Kế hoạch dạy học lớp 3, sách kết nối tri thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Liên
Ngày gửi: 15h:10' 08-09-2024
Dung lượng: 359.1 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Liên
Ngày gửi: 15h:10' 08-09-2024
Dung lượng: 359.1 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 - 5
TỔ KHỐI 3
1.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vị Xuyên, ngày 26 tháng 8 năm 2022
9
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
1
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ
1:
NHỮNG TRẢI
NGHIÊM THÚ
VỊ
Đọc:Ngày gặp
lại, Về thăm quê,
Cánh rừng trong
nắng, Lần đầu ra
biển, Nhật kí tập
bơi, Tập nấu ăn,
Viết:
Nghe viết bài:
Em yêu mùa hè;
BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
Đọc: Ngày gặp lại
1,5 tiết
Nói và nghe: Mùa hè của em
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè
1 tiết
BÀI 2: VỀ THĂM QUÊ
4 tiết
Đọc: Về thăm quê
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa: A, Ă, Â
0,5 tiết
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
1 tiết
Luyện tập: Viết tin nhắn
1 tiết
10
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG
Đọc: Cánh rừng trong nắng
Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ
2
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng
1 tiết
Cánh rừng trong BÀI 4: LẦN ĐẦU RA BIỂN
nắng; Mặt trời Đọc: Lần đầu ra biển
nhỏ; Mùa hè lấp
Đọc mở rộng:
lánh.
Viết đoạn văn:
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm.
Luyện tập: Viết
tin nhắn; Viết Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một hoạt
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
11
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
3
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
đoạn văn kể lại động em đã cùng làm với người thân trong
một hoạt động em gia đình.
đã cùng làm với
BÀI 5: NHẬT KÍ TẬP BƠI
người thân trong
gia đình; Viết Đọc: Nhật kí tập bơi
đoạn văn về cách
làm một món ăn; Nói và nghe: Một buổi tập luyện
Viết đoạn văn nêu Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ
cảm nghĩ về một
BÀI 6: TẬP NẤU ĂN
người bạn.
Viết: Chữ hoa, A, Đọc: Tập nấu ăn
Ă, Â, B, C
-Viết đoạn văn Viết: Ôn chữ hoa B, C
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
12
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
4
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
trong chủ điểm.
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt
+ Luyện tập Từ động
chỉ sự vật, hoạt Luyện tập: Viết đoạn văn về cách làm một
động; Từ ngữ chỉ món ăn
đặc điểm; Mở
rộng vốn từ về từ Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
chỉ hoạt động; Mở năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
rộng vốn từ về năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
mùa hè. Dấu hai thành môn học.
Từ ngữ chỉ hoạt động. Viết đoạn văn.
chấm .
BÀI 7: MÙA HÈ LẤP LÁNH
Đọc: Mùa hè lấp lánh
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1 tiết
1 tiết
2 tiết
3 tiết
1,5 tiết
13
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nói và nghe: Kể chuyện Chó Đốm con và
mặt trời
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh
1 tiết
BÀI 8: TẠM BIỆT MÙA HÈ
4 tiết
Đọc: Tạm biệt mùa hè
1,5 tiết
Đọc mở rộng
1 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu
hai chấm
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ về
một người bạn
1 tiết
14
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
5
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ
2:
CỔNG
TRƯỜNG MỞ
RỘNG
Đọc - Hiểu: Đi
học vui sao; Con
đường tới trường;
Lời giải toán đặc
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Dấu hai
chấm. Viết đoạn văn.
2 tiết
BÀI 9: Đi học vui sao
3 tiết
Đọc: Đi học vui sao
1,5 tiết
Nói và nghe: Tới lớp tới trường
0,5 tiết
Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao
1 tiết
BÀI 10: CON ĐƯỜNG TỚI TRƯỜNG
4 tiết
Đọc: Con đường tới trường
1,5 tiết
15
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
6
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
biệt; Bài tập làm
Viết: Ôn chữ hoa D, Đ
văn; Bàn tay cô
giáo; Cuộc họp
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm
của chữ viết; Thư
viện; Ngày em vào Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc với người mà em yêu quý
đội.
Viết:
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
-Nghe viết: Đi học năng lực học sinh bài tập trên chuẩn. Bồi
vui sao; Lời giải dưỡng học sinh chưa hoàn thành nội dung
toán đặc biệt; bài tập trong tuần.
Nghe thầy đọc Ôn tập về Dấu hai chấm. Viết đoạn văn. Ôn
thơ; Thư viện.
tập về Từ ngữ chỉ đắc điểm. Viết đoạn văn.
Viết: Ôn chữ hoa
BÀI 11: LỜI GIẢI TOÁN ĐẶC BIỆT
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
3 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
16
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
D, Đ, E, Ê.
