
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Trang
Ngày gửi: 12h:41' 11-04-2022
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Trang
Ngày gửi: 12h:41' 11-04-2022
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Tiết : 60
Tuần : 30
ÔN TẬP CHƯƠNG IV(tt)
Soạn: 2022
Giảng : 2022
I.MỤC TIÊU :
* KiếnThức: Học sinh tiếp tục được ôn tập một cách hệ thống lý thuyết của chương:
* Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải phương trình bậc hai., phương trình quy về phương trình bậc hai
* Thái độ : HS tích cực ôn kiến thức chương IV bằng việc trả lời câu hỏi và giải các bài tập trong SGK.
Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực suy diễn, lập luận toán học
II/PHƯƠNG PHÁP: Phán đoán, hỏi đáp
III/ Chuẩn bị :
GV- Bảng phụ hoặc giấy trong ghi sẳn đề một số bài tập ,định lí vi et và các kết luận trong bài
-Bút viết bảng máy tính bỏ túi
HS: -Ôn tập công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai
-Bảng nhóm hoặc giấy trong để hoạt động nhóm ,hoạt động cá nhân ,máy tính bỏ túi để tính nhanh
Hoạt động 1: Khởi động – kiểm tra bài cũ
1.Mục tiêu:
- Tái hiện kiến thức đã học ở bài trước( xen kẻ trong ôn tập)
I.MỤC TIÊU :
* KiếnThức: Học sinh tiếp tục được ôn tập một cách hệ thống lý thuyết của chương:
* KĩNăng: Rèn kỹ năng giải phương trình bậc hai.
* Thái độ : HS tích cực ôn kiến thức chương IV bằng việc trả lời câu hỏi và giải các bài tập trong SGK.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Ôn tập chương IV
1.Mục tiêu: Học sinh nắm lại có hệ thống các kiến thứcvề Phương trình quy về phương trình bậc hai bậc hai ax2 + bx+c=0
2. Nội dung hoạt động:
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
NỘI DUNG HS CẦN GHI
GV: Gởi ý HS pp giải pt trùng phương .
Chọn ẫn phụ điều kiện .
Khi t =1 => x2=1=> x?
Khi t =2=> x2=2=> x=?
GV: Gọi HS giải bài tập b.
gọi hs giải bt c
HS: đặt x2=t (t0) ta có pt
t2 -4t +3 =0
a+b+c= 0 nên t1= 1, t2=2
Khi t =1 => x2=1=> x=1 ,x=-1
Khi t =2=> x2=2
=> x= ,x=-
Vậy pt có 4 nghiệm:
x1=1 ,x2=-1, x3= ,x4=-
HS: đặt x2=t (t0) ta có pt
2t2 +3t -2 =0
nên t1= , t2=-2(loại)
Khi t = => x2
=> x= ,x=-
Vậy pt có 2 nghiệm:
x1= ,x2=-
hs giải và nhận xét lẫn nhau
56/ giải pt:
a/3x4 -12x2 +9 =0
đặt x2=t (t0) ta có pt
t2 -4t +3 =0
a+b+c= 0 nên t1= 1, t2=2
Khi t =1 => x2=1=> x=1 ,x=-1
Khi t =2=> x2=2=> x= ,x=-
Vậy pt có 4 nghiệm:
x1=1 ,x2=-1, x3= ,x4=-
b/2x4 +3x2 -2 =0
đặt x2=t (t0)
ta có pt 2t2 +3t -2 =0
nên t1= , t2=-2(loại)
Khi t = => x2 => x= ,x=-
Vậy pt có 2 nghiệm: x1= ,x2=-
c/ x4 +5x2 +1 =0
đặt x2=t (t0) ta có pt
t2 +5t +1 =0
Nên
Vậy pt vô nghiệm.
