ĐỂ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 9 – NĂM 2022 - 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: dam duc hai
Người gửi: Nghiêm hải Chiến
Ngày gửi: 20h:45' 20-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 1232
Nguồn: dam duc hai
Người gửi: Nghiêm hải Chiến
Ngày gửi: 20h:45' 20-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 1232
Số lượt thích:
0 người
A. ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
BÀI 1: CĂN BẬC HAI
1. LÝ THUYẾT
- Với số dương a, số
gọi là căn bậc hai số học của a.
- Số 0 gọi là căn bậc hai số học của 0.
* Chú ý: Với
. Ta có:
.
- Với hai số không âm a và b:
.
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau: 64; 81; 1,21; 0,01; 0,04; 0,49; 0,64; 49.
Bài 2: So sánh:
1) 2 với
.
6) 6 với
.
11) 4 với
2) 8 với
.
7) 7 với
.
12) 8 với
3) 6 với
.
8) 7 với
.
13) 18 với
.
4) 5 với
.
9)
14)
với
.
15)
với
5)
với
.
Bài 3: So sánh:
1)
với
với
.
10)
.
3)
với
Bài 4: Tìm x không âm biết:
1)
.
5)
.
6)
3)
.
7)
.
.
2)
với
4)
2)
4)
với
với
.
8)
.
.
10)
.
.
11)
.
.
12)
.
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
1. LÝ THUYẾT
.
- Với A là một biểu thức đại số thì
là căn thức bậc hai của A.
- Khi đó: A gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn.
-
xác định hay có nghĩa khi A lấy giá trị không âm hay
- Với mọi số a ta luôn có:
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tìm điều kiện xác định:
1)
.
7)
.
.
.
13)
1
.
.
9)
.
.
.
.
2)
.
8)
.
14)
3)
.
9)
.
15)
.
16)
.
4)
5)
.
10)
11)
.
17)
.
6)
.
12)
Bài 2: Tìm điều kiện xác định:
.
18)
.
1)
.
.
.
.
6)
.
11)
2)
.
7)
.
12)
.
3)
.
8)
.
13)
.
4)
.
9)
.
14)
5)
.
10)
Bài 3: Tìm điều kiện xác định:
.
.
15)
.
1)
.
7)
.
13)
.
2)
.
8)
.
14)
.
.
15)
.
16)
.
3)
.
9)
4)
.
10)
5)
.
11)
.
17)
.
6)
.
12)
Bài 4: Tìm điều kiện xác định:
.
18)
.
1)
4)
Bài 5: Rút gọn
.
2)
5)
.
.
3)
.
2
.
1)
.
8)
.
15)
.
16)
với
.
2)
.
9)
3)
.
10)
.
17)
với
.
4)
.
11)
.
18)
với
.
5)
.
6)
.
7)
Bài 6: Rút gọn:
.
.
12)
.
19)
với
.
13)
.
20)
với
.
21)
với
.
14)
.
1)
.
7)
.
13)
2)
.
8)
.
14)
3)
.
9)
.
.
.
15)
.
4)
.
10)
.
16)
.
5)
.
11)
.
17)
.
12)
.
18)
.
6)
Bài 7: Rút gọn:
1)
.
.
7)
.
13)
.
2)
.
8)
.
14)
.
3)
.
9)
.
15)
.
4)
.
10)
5)
.
11)
6)
Bài 8: Rút gọn:
.
12)
.
16)
.
17)
.
.
18)
.
1)
.
8)
.
2)
.
9)
.
3
.
3)
.
10)
4)
.
11)
.
5)
.
12)
.
6)
.
13)
.
7)
.
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
.
14)
.
Dạng 1:
Dạng 2:
.
Bài 1: Giải phương trình:
Đặt
1)
.
8)
2)
.
9)
3)
.
10)
4)
5)
6)
.
.
.
.
.
15)
.
16)
.
.
.
.
18)
12)
.
19)
13)
14)
1)
.
8)
2)
.
9)
3)
.
10)
4)
.
.
.
.
.
20)
.
21)
.
15)
.
.
17)
11)
7)
.
Bài 2: Giải phương trình:
.
.
16)
.
.
17)
.
11)
.
18)
.
5)
.
12)
.
19)
.
6)
.
13)
.
20)
.
7)
.
Bài 3: Giải phương trình:
14)
.
1)
.
7)
2)
.
8)
.
.
4
3)
.
9)
4)
.
10)
5)
.
11)
6)
3)
4)
.
.
Dạng 3:
Bài 1: Giải phương trình:
2)
.
.
Dạng 2:
1)
.
.
.
6)
.
.
7)
.
.
8)
.
.
9)
.
5)
.
Bài 2: Giải phương trình:
10)
1)
.
9)
2)
.
10)
.
11)
.
12)
.
3)
.
4)
.
.
.
5)
.
13)
6)
.
14)
7)
.
15)
8)
.
Bài 3: Giải phương trình:
16)
1)
.
