Đề cương Toán 9 - HKI - THCS LTK AG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Long Thạnh
Ngày gửi: 11h:24' 07-07-2015
Dung lượng: 239.0 KB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Long Thạnh
Ngày gửi: 11h:24' 07-07-2015
Dung lượng: 239.0 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
A. BÀI TẬP ĐẠI SỐ:
* Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a. = - + + = - +
b. = 14 - + 7 + = 21
c. = - = 5 + + 6 - = 11
d. = = =
e. + = = = 6
f. = = = 2
g. = 147 – 63 = 84 h.
i. = 3
j. A = (với a > 0, a 1)
Với a > 0, a 1, ta có:
A = =
l. M = (Với x > 0, x1)
Với x > 0; x1, ta có:
M = () = ()
= () = =
* Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:
1/ = 2/ = = 3/ = = =
4/ == 5/== =
* Bài 3: Giải phương trình:
a) ĐK: x < 2
b) ĐK:
* Bài 4:
1) Cho biểu thức: (với a > 0, b > 0, ab)
a/ Rút gọn A:
Với a > 0, b > 0, ab:
A = = =
b/ Tính A, biết a = ; b =
Thay a = ; b = vào A, ta được: A = =
Vậy với a = ; b = thì giá trị A =
2) Cho biểu thức: (với x > 0 và x 1)
a/ Rút gọn M:
Với x > 0 và x 1, ta có:
M = = == =
b/ Tính giá trị của M khi :
Khi , x > 0 và x 1:
M = = = = =
Vậy với thì giá trị M =
3) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:
a/ tại x =
Với x , ta có:
A = = 1
* Tại x = : Vậy A vô nghiệm
+ Sửa:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b/
* Bài 5: Chứng minh đẳng thức:
a)
 








Các ý kiến mới nhất