Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Khương
Ngày gửi: 23h:28' 19-10-2025
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Hoằng Đông

Đề cương ôn tập toán 6 HKI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HKI
Bài 3: Tìm số phần tử của mỗi tập hợp sau:
A = { x  N* / x < 8}
B = { x  N / x – 8 = 12 }
C = { x  N / 117< x < 118}
D = { x  N / 13 x < 14}
E = { x  N / x + 453 = 453}
F = {x  P / x có 2 chữ số}
H = { 21;23;25;….;215}
M = { 57;60;63;…;423}
K ={ 135;144;153;…..;351}
Bài 4:
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.
c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai
cách.
d) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách.
e) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30 bằng hai cách.
f) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 bằng hai cách.
g) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100 bằng hai
cách.
Bài 5: Viết Tập hợp các chữ số của các số:
a) 97542
b)29635
c) 60000
Bài 6: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.
Bài 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = {x  N10 < x <16}
d) D = {x  N10 < x ≤ 100}
g) G = {x  N*x ≤ 4}
b) B = {x  N10 ≤ x ≤ 20
e) E = {x  N2982 < x <2987} h) H = {x  N*x ≤ 100}
c) C = {x  N5 < x ≤ 10}
f) F = {x  N*x < 10}
Bài 8: Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9}
Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B.
Bài 9: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50.
b) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
c) Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000
d) Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9.
Bài 10: Thực hiện phép tính:
a) 3.52 + 15.22 – 26:2
j) (519 : 517 + 3) : 7
s) 151 – 291 : 288 + 12.3
b) 53.2 – 100 : 4 + 23.5
k) 79 : 77 – 32 + 23.52
t) 238 : 236 + 51.32 - 72
c) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
l) 1200 : 2 + 62.21 + 18
u) 791 : 789 + 5.52 – 124
d) 32.5 + 23.10 – 81:3
m) 59 : 57 + 70 : 14 – 20
v) 4.15 + 28:7 – 620:618
e) 513 : 510 – 25.22
n) 32.5 – 22.7 + 83
w)
(32 + 23.5) : 7
f) 20 : 22 + 59 : 58
o) 59 : 57 + 12.3 + 70
x) 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60
g) 100 : 52 + 7.32
p) 5.22 + 98:72
y) 520 : (515.6 + 515.19)
h) 84 : 4 + 39 : 37 + 50
q) 311 : 39 – 147 : 72
z) 718 : 716 +22.33
i) 29 – [16 + 3.(51 – 49)] r) 295 – (31 – 22.5)2
t)
Bài 11: Thực hiện phép tính:
k) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]
a) 47 – [(45.24 – 52.12):14]
l) 128 – [68 + 8(37 – 35)2] : 4
b) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34]
m) 568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10
GV: Lê Thị Khương

< 1>

Trường THCS Hoằng Đông
c) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]
d) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3]
e) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28
f) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]
g) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2]
h) 695 – [200 + (11 – 1)2]
i) 129 – 5[29 – (6 – 1)2]
j) 2010 – 2000 : [486 – 2(72 – 6)]

n)
o)
p)
q)
r)
s)
t)

Đề cương ôn tập toán 6 HKI
107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15
307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : 2
205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40
177 :[2.(42 – 9) + 32(15 – 10)]
[(25 – 22.3) + (32.4 + 16)]: 5
125(28 + 72) – 25(32.4 + 64)
500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15

u)

