tin 9 pl1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Lệ
Ngày gửi: 23h:05' 21-09-2024
Dung lượng: 172.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Lệ
Ngày gửi: 23h:05' 21-09-2024
Dung lượng: 172.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục 1
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG TH&THCS PHÚ THỊNH
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC LỚP 9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 02; Số học sinh: 62
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 01 Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 0; Khá:01
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
1
Thiết bị dạy học
1
Máy tính,
(hoặc TV)
Máy
2
Phòng máy tính
chiếu
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
1 -20
Các bài học trong các chương (Từ chủ đề 1 đến chủ đề
6)
1 -20
Bài 3: Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin
Ghi chú
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 6: Thực hành: Khai thác phần mềm mô phỏng
Ôn tập giữa học kì I
Bài 8: Thực hành: Sử dụng công cụ trực quan trình
bày thông tin trong trao đổi và hợp tác
Ôn tập cuối học kì I
Bài 9a: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu(TC1)
Bài 9b: Các chức năng chính của phần mềm làm
video(TC2)
Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF (TC1)
Bài 10b: Chuẩn bị dữ liệu và dựng video(TC2)
Bài 11a: Sử dụng hàm SUMIF(TC1)
Bài 11b:Dựng video theo kịch bản(TC2)
Bài 12a: Sử dụng hàm IF(TC1)
Bài 12b:Hoàn thành việc dựng video(TC2)
Bài 13a: Hoàn thiện bảng tính quản lý tài chính gia
đình(TC1)
Bài 13b: Biên tập và xuất video(TC2)
Ôn tập giữa học kì II
Bài 16: Thực hành: Lập chương trình máy tính
Ghi chú
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
Ôn tập cuối học kì II
Bài 1: Thế giới kỹ thuật số
Một số video trên
Youtube.com
3
1 -20
Bài 4: Một số vấn đề pháp lý về sử dụng dịch vụ
Internet
Ôn tập giữa học kì I
Có thể bổ
sung thêm
Ôn tập giữa học kì II
Bài 17: Tin học và thế giới nghề nghiệp
Phần mềm tương tác hỗ
trợ dạy học (Quizziz,
Kahoot, Plicker,…)
4
1 -20
Ôn tập cuối học kì I
Ôn tập cuối học kì II
Có thể bổ
sung thêm
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Phòng học
9
Giảng dạy và ôn tập
2
Phòng bộ môn Tin học
01
Giảng dạy và ôn tập, học sinh thực hành
II. Kế hoạch dạy học
MÔN TIN HỌC 9
Cả năm: 35 tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết
Ghi chú
Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
1. Phân phối chương trình
STT
Số
tiết
(2)
Bài học
(1)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng (2 tiết)
1
Bài 1. Thế giới kỹ thuật số
2
* Kiến thức: Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lý
thông tin ở khắp nơi và nêu được ví dụ minh họa. Hiểu được khả năng của
máy tính và chỉ ra được một số ứng dụng thực tế của nó trong khoa học kỹ
thuật và đời sống.
* Năng lực: Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục
và xã hội thông qua các vấn đề cụ thể.
* Phẩm chất: Chủ động thực hiện nhiệm vụ thu thập các dữ liệu để khám
phá vấn đề.
Chủ đề 2: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin (3 tiết)
2
Bài 2. Thông tin trong giải
quyết vấn đề
2
* Kiến thức: Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng
thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh
hoạ.
* Năng lực: Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử
dụng được của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
* Phẩm chất: Chủ động lập và thực hiện kế hoạch giải quyết vấn đề.
3
Bài 3. Thực hành: Đánh giá
1
* Kiến thức: Biết cách tìm kiếm được thông tin để giải quyết vấn đề. Đánh
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
giá được chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề.
* Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và
truyền thông.
* Phẩm chất: Tự giác hoàn thành công việc thu thập các dữ liệu mà bản thân
được phân công, phối hợp với thành viên trong nhóm để hoàn thành nhiệm
vụ.
chất lượng thông tin
Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số (4 tiết)
4
Bài 4. Một số vấn đề pháp lý
về sử dụng dịch vụ Internet
2
* Kiến thức: Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ kỹ
thuật số đối với đời sống con người và xã hội, nêu được ví dụ minh họa.
* Năng lực: Nêu được một số nội dung liên quan đến luật công nghệ thông
tin, nghị định về sử dụng dịch vụ internet, các khía cạnh pháp lý của việc sở
hữu, sử dụng và trao đổi thông tin. Nêu được một số hành vi vi phạm pháp
luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa khi hoạt động trong môi trường số thông qua
một vài ví dụ.
* Phẩm chất: Tự giác đề xuất giả thuyết và lập kế hoạch để giải
quyết vấn đề theo giả thuyết đã đặt ra.
