CÔNG NGHỆ 10.KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyá»…n Tiến Thà nh
Ngày gửi: 21h:29' 20-08-2023
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 219
Nguồn:
Người gửi: Nguyá»…n Tiến Thà nh
Ngày gửi: 21h:29' 20-08-2023
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2023-2024
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ, LỚP: 10
Tổng số tiết trong năm học: 70; Học kỳ I: 36 (18 tuần); Học kỳ II: 34 (17 tuần)
1. Phân phối chương trình
STT
Bài học
(1)
01
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG
VỀ CÔNG NGHỆ
Bài 1: Công nghệ và đời sống
02
Bài 2: Hệ thống kỹ thuật
03
Bài 3: Công nghệ phổ biến
Số
tiết
(2)
02
02
04
Thứ tự tiết
(từ tiết…đến
tiết …) (3)
1, 2
3, 4
5, 6, 7, 8
Yêu cầu cần đạt
(4)
Nhận biết:
- Biết được khái niệm về khoa học, kĩ thuật, công nghệ.
Thông hiểu:
- Xác định được mối quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ.
- Mô tả được mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội.
Vận dụng:
- Kể tên được một số công nghệ, sản phẩm công nghệ trong thực tiễn.
- Đánh giá tác dụng của công nghệ, sản phẩm công nghệ đối với bản thân.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm hệ thống kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Hiểu được các thành phần của hệ thống kĩ thuật.
Vận dụng:
- Xác định được đầu vào, đầu ra của thiết bị đơn giản.
Vận dụng cao:
- Xây dựng được hệ thống kĩ thuật của một thiết bị trong gia đình.
Nhận biết:
- Kể tên được một số công nghệ trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí.
- Kể tên được một số công nghệ trong lĩnh vực điện – điện tử.
Thông hiểu:
04
Bài 4: Một số công nghệ mới
04
9, 10, 11, 12
05
Bài 5: Đánh giá công nghệ
02
13, 14
06
Ôn tập giữa học kì 1
01
15
07
Kiểm tra giữa học kì 1
08
Bài 6: Cách mạng công nghiệp
01
02
16
17,18
- Tóm tắt được nội dung cơ bản của một số công nghệ phổ biến.
Vận dụng:
- Kể tên được thiết bị trong gia đình sử dụng các công nghệ trong bài học.
Nhận biết:
- Biết được bản chất của công nghệ mới.
- Kể tên được một số công nghệ mới
Thông hiểu:
- Trình bày được ứng dụng của một số công nghệ mới
Vận dụng:
Biết lựa chọn công nghệ phù hợp trong gia đình.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm, mục đích của đánh giá công nghệ.
- Biết được các tiêu chí đánh giá công nghệ và sản phẩm công nghệ.
Thông hiểu:
- Giải thích được các tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ.
Vận dụng:
- Đánh giá được một số sản phẩm công nghệ phổ biến.
- Hệ thống hóa kiến thức;
- Sử dụng được kiến thức được học, những năng lực, phẩm chất đã được hình
thành và phát triển để giải quyết được một số vấn đề nảy sinh trong thực tiễn
có liên quan.
Đánh giá được hiệu quả của quá trình dạy học đối với sự hình thành, phát
triển năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua mức độ đáp ứng của từng
học sinh đối với các tiêu chí đánh giá theo bảng đặc tả và ma trận đề kiểm tra.
Nhận biết:
- Kể tên được các cuộc cách mạng công nghiệp.
Thông hiểu:
- Xác định được nội dung cơ bản, vai trò, đặc điểm của các cuộc cách mạng
công nghiệp.
- Trình bày được thành tựu tiêu biểu của các cuộc cách mạng công nghiệp.
Vận dụng cao:
Xác định được thành tựu của một thiết bị điện tử thân thuộc.
09
Bài 7: Ngành nghề kĩ thuật,
công nghệ
02
19, 20
10
CHƯƠNG 2: VẼ KỸ THUẬT
Bài 8: Bản vẽ kỹ thuật và các
tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ
thuật
02
21, 22
11
Bài 9: Hình chiếu vuông góc
04
23, 24, 25, 26
Nhận biết:
- Biết khái quát về ngành nghề kĩ thuật, công nghệ.
- Kể tên một số ngành nghề kĩ thuật, công nghệ
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu, triển vọng của các ngành nghề kĩ thuật công nghệ.