Bài 12:Tính bằng cách hợp lý:
a/ 53 : 52 + 96
c/ 17.75 + 17.25 – 125
e/ 21.16 + 37.21 + 21.63
b/ 25.7.5.4.2
d/ 25.124 – 24.25 + 212
f/ 35.48 + 65.68 + 20.35
11
9
2
3
3
h/ 7 : 7 - 6 + 2 .2 g/ 117:{[79 – 3(3 – 17 )]:7 + 2}
m/ 27:23 + 23.20 - 110
n/ 52 + [250 – 150 :(35.22 – 90)]
p/ 3978 : [359 – (27:24 + 39.8]
q/ 12 + 15 + 18 +…+ 90
k/ 8 + 12 + 16 +…+ 100
l/ 7 + 11 +15 +…+ 43 + 47
2
r/ 1 + 6 +11 + …+ 46 +51
t/ 20 – [30 – (5 – 1) ]
v/80 –[130 – (12 -4)2]
s/ 80 – 4.52 + 3.23
o/ 140:{80 – [130 – (12 -4)2]}
Bài 13: Tìm x,biết:
a/ 124 +(118 – x)=217
b/ 156 – (x + 61) = 82
c/ 219 – 7(x + 1) = 100
4
d/ (3x – 6).3 = 3
e/ 231 – (x – 6) = 1339:13
f/ 6x – 302 = 23.5
h/ 10.(6x + 4) = 280
g/ 7x – 13 = 32.4
m/ 23.(42 – x) = 46
n/ 5(x – 35) = 560
k/ 84 – (3x + 8) = 34
l/ 3(2x + 1) -19 = 14
p/3636:(12x – 91) = 36
q/ (x – 27):12 = 2004
v/ 72 – (13 + 4x) = 5.23
Bài 14:
a/ Tìm số tự nhiên x ,biết 108 x , 180 x và x> 15
b/ x 6, x 15 và 60 x 300
c/ a nhỏ nhất khác 0 , biết a 36 , a 30 và a 20
d/ a 24 , a 36 , a 18 và 250 a 350
e/ Tìm số tự nhiên x ,biết x 9 , x 12 và 50 < x < 80
f/ A = { x  N / x 12 , x 15 ,x 18 và 0 < x < 300}
h/ Tìm số tự nhiên a lớn nhất ,biết 420 a , 700 a
g/ 144 x , 192 x và x > 20
l/ Tìm số tự nhiên a , biết 126 a , 210 a và 15 < a < 30
m/ Tìm số tự nhiên a , biết 30 a và 45 a
Bài 15: Tìm x:
a) 71 – (33 + x) = 26
g) 140 : (x – 8) = 7
m) 2(x- 51) = 2.23 + 20
b) (x + 73) – 26 = 76
h) 4(x + 41) = 400
n) 450 : (x – 19) = 50
c) 45 – (x + 9) = 6
i) 11(x – 9) = 77
o) 4(x – 3) = 72 – 110
d) 89 – (73 – x) = 20
j) 5(x – 9) = 350
p) 135 – 5(x + 4) = 35
2
e) (x + 7) – 25 = 13
k) 2x – 49 = 5.3
q) 25 + 3(x – 8) = 106
3
f) 198 – (x + 4) = 120
l) 200 – (2x + 6) = 4
r) 32(x + 4) – 52 = 5.22
Bài 16:
a) 156 – (x+ 61) = 82
a) 5x + x = 39 – 311:39
h) 315 + (146 – x) = 401
21
19
2
0
b) (x-35) -120 = 0
b) 7x – x = 5 : 5 + 3.2 - 7
k) (6x – 39 ) : 3 = 201
17
15
c) 124 + (118 – x) = 217
c) 7x – 2x = 6 : 6 + 44 : 11
l) 23 + 3x = 56 : 53
GV: Lê Thị Khương