5
Ôn tập giữa học kỳ 1
1
* Kiến thức
- Kiểm tra, đánh giá mức độ nắm kiến thức của HS về những nội dung đã được học
trong giữa học kì I. Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
duy về thế giới số.
* Năng lực
- Biết chủ động, tích cực trong việc ôn tập các nội dung kiến thức đã học.
- Vận dụng được một cách linh hoạt những kiến thức, kĩ năng đã học để trả lời các
câu hỏi và làm bài tập.
- Sử dụng được các phần mềm một cách linh hoạt theo yêu cầu cụ thể
* Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp
như: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
* Kiến thức: Trình bày sơ lược được các khái niệm về thế giới kỹ thuật số. Nêu
được thông tin, đạo đức và pháp luật trong môi trường số.
6
Kiểm tra giữa học kỳ 1
1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức về bảng tính vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn trọng và chính
xác
Chủ đề 4: Ứng dụng tin học (17 tiết)
7
Bài 5. Tìm hiểu phần mềm
mô phỏng
1
* Kiến thức: Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng. Nhận ra được ích lợi của
phần mềm mô phỏng.
* Năng lực: Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng. Nhận ra được ích lợi của
phần mềm mô phỏng.
* Phẩm chất: Chủ động thực hiện nhiệm vụ thu thập các dữ liệu để khám
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
phá vấn đề.
8
9
10
Bài 6. Thực hành: Khai thác
phần mềm mô phỏng
Bài 7. Trình bày thông tin
trong trao đổi và hợp tác
Bài 8. Thực hành: Sử dụng
công cụ trực quan trình bày
thông tin trong trao đổi và
hợp tác
2
* Kiến thức: Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một
vài phần mềm mô phỏng. Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực nhờ
máy tính có thể giúp con người khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.
* Năng lực: Biết lựa chọn và sử dụng được các công cụ, các dịch vụ ICT
thông dụng để chia sẻ, trao đổi thông tin và hợp tác một cách an toàn; giao
lưu được trong xã hội số một cách văn hoá.
* Phẩm chất: Có ý thức hoàn thành công việc mà bản thân được phân công,
phối hợp với thành viên trong nhóm để hoàn thành dự án.
1
* Kiến thức: Sử dụng được bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi
thông tin và hợp tác.
* Năng lực: Biết được khả năng đính kèm văn bản, ảnh, video, trang tính
vào sơ đồ tư duy.
* Phẩm chất: Có ý thức tôn trọng ý kiến của các thành viên trong nhóm khi
hợp tác.
1
* Kiến thức: Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lý.
* Năng lực: Tạo được sơ đồ tư duy có đính kèm văn bản, hình ảnh, video và
trang tính. Tạo được bài trình chiếu có sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video
hợp lý.
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
* Phẩm chất: Chủ động thực hiện nhiệm vụ thu thập các dữ liệu để khám
phá vấn đề.
* Kiến thức: Ôn tập tổng hợp kiến thức sơ lược được các khái niệm thế giới kỹ
thuật số, khai thác phần mềm mô phỏng.
11
Ôn tập học kỳ 1
1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập, hoạt động nhóm.
* Kiến thức: Trình bày sơ lược được các khái niệm thế giới kỹ thuật số, khai thác
phần mềm mô phỏng.
12
Kiểm tra học kỳ 1
1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn trọng và chính
xác
13
Bài 8. Thực hành: Sử dụng
công cụ trực quan trình bày
thông tin trong trao đổi và
hợp tác
1
* Kiến thức: Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lý.
* Năng lực: Tạo được sơ đồ tư duy có đính kèm văn bản, hình ảnh, video và
trang tính. Tạo được bài trình chiếu có sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video
hợp lý.
* Phẩm chất: Chủ động thực hiện nhiệm vụ thu thập các dữ liệu để khám
phá vấn đề.
14
Trả bài kiểm tra học kỳ 1
1
* Kiến thức: Củng cố cho học sinh những dạng kiến thức cơ bản trong bài
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
kiểm tra học kỳ II. Sửa chữa những chỗ sai trong quá trình làm bài của học
sinh.
* Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng trình bày bài làm.
* Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm
tòi, khám phá và sáng tạo cho học sinh.
Bài 9a. Sử dụng công cụ xác
thực dữ liệu(TC1)
15
2
Bài 9b. Các chức năng chính
của phần mềm làm
video(TC2)
15
Bài 10a. Sử dụng hàm
Countif(TC1)
1
* Kiến thức: Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của
phần mềm bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính.
* Kỹ năng: Hợp tác trong môi trường số. Rèn luyện tính chính xác, tư duy
tính toán thông qua việc xây dựng cấu trúc bảng tính điện tử.
* Phẩm chất: : Chủ động thực hiện nhiệm vụ thu thập các dữ liệu để khám
phá vấn đề.
