Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thị Hảo
Ngày gửi: 22h:01' 08-10-2025
Dung lượng: 347.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
TUẦN ĐỆM
Thứ hai ngày 13 tháng 1 năm 2025
Tiết 1
Hoạt động trải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ: TÌM HIỂU NGÀY HỘI STEM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Biết được ưu điểm và hạn chế của bản thân trong tuần qua, tích cực hoàn thiện bản thân
trong tuần tới.
- HS tự chủ, tự học. Thể hiện được cảm xúc vui vẻ, hào hứng, tự hào, có ấn tượng tốt đẹp
về với chủ đề STEM của trường
2. Năng lực chung
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: mạnh dạn trả lời câu hỏi khi tham gia trải nghiệm. Hợp tác
cùng bạn, tự tin trong tập luyện văn nghệ và các hoạt động.
- Thể hiện được năng lực sở trường của bản thân trong tham gia tiểu phẩm, đóng vai, trong
biểu diễn văn hóa văn nghệ.
3. Phẩm chất
- Yêu quý trường lớp, bạn bè, thầy cô.
- Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái, trung thực, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên: - Kế hoạch STEM của trường
2.Học sinh: - Ghế cho HS khi sinh hoạt dưới cờ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Phần 1: Nghi lễ, hành chính (Người tổ chức: TPT (PTPT), Liên đội trưởng)
(10 - 15 phút)
- Lễ chào cờ đầu tuần
- HS nghiêm túc theo dõi.
+ Nghi thức lễ chào cờ.
- Liên đội trưởng điều hành. HS làm lễ
chào cờ.
+ Liên đội trưởng nhận xét đánh giá kết quả
- HS toàn trường lắng nghe.
học tập, rèn luyện của học sinh trong liên đội - - Đại diện nhận cờ thi đua tuần.
tuần 0.
- Học sinh lắng nghe.
+ Biểu dương những lớp, cá nhân điển hình
(TPT).
+ Phổ biến kế hoạch trong tuần mới của liên
đội.
+ Đại diện BGH nhận xét chung tuần 0 và phổ
biến kế hoạch tuần 1.
Phần 2. Tìm hiểu ngày hội STEM
(20-25 phút)
- GV đọc kế hoạch tổ chức ngày hội STEM cấp - HS lắng nghe
trường.
- Nêu những nhiệm vụ mà lớp cần làm trong
- HS nhắc lại
ngày hội đó.
- Giao nhiệm vụ cho HS về nhà chế tạo các sản - HS ghi nhớ
phẩm STEM theo nhóm để trưng bày trong

ngày hộ STEM
- GV nhấn mạnh: các sản phẩm phải vận dụng - HS lắng nghe
vào cuộc sống và sử dụng các vật liệu tái chế.
- GV nhận xét giờ học
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Tiết 2
Tiếng Việt (T)
LUYỆN TẬP ENG, EC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phát triển năng lực ngôn ngữ:
- Giúp HS ôn tập vần: eng, ec. Rèn khả năng mở rộng tiếng, từ, câu có vần : eng, ec.
- Rèn kĩ năng đọc, viết thành thạo các tiếng, từ có vần : eng, ec.
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
- Kiên nhẫn, chăm chỉ, có ý thức viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: Ngữ liệu
- HS: Bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1. Khởi động
2. Luyện tập
HĐ1. Ôn lại kiến thức:
Chúng ta đã học những vần nào?
- HS nêu.
- Vần : eng, ec có mấy âm? Là những âm
Vần : eng, ec đều có 2 âm : e và ng, c.
nào?
- Nêu sự giống và khác nhau giữa 2 vần.
- HS nêu.
- Thi mở rộng tiếng có vần : eng, ec?
- Cá nhân HS đọc các tiếng mở rộng.
- Nhận xét.
- GV viết nhanh lên bảng lớn các từ HS tìm
được.
- leng keng, xà beng, cán xẻng, gõ kẻng,
- HS luyện đọc.
chó béc – giê, eng éc.
- GV giải nghĩ từ “gõ kẻng”.
HĐ2. Luyện đọc
a. Luyện đọc các từ ở HĐ1.
GV lưu ý HS cách đọc một số từ khó đọc.
b. Luyện đọc SGK (tr 146, 147).
- HS luyện đọc:
+ Đọc thầm.
HS đọc 1 lần.
+ Đọc đồng thanh.

