Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45 KHTN 8 Cánh diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Duyên
Ngày gửi: 15h:55' 16-08-2023
Dung lượng: 874.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 27/7/2023
Ngày dạy: …/…/…
BÀI 45. SINH QUYỂN
 I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nêu được khái niệm sinh quyển.
- Nhận biết được các khu sinh học trên Trái Đất.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Khả năng thực hiện một cách độc lập hay theo nhóm;
trao đổi tích cực với giáo viên và các bạn khác trong lớp.
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với bạn, nhóm và
GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn vè làm việc nhóm, tư
duy logic, sáng tạo khi giải quyết vấn đề.
Năng lực riêng:
- Năng lực nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được khái niệm sinh quyển.
- Năng lực tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên: Tìm hiểu được các khu sinh học trên Trái
Đất.
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Giải các bài tập vận dụng liên quan đến
sinh quyển.
3. Phẩm chất
- Tích cực tham gia các hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của bản thân.
- Cẩn thận, trung thực và thực hiện yêu cầu bài học.
- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoa học tự nhiên.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên
- Giáo án, SHS, SGV, SBT khoa học tự nhiên 8.
- Tranh ảnh hoặc video giới thiệu về sinh quyển.
- Tranh ảnh hoặc video giới thiệu về các khu sinh học chủ yếu trên Trái Đất
2. Đối với học sinh
- SHS khoa học tự nhiên 8.
- Tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến nội dung bài học và dụng cụ học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
1. Mục tiêu: Đưa ra các câu hỏi thực tế gần gũi để khơi gợi hứng thú học tập.
2. Nội dung: HS trả lời câu hỏi mở đầu

3. Sản phẩm: Đáp án cho câu hỏi mở đầu
4. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
 GV yêu cầu HS nhắc lại vai trò của trao đổi chất đối với cơ thể người.
 GV đưa ra câu hỏi: “Trái Đất là ngôi nhà chung của hành triệu sinh vật. Cho đến
nay, Trái Đất là nơi duy nhất trong vũ trụ được biết đến là có sự sống. Các loài
sinh vật sinh sống ở đâu trên Trái Đất?”              
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
 HS suy nghĩ trả lời câu hỏi mở đầu.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
 Các học sinh xung phong phát biểu trả lời.
Bước 4: Kết luận và nhận xét:
 GV nhận xét, đánh giá và dẫn vào bài: Để có được câu trả lời đầy đủ và chính xác
nhất cho câu hỏi này, chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu Bài 45. Sinh quyển.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm sinh quyển
1. Mục tiêu: Nêu được khái niệm sinh quyển
2. Nội dung: Học sinh dựa vào thông tin sgk để nêu khái niệm sinh quyển và thành
phần chính của sinh quyển.
3. Sản phẩm: Khái niệm sinh quyển, thành phần cấu tạo chính của sinh quyển và
vai trò của sinh quyển
4. Tổ chức thực hiện
HĐ CỦA GV VÀ HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
I. Khái niệm sinh quyển
- GV yêu cầu HS theo dõi hình ảnh, video, hoạt động - Sinh quyển là toàn bộ
nhóm đôi, đọc thông tin trong sgk, nêu khái niệm sinh sinh vật sống trên Trái Đất
quyển, thành phần cấu tạo chính của sinh quyển và  vai trò cùng các nhân tố vô sinh
của sinh quyển.
của môi trường.
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Sinh quyển là một hệ sinh
- HS theo dõi hình ảnh, video, đọc thông tin trong sgk, thái khổng lồ, bao gồm:
thảo luận nhóm hoàn thành nhiệm vụ.
+ Lớp đất
Video Khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà
+ Lớp không khí
https://www.youtube.com/watch?v=a1ifkmzZ23E&t=113s + Lớp nước đại dương.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Sinh quyển cung cấp các
- Đại diện nhóm HS trình bày.
nhân tố vô sinh cần thiết
- Một số HS nhóm khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
cho sự tồn tại của sinh vật,
Bước 4: Kết luận
các sinh vật muốn tồn tại
- GV nhận xét kết quả thảo luận nhóm, thái độ làm việc phải thích nghi với điều

