Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kế hoạch dạy học môn toán 7 Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đình Thịnh
Ngày gửi: 16h:45' 06-08-2022
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 852
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐỨC CƠ
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG


KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG MÔN TOÁN 7
Năm học: 2022 – 2023

















Chư Ty, ngày tháng năm 2022
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
TỔ TOÁN - TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 7
(Năm học 2022 - 2023)
I. Đặc điểm tình hình:
1. Số lớp: 4 ; Số học sinh: ……..;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 6; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 1 Đại học: 5;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 6; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
DANH MỤC
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ - MÔN TOÁN
(Kèm theo Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục về Đào tạo)
STT
Chủ đề dạy học
Tên thiết bị
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết thiết bị
Đối tượng sử dụng
Đơn vị
Số Iượng
Ghi chú





GV
HS



A
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1
Hình học
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán
Giáo viên sử dụng để vẽ bảng trong dạy học Toán.
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm:
- 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01mm;
- 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng;
- 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa;
- 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm.
Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.
x

Bộ
01/GV

2
Hình học
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời
Giúp học sinh thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời.
Bộ thiết bị gồm:
- 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m;
- Chân cọc tiêu, gồm:
+ 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dày của vật liệu là 04mm;
+ 03 chân bằng thép CT3 đường kính 07mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.
- 01 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa;
- 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài 20mm;
- 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây);
- Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm:
+ 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen;
+ 01 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen;
+ 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen;
+ 04 khớp nối chữ T bằng nhựa;
+ 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa;
+ 04 đầu bịt bằng nhựa;
- Eke đặc bằng nhôm, có kích thước (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm);
- Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ nhật L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm;
- Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính 22mm, dài 38mm trong có ren M16;
- Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼.
x
x
Bộ
04/GV

3
Thống kê và Xác suất
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất
Giúp học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập về khả năng xảy ra của một sự kiện (hay hiện tượng).
Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm:
- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm).
- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc).
x
x
bộ
08/GV





- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.
x
x
Bộ
08/GV





- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn).
x
x
Hộp
08/GV

B
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ
I
MÔ HÌNH
1
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
1.1
Hình học phẳng
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Giúp học sinh khám phá, thực hành, nhận dạng, luyện tập hình phẳng.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm:
- Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm;
- Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ;
- 04 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng (2x5x100)mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ).
Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng.
x
x
Bộ
08/GV
Dùng cho lớp 6, 7
1.2
Hình học trực quan
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)
Giúp HS thực hành nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
- 01 hình hộp chữ nhật có kích thước (120x150x210)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình hộp chữ nhật (gắn được trên bảng từ).
- 01 hình lập phương có kích thước (200x200x200)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lập phương (gắn được trên bảng từ).
- 01 hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước đáy (120x150x180)mm, chiều cao 210mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lăng trụ đứng tam giác (gắn được trên bảng từ).
- 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước trong hộp (200x160x100)mm, trong suốt. Bên trong chứa 1 tấm đáy (200x160x10)mm và 1 cột (10x10x90)mm, sơn ô vuông (10x10)mm bằng hai màu trắng, đỏ.
x
x
Bộ
08/GV
Dùng cho lớp 7



Giúp HS thực hành nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều.
- 01 hình chóp tam giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của hình chóp tam giác đều (gắn được trên bảng từ).
- 01 hình chóp tứ giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của hình chóp tứ giác đều (gắn được trên bảng từ).
x
x
Bộ
08/GV
Dùng cho lớp 8



Giúp HS thực hành nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm hình trụ, hình nón, hình cầu
- 01 hình trụ đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm.
- 01 hình nón đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm.
- 01 hình cầu đường kính ngoài 100mm.
- 01 hình trụ đường kính trong 100mm, cao 110mm.
- 01 phễu có đường kính miệng phễu 60mm.
- 01 mô hình động dạng khối tròn xoay gồm động cơ nhỏ có trục thẳng đứng, quay tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng nhựa màu.
Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng.
x
x
Bộ
08/GV
Dùng cho lớp 9
II
PHẦN MỀM
(Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền)
1
Hình học và đo lường
Phần mềm toán học
Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức hình học.
Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành vẽ hình và thiết kế đồ họa liên quan đến: tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân, hình đối xứng; tia phân giác của một góc, đường trung trực của một đoạn thẳng, các đường đặc biệt trong tam giác; hình đồng dạng; đường tròn, tam giác vuông, đa giác đều.
x
x
Bộ
01/GV