+ Đọc nối tiếp.
+ Thi đọc: cá nhân, tổ, lớp.

HĐ3. Luyện viết
- Nội dung viết: Đoạn 2 (SGK) hoặc đoạn
- HS viết bài.
sau :
- Bố kể làng quê xưa: Sáng sớm, bác An gõ - Đọc soát lại bài.
kẻng để dân làng đi làm, tiếng xẻng, xà
beng, ... leng keng khắp làng. Đến giờ nó
vẫn là một kỉ niệm đẹp.
- GV đọc cho HS viết.
- Nhận xét.
3. Vận dụng
- Hệ thống kiến thức: Cấu tạo vần.
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Tiết 3
Toán (T)
LUYỆN TẬP PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Phát triển năng lực đặc thù – Năng lực toán học
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng, trừ.
- Kỹ năng thực hiện phép cộng, trừ trong phạm vi 10.
- Áp dụng làm đúng bài tập.
2. Phát triển năng lực chung, phẩm chất
- Tự học, tập giải quyết các tình huống có vấn đề giáo viên đưa ra.
- Chăm chỉ, kiên trì, hứng thú với môn học, tích cực trong các hoạt động.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ bài 1, 3.
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1. Khởi động.
Đọc bảng trừ trong phạm vi 10
- HS đọc trong nhóm đôi.
- Nhận xét, đánh giá.
- HS đọc trước lớp.
- Giới thiệu bài: ghi bảng
2. Luyện tập.
Bài 1: Tính
6 - 4 = ......
9 - 5 = .....
9 – 5 - 6 = .....
- HS làm vào vở.
8 - 3 = ......
7 – 5 =.....
10 – 7 – 2 = ...... - HS nêu miệng kết quả
10 - 6 = ....
8 – 2 = .....
9 – 4 – 5 = ....
- Củng cố phép trừ trong phạm vi 10
Bài 2: Số?

- Bảng phụ
- HS làm bài. 3 HS lên bảng chữa
9 – .... = 5
.... - 0 = 9
7 - ..... = 4
bài.
10 - ..... = 2
8 - ... = 1
..... - 4 = 5
Nhận xét.
- Củng cố phép trừ trong phạm vi 10.
Bài 4: > , < , = ?
5 + 4 ...... 8
4 ..... 8 - 2
9 - 3 .... 6 - 1
- HS làm, nêu cách làm.
9 - 5 ...... 3
4 + 5 ..... 9
5 - 2 .... 4
- Củng cố cách điền dấu và so sánh số.
3. Vận dụng.
- Thi đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8, 9, 10
- HS thi đọc.
- Nhận xét chung giờ học
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Tiết 4
Tiếng Việt (T)
ÔN TẬP ( VỞ LUYỆN VIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Phát triển năng lực ngôn ngữ:
- HS tập tô, tập viết các từ ngữ cỡ nhỏ có độ cao tăng dần từ 1 li/ hơn 1li/ 1,5 li/ 2 li/ 2,5 li.
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- GV: Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ ( hđ 1)
- HS: Vở Luyện viết tập 1 ( hđ 2)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1. Khởi động.
- Giới thiệu bài: Ghi bảng
- Lắng nghe
- Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu của bài
- Quan sát
Đưa bảng phụ
2. Luyện tập
2.1 Đọc:
- GV đưa bảng các từ cần viết.
- HS quan sát
- GV yêu cầu học sinh đọc
- HS đọc (Cả lớp -nhóm-cá nhân)
- GV nhận xét
2.2 Tập tô, viết: các từ ngữ cỡ nhỏ có độ cao
tăng dần.
- Gọi học sinh đọc
- 2 HS đọc
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét về độ cao, độ - HS trả lời
rộng của các con chữ.
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng vừa - HS theo dõi
nói quy trình
- HS tô, viết vào vở Luyện viết 1

