bài tập ôn tập số nguyên, trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Đoan
Ngày gửi: 18h:04' 20-08-2025
Dung lượng: 180.2 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Đoan
Ngày gửi: 18h:04' 20-08-2025
Dung lượng: 180.2 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
GV: Lương Thị Đoan
Môn: Toán lớp 6 (Thời gian làm bài: 60 phút)
Họ và tên: .......................................................................... Lớp: ..........................
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4.0 điểm)Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2? A. 2025
Câu 2: Số 6 có bao nhiêu ước là số nguyên?
B. 1997
A. 4
C. 2024
B. 6
D. 3331
C. 8
D. 10
Câu 3: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -20, 5, 0, -1, 19, -22.
A. -22, -20, -1, 0, 5, 19
B. 19, 5, 0, -1, -20, -22
C. -1, -20, -22, 0, 5, 19
D. 0, -1, 5, 19, -20, -22
Câu 4: Kết quả của phép tính (−15)+(−10) là:A. 25
Câu 5: Số đối của số -18 là:
B. -25
C. 5
A. -18
B. 18
D. -5
C. 0
D. 1
Câu 6: Tổng của số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số và số nguyên dương nhỏ nhất là:
A. -9
B. -11
C. -98
D. 9
Câu 7: Kết quả của phép tính 20−35 là: A. 15
B. -15 C. 55
D. -55
Câu 8: Tích của hai số nguyên âm là một số:
B. Nguyên dương
A. Nguyên âm
C. Bằng 0
D. Tự nhiên
Câu 9: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức 15−(20+5), ta được:
A. 15 - 20 + 5
C. 15 - 20 – 5
B. 15 + 20 + 5
D. 15 + 20 - 5
Câu 10: Trong các số 336, 450, 271, 189, số nào chia hết cho 9?
A. 336
B. 450
C. 271
D. 189
Câu 11: Nhiệt độ ở Sa Pa buổi sáng là −2∘C. Đến trưa nhiệt độ tăng thêm 5∘C. Nhiệt độ buổi trưa là:
A. 7∘C
B. −7∘C
D. −3∘C
C. 3∘C
Câu 12: Kết quả của phép tính (−5)⋅12 là:
A. 60
B. -60
Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn điều kiện −2
C. 17
D. 7
B. 4
C. 5
Câu 14: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3 và 5? A. 150 B. 235
Câu 15: Kết quả của phép tính (−8)⋅(−25) là:
Câu 16: Tìm x, biết: x+10=−5 .
A. -200
A. x=5
Câu 17: Giá trị của biểu thức (−25)−(−15) là:
B. 33
B. x=−5
A. -40
B. 40
C. 320
C. -33
C. x=15
C. 10
D. 2
D. 123
D. 200
D. x=−15
D. -10
Câu 18: "Tổng các chữ số của A chia hết cho 3 thì A chia hết cho 3". Phát biểu trên là: A. Đúng B. Sai
Câu 19: Tích của một số lẻ các số nguyên âm là một số:
A. Nguyên âm
B. Nguyên dương
C. Bằng 0
D. Không xác định
Câu 20: Phép toán a⋅(b+c)=a⋅b+a⋅c thể hiện tính chất nào?
A. Giao hoán
B. Kết hợp C. Phân phối giữa phép nhân và phép cộng
Phần II: Trắc nghiệm Đúng - Sai (3.0 điểm)
Với mỗi câu, hãy xác định tính Đúng (Đ) hoặc Sai (S) của từng phát biểu.
D. Cộng với số 0
GV: Lương Thị Đoan
Câu 21: Cho số A=180.
a. A chia hết cho 2 và 5. (Đ/S)
b. A chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9. (Đ/S)
c. 180 là bội của 20. (Đ/S)
d. A có 3 chữ số khác nhau. (Đ/S)
Câu 22: Trong các số nguyên.
a. Số 0 là số nguyên dương. (Đ/S)
b. Số đối của một số nguyên dương là một số nguyên âm. (Đ/S)
c. Không có số nguyên lớn nhất và cũng không có số nguyên nhỏ nhất. (Đ/S)
d. Tổng của hai số nguyên trái dấu luôn là số 0. (Đ/S)
Câu 23: So sánh các số nguyên.
a. −2025>−2024. (Đ/S)
b. Số liền trước của -1 là -2. (Đ/S)
c. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn mọi số nguyên dương. (Đ/S)
d. 0<−10. (Đ/S)
Câu 24: Về phép cộng và trừ số nguyên.
a. Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm. (Đ/S)
b. a−b=a+(−b). (Đ/S)
c. Tổng của hai số đối nhau bằng 0. (Đ/S)
d. 15−20=20−15. (Đ/S)
Câu 25: Về phép nhân số nguyên.
a. Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương. (Đ/S)
c. a⋅(b+c)=a⋅b+a⋅c. (Đ/S)
b. (−1)2024=1. (Đ/S)
d. Tích của một số nguyên khác 0 với 0 thì bằng 0. (Đ/S)
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn (3.0 điểm)
Câu 36: Tính giá trị biểu thức: A=(−23)+15+23−5. Kết quả: ..........................
Câu 37: Tính nhanh: B=25⋅(−115)+115⋅125. Kết quả: ..........................
Câu 38: Tìm số nguyên x, biết: 2x−15=−25. Kết quả: x = ..........................
Câu 39: Tìm các chữ số a,b để số 2a5b chia hết cho cả 2, 5 và 9. Kết quả: a = .........; b = ..........
Câu 40: Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn −4≤x<2. Kết quả: ..........................
Câu 41: Một chiếc tàu ngầm đang ở độ sâu -150 m so với mực nước biển. Sau đó tàu lặn xuống thêm
50 m nữa. Hỏi tàu ở độ sâu bao nhiêu? Kết quả: .......................... m
Câu 42: Tính giá trị biểu thức: C=−150−(125−150)−25. Kết quả: ..........................
Câu 43: Tìm tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn −100Câu 44: Tìm số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 3. Kết quả: ..........................
Câu 45: Tính tích: P=(−4)⋅(−5)⋅(−2)⋅125. Kết quả: ..........................
Câu 46 Tìm số nguyên x biết: 3⋅(x+5)−20=10. Kết quả: x = .........................
Câu 47: Tính tổng S=2−4+6−8+...+2022−2024. Kết quả: S = ..........................
Câu 48 :Tìm số nguyên n sao cho n+3 chia hết cho n−2. Kết quả: n là các số ...................
Câu 49 :So sánh A=(−2)5⋅(−2)3 và B=(−3)4. Kết quả: A ............ B
Câu 50: Cho A=1−5+9−13+... biết A có 50 số hạng. Tính giá trị của A.
Kết quả: A = ..........................
Môn: Toán lớp 6 (Thời gian làm bài: 60 phút)
Họ và tên: .......................................................................... Lớp: ..........................
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4.0 điểm)Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2? A. 2025
Câu 2: Số 6 có bao nhiêu ước là số nguyên?
B. 1997
A. 4
C. 2024
B. 6
D. 3331
C. 8
D. 10
Câu 3: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -20, 5, 0, -1, 19, -22.
A. -22, -20, -1, 0, 5, 19
B. 19, 5, 0, -1, -20, -22
C. -1, -20, -22, 0, 5, 19
D. 0, -1, 5, 19, -20, -22
Câu 4: Kết quả của phép tính (−15)+(−10) là:A. 25
Câu 5: Số đối của số -18 là:
B. -25
C. 5
A. -18
B. 18
D. -5
C. 0
D. 1
Câu 6: Tổng của số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số và số nguyên dương nhỏ nhất là:
A. -9
B. -11
C. -98
D. 9
Câu 7: Kết quả của phép tính 20−35 là: A. 15
B. -15 C. 55
D. -55
Câu 8: Tích của hai số nguyên âm là một số:
B. Nguyên dương
A. Nguyên âm
C. Bằng 0
D. Tự nhiên
Câu 9: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức 15−(20+5), ta được:
A. 15 - 20 + 5
C. 15 - 20 – 5
B. 15 + 20 + 5
D. 15 + 20 - 5
Câu 10: Trong các số 336, 450, 271, 189, số nào chia hết cho 9?
A. 336
B. 450
C. 271
D. 189
Câu 11: Nhiệt độ ở Sa Pa buổi sáng là −2∘C. Đến trưa nhiệt độ tăng thêm 5∘C. Nhiệt độ buổi trưa là:
A. 7∘C
B. −7∘C
D. −3∘C
C. 3∘C
Câu 12: Kết quả của phép tính (−5)⋅12 là:
A. 60
B. -60
Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn điều kiện −2
C. 17
D. 7
B. 4
C. 5
Câu 14: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3 và 5? A. 150 B. 235
Câu 15: Kết quả của phép tính (−8)⋅(−25) là:
Câu 16: Tìm x, biết: x+10=−5 .
