Tìm kiếm Giáo án
Giáo án 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đỗ Thị Hiền
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 20h:55' 13-12-2025
Dung lượng: 491.4 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: Đỗ Thị Hiền
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 20h:55' 13-12-2025
Dung lượng: 491.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14
(TỪ NGÀY 08/12/2025 ĐẾN NGÀY 12/12/2025)
TH
Ứ
TIẾ
T
MÔN
TIẾ
T
TH
Ứ
HĐTN
1
2
Hai
08/1
2
3
4
157
Sinh hoạt dưới cờ: Chào mừng
ngày thành lập QĐND Việt Nam
22-12
Bài 61: ong ông ung ưng - Tiết 1
158
Bài 61: ong ông ung ưng - Tiết 2
40
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong
phạm vi 10 - Tiết 3
40
TIẾNG VIỆT
TIẾNG VIỆT
TOÁN
NỘI DUNG BÀI DẠY
5
6
7
1
2
Ba
09/1
2
ƯDCNTT
Trình chiếu tranh, ảnh
Trình chiếu tranh, ảnh
Trình chiếu slide
CHUẨN BỊ ĐDDH
Máy tính, tivi, slide bài
giảng
- Vật thật sưu tầm(chong
chóng), Máy soi, bộ đồ
dùng Tiếng Việt
Xúc xắc,tấm thẻ, bộ đồ
dùng toán.
SINH HOẠT CHUYÊN MÔN
TIẾNG VIỆT
GDTC
3
ÂM NHẠC
4
TIẾNG VIỆT
159
Bài 62: iêc iên iêp - Tiết 1
27
Bài 2: Vận động của tay - Tiết 3
Trình chiếu tranh, ảnh
- Vật thật sưu tầm ( 1 số
loài vật dưới biển sò,
điệp), bộ đồ dùng Tiếng
Việt
Sân tập, tranh ảnh,
trang phục thể thao, còi
phục vụ trò chơi.
GV bộ môn dạy
160
5
HĐTN
41
6
7
TIẾNG VIỆT
TOÁN TC
161
Bài 62: iêc iên iêp - Tiết 2
Bài 8: An toàn khi vui chơi (Tiết
2)
ATGT: Bài 5: Nhớ đội mũ bảo
hiểm
Ôn luyện - Tiết 1
Luyện tập
Trình chiếu tranh ảnh, soi bài
Ti vi, máy soi, các slide
bài giảng
Trình chiếu tranh, ảnh
- Máy tính, ti vi, slide
bài giảng.
Ti vi, máy soi
Ti vi, máy soi
- Soi, chữa bài
- Soi, chữa bài
ĐIỀU
CHỈNH
KẾ HOẠCH
TUẦN
Tư
10/1
2
Sáu
12/1
2
- Máy soi, bộ đồ dùng
toán.
Trình chiếu tranh, ảnh .
- Máy soi, bộ đồ dùng
Tiếng Việt
Ôn luyện - Tiết 2
Ti vi, máy soi
- Soi, chữa bài
Luyện tập
Ti vi, máy soi
- Soi, chữa bài
Trình chiếu tranh, ảnh. Soi,
chữa bài viết.
- Vật thật sưu
tầm( nhiệt kế, diều).
Máy soi, bộ đồ dùng
Tiếng Việt
Ti vi, các slide bài
giảng.
TOÁN
41
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 1
2
TIẾNG VIỆT
162
Bài 63: iêng iêm iêp - Tiết 1
3
TIẾNG VIỆT
163
Bài 63: iêng iêm iêp - Tiết 2
4
MĨ THUẬT
5
TIẾNG VIỆT
GV bộ môn dạy
164
7
1
TIẾNG VIỆT
TC
TIẾNG ANH
TIẾNG VIỆT
164
GV bộ môn dạy
Bài 64: iêt iêu yêu - Tiết 1
2
TIẾNG VIỆT
165
Bài 64: iêt iêu yêu - Tiết 2
3
TNXH
4
ĐẠO ĐỨC
14
Trình chiếu tranh, ảnh
5
TNXH TC
GV bộ môn dạy
Bài 12: Giữ trật tự trong trường
lớp
GV bộ môn dạy
6
TOÁN
42
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 2
Trình chiếu tranh, ảnh
7
ĐỌC TV
14
Chú dê đen
Trình chiếu tranh, ảnh
1
TNXH
2
TIẾNG VIỆT
6
Nă
m
11/1
2
Trình chiếu slide ,Soi chữa
bài 2
1
3
4
ÂM NHẠC
TC
TIẾNG VIỆT
- Thẻ từ ông, số, bộ đồ
dùng toán.
-Truyện đọc, h/a các
nhân vật
GV bộ môn dạy
167
Bài 65: Ôn tập và kể chuyện Tiết 1
168
GV bộ môn dạy
Bài 65: Ôn tập và kể chuyện Tiết 2
Trình chiếu tranh, ảnh. Soi,
chữa bài viết.
- Máy soi, ti vi, slide
bài giảng.
Trình chiếu tranh, ảnh. Soi,
- Máy soi, ti vi, slide
chữa bài viết.
bài giảng
https://hanhtrangso.nxbgd.vn/
thu-vien/hoc-lieu-dien-tu.lửa
mưa và con hổ hung hăng
5
TIẾNG ANH
GV bộ môn dạy
6
GDTC
27
Bài 2: Vận động của tay - Tiết 3
7
HĐTN
14
Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế
hoạch tuần tới
Trình chiếu tranh, ảnh
Sân tập, tranh ảnh,
trang phục thể thao, còi
phục vụ trò chơi.
Máy tính, ti vi, các slide
bài giảng
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 14 (Từ 08/12 đến 12/12/2025)
Thời gian
Buổi
Sáng
Chiều
Tổng
Tiết học
1
2
3
4
5
6
7
7
Lên lớp
1
2
3
4
Lên
lớp
5
6
7
8
MÔN
TC
9
10
11
Ngày/tháng
08/12
Thứ 2
HĐTN
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán
SHCM
4
Ngày/tháng
09/12
Thứ 3
Tiếng Việt
GDTC
Âm nhạc
Tiếng Việt
HĐTN
Tiếng Việt
Toán TC
7
Nội dung
Tiếng Việt
Toán
Hoạt động trải nghiệm
TNXH
GDTC
Đạo đức
Âm nhạc
Mĩ thuật
TỔNG
Toán TC
Tiếng Việt TC
Tiếng Anh TC
Ngày/tháng
10/12
Thứ 4
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Mĩ thuật
Tiếng Việt
Tiếng Việt TC
Tiếng Anh
7
Ngày/tháng
11/12
Thứ 5
Tiếng Việt
Tiếng Việt
TNXH
Đạo đức
TNXH TC
Toán
Đọc thư viện
7
Số lượng tiết học
12
3
3
2
2
1
1
1
25
1
1
2
Ngày/tháng
12/12
Thứ 6
TNXH
Tiếng Việt
Âm nhạc TC
Tiếng Việt
Tiếng Anh
GDTC
HĐTN
7
Điều chỉnh kế hoạch Tuần
Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú
12
13
14
Âm nhạc TC
TNXH TC
Đọc thư viện
TỔNG
1
1
1
7
Thứ Hai ngày 08 tháng 12 năm 2025
Tiết 1:
Hoạt động trải nghiệm
CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP QĐND VIỆT NAM 22-12
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
HS có khả năng:
- Học tập tính kỉ luật, trách nhiệm và tinh thần vượt khó của các chú bộ đội;
- Tự rèn luyện nển nếp kỉ luật; có trách nhiệm trong việc thực hiện các nhiệm vụ,
yêu cầu khác nhau.
2. Năng lực
- Hình thành và phát triển năng lực tự học và giải quyết vấn đề
3. Phẩm chất
- Phát triển phẩm chất tự tin, trách nhiệm, trung thực
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hệ thống âm thanh phục vụ.
- Văn nghệ chào mừng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động 1: Chào cờ
- Nhà trường tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ
-Tham gia lễ chào cờ
đầu tuần.
+ Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ
+ Ổn định tổ chức.