- GV cho HS làm việc cá nhân tô, viết các chữ
vào vở
- GV theo dõi, hỗ trợ HS
- Nhận xét, chữa bài
3. Vận dụng.
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, - Lắng nghe
biểu dương HS.
- Dặn: cùng người thân viết lại các từ hôm nay
vừa viết.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Buổi chiều
Tiết 1
Toán(T)
LUYỆN TẬP: PHÉP CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT

* Năng lực.
- Nắm chắc các phép cộng, trừ trong phạm vi 10. Vận dụng vào làm tính.
- Rèn kĩ năng làm tính, viết số đúng, đẹp hơn cho HS
* Phẩm chất.
- Phát triển năng lực toán học.
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Hệ thống BT cho HS, PHT bài 3.
- HS: Vở ô ly
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động.
- Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
2. Khám phá.
HĐ1. Ôn tập kiến thức.
- Tổ chức chơi trò chơi truyền điện đọc bảng cộng,
bảng trừ trong phạm vi 10.
- Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ?
Chốt mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3. Luyện tập.
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Tính:
9 + 1 = ......
10 + 0 = .....
3 + 5 + 2 = .....
8 + 2 = ......
5 + 5 =.....
8 - 3 + 5 = ......
4 + 6 = ....
7 + 3 = .....
7 - 4 + 7 = ....
* Củng cố cách tính nhẩm.
Bài 2: Số?

- Nghe hướng dẫn và thực hiện
trò chơi.
- HS nêu: lấy kết quả của phép
cộng trừ đi số này thì được số kia
- HS nêu yêu cầu.
- 3 HS lên bảng. Lớp làm vào vở.
- HS nêu yêu cầu.

3 + .... = 10
.... + 0 = 10
2 + ..... = 8
- HS làm bài cá nhân. HS nêu
8 - ..... = 2
7 + ... = 10
..... - 4 = 5
miệng kết quả.
* Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã
học.
Bài 3: > , < , = ?
- HS làm bài vào vở, đổi vở kiểm
6 + 4 ...... 8
4 ..... 9 - 2
9 - 3 .... 5
tra nhau và báo cáo kết quả.
8 - 5 ...... 3
9 + 1 ..... 10
5 + 5 .... 8
* Củng cố cách điền dấu và so sánh số.
Bài 4:
Có....tam giác
4. Vận dụng.
- Các em hãy nêu các tình huống liên quan dến phép - HS chia sẻ trước lớp các tình
cộng, trừ trong phạm vi 10.
huống.
- Nhận xét - đánh giá giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Tiết 2
Tiếng Việt
LUYỆN TẬP: IÊNG, YÊNG, IÊC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Phát triển năng lực ngôn ngữ:
- Củng cố cách đọc các âm, tiếng, từ, câu có vần iêng, yêng, iêc
- Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng; viết đúng, đẹp cho HS.
- Tạo thói quen rèn chữ viết hàng ngày.
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- HS: Vở ô li
- GV: Bảng phụ viết 1 số từ ngữ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1. Khởi động.
- Giới thiệu bài: ghi bảng
- HS lắng nghe.
- GV nêu yêu cầu cần đạt của bài học.
2. Khám phá.
2.1 Chiếm lĩnh ngữ âm:
- HS nhìn mô hình đọc
Vẽ mô hình vần iêng, yêng, iêc
- HS Phân tích, đọc trơn
Cho HS chỉ vào mô hình và đọc.
- HS đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân.
Chỉnh sửa cho HS.
- HS Đọc T - N- N - T.
Tìm tiếng có âm đã học?
- HS thi tìm tiếng.
2.2 Luyện đọc:

