Tìm kiếm Giáo án
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7(MỚI NHẤT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 11-11-2022
Dung lượng: 89.4 KB
Số lượt tải: 1892
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 11-11-2022
Dung lượng: 89.4 KB
Số lượt tải: 1892
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7
TT
Chương /
Chủ đề.
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Tập hợp các số
hữu tỉ(3,5)
Nhận biết
TNKQ
2
(0,5đ)
C1,2
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(0,5đ)
C14.a
Chương I: số
hữu tỉ.
Lũy thừa với số
mũ tự nhiên của 2
(14 tiết)
một số hữu tỉ(3,5) (0,5)
C3,4
Chương II:
số thực.
(11 tiết)
Làm quen với số
thập phân vô hạn
tuần hoàn, làm
tròn số(2,5)
Số vô tỉ. Căn bậc
hai.(3,5)
Tập
hợp
thực(5)
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1,0đ
1
(0,5)
C14.b
1,0đ
1
(0,5)
C14.d
Thứ tự thực hiện
các phép tính. Quy
tắc chuyển vế(3,5)
2
Vận dụng
1
(0,5 đ)
C 13.a
Cộng trừ, nhân
chia số hữu tỉ(3,5)
1
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
1
(0,5)
C14.c
1
(0,25)
C5
1
(0,5)
C13.b
2
(0,5đ)
C6,7
1
(0,5)
C13.c
1
(0,5)
số
1
1
(0.5)
C15.a
1,0đ
1,0đ
0,75đ
1,0đ
1
(0,5)
1
(0,5)
1,5đ
Góc ở vị trí đặc
biệt. Tia phân giác
của một góc(3)
3
Chương III:
Hai đường thẳng
song song và dấu
hiệu nhận biết(3)
Góc và
đường thẳng Tiên đề Euclid .
song song. Tính chất hai
đường thẳng song
(9 tiết)
song(2)
Định lí, chứng minh
định lí (1)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
C13.d
1
(0,75)
C16.a
1
(0,75)
C16.b
1
(0,25đ)
C8
1
(0,25)
C9
C15.b
15.c
1,0đ
1,0đ
2
(0,5đ)
C10,11
0,5 đ
1
(0,25)
C12
3đ
30%
0,25đ
4đ
40%
70%
2đ
1đ
20%
10%
30%
2
10đ
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GK1 MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
1
Chương/ Chủ
đề:
Chương I:
Số hữu tỉ
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Tập hợp các số
hữu tỉ(3,5)
Tập hợp các số
hữu tỉ(3,5)
Cộng trừ, nhân
chia số hữu
tỉ(3,5)
Lũy thừa với số
mũ tự nhiên của
một số hữu
tỉ(3,5)
Thứ tự thực
hiện các phép
tính. Quy tắc
chuyển vế(3,5)
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ trong các số đã
cho.
Thông hiểu:
- Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Thông hiểu:
Mô tả được phép tính và một số tính chất của
phép tính đó.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biêt
Vận
dụng
Vận dụng
cao
C1,2
TN
Vận dụng :
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong
tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
Nhận biết
C3,4
– Nhận biết được luỹ thừa với số mũ tự nhiên TN
của một số hữu tỉ.
Vận dụng cao:
- Nắm chắc nội dung kiển thức, vận dụng tìm
giá trị chưa biết
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
Hiểu được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp
3
Thông
hiểu
C13.1
TL
C14.1
TL
C14.2
TL
C14.4
TL
C14.3
TL
C15.1
2
Chương II: Số
thực.
Làm quen với
số thập phân vô
hạn tuần hoàn,
làm tròn số(2,5)
Số vô tỉ. Căn
bậc hai.
Tập hợp số
thực(5)
3
Chương III:
Góc và đường
thẳng song
song.
Góc ở vị trí đặc
biệt. Tia phân
giác của một
góc
Hai đường
thẳng song song
và dấu hiệu
nhận biết.
số hữu tỉ.