< 2>

Trường THCS Hoằng Đông
Đề cương ôn tập toán 6 HKI
d) 7x – 8 = 713
d) 0 : x = 0
g) 9x- 1 = 9
e) x- 36:18 = 12
e) 3x = 9
h) x4 = 16
f) (x- 36):18 = 12
f) 4x = 64
i) 2x : 25 = 1
Bài 17: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 6 hay không.
a. 72 + 12
b. 48 + 16
c. 54 – 36
d. 60 – 14.
Bài 18: Tìm x biết
a/ 89 – (73 – x) = 20
b/ (x + 7) – 25 = 13
c/ 98 – (x + 4) = 20
d/ 140 : (x – 8) = 7
e/ 4(x + 41) = 400
f/ x – [ 42 + (–28)] = –8
g/ x + 5 = 20 – (12 – 7)
h/ (x – 11) = 2.2³ + 20 : 5
i/ 4(x – 3) = 7² – 1³.
x+1 2014
2015
j/ 2 .2 = 2 .
k/ 2x – 49 = 5.3²
ℓ/ 3²(x + 14) – 5² = 5.2²
11
9
1
21
19
0
m/ 6x + x = 5 : 5 + 3 n/ 7x – x = 5 : 5 + 3.2² – 7 .
o/ 7x – 2x = 617 : 615 + 44 : 11
q/ 4x = 6
r/ 9x–1 = 9
t/ 2x : 25 = 1
u/ |x – 2| = 0
v/ |x – 5| = 7 – (–3)
Bài 19: Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ sao
cho số bác sỹ và y tá được chia đều cho các tổ?
Bài 20: Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự
kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn
nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu
bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Bài 21: Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và 104 quả
mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa bằng nhau. Hỏi có thể
chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu trái mỗi loại?
Bài 22: Bạn Lan và Minh Thường đến thư viện đọc sách. Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần.
Minh cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày.
Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện.
Bài 23: Một lớp học có 28 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ với số
tổ nhiều hơn 1 sao cho số nam và số nữ trong các tổ đều bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số
học sinh ít nhất?
Bài 24: Giáo viên chủ nhiệm muốn chia 240 bút bi, 210 bút chì và 180 quyển vở thành một số
phần thưởng như nhau để phát thưởng cho học sinh. Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu
phần thưởng. Mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bút chì và tập vở?
Bài 25: Một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75cm và 105cm. Ta muốn cắt tấm bìa thành
những mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không thừa mảnh vụn. Tính
độ dài lớn nhất của hình vuông.
Bài 26: Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng.
Tìm số học sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học
sinh.
Bài 27: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó. Cho biết số
sách khoảng từ 400 đến 500 cuốn. Tím số quyển sách đó.
Bài 28: Số học sinh khối 6 của trường khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, hay 18 hàng đều dư ra 9
học sinh. Hỏi số học sinh khối 6 trường đó là bao nhiêu? Biết rằng số đó lớn hơn 300 và nhỏ hơn
400.
Bài 29: Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô. Tính số
học sinh đi tham quan, biết nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không dư.
GV: Lê Thị Khương

< 3>

Trường THCS Hoằng Đông
Đề cương ôn tập toán 6 HKI
Bài 30: Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều thừa 1 người. Biết số học sinh
lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6C.
Bài 31: Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều thiếu 1 người. Biết số học
sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6C.
Bài 32: Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3 đều thừa 1 người, hàng 4, hàng 8 đều thừa 3
người. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6C.
Bài 33: Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3 thì vừa đủ hàng, nhưng xếp hàng 4 thì thừa 2
người, xếp hàng 8 thì thừa 6 người. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số
học sinh lớp 6C.
Bài 34: Tìm ƯCLN, BCNN của
a/ 24 và 10
b/ 30 và 28
c/ 150 và 84
d/ 11 và 15
e/ 30 và 90
f/ 140; 210 và 56 g/ 105; 84 và 30 h/ 14; 82 và 124
i/ 24; 36 và 160 j/ 200; 125 và 75
Bài 35 : Tìm x biết
a/ x là ước chung của 36, 24 và x ≤ 20.
b/ x là ước chung của 60, 84, 120 và x ≥ 6
c/ 91 và 26 cùng chia hết cho x và 10 < x < 30.
d/ 70, 84 cùng chia hết cho x và x > 8.
e/ 150, 84, 30 đều chia hết cho x và 0 < x < 16.
f/ x là bội chung của 6, 4 và 16 ≤ x ≤ 50.
g/ x là bội chung của 18, 30, 75 và 0 ≤ x < 1000. h/ x chia hết cho 10; 15 và x < 100
i/ x chia hết cho 15; 14; 20 và 400 ≤ x ≤ 1200
Bài 36: Tìm số tự nhiên x > 0 biết
a/ 35 chia hết cho x
b/ x – 1 là ước của 6
c/ 10 chia hết cho (2x + 1)
d/ x chia hết cho 25 và x < 100 e/ x + 13 chia hết cho x + 1 f/ 2x + 108 chia hết cho 2x + 3
Bài 37: Một Khu đất hình chữ nhật có chiều dài 52 m, chiều rộng 36 m. Người ta muốn chia khu
đất đó thành những khoảnh hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau. Tính độ dài lớn nhất của
cạnh hình vuông ?
Bài 38: Một lớp học có 20 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia số nam và số nữ vào các tổ sao
cho trong mỗi tổ số nam và số nữ đều như nhau ? Với cách chia nào thì mỗi tổ có số học sinh ít
nhất ?
Bài 39: Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành một số phần
thưởng như nhau để thưởng cho học sinh nhân dịp tổng kết học kì I. Hỏi có thể chia được nhiều
nhất bao nhiêu phần thưởng ? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao
nhiêu tập giấy ?
Bài 40: Một số học sinh của lớp 6A và 6B cùng tham gia trồng cây. Mỗi học sinh đều trồng được
số cây như nhau. Biết rằng lớp 6A trồng được 45 cây, lớp 6B trồng được 48 cây. Hỏi mỗi lớp có
bao nhiêu học sinh tham gia lao động trồng cây ?
Bài 41: Mỗi công nhân đội 1 làm được 24 sản phẩm, mỗi công nhân đội 2 làm được 20 sản phẩm.
Số sản phẩm hai đội làm bằng nhau. Tính số sản phẩm của mỗi đội, biết số sản phẩm đó khoảng
từ 100 đến 210 ?
Bài 42: Tìm ƯCLN và BCNN của:
a) 220; 240 và 300
b) 40; 75 và 106
c) 18; 36 và 72
Bài 43: Tìm x biết:
a) x 12; x 25; x 30 và 0  x  500
b) 70 x; 84 x; 120 x và x
>8
Bài 44: Tính nhanh
a) 58.75 + 58.50 – 58.25
f) 48.19 + 48.115 + 134.52
GV: Lê Thị Khương

