Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kế hoạch dạy hoạch KHTN sách cánh diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: minh hằng
Ngày gửi: 14h:19' 13-08-2024
Dung lượng: 61.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
1
TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS A LÙ
TỔ: TỰ NHIÊN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bát Xát, ngày 13 tháng 8 năm 2024

Số tuần thực hiện

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC BỘ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
NĂM HỌC: 2024 – 2025
SỐ TUẦN: 35
Số tiết
Tổng

Số tiết
140

Cả năm

35

140

Học kỳ I

18

72

18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết

Học kỳ II

17

68

17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
HỌC KỲ I

Hướng dẫn dạy học theo đối tượng

Điều chỉnh nội
dung dạy học

Ghi chú
Thực hiện
Điều chỉnh
nội dung
thời gian
giáo dục địa
dạy; tích
Tiết
Bài/Chuyên đề
Nội dung Lý do
phương,
hợp với
Yêu cầu tối thiểu đối với học sinh
điều
điều
lồng ghép,
môn nào;
Yêu cầu đối với học sinh khá giỏi
chỉnh
chỉnh
trải nghiệm,
các nội
gắn với mô
dung khác
hình...
(nếu có)
Chủ đề 6. Kim loại
46 Bài 15. Tính chất 1. Năng lực
1. Năng lực
47 chung của kim loại a. Năng lực KHTN(Kiến thức)
a. Năng lực KHTN(Kiến thức)
48
- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được tính - Nhận thức khoa học tự nhiên:
chất vật lí của kim loại; trình bày được tính Nêu được tính chất vật lí của kim
chất hoá học cơ bản của kim loại: Tác dụng loại; trình bày được tính chất hoá
với phi kim (oxygen, lưu huỳnh, chlorine), học cơ bản của kim loại: Tác
nước hoặc hơi nước, dung dịch hydrochloric dụng với phi kim (oxygen, lưu
acid, dung dịch muối.
huỳnh, chlorine), nước hoặc hơi

2
- Tìm hiểu tự nhiên: Mô tả được một số khác
biệt về tính chất giữa các kim loại thông dụng
(nhôm, sắt, vàng,…)
b. Năng lực chung
+ Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm
hiểu các phương pháp và kĩ thuật học tập môn
Khoa học tự nhiên.
+ Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một
cách hiệu quả theo đúng yêu cầu của GV đảm
bảo các thành viên trong nhóm đều được
tham gia và trình bày báo cáo.
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận
với các thành viên trong nhóm nhằm giải
quyết các vấn đề trong bài học để hoàn thành
nhiệm vụ học tập.
2. Phẩm chất
- Hứng thú, tự giác, chủ động, sáng tạo trong
tiếp cận kiến thức mới qua sách vở và thực
tiễn.
- Trung thực, cẩn thận trong thực hành, ghi
chép kết quả thực hành, thí nghiệm.
- Có ý thức sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn
tài nguyên thiên nhiên.

49
50
51

nước, dung dịch hydrochloric
acid, dung dịch muối.
- Tìm hiểu tự nhiên: Mô tả được
một số khác biệt về tính chất giữa
các kim loại thông dụng (nhôm,
sắt, vàng,…)
b. Năng lực chung
+ Tự chủ và tự học: Chủ động,
tích cực tìm hiểu các phương
pháp và kĩ thuật học tập môn
Khoa học tự nhiên.
+ Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động
nhóm một cách hiệu quả theo
đúng yêu cầu của GV đảm bảo
các thành viên trong nhóm đều
được tham gia và trình bày báo
cáo.
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
Thảo luận với các thành viên
trong nhóm nhằm giải quyết các
vấn đề trong bài học để hoàn
thành nhiệm vụ học tập.
2. Phẩm chất
- Hứng thú, tự giác, chủ động,
sáng tạo trong tiếp cận kiến thức
mới qua sách vở và thực tiễn.
- Trung thực, cẩn thận trong thực
hành, ghi chép kết quả thực hành,
thí nghiệm.
- Có ý thức sử dụng hợp lý và bảo
vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Bài 16. Dãy hoạt 1. Năng lực
1. Năng lực
động hóa học
a. Năng lực KHTN(Kiến thức)
a. Năng lực KHTN(Kiến thức)
- Nhận thức khoa học tự nhiên:
- Nhận thức khoa học tự nhiên:
+ Nêu được dãy hoạt động hoá học: K, Na, + Nêu được dãy hoạt động hoá
Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au.
học: K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe,