- Nắm được thông tin chính về thị trường lao động của một số ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
Vận dụng:
- Khái quát được ngành nghề bản thân yêu thích
Vận dụng cao:
- Đánh giá được sự phù hợp của bản thân đối với ngành nghề trong lĩnh vực
kĩ thuật, công nghệ.
Nhận biết:
- Biết được các loại khổ giấy, tỉ lệ, nét vẽ cơ bản.
- Trình bày được tiêu chuẩn chữ viết trong bản vẽ kĩ thuật.
- Trình bày được các thành phần trong tiêu chuẩn ghi kích thước.
Thông hiểu:
- Giải thích được quy định các khổ giấy.
- Phân biệt được các loại tỉ lệ bản vẽ.
- Làm rõ được các quy định về ghi kích thước.
Vận dụng:
- Ghi được kích thước cơ bản trên bản vẽ.
Nhận biết:
- Biết được nội dung phương pháp hình chiếu vuông góc.
- Mô tả được các bước xây dựng phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Thông hiểu:
- Phân tích được nội dung của phương pháp hình chiếu vuông góc.
Vận dụng:
- Xác định vị trí các hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Đọc được bản vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.
- Vẽ được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.
12
Bài 10: Mặt cắt và hình cắt
02
27, 28
13
Bài 11: Hình chiếu trục đo
02
29, 30
14
Ôn tập cuối học kì 1
01
31
15
Kiểm tra cuối học kì 1
01
32
16
Bài 11: Hình chiếu trục đo
(tiếp)
02
33, 34
17
Bài 12: Hình chiếu phối cảnh
02
35, 36
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm và phân loại hình cắt, mặt cắt.
Thông hiểu:
- Giải thích được khái niệm hình cắt, mặt cắt.
- Phân biệt được các loại mặt cắt, hình cắt.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ mặt cắt, hình cắt.
Vận dụng cao:
- Vẽ được các loại mặt cắt, hình cắt.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm hình chiếu trục đo.
Thông hiểu:
- Hiểu được các khái niệm về hình chiếu trục đo.
- Hiểu được hai loại hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân.
- Hệ thống hóa kiến thức;
- Sử dụng được kiến thức được học, những năng lực, phẩm chất đã được hình
thành và phát triển để giải quyết được một số vấn đề nảy sinh trong thực tiễn
có liên quan.
Đánh giá được hiệu quả của quá trình dạy học đối với sự hình thành, phát
triển năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua mức độ đáp ứng của từng
học sinh đối với các tiêu chí đánh giá theo bảng đặc tả và ma trận đề kiểm tra.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm hình chiếu trục đo.
Thông hiểu:
- Phân biệt được hai loại hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân.
Vận dụng
- Đọc được bản vẽ hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản
Vận dụng cao:
- Vẽ được các hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản
Nhận biết:
- Biết được khái niệm về hình chiếu phối cảnh
- Trình bày được các bước vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ.
Thông hiểu:
- Kể tên các ứng dụng của hình chiếu phối cảnh.
Vận dụng:
18
Bài 13: Biểu diễn ren
02
37, 38
19
Bài 14: Bản vẽ cơ khí
03
39, 40, 41
- Vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ của vật thể đơn giản.
Nhận biết:
- Xác định được vai trò của ren.
- Biết quy định biểu diễn quy ước ren
Thông hiểu:
- Phân biệt được biểu diễn quy ước ren thấy và ren khuất
Vận dụng:
- Đọc được các kí hiệu ren
Vận dụng cao:
- Xác định được loại ren, công dụng của chi tiết có ren trong thực tiễn.
Nhận biết:
- Biết được nội dung chính và công dụng của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
- Nêu được các bước lập bản vẽ chi tiết.
Thông hiểu:
- Đọc được bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp đơn giản.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm bản vẽ nhà, bản vẽ mặt bằng tổng thể trong bản vẽ xây
dựng.
Thông hiểu:
20
Bài 15: Bản vẽ xây dựng
03
42, 43, 44
- Hiểu được công dụng của các hình biểu diễn của ngôi nhà.
- Đọc được bản vẽ mặt bằng tổng thể và bản vẽ các hình biểu diễn của nhà
đơn giản.
Vận dụng:
Tính toán được các kích thước trên bản vẽ nhà.
21
Bài 16: Vẽ kĩ thuật với sự trợ
giúp của máy tính
04
45, 46, 47, 48
22
Ôn tập giữa kì 2
01
49
23
Kiểm tra giữa kì 2
01
50
24
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KỸ
THUẬT
Bài 17: Khái quát về thiết kế kĩ
thuật
02
51, 52
Nhận biết:
- Xác định được ưu điểm của lập bản vẽ bằng máy tính.