Đọc: Lời giải toán đặc biệt
Viết đoạn:
Luyện tập: Viết Nói và nghe: Kê chuyện Đội viên tương lai
đoạn văn nêu tình Viết: Nghe – viết: Lời giải toán đặc biệt
cảm, cảm xúc với
người mà em yêu BÀI 12: BÀI TẬP LÀM VĂN
quý; Luyện viết Đọc: Bài tập làm văn
đơn; Viết đoạn
văn giới thiệu về Đọc mở rộng
bản thân; Luyện Luyện tập: Từ ngữ về nhà trường. Dấu chấm
viết thông báo.
hỏi
Luyện tập: Từ chỉ
đặc điểm; Từ ngữ Luyện tập: Luyện viết đơn
về nhà trường; Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1,5tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
17
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Dấu chấm hỏi; năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
Câu kể. Dấu chấm, năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
dấu chấm hỏi, dấu thành môn học trong tuần. Ôn tập về Dấu hai
chấm than; Luyện chấm. Viết đoạn văn. Ôn tập về Từ ngữ chỉ
viết thông báo.
đắc điểm. Viết đoạn văn.
BÀI 13: BÀN TAY CÔ GIÁO
7
3 tiết
Đọc: Bàn tay cô giáo
1,5 tiết
Nói và nghe: Một giờ học thú vị
0,5 tiết
Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ
1 tiết
BÀI 14: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
4 tiết
Đọc: Cuộc họp của chữ viết
1,5 tiết
18
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Viết: Ôn chữ hoa E, Ê
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
Luyện tập: Câu kể. Dấu chấm, dấu chấm hỏi,
dấu chấm than.
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản
thân
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Dấu hai
chấm. Viết đoạn văn. Ôn tập về Từ ngữ chỉ
đắc điểm. Viết đoạn văn.
2 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
19
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
8
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
BÀI 15: THƯ VIỆN
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
Đọc: Thư viện
1,5 tiết
Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở ..
đằng Tây!
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Thư viện
1 tiết
BÀI 16: NGÀY EM VÀO ĐỘI
4 tiết
Đọc: Ngày em vào đội
1,5 tiết
Đọc mở rộng
0,5 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu
cảm
1 tiết
20
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
9
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Luyện tập: Luyện viết thông báo
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Dấu hai
chấm. Viết đoạn văn. Ôn tập về Từ ngữ chỉ
đặc điểm. Viết đoạn văn.
2 tiết
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
7 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T1)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T2)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T3)
1 tiết
21
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Ôn tập giữa học kì 1(T4)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T5)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T6)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T7)
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Dấu hai
chấm. Viết đoạn văn. Ôn tập về Từ ngữ chỉ
đắc điểm. Viết đoạn văn. Ôn tập về từ loại.
Viết đoạn văn.
2 tiết
22
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
10
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ 3: MÁI
NHÀ
YÊU
THƯƠNG.
Đọc
–
Hiểu
Ngưỡng
cửa;
Món quà đặc
biệt; Khi cả nhà
bé tí; Trò chuyện
cùng mẹ; Tia
nắng bé nhỏ; Để
cháu năm tay
ông; Tôi yêu em
tôi; Bạn nhỏ
trong nhà.
BÀI 17: NGƯỠNG CỬA
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
Đọc: Ngưỡng cửa
1,5 tiết
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà
1 tiết
BÀI 18: MÓN QUÀ ĐẶC BIỆT
4 tiết
Đọc: Món quà đặc biệt
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa G, H
0,5 tiết
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiến
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật trong
1 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
23
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Viết:
nhà hoặc ở lớp
-Nghe viết: Đồ đạc Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
trong nhà; Khi cả năng lực học sinh; Bồi dưỡng học sinh có
nhà bé tí; Kho năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
sách của ông bà; thành môn học trong tuần. Ôn tập về Từ chỉ
Tôi yêu em tôi;
đặc điểm. Câu kiến. Viết đoạn văn.
-Viết: Ôn chữ hoa
11 G, H, I, K
BÀI 19: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ
Viết đoạn: Luyện Đọc: Khi cả nhà bé tí
tập: Viết đoạn văn
tả một đồ vật trong Nói và nghe: Những người yêu thương
nhà hoặc ở lớp;
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
Viết đoạn văn tả
ngôi nhà của em; BÀI 20: TRÒ CHUYỆN CÙNG MẸ
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
2 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
24
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Viết đoạn văn thể Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
hiện tình cảm của
em với người thân; Đọc mở rộng
Viết đoạn văn tả Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân.
đồ vật em yêu Dấu hai chấm
thích;
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của em
Luyện tập
Từ chỉ đặc điểm. Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
Câu kiến; Mở rộng năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
vốn từ về người năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thân; Dấu hai thành môn học trong tuần. Ôn tập về từ chỉ
chấm; Từ ngữ chỉ hoạt động, Dấu hai chấm. Viết đoạn văn.
hoạt động, đặc
12
BÀI 21: TIA NẮNG BÉ NHỎ
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
3 tiết
25
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
điểm. Câu kể; Mở Đọc: Tia nắng bé nhỏ
rộng vốn từ về bạn
trong nhà. So Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ
sánh.
Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.
.
BÀI 22: ĐỂ CHÁU NĂM TAY ÔNG
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
Đọc: Để cháu năm tay ông
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa I, K
0,5 tiết
Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm.
Câu kể
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm
1 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
26
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
của em với người thân
13
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Từ ngữ chỉ hoạt
động, đặc điểm. Câu kể, Viết đoạn văn.
2 tiết
BÀI 23: TÔI YÊU EM TÔI
3 tiết
Đọc: Tôi yêu em tôi
1,5 tiết
Nói và nghe: Tình cảm anh chị em
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Tôi yêu em tôi
1 tiết
BÀI 24: BẠN NHỎ TRONG NHÀ
4 tiết
Bổ sung
27
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Đọc: Bạn nhỏ trong nhà.
1.5 tiết
Đọc mở rộng
0,5 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bạn trong nhà.
So sánh
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ vật em yêu
thích.
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về so sánh.
Viết đoạn văn.
2 tiết
28
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
14
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ 4:
MÁI ẤM GIA
ĐÌNH
Đọc – Hiểu;
Những bậc đá
chạm mây. Đi
tìm
mặt
trời.Những chiếc
áo
ấm,
Con
đường của bé.
Ngôi nhà trong
cỏ, Những ngọn
BÀI 25: NHỮNG BẬC ĐÁ CHẠM MÂY
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
Đọc: Những bậc đá chạm mây.
1,5 tiết
Nói và nghe: Kể chuyện những bậc đá chạm
mây.
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết : Những bậc đá chạm mấy
1 tiết
BÀI 26: ĐI TÌM MẶT TRỜI
4 tiết
Đọc: Đi tìm mặt trời.
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa L
0,5 tiết
Luyện tập: Từ trái nghĩa. Đặt câu kiến
1 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
29
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
hải đăng; Người Luyện tập: Viết 2 – 3 câu nêu lí do em thích
làm đồ chơi; Cây hoặc không thích một câu chuyện em đã
nghe đã đọc.
bút thần.
Nghe viết: Những Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
bậc đá chạm mây; năng lực học sinh. Bài tập trên chuẩn. Bồi
Trong vườn; Gió; dưỡng học sinh chưa hoàn thành nội dung
bài tập trong tuần.
Người làm đồ
Ôn tập Từ trái nghĩa. Đặt câu kiến. Viết đoạn
chơi;
văn.
Viết: Ôn chữ hoa
15
BÀI 27: NHỮNG CHIẾC ÁO ẤM
L,M, N.
Viết đoạn: Luyện Đọc: Những chiếc áo ấm
tập: Viết 2 – 3 câu Nói và nghe: Thêm sức thêm tài
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1 tiết
2 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
30
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
nêu lí do em thích Viết: Nghe – viết: Trong vườn
hoặc không thích
BÀI 28: CON ĐƯỜNG CỦA BÉ
một câu chuyện
em đã nghe đã Đọc: Con đường của bé.
đọc; Viết đoạn văn Đọc mở rộng
ngắn nêu lí do em
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp.
thích hay không Câu hỏi
thích một nhân vật
Luyện tập: Viết đoạn văn ngắn nếu lí do em
trong câu chuyên thích hay không thích một nhân vật trong câu
em đã học. Luyện chuyên em đã học.
viết thư; Viết thư
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
cho bạn.
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh chưa
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
31
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
hoàn thành nội dung bài tập trong tuần.
Ôn tập về Câu hỏi. Viết đoạn văn. Bài tập
trên chuẩn.
BÀI 29: NGÔI NHÀ TRONG CỎ
Đọc: Ngôi nhà trong cỏ
Luyện tập: Luyện Nói và nghe: Kể chuyện Hàng xóm của Tắc
16 tập: Từ trái nghĩa. kè
Đặt câu kiến; Mở Viết: Nghe – viết: Gió
rộng vốn từ về BÀI 30: NHỮNG NGỌN HẢI ĐĂNG
nghề nghiệp; Câu
Đọc: Những ngọn hải đăng
hỏi; Luyện tập: Từ
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
32
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Viết: Ôn chữ hoa M, N
17
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
1 tiết
Luyện tập: Luyện viết thư
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Từ ngữ
chỉ sự vật, hoạt động. Viết đoạn văn.
2 tiết
BÀI 31: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
3 tiết
Đọc: Người làm đồ chơi
1,5 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
33
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nói và nghe: Kể chuyện Người làm đồ chơi
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Người làm đồ chơi
1 tiết
BÀI 32: CÂY BÚT THẦN
4 tiết
Đọc: Cây bút thần
1,5 tiết
Đọc mở rộng
0,5 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thành thị và
nông thôn. So sánh.
1 tiết
Luyện tập: Viết thư cho bạn.