+ Đứng nghiêm trang
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần dự + Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc
lễ chào cờ, chương trình của tiết chào cờ.
ca
-Lớp trưởng nhận xét thi đua
* Hoạt động 2: Kể chuyện về chú bộ đội
- Lớp trưởng dẫn chương trình giới thiệu
các bạn đăng kí kể chuyện vê chú bộ đội
lên kể.
- HS tập trung lắng nghe và tham gia chia
-Lắng nghe- chia sẻ cảm xúc
sẻ cảm xúc vê chú bộ đội.
b. Tổng kết cuộc thi
-Đánh giá theo HD của GV
- GV công bố điểm và các lớp đoạt giải.
- BGK trao phần thưởng cho các lớp đoạt
-Tuyên dương các bạn kể hay
giải.
- Gv tổng kết
* Hoạt động 3 : Truyền mật lệnh
- Chuẩn bị 5 mật lệnh viết sẵn ra 5 thẻ chữ.
Mục tiêu: Rèn kĩ năng thích ứng, tập trung
chú ý lắng nghe, thực hiện nhiệm vụ theo
yêu cẩu, nghiêm túc trong công việc, gợi
trí tò mò, hứng thú cho HS khi tham gia
hoạt động.
- Phô biến luật chơi: Mỗi đội chơi là một
tiểu đội, có một Tiểu đội trưởng (người
-HS lắng nghe
đứng đẩu), tất cả các bạn đêu là chiến sĩ.
Tiểu đội trưởng sẽ nhận mật lệnh từ Đại
đội trưởng, khi có hiệu lệnh còi, chạy
nhanh vê tiểu đội của mình, nói thẩm vào
tai người đứng kế tiếp, người đứng kế tiếp
nói thẩm vào tai người đứng sau, cứ thế
cho đến người cuối cùng của tiểu đội.
Người cuối cùng nhận mật lệnh chạy lên
báo cáo với Đại đội trưởng là đã hoàn
thành nhiệm vụ. Yêu cẩu mật lệnh phải
được tuyệt đối giữ bí mật, nếu ai để lộ
thông tin ra ngoài coi như thua cuộc.
*Hoạt động 3. Đánh giá
- H chơi
-Nhận xét tinh thần tham gia hoạt động của
cả lớp.
-Dặn dò ghi nhớ và thực hiện .
-----------------------&----------------------Tiết 2+3:
Tiếng việt
BÀI 61: ONG ÔNG UNG ƯNG ( 2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết và đọc đúng các vần ong, ông, ung, ưng; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu,
đoạn có các vần ong, ông, ung, ưng; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
vần ong, ông, ung, ưng.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ong, ông, ung, ưng có trong
bài học.
2. Năng lực
- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác
3. Phẩm chất
- Phát triển phẩm chất
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng, tranh ảnh minh họa, chữ mẫu, máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Hoạt động mở đầu
1. Ôn và khởi động (2-3p)
* HS khởi động bài tập thể dục buổi sáng
- H khởi động
*Ôn bài cũ :
-1H đọc trang 1, tự đánh giá
-1H đọc trang 2, tự đánh giá
- Nhận xét, tuyên dương
- Lớp ĐT trang 2
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
2. Nhận biết (3-5p)
- GV trình chiếu tranh hỏi:
+Tranh vẽ gì?
+ ……bông hồng
- Nhận xét
- Nội dung của bức tranh được thể hiện
dưới câu sau: Những bông hồng rung rinh
trong gió.
- G đọc câu mẫu
- H đọc ĐT
- Trong câu có các tiếng những, bông, hồng, - H lắng nghe
rung, trong có chứa vần mới. Hôm nay cô và
các em cùng học bài 60: ong, ông, ung, ưng
- Viết tên bài mới lên bảng.
- H nhắc lại tên bài
3. Đọc (17-18p)
a. Đọc vần
* Vần ong, ông
- G trình chiếu vần ong. Giới thiệu vần thứ
- H lắng nghe
nhất có âm o đứng trước, âm ng đứng sau
- G trình chiếu vần ông. Giới thiệu vần thứ
hai có âm ô đứng trước, âm ng đứng sau
- Nghe cô đọc : ong - ông
-H đọc ĐT lớp, Tổ, N2
- Hãy đánh vần
- N2
- Phân tích 2 vần
- N2
-Đọc trơn 2 vần
- 3N2
* Vần ung, ưng: tương tự
-N2, ĐT
- Đọc lại 4 vần
-H ghép
* G yêu cầu H ghép 4 vần
-1H
- Em hãy so sánh các vần
- Hãy chọn âm tr cài trước vần ong để được
tiếng mới
- G nhận xét
- Em ghép được tiếng gì?
- Đánh vần tiếng nép
- Phân tích
b. Đọc tiếng mẫu
- G trình chiếu mô hình
- Thi đua chọn và cài các tiếng có vần ong,
ông, ung, ưng
( Sau khi cài xong hãy đọc, đánh vần, phân
tích tiếng của mình cho bạn nghe)
-G nhận xét chung: Qua quan sát cô thấy các
con đã cài nhanh và đúng các tiếng có chưa
vần mới. Bây giờ chúng mình cùng nêu các
tiếng qua trò chơi : “ Đi chợ”.
- H lên điều khiển trò chơi
- G đưa các tiếng: dòng, võng, bổng, cộng,
thúng, vũng, đựng, hửng.
- Hãy đọc thầm các tiếng mới
- G yêu cầu H nêu các tiếng có vần mới?
c. Đọc từ ngữ
* GV trình chiếu tranh 1
- Đây là hình ảnh gì?
- G trình chiếu từ: chong chóng . G đọc mẫu
- Tìm tiếng có chứa vần mới
* Tranh 2:
-G đưa tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
-Tìm tiếng có chứa vần mới
* Tranh 4
-G chiếu hình ảnh
-Đây là bánh gì?
-ĐT, N2
-Giống: 4 vần đều kết thúc bằng
âm ng
-Khác: vần ong bắt đầu bằng âm o,
vần ông …..
-H thực hành
- H giơ bảng, nhận xét
- trong
-N2
- N2
- N2
- HS đọc ĐT
- H ghép
- H đọc, phân tích, đánh vần
- H quan sát
- H đọc thầm
- H đọc nối tiếp nhóm đôi kết hợp
đánh vần (1 dãy, 1 H nhận xét)
- H đọc đồng thanh
-1H
- Nhận xét
- chong chóng
-H đọc lại 1-2H, ĐT
-Tiếng chong có vần ong
- Tiếng chóng có vần ong
-bông súng
-H đọc lại 1-2H, ĐT
-Tiếng bông có vần ông
- Tiếng súng có vần ung
- Nụ hoa sen
- H đọc lại 1-2H, ĐT-N2, ĐT
- Bánh trưng thường xuất hiện vào dịp nào?
+ G hướng dẫn đọc các từ: đọc liền các tiếng
trong từ, đọc đúng các tiếng có vần mới học.
G đọc mẫu
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu H đọc lại cả bài
* Thư giãn
4. Viết bảng (10-12p)
- G chiếu nội dung bài viết: ong, ông, ung,
ưng
bông súng, bánh chưng
- G giới thiệu đây là nội dung các con cần
luyện viết trong bài ngày hôm nay
* G chiếu vần ong giới thiệu : đây là chữ ghi
vần ong. Chữ ong được viết bởi những con
chữ nào?
-Nhận xét độ cao, khoảng cách
-G vừa viết mẫu vừa nêu quy trình
* G chiếu vần ông giới thiệu : đây là
chữ ghi vần ông. Chữ ông có gì giống và
khác chữ ong?
-G nêu quy trình và viết mẫu
-GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
của HS.
* Chữ ip, up: Tương tự
-Các con vừa luyện viết xong chữ ghi vần,
bây giờ cô và các con cùng luyện viết chữ
ghi tiếng
* G chiếu chữ: bông súng, chưng
-Chữ bông được viết bằng mấy con chữ? Độ
cao từng con chữ, vị trí của sắc?
-G hướng dẫn
-Chữ súng, chưng hướng dẫn tương tự
-Nhận xét
* Củng cố:
-Hôm nay các con học vần gì?