- Biết các bước thiết lập bản vẽ bằng máy tính.
Thông hiểu:
- Hiểu được giao điện của phần mềm AutoCAD.
- Hiểu được một số chức năng, lệnh của phần mềm.
Vận dụng:
Biết cách dùng lệnh để vẽ được các đường nét đơn giản bằng máy tính.
Vận dụng cao:
Vẽ được một số hình biểu diễn của vật thể đơn giản với sự hỗ trợ của máy
tính.
- Hệ thống hóa kiến thức;
- Sử dụng được kiến thức được học, những năng lực, phẩm chất đã được hình
thành và phát triển để giải quyết được một số vấn đề nảy sinh trong thực tiễn
có liên quan.
Đánh giá được hiệu quả của quá trình dạy học đối với sự hình thành, phát
triển năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua mức độ đáp ứng của từng cá
nhân học sinh đối với các tiêu chí đánh giá theo bảng đặc tả và ma trận đề
kiểm tra.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm về thiết kế kĩ thuật, các bước của hoạt động thiết kế kĩ
thuật.
- Xác định được vai trò, ý nghĩa của hoạt động thiết kế.
Thông hiểu:
- Mô tả được đặc điểm, tính chất của một số nghề nghiệp liên quan tới thiết
kế.
- Phân biệt được các nghề nghiệp trong thiết kế.
Vận dụng:
Xác định được các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đào tạp về các ngành liên
quan tới thiết kế kĩ thuật.
Vận dụng cao:
Đề xuất được giải pháp giải quyết vấn đề kĩ thuật đơn giản.
25
Bài 18: Quy trình thiết kế kĩ
thuật
04
53, 54, 55, 56
26
Bài 19: Những yếu tố ảnh
hưởng đến thiết kế kĩ thuật
2
57, 58
27
Bài 20: Nguyên tắc thiết kế kỹ
thuật
02
59, 60
28
Bài 21: Phương pháp, phương
tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật
04
61, 62, 63, 64
29
Ôn tập cuối kì 2
01
65
30
Kiểm tra cuối kì 2
01
66
31
Bài 22: Dự án Thiết kế sản
phẩm đơn giản
04
67, 68, 69, 70
Nhận biết:
- Biết được khái quát về quy trình thiết kế kĩ thuật.
- Biết được nội dung các bước thiết kế kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Giải thích được quy trình thiết kế kĩ thuật.
Vận dụng:
- Xác định được yêu cầu của sản phẩm.
Nhận biết:
- Liệt kê được các yếu tố ảnh hưởng trong quá trình thiết kế kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng quá trình thiết kế kĩ thuật.
Vận dụng:
Xác định được yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế sản phẩm thực tiễn.
Nhận biết:
- Nêu được các nguyên tắc thiết kế kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Phân tích được các nguyên tắc thiết kế kĩ thuật.
Nhận biết:
- Biết được các phương pháp, phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Hiểu được các phương pháp, phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật.
Vận dụng:
Phân tích việc áp dụng phương pháp, phương tiện vào thiết kế kĩ thuật.
- Hệ thống hóa kiến thức;
- Sử dụng được kiến thức được học, những năng lực, phẩm chất đã được hình
thành và phát triển để giải quyết được một số vấn đề nảy sinh trong thực tiễn
có liên quan.
Đánh giá được hiệu quả của quá trình dạy học đối với sự hình thành, phát
triển năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua mức độ đáp ứng của từng
học sinh đối với các tiêu chí đánh giá theo bảng đặc tả và ma trận đề kiểm tra.
Vận dụng:
Vận dụng để thiết kế sản phẩm đơn giản lọc nước.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
KTĐG giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần thứ 8
Nội dung các YCCĐ từ bài 1 đến thời điểm KTĐG
TN 70% + TL 30%
KTĐG cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần thứ 16
Nội dung các YCCĐ từ bài 1 đến thời điểm KTĐG
TN 70% + TL 30%
KTĐG giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần thứ 25
Nội dung các YCCĐ từ bài 12 đến thời điểm KTĐG
TN 70% + TL 30%
KTĐG cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần thứ 33
Nội dung các YCCĐ từ bài 12 đến thời điểm KTĐG
TN 70% + TL 30%
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
Hải Dương, ngày 25 tháng 08 năm 2023
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2023-2024
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ, LỚP: 10
Tổng số tiết trong năm học: 70; Học kỳ I: 36 (18 tuần); Học kỳ II: 34 (17 tuần)
1. Phân phối chương trình
STT
Bài học
(1)
01
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG
VỀ CÔNG NGHỆ
Bài 1: Công nghệ và đời sống
02
Bài 2: Hệ thống kỹ thuật
03
Bài 3: Công nghệ phổ biến
Số
tiết
(2)
02
02
04
Thứ tự tiết
(từ tiết…đến
tiết …) (3)
1, 2
3, 4
5, 6, 7, 8
Yêu cầu cần đạt
(4)
Nhận biết:
- Biết được khái niệm về khoa học, kĩ thuật, công nghệ.