8)
.
2)
.
9)
.
3)
.
10)
.
4)
.
11)
.
.
.
.
5
5)
.
12)
.
6)
.
13)
.
7)
.
14)
.
BÀI 3: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VỚI PHÉP KHAI PHƯƠNG.
ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI VÀ VÀO TRONG DẤU CĂN.
1. LÝ THUYẾT
với
.
với
với
.
với
.
với
.
với
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tính
1)
.
10)
.
19)
2)
.
11)
.
20)
3)
.
12)
.
21)
4)
.
13)
.
22)
5)
.
14)
.
.
15)
7)
.
16)
.
25)
8)
.
17)
.
26)
1)
2)
.
.
.
.
.
.
12)
.
6
.
.
27)
11)
.
.
24)
18)
.
.
23)
6)
9)
Bài 2: Tính
.
.
.
3)
.
13)
4)
.
14)
5)
.
.
.
15)
6)
.
16)
7)
.
17)
8)
.
18)
9)
.
10)
Bài 3: Tính
.
.
.
.
.
1)
.
1)
2)
.
9)
.
.
3)
.
10)
.
4)
.
11)
.
.
5)
.
12)
6)
.
13)
.
14)
.
7)
.
8)
Bài 4: Tính
1)
2)
.
.
15)
7)
.
.
.
.
9)
4)
.
10)
5)
.
11)
.
.
8)
3)
6)
Bài 5: Tính
.
.
.
12)
.
7
1)
.
2)
.
13)
.
14)
.
3)
.
15)
.
4)
.
16)
.
5)
.
17)
.
6)
.
18)
.
7)
.
19)
.
.
8)
.
20)
9)
.
21)
.
22)
.
10)
.
11)
.
12)
Bài 6: Tính
1)
.
.
5)
.
2)
.
6)
3)
.
7)
.
4)
Bài 7: Tính
.
8)
.
1)
2)
.
.
9)
.
.
10)
.
.
3)
.
11)
4)
.
12)
.
8
5)
.
13)
6)
.
14)
7)
.
.
.
15)
8)
Bài 8: Tính:
.
.
16)
.
1)
.
9)
với
.
2)
.
10)
với
.
với
.
3)
.
11)
4)
.
12)
với
.
5)
.
13)
với
.
6)
.
14)
7)
.
15)
8)
Bài 9: Tính:
.
1)
.
2)
16)
.
10)
5)
.
11)
6)
Bài 10: Tính:
.
.
với
.
với
12)
8)
.
với
9)
.
.
với
8)
4)
1)
với
7)
.
3)
.
với
9
.
.
với
.
với
.
2)
.
3)
9)
.
4)
10)
.
.
.
.
1)
.
2)
1)
2)
.
.
.
7)
.
.
với
với
.
10)
5)
.
11)
.
với
8)
4)
4)
.
5)
9)
3)
với
.
.
2)
.
4)
3)
1)
.
6)
.
6)
Bài 13: Tính:
.
với
13)
.
3)
Bài 12: Tính:
với
12)
6)
.
với
11)
5)
7)
với
Bài 11: Tính:
với
.
.
với
với
12)
.
với
9)
.
.
.
với
10)
.
.
với
8)
.
.
.
với
11)
.
với
10
.
5)
.
6)
với
7)
Bài 14: Tính:
12)
.
.
5)
2)
.
3)
.
1)
.
1)
.
4)
.
5)
.
.
6)
.
2)
.
8)
.
3)
Bài 16: Giải phương trình:
.
7)
.
2)
.
6)
4)
Bài 15: Giải phương trình:
.
8)
.
.
10)
4)
.
11)
5)
.
12)
6)
.
13)
7)
Bài 17: Giải phương trình:
.
14)
2)
.
.
9)
3)
1)
.
.
.
.
.
.
9)
.
.
.
với
1)
với
.
10)
.
11
3)
.
11)
4)
.
12)
.
5)
.
13)
.
6)
.
14)
.
7)
.
15)
8)
Bài 18: Giải phương trình:
.
1)
.
5)
2)
.
6)
3)
.
7)
4)
.
Bài 19: Giải phương trình:
16)
.
.
.
.
8)
.
1)
.
10)
2)
.
11)
3)
.
12)
4)
.
13)
5)
.
14)
6)
.
15)
7)
.
16)
8)
.
.
17)
9)
.
BÀI 4. BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.
1. LÝ THUYẾT
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
- Trục căn thức ở mẫu:
với
với
.
.
12
với
.
với
.
2. BÀI TẬP
Bài 1: Trục căn thức ở mẫu:
1)
.
8)
.
16)
.
2)
.
9)
.
17)
.
3)
.
10)
4)
.
11)
5)
.
12)
.
20)
.
6)
.
14)
.
21)
.
22)
.
7)
.
Bài 2: Rút gọn biểu thức:
1)
2)
15)
.
.
18)
.
19)
.
9)
.
.
10)
.