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm số thập phân vô hạn
tuần hoàn và chu kì của nó
Thông hiểu:
- Biết cách làm tròn số theo độ chính xác.
Nhận biết:
- Nhận biết được số vô tỉ và tập hợp số vô tỉ.
- Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số
học của một số không âm.
Thông hiểu:
- Tính được căn bậc hai số học của một số không
âm
Thông hiểu:
- Hiểu được thứ tự trên tập hợp số thực.
Vận dụng::
- Nắm chắc các phép toán trên tập hợp số thực
vận dụng vào tính toán cụ thể
Vận dụng cao:
- Nắm chắc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
thực từ đó vận dụng vào bài tập cụ thể.
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
Thông hiểu:
- Nắm chắc khái niệm góc kề bù, tia phân
giác của góc.Vẽ hình.
Nhận biết:
– Nhận biết được hai đường thẳng song song
bằng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song.
4
C5
TN
C6,7
TN
C13.2
TL
C13.3
TL
C13.4
TL
C15.2
TL
C15.3
TL
C8
TN
C16.1
TL
C9
TN
Thông hiểu
C16.2
- Sử dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
TL
song song để tìm góc ở vị trí đặc biệt.
Tiên đề Euclid . Nhận biết:
C10,11
Tính chất hai
- Nhận biết được tiên đề Euclid.
TN
đường thẳng
- Nhận biết được khi nào thì hai đường thẳng
song song(2)
song song
Khái niệm định lí, Nhận biết:
C12
chứng minh một - Biết được giả thiết của một định lí
TN
định lí
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3,0
30%
5
4,0
40%
70%
1(TL)
2
20%
1
10%
30%
TRƯỜNG THCS KỲ TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 01
I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
(Hãy chọn đáp án đúng nhất)
Câu 1: Số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ - 0,5?
5
−1
;
D.
.
10
−2
−3 2
Câu 2: Số lớn nhất trong các số -1;
; ; 0 là:
2 −3
−3
2
A. -1;
B.
;
C. 0;
D.
;
2
−3
A.
1
;
2
B.
−1
;
2
C.
Câu 3. Tích của (-3).(-3).(-3).(-3)(-3) viết gọn là:
A. (-3).5;
B. (-3)5 ;
C.35 ;
D. 3.5.
3
Câu 4. Kết quả phép tính (-2) bằng:
A. 6;
B. 8;
C. – 6;
D. – 8;
Câu 5. Số thập phân vô hạn tuần hoàn -3,12(56) có chu kì là;
A. 1256;
B. 56;
C. 5;
D. 6.
Câu 6. Số √ 10 thuộc tập hợp số nào sau đây:
A. Q;
B. N ;
C. Z;
D. I;
Câu 7. Giá trị của số - √ 100 là:
A. 10;
B. -10;
C. 100;
D. -100.
Câu 8. Đọc tên các tia phân giác trong hình vẽ sau.
A
E
B
C
D
A.
là các tia phân giác;
B.
C.
là các tia phân giác;
D.
^
^
Câu 9. Cho hình vẽ dưới đây, BAH và CBE là một cặp góc:
A. đồng vị;
B. trong cùng phía;
C. so le trong;
D. so le ngoài.
Câu 10. Biết đường thẳng a⊥c và b ⊥ c khi đó ta kết luận:
A. a ⊥ b;
B. a // b;
C. a cắt b;
D. a trùng với b.
là các tia phân giác;
là các tia phân giác.
Câu 11: . Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng nội dung của tiên đề Euclid ?
A. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có hai đường thẳng song song với a;
B. Cho điểm M ở ngoài đường thẳng a. Đường thẳng đi qua M và song song với a là duy
nhất;
C. Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước;
6
D. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với a.
Câu 12. Khi định lí được phát biểu dưới dạng “Nếu…thì” phần kết luận nằm ở:
A. Trước từ “thì”;
B. Sau từ “nếu”;
C. Sau từ “thì”;
D. Trước từ “nếu”.
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13.(2 đ)
a. So sánh hai số hữu tỉ sau:
−29
−7
và
.