3
+ Trình bày được ý nghĩa của dãy hoạt động
hoá học.
- Tìm hiểu tự nhiên: Tiến hành được một số
thí nghiệm hoặc mô tả được thí nghiệm (qua
hình vẽ hoặc học liệu điện tử thí nghiệm) khi
cho kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric
acid,…
b. Năng lực chung
+ Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm
hiểu các phương pháp và kĩ thuật học tập môn
Khoa học tự nhiên.
+ Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một
cách hiệu quả theo đúng yêu cầu của GV đảm
bảo các thành viên trong nhóm đều được
tham gia và trình bày báo cáo.
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận
với các thành viên trong nhóm nhằm giải
quyết các vấn đề trong bài học để hoàn thành
nhiệm vụ học tập.
2. Phẩm chất
- Hứng thú, tự giác, chủ động, sáng tạo trong
tiếp cận kiến thức mới qua sách vở và thực
tiễn.
- Trung thực, cẩn thận trong thực hành, ghi
chép kết quả thực hành, thí nghiệm.
- Có ý thức sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn
tài nguyên thiên nhiên

52
53

Bài 17. Tách kim loại1. Năng lực
- sử dụng hợp kim a. Năng lực KHTN(Kiến thức)

Pb, H, Cu, Ag, Au.
+ Trình bày được ý nghĩa của dãy
hoạt động hoá học.
- Tìm hiểu tự nhiên: Tiến hành
được một số thí nghiệm hoặc mô
tả được thí nghiệm (qua hình vẽ
hoặc học liệu điện tử thí nghiệm)
khi cho kim loại tiếp xúc với
nước, hydrochloric acid,…
b. Năng lực chung
+ Tự chủ và tự học: Chủ động,
tích cực tìm hiểu các phương
pháp và kĩ thuật học tập môn
Khoa học tự nhiên.
+ Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động
nhóm một cách hiệu quả theo
đúng yêu cầu của GV đảm bảo
các thành viên trong nhóm đều
được tham gia và trình bày báo
cáo.
+ Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
Thảo luận với các thành viên
trong nhóm nhằm giải quyết các
vấn đề trong bài học để hoàn
thành nhiệm vụ học tập.
2. Phẩm chất
- Hứng thú, tự giác, chủ động,
sáng tạo trong tiếp cận kiến thức
mới qua sách vở và thực tiễn.
- Trung thực, cẩn thận trong thực
hành, ghi chép kết quả thực hành,
thí nghiệm.
- Có ý thức sử dụng hợp lý và bảo
vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên
1. Năng lực
a. Năng lực KHTN(Kiến thức)

4
54
55

- Nêu được phương pháp tách kim loại theo - Nêu được phương pháp tách kim
mức độ hoạt động hóa học của chúng.
loại theo mức độ hoạt động hóa
- Trình bày được quá trình tách một số kim
học của chúng.
loại có nhiều ứng dụng như:
- Trình bày được quá trình tách
- Tách sắt ra khỏi iron (III) oxide bởi carbon một số kim loại có nhiều ứng dụng
oxide;
như:
- Tách nhôm ra khỏi aluminium oxide bởi
- Tách sắt ra khỏi iron (III) oxide
phản ứng điện phân;
bởi carbon oxide;
- Tách kẽm ra khỏi zinc sulfide bởi oxygen và - Tách nhôm ra khỏi aluminium
carbon (than).
oxide bởi phản ứng điện phân;
- Nêu được khái niệm hợp kim.
- Tách kẽm ra khỏi zinc sulfide bởi
- Nêu được thành phần, tính chất đặc trưng của oxygen và carbon (than).
một số hợp kim phổ biến, quan trọng, hiện đại. - Nêu được khái niệm hợp kim.
- Trình bày được các giai đoạn cơ bản của quá - Nêu được thành phần, tính chất
trình sản xuất gang; quá trình sản xuất thép. đặc trưng của một số hợp kim phổ
b. Năng lực chung:
biến, quan trọng, hiện đại.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ động giao - Trình bày được các giai đoạn cơ
tiếp trong nhóm, trình bày rõ ý tưởng cá nhân bản của quá trình sản xuất gang;
và hỗ trợ nhau hoàn thành nhiệm vụ chung, tự quá trình sản xuất thép.
tin và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ khi nói - Giải thích được vì sao trong một
trước nhiều người.
số trường hợp thực tiễn, kim loại
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thu được sử dụng dưới dạng hợp kim
thập và làm rõ thông tin có liên quan đến vấn b. Năng lực chung:
đề; phân tích để xây dựng được các ý tưởng - Năng lực giao tiếp và hợp
phù hợp.
tác: Chủ động giao tiếp trong
2. Phẩm chất
nhóm, trình bày rõ ý tưởng cá nhân
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp và hỗ trợ nhau hoàn thành nhiệm
với khả năng của bản thân.
vụ chung, tự tin và biết kiểm soát
- Cẩn trọng, trung thực và thực hiện các yêu cảm xúc, thái độ khi nói trước
cầu trong bài học.
nhiều người.
- Năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo: Thu thập và làm rõ thông
tin có liên quan đến vấn đề; phân
tích để xây dựng được các ý tưởng
phù hợp.
2. Phẩm chất