< 4>

Trường THCS Hoằng Đông
Đề cương ôn tập toán 6 HKI
b) 27.39 + 27.63 – 2.27
g) 27.121 – 87.27 + 73.34
c) 128.46 + 128.32 + 128.22
h) 125.98 – 125.46 – 52.25
d) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66
i) 136.23 + 136.17 – 40.36
e) 12.35 + 35.182 – 35.94
j) 17.93 + 116.83 + 17.23
Bài 45: Tính tổng:
d) S5 = 1 + 4 + 7 + …+79
a) S1 = 1 + 2 + 3 +…+ 999
e) S6 = 15 + 17 + 19 + 21 + … + 151 + 153 + 155
b) S2 = 10 + 12 + 14 + … + 2010
f) S7 = 15 + 25 + 35 + …+115
c) S3 = 21 + 23 + 25 + … + 1001
g) S4 = 24 + 25 + 26 + … + 125 + 126
Bài 46:Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007. Bài 37: Trong các số: 825; 9180; 21780.
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 47: Tìm x, biết:
a) x - 7 = -5
b) 128 - 3 . ( x+4) = 23
c) [ (6x - 39) : 7 ] . 4 = 12
d)( x: 3 - 4) . 5 = 15
4
3
4
e)( 3x - 2 ) . 7 = 2 . 7
g) x - [ 42 + (-28)] = -8
Bài 48: Tìm số nguyên x, biết:
a) | x + 2| = 0
b) | x - 5| = |-7|
c) | x - 3 | = 7 - ( -2)
d) ( 7 - x) - ( 25 + 7 ) = - 25
e) | x - 3| = |5| + | -7|
g) 4 - ( 7 - x) = x - ( 13 -4)
Bài 49: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 17 . 85 + 15 . 17 - 120
b) 23 . 17 - 23 . 14
c) 20 - [ 30 - (5 - 1)2 : 2]
d) 80 - ( 4 . 52 - 3 . 22)
e) 27 . 77 + 24 . 27 - 27
g) 174: {2 . [36 + ( 42 - 23 )]}
Bài 50: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 35 - {12 - [(-14) + (-2)]}
b) 49 - ( -54) - 23
c) | 31 - 17| - | 13 - 52|
d) -|-5| + (-19) + 18 + |11 - 4| - 57
e) 126 + (-20) + |124| - (-320) - |-150|
g) ( -17 ) + 5 + 8 + 17 + (-3)
h) [(-15) + (-21)] - ( 25 -15 -35 - 21)
k) ( 13 - 17) - ( 20 - 17 + 30 + 13)
Bài 51: Tính tổng sau:
A = 101 + 103 + 105 + … + 201
B = (-1) + 2 -3 + 4 - 5 + 6 - … - 99 + 100
Bài 52: Tìm số đối của 6 và số đối của –9.
Bài 53: Tính:
a/ |3| = ?
b/ |–4| = ?
c/ |12| – |–3| = ?
d/ 3.|–3| + |–7| = ?
Bài 54: Hãy chọn một dấu thích hợp trong ba dấu <, >, = để điền vào mỗi chỗ trống sau:
a/ 3 … –9
b/ –8 … –5
c. –13 … 2
d/ – 6 …. –5.
Bài 55: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; –5; 6; 4; –12; –9; 0.
Bài 56: Tính:
a/ 218 + 282
b/ (–95) + (–105)
c/ 38 + (–85)
d/ 47 – 107.
e/ 25 + (–8) + (–25) + (–2).
f/ 18 – (–2)
g/ –16 – 5 – (–21)
h/ –11 + 23 – (–21)
i/ –13 – 15 + 5.
Bài 57: Tính:
a/ 58.75 + 58.50 – 58.25
b/ 20 : 2² – 59 : 58
c/ (519 : 517 – 4) : 7
d/ –84 : 4 + 39 : 37 + 50.
e/ 295 – (31 – 2².5)²
f/ 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60
GV: Lê Thị Khương