Thông hiểu:
- Xác định được mối quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ.
- Mô tả được mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội.
Vận dụng:
- Kể tên được một số công nghệ, sản phẩm công nghệ trong thực tiễn.
- Đánh giá tác dụng của công nghệ, sản phẩm công nghệ đối với bản thân.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm hệ thống kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Hiểu được các thành phần của hệ thống kĩ thuật.
Vận dụng:
- Xác định được đầu vào, đầu ra của thiết bị đơn giản.
Vận dụng cao:
- Xây dựng được hệ thống kĩ thuật của một thiết bị trong gia đình.
Nhận biết:
- Kể tên được một số công nghệ trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí.
- Kể tên được một số công nghệ trong lĩnh vực điện – điện tử.
Thông hiểu:
04
Bài 4: Một số công nghệ mới
04
9, 10, 11, 12
05
Bài 5: Đánh giá công nghệ
02
13, 14
06
Ôn tập giữa học kì 1
01
15
07
Kiểm tra giữa học kì 1
08
Bài 6: Cách mạng công nghiệp
01
02
16
17,18
- Tóm tắt được nội dung cơ bản của một số công nghệ phổ biến.
Vận dụng:
- Kể tên được thiết bị trong gia đình sử dụng các công nghệ trong bài học.
Nhận biết:
- Biết được bản chất của công nghệ mới.
- Kể tên được một số công nghệ mới
Thông hiểu:
- Trình bày được ứng dụng của một số công nghệ mới
Vận dụng:
Biết lựa chọn công nghệ phù hợp trong gia đình.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm, mục đích của đánh giá công nghệ.
- Biết được các tiêu chí đánh giá công nghệ và sản phẩm công nghệ.
Thông hiểu:
- Giải thích được các tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ.
Vận dụng:
- Đánh giá được một số sản phẩm công nghệ phổ biến.
- Hệ thống hóa kiến thức;
- Sử dụng được kiến thức được học, những năng lực, phẩm chất đã được hình
thành và phát triển để giải quyết được một số vấn đề nảy sinh trong thực tiễn
có liên quan.
Đánh giá được hiệu quả của quá trình dạy học đối với sự hình thành, phát
triển năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua mức độ đáp ứng của từng
học sinh đối với các tiêu chí đánh giá theo bảng đặc tả và ma trận đề kiểm tra.
Nhận biết:
- Kể tên được các cuộc cách mạng công nghiệp.
Thông hiểu:
- Xác định được nội dung cơ bản, vai trò, đặc điểm của các cuộc cách mạng
công nghiệp.
- Trình bày được thành tựu tiêu biểu của các cuộc cách mạng công nghiệp.
Vận dụng cao:
Xác định được thành tựu của một thiết bị điện tử thân thuộc.
09
Bài 7: Ngành nghề kĩ thuật,
công nghệ
02
19, 20
10
CHƯƠNG 2: VẼ KỸ THUẬT
Bài 8: Bản vẽ kỹ thuật và các
tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ
thuật
02
21, 22
11
Bài 9: Hình chiếu vuông góc
04
23, 24, 25, 26
Nhận biết:
- Biết khái quát về ngành nghề kĩ thuật, công nghệ.
- Kể tên một số ngành nghề kĩ thuật, công nghệ
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu, triển vọng của các ngành nghề kĩ thuật công nghệ.
- Nắm được thông tin chính về thị trường lao động của một số ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
Vận dụng:
- Khái quát được ngành nghề bản thân yêu thích
Vận dụng cao:
- Đánh giá được sự phù hợp của bản thân đối với ngành nghề trong lĩnh vực
kĩ thuật, công nghệ.
Nhận biết:
- Biết được các loại khổ giấy, tỉ lệ, nét vẽ cơ bản.