2
Thống kê và Xác suất
Phần mềm toán học
Phần mềm toán học hỗ trợ học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập các kiến thức Thống kê và Xác suất.
Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành vẽ biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép; tổ chức dữ liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph); xác định được tần số; vẽ bảng tần số, biểu đồ tần số, bảng tần số tương đối, biểu đồ tần số tương đối; mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên.
Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành tính số đặc trưng đo xu thế trung tâm và đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm, ghép nhóm; tính xác suất; tính phân bố nhị thức, tính toán thống kê.
x
x
Bộ
01/GV

Ghi chú:
- Giáo viên có thể khai thác các thiết bị, tranh ảnh, tư liệu khác phục vụ cho môn học;
- Các tranh/ảnh dùng cho giáo viên có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử hoặc phần mềm mô phỏng;
- Số lượng được tính cho 1 lớp với số học sinh là 45. Số lượng bộ thiết bị/ GV trực tiếp giảng dạy môn toán có thể thay đổi để phù hợp với số học sinh/nhóm/ lớp theo định mức 6hs/1 bộ;
- Ngoài danh mục thiết bị như trên, giáo viên có thể sử dụng thiết bị dạy học của môn học khác và thiết bị dạy học tự làm;
- Các từ viết tắt trong danh mục:
+ HS: Học sinh;
+ GV: Giáo viên.
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Tin học
01
Sử dụng để giảng dạy tin học.
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra

2























II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình chi tiết
Học kì 1
18 Tuần . 4 tiết = 72 tiết
Số học – Đại số 27 tiết
Hình 29 tiết
TKXS 11 tiết
HĐ thực hành và trải nghiệm 5 tiết
Học kì 2
17 Tuần . 4 tiết = 68 tiết
Số học – Đại số 32 tiết
Hình 25 tiết
TKXS 6 tiết
HĐ thực hành và trải nghiệm 5 tiết
HỌC KỲ I
SỐ HỌC; ĐẠI SỐ; THỐNG KÊ – XÁC SUẤT; HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (41 tiết)
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ (14 tiết)
Tuần
Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
1
1; 2
Bài 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ (2 tiết)
- Nhận biết các số hữu tỉ, tập hợp Q các số hữu tỉ, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- So sánh hai số hữu tỉ
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
2
3; 4
Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (2 tiết)
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong Q.
- Vận dụng các tính chất của phép toán và quy tắc dấu ngoặc để tính viết, tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
- Giải quyết một số bài toán dùng số hữu tỉ.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
3
5; 6
Luyện tập chung (2 tiết)
- Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
4
7; 8
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (2 tiết)
- Mô tả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
- Thực hiện tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
5
9; 10
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Qui tắc chuyển vế (2 tiết)
- Mô tả thứ tự thực hiện các phép tính
- Mô tả quy tắc chuyển vế
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với các phép tính về số hữu tỉ.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
6
11;
12
Luyện tập chung (2 tiết)
Củng cố các kiến thức về lũy thừa với số muc tự nhiên, thứ tự thực hiện các phép tình và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
7
13; 14
Bài tập cuối chương I (2 tiết)
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
CHƯƠNG II. SỐ THỰC (9 + 2 = 11 tiết)
Tuần
Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
8
15; 16
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn (2 tiết)
- Nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
9
17; 18
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học (2 tiết)
- Nhận biết số vô tỉ
- Nhận biết căn bậc hai số học của một số không âm
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
10
19
Ôn tập giữa học kì 1
Hệ thống lại kiến thức đã học – Ứng dụng.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học

