Tìm kiếm Giáo án
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 TOÁN 6 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Công Thuận
Ngày gửi: 20h:34' 17-12-2024
Dung lượng: 458.5 KB
Số lượt tải: 1599
Nguồn:
Người gửi: Dương Công Thuận
Ngày gửi: 20h:34' 17-12-2024
Dung lượng: 458.5 KB
Số lượt tải: 1599
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I -MÔN: TOÁN LỚP 6----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TRƯỜNG THCS BÍNH XÁ
TỔ KHTN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN LỚP 6. NĂM HỌC 2024 - 2025.
A/ LÝ THUYẾT :
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
- Tập hợp, mô tả một tập hợp
- Ghi số tự nhiên và thứ tự trong tập N.
- Cộng, trừ nhân, chia, lũy thừa trong tập N.
- Thực hiện phép tính, tính giá trị biểu thức số.
Chương II. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên
- Quan hệ chia hết và tính chất.
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9; số nguyên tố.
- Ước chung, ước chung lớn nhất; Bội chung, bội chung nhỏ nhất.
Chương III. Số nguyên
- Tập hợp các số nguyên; Cộng, trừ, nhân số nguyên.
- Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên.
- Qui tắc dấu ngoặc.
Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn
- Các hình phẳng: hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
- Chu vi và diện tích của hình vuông, hình chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi.
Chương V. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên
- Hình có trục đối xứng.
- Hình có tâm đối xứng.
B/ BÀI TẬP:
I. TRẮC NGHIỆM (Đề Kiểm tra là 3,0 điểm)
Câu 1: Trong các phát biểu về hình lục giác đều, phát biểu nào sai?
A. Hình lục giác đều có 6 đỉnh
B. Hình lục giác đều có 6 cạnh
C. Hình lục giác đều có 6 đường chéo chính
D. Hình lục giác đều có 6 góc
Câu 2. Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu là.
A.
B.
C.
Câu 3: Cho M 8;9;10;11 . Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. 10 M
B. 13 M
C. 8 M
Câu 4: Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2021 thì
A. A ={2;0;1}
B. A ={2;0; 2;1}
C. A {2;1}
Câu 5: Cho
D.
D. 11 M
D. A {0;1}
. Tập hợp B gồm các phần tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Bạn Minh nói rằng “Ta đang sống ở thế kỉ 21”. Theo em số 21 được viết theo chữ số La
Mã nào đúng?
A. XI
B. IXX
C. XIX
D. XXI
Câu 6: Kết quả của phép tính 4.5 8 3 là
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I -MÔN: TOÁN LỚP 6----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
A. 9
B. 15
C. 16
Câu 7: Hãy chọn phương án đúng. Thương 163 . 1610 là :
A. 167
B.1630
C. 1613
Câu 8: Hãy chọn phương án đúng. Thương 510 : 57 là :
A. 52
B.53
C. 510
Câu 9: Khi nào ta nói là bội của ?
A.
B.
C.
Câu 10: Trong tập hợp số tự nhiên, số nguyên tố có số ước là
A. nhiều hơn 2
B. 1
C. 0
Câu 11: Uớc của 10 là
A. 18
B. 20
C. 25
Câu 12: Trong tập hợp số tự nhiên, hợp số là số có số ước là
A. 0
B. 1
C. nhiều hơn 2
Câu 13: Số đối của các số nguyên 20 là
A. 20
C. 20
B. 10
D. 14
D. 1623
D. 57
D.
D. 2
D. 5
D. 2
D. 20
Câu 14: Ông Mạnh kinh doanh bị lỗ 500 000 đồng, số nguyên âm biểu thị số tiền bị lỗ của ông
Mạnh là
A. – 500 000 000 đồng
B. – 500 đồng
C. 500 000 đồng
D. – 500 000 đồng
Câu 15: Kết quả phép tính (- 6) + 16 là:
A/ 22
B/ -22
C/ 10
D/ -10
Câu 16: Số nguyên x thỏa mãn điều kiện (– 2) + x = 14. Số nguyên x bằng:
A/ 16
B/ - 16
C/ 12
D/ -12
Câu 17. Số nguyên âm có hai chữ số lớn nhất là.
A. -99
B. -98
C. -11
D. -10
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai.
A. -44 < -34
B. -3 < 3
C. -10 < 0
D. -9 > -8
Câu 19: Hình nào sau đây có 4 cạnh bằng nhau
A/ Hình bình hành
B/ Hình vuông
C/Hình chữ nhật
D/ Hình thang cân
Câu 20: Hình chữ nhật có
A. bốn cạnh bằng nhau
B. hai đường chéo bằng nhau
C. bốn góc bằng nhau, mỗi góc bằng 600
D. hai đường chéo vuông góc
Câu 21: Cho các hình dưới đây, số hình có tâm đối xứng là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 22: Trong các hình dưới đây, hình nào có cả trục đối xứng và tâm đối xứng?