* Kiến thức:Nêu được một số chức năng và thực hiện được một số thao tác
cơ bản trong sử dụng một phần mềm làm video
*Năng lực: Nếu được một số chức năng và thực hiện được một số thao tác cơ
bản trong sử dụng một phần mềm làm video
*Phẩm chất: Phát triển được năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, rèn
luyện được phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm kiên trì và cẩn thận trong học
và tự học.
* Kiến thức: Sử dụng được hàm đếm theo điều kiện COUNTIF trong giải
quyết bài toán thực tế về quản lý tài chính.
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
* Năng lực: Chủ động đề ra kế hoạch, cách thức thực hiện nhiệm vụ hợp tác,
cách thức xử lí các vấn đề phát sinh một cách sáng tạo
* Phẩm chất: Có ý thức hỗ trợ, hợp tác với các thành viên trong nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
* Kiến thức: biết các bước để làm một video chuẩn bị được dữ liệu và dựng
được video theo kịch bản
*Năng lực: biết được các bước làm một video, Chuẩn bị được dữ liệu và
dựng được video theo kịch bản
* Phẩm chất: phát triển được năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, rèn rèn
được phẩm chăm chỉ, trách nhiệm, kiên trì và cẩn thận trong học tập và tự
học
Bài 10b. Chuẩn bị dữ liệu và
dựng video(TC2)
16
Bài 11a. Sử dụng hàm
Sumif(TC1)
Bài 11b. Dựng video theo
kịch bản
Yêu cầu cần đạt
(3)
1
* Kiến thức: Biết sử dụng được hàm tính tổng theo điều kiện SUMTIF trong
giải quyết bài toán quản lý tài chính gia đình.
* Kỹ năng: Có khả năng làm việc nhóm, hợp tác được trong việc tạo ra,
trình bày và giới thiệu được sản phẩm số.
* Phẩm chất: Chủ động lập và thực hiện kế hoạch giải quyết vấn đề.
*Kiến thức: dựng được video theo kịch bản
*Năng lực: dựng được video theo kịch bản
* Phẩm chất: phát triển được năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, rèn
luyện được phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, kiên trì và cẩn thận trong học
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Bài 12a. Sử dụng hàm If
(TC2)
17
1
Bài 12b. Hoàn thành việc
dựng video(TC2)
18
Bài 13a. Hoàn thiện bảng
tính quản lí tài chính gia
đình(TC1)
Bài 13b. Biên tập và xuất
video(TC2)
1
Yêu cầu cần đạt
(3)
và tự học
* Kiến thức: Sử dụng được hàm điều kiện IF trong giải quyết bài toán thực
tiễn về quản lý tài chính.
* Kỹ năng: Có khả năng làm việc nhóm, hợp tác được trong việc tạo ra,
trình bày và giới thiệu được sản phẩm số.
* Phẩm chất: Có ý thức báo cáo chính xác, khách quan kết quả dự án đã
thực hiện được.
*Kiến thức: đưa được âm thanh từ tẹt trên máy tính vào video. thực hiện
được Một số thao tác nâng cao để dựng video.
* Năng lực : Đưa được âm thanh từ tệp trên máy tính vào video. thực hiện
được một số thao tác nâng cao để dựng video
* Phẩm chất: phát triển được năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, rèn
luyện được phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, kiên trì và cẩn thận trong học
và tự học.
* Kiến thức: Tạo được trong tính tổng hợp thông tin thu, chi gia đình. Hoàn
thiện bảng tính quản lý tài chính gia đình.
* Kỹ năng: Có khả năng làm việc nhóm, hợp tác được trong việc tạo ra,
trình bày và giới thiệu được sản phẩm số.
* Phẩm chất: Nhân ái.
*Kiến thức: Tạo được một vài đoạn video đáp ứng nhu cuộc sống của cá
nhân, gia đình, trường học, địa phương.
* Năng lực: Cách biên tập và xuất video
STT
Số
tiết
(2)
Bài học
(1)
Yêu cầu cần đạt
(3)
* Phẩm chất: Trung thực, nhân ái
* Kiến thức: Ôn tập tổng hợp kiến thức các kiến thức về công cụ xác thực dữ
liệu, các hàm Countif, Sumif, và hàm if.
19
Ôn tập giữa học kỳ 1
1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tiễn.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập, hoạt động nhóm.
* Kiến thức: Trình bày tổng hợp kiến thức các kiến thức về công cụ xác thực dữ
liệu, các hàm Countif, Sumif, và hàm if.
20
Kiểm tra giữa học kỳ 2
1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn trọng và chính
xác.
Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính (5 tiết)
21
Bài 14. Giải quyết vấn đề
1
* Kiến thức: Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và mô tả được giải
pháp dưới dạng thuật toán (hoặc bằng phương pháp liệt kê các bước hoặc
bằng sơ đồ khối).