< 5>

Trường THCS Hoằng Đông
Đề cương ôn tập toán 6 HKI
4
g/ 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
h/ 47 – (45.2 – 5².12) : 14
i/ 10² – 60 : (56 : 54 – 3.5)
j/ 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)²]
k/ 205 – [1200 – (4² – 2.3)³] : 40
ℓ/ 500 – {5[409 – (2³.3 – 21)²] + 10³} : 15
m/ 67 – [8 + 7.3² – 24 : 6 + (9 – 7)³] : 15
n/ (–23) + 13 + (–17) + 57
o. (–123) + |–13| + (–7) p/ |–10| + |45| + (–|–455|) + |–750|
q/ –|–33| + (–15) + 20 – |45 – 40| – 57
t/ 9.|40 – 37| – |2.13 – 52|
Bài 58: Hãy viết tổng đại số –15 + 8 – 25 + 32 thành một dãy những phép cộng.
Bài 50: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a/ (15 + 37) + (52 – 37 – 17)
b/ (38 – 42 + 14) – (25 – 27 – 15)
c/ –(21 – 32) – (–12 + 32)
d/ –(12 + 21 – 23) – (23 – 21 + 10)
e/ (57 – 725) – (605 – 53)
f/ (55 + 45 + 15) – (15 – 55 + 45)
Bài 59: Tính
a/ 13.(–7)
b/ (–8).(–25)
c/ 25.(–47).(–4)
d/ 8.(125 – 3000) e/ 512.(2 – 128) – 128.(–512).
f/ 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66
g/ 12.35 + 35.182 – 35.94
h/ (–8537) + (1975 + 8537)
i/ (35 – 17) + (17 + 20 – 35)
Bài 60:
a. Tìm bốn bội của –5, trong đó có cả bội âm.
b. Tìm tất cả các ước của –15.
Bài 61: Điền các chữ số x, y bởi các chữ số thích hợp để
a.

là số chia hết cho 5

b.
là số lớn nhất chia hết cho cả 2 và 9.
Bài 62: Tổng(hiệu) sau là hợp số hay số nguyên tố?
a/ 3.4.5 + 6.7
b/ 7.9.11 – 2.3.4.7
c/ 3.5.7 + 11.13.17
d/ 16354 + 67541
e/ 5.7.9.11 - 2.3.7
f/ 835.123 + 318
h/ 2.5.6 – 2.29
g / 5.7.11 + 13.17
Bài 63: Tìm các chữ số a, b để:
a) Số 4a12b chia hết cho cả 2; 5 và 9.
b) Số 2a19b chia hết cho cả 2; 5 và 9.
b) Số 5a43b chia hết cho cả 2; 5 và 9.
c) Số 7a142b chia hết cho cả 2; 5 và 9.
c) Số 735a2b chia hết cho cả 5 và 9 nhưng
d) Số 2a41b chia hết cho cả 2; 5 và 9.
không chia hết cho 2.
e) Số 40ab chia hết cho cả 2; 3 và 5.
d) Số 5a27b chia hết cho cả 2; 5 và 9.
Bài 64: Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 và 953 < n < 984.
Bài 65:
a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số sao cho số đó chia hết cho 9.
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số sao cho số đó chia hết cho 3.
Bài 66: khi chia số tự nhiên a cho 36 ta được số dư là 12 hỏi a có chia hết cho 4 không? Có chia hết cho 9
không?
Bài 67: Tìm ƯCLN của
a) 12 và 18
e) 18 và 42
i) 9 và 81
m) 16; 32 và 112
b) 12 và 10
f) 28 và 48
j) 1 và 10
n) 25; 55 và 75
c) 24 và 48
g) 12; 15 và 10
k) 150 và 84
o) 24; 36 và 160
d) 300 và 280
h) 24; 16 và 8
l) 46 và 138
p) 32 và 192
Bài 68: Tìm số tự nhiên x biết:

a) 45 x
GV: Lê Thị Khương

h) x  Ư(20) và 0i) x  Ư(30) và 5
< 6>

Trường THCS Hoằng Đông
b) 24 x ; 36 x ; 160 x và x lớn nhất.
c) 15 x ; 20 x ; 35 x và x lớn nhất.
d) 36 x ; 45 x ; 18 x và x lớn nhất.
e) 64 x ; 48 x ; 88 x và x lớn nhất.
f) x  ƯC(54,12) và x lớn nhất.
g) x  ƯC(48,24) và x lớn nhất.

Đề cương ôn tập toán 6 HKI
j) x  ƯC(36,24) và x≤20.
k) 91 x ; 26 x và 10l) 70 x ; 84 x và x>8.
m) 15 x ; 20 x và x>4.
n) 150 x; 84 x ; 30 x và 0
Chương III. Số nguyên
Bài 32: Tính một cách hợp lí:
a) 387 + ( - 224) + ( - 87);
b) ( - 75) + 329 + ( - 25)
c) 11 + ( - 13) + 15 + ( - 17);
d) ( - 21) + 24 + ( - 27) + 31.
Bài 33: Tính một cách hợp lí:
a) (62 - 81) – (12 – 59 + 9);
b) 39 + (13 – 26) – (62 + 39).
c) 32 – 34 + 36 – 38 + 40 – 42;
d) 92 – (55 – 8) + ( - 45).
e) Tính tổng các phần tử của tập hợp M = {x ∈ Z| - 20 ≤ x ≤ 20};
Bài 34: Tìm số nguyên x, biết:
a) 9. (x + 28) = 0;
b) (27 – x). (x + 9) = 0;
c) ( - x). (x – 43) = 0.
d) (38 – x). (x + 25) = 0.
Bài 35: Tính một cách hợp lí:
a) (29 – 9). ( - 9) + ( - 13 – 7). 21;
b) ( - 157). (127 – 316) – 127. (316 – 157).
Bài 38: Tính giá trị của biểu thức; tìm cách tính hợp lí: 
a) 21. 23 – 3. 7. ( - 17);
b) 42. 3 – 7. [( - 34) + 18].
c) 71. 64 + 32. ( - 7) – 13. 32;
d) 13. (23 – 17) – 13. (23 + 17).
Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn
Bài 1: Quan sát Hình vẽ và cho biết: Hình nào là hình tam giác đều, hình nào là hình vuông, hình nào là
hình lục giác đều?

Bài 2: Quan sát Hình dưới đây:
a) Hãy kiểm tra xem có mấy hình lục giác đều. Đó là những hình nào?
b) Có tất cả bao nhiêu tam giác đều?

GV: Lê Thị Khương

< 7>

Trường THCS Hoằng Đông

Đề cương ôn tập toán 6 HKI

Bài 3:
3.1: a) Quan sát Hình và cho biết hình nào là hình chữ nhật, hình nào là hình thoi.

b) Quan sát Hình và cho biết hình nào là hình bình hành, hình nào là hình thang cân.