- Trình bày được tiêu chuẩn chữ viết trong bản vẽ kĩ thuật.
- Trình bày được các thành phần trong tiêu chuẩn ghi kích thước.
Thông hiểu:
- Giải thích được quy định các khổ giấy.
- Phân biệt được các loại tỉ lệ bản vẽ.
- Làm rõ được các quy định về ghi kích thước.
Vận dụng:
- Ghi được kích thước cơ bản trên bản vẽ.
Nhận biết:
- Biết được nội dung phương pháp hình chiếu vuông góc.
- Mô tả được các bước xây dựng phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Thông hiểu:
- Phân tích được nội dung của phương pháp hình chiếu vuông góc.
Vận dụng:
- Xác định vị trí các hình chiếu theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Đọc được bản vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.
- Vẽ được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.
12
Bài 10: Mặt cắt và hình cắt
02
27, 28
13
Bài 11: Hình chiếu trục đo
02
29, 30
14
Ôn tập cuối học kì 1
01
31
15
Kiểm tra cuối học kì 1
01
32
16
Bài 11: Hình chiếu trục đo
(tiếp)
02
33, 34
17
Bài 12: Hình chiếu phối cảnh
02
35, 36
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm và phân loại hình cắt, mặt cắt.
Thông hiểu:
- Giải thích được khái niệm hình cắt, mặt cắt.
- Phân biệt được các loại mặt cắt, hình cắt.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ mặt cắt, hình cắt.
Vận dụng cao:
- Vẽ được các loại mặt cắt, hình cắt.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm hình chiếu trục đo.
Thông hiểu:
- Hiểu được các khái niệm về hình chiếu trục đo.
- Hiểu được hai loại hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân.
- Hệ thống hóa kiến thức;
- Sử dụng được kiến thức được học, những năng lực, phẩm chất đã được hình
thành và phát triển để giải quyết được một số vấn đề nảy sinh trong thực tiễn
có liên quan.
Đánh giá được hiệu quả của quá trình dạy học đối với sự hình thành, phát
triển năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua mức độ đáp ứng của từng
học sinh đối với các tiêu chí đánh giá theo bảng đặc tả và ma trận đề kiểm tra.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm hình chiếu trục đo.
Thông hiểu:
- Phân biệt được hai loại hình chiếu trục đo vuông góc đều và xiên góc cân.
Vận dụng
- Đọc được bản vẽ hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản
Vận dụng cao:
- Vẽ được các hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản
Nhận biết:
- Biết được khái niệm về hình chiếu phối cảnh
- Trình bày được các bước vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ.
Thông hiểu:
- Kể tên các ứng dụng của hình chiếu phối cảnh.
Vận dụng:
18
Bài 13: Biểu diễn ren
02
37, 38
19
Bài 14: Bản vẽ cơ khí
03
39, 40, 41
- Vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ của vật thể đơn giản.
Nhận biết:
- Xác định được vai trò của ren.
- Biết quy định biểu diễn quy ước ren
Thông hiểu:
- Phân biệt được biểu diễn quy ước ren thấy và ren khuất
Vận dụng:
- Đọc được các kí hiệu ren
Vận dụng cao:
- Xác định được loại ren, công dụng của chi tiết có ren trong thực tiễn.
Nhận biết:
- Biết được nội dung chính và công dụng của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
- Nêu được các bước lập bản vẽ chi tiết.
Thông hiểu:
- Đọc được bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp đơn giản.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm bản vẽ nhà, bản vẽ mặt bằng tổng thể trong bản vẽ xây
dựng.
Thông hiểu:
20
Bài 15: Bản vẽ xây dựng
03
42, 43, 44
- Hiểu được công dụng của các hình biểu diễn của ngôi nhà.
- Đọc được bản vẽ mặt bằng tổng thể và bản vẽ các hình biểu diễn của nhà
đơn giản.
Vận dụng:
Tính toán được các kích thước trên bản vẽ nhà.
21
Bài 16: Vẽ kĩ thuật với sự trợ
giúp của máy tính
04
45, 46, 47, 48
22
Ôn tập giữa kì 2
01
49
23
Kiểm tra giữa kì 2
01
50
24
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KỸ
THUẬT
Bài 17: Khái quát về thiết kế kĩ
thuật
02
51, 52
Nhận biết:
- Xác định được ưu điểm của lập bản vẽ bằng máy tính.
- Biết các bước thiết lập bản vẽ bằng máy tính.
Thông hiểu:
- Hiểu được giao điện của phần mềm AutoCAD.
