Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát vào lớp 10 môn KHTN Hóa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Liên
Ngày gửi: 23h:11' 23-01-2026
Dung lượng: 27.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Nhận biết ( 16 câu)
Câu 1: Cho các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
A. ZnSO4 và Mg
B. CuSO4 và Ag
C. CuCl2 và Al
D. CuSO4 và Fe
Câu 2. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Au.
B. Cu.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 3. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
A. Fe.
B. Ca.
C. Cu.
D. Mg.
Câu 4: Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl là:
A. Na, Al, Cu, Mg.            
B. K, Na, Al, Ag.    
C. Na, Fe, Au, Mg.            
D. Zn, Mg, Na, Al.
Câu 5. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây:
A. FeSO4.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D. HCl.
Câu 6. Dãy kim loại được xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần từ trái qua phải
là:
A. Ag, Fe, Zn, Al, Mg, K. 
B. K, Mg, Al, Zn, Fe, Ag. 
C. Ag, Al, Zn, Fe, Mg, K. 
D. K, Mg, Fe, Zn, Al, Ag.
Câu 7: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Ag.
B. Na.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 8. Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng?
A. Thanh đồng tan dần, khí không màu thoát ra
B. Thanh đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam
C. Không hiện tượng
D. Có kết tủa trắng
Câu 9. Gang và thép là hợp kim của
A. aluminum và copper.
B. iron và carbon.
C. carbon và silicon.
D. iron và aluminum.
Câu 10. Hàm lượng carbon trong thép chiếm:
A. Trên 2%.
B. Dưới 2%.
C. Từ 2% đến 5%.
D. Trên 5%.
Câu 11. Phi kim nào sau đây được ứng dụng làm dao cắt kính
A. Chlorine
B. Iodine
C. Lưu huỳnh
D. Carbon.
Câu 12. Lưu hóa cao su là ứng dụng của phi kim nào sau đây?
A. Lưu huỳnh
B. Chlorine
Carbon
D. Phosphorus
Câu 13. Loại khí nào sau đây được ứng dụng trong khử trùng nước sinh hoạt
A. Carbon
B. Lưu huỳnh
C. Chlorine
D. Bromine
Câu 14. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố carbon, hydrogen, oxygen có hoá trị
lần lượt là:
A. II, I, II.
B. IV, I, II
C. VI, I, II
D. IV, II, II.
Câu 15. Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon?
A. C2H4, CH3COOH, C6H6.    
B. C2H5OH, CH4, C2H2. 
C. C2H6, C4H10, C2H4.    
D. C2H6O, C3H8, C2H2.

Câu 16. Tên gọi của alkane có công thức là C3H8 là
A. Methane
B. Ethane.
C. Propane.
D. Butane.
Câu 17. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung
dịch có môi trường kiềm là
A. Na, Fe, K.
B. Na, Cr, K.
C. Na, Ba, K.  
D. Be, Na, Ca.
Câu 18. Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để
làm sạch dd FeCl2 trên?
A. Zn
B. Fe
C. Mg
D. Ag
Câu 19. Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có
A. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.   
B. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.    
C. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.    
D. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
Câu 20 Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
B. Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
D. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
Câu 21. Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:
A. Khí mùi hắc thoát ra
B. Khí không màu và không mùi thoát ra
C. Lá nhôm tan dần
D. Không có hiện tượng
Câu 22. Cho các dãy chất sau: Mg, Zn, Fe, Cu, Ag, số kim loại tác dùng được với dung
dịch HCl là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 23. Cho dây sắt (iron) quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí
chlorine. Hiện tượng xảy ra là
A. sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình.    
B. không thấy hiện tượng phản ứng.  
C. sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ.
D. sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen.
Câu 24: Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH4 là:
A. 75%
B. 80%
C. 85%
D. 90%
Câu 25: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1).
B. CnH2n (n ≥2).
C. CnH2n-2 (n ≥2).
D. CnH2n-6 (n ≥6).
Câu 26. Trong 100 mL rượu 40° có chứa
A. 40 mL nước và 60 mL rượu nguyên chất.
B. 40 mL rượu nguyên chất và 60 mL nước.
C. 40 gam rượu nguyên chất và 60 gam nước.
D. 40 gam nước và 60 gam rượu nguyên chất.
Câu 27. Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

A. methane.
B. ethane.
C. ethylene.
D. acetylene.
Câu 28. Acetic acid có công thức là
A. C2H5OH.               
   B. HCOOH.
C. CH3OH.                   
D. CH3COOH.
Câu 29. Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ là
A. 1%.                  
B. 2% - 5%.                  
C. < 2%                        
D. 7% - 10%.
Câu 30. Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl 2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị
của m là
A. 12,5.
B. 25,0.
C. 19,6.
D. 26,7.
Câu 31. Chất làm mất màu dung dịch bromine là?
A. CH4.      
B. CH2=CH-CH3. 
C. CH3-CH2-CH3.
D. CH3-CH3.
Câu 32. Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,479 lít khí H2 (ở
đkc). Giá trị của m là
A. 5,60.
B. 1,2395.
C. 2,479.
D. 2,80.
Câu 33. Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H 2SO4 loãng, thu được V lít H2
(đkc). Giá trị của V là
A. 2,479.
B. 1,2395.
C. 4,958.
D. 3,7185.
Câu 34: Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với H 2 là 22.
Công thức phân tử của X là
A. C4H8
B. C3H8
C. C3H6
D. C6H6
Câu 35. Thể tích khí oxygen (đkc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 11,5 gam ethylic
alcohol nguyên chất là
A. 18,5925 lít
B. 20,2 lít
C. 17,8 lít
D. 18,9 lít
Câu 37. Một mol khí ethylene cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt 1423 kJ. Vậy 5,6
gam ethylene cháy tỏa ra một lượng nhiệt là bao nhiêu kJ?
A. 7115 kJ.
B. 246,8 kJ.
C. 264,8 kJ.
D. 284,6 kJ.
Câu 38. Thành phần chính của khí đồng hành (hay khí mỏ dầu) là
A. H2.
B. CH4.
C. C2H4.
D. C2H2.
Câu 39. Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?
A. Nhiên liệu khí.
B. Nhiên liệu lỏng.
C. Nhiên liệu rắn.
D. Nhiên liệu hóa thạch.
Câu 40.  Công thức cấu tạo của ethylic alcohol là
A. CH3 – CH2 – CH2 – OH.                            B. CH3 – OH.
C. CH3 – CH2 – OH.     
D. CH3 – O – CH3.
 
Gửi ý kiến