20
Kiểm tra giữa học kì 1
Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức và các ứng dụng
Đề kiểm tra
Lớp học
11
21; 22
Bài 7: Tập hợp các số thực (2 tiết)
- Nhận biết số thực, số đối và giá trị tuyệt đối của số thực.
- Biểu diễn số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi
- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số thực.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
12
23; 24
Luyện tập chung (2 tiết)
Củng cố các kiến thức về số thực và các phép toán trên tập hợp số thực.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
13
25
Bài tập cuối chương II
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
CHƯƠNG V. THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU + HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (11 + 2 + 3 = 16 tiết)
Tuần
Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
13
26; 27
Bài 17: Thu thập và phân loại dữ liệu (2 tiết)
- Thu thập dữ liệu bằng phỏng vấn, bằng hỏi.
- Phân loại dữ liệu
- Nhận biết tính đại diện của dữ liệu.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
14
28; 29; 30
Bài 18: Biểu đồ hình quạt tròn (3 tiết)
- Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ hình quạt tròn
- Biểu diễn dữ liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn)
- Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ hình quạt tròn
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
15
31; 32; 33
Bài 19: Biểu đồ đoạn thẳng (3 tiết)
- Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ đoạn thẳng.
- Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
- Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ đoạn thẳng
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
16
34; 35
Luyện tập chung (2 tiết)
Vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài tập liên quan.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
16
36
Bài tập cuối chương V (1 tiết)
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
17
37
Ôn tập học kì I (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải quyết các bài toán liên quan học kỳ I.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
17
38
Kiểm tra học kì I (1 tiết)
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực tiễn của HS
Đề kiểm tra
Lớp học
18
39; 40; 41
Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam
(3 tiết)
Tìm hiểu về dân số và cơ cấu dân số Việt Nam
Máy tính
Phòng tin
HỌC KỲ I
HÌNH HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (31 tiết)
CHƯƠNG III GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG ( 11 tiết)
Tuần
Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
1
1; 2
Bài 8: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc (2 tiết)
- Nhận biết hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh.
- Nhận biết tia phân giác của một góc
- Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
2
3; 4
Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết (2 tiết)
- Nhận biết các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
- Nhận biết cách vẽ hai đường thẳng song song.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng.
Lớp học
3
5; 6
Luyện tập chung (2 tiết)
- Củng cố các kiến thức về góc, tia phân giác của góc, hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết.
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng.
Lớp học
4
7; 8
Bài 10: Tiên đề Ơclit tính chất của hai
đường thẳng song song (2 tiết)
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
- Mô tả một số tính chất của hai đường thẳng song song.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
5
9
Bài 11: Định lý và chứng minh định lý (1 tiết)
- Nhận biết một định lí, giả thiết, kết luận của định lí
- Làm quen với chứng minh định lí
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
5
10
Luyện tập chung (1 tiết)
Củng cố các kiến thức định lí và chứng minh định lí
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
6
11
Bài tập cuối chương III (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức của chương, giải quyết bài tập về thực tiễn
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
CHƯƠNG IV. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU; HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (14 + 4 + 2 = 20 tiết)
Tuần
Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
6
12
Bài 12: Tổng các góc của một tam giác (1 tiết)
- Giải thích định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng thực nghiệm cắt ghép hình và bằng suy luận.
- Tính số đo của một góc dựa vào định lí tổng ba góc.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
7
13; 14
Bài 13: Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (2 tiết)
- Nhận biết hai tam giác bằng nhau.
- Giải thích hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c.
- Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng.
Lớp học
8
15
Luyện tập chung (1 tiết)
Củng cố các kiến thức về tìm số đo góc, các trường hợp bằng nhau của tam giác
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng.
Lớp học
8
9
16
17
Bài 14: Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác (2 tiết)
- Giải thích hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp c.g.c và g.c.g.
- Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
9
18
Luyện tập chung (1 tiết)
Củng cố các kiến thức các trường hợp bằng nhau của tam giác
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
10
19
Ôn tập giữa học kì 1 (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức đã học – Ứng dụng.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
10
20
Kiểm tra giữa học kì 1 (1 tiết)
Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức và các ứng dụng
Đề kiểm tra
Lớp học
11
21; 22
Bài 15: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông (2 tiết)
Giải thích các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
12
23; 24
Bài 16: Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng (2 tiết)
- Nhận biết tam giác cân, giải thích tính chất của tam giác cân.
- Nhận biết khái niệm đường trung trực của một đoạn thẳng và các tính chất cơ bản của đường trung trực.
- Vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng bằng dụng cụ học tập
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
13; 14
25; 26
Luyện tập chung (2 tiết)
Vận dụng kiến thức để giải các bài tập.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
15
27
Bài tập cuối chương IV (1 tiết)
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
16
28
Ôn tập cuối học kỳ I (1 tiết)
- H/s nhớ lại các kiến thức đã học trong học kì.
-Biết vận dụng làm các BT áp dụng.
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tập.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
17
29
Kiểm tra cuối học kỳ I (1 tiết)
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực tiễn của HS.
Đề kiểm tra
Lớp học
17
18
30
31
Vẽ hình với phần mềm GeoGeBra (HĐTHTN) (2 tiết)
Sử dụng phần mên GeoGebre để vẽ các hình đơn giản
Máy tính bàn
Phòng tin