5

56
57
58
59
60

- Tham gia tích cực hoạt động
nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Cẩn trọng, trung thực và thực
hiện các yêu cầu trong bài học.
Bài 18. Sự khác nhau 1. Năng lực
1. Năng lực
cơ bản giữa phi kim a. Năng lực KHTN(Kiến thức)
a. Năng lực KHTN(Kiến thức)
và kim loại
+ Nêu được ứng dụng của một số đơn chất phi + Nêu được ứng dụng của một số
kim thiết thực trong cuộc sống (than, lưu
đơn chất phi kim thiết thực trong
huỳnh, khí chlorine,…).
cuộc sống (than, lưu huỳnh, khí
+ Chỉ ra được sự khác nhau cơ bản về một số chlorine,…).
tính chất giữa phi kim và kim loại: khả năng + Chỉ ra được sự khác nhau cơ bản
dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi,
về một số tính chất giữa phi kim và
khối lượng riêng; khả năng tạo ion dương, ion kim loại: khả năng dẫn điện, nhiệt
âm; phản ứng với oxygen tạo oxide acid, oxide độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối
base.
lượng riêng; khả năng tạo ion
b. Năng lực chung:
dương, ion âm; phản ứng với
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ động giao oxygen tạo oxide acid, oxide base.
tiếp trong nhóm, trình bày rõ ý tưởng cá nhân b. Năng lực chung:
và hỗ trợ nhau hoàn thành nhiệm vụ chung, tự - Năng lực giao tiếp và hợp tác:
tin và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ khi nói Chủ động giao tiếp trong nhóm,
trước nhiều người.
trình bày rõ ý tưởng cá nhân và hỗ
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thu trợ nhau hoàn thành nhiệm vụ
thập và làm rõ thông tin có liên quan đến vấn chung, tự tin và biết kiểm soát cảm
đề; phân tích để xây dựng được các ý tưởng xúc, thái độ khi nói trước nhiều
phù hợp.
người.
2. Phẩm chất:
- Năng lực giải quyết vấn đề và
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp sáng tạo: Thu thập và làm rõ thông
với khả năng của bản thân.
tin có liên quan đến vấn đề; phân
- Cẩn trọng, trung thực và thực hiện các yêu tích để xây dựng được các ý tưởng
phù hợp.
cầu trong bài học.
2. Phẩm chất:
- Tham gia tích cực hoạt động
nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Cẩn trọng, trung thực và thực

6

61
62

63

hiện các yêu cầu trong bài học.
Chủ đề 7: Giới thiệu về chất hữu cơ, hydrocarbon và nguồn nhiên liệu
Bài 19. Giới thiệu về 1. Năng lực
1. Năng lực
chất hữu cơ
a. Năng lực KHTN(Kiến thức)
a. Năng lực KHTN(Kiến thức)
- Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ, hóa
- Nêu được khái niệm hợp chất
học hữu cơ.
hữu cơ, hóa học hữu cơ.
- Nêu được khái niệm công thức phân tử, công - Nêu được khái niệm công thức
thức cấu tạo và ý nghĩa của nó; đặc điểm cấu phân tử, công thức cấu tạo và ý
tạo hợp chất hữu cơ.
nghĩa của nó; đặc điểm cấu tạo hợp
- Phân biệt được chất vô cơ hay hữu cơ theo chất hữu cơ.
công thức phân tử.
- Phân biệt được chất vô cơ hay
- Trình bày được sự phân loại sơ bộ hợp chất hữu cơ theo công thức phân tử.
hữu cơ gồm hydrocarbon và dẫn xuất của
- Trình bày được sự phân loại sơ
hydrocarbon.
bộ hợp chất hữu cơ gồm
b. Năng lực chung:
hydrocarbon và dẫn xuất của
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ động giao hydrocarbon.
tiếp trong nhóm, trình bày rõ ý tưởng cá nhân b. Năng lực chung:
và hỗ trợ nhau hoàn thành nhiệm vụ chung, tự - Năng lực giao tiếp và hợp
tin và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ khi nói tác: Chủ động giao tiếp trong
trước nhiều người.
nhóm, trình bày rõ ý tưởng cá nhân
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thu và hỗ trợ nhau hoàn thành nhiệm
thập và làm rõ thông tin có liên quan đến vấn vụ chung, tự tin và biết kiểm soát
đề; phân tích để xây dựng được các ý tưởng cảm xúc, thái độ khi nói trước
phù hợp.
nhiều người.
2. Phẩm chất
- Năng lực giải quyết vấn đề và
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp sáng tạo: Thu thập và làm rõ thông
với khả năng của bản thân.
tin có liên quan đến vấn đề; phân
- Cẩn trọng, trung thực và thực hiện các yêu tích để xây dựng được các ý tưởng
cầu trong bài học
phù hợp.
2. Phẩm chất
- Tham gia tích cực hoạt động
nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Cẩn trọng, trung thực và thực
hiện các yêu cầu trong bài học
Bài 20. Hydrocarbon,1. Năng lực
1. Năng lực