36
9
b. Hãy làm tròn số - 3,56754 đến độ chính xác 0,005.
c. So sánh hai số thực sau: - √ 8 và – 3.
d. Liệt kê các phần tử của tập hợp A= { x∨x ∈ Z ,|x|<3 } .
Câu 14.(2 đ) Thực hiện các phép tính sau:
a.
−5 3
− ;
6 4
1
c. 0,5√ 16 - √ 4 ;
4
Câu 15. (1,5 đ) Tìm x biết:
a.
−1
−3
−x=
6
4
b.
{
( ) ( );
3
1 3 1
. −1 + .
7
9 7 3
} { ( ) ( )}
−6 3
2 −7 0 3 −3
+ :(−3) − +
+ :
d.
7 7
5
8
5 2
c. |2 x−3|−2,5=4
b. 3x - 1 = 81
Câu 16.(1,5 đ) Cho hình bên.
a. Hãy tính số đo góc ^
BDb;
b. Chứng tỏ a // b. Tính số đo góc ^
ABd .
c
A
d
a
B
720
C
--------- Hết ------------
7
D
b
TRƯỜNG THCS KỲ TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 02
I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
(Hãy chọn đáp án đúng nhất)
Câu 1: Số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,5?
5
−1
;
D.
.
−10
−2
−3 2
Câu 2: Số bé nhất trong các số -1;
; ; 0 là:
2 −3
−3
2
A. -1;
B.
;
C. 0;
D.
;
2
−3
A.
1
;
−2
B.
−1
;
2
C.
Câu 3. Tích của 3.3.3.3.3 viết gọn là:
A. (-3).5;
B. (-3)5 ;
C.35 ;
D. 3.5.
Câu 4. Kết quả phép tính 23 bằng:
A. 6;
B. 8;
C. – 6;
D. – 8;
Câu 5. Số thập phân vô hạn tuần hoàn -3,1(256) có chu kì là;
A. 1256;
B. 56;
C. 256;
D. 6.
Câu 6. Số −√ 6 thuộc tập hợp số nào sau đây:
A. Q;
B. N ;
C. Z;
D. I;
Câu 7. Giá trị của số √ 100 là:
A. 10;
B. -10;
C. 100;
D. -100.
Câu 8. Đọc tên các tia phân giác trong hình vẽ sau.
A
E
B
C
D
A.
là các tia phân giác;
B.
C.
là các tia phân giác;
D.
^
^
Câu 9. Cho hình vẽ dưới đây, BAH và CBE là một cặp góc:
A. so le trong;
B. trong cùng phía;
C. đồng vị;
D. so le ngoài.
Câu 10. Biết đường thẳng a // c và b ⊥ c khi đó ta kết luận:
A. a ⊥ b;
B. a // b;
C. a cắt c;
D. a trùng với b.
là các tia phân giác;
là các tia phân giác.
Câu 11: . Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng nội dung của tiên đề Euclid ?
A. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có hai đường thẳng song song với a;
B. Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước;
8
C. Cho điểm M ở ngoài đường thẳng a. Đường thẳng đi qua M và song song với a là duy
nhất;
D. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với a.
Câu 12. Khi định lí được phát biểu dưới dạng “Nếu…thì” phần giả thiết nằm ở:
A. Trước từ “thì”;
B. Sau từ “nếu” đến trước từ “thì”;
C. Sau từ “thì”;
D. Trước từ “nếu”.
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13. (2 đ)
a. So sánh hai số hữu tỉ sau:
−23
−4
và
.
42
7
b. Hãy làm tròn số - 3, 56754 đến độ chính xác 0, 05.
c. So sánh hai số thực sau: √ 8 và 3.
d. Liệt kê các phần tử của tập hợp A= { x∨x ∈ Z ,|x|< 4 } .
Câu 14.(2 đ) Thực hiện các phép tính sau:
a.