HỌC KỲ II
ĐẠI SỐ; THỐNG KÊ – XÁC SUẤT; HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (40 tiết)
CHƯƠNG VI. TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THỨC (12 tiết)
Tuần
Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
19
42; 43
Bài 20: Tỉ lệ thức (2 tiết)
- Nhận biết tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
- Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
20
44
Bài 21: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (1 tiết)
- Nhận biết dãy tỉ số bằng nhau
- Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
20
21
45
46
Luyện tập chung (2 tiết)
- Hiểu rõ định nghĩa, tính chất để lập được tỉ lệ thức.
- Vận dụng hai tính chất để làm các bài toán liên quan.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
21
22
47
48
Bài 22: Đại lượng tỉ lệ thuận (2 tiết)
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
22
23
49
50
Bài 23: Đại lượng tỉ lệ nghịch (2 tiết)
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
23
24
51
52
Luyện tập chung (2 tiết)
Vận dụng được tính chất chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để tìm giá trị của một đại lượng và toán chia tỉ lệ.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
24
53
Bài tập cuối chương VI (1 tiết)
- Chỉ ra được hệ số tỉ lệ khi biết công thức.
- Vận dụng tính chất để lập được tỉ lệ thức
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, nghịch.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
CHƯƠNG VII. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐA THỨC (16 + 2 = 18 tiết)
Tuần
Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
25
54
Bài 24: Biểu thức đại số (1 tiết)
- Nhận biết biểu thức số, biểu thức đại số
- Tính giá trị của biểu thức đại số
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
25
26
55
56; 57
Bài 25: Đa thức một biến (3 tiết)
- Nhận biết đơn thức (một biến) và bậc của đơn thức.
- Nhận biết đa thức (một biến) và các hạng tử của nó.
- Thu gọn và sắp xếp đa thức.
- Nhận biết bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của một đa thức.
- Tính giá trị của một đa thức khi biết giá trị của biến
- Nhận biết nghiệm của một đa thức.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
27
58
Ôn tập giữa học kỳ II
Hệ thống lại kiến thức đã học, ứng dụng giải bài tập
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
27
59
Kiểm tra giữa học kỳ II
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực tiễn của HS
Đề kiểm tra
Lớp học
28
60; 61
Bài 26: Phép cộng và phép trừ Đa thức một biến (2 tiết)
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ hai đa thức.
- Nhận biết các tính chất của phép cộng đa thức.
- Vận dụng các tính chất của phép cộng đa thức trong tính toán.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
28
29
62
63
Luyện tập chung (2 tiết)
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức
- Vận dụng các tính chất của phép cộng đa thức trong tính toán.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
29
64; 65
Bài 27: Phép nhân Đa thức một biến (2 tiết)
- Thực hiện các phép tính nhân hai đa thức cùng biến
- Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
30
66; 67; 68
Bài 28: Phép chia Đa thức một biến (3 tiết)
- Thực hiện các phép tính chia hai đa thức một biến
- Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
31
69; 70
Luyện tập chung (2 tiết)
- Thực hiện các phép tính nhân, chia hai đa thức một biến
- Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
31
71
Bài tập chương VII (1 tiết)
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức
- Vận dụng các tính chất của phép cộng đa thức trong tính toán.
- Thực hiện các phép tính chia hai đa thức một biến
- Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
CHƯƠNG VIII. LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT BIẾN CỐ; HĐTHTN (6 + 2 + 2 = 10 tiết)
Tuần
Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
32
72; 73
Bài 29: Làm quen với biến cố (2 tiết)
Làm quen với khái niệm biến cố ngẫu nhiên, biến cố chắc chắn, biến cố không thể trong một số ví dụ đơn giản.
Ti vi
Thước thẳng
Đồng xu.
Lớp học
32
33
74
75
Bài 30: Làm quen với xác suất của biến cố (2 tiết)
Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
Ti vi
Thước thẳng
Đồng xu.
Lớp học
33
76
Luyện tập chung (1 tiết)
Vận dụng kiến thức vào giải bài toán liên quan
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
33
77
Bài tập chương VIII (1 tiết)
- Nhận biết bài toán về biến cố, xác suất của biến cố
- Giải các bài tập liên quan
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
34
78
Ôn tập cuối học kỳ II (1 tiết)
- Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết.
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức
- Vận dụng các tính chất của phép cộng đa thức trong tính toán.
- Thực hiện các phép tính chia hai đa thức một biến
- Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
34
79
Kiểm tra cuối học kỳ II (1 tiết)
Xác định việc đạt kiến thức kĩ năng, đánh giá theo định hướng phát triển năng lực
Đề kiểm tra
Lớp học
35
80; 81
Đại lượng tỉ lệ trong đời sống (2 tiết) (HĐTHTN)
- Biết chuyển đổi một số đơn vị đo chiều dài và khối lượng thông dụng
- Thực hành tính toán việc tăng, giảm theo giá trị phần trăm của một mặt hàng
- Thực hành tính lãi suất tiết kiệm và làm quen với Quy tắc 72 trong tài chính