-H đọc lại bài
TIẾT 2
III. Hoạt động thực hành, luyện tập
- 1H đọc, ĐT
- H lắng nghe, quan sát
-Chữ ong được viết bởi 3 con chữ o
và n, g
-1H, nhận xét
-H viết 1 dòng
-Viết như chữ ong, thêm dấu phụ
-H quan sát, viết bảng
-Nhận xét
-H nêu
-H viết bảng
5. Viết vở
- Yêu cầu viết vào vở các vần
ong,ông,ung, ưng ;Lần 2: bông sung, bánh
chưng.
- Theo dõi, giúp đỡ
6. Đọc đoạn
-Đọc mẫu cả đoạn
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
- Gọi đọc các tiếng có vần vừa học.
- Gọi đọc thành tiếng cả đoạn.
Nam đi đâu?
Nam đi với ai?
Chợ thế nào?
Ở chợ có bán những gì?
-Nhận xét
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong
SHS nói về chợ, siêu thị (Đâu là chợ? Đâu
là siêu thị? Em đã đi chợ/ siêu thị bao giờ
chưa? Cho và siêu thị có gì giống nhau?
Chợ và siêu thị có gì khác nhau?).
- GV gợi ý để HS tìm được câu trả lời hoàn
chỉnh hơn
-Nhận xét.
8. Củng cố
- Đọc lại bài
-Tìm một số từ ngữ chứa vần ong, ông,
ung, ưng
- Nhận xét chung giờ. Bài sau: iêc,iên,iêp
- Viết vào VTV tập 1
- Lắng nghe
- Đọc thầm, tìm tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn
-Nối tiếp đọc bài.
- Trả lời theo gợi ý.
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
- Các nhóm thực hành hỏi -đáp
- Nhận xét
- CN, ĐT
-Tìm và nêu
-----------------------&----------------------Tiết 4:
Toán
BÀI 12: BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10 ( TIẾT 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Hình thành được bảng cộng trong phạm vi 10 và vân dụng tính nhẩm.Qua việc xây
dựng bảng cộng thấy được mối quan hệ ngược giữa phép cộng từ đó phát triển tư duy
lôgic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm.
2 . Năng lực:
- NL tư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học, NL GQVĐ toán học.
3. Phẩm chất:
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng học Toán 1.
- Ti vi, máy soi
IIi. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I. Hoạt động mở đầu
1/ Khởi động
- Hát
- Ổn định tổ chức
- Hs làm bảng con
- Bài cũ
6–6=0
- Gv nhận xét
8- 2= 6
2. Kết nối
- Giới thiệu bài
II. Hoạt động thực hành, luyện tập
*Bài 1: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
HS nêu: Có 4 viên bi màu đỏ, 3 viên
- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ hình thành bi màu xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu
các phép tính rồi tính kết quả, tìm ra số viên bi?
thích hợp trong ô trống
4+3=7
3+4=7
Có tất cả 7 viên bi . trong đó có 3
viên bi màu xanh. Hỏi còn lại bao
nhiêu viên bi màu đỏ?
7–3=4
7–4=3
GV cùng HS nhận xét
- HS nhận xét
- Yêu cầu HS đọc lại từng phép tính
Câu b tương tự
5+3=8
3+5=8
8 -3=5
8–5=3
*Bài 2: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HD HS thực hiện phép rính theo thứ tự
mũi tên để tìm ra số thích hợp trong ô
GV hỏi: 5 cộng 4 bằng mấy? ( 9) điền 9
vào ô trống thứ nhất.
9 trừ 4 bằng mấy? ( 5) . Điền 5 vào
ô trống tiếp theo
HD tương tự với bài b
- HS thực hiện – GV cùng HS nhận xét
3/ Trò chơi: Chọn tấm thẻ nào?
- GV nêu cách chơi:
+ Chơi theo nhóm
+ Đặt 12 tấm thẻ trên mặt bàn. Khi đến
lượt người chơi gieo xúc xắc, úp tấm thẻ ghi
phép tính có kết quả bằng số chấm ở mặt
trên xúc xắc
+ Trò chơi kết thúc khi úp được 6 tấm
thẻ.
-Yêu cầu HS chơi theo nhóm
- GV giám sát
- GV cùng HS nhận xét
3.Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- HS thực hiện phép cộng
- HS trả lời
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS chơi
- Nhận xét
Thứ Ba ngày 09 tháng 11 năm 2025
Tiết 1:
Tiếng Việt
BÀI 62: IÊC, IÊN, IÊP ( TIẾT 1,2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần iêc, iên, iêp; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã
đọc.
- Viết đúng các vần iêc, iên, iêp (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần
iêc, iên, iêp
2.Năng lực
- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác
3. Phẩm chất
- Phát triển phẩm chất nhân ái, đoàn kết, yêu thương
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng, tranh ảnh minh họa, chữ mẫu, máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Hoạt động mở đầu
1. Ôn và khởi động: (3 phút)
- Cho HS chơi trò chơi: “ Thượng đế
- 2- 3 HS lên bảng đọc.
cần”: HS đọc nội dung trang 134,135 - Lớp nhận xét, đánh giá.
(phần 2, 4).
- GV nhận xét, đánh giá.
II. HĐ hình thành kiến thức mới
2. HĐNhận biết: (5 phút)
- Cho HS quan sát tranh, thảo luận
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
nhóm và trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?
+ … biển xanh, các hòn đảo nhấp nhô.
- HS lắng nghe.
- GV tóm tắt nội dung, vừa chỉ vừa
đọc câu dưới tranh. "Biển xanh biếc./
Những hòn đảo lớn nhỏ /trùng điệp."
- GV yêu cầu HS nói theo.
- HS nói theo từng cụm từ, cả câu. "
"Biển xanh biếc./ Những hòn đảo lớn nhỏ
/trùng điệp."
- GV giới thiệu 3 vần mới: iêc, iên,
- HS quan sát, nhắc lại tên bài.
iêp. Chỉ vào các vần được tô màu đỏ.
GV giới thiệu bài.
3. HĐ Đọc:(20 phút)
a. Đọc vần:
- GV giới thiệu âm đôi: iê, yê.
*So sánh các vần
- Yêu cầu HS quan sát 3 vần, nêu
- HS quan sát, trả lời câu hỏi:
điểm giống và khác nhau.
+ Giống: đều có âm đôi iê đứng trước.
- GV nhận xét, KL điểm giống và
+ Khác: âm đứng sau âm iê là c, n, p.
khác nhau giữa 3 vần.
- Cho HS phân tích 3 vần.
- HS phân tích 3 vần vần iêc gồm có âm
đôi iê đứng trước, âm c đứng sau…
* Đánh vần
- GV đánh vần mẫu các vần iêc, iên,
- Lắng nghe, quan sát.
iêp yêu cầu HS quan sát.
- Gọi HS đánh vần cả 3 vần
* Đọc trơn:
- Yêu cầu HS đọc trơn các vần
* Ghép chữ tạo vần
- Yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép vần iêp, iên, iêc và HS
ghép các vần.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
+ Có vần iêc rồi, muốn có tiếng biếc
con làm thế nào?
- GV đưa mô hình tiếng biếc, yêu vầu
HS đánh vần, đọc trơn.
B
iêc
biếc
* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa ra các tiếng mới trong SGK:
thiếc, tiệc, xiếc, điện, kiến, thiện, diệp,
thiếp, tiệp.
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từng
tiếng.
- Đọc trơn tất cả các tiếng.
- Cho HS tìm tiếng nào chứa vần iêc?
+ Tiếng nào chứa vần iên?
+ Tiếng nào chứa vần iêp?
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS tự ghép tiếng mới, đọc
cho bạn bên cạnh nghe.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài của bạn.
+ Trong các tiếng các bạn ghép được
tiếng nào có vần iêc, iên, iêp?
- Đọc đồng thanh các tiếng HS ghép
được.
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp).
iêc: iê-cờ-iếc; iên: iê – nờ - iên
iêp: iê-pờ-iếp
- HS đọc trơn cả 3 vần iêc, iên, iêp (CN,
nhóm, lớp).