7
64

Alkane

65
66

Bài 21. Alkene

a. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp
tác: Chủ động giao tiếp trong
nhóm, trình bày rõ ý tưởng cá nhân
và hỗ trợ nhau hoàn thành nhiệm
a. Năng lực chung:
vụ chung, tự tin và biết kiểm soát
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ động giao cảm xúc, thái độ khi nói trước
tiếp trong nhóm, trình bày rõ ý tưởng cá nhân nhiều người.
và hỗ trợ nhau hoàn thành nhiệm vụ chung, tự - Năng lực giải quyết vấn đề và
tin và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ khi nói sáng tạo: Thu thập và làm rõ thông
trước nhiều người.
tin có liên quan đến vấn đề; phân
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thu tích để xây dựng được các ý tưởng
thập và làm rõ thông tin có liên quan đến vấn phù hợp.
đề; phân tích để xây dựng được các ý tưởng b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
phù hợp.
- Hệ thống hóa được các kiến thức
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
cơ bản về tính chất chung của kim
- Hệ thống hóa được các kiến thức cơ bản về loại, dãy hoạt động hóa học, các
tính chất chung của kim loại, dãy hoạt động phương pháp tách kim loại, sử
hóa học, các phương pháp tách kim loại, sử
dụng hợp kim, chỉ ra sự khác nhau
dụng hợp kim, chỉ ra sự khác nhau cơ bản giữa cơ bản giữa phi kim và kim loại.
phi kim và kim loại.
- Giải thích được các hiện tượng về
2. Phẩm chất
oxi hóa kim loại; ứng dụng của
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp
kim loại trong cuộc sống, sử dụng
với khả năng của bản thân.
hợp kim hợp lí.
Cẩn trọng, trung thực và thực hiện các yêu cầu
2. Phẩm chất
trong bài học.
- Tham gia tích cực hoạt động
nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Cẩn trọng, trung thực và thực
hiện các yêu cầu trong bài học.
1. Năng lực
1. Năng lực
a. Năng lực chung:
a. Năng lực chung:

8
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ động giao - Năng lực giao tiếp và hợp
tiếp trong nhóm, trình bày rõ ý tưởng cá nhân tác: Chủ động giao tiếp trong
và hỗ trợ nhau hoàn thành nhiệm vụ chung, tự nhóm, trình bày rõ ý tưởng cá nhân
tin và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ khi nói và hỗ trợ nhau hoàn thành nhiệm
trước nhiều người.
vụ chung, tự tin và biết kiểm soát
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thu cảm xúc, thái độ khi nói trước
thập và làm rõ thông tin có liên quan đến vấn nhiều người.
đề; phân tích để xây dựng được các ý tưởng - Năng lực giải quyết vấn đề và
phù hợp.
sáng tạo: Thu thập và làm rõ thông
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
tin có liên quan đến vấn đề; phân
- Nêu được khái niệm về alkene.
tích để xây dựng được các ý tưởng
- Viết được công thức cấu tạo và nêu được tính phù hợp.
chất vật lí của ethylene.
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
- Trình bày được tính chất hóa học của
- Nêu được khái niệm về alkene.
ethylene (phản ứng cháy, phản ứng làm mất - Viết được công thức cấu tạo và
màu nước bromine, phản ứng trùng hợp). Viết nêu được tính chất vật lí của
được các phương trình hóa học xảy ra.
ethylene.
- Tiến hành được thí nghiệm (hoặc quan sát thí - Trình bày được tính chất hóa học
nghiệm) của ethylene: phản ứng đốt cháy,
của ethylene (phản ứng cháy, phản
phản ứng mất màu nước bromine, quan sát và ứng làm mất màu nước bromine,
giải thích được tính chất hóa học cơ bản của phản ứng trùng hợp). Viết được
alkene.
các phương trình hóa học xảy ra.
- Trình bày được một số ứng dụng của
- Tiến hành được thí nghiệm (hoặc
ethylene: tổng hợp ethylic alcohol, tổng hợp quan sát thí nghiệm) của ethylene:
nhựa polyethylene (PE).
phản ứng đốt cháy, phản ứng mất
2. Phẩm chất
màu nước bromine, quan sát và
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp giải thích được tính chất hóa học
với khả năng của bản thân.
cơ bản của alkene.
- Cẩn trọng, trung thực và thực hiện các yêu - Trình bày được một số ứng dụng
cầu trong bài học.
của ethylene: tổng hợp ethylic
alcohol, tổng hợp nhựa
polyethylene (PE).