Lớp học
HỌC KỲ II:
HÌNH HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (28 tiết)
CHƯƠNG IX. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC (13 tiết )
Tuần
Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
19
32; 33
Bài 31: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác (2 tiết)
- Nhận biết hai định lí về cạnh và góc đối diện trong một tam giác.
- Vận dụng và tam giác vuông để nhận biết được cạnh lớn nhất trong tam giác vuông
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
20
34
Bài 32: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên (1 tiết)
- Nhận biết khái niệm đường vuông góc và đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
- Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
20
35
Bài 33: Quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác (1 tiết)
Nhận biết liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
21
36; 37
Luyện tập chung (2 tiết)
- Củng cố các kiến thức quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
22
38; 39
Bài 34: Sự đồng qui của ba đường trung tuyến ba đường phân giác của một tam giác (2 tiết)
- Nhận biết đường trung tuyến, đường phân giác của tam giác
- Nhận biết sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
23
40; 41
Bài 35: Sự đồng qui của ba đường trung trực ba đường cao của một tam giác (2 tiết)
- Nhận biết đường trung trực, đường cao của tam giác
- Nhận biết sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
24
42; 43
Luyện tập chung (2 tiết)
Rèn luyện kiến thức về sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác, sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác để giải quyết các bài tập liên quan.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
25
44
Bài tập cuối chương IX (1 tiết)
Củng cố và vận dụng kiến thức về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác, quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của tam giác, sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác để giải quyaats các bài tập liên quan.
Ti vi.
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
Lớp học
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN; HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (10 + 2 + 3 = 15 tiết)
Tuần
Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
25
26
45
46
Bài 36: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương (2 tiết)
- Mô tả một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với việc tính diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Ti vi.
Thước thẳng
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)
Lớp học
26
47
Luyện tập (1 tiết)
- Củng cố các kiến thức của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
27
48
Ôn tập giữa học kỳ II
Hệ thống lại kiến thức đã học, ứng dụng giải bài tập