- HS thực hành ghép vần trên bảng cài,
nhận xét.
+ ... thêm âm b trước vần iêc, thanh sắc
trên âm e.
- HS ghép biếc.
- HS đánh vần, đọc trơn: bờ-iếc-biếc-sắcbiếc. Biếc (CN, nhóm, lớp).
- Quan sát, trả lời câu hỏi:
- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn lần lượt
từng tiếng (CN, nhóm, lớp).
- HS đọc (CN, lớp).
+ … thiếc, tiệc, xiếc
+ …. điện, kiến, thiện
+ ….. diệp, thiếp, tiệp
- HS tự tạo các tiếng có vần iêc, iên, iêp
trên bảng cài, đọc cho bạn nghe.
- 5-7 HS lên bảng trình bày bài làm, nêu
cách ghép của mình.
- Lớp quan sát, nhận xét, đánh vần, đọc
trơn các tiếng bạn ghép được.
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi.
* Vận động giữa giờ
c. Đọc từ ngữ
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho các từ ngữ dưới tranh xanh biếc,
bờ biển, sò điệp đặt câu hỏi cho HS nhận biết các sự vật trong tranh và nói
tên sự vật trong tranh, GV đưa từ dưới
tranh, HS nhận biết tiếng chứa vần
mới iêc, iên, iêp phân tích, đánh vần
tiếng có vần mới, đọc trơn từ.
- Gọi HS đọc trơn các từ trên.
d. Đọc lại vần, tiếng, từ
- Cho HS đọc lại các vần, tiếng, từ
(phần 2 trang 136).
4.HĐ Viết
a. Viết bảng (7 phút)
* Viết chữ ghi vần iêc, iên, iêp
- Cho HS quan sát, nhận xét chữ mẫu.
- Các chữ ghi vần iêc, iên, iêp có gì
giống và khác nhau?
- GV viết mẫu vần iêc,iên, iêp, HD
quy trình viết:
- Yêu cầu HS viết bảng con vần
iêc,iên, iêp
- Cho HS quan sát, nhận xét chữ viết
bảng con của các bạn, sửa cho HS.
* Viết tiếng biếc, biển, điệp
- GV đưa từng chữ ghi tiếng biếc,
biển, điệp, cho hS nhận xét chữ mẫu.
- GV viết mẫu, HD cách viết:
- Yêu cầu HS viết bảng con 3 tiếng
biếc, biển, điệp
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá,
sửa chữa chữ viết của bạn.
- Lớp đọc đồng thanh.
- HS vừa hát vừa vận động.
HS thực hiện.
- HS đọc (CN, lớp).
- HS đọc (CN, nhóm, lớp).
- HS quan sát, trả lời
- HS nhận xét chữ mẫu.
- … giống đều có con chữ i, ê đứng trước,
khác nhau con chữ c, n, p đứng sau e, ê, i.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết bảng con vần iêc,iên, iêp.
- HS quan sát, nhận xét bài viết của bạn.
- HS quan sát nhận xét.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết bảng con tiếng biếc, biển, điệp
dưới vần iêc,iên, iêp.
- HS quan sát, nhận xét bài viết của bạn.
TIẾT 2
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
III. Hoạt động thực hành, luyện tập
4.HĐViết (Tiếp)
b. Viết vở (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 40
nêu yêu cầu bài viết.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết) , nhắc nhở HS tư thế ngồi
viết, để vở, cầm bút.
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
Vận động giữa tiết
5.HĐ Đọc câu, đoạn văn:(10 phút)
- GV đưa tranh, yêu cầu HS quan sát
và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV đưa đoạn đọc.
+ Đoạn đọc có mấy câu?
+ Tìm những tiếng có chứa vần mới
học iêc, iên, iêp?
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần
những tiếng mới.
- Yêu cầu HS đọc trơn từng câu, cả
đoạn.
- Tổ chức cho HS thi đọc cả bài trước
lớp
* Tìm hiểu nội dung
- GV đặt câu hỏi, gọi HS trả lời:
+ Vịnh Hạ Long có gì?
+ Du khách đến Hạ Long làm gì?
* Liên hệ, giáo dục
- 1-2 HS nêu: viết 1 dòng xanh biếc, 1
dòng biển, 1 dòng sò điệp,1 dòng công
việc, 1 dòng kiến lửa.
-HS nêu tư thế ngồi viết, tư thế cầm bút.
- HS viết bài.
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài viết
của bạn.
- HS vận động.
- HS quan sát, trả lời:
+Tranh vẽ biển xanh với các hòn đảo lớn
nhỏ trùng điệp.
- HS quan sát, đọc thầm và trả lời:
+ … 3 câu.
+ … thiên, nhiên, điệp, biển, biếc
- HS phân tích, đánh vần (CN - nhóm lớp) các tiếng: thiên, nhiên, điệp, biển,
biếc.
- Từng nhóm 4 HS đọc nối tiếp từng
câu.
- Đọc cả đoạn (CN, nhóm, lớp)
- 2-3 HS thi đọc cả bài trước lớp
- Lớp nhận xét, đánh giá.
- Quan sát tranh, kết hợp đọc hiểu, trả lời
câu hỏi.
+ .. . có những hòn đảo lớn nhỏ trùng
điệp, soi bóng trên mặt biển xanh biếc.
+ … ngắm cảnh, tắm mát và đi dạo trên
những bãi biển.
?Em đã đến Vịnh Hạ Long chưa?
?Khi đến đó, em cảm thấy thế nào?
-GV nhận xét và giáo dục các em yêu
cảnh đẹp ở quê hương, đất nước mình,
biết quảng bá về các danh lam thắng
cảnh đó.
6.HĐ Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Thế giới trong
lòng biển
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Trong lòng biển có những gì?
-HS TL.
-HSTL: Em cảm thấy rất đẹp.
-HS lắng nghe.
- HS quan sát, nối tiếp nhau trả lời:
+Trong lòng biển có san hô, rùa biển,
các loài tôm, cua, cá, sứa,…
-HS TL
+ Em đã biết những loài vật nào trong
lòng biển?
+ Em thích loài vật nào? Vì sao?
- HS TL
- GV nhận xét, tóm tắt nội dung, giáo
dục HS biết yêu biển, yêu các sinh vật
biển và biết cách bảo vệ biển đảo của
đất nước.
7. Hoạt động vận dụng: (5 phút)
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. vần iêc, iên, iêp.
- Yêu cầu HS chơi trò chơi : “ Bắn
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
tên”tìm tiếng, từ có vần iêc, iên, iêp
8. Hoạt động sáng tạo:
GV gọi HS đặt câu với từ ngữ vừa tìm- HS đạt câu trước lớp
được.
- Gọi HS đọc lại bài ( Nội dung 2 và 4) - 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Nhắc HS chăm chỉ học bài ở nhà.
- Lắng nghe.
-----------------------&----------------------Tiết 2:
Giáo dục thể chất
VẬN ĐỘNG CỦA TAY (TIẾT 3)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện thể dục thể thao.
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của GV để tập các động tác, tư thế vận
động của tay
- Thực hiện các kĩ năng vận động của tay và vận dụng được vào trong các hoạt động
tập thể.
2. Năng lực:
2.1 Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước tập các động tác vận động của tay
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác
và trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động
tác và tìm cách khắc phục.
2.2 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được các động động tác vận động của tay và vận dụng vào trong các hoạt
động tập thể.
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực.
3. Phẩm chất:
+ Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Hình thành thói quen tập luyện thể dục thể thao.