của các HS trong nhóm.
kiện môi trường của sinh
- GV tổng quát lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi quyển.
chép đầy đủ vào vở.
Hoạt động 2: Tìm hiểu các khu sinh học chủ yếu
1. Mục tiêu: Nhận biết được các khu sinh học trên Trái Đất.
2. Nội dung: HS tìm hiểu thông tin trong sgk kết hợp trả lời câu hỏi và thực hiện
hoạt động trong sách để hình thành kiến thức.
3. Sản phẩm: Đặc điểm của các khu sinh học và đáp án các câu hỏi mục II sgk
trang 186, 187
4. Tổ chức thực hiện
HĐ CỦA GV VÀ HS

SẢN PHẨM DỰ KIẾN

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ II. Các khu sinh học chủ yếu
- GV giới thiệu về việc phân chia Ở các vùng địa lí khác nhau, điều kiện khí hậu
các khu vực sinh học.
không đồng nhất đã hình thành các hệ sinh thái đặc
trưng cho vùng gọi là khu sinh học. Phân loại:
+ Khu sinh học trên cạn
+ Khu sinh học nước ngọt
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm + Khu sinh học nước biển.
4, đọc nội dung sgk, nêu đặc điểm a) Khu sinh học trên cạn
của các khu sinh học và trả lời Từ vùng cực đến vùng nhiệt đới có các khu sinh
các câu hỏi mục II sgk trang học: đồng rêu hàn đới, rừng lá kim phương bắc,
rừng ôn đới, rừng mưa nhiệt đới.
186, 187.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS theo dõi hình ảnh, đọc thông
tin trong sgk, thảo luận nhóm
hoàn thành nhiệm vụ.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm HS trình bày.
- Một số HS nhóm khác nhận xét,
bổ sung cho bạn.
Bước 4: Kết luận
- Đáp án câu hỏi mục II sgk trang 186:
Việc hình thành các khu sinh học trên cạn khác
- GV nhận xét kết quả thảo luận nhau là do yếu tố nhiệt độ và độ ẩm quyết định.
nhóm, thái độ làm việc của các b) Khu sinh học nước ngọt
HS trong nhóm.
- Khu vực nước đứng: ao, hồ, đầm,…
- GV tổng quát lại kiến thức trọng - Khu vực nước chảy: sông, suối,…

tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy c) Khu sinh học nước biển
đủ vào vở.
- Sinh vật có sự khác nhau theo chiều thẳng đứng và
chiều ngang.
- Tầng nước mặt và ven bờ có thành phần sinh vật
phong phú nhất.

- Đáp án hoạt động mục II sgk trang 187:
Ví dụ:
+ Khu sinh học rừng ôn đới: phong, sến đỏ, sồi,
sóc, chim gõ kiến, hươu, lợn lòi, cáo, gấu.
+ Khu sinh học sa mạc và hoang mạc: xương rồng,
cỏ lạc đà, ngải, lạc đà, thằn lằn, rắn, sâu bọ cánh
cứng,…
+ Khu sinh học đồng rêu hàn đới: rêu, địa y, gấu
trắng bắc cực, chim cánh cụt, tuần lộc, hươu, côn
trùng,…
* Kết luận:
Trên Trái Đất, ở các vùng địa lí khác nhau, điều
kiện khí hậu không đồng nhất đã hình thành các
hệ sinh thái đặc trưng cho vùng gọi là khu sinh
học, bao gồm:
+ Khu sinh học trên cạn
+ Khu sinh học nước ngọt
+ Khu sinh học nước biển.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1. Mục tiêu: HS củng cố lại kiến thức về sinh giới.
2. Nội dung: Cá nhân HS làm các câu hỏi trắc nghiệm khách quan về sinh quyển,
thành phần của sinh quyển, khu sinh học trong Phiếu học tập.
3. Sản phẩm: Đáp án của HS cho các câu hỏi trắc nghiệm khách quan.