- Cho HS luyện đọc lại các vần, tiếng, từ, câu
có vần iêng, yêng, iêc
- Đọc bài trong SGK
- GV Tổ chức cho HS đọc bài trong SGK
- GV theo dõi, uốn nắn khi HS phát âm...
* Chốt: Đọc to, rõ ràng, mạch lạc.
* Giải lao.
2.3 Luyện viết:
- HS viết đúng một số từ đã học.
- GV đưa bảng phụ: iêng, yêng, iêc, chiêng,
- HS đọc to các từ trên bảng phụ.
yểng, xiếc
- HS viết vào vở
- GV lưu ý tư thế ngồi, cầm bút ... của HS
- GV đọc cho HS viết các từ trên.
- HS viết lại những chữ chưa đúng.
- GV viết mẫu lại nếu HS viết chưa đúng quy
trình...
- GV nhận xét bài
Chốt: HS viết đúng quy trình, đúng khoảng
cách.
3. Củng cố, dặn dò:
- Đọc đồng thanh cả bài.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
___________________________________________________
Tiết 3

Bồi dưỡng năng khiếu
GV chuyên soạn và dạy
___________________________________________________
Thứ ba ngày 14 tháng 1 năm 2025
Tiết 1
Toán (T)
LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Phát triển năng lực đặc thù – Năng lực toán học
- Củng cố kiến thức về phép cộng, trừ trong phạm vi các số đã học và mối quan hệ giữa
chúng.
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, và trừ trong phạm vi các số đã học. Rèn kỹ năng nhận
biết hình vuông, hình tam giác.
2. Phát triển năng lực chung, phẩm chất
- Tự học, tập giải quyết các tình huống có vấn đề giáo viên đưa ra.
- Chăm chỉ, kiên trì, hứng thú với môn học, tích cực trong các hoạt động.
- Yêu thích học toán. Giáo dục ý thức tự giác, tích cực trong học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- GV: Hệ thống bài tập.

- HS: Vở ô ly.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
HĐ1. Ôn kiến thức:
- GV tổ chức H thi đua nhau đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 dưới nhiều hình thức
khác nhau: Cá nhân, nhóm.
- Tổ chức cho H tự đặt câu hỏi cho bạn trả lời: 3 + 6 = ?
8-5=?
?-4=3
2 + ? = 10
- Tổ chức trò chơi: “Tiếp sức” để rèn kỹ năng nhớ cho H.
HĐ2. Luyện tập (Chiếu nội dung các bài tập)
Bài 1: Số?
9 - 1 = .....
6 - 2 = .....
….. - 5
=2
8 - 3 = .....
10 - 2 = .....
5 - …. = 1 - HS thực hiện hỏi – đáp lần lượt
-Yêu cầu HS làm bảng con từng cột
các phép tính.
- Nhận xét bảng HS làm
* Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 10.
Bài 2: Tính
10 - 1 - 3 =
6–3+5=
9-3+0=
3+4-3=
6+4+0=
7–4+7=
- Nêu cách làm
- Hướng dẫn HS cách làm từng phần.
- Làm vở, 2HS lên bảng chữa bài.
- Gọi 2HS lên bảng mỗi em làm một phần.
- Lớp nhận xét bạn làm.
* Củng cố cách thực hiện các phép cộng, trừ
trong phạm vi 10.
Bài 3: >, <, = ?
9- 3 … 5
8 - 4 … 7 - 2 - Nêu yêu cầu BT
10 - 4 … 4 + 2
9 - 1 … 5 + 2 - HS làm phiếu.
- HSNK làm thêm cột 2.
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Nhận xét.
- HS nêu lại cách làm.
- Gọi HS nhận xét bài bạn.
* Củng cố cách điền dấu.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Tiết 2
Tiếng Việt(T)
LUYỆN TẬP: ONG, OC, ÔNG, ÔC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Phát triển năng lực ngôn ngữ:
- Củng cố cách đọc các âm, tiếng, từ, câu có vần ông, ôc, ong, oc
- Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng; viết đúng, đẹp cho HS.
- Tạo thói quen rèn chữ viết hàng ngày.