3.2:

a) Vẽ tam giác đều MNP có cạnh MN = 4cm.
b) Vẽ hình vuông DEFQ có cạnh DE = 5 cm. Vẽ hai đường chéo DF và EQ.
Hãy kiểm tra xem DF và EQ có vuông góc với nhau không?
c) Vẽ hình chữ nhật DEFG có DE = 3cm; EF = 5cm.
d) Vẽ hình thoi MNPQ có cạnh MN = 4cm.
e) Vẽ hình bình hành EFHK có EF = 3cm; FH = 4cm.
f) Vẽ hình thoi MNPQ có cạnh bằng 5cm và một góc bằng 60o.
Bài 4: a) Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 8cm
b) Một miếng gỗ hình chữ nhật có kích thước một chiều là 8cm, diện tích là 56 cm2 . Tìm kích thước còn
lại của miếng gỗ.
Bài 5: Tính diện tích các hình sau:
a) Hình vuông có cạnh 5cm;
b) Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 6cm và 10cm, chiều cao 4cm;
c) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 10 cm;
d) Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 12cm và chiều cao tương ứng bằng 4cm.
Bài 6: Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn có hình dạng và kích thước như Hình 4.20.

GV: Lê Thị Khương

< 8>

Trường THCS Hoằng Đông

Đề cương ôn tập toán 6 HKI

Bài 7: Một mảnh sân nhà có hình dạng và kích thước như Hình vẽ dưới đây.
a) Tính diện tích mảnh sân.
b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch?

Bài 8: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 3 600 m2, chiều rộng 40m, cửa vào khu vườn rộng
5m. Người ta muốn làm hàng rào xung quanh vườn bằng hai tầng dây thép gai. Hỏi cần phải dùng
bao nhiêu mét dây thép gai để làm hàng rào?
Bài 9: Sân nhà bà B hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 9m. Bà B mua loại gạch lát nền
hình vuông có cạnh 0,6m để lát sân. Biết rằng mỗi thùng có 5 viên gạch. Hỏi bà B cần mua bao
nhiêu thùng gạch để đủ lát sân?
Bài 1. Viết tên các hình vẽ sau:

H1: .................................

H4: .................................

H5: .................................

H2: .................................

H6: .................................

H3: .................................

H7: .................................

Bài 2. Chọn đáp án đúng:
2.1) Hình vuông có cạnh
thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là:
A.

B.

C.

D.

2.2) Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là

thì diện tích của nó là:
A.
B.
C.
D.
2.3) Hình chữ nhật có diện tích
, độ dài một cạnh là
thì chu vi của hình chữ nhật đó là:
A.
B.
C.
D.
2.4) Hình bình hành có diện tích
và một cạnh bằng
thì chiều cao tương ứng với cạnh
đó là: A.
B.
C.
D.
GV: Lê Thị Khương

< 9>

Trường THCS Hoằng Đông
2.5) Hình thang có diện tích
và có độ dài đường cao là
thang đó bằng?
A.
B.
C.
Bài 3. Đánh dấu X vào ô lựa chọn.
CÂU
KHẲNG ĐỊNH
3.1 Tam giác đều là hình có tâm đối xứng.
3.2 Hình thoi có hai trục đối xứng.
Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm hai
3.3
đường chéo.
3.4 Hình tròn có vô số trục đối xứng.
Hình chữ nhật với hai cạnh kề bằng nhau thì có hai
3.5
trục đối xứng.
Dạng 3: Hình đối xứng
Bài 1: a) Trong các chữ cái sau đây:

Đề cương ôn tập toán 6 HKI
thì tổng hai cạnh đáy của hình
D.
ĐÚNG

A B H O R N

Chữ nào có trục đối
b) Trong các biển báo
nào có trục đối xứng, có tâm đối xứng?

a)

b)

c)

SAI

xứng, có tâm đối xứng.
giao thông sau. Biển báo

d)

Bài 2: Vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng của các hình sau (nếu có).

a)

d)

b)

e)

c)

g)

Bài 3:
a) Vẽ thêm để được hình có trục đối xứng là đường nét đứt trên hình vẽ.

GV: Lê Thị Khương

< 10 >

Trường THCS Hoằng Đông

Đề cương ôn tập toán 6 HKI

b) Vẽ thêm để được hình có tâm đối xứng là các điểm cho sẵn.

