Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 16h:17' 17-09-2024
Dung lượng: 32.3 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Nhóm: 24-36 tháng

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ

NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
LỚP: NHÀ TRẺ 5
Thời gian thực hiện: 4 TUẦN (từ ngày 20 /11 đến 16 /12 /2023)
Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục

Hoạt động giáo dục

Phát triển thể chất
1. Thực hiện được các - Biết tập các động tác Thể dục buổi sáng
động tác trong bài tập phát triển các nhóm cơ và - Hô hấp: hít vào, thở ra
thể dục: hít thở, tay, hô hấp theo cô
-Tay: Hai tay giơ cao, hạ
lưng bụng và chân
xuống
- Lưng, bụng: Quay
người sang hai bên
- Chân: Đứng nhún chân
2. Giữ được thăng - Biết tập đi, chạy
bằng trong vận động + Đi đều bước
đi./chạy thay đổi tóc
độ nhanh chậm theo cô
hoặc đi trong đường
hẹp có bê vật trên tay

- HĐ chơi - tập:
- Đi đều bước
- Nhún bật tại chỗ
- Bật qua vạch kẻ
- Bò theo thẳng hướng
và có mang vật trên
lưng.

3. Phối hợp tay, chân, - Tập bò, trườn
cơ thể trong khi bò để + Bò theo hướng thẳng
giữ được vật đặt trên và có mang vật trên lưng. - TCVĐ: Đuổi theo bắt
lưng.
lấy thỏ.
4. Thể hiện sức mạnh -Tập nhún bật:
của cơ bắp của đôi + Nhún bật tại chỗ
chân
+ Bật qua vạch kẽ.
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

5. Đi vệ sinh đúng nơi - Luyện một số thói quen HĐ: Giờ ăn, vệ sinh
qui định
tốt trong sinh hoạt: Đi vệ - Cho trẻ rửa tay trước
sinh đúng nơi qui định.
khi ăn.
- Cô dặn trẻ phải ăn hết
xuất.
- Trò chuyện trong giờ ăn

của trẻ.
- Trong hoạt động vui
chơi mọi lúc,mọi nơi…
6 .Biết và tránh một số
hành
động
nguy
hiểm(sờ vào ổ điện, leo
trèo trên bàn, ghế...) khi
được nhắc nhở

- Nhận biết và tránh một
số vật dụng, nơi nguy
hiểm những nơi không an
toàn, những vật dụng
nguy hiểm đến tính
mạng.

HĐ chiều, mọi lúc mọi
nơi
- Cô hướng dẫn cho trẻ
biết tránh một số hành
động nguy hiểm (sờ vào ổ
điện, leo trèo trên bàn,
ghế...) khi được nhắc nhở
- Cô trò chuyện với trẻ về
hành động nguy hiểm
không nên đến gần.

Giáo dục phát triển nhận thức
7. Sờ nắn, nhìn,
nghe,để nhận biết đặc
điểm nổi bật của đối
tượng.

- Nghe và nhận biết tiếng - HĐ chơi; HĐ góc,
kêu của một số con vật
chiều:
quen thuộc.
+ Trẻ nói tên các con vật
- Trẻ biết yêu thương và + Tổ chức các hoạt động
chăm sóc những con vật vui chơi cho trẻ hàng
trong gia đình
ngày ở các góc
- Trẻ biết ăn nhiều cá tôm + Trẻ tìm hình các con
cua rất tốt cho cơ thể.
vật theo yêu cầu của cô

+ Cho trẻ nghe và bắt
- Tên và một số đặc điểm chước một số tiếng kêu
8. Nói được tên và một nổi bật của con vật quen của các con vật.
vài đặc điểm nổi bật thuộc
+ Trò chơi “Dung dăng
của các con vật quen
dung dẻ”
thuộc.
- Số lượng một – nhiều
- HĐ chơi - tập:
9. Chỉ hoặc lấy hoặc
cất đúng đồ chơi có
kích thước to/nhỏ theo
yêu cầu.

+ Nhận biết con gà
+ Nhận biết con voi.
+ Bé làm quen với con cá
+ Bé khám phá con chim.
+ Nhận biết số lượng một
- nhiều

Giáo dục phát triển ngôn ngữ
10. Trả lời các câu hỏi:
“Ai đây?”, “Cái gì - Trẻ nghe và hiểu nội
đây?”, “…làm gì?”, dung các câu đơn giản
“….thế nào?” (ví dụ:
con gà gáy thế
nào?”, ...)

- HĐ chơi góc, hoạt
động ngoài trời, hoạt
động chiều:
+ GV tạo cơ hội cho trẻ
nghe và nói ở mọi lúc
mọi nơi trong giao tiếp
hàng ngày

+ Trong hoạt động góc
phân vai, hoạt động với
11. Hiểu nội dung -Trẻ biết tên các nhân vật đồ vật
truyện ngắn đơn giản: trong truyện và hiểu nội
+ TC: Trời sáng trời tối.
trả lời được các câu hỏi dung câu truyện.
+ Cho trẻ lật mở sách,
về tên truyện, tên và
xem tranh ảnh về những
hành động của các nhân
con vật,và cho trẻ nghe
vật.
tiếng kêu của con vật.
- HĐ chơi - tập
12. Đọc được bài thơ, - Đọc được thơ 3-4 câu
ca dao, đồng dao với diễn cảm
sự giúp đỡ của cô giáo.

- Đọc thơ
+ “Con voi”
- Kể chuyện
+ Đôi bạn nhỏ.

13.Làm quen với sách

- Biết lật giở sách để xem

+ Sẻ con.

Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
14. Biểu lộ sự thân - Giáo dục trẻ yêu quý,
thiện với một số con và bảo vệ một số con vật
vật quen thuộc/gần quen thuộc/gần gũi
gũi: bắt chước tiếng
kêu, gọi.
- Nghe hát, nghe nhạc với
các giai điệu khác nhau;
15. Biết hát và vận nghe âm thanh của các
động đơn giản theo nhạc cụ.

- HĐ chơi; HĐ góc,
ngoài trời:
- Cho trẻ xem một số con
vật.
- Cho trẻ xem sách,
truyện về chủ đề, đọc
diễn cảm bài thơ về chủ
đề.

một vài bài hát / bản - Hát và tập vận động - Chơi với đất nặn, dán
đơn giản theo nhạc.
dây xúc xích, tô màu
nhạc quen thuộc.

- Vẽ các đường nét khác tranh về chủ đề.
nhau, di màu, nặn, xé, vò, - HĐ chơi - tập:
16. Thích tô màu, vẽ, xếp hình, dán hình.
+ Hát:
nặn, xé, xếp hình, xem
Vẽ
các
đường
nét
khác
tranh (cầm bút màu di
+ “Con gà trống”,
màu, vẽ nguệch ngoạc) nhau, di màu, nặn, xé,
vò, xếp hình.
+ “Voi làm xiếc”
- Xem tranh.
+ “Cá vàng bơi”
+ “Con chim non”
+ Nghe hát:
+ “Gà gáy le te”
- Tạo hình:
+ Tô màu con gà trống
+ Tô màu con voi
+ Tô màu con cá heo
+ Tô màu con chim
 
Gửi ý kiến