2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- HS: Vở ô li
- GV: Bảng phụ viết 1 số từ ngữ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1. Khởi động.
- Giới thiệu bài: ghi bảng
- HS lắng nghe
- GV nêu yêu cầu cần đạt của bài học.
2. Khám phá.
a) Chiếm lĩnh ngữ âm:
Vẽ mô hình vần ông, ôc, ong, oc
- HS quan sát
Cho HS chỉ vào mô hình và đọc.
- HS Phân tích, đọc trơn, xác định phần
Chỉnh sửa cho HS.
đầu phần vần của tiếng.
- HS đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân.
- HS Đọc T - N- N - T.
- HS thi tìm tiếng.
Tìm tiếng có âm đã học?
b) Luyện đọc:
Cho HS luyện đọc lại các vần, tiếng, từ, câu có - Đọc bài trong SGK
vần ông, ôc, ong, oc
GV Tổ chức cho HS đọc bài trong SGK
- GV theo dõi, uốn nắn khi HS phát âm...
* Chốt : Đọc to, rõ ràng, mạch lạc.
* Giải lao.
- HS đọc to các cụm từ trên bảng phụ.
c) Luyện viết:
- HS viết vào vở ô li
HS viết đúng một số từ đã học.
- HS viết lại những chữ chưa đúng.
- GV đưa bảng phụ: ông, ôc, ong, oc, dòng
sông, gốc đa, con sóc, chong chóng
- GV lưu ý tư thế ngồi, cầm bút ... của HS
- GV đọc cho HS viết các từ trên.
- GV viết mẫu lại nếu HS viết chưa đúng quy
trình...
- GV nhận xét bài
3. Vận dụng.
- Đọc đồng thanh cả bài.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Tiết 3
Toán (T)

ÔN TẬP

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phát triển năng lực đặc thù – Năng lực toán học
- Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; kĩ năng làm tính cộng,
trừ trong phạm vi 10.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào làm bài.
2. Mục tiêu phát triển năng lực chung, phẩm chất
- Phát triên các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán
học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh tình huống như trong bài học.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Khởi động
Chơi trò chơi “Truyền điện”, “Đố bạn” ôn tập
tính cộng hoặc trừ nhẩm trong phạm vi 10.
2. Thực hành, luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm
7 + 2 = .........
4 + 4 = ..........
- HS nêu: Tính nhẩm
3 + 5 = ...........
0 + 9 = ..........
- Thực hiện làm cá nhân.
5 + 4 = .........
9 – 9 =...........
- Nêu kết quả trước lớp.
<> Củng cố cách tính nhẩm cộng trừ trong phạm
vi 10.
Bài 2: Số?
3 = 9 - ......
5 = 9 – .......
- HS nêu yêu cầu.
9 – 5 = 10 - .......
2 + 5 > 9 - .......
HS thảo luận theo cặp, làm vở.
6 = 1 + ......
6 = 2 + .......
Đại diện cặp trình bày.
5 + ..... = 7 – 2
4 + 1 < 2 + .......
GV cùng HS nhận xét, chốt kết quả đúng.
 Chốt cách điền số.
Bài 3: >, < , = ?
- Nêu yêu cầu:
HS nhắc lại yêu cầu.
3+3

4+5

2+5

3+6

2+4

0+7

9- 3

8-0

5+3

7-3

4+6

10 – 2

GV cùng HS chữa bài, chốt cách điền dấu.
Bài 4:
GV nêu yêu cầu:
Viết các số: 8, 2 , 5 , 4 , 10, 3 .

HS làm cá nhân vào vở.
HS lên bảng.