Dạng 4: Tính chu vi và diện tích
Bài 1. Để chuẩn bị cho Tết nguyên đán 2022 bác An chia khu vườn của mình thành ba phần để
trồng hoa theo hình vẽ sau:
10
15

10

10
Hình 2
Đơn vị: mét

Trong đó:
- Phần đất hình chữ nhật trồng hoa Mai.
- Phần đất hình vuông trồng hoa Cúc.
- Phân đất hình tam giác trồng hoa Hồng.
Em hãy tính diện tích mỗi phần.
Bài 2. Nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng bằng chiều dài. Người
ta định dùng gạch men hình vuông có cạnh
để lát kín nền căn phòng ấy. Hỏi cần bao nhiêu
viên gạch như thế? Biết rằng các mối nối và sự hao hụt không đáng kể.
Bài 3:
a) Tính chu vi và diện tích của H.1 biết
,
.

GV: Lê Thị Khương

< 11 >

Trường THCS Hoằng Đông

Đề cương ôn tập toán 6 HKI
D

A

C

H.1

b) Tính chu vi của H.2, biết
chữ nhật có diện tích
,

B

là hình chữ nhật có diện tích
.
B

A

,

,

là hình

,

,

.

C

E

D
H.2

K

G

Bài 4: Cho hình lục giác đều

như hình vẽ sau, biết
B

A

C

I

O

G

D

E

a) Tính diện tích hình thoi
.
b) Tính diện tích hình lục giác
.
Bài 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
với lối đi hình bình hành
rộng
(xem hình vẽ). Tính diện tích phần mảnh vườn không tính lối đi.
40m

30m

2m

Bài 6: Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị ở hình sau. Nếu chi phí làm mỗi
đồng thì chi phí của cả hiên nhà sẽ là bao nhiêu?

GV: Lê Thị Khương

là 103 nghìn

< 12 >

Trường THCS Hoằng Đông

Đề cương ôn tập toán 6 HKI
54dm

45dm

72dm

Bài 7. Cho lục giác đều
.
a) Hãy đếm các đường chéo của lục giác vẽ từ mỗi đỉnh của nó. Hãy cho biết có bao nhiêu đường
chéo được đếm hai lần.
b) Hãy cho biết lục giác trên có bao nhiêu đường chéo.
Bài 8. Tính diện tích của mảnh đất hình thang
ở hình bên. Biết
,

diện tích của hình chữ nhật

.
B

A

D

E

C

Bài 9. Cho hình bình hành

là giao điểm hai đường chéo và
,
. Tính
,
,
.
Bài 10. Tính chu vi và diện tích của hình bình hành
(như hình bên). Biết rằng
,
.
D

,
,

C

H
A

B

Bài 11. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
. Chiều rộng bằng chiều dài. Người ta
làm hai lối đi rộng
như hình vẽ. Phần đất còn lại dùng để trồng cây. Tính diện tích phần đất
dùng để trồng cây.
25m
2m

29.5. Trong một buổi tập đồng diễn thể dục có khoảng 400 đến 500 người tham gia. Thầy tổng phụ trách
cho xếp thành hàng 5, hàng 6 và hàng 8 thì đều thấy thừa một người. Hỏi có chính xác bao nhiêu người dự
buổi tập đồng diễn thể dục.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm.

GV: Lê Thị Khương

< 13 >

Trường THCS Hoằng Đông

Đề cương ôn tập toán 6 HKI

Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG” là:
(A) {NHA; TRANG};
(B) {N; H; A; T; R; A; N; G};
(C) {N; H; A; T; R; G};
(D) {NHA TRANG}.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3;
(B) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9;
(C) Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
(D) Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết
chia hết cho 2;
cho 9.
Câu 3. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính đúng là:
(A)   →   → ( );
(B) ( ) →   →  ;
(C)   → ( ) →  ;
(D)   →   → ( ).
Câu 4. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là số nguyên tố?
(A) {1; 3; 5; 7};
(B) {11; 13; 15; 19};
(C) { 41; 43; 47; 49};
(D) {2; 5; 11; 31}.
Câu 5. Trong tập hợp số nguyên Z, tập hợp các ước của 11 là:
(A) {1; -1};
(B) {11; -11};
(C) { 1; 11};
(D) {-1; 1; 11; -11}.
Câu 6. ƯCLN(6;12) là:
A, 6
B. 12
C. 2
D. 72
Câu 7
 
Gửi ý kiến