* Kỹ năng: Thao tác được với phần mềm và môi trường lập trình trực quan
để bước đầu có tư duy thiết kế và điều khiển hệ thống.
* Phẩm chất: Chăm chỉ.
STT
22
23
Bài học
(1)
Bài 15. Bài toán tin học
Bài 16. Thực hành: Lập
chương trình máy tính
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
2
* Kiến thức: Giải thích được trong quy trình giải quyết vấn đề có những
bước (những vấn đề nhỏ hơn) có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện,
nêu được ví dụ minh họa.
* Kỹ năng: Giải thích được khái niệm bài toán trong tin học là một nhiệm vụ
có thể giao cho máy tính thực hiện, nêu được ví dụ minh họa. Nêu được quy
trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.
* Phẩm chất: Chủ động lập và thực hiện kế hoạch giải quyết vấn đề.
2
* Kiến thức: Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật
toán.
* Năng lực: Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán= ngôn ngữ
mà máy tính có thể “hiểu” và thực hiện.
* Phẩm chất: Có ý thức hỗ trợ, hợp tác với các thành viên trong nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
Chủ đề 6: Tin học và định hướng nghề nghiệp (4 tiết)
24
Ôn tập học kỳ 2
1
* Kiến thức: Ôn tập tổng hợp kiến thức đã học về các hàm tính toán, cấu trúc
tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật toán.
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tiễn.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập, hoạt động nhóm.
25
Kiểm tra học kỳ 2
1
* Kiến thức: Trình bày tổng hợp kiến thức các kiến thức về công cụ xác thực dữ
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
liệu, các hàm Countif, Sumif, và hàm if, cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô
tả thuật toán.
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn trọng và chính
xác.
26
Bài 17. Tin học và thế giới
nghề nghiệp
1
* Kiến thức: Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người
làm tin học trong ít nhất 3 nhóm nghề. Nêu và giải thích được ý kiến cá nhân
(thích hay không thích,…) về một nhóm nghề nào đó. Nhận biết được đặc
trưng cơ bản của nhóm nghệ thuộc hướng Tin học ứng dụng và nhóm nghề
thuộc hướng Khoa học máy tính. Tìm hiểu được (thông qua internet và
những kênh thông tin khác) công việc ở một số doanh nghiệp, công ty có sử
dụng nhân lực thuộc các nhóm ngành đã được giới thiệu.
* Năng lực: Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với các
ngành nghề trong lĩnh vực tin học.
* Phẩm chất: Chăm chỉ, chủ động trong thực hiện nhiệm vụ.
27
Trả bài kiểm tra học kỳ 2
1
* Kiến thức: Củng cố cho học sinh những dạng kiến thức cơ bản trong bài
kiểm tra học kỳ II. Sửa chữa những chỗ sai trong quá trình làm bài của học
sinh.
STT
Số
tiết
(2)
Bài học
(1)
Yêu cầu cần đạt
(3)
* Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng trình bày bài làm.
* Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm
tòi, khám phá và sáng tạo cho học sinh.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời
gian
(1)
Thời
điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
* Kiến thức: Trình bày sơ lược được các khái niệm về thế giới kỹ thuật số.
Nêu được thông tin, đạo đức và pháp luật trong môi trường số.
Kiểm tra giữa
45 phút
Học kỳ 1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức về bảng tính vào làm bài toán thực
Tuần 9
Trắc
nghiệm
tế.
và tự luận
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận
dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn
trọng và chính xác
* Kiến thức: Trình bày sơ lược được các khái niệm thế giới kỹ thuật số,
khai thác phần mềm mô phỏng.
Kiểm tra Học
kỳ 1
45 phút
Tuần 16
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận
dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn
trọng và chính xác
Trắc nghiệm
và tự luận
Bài kiểm tra,
đánh giá
Kiểm tra giữa
Học kỳ 2
Thời
gian
(1)
45 phút
Thời
điểm
(2)
Tuần 26
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
* Kiến thức: Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation)
của phần mềm bảng tính. Biết sử dụng được các hàm COUNTIF,
SUMIF và IF trong giải quyết bài toán thực tế
* Kỹ năng: Thực hiện được dự án sử dụng bảng tính điện tử góp phần
Trắc nghiệm
giải quyết một bài toán liên quan đến quản lí tài chính, dân số,... Ví dụ:
và tự luận
quản lí chi tiêu của gia đình, quản lí thu chi quỹ lớp.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận
dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn
trọng và chính xác.
Kiểm tra Học
kỳ 2
45 phút
Tuần 35
* Kiến thức: Trình bày tổng hợp kiến thức các kiến thức về công cụ xác
thực dữ liệu, các hàm Countif, Sumif, và hàm if, cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh,
lặp trong mô tả thuật toán.
Trắc nghiệm
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
và tự luận
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận
dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn
trọng và chính xác.