II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên chuẩn bị:
- Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị:
- Giày thể thao.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
+ Phương pháp dạy học chính:
- Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi
+Hình thức dạy học chính:
- Tập luyện đồng loạt (tập thể)
- Tập theo nhóm, tập luyện theo cặp.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I. Phần mở đầu
5 – 7'
Gv nhận lớp, thăm
Đội hình nhận lớp
1.Nhận lớp
hỏi sức khỏe học
sinh phổ biến nội
(TỪ NGÀY 08/12/2025 ĐẾN NGÀY 12/12/2025)
TH
Ứ
TIẾ
T
MÔN
TIẾ
T
TH
Ứ
HĐTN
1
2
Hai
08/1
2
3
4
157
Sinh hoạt dưới cờ: Chào mừng
ngày thành lập QĐND Việt Nam
22-12
Bài 61: ong ông ung ưng - Tiết 1
158
Bài 61: ong ông ung ưng - Tiết 2
40
Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong
phạm vi 10 - Tiết 3
40
TIẾNG VIỆT
TIẾNG VIỆT
TOÁN
NỘI DUNG BÀI DẠY
5
6
7
1
2
Ba
09/1
2
ƯDCNTT
Trình chiếu tranh, ảnh
Trình chiếu tranh, ảnh
Trình chiếu slide
CHUẨN BỊ ĐDDH
Máy tính, tivi, slide bài
giảng
- Vật thật sưu tầm(chong
chóng), Máy soi, bộ đồ
dùng Tiếng Việt
Xúc xắc,tấm thẻ, bộ đồ
dùng toán.
SINH HOẠT CHUYÊN MÔN
TIẾNG VIỆT
GDTC
3
ÂM NHẠC
4
TIẾNG VIỆT
159
Bài 62: iêc iên iêp - Tiết 1
27
Bài 2: Vận động của tay - Tiết 3
Trình chiếu tranh, ảnh
- Vật thật sưu tầm ( 1 số
loài vật dưới biển sò,
điệp), bộ đồ dùng Tiếng
Việt
Sân tập, tranh ảnh,
trang phục thể thao, còi
phục vụ trò chơi.
GV bộ môn dạy
160
5
HĐTN
41
6
7
TIẾNG VIỆT
TOÁN TC
161
Bài 62: iêc iên iêp - Tiết 2
Bài 8: An toàn khi vui chơi (Tiết
2)
ATGT: Bài 5: Nhớ đội mũ bảo
hiểm
Ôn luyện - Tiết 1
Luyện tập
Trình chiếu tranh ảnh, soi bài
Ti vi, máy soi, các slide
bài giảng
Trình chiếu tranh, ảnh
- Máy tính, ti vi, slide
bài giảng.
Ti vi, máy soi
Ti vi, máy soi
- Soi, chữa bài
- Soi, chữa bài
ĐIỀU
CHỈNH
KẾ HOẠCH
TUẦN
Tư
10/1
2
Sáu
12/1
2
- Máy soi, bộ đồ dùng
toán.
Trình chiếu tranh, ảnh .
- Máy soi, bộ đồ dùng
Tiếng Việt
Ôn luyện - Tiết 2
Ti vi, máy soi
- Soi, chữa bài
Luyện tập
Ti vi, máy soi
- Soi, chữa bài
Trình chiếu tranh, ảnh. Soi,
chữa bài viết.
- Vật thật sưu
tầm( nhiệt kế, diều).
Máy soi, bộ đồ dùng
Tiếng Việt
Ti vi, các slide bài
giảng.
TOÁN
41
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 1
2
TIẾNG VIỆT
162
Bài 63: iêng iêm iêp - Tiết 1
3
TIẾNG VIỆT
163
Bài 63: iêng iêm iêp - Tiết 2
4
MĨ THUẬT
5
TIẾNG VIỆT
GV bộ môn dạy
164
7
1
TIẾNG VIỆT
TC
TIẾNG ANH
TIẾNG VIỆT
164
GV bộ môn dạy
Bài 64: iêt iêu yêu - Tiết 1
2
TIẾNG VIỆT
165
Bài 64: iêt iêu yêu - Tiết 2
3
TNXH
4
ĐẠO ĐỨC
14
Trình chiếu tranh, ảnh
5
TNXH TC
GV bộ môn dạy
Bài 12: Giữ trật tự trong trường
lớp
GV bộ môn dạy
6
TOÁN
42
Bài 13: Luyện tập chung - Tiết 2
Trình chiếu tranh, ảnh
7
ĐỌC TV
14
Chú dê đen
Trình chiếu tranh, ảnh
1
TNXH
2
TIẾNG VIỆT
6
Nă
m
11/1
2
Trình chiếu slide ,Soi chữa
bài 2
1
3
4
ÂM NHẠC
TC
TIẾNG VIỆT
- Thẻ từ ông, số, bộ đồ
dùng toán.
-Truyện đọc, h/a các
nhân vật
GV bộ môn dạy
167
Bài 65: Ôn tập và kể chuyện Tiết 1
168
GV bộ môn dạy
Bài 65: Ôn tập và kể chuyện Tiết 2
Trình chiếu tranh, ảnh. Soi,
chữa bài viết.
- Máy soi, ti vi, slide
bài giảng.
Trình chiếu tranh, ảnh. Soi,
- Máy soi, ti vi, slide
chữa bài viết.
bài giảng
https://hanhtrangso.nxbgd.vn/
thu-vien/hoc-lieu-dien-tu.lửa
mưa và con hổ hung hăng
5
TIẾNG ANH
GV bộ môn dạy
6
GDTC
27
Bài 2: Vận động của tay - Tiết 3
7
HĐTN
14
Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế
hoạch tuần tới
Trình chiếu tranh, ảnh
Sân tập, tranh ảnh,
trang phục thể thao, còi
phục vụ trò chơi.
Máy tính, ti vi, các slide
bài giảng
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 14 (Từ 08/12 đến 12/12/2025)
Thời gian
Buổi
Sáng
Chiều
Tổng
Tiết học
1
2
3
4
5
6
7
7
Lên lớp
1
2
3
4
Lên
lớp
5
6
7
8
MÔN
TC
9
10
11
Ngày/tháng
08/12
Thứ 2
HĐTN
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Toán
SHCM
4
Ngày/tháng
09/12
Thứ 3
Tiếng Việt
GDTC
Âm nhạc
Tiếng Việt
HĐTN
Tiếng Việt
Toán TC
7
Nội dung
Tiếng Việt
Toán
Hoạt động trải nghiệm
TNXH
GDTC
Đạo đức
Âm nhạc
Mĩ thuật
TỔNG
Toán TC
Tiếng Việt TC
Tiếng Anh TC
Ngày/tháng
10/12
Thứ 4
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Mĩ thuật
Tiếng Việt
Tiếng Việt TC
Tiếng Anh
7
Ngày/tháng
11/12
Thứ 5
Tiếng Việt
Tiếng Việt
TNXH
Đạo đức
TNXH TC
Toán
Đọc thư viện
7
Số lượng tiết học
12
3
3
2
2
1
1
1
25
1
1
2
Ngày/tháng
12/12
Thứ 6
TNXH
Tiếng Việt
Âm nhạc TC
Tiếng Việt
Tiếng Anh
GDTC
HĐTN
7
Điều chỉnh kế hoạch Tuần
Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú
12
13
14
Âm nhạc TC
TNXH TC
Đọc thư viện
TỔNG
1
1
1
7
Thứ Hai ngày 08 tháng 12 năm 2025
Tiết 1:
Hoạt động trải nghiệm
CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP QĐND VIỆT NAM 22-12
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
HS có khả năng:
- Học tập tính kỉ luật, trách nhiệm và tinh thần vượt khó của các chú bộ đội;
- Tự rèn luyện nển nếp kỉ luật; có trách nhiệm trong việc thực hiện các nhiệm vụ,
yêu cầu khác nhau.
2. Năng lực
- Hình thành và phát triển năng lực tự học và giải quyết vấn đề
3. Phẩm chất
- Phát triển phẩm chất tự tin, trách nhiệm, trung thực
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hệ thống âm thanh phục vụ.
- Văn nghệ chào mừng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động 1: Chào cờ
- Nhà trường tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ
-Tham gia lễ chào cờ
đầu tuần.
+ Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ
+ Ổn định tổ chức.
+ Đứng nghiêm trang
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần dự + Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc
lễ chào cờ, chương trình của tiết chào cờ.
ca
-Lớp trưởng nhận xét thi đua
* Hoạt động 2: Kể chuyện về chú bộ đội
- Lớp trưởng dẫn chương trình giới thiệu
các bạn đăng kí kể chuyện vê chú bộ đội
lên kể.