- Hiểu được một số chức năng, lệnh của phần mềm.
Vận dụng:
Biết cách dùng lệnh để vẽ được các đường nét đơn giản bằng máy tính.
Vận dụng cao:
Vẽ được một số hình biểu diễn của vật thể đơn giản với sự hỗ trợ của máy
tính.
- Hệ thống hóa kiến thức;
- Sử dụng được kiến thức được học, những năng lực, phẩm chất đã được hình
thành và phát triển để giải quyết được một số vấn đề nảy sinh trong thực tiễn
có liên quan.
Đánh giá được hiệu quả của quá trình dạy học đối với sự hình thành, phát
triển năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua mức độ đáp ứng của từng cá
nhân học sinh đối với các tiêu chí đánh giá theo bảng đặc tả và ma trận đề
kiểm tra.
Nhận biết:
- Biết được khái niệm về thiết kế kĩ thuật, các bước của hoạt động thiết kế kĩ
thuật.
- Xác định được vai trò, ý nghĩa của hoạt động thiết kế.
Thông hiểu:
- Mô tả được đặc điểm, tính chất của một số nghề nghiệp liên quan tới thiết
kế.
- Phân biệt được các nghề nghiệp trong thiết kế.
Vận dụng:
Xác định được các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đào tạp về các ngành liên
quan tới thiết kế kĩ thuật.
Vận dụng cao:
Đề xuất được giải pháp giải quyết vấn đề kĩ thuật đơn giản.
25
Bài 18: Quy trình thiết kế kĩ
thuật
04
53, 54, 55, 56
26
Bài 19: Những yếu tố ảnh
hưởng đến thiết kế kĩ thuật
2
57, 58
27
Bài 20: Nguyên tắc thiết kế kỹ
thuật
02
59, 60
28
Bài 21: Phương pháp, phương
tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật
04
61, 62, 63, 64
29
Ôn tập cuối kì 2
01
65
30
Kiểm tra cuối kì 2
01
66
31
Bài 22: Dự án Thiết kế sản
phẩm đơn giản
04
67, 68, 69, 70
Nhận biết:
- Biết được khái quát về quy trình thiết kế kĩ thuật.
- Biết được nội dung các bước thiết kế kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Giải thích được quy trình thiết kế kĩ thuật.
Vận dụng:
- Xác định được yêu cầu của sản phẩm.
Nhận biết:
- Liệt kê được các yếu tố ảnh hưởng trong quá trình thiết kế kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng quá trình thiết kế kĩ thuật.
Vận dụng:
Xác định được yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế sản phẩm thực tiễn.
Nhận biết:
- Nêu được các nguyên tắc thiết kế kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Phân tích được các nguyên tắc thiết kế kĩ thuật.
Nhận biết:
- Biết được các phương pháp, phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Hiểu được các phương pháp, phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật.
Vận dụng:
Phân tích việc áp dụng phương pháp, phương tiện vào thiết kế kĩ thuật.
- Hệ thống hóa kiến thức;
- Sử dụng được kiến thức được học, những năng lực, phẩm chất đã được hình
thành và phát triển để giải quyết được một số vấn đề nảy sinh trong thực tiễn
có liên quan.
Đánh giá được hiệu quả của quá trình dạy học đối với sự hình thành, phát
triển năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua mức độ đáp ứng của từng
học sinh đối với các tiêu chí đánh giá theo bảng đặc tả và ma trận đề kiểm tra.
Vận dụng:
Vận dụng để thiết kế sản phẩm đơn giản lọc nước.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
KTĐG giữa Học kỳ 1
45 phút
Tuần thứ 8
Nội dung các YCCĐ từ bài 1 đến thời điểm KTĐG
TN 70% + TL 30%
KTĐG cuối Học kỳ 1
45 phút
Tuần thứ 16
Nội dung các YCCĐ từ bài 1 đến thời điểm KTĐG
TN 70% + TL 30%
KTĐG giữa Học kỳ 2
45 phút
Tuần thứ 25
Nội dung các YCCĐ từ bài 12 đến thời điểm KTĐG
TN 70% + TL 30%
KTĐG cuối Học kỳ 2
45 phút
Tuần thứ 33
Nội dung các YCCĐ từ bài 12 đến thời điểm KTĐG
TN 70% + TL 30%
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
Hải Dương, ngày 25 tháng 08 năm 2023
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Ký, ghi rõ họ tên)
 









Các ý kiến mới nhất