HS nhắc lại yêu cầu.

a. Theo thứ tự từ lớn đến
bé: ..................................................................
2 HS lên bảng, lớp làm vở.
b. Theo thứ tự từ bé đến
lớn: ..................................................................
GV cùng HS chữa bài, chốt cách viết số theo yêu
cầu.
3. Vận dụng.
GV nhận xét giờ học
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Tiết 4
Tiếng Việt (T)
ON TẬP (LUYỆN VIẾT CỠ CHỮ NHỎ)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Phát triển năng lực ngôn ngữ:
- Giúp HS viết đúng, đẹp các chữ: n, m, u, ư, i, t
- Rèn kĩ năng viết chuẩn cho HS
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp.
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.- Bồi dưỡng tính
tự giác, cẩn thận
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- GV: bảng phụ
- HS: Vở ô ly,
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1. Khởi động.
Viết các chữ n, m, u, ư, i, t.
- HS viết bảng con chữ 2 li
2. Khám phá.
2.1. Giới thiệu bài: Tập viết chữ nhỏ
2.2. Tìm hiểu bài.
Hoạt động 1: Đưa bảng phụ.
Chữ n có mấy nét, nêu độ cao các nét?
- HS quan sát, nhận xét
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết.
- GV sửa lỗi sai cho HS
- Có 2 nét u cao 1 li.
Các chữ: m, u, ư, i, t. (hướng dẫn tương
tự )
- Luyện viết bảng con
Lưu ý: Khi hướng dẫn viết từ GV cần
hướng dẫn HS đến khoảng cách giữa 2 chữ
cách nhau bằng 1 con chữ o (1 ô li)
- HS nhận xét khoảng cách giữa tiếng
Hoạt động 2: Luyện viết vở
trong 1 từ.
Cho HS quan sát bài mẫu trên bảng phụ

- Nhắc nhở HS viết đúng khoảng cách, - Q sát bài mẫu
đúng độ cao các con chữ.
- Hs viết rê bút sao cho độ rộng các con
Cho HS viết bài vào vở
chữ bằng nhau
GV chấm, nhận xét một số bài
- Luyện viết bảng
3. Vận dụng.
Nhận xét bài viết của HS
Nhắc nhở HS cần rèn chữ viết.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Buổi chiều
Tiết 1
Tiếng Việt (T)
ÔN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
- Đọc đúng, hiểu và làm đúng BT nối, ghép.
- Nhớ quy tắc chính tả g/gh, làm đúng BT điền chữ g hoặc gh.
- Chép lại chính xác, đúng kiểu chữ, cỡ chữ, đủ các chữ trong câu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Hệ thống bài tập.
- Phiếu bài tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC .
HĐ1. Giới thiệu bài
HĐ2. Luyện tập
Bài 1: Ghép đúng.
- Nghe.
- HS đọc nội dung bài tập.
Bé Lan
đưa bé về quê thăm bà. - Làm bài cá nhân.
- Chữa bài.
Bố mẹ
có giàn thiên lí thật đẹp. - Đọc lại kết quả.
Ở hiên nhà

chăm chỉ, lễ phép.

- GV nêu yêu cầu BT.
- YC HS đọc nội dung bài tập.
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Chữa bài.
- Cho HS đọc lại kết quả.
- Nhận xét.
Bài 2: g hay gh
…...à con
kê ……ế
……ồ …..ề
….ê……ớm
- GV nêu yêu cầu BT.

- Nhắc lại yêu cầu.

- Cho HS làm bài cá nhân vào vở.
- HS làm bài cá nhân.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.
- HS chữa bài.
- YCHS nêu lại quy tắc chính tả g/gh.
- HS nêu.
- Cho lớp đọc đồng thanh.
- Lớp đọc đồng thanh.
- Nhận xét.
Bài 3: Nghe viết.
- Đọc cho HS viết: Nghỉ hè, cả nhà Trâm đi
biển.
- Nghe viết bài vào vở ly.
- YC HS nghe viết vào vở ô li.
- Đọc lại câu vừa viết.
- Quan sát, nhận xét.
HĐ3. Củng cố, dặn dò.
- HS nêu.
- YC HS nhắc lại quy tắc chính tả g/gh.
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Tiết 2
Toán (T)
LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng, trừ.
- Kỹ năng thực hiện phép cộng, trừ trong phạm vi 10.
- Áp dụng làm đúng bài tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- GV: Bảng phụ bài 1, 3.
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC .
1. Luyện tập.
Bài 1: Tính
- 2 HS
6 + 4 = ......
9 - 5 = .....
4 + 5 - 6 = .....
10 - 4 = ......
3 + 4 =.....
10 - 7 - 2 = ......
10 - 6 = ....
8 + 2 = .....
9 - 4 + 5 = ....
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Bài 2: Số?
- Bảng phụ
- Làm vở cột 1, 2
3 + .... = 9
.... + 0 = 9
2 + ..... = 10
- Một số HS làm thêm cột 3
10 - ..... = 2
8 - ... = 1
..... - 4 = 5
- Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 10.
Bài 3: > , < , = ?
5 + 4 ...... 8
4 ..... 8 - 2
9 - 3 .... 6
9 - 5 ...... 3
4 + 5 ..... 9
5 + 2 .... 8
- HS làm, nêu cách làm.
- Củng cố cách điền dấu và so sánh số.
2. Vận dụng.

