Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi giữa hk1 toan 6 kntt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: không rõ
Người gửi: Đặng Hưng
Ngày gửi: 15h:20' 12-11-2025
Dung lượng: 222.9 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN 6

T
T
1

2

3

Mức độ đánh giá
TNKQ
Nội dung/
Chủ đề/
đơn vị kiến
Nhiều lựa chọn
Đúng- Sai
Trả lời ngắn
chương
thức
Biết
Hiểu Vận
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết
dụng
dụng
dụng
Chương 1.Số tự
3
2
1
I. Tập nhiên và tập C123
Câu
Câu 20
hợp các hợp các số 0,75đ
13b,c
0,25đ
Số tự
tự nhiên.
0,5đ
nhiên
Thứ tự
trong tập
hợp các số
tự nhiên
2.Các phép
2
1 2
tính với số C45
Câu Câu
tự nhiên.
0,5đ
16
15, 19
Phép tính
0,25đ 0,5đ
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên
Chương Tính chia
4
1
1
2
II. Tính hết trong C6789
C10 C13a0
C13d
Câu
chia hết tập hợp

0,25đ ,25đ
0,25đ
17,21
trong
các số tự
0,5đ
Tập hợp nhiên. Số
các số nguyên tố.
tự nhiên Ước chung
và bội
chung
Chương 1.Hình tam
IV. Một giác đều.
C11
số hình Hình
0,25đ
phẳng vuông.

Tổng

Tự luận
Hiểu
2
Bài
1a,b


Vận
dụng

1
Bài 2a
0,5

1
Bài 2b
0,5đ

Biết

Hiểu

3

5

2

Tỉ lệ %
điểm
Vận
dụng

1

3

25%

trong
thực
tiễn

Hình lục
giác đều
2. Hình chữ
1
nhật. Hình C12
thoi. Hình 0,25đ
bình hành.
Hình thang
cân

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

10

1
2
1
Câu C14bc C14d
14a

1
3
30

1

2

3
2
20

2

2
C18,C
22
0,5đ

0

4
2
20

4

1
B3a
0,5đ

1
B3b
0,5đ

3
3
30

3

16
4
40

11
3
30

6
3
30

33
10
100

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

T Chủ đề/
T chương

1 Chươn
g I. Số
tự
nhiên

Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
1. Số
tự
nhiên
và tập
hợp
các số
tự
nhiên.
Thứ tự
trong
tập
hợp
các số
tự
nhiên
2. Các
phép
tính
với số
tự
nhiên.
Phép
tính
luỹ

Yêu cầu cần đạt

Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng- Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận
u
dụn
u
dụn
u
dụn
g
g
g

Nhận biết:
Câu
– Nhận biết được tập hợp các số 1,2,3
tự nhiên.
(TD)
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên
trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên
từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng
các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập
hợp, phần tử thuộc (không
thuộc) một tập hợp; sử dụng
được cách cho tập hợp.
Nhận biết:
Câu
– Nhận biết được thứ tự thực
4,5
hiện các phép tính.
(TD)
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối

Câu
13b,
c
(TD
)

Câu
20
(TD
)

Câu
16
(TD
)

Tự luận
Biết

Hiể
u

Vậ
n
dụn
g

Bài
1a,b
(TD
)

Câu
15,
19
(GQ
VĐ)

Bài
2a
(G
QV
Đ

thừa
với số
mũ tự
nhiên

2 Chươn
g II.
Tính
chia
hết
trong
tập hợp
số tự
nhiên

1. Tính
chia
hết
trong
tập
hợp
các số
tự
nhiên.
Số

của phép nhân đối với phép cộng
trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và phép
chia hai luỹ thừa cùng cơ số với
số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
của phép tính (kể cả phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính
lượng hàng mua được từ số tiền
đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với thực hiện
các phép tính.
Nhận biết :
Câu
– Nhận biết được quan hệ chia 6,7,8
hết, khái niệm ước và bội.
,9
– Nhận biết được khái niệm số (TD)
nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có
dư, định lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối
giản.
Vận dụng:

Câu
13a
(TD
)