−5 3
− ;
12 8
1
c. -0,5√ 16 + √ 4 ;
4
Câu 15. (1,5 đ) Tìm x biết:
a.
−1
−5
−x=
4
12
b.
( ) ( );
3
2 3 −1
. 1 − .
7
9 7 3
{
}{ ( )
0
( )}
6 3
2 −7
3 3
+
:
d. − :(−3) + +
7 7
5
8
−5 2
c. |2 x+ 3|−2,5=4
b. 3x + 1 = 81
Câu 16.(1,5 đ) Cho hình bên.
^;
a. Hãy tính số đo góc aDC
b. Chứng tỏ a // b. Tính số đo góc ^
DCB .
--------- Hết ------------
9
Câu
Đề 1
Đề 2
1
B
D
2
C
B
3
B
C
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM.
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3đ)
(Mỗi câu đúng cho 0,25 đ)
4
5
6
7
8
D
B
D
B
C
B
C
D
A
B
9
A
C
10
B
A
PHẦN TỰ LUẬN ( 7 đ)
Câu 13 (2 đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đ.
a) Ta có;
11
B
C
−7 −28
−28 −29
−7 −29
=
>
>
(0,25đ) ta thấy (-28) > (-29) suy ra:
hay
( 0, 25 đ)
9
36
36
36
9
36
b) Với độ chính xác 0, 005 tức là làm tròn đến số thập phân đến phần trăm.(0, 25 đ)
Kết quả: - 3, 57
c) Ta có (-√ 8 ¿2 = 8 và (-3)2 = 9 (0,25 đ) ta thấy 8 < 9 suy ra - √ 8 > -3 (0,25 đ)
d) A = {−2 ;−1; 0 ;1 ; 2 } viết không đúng dấu tập hợp trừ (0,25đ)
Câu 14. ( 2đ)
Mỗi câu đúng cho 0,5 đ
(−10 )−9 −19
−5 3 −10 9
− =
− ( 0,25 đ )=
=
6 4 12 12
12
12
3
1 3 1 3 −10 1 3 −10 3 3 −7 −1
+ = .
+ = .
=
b. . −1 + . = .
7
9 7 3 7
9
3 7
9 9 7 9
3
1
1
1 3
c) 0,5.√ 16− . √ 4=0,5 . 4− . 2=2− =
4
4
2 2
0
−6 3
2 −7
3 −3
−6 −1
2
−2
+ :(−3) − +
+ :
=
+
− + 1+
=−1−1=−2
d)
7 7
5
8
5 2
7
7
5
5
a.
( ) () (
) (
)
} { ( ) ( )} {
{
}{
Câu 15. (1,5 đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đ.
−3 −1
−9 −2
a. −x= − =¿− x= − =¿−x=
4
6
12
12
}
(−9 )−(−2 )
−7
=¿−x=
.
12
12
b. ta có 81 = 34 ( 0, 25 đ) suy ra 3x - 1 = 34 hay x – 1 = 4 => x = 4 + 1 = 5.
c. |2 x+ 3|=4+2,5=6,5
suy ra: 2x + 3 = 6,5 => 2x = 6,5 – 3 = 3,5 => x = 3,5 : 2 = 1,75 ( 0,25)
hoặc 2x + 3 = - 6,5 => 2x = ( - 6,5) – 3 = - 9,5 => x = (- 9,5) : 2 = - 4,25(0,25)
Câu 16. ( 1,5 đ)
a.( 0,75 đ) Chỉ ra được góc ^
BDb kề bù với góc ^
BDC (0,25đ)
0
^
^
^
^
Do đó: BDb+ BDC=180 =¿ BDb=180−BDC =180−72=1080
b. (0,75đ) Do c⊥ a và c ⊥ b => a // b ( 0,5 đ)
^
ABd= ^
BDC ( đồng vị ) suy ra ^
ADb=720 ( 0,25)
ĐÁP ÁN ĐỀ 2 PHẦN TỰ LUẬN TƯƠNG TỰ ĐỀ SỐ 1.