- HS tập trung lắng nghe và tham gia chia
-Lắng nghe- chia sẻ cảm xúc
sẻ cảm xúc vê chú bộ đội.
b. Tổng kết cuộc thi
-Đánh giá theo HD của GV
- GV công bố điểm và các lớp đoạt giải.
- BGK trao phần thưởng cho các lớp đoạt
-Tuyên dương các bạn kể hay
giải.
- Gv tổng kết
* Hoạt động 3 : Truyền mật lệnh
- Chuẩn bị 5 mật lệnh viết sẵn ra 5 thẻ chữ.
Mục tiêu: Rèn kĩ năng thích ứng, tập trung
chú ý lắng nghe, thực hiện nhiệm vụ theo
yêu cẩu, nghiêm túc trong công việc, gợi
trí tò mò, hứng thú cho HS khi tham gia
hoạt động.
- Phô biến luật chơi: Mỗi đội chơi là một
tiểu đội, có một Tiểu đội trưởng (người
-HS lắng nghe
đứng đẩu), tất cả các bạn đêu là chiến sĩ.
Tiểu đội trưởng sẽ nhận mật lệnh từ Đại
đội trưởng, khi có hiệu lệnh còi, chạy
nhanh vê tiểu đội của mình, nói thẩm vào
tai người đứng kế tiếp, người đứng kế tiếp
nói thẩm vào tai người đứng sau, cứ thế
cho đến người cuối cùng của tiểu đội.
Người cuối cùng nhận mật lệnh chạy lên
báo cáo với Đại đội trưởng là đã hoàn
thành nhiệm vụ. Yêu cẩu mật lệnh phải
được tuyệt đối giữ bí mật, nếu ai để lộ
thông tin ra ngoài coi như thua cuộc.
*Hoạt động 3. Đánh giá
- H chơi
-Nhận xét tinh thần tham gia hoạt động của
cả lớp.
-Dặn dò ghi nhớ và thực hiện .
-----------------------&----------------------Tiết 2+3:
Tiếng việt
BÀI 61: ONG ÔNG UNG ƯNG ( 2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết và đọc đúng các vần ong, ông, ung, ưng; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu,
đoạn có các vần ong, ông, ung, ưng; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
vần ong, ông, ung, ưng.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ong, ông, ung, ưng có trong
bài học.
2. Năng lực
- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác
3. Phẩm chất
- Phát triển phẩm chất
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng, tranh ảnh minh họa, chữ mẫu, máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Hoạt động mở đầu
1. Ôn và khởi động (2-3p)
* HS khởi động bài tập thể dục buổi sáng
- H khởi động
*Ôn bài cũ :
-1H đọc trang 1, tự đánh giá
-1H đọc trang 2, tự đánh giá
- Nhận xét, tuyên dương
- Lớp ĐT trang 2
II. Hoạt động hình thành kiến thức mới
2. Nhận biết (3-5p)
- GV trình chiếu tranh hỏi:
+Tranh vẽ gì?
+ ……bông hồng
- Nhận xét
- Nội dung của bức tranh được thể hiện
dưới câu sau: Những bông hồng rung rinh
trong gió.
- G đọc câu mẫu
- H đọc ĐT
- Trong câu có các tiếng những, bông, hồng, - H lắng nghe
rung, trong có chứa vần mới. Hôm nay cô và
các em cùng học bài 60: ong, ông, ung, ưng
- Viết tên bài mới lên bảng.
- H nhắc lại tên bài
3. Đọc (17-18p)
a. Đọc vần
* Vần ong, ông
- G trình chiếu vần ong. Giới thiệu vần thứ
- H lắng nghe
nhất có âm o đứng trước, âm ng đứng sau
- G trình chiếu vần ông. Giới thiệu vần thứ
hai có âm ô đứng trước, âm ng đứng sau
- Nghe cô đọc : ong - ông
-H đọc ĐT lớp, Tổ, N2
- Hãy đánh vần
- N2
- Phân tích 2 vần
- N2
-Đọc trơn 2 vần
- 3N2
* Vần ung, ưng: tương tự
-N2, ĐT
- Đọc lại 4 vần
-H ghép
* G yêu cầu H ghép 4 vần
-1H
- Em hãy so sánh các vần
- Hãy chọn âm tr cài trước vần ong để được
tiếng mới
- G nhận xét
- Em ghép được tiếng gì?
- Đánh vần tiếng nép
- Phân tích
b. Đọc tiếng mẫu
- G trình chiếu mô hình
- Thi đua chọn và cài các tiếng có vần ong,
ông, ung, ưng
( Sau khi cài xong hãy đọc, đánh vần, phân
tích tiếng của mình cho bạn nghe)
-G nhận xét chung: Qua quan sát cô thấy các
con đã cài nhanh và đúng các tiếng có chưa
vần mới. Bây giờ chúng mình cùng nêu các
tiếng qua trò chơi : “ Đi chợ”.
- H lên điều khiển trò chơi
- G đưa các tiếng: dòng, võng, bổng, cộng,
thúng, vũng, đựng, hửng.
- Hãy đọc thầm các tiếng mới
- G yêu cầu H nêu các tiếng có vần mới?
c. Đọc từ ngữ
* GV trình chiếu tranh 1
- Đây là hình ảnh gì?
- G trình chiếu từ: chong chóng . G đọc mẫu
- Tìm tiếng có chứa vần mới
* Tranh 2:
-G đưa tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
-Tìm tiếng có chứa vần mới
* Tranh 4
-G chiếu hình ảnh
-Đây là bánh gì?
-ĐT, N2
-Giống: 4 vần đều kết thúc bằng
âm ng
-Khác: vần ong bắt đầu bằng âm o,
vần ông …..
-H thực hành
- H giơ bảng, nhận xét
- trong
-N2
- N2
- N2
- HS đọc ĐT
- H ghép
- H đọc, phân tích, đánh vần
- H quan sát
- H đọc thầm
- H đọc nối tiếp nhóm đôi kết hợp
đánh vần (1 dãy, 1 H nhận xét)
- H đọc đồng thanh
-1H
- Nhận xét
- chong chóng
-H đọc lại 1-2H, ĐT
-Tiếng chong có vần ong
- Tiếng chóng có vần ong
-bông súng
-H đọc lại 1-2H, ĐT
-Tiếng bông có vần ông
- Tiếng súng có vần ung
- Nụ hoa sen
- H đọc lại 1-2H, ĐT-N2, ĐT
- Bánh trưng thường xuất hiện vào dịp nào?
+ G hướng dẫn đọc các từ: đọc liền các tiếng
trong từ, đọc đúng các tiếng có vần mới học.
G đọc mẫu
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầu H đọc lại cả bài
* Thư giãn
4. Viết bảng (10-12p)
- G chiếu nội dung bài viết: ong, ông, ung,
ưng
bông súng, bánh chưng
- G giới thiệu đây là nội dung các con cần
luyện viết trong bài ngày hôm nay
* G chiếu vần ong giới thiệu : đây là chữ ghi
vần ong. Chữ ong được viết bởi những con
chữ nào?
-Nhận xét độ cao, khoảng cách
-G vừa viết mẫu vừa nêu quy trình
* G chiếu vần ông giới thiệu : đây là
chữ ghi vần ông. Chữ ông có gì giống và
khác chữ ong?
-G nêu quy trình và viết mẫu
-GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
của HS.
* Chữ ip, up: Tương tự
-Các con vừa luyện viết xong chữ ghi vần,
bây giờ cô và các con cùng luyện viết chữ
ghi tiếng
* G chiếu chữ: bông súng, chưng
-Chữ bông được viết bằng mấy con chữ? Độ
cao từng con chữ, vị trí của sắc?
-G hướng dẫn
-Chữ súng, chưng hướng dẫn tương tự
-Nhận xét
* Củng cố:
-Hôm nay các con học vần gì?
-H đọc lại bài
TIẾT 2
III. Hoạt động thực hành, luyện tập
- 1H đọc, ĐT
- H lắng nghe, quan sát
-Chữ ong được viết bởi 3 con chữ o
và n, g
-1H, nhận xét
-H viết 1 dòng
-Viết như chữ ong, thêm dấu phụ
-H quan sát, viết bảng
-Nhận xét
-H nêu
-H viết bảng
5. Viết vở
- Yêu cầu viết vào vở các vần
ong,ông,ung, ưng ;Lần 2: bông sung, bánh
chưng.