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG TH&THCS PHÚ THỊNH
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC LỚP 9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 02; Số học sinh: 62
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 01 Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 0; Khá:01
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
1
Thiết bị dạy học
1
Máy tính,
(hoặc TV)
Máy
2
Phòng máy tính
chiếu
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
1 -20
Các bài học trong các chương (Từ chủ đề 1 đến chủ đề
6)
1 -20
Bài 3: Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin
Ghi chú
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài 6: Thực hành: Khai thác phần mềm mô phỏng
Ôn tập giữa học kì I
Bài 8: Thực hành: Sử dụng công cụ trực quan trình
bày thông tin trong trao đổi và hợp tác
Ôn tập cuối học kì I
Bài 9a: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu(TC1)
Bài 9b: Các chức năng chính của phần mềm làm
video(TC2)
Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF (TC1)
Bài 10b: Chuẩn bị dữ liệu và dựng video(TC2)
Bài 11a: Sử dụng hàm SUMIF(TC1)
Bài 11b:Dựng video theo kịch bản(TC2)
Bài 12a: Sử dụng hàm IF(TC1)
Bài 12b:Hoàn thành việc dựng video(TC2)
Bài 13a: Hoàn thiện bảng tính quản lý tài chính gia
đình(TC1)
Bài 13b: Biên tập và xuất video(TC2)
Ôn tập giữa học kì II
Bài 16: Thực hành: Lập chương trình máy tính
Ghi chú
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
Ôn tập cuối học kì II
Bài 1: Thế giới kỹ thuật số
Một số video trên
Youtube.com
3
1 -20
Bài 4: Một số vấn đề pháp lý về sử dụng dịch vụ
Internet
Ôn tập giữa học kì I
Có thể bổ
sung thêm
Ôn tập giữa học kì II
Bài 17: Tin học và thế giới nghề nghiệp
Phần mềm tương tác hỗ
trợ dạy học (Quizziz,
Kahoot, Plicker,…)
4
1 -20
Ôn tập cuối học kì I
Ôn tập cuối học kì II
Có thể bổ
sung thêm
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Phòng học
9
Giảng dạy và ôn tập
2
Phòng bộ môn Tin học
01
Giảng dạy và ôn tập, học sinh thực hành
II. Kế hoạch dạy học
MÔN TIN HỌC 9
Cả năm: 35 tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết
Ghi chú
Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
1. Phân phối chương trình
STT
Số
tiết
(2)
Bài học
(1)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng (2 tiết)
1
Bài 1. Thế giới kỹ thuật số
2
* Kiến thức: Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lý
thông tin ở khắp nơi và nêu được ví dụ minh họa. Hiểu được khả năng của
máy tính và chỉ ra được một số ứng dụng thực tế của nó trong khoa học kỹ
thuật và đời sống.
* Năng lực: Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục
và xã hội thông qua các vấn đề cụ thể.
* Phẩm chất: Chủ động thực hiện nhiệm vụ thu thập các dữ liệu để khám
phá vấn đề.
Chủ đề 2: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin (3 tiết)
2
Bài 2. Thông tin trong giải
quyết vấn đề
2
* Kiến thức: Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng
thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh
hoạ.
* Năng lực: Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử
dụng được của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
* Phẩm chất: Chủ động lập và thực hiện kế hoạch giải quyết vấn đề.
3
Bài 3. Thực hành: Đánh giá
1
* Kiến thức: Biết cách tìm kiếm được thông tin để giải quyết vấn đề. Đánh
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
giá được chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề.
* Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và
truyền thông.
* Phẩm chất: Tự giác hoàn thành công việc thu thập các dữ liệu mà bản thân
được phân công, phối hợp với thành viên trong nhóm để hoàn thành nhiệm
vụ.
chất lượng thông tin
Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số (4 tiết)
4
Bài 4. Một số vấn đề pháp lý
về sử dụng dịch vụ Internet
2
* Kiến thức: Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ kỹ
thuật số đối với đời sống con người và xã hội, nêu được ví dụ minh họa.
* Năng lực: Nêu được một số nội dung liên quan đến luật công nghệ thông
tin, nghị định về sử dụng dịch vụ internet, các khía cạnh pháp lý của việc sở
hữu, sử dụng và trao đổi thông tin. Nêu được một số hành vi vi phạm pháp
luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa khi hoạt động trong môi trường số thông qua
một vài ví dụ.
* Phẩm chất: Tự giác đề xuất giả thuyết và lập kế hoạch để giải
quyết vấn đề theo giả thuyết đã đặt ra.
5
Ôn tập giữa học kỳ 1
1
* Kiến thức
- Kiểm tra, đánh giá mức độ nắm kiến thức của HS về những nội dung đã được học
trong giữa học kì I. Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
duy về thế giới số.
* Năng lực
- Biết chủ động, tích cực trong việc ôn tập các nội dung kiến thức đã học.