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
2 tiết
34
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập Từ ngữ chỉ
hoạt động, so sánh. Viết đoạn văn.
18
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
7 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
35
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về từ loại.
Viết đoạn văn.
2 tiết
Học kì I
BỔ SUNG
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Ôn tập và củng cố phát triển năng lực học
sinh.
Học kì I
126 tiết
34 Tiết
Tổng số
tiết
Tăng: 0 tiết
Giảm : 0 tiết
36
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
160
HỌC KÌ 2
19
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG SẮC
MÀU
THIÊN
NHIÊN
Đọc – Hiểu; Bầu
trời; Mưa; Cóc
kiện trời; Những
cái tết đáng yêu;
Ngày hội rừng
xanh; Cây gạo;
Mặt trời xanh của
BÀI 1: BẦU TRỜI
3 tiết
Đọc: Bầu trời
1,5 tiết
Nói và nghe: Bầu trời trong mắt em
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Buổi sáng
1 tiết
BÀI 2: MƯA
4 tiết
Đọc: Mưa
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ
0,5 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
37
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
tôi; Bầy voi rừng Luyện tập: Mở rộng vốn từ hiện tượng thiên
Trường Sơn;
nhiên. Câu cảm, câu khiến.
Nghe viết: Bầu Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại diễn biến
trời trong mắt một hoạt động ngoài trời
em;Trăng
trên
biển; Rừng; Mặt Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
trời xanh của tôi; năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
Viết: Ôn chữ hoa năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Câu
O, Ô, Ơ,P, Q
Viết đoạn: Luyện cảm, câu khiến. Viết đoạn văn.
20 tập: Viết đoạn văn BÀI 3: CÓC KIỆN TRỜI
kể lại diễn biến
Đọc: Cóc kiện trời
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1 tiết
1 tiết
2 tiết
3 tiết
1,5 tiết
38
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
một hoạt động Nói và nghe: Kể chuyện Cóc kiện trời
ngoài trời; Viết
đoạn văn về hoạt Viết: Nghe – viết: Trăng trên biển
động tròng cây; BÀI 4: NHỮNG CÁI TÊN ĐÁNG YÊU
Viết lại tình cảm,
cảm xúc về một Đọc: Những cái tết đáng yêu
cảnh trong tranh; Đọc mở rộng
Viết đoạn văn nêu
tình cảm, cảm xúc Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Đặt và trả lời câu
của em về một hỏi Khi nào?.
cảnh vật.
Luyện tập: Viết đoạn văn về hoạt động tròng
Luyện tập: Mở cây
rộng vốn từ hiện
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
39
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
tượng thiên nhiên. năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
Câu cảm, câu năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
khiến; Từ cùng thành môn học trong tuần. Ôn tập về Từ
nghĩa. Đặt và trả cùng nghĩa. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?
lời câu hỏi Khi Viết đoạn văn.
So sánh.
21 nào?;
BÀI 5: NGÀY HỘI RỪNG XANH
Đặt câu hỏi Ở
đâu?; Từ ngữ chỉ Đọc: Ngày hội rừng xanh
sự vật, đặc điểm.
Đặt và trả lời câu Nói và nghe: Rừng
hỏi về thời gian Viết: Nghe – viết: Chim chích bông
địa điểm.
BÀI 6: CÂY GẠO
Đọc: Cây gạo
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
40
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Viết: Ôn chữ hoa P, Q
22
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
Luyện tập: So sánh. Đặt câu hỏi Ở đâu?
1 tiết
Luyện tập: Viết lại tình cảm, cảm xúc về một
cảnh trong tranh.
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về So
sánh. Đặt câu hỏi Ở đâu? Viết đoạn văn.
2 tiết
BÀI 7: MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI
3 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
41
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Đọc: Mặt trời xanh của tôi
1,5 tiết
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích hoa mào gà
0,5 tiết
Viết: Nhớ - viết: Mặt trời xanh của tôi
1 tiết
BÀI 8: BẦY VOI RỪNG TRƯỜNG SƠN
4 tiết
Đọc: Bầy voi rừng Trường Sươn
1,5 tiết
Đọc mở rộng
0,5 tiết
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm. Đặt
và trả lời câu hỏi về thời gian địa điểm.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc của em về một cảnh vật
1 tiết
1 tiết
42
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
23
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ 2: BÀI
HỌC TỪ CUỘC
SỐNG
Đọc – Hiểu: lời
kêu gọi toàn dân
tập thể dục; Quả
hồng...