10
12
C
B
TT
Chương /
Chủ đề.
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Tập hợp các số
hữu tỉ(3,5)
Nhận biết
TNKQ
2
(0,5đ)
C1,2
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(0,5đ)
C14.a
Chương I: số
hữu tỉ.
Lũy thừa với số
mũ tự nhiên của 2
(14 tiết)
một số hữu tỉ(3,5) (0,5)
C3,4
Chương II:
số thực.
(11 tiết)
Làm quen với số
thập phân vô hạn
tuần hoàn, làm
tròn số(2,5)
Số vô tỉ. Căn bậc
hai.(3,5)
Tập
hợp
thực(5)
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1,0đ
1
(0,5)
C14.b
1,0đ
1
(0,5)
C14.d
Thứ tự thực hiện
các phép tính. Quy
tắc chuyển vế(3,5)
2
Vận dụng
1
(0,5 đ)
C 13.a
Cộng trừ, nhân
chia số hữu tỉ(3,5)
1
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
1
(0,5)
C14.c
1
(0,25)
C5
1
(0,5)
C13.b
2
(0,5đ)
C6,7
1
(0,5)
C13.c
1
(0,5)
số
1
1
(0.5)
C15.a
1,0đ
1,0đ
0,75đ
1,0đ
1
(0,5)
1
(0,5)
1,5đ
Góc ở vị trí đặc
biệt. Tia phân giác
của một góc(3)
3
Chương III:
Hai đường thẳng
song song và dấu
hiệu nhận biết(3)
Góc và
đường thẳng Tiên đề Euclid .
song song. Tính chất hai
đường thẳng song
(9 tiết)
song(2)
Định lí, chứng minh
định lí (1)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
C13.d
1
(0,75)
C16.a
1
(0,75)
C16.b
1
(0,25đ)
C8
1
(0,25)
C9
C15.b
15.c
1,0đ
1,0đ
2
(0,5đ)
C10,11
0,5 đ
1
(0,25)
C12
3đ
30%
0,25đ
4đ
40%
70%
2đ
1đ
20%
10%
30%
2
10đ
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GK1 MÔN TOÁN - LỚP 7
TT
1
Chương/ Chủ
đề:
Chương I:
Số hữu tỉ
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Tập hợp các số
hữu tỉ(3,5)
Tập hợp các số
hữu tỉ(3,5)
Cộng trừ, nhân
chia số hữu
tỉ(3,5)
Lũy thừa với số
mũ tự nhiên của
một số hữu
tỉ(3,5)
Thứ tự thực
hiện các phép
tính. Quy tắc
chuyển vế(3,5)
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ trong các số đã
cho.
Thông hiểu:
- Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Thông hiểu:
Mô tả được phép tính và một số tính chất của
phép tính đó.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biêt
Vận
dụng
Vận dụng
cao
C1,2
TN
Vận dụng :
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong
tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
Nhận biết
C3,4
– Nhận biết được luỹ thừa với số mũ tự nhiên TN
của một số hữu tỉ.
Vận dụng cao:
- Nắm chắc nội dung kiển thức, vận dụng tìm
giá trị chưa biết
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
Hiểu được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp
3
Thông
hiểu
C13.1
TL
C14.1
TL
C14.2
TL
C14.4
TL
C14.3
TL
C15.1
2
Chương II: Số
thực.
Làm quen với
số thập phân vô
hạn tuần hoàn,
làm tròn số(2,5)
Số vô tỉ. Căn
bậc hai.
Tập hợp số
thực(5)
3
Chương III:
Góc và đường
thẳng song
song.
Góc ở vị trí đặc
biệt. Tia phân
giác của một
góc
Hai đường
thẳng song song
và dấu hiệu
nhận biết.
số hữu tỉ.
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm số thập phân vô hạn
tuần hoàn và chu kì của nó
Thông hiểu:
- Biết cách làm tròn số theo độ chính xác.