Hoạt động3: LUYỆN TẬP , VẬN DỤNG
1.Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học giải bài tập có liên quan đến Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) có tham số m, Hệ thức Vi – ét
2. Nội dung hoạt động:
GV:
Tuần : 30
ÔN TẬP CHƯƠNG IV(tt)
Soạn: 2022
Giảng : 2022
I.MỤC TIÊU :
* KiếnThức: Học sinh tiếp tục được ôn tập một cách hệ thống lý thuyết của chương:
* Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải phương trình bậc hai., phương trình quy về phương trình bậc hai
* Thái độ : HS tích cực ôn kiến thức chương IV bằng việc trả lời câu hỏi và giải các bài tập trong SGK.
Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực suy diễn, lập luận toán học
II/PHƯƠNG PHÁP: Phán đoán, hỏi đáp
III/ Chuẩn bị :
GV- Bảng phụ hoặc giấy trong ghi sẳn đề một số bài tập ,định lí vi et và các kết luận trong bài
-Bút viết bảng máy tính bỏ túi
HS: -Ôn tập công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai
-Bảng nhóm hoặc giấy trong để hoạt động nhóm ,hoạt động cá nhân ,máy tính bỏ túi để tính nhanh
Hoạt động 1: Khởi động – kiểm tra bài cũ
1.Mục tiêu:
- Tái hiện kiến thức đã học ở bài trước( xen kẻ trong ôn tập)
I.MỤC TIÊU :
* KiếnThức: Học sinh tiếp tục được ôn tập một cách hệ thống lý thuyết của chương:
* KĩNăng: Rèn kỹ năng giải phương trình bậc hai.
* Thái độ : HS tích cực ôn kiến thức chương IV bằng việc trả lời câu hỏi và giải các bài tập trong SGK.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Ôn tập chương IV
1.Mục tiêu: Học sinh nắm lại có hệ thống các kiến thứcvề Phương trình quy về phương trình bậc hai bậc hai ax2 + bx+c=0
2. Nội dung hoạt động:
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
NỘI DUNG HS CẦN GHI
GV: Gởi ý HS pp giải pt trùng phương .
Chọn ẫn phụ điều kiện .
Khi t =1 => x2=1=> x?
Khi t =2=> x2=2=> x=?
GV: Gọi HS giải bài tập b.
gọi hs giải bt c
HS: đặt x2=t (t0) ta có pt
t2 -4t +3 =0
a+b+c= 0 nên t1= 1, t2=2
Khi t =1 => x2=1=> x=1 ,x=-1
Khi t =2=> x2=2
=> x= ,x=-
Vậy pt có 4 nghiệm:
x1=1 ,x2=-1, x3= ,x4=-
HS: đặt x2=t (t0) ta có pt
2t2 +3t -2 =0
nên t1= , t2=-2(loại)
Khi t = => x2
=> x= ,x=-
Vậy pt có 2 nghiệm:
x1= ,x2=-
hs giải và nhận xét lẫn nhau
56/ giải pt:
a/3x4 -12x2 +9 =0
đặt x2=t (t0) ta có pt
t2 -4t +3 =0
a+b+c= 0 nên t1= 1, t2=2
Khi t =1 => x2=1=> x=1 ,x=-1
Khi t =2=> x2=2=> x= ,x=-
Vậy pt có 4 nghiệm:
x1=1 ,x2=-1, x3= ,x4=-
b/2x4 +3x2 -2 =0
đặt x2=t (t0)
ta có pt 2t2 +3t -2 =0
nên t1= , t2=-2(loại)
Khi t = => x2 => x= ,x=-
Vậy pt có 2 nghiệm: x1= ,x2=-
c/ x4 +5x2 +1 =0
đặt x2=t (t0) ta có pt
t2 +5t +1 =0
Nên
Vậy pt vô nghiệm.
Hoạt động3: LUYỆN TẬP , VẬN DỤNG
1.Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học giải bài tập có liên quan đến Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) có tham số m, Hệ thức Vi – ét
2. Nội dung hoạt động:
GV:
 









Các ý kiến mới nhất