Lớp học
27
49
Kiểm tra giữa học kỳ II
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực tiễn của HS
Đề kiểm tra
Lớp học
28
29
30
50
51
52
Bài 37: Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác (3 tiết)
- Mô tả và tạo lập hình lăng trục đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
- Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với việc tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
Ti vi.
Thước thẳng
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)
Lớp học
31
53
Luyện tập (1 tiết)
- Củng cố các kiến thức của hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
32
54
Bài tập cuối chương X (1 tiết)
- Củng cố các kiến thức của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
- Củng cố các kiến thức của hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
33
55
Ôn tập cuối học kỳ II (1 tiết)
Hệ thống lại kiến thức đã học để giải quyết các bài toán liên quan đến kiểm tra cuối học kỳ II
Ti vi.
Thước thẳng
Lớp học
34
56
Kiểm tra cuối học kỳ II (1 tiết)
Xác định việc đạt kiến thức kĩ năng, đánh giá theo định hướng phát triển năng lực.
Đề kiểm tra
Lớp học
34
57
Vòng quay may mắn (1 tiết) (HĐTHTN)
- Làm quan với các biến cố và nhận ra được biến cố có xảy ra hay không
- Cảm nhận được xác suất xảy ra mỗi biến cố nhiều hay ít.
Một vòng quay
Lớp học
35
58; 59
Hộp quà và chân đế lịch để bàn của em (2 tiết) HĐTHTN
Vận dụng các kiến thức đã học về một số hình khối trong thực tiễn vào giải quyết một số tình huống trong thực tiễn như mĩ thuật, thủ công …
Thước, keo dán, kéo, giấy
Lớp học
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Thời gian
Tuần
Yêu cầu cần đạt
Hình thức

Ghi chú
Giữa Học kỳ 1
90 phút
10
Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức và các ứng dụng.
Viết giấy, tự luận 100%
Đại 50%; Hình 50%
Cuối Học kỳ 1
90 phút
17
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực tiễn của HS.
Viết giấy, tự luận 100%
Đại 50%; Hình 50%
Giữa Học kỳ 2
90 phút
27
Kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội kiến thức và liên hệ thực tiễn của HS.
Viết giấy, tự luận 100%
Đại 50%; Hình 50%
Cuối Học kỳ 2
90 phút
34
Xác định việc đạt kiến thức kĩ năng, đánh giá theo định hướng phát triển năng lực.
Viết giấy, tự luận 100%
Đại 50%; Hình 50%
III. Các nội dung khác (nếu có):
.......................................................................................................................................................................................................
Chư Ty, ngày …. tháng ….. năm 2022
TỔ TRƯỞNG


Hồ Đình Thịnh
Chư Ty, ngày tháng …. năm 2022
PHÓ HIỆU TRƯỞNG



Chư Ty, ngày tháng …. năm 2022
HIỆU TRƯỞNG








Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
TỔ TOÁN - TIN

Họ và tên giáo viên: Phạm Hữu Lượng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 7
(Năm học 2022 - 2023)
1. Phân phối chương trình chi tiết
Học kì 1
18 Tuần . 4 tiết = 72 tiết
Số học – Đại số 27 tiết
Hình 29 tiết
TKXS 11 tiết
HĐ thực hành và trải nghiệm 5 tiết
Học kì 2
17 Tuần . 4 tiết = 68 tiết
Số học – Đại số 32 tiết
Hình 25 tiết
TKXS 6 tiết
HĐ thực hành và trải nghiệm 5 tiết
HỌC KỲ I
SỐ HỌC; ĐẠI SỐ; THỐNG KÊ – XÁC SUẤT; HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (41 tiết)
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ (14 tiết)
Tuần
Tiết PPCT
Bài học
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
1
1; 2
Bài 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ (2 tiết)
- Nhận biết các số hữu tỉ, tập hợp Q các số hữu tỉ, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- So sánh hai số hữu tỉ
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
2
3; 4
Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (2 tiết)
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong Q.
- Vận dụng các tính chất của phép toán và quy tắc dấu ngoặc để tính viết, tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
- Giải quyết một số bài toán dùng số hữu tỉ.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
3
5; 6
Luyện tập chung (2 tiết)
- Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ.
- Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
4
7; 8
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (2 tiết)
- Mô tả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
- Thực hiện tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa.
Ti vi
Thước thẳng
Lớp học
5
9; 10
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Qui tắc chuyển vế (2 tiết)
- Mô tả thứ tự thực hiện các phép tính
- Mô tả quy tắc chuyển vế
- Giải quyết m
 
Gửi ý kiến