- Theo dõi, giúp đỡ
6. Đọc đoạn
-Đọc mẫu cả đoạn
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
- Gọi đọc các tiếng có vần vừa học.
- Gọi đọc thành tiếng cả đoạn.
Nam đi đâu?
Nam đi với ai?
Chợ thế nào?
Ở chợ có bán những gì?
-Nhận xét
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong
SHS nói về chợ, siêu thị (Đâu là chợ? Đâu
là siêu thị? Em đã đi chợ/ siêu thị bao giờ
chưa? Cho và siêu thị có gì giống nhau?
Chợ và siêu thị có gì khác nhau?).
- GV gợi ý để HS tìm được câu trả lời hoàn
chỉnh hơn
-Nhận xét.
8. Củng cố
- Đọc lại bài
-Tìm một số từ ngữ chứa vần ong, ông,
ung, ưng
- Nhận xét chung giờ. Bài sau: iêc,iên,iêp
- Viết vào VTV tập 1
- Lắng nghe
- Đọc thầm, tìm tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn
-Nối tiếp đọc bài.
- Trả lời theo gợi ý.
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
- Các nhóm thực hành hỏi -đáp
- Nhận xét
- CN, ĐT
-Tìm và nêu
-----------------------&----------------------Tiết 4:
Toán
BÀI 12: BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10 ( TIẾT 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Hình thành được bảng cộng trong phạm vi 10 và vân dụng tính nhẩm.Qua việc xây
dựng bảng cộng thấy được mối quan hệ ngược giữa phép cộng từ đó phát triển tư duy
lôgic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm.
2 . Năng lực:
- NL tư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học, NL GQVĐ toán học.
3. Phẩm chất:
- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng học Toán 1.
- Ti vi, máy soi
IIi. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I. Hoạt động mở đầu
1/ Khởi động
- Hát
- Ổn định tổ chức
- Hs làm bảng con
- Bài cũ
6–6=0
- Gv nhận xét
8- 2= 6
2. Kết nối
- Giới thiệu bài
II. Hoạt động thực hành, luyện tập
*Bài 1: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
HS nêu: Có 4 viên bi màu đỏ, 3 viên
- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ hình thành bi màu xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu
các phép tính rồi tính kết quả, tìm ra số viên bi?
thích hợp trong ô trống
4+3=7
3+4=7
Có tất cả 7 viên bi . trong đó có 3
viên bi màu xanh. Hỏi còn lại bao
nhiêu viên bi màu đỏ?
7–3=4
7–4=3
GV cùng HS nhận xét
- HS nhận xét
- Yêu cầu HS đọc lại từng phép tính
Câu b tương tự
5+3=8
3+5=8
8 -3=5
8–5=3
*Bài 2: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HD HS thực hiện phép rính theo thứ tự
mũi tên để tìm ra số thích hợp trong ô
GV hỏi: 5 cộng 4 bằng mấy? ( 9) điền 9
vào ô trống thứ nhất.
9 trừ 4 bằng mấy? ( 5) . Điền 5 vào
ô trống tiếp theo
HD tương tự với bài b
- HS thực hiện – GV cùng HS nhận xét
3/ Trò chơi: Chọn tấm thẻ nào?
- GV nêu cách chơi:
+ Chơi theo nhóm
+ Đặt 12 tấm thẻ trên mặt bàn. Khi đến
lượt người chơi gieo xúc xắc, úp tấm thẻ ghi
phép tính có kết quả bằng số chấm ở mặt
trên xúc xắc
+ Trò chơi kết thúc khi úp được 6 tấm
thẻ.
-Yêu cầu HS chơi theo nhóm
- GV giám sát
- GV cùng HS nhận xét
3.Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- HS thực hiện phép cộng
- HS trả lời
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS chơi
- Nhận xét
Thứ Ba ngày 09 tháng 11 năm 2025
Tiết 1:
Tiếng Việt
BÀI 62: IÊC, IÊN, IÊP ( TIẾT 1,2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1.Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có các vần iêc, iên, iêp; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã
đọc.
- Viết đúng các vần iêc, iên, iêp (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần
iêc, iên, iêp
2.Năng lực
- Hình thành và phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác
3. Phẩm chất
- Phát triển phẩm chất nhân ái, đoàn kết, yêu thương
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng, tranh ảnh minh họa, chữ mẫu, máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Hoạt động mở đầu
1. Ôn và khởi động: (3 phút)
- Cho HS chơi trò chơi: “ Thượng đế
- 2- 3 HS lên bảng đọc.
cần”: HS đọc nội dung trang 134,135 - Lớp nhận xét, đánh giá.
(phần 2, 4).
- GV nhận xét, đánh giá.
II. HĐ hình thành kiến thức mới
2. HĐNhận biết: (5 phút)
- Cho HS quan sát tranh, thảo luận
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
nhóm và trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?
+ … biển xanh, các hòn đảo nhấp nhô.
- HS lắng nghe.
- GV tóm tắt nội dung, vừa chỉ vừa
đọc câu dưới tranh. "Biển xanh biếc./
Những hòn đảo lớn nhỏ /trùng điệp."
- GV yêu cầu HS nói theo.
- HS nói theo từng cụm từ, cả câu. "
"Biển xanh biếc./ Những hòn đảo lớn nhỏ
/trùng điệp."
- GV giới thiệu 3 vần mới: iêc, iên,
- HS quan sát, nhắc lại tên bài.
iêp. Chỉ vào các vần được tô màu đỏ.
GV giới thiệu bài.
3. HĐ Đọc:(20 phút)
a. Đọc vần:
- GV giới thiệu âm đôi: iê, yê.
*So sánh các vần
- Yêu cầu HS quan sát 3 vần, nêu
- HS quan sát, trả lời câu hỏi:
điểm giống và khác nhau.
+ Giống: đều có âm đôi iê đứng trước.
- GV nhận xét, KL điểm giống và
+ Khác: âm đứng sau âm iê là c, n, p.
khác nhau giữa 3 vần.
- Cho HS phân tích 3 vần.
- HS phân tích 3 vần vần iêc gồm có âm
đôi iê đứng trước, âm c đứng sau…
* Đánh vần
- GV đánh vần mẫu các vần iêc, iên,
- Lắng nghe, quan sát.
iêp yêu cầu HS quan sát.
- Gọi HS đánh vần cả 3 vần
* Đọc trơn:
- Yêu cầu HS đọc trơn các vần
* Ghép chữ tạo vần
- Yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép vần iêp, iên, iêc và HS
ghép các vần.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
+ Có vần iêc rồi, muốn có tiếng biếc
con làm thế nào?
- GV đưa mô hình tiếng biếc, yêu vầu
HS đánh vần, đọc trơn.
B
iêc
biếc
* Đọc tiếng trong SGK
- GV đưa ra các tiếng mới trong SGK:
thiếc, tiệc, xiếc, điện, kiến, thiện, diệp,
thiếp, tiệp.
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từng
tiếng.
- Đọc trơn tất cả các tiếng.
- Cho HS tìm tiếng nào chứa vần iêc?
+ Tiếng nào chứa vần iên?
+ Tiếng nào chứa vần iêp?
* Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS tự ghép tiếng mới, đọc
cho bạn bên cạnh nghe.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài của bạn.
+ Trong các tiếng các bạn ghép được
tiếng nào có vần iêc, iên, iêp?
- Đọc đồng thanh các tiếng HS ghép
được.
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp).
iêc: iê-cờ-iếc; iên: iê – nờ - iên
iêp: iê-pờ-iếp
- HS đọc trơn cả 3 vần iêc, iên, iêp (CN,
nhóm, lớp).
- HS thực hành ghép vần trên bảng cài,
nhận xét.
+ ... thêm âm b trước vần iêc, thanh sắc
trên âm e.
- HS ghép biếc.
- HS đánh vần, đọc trơn: bờ-iếc-biếc-sắcbiếc. Biếc (CN, nhóm, lớp).