- Vận dụng được một cách linh hoạt những kiến thức, kĩ năng đã học để trả lời các
câu hỏi và làm bài tập.
- Sử dụng được các phần mềm một cách linh hoạt theo yêu cầu cụ thể
* Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp
như: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
* Kiến thức: Trình bày sơ lược được các khái niệm về thế giới kỹ thuật số. Nêu
được thông tin, đạo đức và pháp luật trong môi trường số.
6
Kiểm tra giữa học kỳ 1
1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức về bảng tính vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn trọng và chính
xác
Chủ đề 4: Ứng dụng tin học (17 tiết)
7
Bài 5. Tìm hiểu phần mềm
mô phỏng
1
* Kiến thức: Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng. Nhận ra được ích lợi của
phần mềm mô phỏng.
* Năng lực: Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng. Nhận ra được ích lợi của
phần mềm mô phỏng.
* Phẩm chất: Chủ động thực hiện nhiệm vụ thu thập các dữ liệu để khám
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
phá vấn đề.
8
9
10
Bài 6. Thực hành: Khai thác
phần mềm mô phỏng
Bài 7. Trình bày thông tin
trong trao đổi và hợp tác
Bài 8. Thực hành: Sử dụng
công cụ trực quan trình bày
thông tin trong trao đổi và
hợp tác
2
* Kiến thức: Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một
vài phần mềm mô phỏng. Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực nhờ
máy tính có thể giúp con người khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.
* Năng lực: Biết lựa chọn và sử dụng được các công cụ, các dịch vụ ICT
thông dụng để chia sẻ, trao đổi thông tin và hợp tác một cách an toàn; giao
lưu được trong xã hội số một cách văn hoá.
* Phẩm chất: Có ý thức hoàn thành công việc mà bản thân được phân công,
phối hợp với thành viên trong nhóm để hoàn thành dự án.
1
* Kiến thức: Sử dụng được bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi
thông tin và hợp tác.
* Năng lực: Biết được khả năng đính kèm văn bản, ảnh, video, trang tính
vào sơ đồ tư duy.
* Phẩm chất: Có ý thức tôn trọng ý kiến của các thành viên trong nhóm khi
hợp tác.
1
* Kiến thức: Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lý.
* Năng lực: Tạo được sơ đồ tư duy có đính kèm văn bản, hình ảnh, video và
trang tính. Tạo được bài trình chiếu có sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video
hợp lý.
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
* Phẩm chất: Chủ động thực hiện nhiệm vụ thu thập các dữ liệu để khám
phá vấn đề.
* Kiến thức: Ôn tập tổng hợp kiến thức sơ lược được các khái niệm thế giới kỹ
thuật số, khai thác phần mềm mô phỏng.
11
Ôn tập học kỳ 1
1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập, hoạt động nhóm.
* Kiến thức: Trình bày sơ lược được các khái niệm thế giới kỹ thuật số, khai thác
phần mềm mô phỏng.
12
Kiểm tra học kỳ 1
1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn trọng và chính
xác
13
Bài 8. Thực hành: Sử dụng
công cụ trực quan trình bày
thông tin trong trao đổi và
hợp tác
1
* Kiến thức: Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lý.
* Năng lực: Tạo được sơ đồ tư duy có đính kèm văn bản, hình ảnh, video và
trang tính. Tạo được bài trình chiếu có sử dụng hình ảnh, biểu đồ và video
hợp lý.
* Phẩm chất: Chủ động thực hiện nhiệm vụ thu thập các dữ liệu để khám
phá vấn đề.
14
Trả bài kiểm tra học kỳ 1
1
* Kiến thức: Củng cố cho học sinh những dạng kiến thức cơ bản trong bài
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
kiểm tra học kỳ II. Sửa chữa những chỗ sai trong quá trình làm bài của học
sinh.
* Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng trình bày bài làm.
* Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm
tòi, khám phá và sáng tạo cho học sinh.
Bài 9a. Sử dụng công cụ xác
thực dữ liệu(TC1)
15
2
Bài 9b. Các chức năng chính
của phần mềm làm
video(TC2)
15
Bài 10a. Sử dụng hàm
Countif(TC1)
1
* Kiến thức: Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của
phần mềm bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính.
* Kỹ năng: Hợp tác trong môi trường số. Rèn luyện tính chính xác, tư duy
tính toán thông qua việc xây dựng cấu trúc bảng tính điện tử.
* Phẩm chất: : Chủ động thực hiện nhiệm vụ thu thập các dữ liệu để khám
phá vấn đề.
* Kiến thức:Nêu được một số chức năng và thực hiện được một số thao tác
cơ bản trong sử dụng một phần mềm làm video
*Năng lực: Nếu được một số chức năng và thực hiện được một số thao tác cơ
bản trong sử dụng một phần mềm làm video
*Phẩm chất: Phát triển được năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, rèn
luyện được phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm kiên trì và cẩn thận trong học
và tự học.