2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I -MÔN: TOÁN LỚP 6----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
a) Biểu tượng của
chương trình lương
thực thế giới
b) Biểu tượng của
Di sản thế giới
c) Biểu tượng của
đại hội thể thao
A.Hình a
B. Hình b
C. Hình c
Câu 14: Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?
d) Biểu tượng của
Hiệp hội các nước
Đông Nam Á
(ASEAN)
D. Hình d
A. Đoạn thẳng bất kì
B. Hình thang cân bất kì
C. Đường tròn bất kì
D. Tam giác bất kì
Câu 15: Cho các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
A. Hình 2 và hình 3
B. Hình 1 và hình 2
C. Hình 3 và hình 1.
D. Cả ba hình trên.
II. PHẦN TỰ LUẬN (Đề Kiểm tra là 7,0 điểm)
Bài 1: Tính một cách hợp lí:
a) 387 + ( - 224) + ( - 87);
b) ( - 75) + 329 + ( - 25)
c) 11 + ( - 13) + 15 + ( - 17);
d) ( - 21) + 24 + ( - 27) + 31.
e) 32 – 34 + 36 – 38 + 40 – 42;
f) 92 – (55 – 8) + ( - 45).
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức; tìm cách tính hợp lí:
a) 21. 23 – 3. 7. ( - 17);
b) 42. 3 – 7. [( - 34) + 18].
c) 71. 64 + 32. ( - 7) – 13. 32;
d) 13. (23 – 17) – 13. (23 + 17).
Bài 3: Tìm x biết:
a) x + 257 = 57;
b) x – 36 = 30;
c) 23 – x = 4
d) 9. (x + 28) = 18
Bài 4: Tìm ƯCLN của:
a) b) 35 và 105;
c) 15; 180 và 165.
Bài 5.a) Tìm BCNN của 18 và 12.
b) Tìm x là BC(18,12) biết 50 < x < 100
Bài 6 Hãy tìm BCNN(105, 140) rồi tìm BC(105, 140)
Bài 7. Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 480 ⁝ a và 720 ⁝ a.
Bài 8: Tìm số nguyên x, biết:
3
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I -MÔN: TOÁN LỚP 6----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
a) 9. (x + 28) = 0;
b) (27 – x). (x + 9) = 0;
c) ( - x). (x – 43) = 0.
Bài 9: Tính một cách hợp lí:
a) (29 – 9). ( - 9) + ( - 13 – 7). 21;
b) ( - 157). (127 – 316) – 127. (316 – 157).
Bài 10: Thực hiện phép chia: a) 735: ( - 5); b) ( - 528): ( - 12);
c) ( - 2 020): 101.
Bài 11: Một cửa hàng kinh doanh có lợi nhuận như sau: Tháng đầu tiên là – 10 000 000 đồng,
tháng thứ hai là 30 000 000 đồng. Tính lợi nhuận của cửa hàng sau hai tháng.
Bài 12: Vào một ngày tháng Một ở Moscow (Liên Bang Nga), ban ngày nhiệt độ là - 7 oC. Hỏi
nhiệt độ đêm hôm đó là bao nhiêu nếu nhiệt độ giảm 2oC.
Câu 13:. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia quyển vở,
bút bi thành một số phần thưởng như
nhau để trao thưởng trong dịp sơ kết học kì. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi.
HD:
ƯCLN
.
Câu 14. Bạn Lâm đi chợ mua 14 quả xoài, 35 quả mận và 21 quả cam. Lâm muốn chia đều trái
cây vào các đĩa sao cho số lượng trái cây mỗi loại trên các đĩa là như nhau. Hỏi bạn Lâm có thể
chia được nhiều nhất bao nhiêu đĩa trái cây?
HD: Tìm ƯCLN (14, 21, 35)
Bài 15:
a) Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 8cm
b) Một miếng gỗ hình chữ nhật có kích thước một chiều là 8cm, diện tích là 56 cm2 . Tìm kích
thước còn lại của miếng gỗ.
Câu 16. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 10 mét và chiều dài 12 mét.
a) Tính diện tích của khu vườn.
b) Người ta làm một lối đi rộng 1 mét xung quanh khu vườn, phần diện tích đất còn lại dùng
để trồng hoa hướng dương. Tính diện tích phần đất trồng hoa.