TỔ KHỐI 3
1.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vị Xuyên, ngày 26 tháng 8 năm 2022
9
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
1
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ
1:
NHỮNG TRẢI
NGHIÊM THÚ
VỊ
Đọc:Ngày gặp
lại, Về thăm quê,
Cánh rừng trong
nắng, Lần đầu ra
biển, Nhật kí tập
bơi, Tập nấu ăn,
Viết:
Nghe viết bài:
Em yêu mùa hè;
BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
Đọc: Ngày gặp lại
1,5 tiết
Nói và nghe: Mùa hè của em
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè
1 tiết
BÀI 2: VỀ THĂM QUÊ
4 tiết
Đọc: Về thăm quê
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa: A, Ă, Â
0,5 tiết
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
1 tiết
Luyện tập: Viết tin nhắn
1 tiết
10
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG
Đọc: Cánh rừng trong nắng
Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ
2
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng
1 tiết
Cánh rừng trong BÀI 4: LẦN ĐẦU RA BIỂN
nắng; Mặt trời Đọc: Lần đầu ra biển
nhỏ; Mùa hè lấp
Đọc mở rộng:
lánh.
Viết đoạn văn:
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm.
Luyện tập: Viết
tin nhắn; Viết Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một hoạt
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
11
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
3
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
đoạn văn kể lại động em đã cùng làm với người thân trong
một hoạt động em gia đình.
đã cùng làm với
BÀI 5: NHẬT KÍ TẬP BƠI
người thân trong
gia đình; Viết Đọc: Nhật kí tập bơi
đoạn văn về cách
làm một món ăn; Nói và nghe: Một buổi tập luyện
Viết đoạn văn nêu Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ
cảm nghĩ về một
BÀI 6: TẬP NẤU ĂN
người bạn.
Viết: Chữ hoa, A, Đọc: Tập nấu ăn
Ă, Â, B, C
-Viết đoạn văn Viết: Ôn chữ hoa B, C
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
12
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
4
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
trong chủ điểm.
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về từ chỉ hoạt
+ Luyện tập Từ động
chỉ sự vật, hoạt Luyện tập: Viết đoạn văn về cách làm một
động; Từ ngữ chỉ món ăn
đặc điểm; Mở
rộng vốn từ về từ Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
chỉ hoạt động; Mở năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
rộng vốn từ về năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
mùa hè. Dấu hai thành môn học.
Từ ngữ chỉ hoạt động. Viết đoạn văn.
chấm .
BÀI 7: MÙA HÈ LẤP LÁNH
Đọc: Mùa hè lấp lánh
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1 tiết
1 tiết
2 tiết
3 tiết
1,5 tiết
13
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nói và nghe: Kể chuyện Chó Đốm con và
mặt trời
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh
1 tiết
BÀI 8: TẠM BIỆT MÙA HÈ
4 tiết
Đọc: Tạm biệt mùa hè
1,5 tiết
Đọc mở rộng
1 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu
hai chấm
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ về
một người bạn
1 tiết
14
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
5
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ
2:
CỔNG
TRƯỜNG MỞ
RỘNG
Đọc - Hiểu: Đi
học vui sao; Con
đường tới trường;
Lời giải toán đặc
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Dấu hai
chấm. Viết đoạn văn.
2 tiết
BÀI 9: Đi học vui sao
3 tiết
Đọc: Đi học vui sao
1,5 tiết
Nói và nghe: Tới lớp tới trường
0,5 tiết
Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao
1 tiết
BÀI 10: CON ĐƯỜNG TỚI TRƯỜNG
4 tiết
Đọc: Con đường tới trường
1,5 tiết
15
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
6
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
biệt; Bài tập làm
Viết: Ôn chữ hoa D, Đ
văn; Bàn tay cô
giáo; Cuộc họp
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm
của chữ viết; Thư
viện; Ngày em vào Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc với người mà em yêu quý
đội.
Viết:
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
-Nghe viết: Đi học năng lực học sinh bài tập trên chuẩn. Bồi
vui sao; Lời giải dưỡng học sinh chưa hoàn thành nội dung
toán đặc biệt; bài tập trong tuần.
Nghe thầy đọc Ôn tập về Dấu hai chấm. Viết đoạn văn. Ôn
thơ; Thư viện.
tập về Từ ngữ chỉ đắc điểm. Viết đoạn văn.
Viết: Ôn chữ hoa
BÀI 11: LỜI GIẢI TOÁN ĐẶC BIỆT
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
3 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
16
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
D, Đ, E, Ê.
Đọc: Lời giải toán đặc biệt
Viết đoạn:
Luyện tập: Viết Nói và nghe: Kê chuyện Đội viên tương lai
đoạn văn nêu tình Viết: Nghe – viết: Lời giải toán đặc biệt
cảm, cảm xúc với
người mà em yêu BÀI 12: BÀI TẬP LÀM VĂN
quý; Luyện viết Đọc: Bài tập làm văn
đơn; Viết đoạn
văn giới thiệu về Đọc mở rộng
bản thân; Luyện Luyện tập: Từ ngữ về nhà trường. Dấu chấm
viết thông báo.
hỏi
Luyện tập: Từ chỉ
đặc điểm; Từ ngữ Luyện tập: Luyện viết đơn
về nhà trường; Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1,5tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
17
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Dấu chấm hỏi; năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
Câu kể. Dấu chấm, năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
dấu chấm hỏi, dấu thành môn học trong tuần. Ôn tập về Dấu hai
chấm than; Luyện chấm. Viết đoạn văn. Ôn tập về Từ ngữ chỉ
viết thông báo.