* Kiến thức: Sử dụng được hàm đếm theo điều kiện COUNTIF trong giải
quyết bài toán thực tế về quản lý tài chính.
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
* Năng lực: Chủ động đề ra kế hoạch, cách thức thực hiện nhiệm vụ hợp tác,
cách thức xử lí các vấn đề phát sinh một cách sáng tạo
* Phẩm chất: Có ý thức hỗ trợ, hợp tác với các thành viên trong nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
* Kiến thức: biết các bước để làm một video chuẩn bị được dữ liệu và dựng
được video theo kịch bản
*Năng lực: biết được các bước làm một video, Chuẩn bị được dữ liệu và
dựng được video theo kịch bản
* Phẩm chất: phát triển được năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, rèn rèn
được phẩm chăm chỉ, trách nhiệm, kiên trì và cẩn thận trong học tập và tự
học
Bài 10b. Chuẩn bị dữ liệu và
dựng video(TC2)
16
Bài 11a. Sử dụng hàm
Sumif(TC1)
Bài 11b. Dựng video theo
kịch bản
Yêu cầu cần đạt
(3)
1
* Kiến thức: Biết sử dụng được hàm tính tổng theo điều kiện SUMTIF trong
giải quyết bài toán quản lý tài chính gia đình.
* Kỹ năng: Có khả năng làm việc nhóm, hợp tác được trong việc tạo ra,
trình bày và giới thiệu được sản phẩm số.
* Phẩm chất: Chủ động lập và thực hiện kế hoạch giải quyết vấn đề.
*Kiến thức: dựng được video theo kịch bản
*Năng lực: dựng được video theo kịch bản
* Phẩm chất: phát triển được năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, rèn
luyện được phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, kiên trì và cẩn thận trong học
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Bài 12a. Sử dụng hàm If
(TC2)
17
1
Bài 12b. Hoàn thành việc
dựng video(TC2)
18
Bài 13a. Hoàn thiện bảng
tính quản lí tài chính gia
đình(TC1)
Bài 13b. Biên tập và xuất
video(TC2)
1
Yêu cầu cần đạt
(3)
và tự học
* Kiến thức: Sử dụng được hàm điều kiện IF trong giải quyết bài toán thực
tiễn về quản lý tài chính.
* Kỹ năng: Có khả năng làm việc nhóm, hợp tác được trong việc tạo ra,
trình bày và giới thiệu được sản phẩm số.
* Phẩm chất: Có ý thức báo cáo chính xác, khách quan kết quả dự án đã
thực hiện được.
*Kiến thức: đưa được âm thanh từ tẹt trên máy tính vào video. thực hiện
được Một số thao tác nâng cao để dựng video.
* Năng lực : Đưa được âm thanh từ tệp trên máy tính vào video. thực hiện
được một số thao tác nâng cao để dựng video
* Phẩm chất: phát triển được năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, rèn
luyện được phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, kiên trì và cẩn thận trong học
và tự học.
* Kiến thức: Tạo được trong tính tổng hợp thông tin thu, chi gia đình. Hoàn
thiện bảng tính quản lý tài chính gia đình.
* Kỹ năng: Có khả năng làm việc nhóm, hợp tác được trong việc tạo ra,
trình bày và giới thiệu được sản phẩm số.
* Phẩm chất: Nhân ái.
*Kiến thức: Tạo được một vài đoạn video đáp ứng nhu cuộc sống của cá
nhân, gia đình, trường học, địa phương.
* Năng lực: Cách biên tập và xuất video
STT
Số
tiết
(2)
Bài học
(1)
Yêu cầu cần đạt
(3)
* Phẩm chất: Trung thực, nhân ái
* Kiến thức: Ôn tập tổng hợp kiến thức các kiến thức về công cụ xác thực dữ
liệu, các hàm Countif, Sumif, và hàm if.
19
Ôn tập giữa học kỳ 1
1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tiễn.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập, hoạt động nhóm.
* Kiến thức: Trình bày tổng hợp kiến thức các kiến thức về công cụ xác thực dữ
liệu, các hàm Countif, Sumif, và hàm if.
20
Kiểm tra giữa học kỳ 2
1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn trọng và chính
xác.
Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính (5 tiết)
21
Bài 14. Giải quyết vấn đề
1
* Kiến thức: Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và mô tả được giải
pháp dưới dạng thuật toán (hoặc bằng phương pháp liệt kê các bước hoặc
bằng sơ đồ khối).
* Kỹ năng: Thao tác được với phần mềm và môi trường lập trình trực quan
để bước đầu có tư duy thiết kế và điều khiển hệ thống.
* Phẩm chất: Chăm chỉ.