Bài 17: Một mảnh sân nhà có hình dạng và kích thước như Hình vẽ dưới đây.
a) Tính diện tích mảnh sân.
b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch?
==============Chúc các em ôn tập tốt !=============
(GV: Dương Công Thuận)
4
TRƯỜNG THCS BÍNH XÁ
TỔ KHTN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN LỚP 6. NĂM HỌC 2024 - 2025.
A/ LÝ THUYẾT :
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
- Tập hợp, mô tả một tập hợp
- Ghi số tự nhiên và thứ tự trong tập N.
- Cộng, trừ nhân, chia, lũy thừa trong tập N.
- Thực hiện phép tính, tính giá trị biểu thức số.
Chương II. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên
- Quan hệ chia hết và tính chất.
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9; số nguyên tố.
- Ước chung, ước chung lớn nhất; Bội chung, bội chung nhỏ nhất.
Chương III. Số nguyên
- Tập hợp các số nguyên; Cộng, trừ, nhân số nguyên.
- Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên.
- Qui tắc dấu ngoặc.
Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn
- Các hình phẳng: hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
- Chu vi và diện tích của hình vuông, hình chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi.
Chương V. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên
- Hình có trục đối xứng.
- Hình có tâm đối xứng.
B/ BÀI TẬP:
I. TRẮC NGHIỆM (Đề Kiểm tra là 3,0 điểm)
Câu 1: Trong các phát biểu về hình lục giác đều, phát biểu nào sai?
A. Hình lục giác đều có 6 đỉnh
B. Hình lục giác đều có 6 cạnh
C. Hình lục giác đều có 6 đường chéo chính
D. Hình lục giác đều có 6 góc
Câu 2. Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu là.
A.
B.
C.
Câu 3: Cho M 8;9;10;11 . Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. 10 M
B. 13 M
C. 8 M
Câu 4: Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2021 thì
A. A ={2;0;1}
B. A ={2;0; 2;1}
C. A {2;1}
Câu 5: Cho
D.
D. 11 M
D. A {0;1}
. Tập hợp B gồm các phần tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Bạn Minh nói rằng “Ta đang sống ở thế kỉ 21”. Theo em số 21 được viết theo chữ số La
Mã nào đúng?
A. XI
B. IXX
C. XIX
D. XXI
Câu 6: Kết quả của phép tính 4.5 8 3 là
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I -MÔN: TOÁN LỚP 6----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
A. 9
B. 15
C. 16
Câu 7: Hãy chọn phương án đúng. Thương 163 . 1610 là :
A. 167
B.1630
C. 1613
Câu 8: Hãy chọn phương án đúng. Thương 510 : 57 là :
A. 52
B.53
C. 510
Câu 9: Khi nào ta nói là bội của ?
A.
B.
C.
Câu 10: Trong tập hợp số tự nhiên, số nguyên tố có số ước là
A. nhiều hơn 2
B. 1
C. 0
Câu 11: Uớc của 10 là
A. 18
B. 20
C. 25
Câu 12: Trong tập hợp số tự nhiên, hợp số là số có số ước là
A. 0
B. 1
C. nhiều hơn 2
Câu 13: Số đối của các số nguyên 20 là
A. 20
C. 20
B. 10
D. 14
D. 1623
D. 57
D.
D. 2
D. 5
D. 2
D. 20
Câu 14: Ông Mạnh kinh doanh bị lỗ 500 000 đồng, số nguyên âm biểu thị số tiền bị lỗ của ông
Mạnh là
A. – 500 000 000 đồng
B. – 500 đồng
C. 500 000 đồng
D. – 500 000 đồng
Câu 15: Kết quả phép tính (- 6) + 16 là:
A/ 22
B/ -22
C/ 10
D/ -10
Câu 16: Số nguyên x thỏa mãn điều kiện (– 2) + x = 14. Số nguyên x bằng:
A/ 16
B/ - 16
C/ 12
D/ -12
Câu 17. Số nguyên âm có hai chữ số lớn nhất là.
A. -99
B. -98
C. -11
D. -10
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai.
A. -44 < -34
B. -3 < 3
C. -10 < 0
D. -9 > -8
Câu 19: Hình nào sau đây có 4 cạnh bằng nhau
A/ Hình bình hành
B/ Hình vuông
C/Hình chữ nhật
D/ Hình thang cân
Câu 20: Hình chữ nhật có
A. bốn cạnh bằng nhau
B. hai đường chéo bằng nhau
C. bốn góc bằng nhau, mỗi góc bằng 600
D. hai đường chéo vuông góc
Câu 21: Cho các hình dưới đây, số hình có tâm đối xứng là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 22: Trong các hình dưới đây, hình nào có cả trục đối xứng và tâm đối xứng?