- Quan sát, trả lời câu hỏi:
- HS nối tiếp đánh vần, đọc trơn lần lượt
từng tiếng (CN, nhóm, lớp).
- HS đọc (CN, lớp).
+ … thiếc, tiệc, xiếc
+ …. điện, kiến, thiện
+ ….. diệp, thiếp, tiệp
- HS tự tạo các tiếng có vần iêc, iên, iêp
trên bảng cài, đọc cho bạn nghe.
- 5-7 HS lên bảng trình bày bài làm, nêu
cách ghép của mình.
- Lớp quan sát, nhận xét, đánh vần, đọc
trơn các tiếng bạn ghép được.
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi.
* Vận động giữa giờ
c. Đọc từ ngữ
- GV đưa lần lượt từng tranh minh họa
cho các từ ngữ dưới tranh xanh biếc,
bờ biển, sò điệp đặt câu hỏi cho HS nhận biết các sự vật trong tranh và nói
tên sự vật trong tranh, GV đưa từ dưới
tranh, HS nhận biết tiếng chứa vần
mới iêc, iên, iêp phân tích, đánh vần
tiếng có vần mới, đọc trơn từ.
- Gọi HS đọc trơn các từ trên.
d. Đọc lại vần, tiếng, từ
- Cho HS đọc lại các vần, tiếng, từ
(phần 2 trang 136).
4.HĐ Viết
a. Viết bảng (7 phút)
* Viết chữ ghi vần iêc, iên, iêp
- Cho HS quan sát, nhận xét chữ mẫu.
- Các chữ ghi vần iêc, iên, iêp có gì
giống và khác nhau?
- GV viết mẫu vần iêc,iên, iêp, HD
quy trình viết:
- Yêu cầu HS viết bảng con vần
iêc,iên, iêp
- Cho HS quan sát, nhận xét chữ viết
bảng con của các bạn, sửa cho HS.
* Viết tiếng biếc, biển, điệp
- GV đưa từng chữ ghi tiếng biếc,
biển, điệp, cho hS nhận xét chữ mẫu.
- GV viết mẫu, HD cách viết:
- Yêu cầu HS viết bảng con 3 tiếng
biếc, biển, điệp
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá,
sửa chữa chữ viết của bạn.
- Lớp đọc đồng thanh.
- HS vừa hát vừa vận động.
HS thực hiện.
- HS đọc (CN, lớp).
- HS đọc (CN, nhóm, lớp).
- HS quan sát, trả lời
- HS nhận xét chữ mẫu.
- … giống đều có con chữ i, ê đứng trước,
khác nhau con chữ c, n, p đứng sau e, ê, i.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết bảng con vần iêc,iên, iêp.
- HS quan sát, nhận xét bài viết của bạn.
- HS quan sát nhận xét.
- Quan sát, lắng nghe.
- HS viết bảng con tiếng biếc, biển, điệp
dưới vần iêc,iên, iêp.
- HS quan sát, nhận xét bài viết của bạn.
TIẾT 2
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
III. Hoạt động thực hành, luyện tập
4.HĐViết (Tiếp)
b. Viết vở (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết trang 40
nêu yêu cầu bài viết.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết) , nhắc nhở HS tư thế ngồi
viết, để vở, cầm bút.
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
Vận động giữa tiết
5.HĐ Đọc câu, đoạn văn:(10 phút)
- GV đưa tranh, yêu cầu HS quan sát
và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV đưa đoạn đọc.
+ Đoạn đọc có mấy câu?
+ Tìm những tiếng có chứa vần mới
học iêc, iên, iêp?
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần
những tiếng mới.
- Yêu cầu HS đọc trơn từng câu, cả
đoạn.
- Tổ chức cho HS thi đọc cả bài trước
lớp
* Tìm hiểu nội dung
- GV đặt câu hỏi, gọi HS trả lời:
+ Vịnh Hạ Long có gì?
+ Du khách đến Hạ Long làm gì?
* Liên hệ, giáo dục
- 1-2 HS nêu: viết 1 dòng xanh biếc, 1
dòng biển, 1 dòng sò điệp,1 dòng công
việc, 1 dòng kiến lửa.
-HS nêu tư thế ngồi viết, tư thế cầm bút.
- HS viết bài.
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài viết
của bạn.
- HS vận động.
- HS quan sát, trả lời:
+Tranh vẽ biển xanh với các hòn đảo lớn
nhỏ trùng điệp.
- HS quan sát, đọc thầm và trả lời:
+ … 3 câu.
+ … thiên, nhiên, điệp, biển, biếc
- HS phân tích, đánh vần (CN - nhóm lớp) các tiếng: thiên, nhiên, điệp, biển,
biếc.
- Từng nhóm 4 HS đọc nối tiếp từng
câu.
- Đọc cả đoạn (CN, nhóm, lớp)
- 2-3 HS thi đọc cả bài trước lớp
- Lớp nhận xét, đánh giá.
- Quan sát tranh, kết hợp đọc hiểu, trả lời
câu hỏi.
+ .. . có những hòn đảo lớn nhỏ trùng
điệp, soi bóng trên mặt biển xanh biếc.
+ … ngắm cảnh, tắm mát và đi dạo trên
những bãi biển.
?Em đã đến Vịnh Hạ Long chưa?
?Khi đến đó, em cảm thấy thế nào?
-GV nhận xét và giáo dục các em yêu
cảnh đẹp ở quê hương, đất nước mình,
biết quảng bá về các danh lam thắng
cảnh đó.
6.HĐ Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV giới thiệu chủ đề: Thế giới trong
lòng biển
- Cho HS quan sát tranh, hỏi:
+ Trong lòng biển có những gì?
-HS TL.
-HSTL: Em cảm thấy rất đẹp.
-HS lắng nghe.
- HS quan sát, nối tiếp nhau trả lời:
+Trong lòng biển có san hô, rùa biển,
các loài tôm, cua, cá, sứa,…
-HS TL
+ Em đã biết những loài vật nào trong
lòng biển?
+ Em thích loài vật nào? Vì sao?
- HS TL
- GV nhận xét, tóm tắt nội dung, giáo
dục HS biết yêu biển, yêu các sinh vật
biển và biết cách bảo vệ biển đảo của
đất nước.
7. Hoạt động vận dụng: (5 phút)
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ …. vần iêc, iên, iêp.
- Yêu cầu HS chơi trò chơi : “ Bắn
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
tên”tìm tiếng, từ có vần iêc, iên, iêp
8. Hoạt động sáng tạo:
GV gọi HS đặt câu với từ ngữ vừa tìm- HS đạt câu trước lớp
được.
- Gọi HS đọc lại bài ( Nội dung 2 và 4) - 2-3 HS đọc bài.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Nhắc HS chăm chỉ học bài ở nhà.
- Lắng nghe.
-----------------------&----------------------Tiết 2:
Giáo dục thể chất
VẬN ĐỘNG CỦA TAY (TIẾT 3)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện thể dục thể thao.
- Biết quan sát tranh ảnh, động tác làm mẫu của GV để tập các động tác, tư thế vận
động của tay
- Thực hiện các kĩ năng vận động của tay và vận dụng được vào trong các hoạt động
tập thể.
2. Năng lực:
2.1 Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước tập các động tác vận động của tay
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác
và trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động
tác và tìm cách khắc phục.
2.2 Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được các động động tác vận động của tay và vận dụng vào trong các hoạt
động tập thể.
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực.
3. Phẩm chất:
+ Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Hình thành thói quen tập luyện thể dục thể thao.
II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên chuẩn bị:
- Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
+ Học sinh chuẩn bị:
- Giày thể thao.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
+ Phương pháp dạy học chính:
- Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi
+Hình thức dạy học chính:
- Tập luyện đồng loạt (tập thể)
- Tập theo nhóm, tập luyện theo cặp.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I. Phần mở đầu
5 – 7'
Gv nhận lớp, thăm
Đội hình nhận lớp
1.Nhận lớp
hỏi sức khỏe học
sinh phổ biến nội
 








Các ý kiến mới nhất