Nhận biết:
- Nhận biết được số vô tỉ và tập hợp số vô tỉ.
- Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số
học của một số không âm.
Thông hiểu:
- Tính được căn bậc hai số học của một số không
âm
Thông hiểu:
- Hiểu được thứ tự trên tập hợp số thực.
Vận dụng::
- Nắm chắc các phép toán trên tập hợp số thực
vận dụng vào tính toán cụ thể
Vận dụng cao:
- Nắm chắc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
thực từ đó vận dụng vào bài tập cụ thể.
Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
Thông hiểu:
- Nắm chắc khái niệm góc kề bù, tia phân
giác của góc.Vẽ hình.
Nhận biết:
– Nhận biết được hai đường thẳng song song
bằng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song.
4
C5
TN
C6,7
TN
C13.2
TL
C13.3
TL
C13.4
TL
C15.2
TL
C15.3
TL
C8
TN
C16.1
TL
C9
TN
Thông hiểu
C16.2
- Sử dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
TL
song song để tìm góc ở vị trí đặc biệt.
Tiên đề Euclid . Nhận biết:
C10,11
Tính chất hai
- Nhận biết được tiên đề Euclid.
TN
đường thẳng
- Nhận biết được khi nào thì hai đường thẳng
song song(2)
song song
Khái niệm định lí, Nhận biết:
C12
chứng minh một - Biết được giả thiết của một định lí
TN
định lí
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3,0
30%
5
4,0
40%
70%
1(TL)
2
20%
1
10%
30%
TRƯỜNG THCS KỲ TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 01
I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
(Hãy chọn đáp án đúng nhất)
Câu 1: Số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ - 0,5?
5
−1
;
D.
.
10
−2
−3 2
Câu 2: Số lớn nhất trong các số -1;
; ; 0 là:
2 −3
−3
2
A. -1;
B.
;
C. 0;
D.
;
2
−3
A.
1
;
2
B.
−1
;
2
C.
Câu 3. Tích của (-3).(-3).(-3).(-3)(-3) viết gọn là:
A. (-3).5;
B. (-3)5 ;
C.35 ;
D. 3.5.
3
Câu 4. Kết quả phép tính (-2) bằng:
A. 6;
B. 8;
C. – 6;
D. – 8;
Câu 5. Số thập phân vô hạn tuần hoàn -3,12(56) có chu kì là;
A. 1256;
B. 56;
C. 5;
D. 6.
Câu 6. Số √ 10 thuộc tập hợp số nào sau đây:
A. Q;
B. N ;
C. Z;
D. I;
Câu 7. Giá trị của số - √ 100 là:
A. 10;
B. -10;
C. 100;
D. -100.
Câu 8. Đọc tên các tia phân giác trong hình vẽ sau.
A
E
B
C
D
A.
là các tia phân giác;
B.
C.
là các tia phân giác;
D.
^
^
Câu 9. Cho hình vẽ dưới đây, BAH và CBE là một cặp góc:
A. đồng vị;
B. trong cùng phía;
C. so le trong;
D. so le ngoài.
Câu 10. Biết đường thẳng a⊥c và b ⊥ c khi đó ta kết luận:
A. a ⊥ b;
B. a // b;
C. a cắt b;
D. a trùng với b.
là các tia phân giác;
là các tia phân giác.
Câu 11: . Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng nội dung của tiên đề Euclid ?
A. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có hai đường thẳng song song với a;
B. Cho điểm M ở ngoài đường thẳng a. Đường thẳng đi qua M và song song với a là duy
nhất;
C. Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước;
6
D. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với a.
Câu 12. Khi định lí được phát biểu dưới dạng “Nếu…thì” phần kết luận nằm ở:
A. Trước từ “thì”;
B. Sau từ “nếu”;
C. Sau từ “thì”;
D. Trước từ “nếu”.
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13.(2 đ)
a. So sánh hai số hữu tỉ sau:
−29
−7
và
.