9

67
68

2. Phẩm chất
- Tham gia tích cực hoạt động
nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Cẩn trọng, trung thực và thực
hiện các yêu cầu trong bài học.
Bài 22. Nguồn nhiên 1. Năng lực
1. Năng lực
liệu
a. Năng lực chung:
a. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ động giao - Năng lực giao tiếp và hợp tác:
tiếp trong nhóm, trình bày rõ ý tưởng cá nhân Chủ động giao tiếp trong nhóm,
và hỗ trợ nhau hoàn thành nhiệm vụ chung, tự trình bày rõ ý tưởng cá nhân và hỗ
trợ nhau hoàn thành nhiệm vụ
tin và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ khi nói
chung, tự tin và biết kiểm soát cảm
trước nhiều người.
xúc, thái độ khi nói trước nhiều
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thu người.
thập và làm rõ thông tin có liên quan đến vấn - Năng lực giải quyết vấn đề và
đề; phân tích để xây dựng được các ý tưởng sáng tạo: Thu thập và làm rõ thông
tin có liên quan đến vấn đề; phân
phù hợp.
tích để xây dựng được các ý tưởng
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
- Nêu được khái niệm, thành phần, trạng thái phù hợp.
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
tự nhiên của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ
- Nêu được khái niệm, thành phần,
dầu.
trạng thái tự nhiên của dầu mỏ, khí
- Trình bày được phương pháp khai thác dầu thiên nhiên và khí mỏ dầu.
mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu; một số sản - Trình bày được phương pháp
phẩm chế biến từ dầu mỏ; ứng dụng của dầu khai thác dầu mỏ, khí thiên nhiên
mỏ và khí thiên nhiên (là nguồn nhiên liệu và và khí mỏ dầu; một số sản phẩm
chế biến từ dầu mỏ; ứng dụng của
nguyên liệu quý trong công nghiệp).
dầu mỏ và khí thiên nhiên (là
- Nêu được khái niệm về nhiên liệu, các dạng
nguồn nhiên liệu và nguyên liệu
nhiên liệu phổ biến (rắn, lỏng, khí).
quý trong công nghiệp).
- Trình bày được cách sử dụng nhiên liệu (gas, - Nêu được khái niệm về nhiên
dầu hỏa, than,…), từ đó có cách ứng xử thích liệu, các dạng nhiên liệu phổ biến
hợp đối với việc sử dụng nhiên liệu (gas, xăng, (rắn, lỏng, khí).
- Trình bày được cách sử dụng
dầu hỏa, than,…) trong cuộc sống.
nhiên liệu (gas, dầu hỏa, than,…),
2. Phẩm chất

10

69
70

71

từ đó có cách ứng xử thích hợp đối
với việc sử dụng nhiên liệu (gas,
xăng, dầu hỏa, than,…) trong cuộc
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp sống.
với khả năng của bản thân.
2. Phẩm chất
- Cẩn trọng, trung thực và thực hiện các yêu - Tham gia tích cực hoạt động
nhóm phù hợp với khả năng của
cầu trong bài học.
bản thân.
- Cẩn trọng, trung thực và thực
hiện các yêu cầu trong bài học.
Ôn tập kiểm tra cuối 1. Năng lực
1. Năng lực
học kỳ I
a. Năng lực chung
a. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: tóm tắt sách giáo - Năng lực tự chủ và tự học: tóm
khoa để lập sơ đồ tư duy tổng hợp lại kiến thứctắt sách giáo khoa để lập sơ đồ tư
theo chủ đề; làm việc cá nhân để hoàn thànhduy tổng hợp lại kiến thức theo
PHT
chủ đề; làm việc cá nhân để hoàn
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: diễn đạt ý thành PHT
kiến, thảo luận nhóm để thiết kế sơ đồ tư duy - Năng lực giao tiếp và hợp tác:
tổng kết kiến thức của chủ đề.
diễn đạt ý kiến, thảo luận nhóm để
b. Năng lực khoa học tự nhiên
thiết kế sơ đồ tư duy tổng kết kiến
- Liệt kê các kiến thức đã học ở 2 chủ đề 6,7 thức của chủ đề.
b. Năng lực khoa học tự nhiên
2. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực- Liệt kê các kiến thức đã học ở 2
chủ đề 6,7
hiện các nhiệm vụ cá nhân.
- Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ2. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó tìm tòi tài
động nhận và thực hiện nhiệm vụ nhóm.
- Trung thực, cẩn thận trong thu thập thông tin, liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá
nhân.
xử lí kết quả và rút ra nhận xét.
- Có trách nhiệm trong hoạt động
nhóm, chủ động nhận và thực hiện
nhiệm vụ nhóm.
- Trung thực, cẩn thận trong thu
thập thông tin, xử lí kết quả và rút
ra nhận xét.
Kiểm tra cuối học 1. Năng lực:
1. Năng lực:

11
72

73
74

kỳ I

Bài 23. Ethylic
alcohol

a. Năng lực chung: Giúp h/s hình thành và
phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận
+ Năng lực giải quyết vấn đề
+ Năng lực mô hình hoá
+ Năng lực giao tiếp
b. Năng lực KHTN(kiến thức): Kiểm tra
mức độ nhận thức của học sinh sau được tiếp
thu kiến thức về khoa học tự nhiên
2. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm
tra..

a. Năng lực chung: Giúp h/s hình
thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận
+ Năng lực giải quyết vấn đề
+ Năng lực mô hình hoá
+ Năng lực giao tiếp
b. Năng lực KHTN(kiến thức):
Kiểm tra mức độ nhận thức của
học sinh sau được tiếp thu kiến
thức về khoa học tự nhiên
2. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi
làm bài kiểm tra..
HỌC KỲ II
Chủ đề 8: Ethylic alcohol và acetic acid
1. Năng lực
1. Năng lực
a. Năng lực chung:
a. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ
động giao tiếp trong nhóm, trình bày động giao tiếp trong nhóm, trình bày
rõ ý tưởng cá nhân và hỗ trợ nhau rõ ý tưởng cá nhân và hỗ trợ nhau
hoàn thành nhiệm vụ chung, tự tin hoàn thành nhiệm vụ chung, tự tin
và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ
khi nói trước nhiều người.
khi nói trước nhiều người.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng
tạo: Thu thập và làm rõ thông tin có tạo: Thu thập và làm rõ thông tin có
liên quan đến vấn đề; phân tích để liên quan đến vấn đề; phân tích để
xây dựng được các ý tưởng phù hợp. xây dựng được các ý tưởng phù hợp.
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
- Viết được công thức phân tử, công - Viết được công thức phân tử, công
thức cấu tạo và nêu được đặc điểm thức cấu tạo và nêu được đặc điểm
cấu tạo của ethylic alcohol.
cấu tạo của ethylic alcohol.
- Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, - Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh,
trình bày được một số tính chất vật trình bày được một số tính chất vật
lí của ethylic alcohol: trạng thái,
lí của ethylic alcohol: trạng thái,

12

75
76
77

Bài 24. Acetic acid

màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng
riêng, nhiệt độ sôi.
- Nêu được khái niệm và ý nghĩa
của độ cồn.
màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng - Trình bày được tính chất hóa học
riêng, nhiệt độ sôi.
của ethylic alcohol: phản ứng cháy,
- Nêu được khái niệm và ý nghĩa
phản ứng với natri. Viết được các
của độ cồn.
phương trình hóa học xảy ra.
- Trình bày được tính chất hóa học - Trình bày được phương pháp điều
của ethylic alcohol: phản ứng cháy, chế ethylic alcohol từ tinh bột và từ
phản ứng với natri. Viết được các ethylene.
phương trình hóa học xảy ra.
- Nêu được ứng dụng của ethylic
- Trình bày được phương pháp điều alcohol (dung môi, nhiên liệu,…).
chế ethylic alcohol từ tinh bột và từ - Trình bày được tác hại của việc
ethylene.
lạm dụng rượu bia.
- Nêu được ứng dụng của ethylic
- Tiến hành được (hoặc quan sát qua
alcohol (dung môi, nhiên liệu,…). video) thí nghiệm phản ứng cháy,
- Trình bày được tác hại của việc
phản ứng với natri của ethylic
lạm dụng rượu bia.
alcohol, nêu và giải thích hiện tượng
2. Phẩm chất
thí nghiệm, nhận xét và rút ra kết
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm
luận về tính chất hóa học cơ bản của
phù hợp với khả năng của bản thân.
ethylic alcohol.
Cẩn trọng, trung thực và thực hiện
2. Phẩm chất
các yêu cầu trong bài học
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm
phù hợp với khả năng của bản thân.
- Cẩn trọng, trung thực và thực hiện
các yêu cầu trong bài học
1. Năng lực
1. Năng lực
a. Năng lực chung:
a. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ
động giao tiếp trong nhóm, trình bày động giao tiếp trong nhóm, trình bày
rõ ý tưởng cá nhân và hỗ trợ nhau rõ ý tưởng cá nhân và hỗ trợ nhau
hoàn thành nhiệm vụ chung, tự tin