4. Tổ chức thực hiện:
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?
A. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
B. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
D. Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.
Câu 2: Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
A. toàn bộ thực vật sinh sống.
B. tất cả sinh vật, thổ nhưỡng.
C. toàn bộ sinh vật sinh sống.
D. thực, động vật; vi sinh vật.
Câu 3: Nhận định nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?
A. Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
B. Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
C. Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
D. Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Câu 4: Khu sinh học chủ yếu là
A. Khu sinh học trên cạn
B. Khu sinh học nước ngọt
C. Khu sinh học biển
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 5: Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?
A. Đài nguyên.
B. Bán hoang mạc. C. Rừng nhiệt đới ẩm. D. Rừng hỗn hợp.
Câu 6: Nước là thành phần tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của sinh vật,
là..........của nhiều loài sinh vật.
A. thành phần.
B. điều kiện sống.
C. môi trường sống. D. thức ăn.
Câu 7: Các sinh vật cùng sống trong môi trường có mối quan hệ với nhau thể hiện qua
A. chuỗi thức ăn - lưới thức ăn và nơi cư trú.
B. lưới thức ăn, nơi ở và điều kiện sinh thái.
C. nơi ở, môi trường sinh thái và nguồn dinh dưỡng.
D. chuỗi thức ăn - lưới thức ăn và nguồn dinh dưỡng.
Câu 8: Thành phần cấu tạo chính của sinh quyển
A. Khí quyển
B. Thủy quyển
C. Thạch quyển D. Tất cả các đáp án trên
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
1. Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức về sinh quyển làm bài tập
2. Nội dung: HS trả lời các câu hỏi 1, 2
Câu 1. Lấy ví dụ về các sinh vật ở các khu sinh học.
Câu 2. Trình bày hiểu biết của em về 1 khu dự trữ sinh học tại Việt Nam
3. Sản phẩm: HS trình bày được về một khu dự trữ sinh quyển ở Việt Nam
4. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- Giáo viên yêu cầu HS làm việc cá nhân trả lời câu hỏi 1,2
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS làm bài cá nhân theo yêu cầu của giáo viên.
Bước 3: Báo cáo
- Cá nhân HS báo cáo câu trả lời.
- HS khác theo dõi, nhận xét và bổ xung.
Bước 4: Giáo viên nhận xét kết luận, khắc sâu nội dung kiến thức.
CÁC THÀNH VIÊN CỦA NHÓM 7
T
T

Họ và tên

Ngày sinh

Đơn vị công tác

Huyện

1

Đồng Văn Tám

4/10/1982

THCS Chất Binh

Kim Sơn

2

Bùi Thanh Phong

7/1/1978

THCS Chất Binh

Kim Sơn

12

Đỗ Hữu Thương

11/12/1980

THCS Phát Diệm

Kim Sơn

15

Phạm Xuân Tường

9/5/1979

THCS Yên Lộc

Kim Sơn

38

Nguyễn Quốc Trị

12/22/1986

THCS Gia Phong

Gia Viễn

55

Nguyễn Văn Dũng

11/11/1982

THCS Khánh Thiện

Yên Khánh

60

Bùi Đình Cơ

8/20/1980

THCS Yên Phong

Yên Mô

67

Nguyễn Thị Kim Thu

8/24/1982

THCS Yên Nhân

Yên Mô

70

Vũ Thị Huệ

3/2/1977

THCS Vũ Phạm Khải

Yên Mô

71

Nguyễn Thị Phong Lan

2/20/1979

THCS Vũ Phạm Khải

Yên Mô

74

Đinh Xuân Hợp

7/6/1983

THCS Ninh Phúc

Ninh Bình

75

Đinh Song Phước

10/9/1983

THCS Phú Long

Nho Quan

Di động
97224164
4
98874708
7
85577336
8
34681812
3
94750664
6
94536328
7
91533094
5
97847807
4
96485506
9
97650219
3
81841728
8
97267788
5

Đối
tượng

Lớp

A

Vật lý

A

Vật lý

A

Vật lý

A

Vật lý

A

Vật lý

A

Vật lý

A

Vật lý

A

Vật lý

A

Vật lý

A

Vật lý

A

Vật lý

A

Vật lý

Ghi
chú

Nhóm
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
 
Gửi ý kiến