2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I -MÔN: TOÁN LỚP 6----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
a) Biểu tượng của
chương trình lương
thực thế giới
b) Biểu tượng của
Di sản thế giới
c) Biểu tượng của
đại hội thể thao
A.Hình a
B. Hình b
C. Hình c
Câu 14: Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?
d) Biểu tượng của
Hiệp hội các nước
Đông Nam Á
(ASEAN)
D. Hình d
A. Đoạn thẳng bất kì
B. Hình thang cân bất kì
C. Đường tròn bất kì
D. Tam giác bất kì
Câu 15: Cho các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
A. Hình 2 và hình 3
B. Hình 1 và hình 2
C. Hình 3 và hình 1.
D. Cả ba hình trên.
II. PHẦN TỰ LUẬN (Đề Kiểm tra là 7,0 điểm)
Bài 1: Tính một cách hợp lí:
a) 387 + ( - 224) + ( - 87);
b) ( - 75) + 329 + ( - 25)
c) 11 + ( - 13) + 15 + ( - 17);
d) ( - 21) + 24 + ( - 27) + 31.
e) 32 – 34 + 36 – 38 + 40 – 42;
f) 92 – (55 – 8) + ( - 45).
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức; tìm cách tính hợp lí:
a) 21. 23 – 3. 7. ( - 17);
b) 42. 3 – 7. [( - 34) + 18].
c) 71. 64 + 32. ( - 7) – 13. 32;
d) 13. (23 – 17) – 13. (23 + 17).
Bài 3: Tìm x biết:
a) x + 257 = 57;
b) x – 36 = 30;
c) 23 – x = 4
d) 9. (x + 28) = 18
Bài 4: Tìm ƯCLN của:
a) b) 35 và 105;
c) 15; 180 và 165.
Bài 5.a) Tìm BCNN của 18 và 12.
b) Tìm x là BC(18,12) biết 50 < x < 100
Bài 6 Hãy tìm BCNN(105, 140) rồi tìm BC(105, 140)
Bài 7. Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 480 ⁝ a và 720 ⁝ a.
Bài 8: Tìm số nguyên x, biết:
3
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I -MÔN: TOÁN LỚP 6----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
a) 9. (x + 28) = 0;
b) (27 – x). (x + 9) = 0;
c) ( - x). (x – 43) = 0.
Bài 9: Tính một cách hợp lí:
a) (29 – 9). ( - 9) + ( - 13 – 7). 21;
b) ( - 157). (127 – 316) – 127. (316 – 157).
Bài 10: Thực hiện phép chia: a) 735: ( - 5); b) ( - 528): ( - 12);
c) ( - 2 020): 101.
Bài 11: Một cửa hàng kinh doanh có lợi nhuận như sau: Tháng đầu tiên là – 10 000 000 đồng,
tháng thứ hai là 30 000 000 đồng. Tính lợi nhuận của cửa hàng sau hai tháng.
Bài 12: Vào một ngày tháng Một ở Moscow (Liên Bang Nga), ban ngày nhiệt độ là - 7 oC. Hỏi
nhiệt độ đêm hôm đó là bao nhiêu nếu nhiệt độ giảm 2oC.
Câu 13:. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia quyển vở,
bút bi thành một số phần thưởng như
nhau để trao thưởng trong dịp sơ kết học kì. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần
thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi.
HD:
ƯCLN
.
Câu 14. Bạn Lâm đi chợ mua 14 quả xoài, 35 quả mận và 21 quả cam. Lâm muốn chia đều trái
cây vào các đĩa sao cho số lượng trái cây mỗi loại trên các đĩa là như nhau. Hỏi bạn Lâm có thể
chia được nhiều nhất bao nhiêu đĩa trái cây?
HD: Tìm ƯCLN (14, 21, 35)
Bài 15:
a) Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 8cm
b) Một miếng gỗ hình chữ nhật có kích thước một chiều là 8cm, diện tích là 56 cm2 . Tìm kích
thước còn lại của miếng gỗ.
Câu 16. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 10 mét và chiều dài 12 mét.
a) Tính diện tích của khu vườn.
b) Người ta làm một lối đi rộng 1 mét xung quanh khu vườn, phần diện tích đất còn lại dùng
để trồng hoa hướng dương. Tính diện tích phần đất trồng hoa.
Bài 17: Một mảnh sân nhà có hình dạng và kích thước như Hình vẽ dưới đây.
a) Tính diện tích mảnh sân.
b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch?
==============Chúc các em ôn tập tốt !=============
(GV: Dương Công Thuận)
4
 









Các ý kiến mới nhất