A. -200
A. x=5
Câu 17: Giá trị của biểu thức (−25)−(−15) là:
B. 33
B. x=−5
A. -40
B. 40
C. 320
C. -33
C. x=15
C. 10
D. 2
D. 123
D. 200
D. x=−15
D. -10
Câu 18: "Tổng các chữ số của A chia hết cho 3 thì A chia hết cho 3". Phát biểu trên là: A. Đúng B. Sai
Câu 19: Tích của một số lẻ các số nguyên âm là một số:
A. Nguyên âm
B. Nguyên dương
C. Bằng 0
D. Không xác định
Câu 20: Phép toán a⋅(b+c)=a⋅b+a⋅c thể hiện tính chất nào?
A. Giao hoán
B. Kết hợp C. Phân phối giữa phép nhân và phép cộng
Phần II: Trắc nghiệm Đúng - Sai (3.0 điểm)
Với mỗi câu, hãy xác định tính Đúng (Đ) hoặc Sai (S) của từng phát biểu.
D. Cộng với số 0
GV: Lương Thị Đoan
Câu 21: Cho số A=180.
a. A chia hết cho 2 và 5. (Đ/S)
b. A chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9. (Đ/S)
c. 180 là bội của 20. (Đ/S)
d. A có 3 chữ số khác nhau. (Đ/S)
Câu 22: Trong các số nguyên.
a. Số 0 là số nguyên dương. (Đ/S)
b. Số đối của một số nguyên dương là một số nguyên âm. (Đ/S)
c. Không có số nguyên lớn nhất và cũng không có số nguyên nhỏ nhất. (Đ/S)
d. Tổng của hai số nguyên trái dấu luôn là số 0. (Đ/S)
Câu 23: So sánh các số nguyên.
a. −2025>−2024. (Đ/S)
b. Số liền trước của -1 là -2. (Đ/S)
c. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn mọi số nguyên dương. (Đ/S)
d. 0<−10. (Đ/S)
Câu 24: Về phép cộng và trừ số nguyên.
a. Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm. (Đ/S)
b. a−b=a+(−b). (Đ/S)
c. Tổng của hai số đối nhau bằng 0. (Đ/S)
d. 15−20=20−15. (Đ/S)
Câu 25: Về phép nhân số nguyên.
a. Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương. (Đ/S)
c. a⋅(b+c)=a⋅b+a⋅c. (Đ/S)
b. (−1)2024=1. (Đ/S)
d. Tích của một số nguyên khác 0 với 0 thì bằng 0. (Đ/S)
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn (3.0 điểm)
Câu 36: Tính giá trị biểu thức: A=(−23)+15+23−5. Kết quả: ..........................
Câu 37: Tính nhanh: B=25⋅(−115)+115⋅125. Kết quả: ..........................
Câu 38: Tìm số nguyên x, biết: 2x−15=−25. Kết quả: x = ..........................
Câu 39: Tìm các chữ số a,b để số 2a5b chia hết cho cả 2, 5 và 9. Kết quả: a = .........; b = ..........
Câu 40: Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn −4≤x<2. Kết quả: ..........................
Câu 41: Một chiếc tàu ngầm đang ở độ sâu -150 m so với mực nước biển. Sau đó tàu lặn xuống thêm
50 m nữa. Hỏi tàu ở độ sâu bao nhiêu? Kết quả: .......................... m
Câu 42: Tính giá trị biểu thức: C=−150−(125−150)−25. Kết quả: ..........................
Câu 43: Tìm tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn −100
Câu 45: Tính tích: P=(−4)⋅(−5)⋅(−2)⋅125. Kết quả: ..........................
Câu 46 Tìm số nguyên x biết: 3⋅(x+5)−20=10. Kết quả: x = .........................
Câu 47: Tính tổng S=2−4+6−8+...+2022−2024. Kết quả: S = ..........................
Câu 48 :Tìm số nguyên n sao cho n+3 chia hết cho n−2. Kết quả: n là các số ...................
Câu 49 :So sánh A=(−2)5⋅(−2)3 và B=(−3)4. Kết quả: A ............ B
Câu 50: Cho A=1−5+9−13+... biết A có 50 số hạng. Tính giá trị của A.
Kết quả: A = ..........................
 








Các ý kiến mới nhất