đắc điểm. Viết đoạn văn.
BÀI 13: BÀN TAY CÔ GIÁO
7
3 tiết
Đọc: Bàn tay cô giáo
1,5 tiết
Nói và nghe: Một giờ học thú vị
0,5 tiết
Viêt: Nghe – viết: Nghe thầy đọc thơ
1 tiết
BÀI 14: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
4 tiết
Đọc: Cuộc họp của chữ viết
1,5 tiết
18
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Viết: Ôn chữ hoa E, Ê
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
Luyện tập: Câu kể. Dấu chấm, dấu chấm hỏi,
dấu chấm than.
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản
thân
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Dấu hai
chấm. Viết đoạn văn. Ôn tập về Từ ngữ chỉ
đắc điểm. Viết đoạn văn.
2 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
19
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
8
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
BÀI 15: THƯ VIỆN
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
Đọc: Thư viện
1,5 tiết
Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở ..
đằng Tây!
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Thư viện
1 tiết
BÀI 16: NGÀY EM VÀO ĐỘI
4 tiết
Đọc: Ngày em vào đội
1,5 tiết
Đọc mở rộng
0,5 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu
cảm
1 tiết
20
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
9
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Luyện tập: Luyện viết thông báo
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Dấu hai
chấm. Viết đoạn văn. Ôn tập về Từ ngữ chỉ
đặc điểm. Viết đoạn văn.
2 tiết
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
7 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T1)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T2)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T3)
1 tiết
21
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Ôn tập giữa học kì 1(T4)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T5)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T6)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì 1(T7)
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Dấu hai
chấm. Viết đoạn văn. Ôn tập về Từ ngữ chỉ
đắc điểm. Viết đoạn văn. Ôn tập về từ loại.
Viết đoạn văn.
2 tiết
22
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
10
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ 3: MÁI
NHÀ
YÊU
THƯƠNG.
Đọc
–
Hiểu
Ngưỡng
cửa;
Món quà đặc
biệt; Khi cả nhà
bé tí; Trò chuyện
cùng mẹ; Tia
nắng bé nhỏ; Để
cháu năm tay
ông; Tôi yêu em
tôi; Bạn nhỏ
trong nhà.
BÀI 17: NGƯỠNG CỬA
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
Đọc: Ngưỡng cửa
1,5 tiết
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà
1 tiết
BÀI 18: MÓN QUÀ ĐẶC BIỆT
4 tiết
Đọc: Món quà đặc biệt
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa G, H
0,5 tiết
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiến
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật trong
1 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
23
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Viết:
nhà hoặc ở lớp
-Nghe viết: Đồ đạc Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
trong nhà; Khi cả năng lực học sinh; Bồi dưỡng học sinh có
nhà bé tí; Kho năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
sách của ông bà; thành môn học trong tuần. Ôn tập về Từ chỉ
Tôi yêu em tôi;
đặc điểm. Câu kiến. Viết đoạn văn.
-Viết: Ôn chữ hoa
11 G, H, I, K
BÀI 19: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ
Viết đoạn: Luyện Đọc: Khi cả nhà bé tí
tập: Viết đoạn văn
tả một đồ vật trong Nói và nghe: Những người yêu thương
nhà hoặc ở lớp;
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
Viết đoạn văn tả
ngôi nhà của em; BÀI 20: TRÒ CHUYỆN CÙNG MẸ
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
2 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
24
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Viết đoạn văn thể Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
hiện tình cảm của
em với người thân; Đọc mở rộng
Viết đoạn văn tả Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân.
đồ vật em yêu Dấu hai chấm
thích;
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của em
Luyện tập
Từ chỉ đặc điểm. Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
Câu kiến; Mở rộng năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
vốn từ về người năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thân; Dấu hai thành môn học trong tuần. Ôn tập về từ chỉ
chấm; Từ ngữ chỉ hoạt động, Dấu hai chấm. Viết đoạn văn.
hoạt động, đặc
12
BÀI 21: TIA NẮNG BÉ NHỎ
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
3 tiết
25
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
điểm. Câu kể; Mở Đọc: Tia nắng bé nhỏ
rộng vốn từ về bạn
trong nhà. So Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ
sánh.
Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.
.
BÀI 22: ĐỂ CHÁU NĂM TAY ÔNG
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
Đọc: Để cháu năm tay ông
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa I, K
0,5 tiết
Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm.
Câu kể
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm
1 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
26
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
của em với người thân
13
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Từ ngữ chỉ hoạt
động, đặc điểm. Câu kể, Viết đoạn văn.