36
9
b. Hãy làm tròn số - 3,56754 đến độ chính xác 0,005.
c. So sánh hai số thực sau: - √ 8 và – 3.
d. Liệt kê các phần tử của tập hợp A= { x∨x ∈ Z ,|x|<3 } .
Câu 14.(2 đ) Thực hiện các phép tính sau:
a.
−5 3
− ;
6 4
1
c. 0,5√ 16 - √ 4 ;
4
Câu 15. (1,5 đ) Tìm x biết:
a.
−1
−3
−x=
6
4
b.
{
( ) ( );
3
1 3 1
. −1 + .
7
9 7 3
} { ( ) ( )}
−6 3
2 −7 0 3 −3
+ :(−3) − +
+ :
d.
7 7
5
8
5 2
c. |2 x−3|−2,5=4
b. 3x - 1 = 81
Câu 16.(1,5 đ) Cho hình bên.
a. Hãy tính số đo góc ^
BDb;
b. Chứng tỏ a // b. Tính số đo góc ^
ABd .
c
A
d
a
B
720
C
--------- Hết ------------
7
D
b
TRƯỜNG THCS KỲ TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 02
I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
(Hãy chọn đáp án đúng nhất)
Câu 1: Số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,5?
5
−1
;
D.
.
−10
−2
−3 2
Câu 2: Số bé nhất trong các số -1;
; ; 0 là:
2 −3
−3
2
A. -1;
B.
;
C. 0;
D.
;
2
−3
A.
1
;
−2
B.
−1
;
2
C.
Câu 3. Tích của 3.3.3.3.3 viết gọn là:
A. (-3).5;
B. (-3)5 ;
C.35 ;
D. 3.5.
Câu 4. Kết quả phép tính 23 bằng:
A. 6;
B. 8;
C. – 6;
D. – 8;
Câu 5. Số thập phân vô hạn tuần hoàn -3,1(256) có chu kì là;
A. 1256;
B. 56;
C. 256;
D. 6.
Câu 6. Số −√ 6 thuộc tập hợp số nào sau đây:
A. Q;
B. N ;
C. Z;
D. I;
Câu 7. Giá trị của số √ 100 là:
A. 10;
B. -10;
C. 100;
D. -100.
Câu 8. Đọc tên các tia phân giác trong hình vẽ sau.
A
E
B
C
D
A.
là các tia phân giác;
B.
C.
là các tia phân giác;
D.
^
^
Câu 9. Cho hình vẽ dưới đây, BAH và CBE là một cặp góc:
A. so le trong;
B. trong cùng phía;
C. đồng vị;
D. so le ngoài.
Câu 10. Biết đường thẳng a // c và b ⊥ c khi đó ta kết luận:
A. a ⊥ b;
B. a // b;
C. a cắt c;
D. a trùng với b.
là các tia phân giác;
là các tia phân giác.
Câu 11: . Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng nội dung của tiên đề Euclid ?
A. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có hai đường thẳng song song với a;
B. Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước;
8
C. Cho điểm M ở ngoài đường thẳng a. Đường thẳng đi qua M và song song với a là duy
nhất;
D. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với a.
Câu 12. Khi định lí được phát biểu dưới dạng “Nếu…thì” phần giả thiết nằm ở:
A. Trước từ “thì”;
B. Sau từ “nếu” đến trước từ “thì”;
C. Sau từ “thì”;
D. Trước từ “nếu”.
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13. (2 đ)
a. So sánh hai số hữu tỉ sau:
−23
−4
và
.
42
7
b. Hãy làm tròn số - 3, 56754 đến độ chính xác 0, 05.
c. So sánh hai số thực sau: √ 8 và 3.
d. Liệt kê các phần tử của tập hợp A= { x∨x ∈ Z ,|x|< 4 } .
Câu 14.(2 đ) Thực hiện các phép tính sau:
a.
−5 3
− ;
12 8
1
c. -0,5√ 16 + √ 4 ;
4
Câu 15. (1,5 đ) Tìm x biết:
a.