Câu

Câu

Câu

Bài

nguyên
tố.
Ước
chung
và bội
chung

3 Chươn
g IV.
Một số
hình
phẳng
trong
thực
tiễn

1. Tam
giác
đều,
hình
vuông,
lục
giác
đều

– Vận dụng được dấu hiệu chia
hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một
số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,
3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích
một số tự nhiên lớn hơn 1 thành
tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn
giản.
– Xác định được ước chung, ước
chung lớn nhất; xác định được
bội chung, bội chung nhỏ nhất
của hai hoặc ba số tự nhiên; thực
hiện được phép cộng, phép trừ
phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ
nhất.
– Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
(ví dụ: tính toán tiền hay lượng
hàng hoá khi mua sắm, xác định
số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho
trước,...).
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều,
hình vuông, lục giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo) của:
tam giác đều (ví dụ: ba cạnh
bằng nhau, ba góc bằng nhau);

10
(G
QV
Đ)

Câu
11
(TD
)

13d
(G
QV
Đ)

17
(TD
)
Câu
21
(GQ
VĐ)

2b
(G
QV
Đ)

2.
Hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân

hình vuông (ví dụ: bốn cạnh
bằng nhau, mỗi góc là góc
vuông, hai đường chéo bằng
nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu
cạnh bằng nhau, sáu góc bằng
nhau, ba đường chéo chính bằng
nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình
vuông bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều
thông qua việc lắp ghép các tam
giác đều.
Nhận biết
Câu
– Mô tả được một số yếu tố cơ
12
bản (cạnh, góc, đường chéo) của (TD)
hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với việc tính chu vi và diện
tích của các hình đặc biệt nói
trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện
tích của một số đối tượng có
dạng đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính chu vi
và diện tích của các hình đặc biệt

Câu
14a
(TD
)
Câu
14b
(TD
)Câ
u
14c
(GT
TH)

Câu
18
(GT
TH)
Câu
22(
TD)

Câu
14d
(G
QV

Bài
3a
(GT
TH)

Bài
3b
(G
QV

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

nói trên.

12
3
40

2( 4 ý)
2
20

Đ)

4
2
20

3
3
30

Đ)

UBND XÃ CAO DƯƠNG
TRƯỜNG TH&THCS CAO DƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026

MÔN: TOÁN - LỚP 6
(Thời gian: 90 phút - Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hãy chọn một phương án đúng.
Câu 1: Tập hợp số tự nhiên nhỏ hơn là:
A.

B.

C
D.
Câu 2: Số nào sau đây không là số tự nhiên?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Trong các cặp số sau, cặp nào có số đứng trước lớn hơn số đứng sau?
A.
B.
C.
Câu 4: Giá trị biểu thức
là:
A.
B.
C.
Câu 5: Thứ tự đúng của các phép tính trong một biểu thức là:
A. Cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, ngoặc
B. Ngoặc, cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa
C. Ngoặc, lũy thừa, nhân và chia, cộng và trừ
D. Lũy thừa, nhân, chia, cộng, trừ, ngoặc
Câu 6: Số
chia hết cho:
A.
B.
C.
Câu 7: Số nào là số nguyên tố?
A.
B.
C.
Câu 8: Số nào là bội nhỏ nhất của ?
A.
B.
C.
Câu 9: Trong các phân số sau, phân số tối giản là:

D.
D.

D.
D.
D.

A.
B.
C.
D.
Câu 10: Ước chung lớn nhất của

là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Trong một hình vuông, phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A. Hai đường chéo bằng nhau.
B. Có bốn góc vuông.
C. Có bốn cạnh bằng nhau, bốn góc vuông và hai đường chéo bằng nhau.
D. Có bốn cạnh bằng nhau.
Câu 12: Hình thang cân là hình có:
A. Một cặp cạnh đối song song và bằng nhau
B. Hai cặp cạnh đối song song
C. Một cạnh vuông góc với đáy
D. Cạnh bên bằng nhau và hai đáy song song