2 tiết
BÀI 23: TÔI YÊU EM TÔI
3 tiết
Đọc: Tôi yêu em tôi
1,5 tiết
Nói và nghe: Tình cảm anh chị em
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Tôi yêu em tôi
1 tiết
BÀI 24: BẠN NHỎ TRONG NHÀ
4 tiết
Bổ sung
27
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Đọc: Bạn nhỏ trong nhà.
1.5 tiết
Đọc mở rộng
0,5 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bạn trong nhà.
So sánh
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ vật em yêu
thích.
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về so sánh.
Viết đoạn văn.
2 tiết
28
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
14
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ 4:
MÁI ẤM GIA
ĐÌNH
Đọc – Hiểu;
Những bậc đá
chạm mây. Đi
tìm
mặt
trời.Những chiếc
áo
ấm,
Con
đường của bé.
Ngôi nhà trong
cỏ, Những ngọn
BÀI 25: NHỮNG BẬC ĐÁ CHẠM MÂY
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
Đọc: Những bậc đá chạm mây.
1,5 tiết
Nói và nghe: Kể chuyện những bậc đá chạm
mây.
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết : Những bậc đá chạm mấy
1 tiết
BÀI 26: ĐI TÌM MẶT TRỜI
4 tiết
Đọc: Đi tìm mặt trời.
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa L
0,5 tiết
Luyện tập: Từ trái nghĩa. Đặt câu kiến
1 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
29
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
hải đăng; Người Luyện tập: Viết 2 – 3 câu nêu lí do em thích
làm đồ chơi; Cây hoặc không thích một câu chuyện em đã
nghe đã đọc.
bút thần.
Nghe viết: Những Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
bậc đá chạm mây; năng lực học sinh. Bài tập trên chuẩn. Bồi
Trong vườn; Gió; dưỡng học sinh chưa hoàn thành nội dung
bài tập trong tuần.
Người làm đồ
Ôn tập Từ trái nghĩa. Đặt câu kiến. Viết đoạn
chơi;
văn.
Viết: Ôn chữ hoa
15
BÀI 27: NHỮNG CHIẾC ÁO ẤM
L,M, N.
Viết đoạn: Luyện Đọc: Những chiếc áo ấm
tập: Viết 2 – 3 câu Nói và nghe: Thêm sức thêm tài
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1 tiết
2 tiết
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
30
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
nêu lí do em thích Viết: Nghe – viết: Trong vườn
hoặc không thích
BÀI 28: CON ĐƯỜNG CỦA BÉ
một câu chuyện
em đã nghe đã Đọc: Con đường của bé.
đọc; Viết đoạn văn Đọc mở rộng
ngắn nêu lí do em
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp.
thích hay không Câu hỏi
thích một nhân vật
Luyện tập: Viết đoạn văn ngắn nếu lí do em
trong câu chuyên thích hay không thích một nhân vật trong câu
em đã học. Luyện chuyên em đã học.
viết thư; Viết thư
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
cho bạn.
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh chưa
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
31
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
hoàn thành nội dung bài tập trong tuần.
Ôn tập về Câu hỏi. Viết đoạn văn. Bài tập
trên chuẩn.
BÀI 29: NGÔI NHÀ TRONG CỎ
Đọc: Ngôi nhà trong cỏ
Luyện tập: Luyện Nói và nghe: Kể chuyện Hàng xóm của Tắc
16 tập: Từ trái nghĩa. kè
Đặt câu kiến; Mở Viết: Nghe – viết: Gió
rộng vốn từ về BÀI 30: NHỮNG NGỌN HẢI ĐĂNG
nghề nghiệp; Câu
Đọc: Những ngọn hải đăng
hỏi; Luyện tập: Từ
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
32
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Viết: Ôn chữ hoa M, N
17
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
1 tiết
Luyện tập: Luyện viết thư
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Từ ngữ
chỉ sự vật, hoạt động. Viết đoạn văn.
2 tiết
BÀI 31: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
3 tiết
Đọc: Người làm đồ chơi
1,5 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
33
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nói và nghe: Kể chuyện Người làm đồ chơi
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Người làm đồ chơi
1 tiết
BÀI 32: CÂY BÚT THẦN
4 tiết
Đọc: Cây bút thần
1,5 tiết
Đọc mở rộng
0,5 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thành thị và
nông thôn. So sánh.
1 tiết
Luyện tập: Viết thư cho bạn.
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
2 tiết
34
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập Từ ngữ chỉ
hoạt động, so sánh. Viết đoạn văn.
18
ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
7 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
35
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về từ loại.
Viết đoạn văn.
2 tiết
Học kì I
BỔ SUNG
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Ôn tập và củng cố phát triển năng lực học
sinh.