- Thi đọc thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 8, 9, 10 - Trò chơi - làm bảng lớp
- Nhận xét chung giờ học
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Tiết 3
Tiếng Việt (T)
ÔN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
- Đọc đúng, hiểu và làm đúng BT nối, ghép.
- Nhớ quy tắc chính tả ng/ngh, làm đúng BT điền chữ ng hoặc ngh.
- Chép lại chính xác, đúng kiểu chữ, cỡ chữ, đủ các chữ trong câu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Hệ thống bài tập.
- Phiếu bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC .
1. Luyện tập
Bài 1: Ghép đúng.
nóng

rực

buốt

thơm

đỏ

bức

hương

giá

- GV nêu yêu cầu BT.
- YC HS đọc nội dung bài tập.
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Chữa bài.
- Cho HS đọc lại kết quả.
- Nhận xét.
Bài 2: ng hay ngh
Trắng ….à
…..ỉ hè
……ô ….ê
đề ….ị
- GV nêu yêu cầu BT.
- Cho HS làm bài cá nhân vào vở.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.
- YCHS nêu lại quy tắc chính tả ng/ngh.
- Cho lớp đọc đồng thanh.
- Nhận xét.
Bài 3: Tập chép.

- Nghe.
- HS đọc nội dung bài tập.
- Làm bài cá nhân.
- Chữa bài.
- Đọc lại kết quả.

- Nhắc lại yêu cầu.
- HS làm bài cá nhân.
- HS chữa bài.
- HS nêu.
- Lớp đọc đồng thanh.

- Đọc cho HS viết: Ở hiên nhà bà có giàn thiên
lý rất thơm.
- YC HS đọc câu văn.
- Viết bài vào vở ly.
- Quan sát, nhận xét.
2.Vận dụng.
- Đọc lại câu vừa viết.
- YC HS nhắc lại quy tắc chính tả ng/ngh.
- Nhận xét tiết học.
- HS nêu.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
………………….....................................................................................................................
……………………………………………………………………………….........................
______________________________________________________
Thứ tư ngày 15 tháng 1 năm 2025
Tiết 1
Toán (T)
LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
- Luyện tập củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10, mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ.
- Rèn kỹ năng viết phép tính và số cho HS.
- HSNK biết nêu đề toán và phép tính.
- Có ý thức học Toán, tự giác học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
GV: Bảng phụ ghi hệ thống BT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC .
1. Luyện tập.
Bài 1: Tính (Bảng phụ)
- HS nêu yêu cầu.
0 + 2 = ......
10 - 8 = .....
4 + 5 - 4 = .....
- 2 HS lên bảng.
9 - 3 = ......
1 + 5 =.....
10 - 3 - 2 = ......
2 + 6 = ....
9 - 9 = .....
8 - 4 + 1 = ....
- Củng cố thứ tự thực hiện phép tính.
- Làm vở.
Bài 2: > , < , = ?
- Một số HS làm cột 3.
2 + 6 ...... 9
4 ..... 9 - 2
9 - 3 .... 5
- Trả lời miệng, nêu cách làm.
10 - 7 ...... 3
7 + 3 ..... 6
10 - 4 .... 6
- Củng cố cách điền dấu và so sánh số
-
 
Gửi ý kiến