II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (2,0 điểm)
(Trả lời câu 13, câu 14. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu em chọn đúng hoặc sai)
Câu 13. Cho tập hợp gồm các số tự nhiên từ đến :
a) Số thuộc tập hợp .
b) Số
thuộc tập và chia hết cho .
c) Số và thuộc tập là hai số nguyên tố cùng nhau.
d) An có một túi kẹo trong đó số viên kẹo trong túi là một số thuộc tập
và là ước chung
lớn nhất của 12 và 28. Vậy An có 4 cái kẹo
Câu 14. Nhà Mai có một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng bằng nửa
chiều dài.
a) Mảnh đất có hai cạnh dài
và hai cạnh ngắn
.
b) Mỗi góc của mảnh đất là một góc vuông.
c) Chu vi của mảnh đất là
và diện tích là
.
d) Nếu rào toàn bộ mảnh đất bằng hàng rào sắt giá
bằng gạch giá
đồng/
thì tổng chi phí phải trả là

đồng/

và lát toàn bộ mảnh đất
đồng.

III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. (2,0 điểm)
(Chỉ trả lời kết quả, không trình bày lời giải)
Câu 15: Số tự nhiên sao cho
là:……
Câu 16: Giá trị của * để 127 * chia hết cho 9 là:………….
Câu 17: ƯCLN của 32, 72 và 96 là: …………………………………………
Câu 18: Một tấm bìa hình thang cân có hai đáy dài

, chiều cao
. Diện tích
của tấm bìa đó là : ……
.
Câu 19: Lan có
đồng. Cô ấy muốn mua vở loại
đồng/cuốn. Lan mua được
nhiều nhất ……cuốn vở.
Câu 20: Trong hệ thập phân, số
có… …. chục.
Câu 21: Lan muốn chia đều
viên bi vào các hộp sao cho mỗi hộp đựng cùng số bi và
số hộp nhiều hơn nhưng ít hơn . Hỏi có thể chia được vào bao nhiêu hộp để không thừa
viên bi nào?
Câu 22: Một tấm thảm hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m. Diện tích của
tấm thảm là ………… .
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
a)75.63 + 95.46 + 75.32 – 95.21
b)100 : {250 : [ 450−( 4. 53−22 .25 ) ] }
Bài 2:(1 điểm)
a) Tìm số tự nhiên sao cho
.
2
2
3
b) Cho các tích sau: 2 .3 ; 3 ; 2 .3 . Hãy viết các số tương ứng với từng tích và sắp xếp chúng
theo thứ tự tăng dần.
Bài 3:(1 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 3m, Chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.
a) Tính diện tích khu vườn?

b) Nếu trồng hoa trên toàn bộ mảnh vườn với mỗi cây hoa có giá
được
cây hoa. Hỏi tổng chi phí phải trả?

UBND XÃ CAO DƯƠNG
TRƯỜNG TH&THCS CAO DƯƠNG

đồng và mỗi

HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học: 2025 - 2026

MÔN: TOÁN - LỚP 6
(Thời gian: 90 phút - Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án C
C
B
B
C
B
C
A
C
C

11
B

12
D

II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (2,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm)
Ý
Câu 13 Câu 14
a)
S
Đ
b)
S
Đ
c)
Đ
Đ
d)
Đ
S
III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. (2,0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm)
Câu
15
16
17
18
19
20
Đáp án

8

21

22

8

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài

Đáp án

Bài 1

Bài 2

a) 75.63 + 95.46 + 75.32 – 95.21 = 75.(63 + 32) + 95.46 – 95.21
= 75.95 + 95.46 – 95.21
= 95.(75 + 46 – 21 )
= 95.100 = 9500
3
2
b) 100 : {250 : [ 450−( 4. 5 −2 .25 ) ] }
= 100 : {250 : [ 450−( 4. 125−4 .25 ) ] }
= 100 : {250 : [ 450−( 500−100 ) ] }
= 100 : { 250 : [ 450−400 ] }
= 100 : { 250 :50 }
= 100 :5
= 20

a)

.

Biểu
điểm

Vậy
b) Các tích:


Bài 3

;

;

nên

a) Chiều dài của khu vườn là: 3.4 = 12m
Diện tích khu vườn là: 3.12 = 36m2
b) Số cây hoa nhiều nhất có thể trồng được là:
Số tiền cần trả là:
( đồng)

( cây)
 
Gửi ý kiến