13
và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ hoàn thành nhiệm vụ chung, tự tin
khi nói trước nhiều người.
và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng khi nói trước nhiều người.
tạo: Thu thập và làm rõ thông tin có - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng
liên quan đến vấn đề; phân tích để tạo: Thu thập và làm rõ thông tin có
xây dựng được các ý tưởng phù hợp. liên quan đến vấn đề; phân tích để
xây dựng được các ý tưởng phù hợp.
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
- Quan sát mô hình hoặc hình vẽ, b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
viết được công thức phân tử, công - Quan sát mô hình hoặc hình vẽ,
thức cấu tạo; nêu được đặc điểm cấu viết được công thức phân tử, công
thức cấu tạo; nêu được đặc điểm cấu
tạo của acetic acid.
- Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, tạo của acetic acid.
trình bày được một số tính chất vật - Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh,
trình bày được một số tính chất vật
lí của acetic acid: trạng thái, màu
lí của acetic acid: trạng thái, màu
sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng
sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng
riêng, nhiệt độ sôi.
- Trình bày được phương pháp điều riêng, nhiệt độ sôi.
chế acetic acid bằng cách lên men - Trình bày được phương pháp điều
chế acetic acid bằng cách lên men
ethylic alcohol.
- Trình bày được tính chất hóa học ethylic alcohol.
của acetic acid: phản ứng với quỳ - Trình bày được tính chất hóa học
tím, đá vôi, kim loại, oxide kim loại, của acetic acid: phản ứng với quỳ
base, phản ứng cháy, phản ứng ester tím, đá vôi, kim loại, oxide kim loại,
hóa. Viết được các phương trình hóa base, phản ứng cháy, phản ứng ester
hóa. Viết được các phương trình hóa
học xảy ra.
học xảy ra.
- Trình bày được ứng dụng của
- Trình bày được ứng dụng của
acetic acid (làm nguyên liệu, làm
acetic acid (làm nguyên liệu, làm
giấm).
giấm).
2. Phẩm chất
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm - Tiến hành được (hoặc quan sát qua
phù hợp với khả năng của bản thân. video) thí nghiệm của acetic acid
- Cẩn trọng, trung thực và thực hiện(phản ứng với quỳ tím, đá vôi, kim

14

các yêu cầu trong bài học.

78
79

loại, oxide kim loại, base, phản ứng
cháy, phản ứng ester hóa), nhận xét,
rút ra được tính chất hóa học cơ bản
của acetic acid.
2. Phẩm chất
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm
phù hợp với khả năng của bản thân.
- Cẩn trọng, trung thực và thực hiện
các yêu cầu trong bài học.

Chủ đề 9: Lipid – Carbohydrate – Protein – Polymer
Bài 25. Lipid và chất 1. Năng lực
1. Năng lực
béo
a. Năng lực chung:
a. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ
động giao tiếp trong nhóm, trình bày động giao tiếp trong nhóm, trình bày
rõ ý tưởng cá nhân và hỗ trợ nhau rõ ý tưởng cá nhân và hỗ trợ nhau
hoàn thành nhiệm vụ chung, tự tin hoàn thành nhiệm vụ chung, tự tin
và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ
khi nói trước nhiều người.
khi nói trước nhiều người.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng
tạo: Thu thập và làm rõ thông tin có tạo: Thu thập và làm rõ thông tin có
liên quan đến vấn đề; phân tích để liên quan đến vấn đề; phân tích để
xây dựng được các ý tưởng phù hợp. xây dựng được các ý tưởng phù hợp.
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
- Nêu được khái niệm lipid, khái
- Nêu được khái niệm lipid, khái
niệm chất béo, trạng thái thiên
niệm chất béo, trạng thái thiên
nhiên, công thức tổng quát của chất nhiên, công thức tổng quát của chất
béo đơn giản là (R-COO)3C3H5, đặc béo đơn giản là (R-COO)3C3H5, đặc
điểm cấu tạo.
điểm cấu tạo.
- Trình bày được tính chất vật lí của - Trình bày được tính chất vật lí của
chất béo (trạng thái, tính tan) và tính chất béo (trạng thái, tính tan) và tính
chất hóa học (phản ứng xà phòng chất hóa học (phản ứng xà phòng
hóa). Viết được phương trình hóa hóa). Viết được phương trình hóa
học xảy ra.
học xảy ra.