−1
−5
−x=
4
12
b.
( ) ( );
3
2 3 −1
. 1 − .
7
9 7 3
{
}{ ( )
0
( )}
6 3
2 −7
3 3
+
:
d. − :(−3) + +
7 7
5
8
−5 2
c. |2 x+ 3|−2,5=4
b. 3x + 1 = 81
Câu 16.(1,5 đ) Cho hình bên.
^;
a. Hãy tính số đo góc aDC
b. Chứng tỏ a // b. Tính số đo góc ^
DCB .
--------- Hết ------------
9
Câu
Đề 1
Đề 2
1
B
D
2
C
B
3
B
C
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM.
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3đ)
(Mỗi câu đúng cho 0,25 đ)
4
5
6
7
8
D
B
D
B
C
B
C
D
A
B
9
A
C
10
B
A
PHẦN TỰ LUẬN ( 7 đ)
Câu 13 (2 đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đ.
a) Ta có;
11
B
C
−7 −28
−28 −29
−7 −29
=
>
>
(0,25đ) ta thấy (-28) > (-29) suy ra:
hay
( 0, 25 đ)
9
36
36
36
9
36
b) Với độ chính xác 0, 005 tức là làm tròn đến số thập phân đến phần trăm.(0, 25 đ)
Kết quả: - 3, 57
c) Ta có (-√ 8 ¿2 = 8 và (-3)2 = 9 (0,25 đ) ta thấy 8 < 9 suy ra - √ 8 > -3 (0,25 đ)
d) A = {−2 ;−1; 0 ;1 ; 2 } viết không đúng dấu tập hợp trừ (0,25đ)
Câu 14. ( 2đ)
Mỗi câu đúng cho 0,5 đ
(−10 )−9 −19
−5 3 −10 9
− =
− ( 0,25 đ )=
=
6 4 12 12
12
12
3
1 3 1 3 −10 1 3 −10 3 3 −7 −1
+ = .
+ = .
=
b. . −1 + . = .
7
9 7 3 7
9
3 7
9 9 7 9
3
1
1
1 3
c) 0,5.√ 16− . √ 4=0,5 . 4− . 2=2− =
4
4
2 2
0
−6 3
2 −7
3 −3
−6 −1
2
−2
+ :(−3) − +
+ :
=
+
− + 1+
=−1−1=−2
d)
7 7
5
8
5 2
7
7
5
5
a.
( ) () (
) (
)
} { ( ) ( )} {
{
}{
Câu 15. (1,5 đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đ.
−3 −1
−9 −2
a. −x= − =¿− x= − =¿−x=
4
6
12
12
}
(−9 )−(−2 )
−7
=¿−x=
.
12
12
b. ta có 81 = 34 ( 0, 25 đ) suy ra 3x - 1 = 34 hay x – 1 = 4 => x = 4 + 1 = 5.
c. |2 x+ 3|=4+2,5=6,5
suy ra: 2x + 3 = 6,5 => 2x = 6,5 – 3 = 3,5 => x = 3,5 : 2 = 1,75 ( 0,25)
hoặc 2x + 3 = - 6,5 => 2x = ( - 6,5) – 3 = - 9,5 => x = (- 9,5) : 2 = - 4,25(0,25)
Câu 16. ( 1,5 đ)
a.( 0,75 đ) Chỉ ra được góc ^
BDb kề bù với góc ^
BDC (0,25đ)
0
^
^
^
^
Do đó: BDb+ BDC=180 =¿ BDb=180−BDC =180−72=1080
b. (0,75đ) Do c⊥ a và c ⊥ b => a // b ( 0,5 đ)
^
ABd= ^
BDC ( đồng vị ) suy ra ^
ADb=720 ( 0,25)
ĐÁP ÁN ĐỀ 2 PHẦN TỰ LUẬN TƯƠNG TỰ ĐỀ SỐ 1.
10
12
C
B
 









Các ý kiến mới nhất