STT
22
23
Bài học
(1)
Bài 15. Bài toán tin học
Bài 16. Thực hành: Lập
chương trình máy tính
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
2
* Kiến thức: Giải thích được trong quy trình giải quyết vấn đề có những
bước (những vấn đề nhỏ hơn) có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện,
nêu được ví dụ minh họa.
* Kỹ năng: Giải thích được khái niệm bài toán trong tin học là một nhiệm vụ
có thể giao cho máy tính thực hiện, nêu được ví dụ minh họa. Nêu được quy
trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.
* Phẩm chất: Chủ động lập và thực hiện kế hoạch giải quyết vấn đề.
2
* Kiến thức: Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật
toán.
* Năng lực: Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán= ngôn ngữ
mà máy tính có thể “hiểu” và thực hiện.
* Phẩm chất: Có ý thức hỗ trợ, hợp tác với các thành viên trong nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
Chủ đề 6: Tin học và định hướng nghề nghiệp (4 tiết)
24
Ôn tập học kỳ 2
1
* Kiến thức: Ôn tập tổng hợp kiến thức đã học về các hàm tính toán, cấu trúc
tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật toán.
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tiễn.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập, hoạt động nhóm.
25
Kiểm tra học kỳ 2
1
* Kiến thức: Trình bày tổng hợp kiến thức các kiến thức về công cụ xác thực dữ
STT
Bài học
(1)
Số
tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
liệu, các hàm Countif, Sumif, và hàm if, cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô
tả thuật toán.
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng
kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn trọng và chính
xác.
26
Bài 17. Tin học và thế giới
nghề nghiệp
1
* Kiến thức: Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người
làm tin học trong ít nhất 3 nhóm nghề. Nêu và giải thích được ý kiến cá nhân
(thích hay không thích,…) về một nhóm nghề nào đó. Nhận biết được đặc
trưng cơ bản của nhóm nghệ thuộc hướng Tin học ứng dụng và nhóm nghề
thuộc hướng Khoa học máy tính. Tìm hiểu được (thông qua internet và
những kênh thông tin khác) công việc ở một số doanh nghiệp, công ty có sử
dụng nhân lực thuộc các nhóm ngành đã được giới thiệu.
* Năng lực: Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với các
ngành nghề trong lĩnh vực tin học.
* Phẩm chất: Chăm chỉ, chủ động trong thực hiện nhiệm vụ.
27
Trả bài kiểm tra học kỳ 2
1
* Kiến thức: Củng cố cho học sinh những dạng kiến thức cơ bản trong bài
kiểm tra học kỳ II. Sửa chữa những chỗ sai trong quá trình làm bài của học
sinh.
STT
Số
tiết
(2)
Bài học
(1)
Yêu cầu cần đạt
(3)
* Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng trình bày bài làm.
* Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm
tòi, khám phá và sáng tạo cho học sinh.
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá
Thời
gian
(1)
Thời
điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
* Kiến thức: Trình bày sơ lược được các khái niệm về thế giới kỹ thuật số.
Nêu được thông tin, đạo đức và pháp luật trong môi trường số.
Kiểm tra giữa
45 phút
Học kỳ 1
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức về bảng tính vào làm bài toán thực
Tuần 9
Trắc
nghiệm
tế.
và tự luận
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận
dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn
trọng và chính xác
* Kiến thức: Trình bày sơ lược được các khái niệm thế giới kỹ thuật số,
khai thác phần mềm mô phỏng.
Kiểm tra Học
kỳ 1
45 phút
Tuần 16
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận
dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn
trọng và chính xác
Trắc nghiệm
và tự luận
Bài kiểm tra,
đánh giá
Kiểm tra giữa
Học kỳ 2
Thời
gian
(1)
45 phút
Thời
điểm
(2)
Tuần 26
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
* Kiến thức: Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation)
của phần mềm bảng tính. Biết sử dụng được các hàm COUNTIF,
SUMIF và IF trong giải quyết bài toán thực tế
* Kỹ năng: Thực hiện được dự án sử dụng bảng tính điện tử góp phần
Trắc nghiệm
giải quyết một bài toán liên quan đến quản lí tài chính, dân số,... Ví dụ:
và tự luận
quản lí chi tiêu của gia đình, quản lí thu chi quỹ lớp.
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận
dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn
trọng và chính xác.
Kiểm tra Học
kỳ 2
45 phút
Tuần 35
* Kiến thức: Trình bày tổng hợp kiến thức các kiến thức về công cụ xác
thực dữ liệu, các hàm Countif, Sumif, và hàm if, cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh,
lặp trong mô tả thuật toán.
Trắc nghiệm
* Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức vào làm bài toán thực tế.
và tự luận
* Phẩm chất: Cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận
dụng kiến thức đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. Rèn luyện tính cẩn
trọng và chính xác.
 








Các ý kiến mới nhất