15

80
81
82
83

Bài 26. Glucose và
saccharose

- Nêu được vai trò của lipid tham - Nêu được vai trò của lipid tham
gia vào cấu tạo tế bào và tích lũy
gia vào cấu tạo tế bào và tích lũy
năng lượng trong cơ thể.
năng lượng trong cơ thể.
- Trình bày được ứng dụng của chất - Trình bày được ứng dụng của chất
béo và đề xuất biện pháp sử dụng béo và đề xuất biện pháp sử dụng
chất béo cho phù hợp trong việc ăn chất béo cho phù hợp trong việc ăn
uống hằng ngày để có cơ thể khỏe uống hằng ngày để có cơ thể khỏe
mạnh, tránh được bệnh béo phì.
mạnh, tránh được bệnh béo phì.
2. Phẩm chất
2. Phẩm chất
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm - Tham gia tích cực hoạt động nhóm
phù hợp với khả năng của bản thân. phù hợp với khả năng của bản thân.
- Cẩn trọng, trung thực và thực hiện - Cẩn trọng, trung thực và thực hiện
các yêu cầu trong bài học.
các yêu cầu trong bài học.
1. Năng lực
1. Năng lực
a. Năng lực chung:
a. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Chủ
động giao tiếp trong nhóm, trình bày
động giao tiếp trong nhóm, trình bày
rõ ý tưởng cá nhân và hỗ trợ nhau
rõ ý tưởng cá nhân và hỗ trợ nhau
hoàn thành nhiệm vụ chung, tự tin
hoàn thành nhiệm vụ chung, tự tin
và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ
và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ
khi nói trước nhiều người.
khi nói trước nhiều người.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng
tạo: Thu thập và làm rõ thông tin có
tạo: Thu thập và làm rõ thông tin có
liên quan đến vấn đề; phân tích để
liên quan đến vấn đề; phân tích để
xây dựng được các ý tưởng phù hợp.
xây dựng được các ý tưởng phù hợp.
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
b. Năng lực KHTN(Kiến thức)
- Nêu được thành phần nguyên tố,
- Nêu được thành phần nguyên tố,
công thức chung của carbohydrate.
công thức chung của carbohydrate.
- Nêu được công thức phân tử, trạng
- Nêu được công thức phân tử, trạng
thái tự nhiên, tính chất vật lí (trạng
thái tự nhiên, tính chất vật lí (trạng
thái, màu sắc, mùi, vị, tính tan, khối
thái, màu sắc, mùi, vị, tính tan, khối
lượng riêng) của glucose và
lượng riêng) của glucose và
saccharose.

16

84
85

Bài 27. Tinh bột và
cellulose

saccharose.
- Trình bày được tính chất hóa học
- Trình bày được tính chất hóa học của glucose (phản ứng tráng bạc,
của glucose (phản ứng tráng bạc,
phản ứng lên men rượu), của
phản ứng lên men rượu), của
saccharose (phản ứng thủy phân có
saccharose (phản ứng thủy phân có xúc tác acid hoặc enzyme). Viết
xúc tác acid hoặc enzyme). Viết
được các phương trình hóa học xảy
được các phương trình hóa học xảy ra dưới dạng công thức phân tử.
ra dưới dạng công thức phân tử.
- Tiến hành được thí nghiệm (hoặc
- Tiến hành được thí nghiệm (hoặc quan sát thí nghiệm) phản ứng tráng
quan sát thí nghiệm) phản ứng tráng bạc của glucose.
bạc của glucose.
- Trình bày được vai trò và ứng
- Trình bày được vai trò và ứng
dụng của glucose (chất dinh dưỡng
dụng của glucose (chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật)
quan trọng của người và động vật) và của saccharose (nguyên liệu quan
và của saccharose (nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp thực phẩm).
trọng trong công nghiệp thực phẩm). Ý thức được tầm quan trọng của
Ý thức được tầm quan trọng của
việc sử dụng hợp lí saccharose.
việc sử dụng hợp lí saccharose.
Nhận biết được các loại thực phẩm
Nhận biết được các loại thực phẩm giàu saccharose và hoa quả giàu
giàu saccharose và hoa quả giàu
glucose.
glucose.
2. Phẩm chất
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm
2. Phẩm chất
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của bản thân.
phù hợp với khả năng của bản thân. - Cẩn trọng, trung thực và thực hiện
- Cẩn trọ...
 
Gửi ý kiến