Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài tập ôn tập số nguyên, trắc nghiệm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Đoan
Ngày gửi: 18h:04' 20-08-2025
Dung lượng: 180.2 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
GV: Lương Thị Đoan
Môn: Toán lớp 6 (Thời gian làm bài: 60 phút)
Họ và tên: .......................................................................... Lớp: ..........................
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4.0 điểm)Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2? A. 2025
Câu 2: Số 6 có bao nhiêu ước là số nguyên?

B. 1997

A. 4

C. 2024

B. 6

D. 3331

C. 8

D. 10

Câu 3: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -20, 5, 0, -1, 19, -22.
A. -22, -20, -1, 0, 5, 19

B. 19, 5, 0, -1, -20, -22

C. -1, -20, -22, 0, 5, 19

D. 0, -1, 5, 19, -20, -22

Câu 4: Kết quả của phép tính (−15)+(−10) là:A. 25
Câu 5: Số đối của số -18 là:

B. -25

C. 5

A. -18

B. 18

D. -5
C. 0

D. 1

Câu 6: Tổng của số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số và số nguyên dương nhỏ nhất là:
A. -9

B. -11

C. -98

D. 9

Câu 7: Kết quả của phép tính 20−35 là: A. 15

B. -15 C. 55

D. -55

Câu 8: Tích của hai số nguyên âm là một số:
B. Nguyên dương

A. Nguyên âm

C. Bằng 0

D. Tự nhiên

Câu 9: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức 15−(20+5), ta được:
A. 15 - 20 + 5

C. 15 - 20 – 5

B. 15 + 20 + 5

D. 15 + 20 - 5

Câu 10: Trong các số 336, 450, 271, 189, số nào chia hết cho 9?
A. 336

B. 450

C. 271

D. 189

Câu 11: Nhiệt độ ở Sa Pa buổi sáng là −2∘C. Đến trưa nhiệt độ tăng thêm 5∘C. Nhiệt độ buổi trưa là:
A. 7∘C

B. −7∘C

D. −3∘C

C. 3∘C

Câu 12: Kết quả của phép tính (−5)⋅12 là:

A. 60

B. -60

Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn điều kiện −2
C. 17

D. 7

B. 4

C. 5

Câu 14: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3 và 5? A. 150 B. 235
Câu 15: Kết quả của phép tính (−8)⋅(−25) là:
Câu 16: Tìm x, biết: x+10=−5 .

A. -200

A. x=5

Câu 17: Giá trị của biểu thức (−25)−(−15) là:

B. 33

B. x=−5

A. -40

B. 40

C. 320

C. -33
C. x=15
C. 10

D. 2

D. 123
D. 200
D. x=−15
D. -10

Câu 18: "Tổng các chữ số của A chia hết cho 3 thì A chia hết cho 3". Phát biểu trên là: A. Đúng B. Sai
Câu 19: Tích của một số lẻ các số nguyên âm là một số:
A. Nguyên âm

B. Nguyên dương

C. Bằng 0

D. Không xác định

Câu 20: Phép toán a⋅(b+c)=a⋅b+a⋅c thể hiện tính chất nào?
A. Giao hoán

B. Kết hợp C. Phân phối giữa phép nhân và phép cộng

Phần II: Trắc nghiệm Đúng - Sai (3.0 điểm)
Với mỗi câu, hãy xác định tính Đúng (Đ) hoặc Sai (S) của từng phát biểu.

D. Cộng với số 0

GV: Lương Thị Đoan
Câu 21: Cho số A=180.
a. A chia hết cho 2 và 5. (Đ/S)

b. A chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9. (Đ/S)

c. 180 là bội của 20. (Đ/S)

d. A có 3 chữ số khác nhau. (Đ/S)

Câu 22: Trong các số nguyên.
a. Số 0 là số nguyên dương. (Đ/S)

b. Số đối của một số nguyên dương là một số nguyên âm. (Đ/S)

c. Không có số nguyên lớn nhất và cũng không có số nguyên nhỏ nhất. (Đ/S)
d. Tổng của hai số nguyên trái dấu luôn là số 0. (Đ/S)
Câu 23: So sánh các số nguyên.
a. −2025>−2024. (Đ/S)

b. Số liền trước của -1 là -2. (Đ/S)

c. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn mọi số nguyên dương. (Đ/S)

d. 0<−10. (Đ/S)

Câu 24: Về phép cộng và trừ số nguyên.
a. Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm. (Đ/S)

b. a−b=a+(−b). (Đ/S)

c. Tổng của hai số đối nhau bằng 0. (Đ/S)

d. 15−20=20−15. (Đ/S)

Câu 25: Về phép nhân số nguyên.
a. Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương. (Đ/S)
c. a⋅(b+c)=a⋅b+a⋅c. (Đ/S)

b. (−1)2024=1. (Đ/S)

d. Tích của một số nguyên khác 0 với 0 thì bằng 0. (Đ/S)

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn (3.0 điểm)
Câu 36: Tính giá trị biểu thức: A=(−23)+15+23−5. Kết quả: ..........................
Câu 37: Tính nhanh: B=25⋅(−115)+115⋅125. Kết quả: ..........................
Câu 38: Tìm số nguyên x, biết: 2x−15=−25. Kết quả: x = ..........................
Câu 39: Tìm các chữ số a,b để số 2a5b chia hết cho cả 2, 5 và 9. Kết quả: a = .........; b = ..........
Câu 40: Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn −4≤x<2. Kết quả: ..........................
Câu 41: Một chiếc tàu ngầm đang ở độ sâu -150 m so với mực nước biển. Sau đó tàu lặn xuống thêm
50 m nữa. Hỏi tàu ở độ sâu bao nhiêu? Kết quả: .......................... m
Câu 42: Tính giá trị biểu thức: C=−150−(125−150)−25. Kết quả: ..........................
Câu 43: Tìm tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn −100Câu 44: Tìm số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 3. Kết quả: ..........................
Câu 45: Tính tích: P=(−4)⋅(−5)⋅(−2)⋅125. Kết quả: ..........................
Câu 46 Tìm số nguyên x biết: 3⋅(x+5)−20=10. Kết quả: x = .........................
Câu 47: Tính tổng S=2−4+6−8+...+2022−2024. Kết quả: S = ..........................
Câu 48 :Tìm số nguyên n sao cho n+3 chia hết cho n−2. Kết quả: n là các số ...................
Câu 49 :So sánh A=(−2)5⋅(−2)3 và B=(−3)4. Kết quả: A ............ B
Câu 50: Cho A=1−5+9−13+... biết A có 50 số hạng. Tính giá trị của A.
Kết quả: A = ..........................
 
Gửi ý kiến