Học kì I
126 tiết
34 Tiết
Tổng số
tiết
Tăng: 0 tiết
Giảm : 0 tiết
36
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
160
HỌC KÌ 2
19
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG SẮC
MÀU
THIÊN
NHIÊN
Đọc – Hiểu; Bầu
trời; Mưa; Cóc
kiện trời; Những
cái tết đáng yêu;
Ngày hội rừng
xanh; Cây gạo;
Mặt trời xanh của
BÀI 1: BẦU TRỜI
3 tiết
Đọc: Bầu trời
1,5 tiết
Nói và nghe: Bầu trời trong mắt em
0,5 tiết
Viết: Nghe – viết: Buổi sáng
1 tiết
BÀI 2: MƯA
4 tiết
Đọc: Mưa
1,5 tiết
Viết: Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ
0,5 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
37
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
tôi; Bầy voi rừng Luyện tập: Mở rộng vốn từ hiện tượng thiên
Trường Sơn;
nhiên. Câu cảm, câu khiến.
Nghe viết: Bầu Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại diễn biến
trời trong mắt một hoạt động ngoài trời
em;Trăng
trên
biển; Rừng; Mặt Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
trời xanh của tôi; năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
Viết: Ôn chữ hoa năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về Câu
O, Ô, Ơ,P, Q
Viết đoạn: Luyện cảm, câu khiến. Viết đoạn văn.
20 tập: Viết đoạn văn BÀI 3: CÓC KIỆN TRỜI
kể lại diễn biến
Đọc: Cóc kiện trời
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
1 tiết
1 tiết
2 tiết
3 tiết
1,5 tiết
38
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
một hoạt động Nói và nghe: Kể chuyện Cóc kiện trời
ngoài trời; Viết
đoạn văn về hoạt Viết: Nghe – viết: Trăng trên biển
động tròng cây; BÀI 4: NHỮNG CÁI TÊN ĐÁNG YÊU
Viết lại tình cảm,
cảm xúc về một Đọc: Những cái tết đáng yêu
cảnh trong tranh; Đọc mở rộng
Viết đoạn văn nêu
tình cảm, cảm xúc Luyện tập: Từ cùng nghĩa. Đặt và trả lời câu
của em về một hỏi Khi nào?.
cảnh vật.
Luyện tập: Viết đoạn văn về hoạt động tròng
Luyện tập: Mở cây
rộng vốn từ hiện
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
1 tiết
2 tiết
39
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
tượng thiên nhiên. năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
Câu cảm, câu năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
khiến; Từ cùng thành môn học trong tuần. Ôn tập về Từ
nghĩa. Đặt và trả cùng nghĩa. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?
lời câu hỏi Khi Viết đoạn văn.
So sánh.
21 nào?;
BÀI 5: NGÀY HỘI RỪNG XANH
Đặt câu hỏi Ở
đâu?; Từ ngữ chỉ Đọc: Ngày hội rừng xanh
sự vật, đặc điểm.
Đặt và trả lời câu Nói và nghe: Rừng
hỏi về thời gian Viết: Nghe – viết: Chim chích bông
địa điểm.
BÀI 6: CÂY GẠO
Đọc: Cây gạo
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
3 tiết
1,5 tiết
0,5 tiết
1 tiết
4 tiết
1,5 tiết
40
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Viết: Ôn chữ hoa P, Q
22
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
0,5 tiết
Luyện tập: So sánh. Đặt câu hỏi Ở đâu?
1 tiết
Luyện tập: Viết lại tình cảm, cảm xúc về một
cảnh trong tranh.
1 tiết
Tiếng việt (BS): Ôn tập củng cố phát triển
năng lực học sinh. Bồi dưỡng học sinh có
năng khiếu, phụ đạo học sinh chưa hoàn
thành môn học trong tuần. Ôn tập về So
sánh. Đặt câu hỏi Ở đâu? Viết đoạn văn.
2 tiết
BÀI 7: MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI
3 tiết
Dạy theo vở tập
viết Hà Giang
41
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
Nội dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Những điều chỉnh về
nội dung, thời lượng,
thiết bị dạy học và
Ghi chú
học liệu tham khảo;
xây dựng chủ đề học
tập, bổ sung tích hợp
liên môn; thời gian và
hình thức tổ chức…)
Tiết học/
thời lượng
Đọc: Mặt trời xanh của tôi
1,5 tiết
Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích hoa mào gà
0,5 tiết
Viết: Nhớ - viết: Mặt trời xanh của tôi
1 tiết
BÀI 8: BẦY VOI RỪNG TRƯỜNG SƠN
4 tiết
Đọc: Bầy voi rừng Trường Sươn
1,5 tiết
Đọc mở rộng
0,5 tiết
Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm. Đặt
và trả lời câu hỏi về thời gian địa điểm.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc của em về một cảnh vật
1 tiết
1 tiết
42
IV. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Môn Tiếng Việt.
Tuần
23
Chương trình và
sách giáo khoa
Chương trình và sách giáo khoa
Chủ đề/mạch
nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ 2: BÀI
HỌC TỪ CUỘC
SỐNG
Đọc – Hiểu: lời
kêu gọi toàn dân
tập thể dục; Quả
hồng...
 








Các ý kiến mới nhất