3)
11)
.
4)
12)
.
5)
.
.
.
13)
.
6)
.
14)
.
7)
.
15)
.
13
8)
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
1)
.
16)
.
.
7)
.
2)
.
8)
.
3)
.
9)
.
4)
.
10)
5)
.
11)
6)
Bài 4: Rút gọn biểu thức:
.
1)
.
.
6)
.
3)
.
7)
.
4)
.
5)
Bài 5: Rút gọn biểu thức:
2)
.
12)
2)
1)
.
.
.
8)
.
9)
.
10)
.
.
5)
.
.
6)
3)
.
7)
4)
Bài 6: Rút gọn biểu thức:
.
8)
.
.
.
14
1)
.
6)
.
2)
.
7)
3)
.
8)
.
4)
.
9)
.
5)
Bài 7: Rút gọn biểu thức:
.
10)
1)
.
2)
.
3)
.
4)
.
.
8)
.
9)
.
10)
.
.
11)
5)
. 12)
6)
. 13)
7)
Bài 8: Rút gọn biểu thức:
. 14)
1)
.
6)
2)
.
7)
.
.
.
.
.
.
3)
.
8)
.
4)
.
9)
.
15
5)
Bài 9: Rút gọn biểu thức:
.
10)
.
1)
.
5)
2)
.
6)
.
3)
.
7)
.
4)
.
Bài 10: Rút gọn biểu thức:
8)
1)
2)
3)
với
.
với
.
với
với
6)
.
với
7)
với
.
.
.
.
1)
với
3)
.
với
5)
Bài 12: Rút gọn biểu thức:
2)
.
4)
với
1)
5)
.
5)
4)
với
Bài 11: Rút gọn biểu thức:
3)
.
với
với
với
.
.
4)
.
.
với
6)
2)
.
với
6)
16
.
với
với
.
.
. Với
.
với
.
7)
với
.
Bài 13*: Rút gọn biểu thức:
Bài 14: Rút gọn biểu thức:
1)
.
4)
2)
.
.
5)
3)
BÀI 5: CĂN BẬC 3
1. LÝ THUYẾT
.
.
- Căn bậc ba của một số a là x sao cho
- Nếu
. KH là:
.
.
- Nếu
.
Với
thì:
.
.
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tính:
1)
.
5)
.
9)
.
10)
2)
.
6)
3)
.
7)
.
4)
.
Bài 2: Tính:
8)
1)
.
7)
.
13)
2)
.
8)
.
14)
.
.
11)
.
.
12)
.
.
.
17
3)
.
9)
4)
.
10)
5)
.
6)
.
Bài 3: Tính:
1)
.
15)
.
.
16)
.
11)
.
17)
12)
.
18)
.
.
.
5)
2)
.
.
3)
6)
.
4)
Bài 4: So sánh:
.
7)
.
.
8)
.
1) 5 và
.
4)
và
2) 7 và
.
5)
và
.
6)
và
.
3) 33 và
.
Bài 5: Giải phương trình:
1)
2)
3)
.
5)
.
6)
.
.
.
8)
.
7)
.
9)
.
.
10)
.
4)
.
Bài 9: Rút gọn:
1)
.
6)
.
2)
.
7)
.
3)
.
8)
.
4)
.
9)
5)
Bài 10: Rút gọn:
.
10)
.
.
18
1)
.
7)
2)
.
8)
3)
.
9)
4)
.
5)
.
.
.
.
10)
11)
.
.
6)
Bài 11: Rút gọn:
.
12)
1)
.
8)
2)
.
.
.
9)
.
3)
.
10)
.
4)
.
11)
.
5)
.
12)
.
6)
.
13)
.
7)
Bài 12: Rút gọn:
.
14)
.
1)
.
4)
2)
.
5)
3)
Bài 13: Rút gọn:
.
6)
1)
.
4)
2)
.
2)
3)
.
.
.
5)
3)
Bài 14: Rút gọn:
1)
.
.
.
6)
.
.
5)
.
.
6)
.
.
7)
.
19
4)
Bài 15: Rút gọn:
.
8)
.
1)
.
6)
2)
.
7)
.
3)
.
8)
.
9)
.
4)
.
.
5)
.
10)
B. HÌNH HỌC
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
BÀI 1. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
1. LÝ THUYẾT
- Cho
.
vuông tại A, đường cao AH.
+
hoặc
+
.
+
A
.
.
b
c
+
.
c'
b'
B
a
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
6cm
y
x
3cm
B
H
C
H
z
y
6cm
C
B
z
x
C
H
10cm
Bài 2: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
7,5cm
4cm
B
x
H
y
6cm
B
C
Bài 3: Tìm x, y, z trong các hình sau:
8cm
z
x
C
H
y
20
A
A
x
B
y
z
9cm
3cm
x
B
C
16cm
H
Bài 4: Tìm x, y,
z trong các hình sau:
z
y
H
5cm
A
A
y
x
1cm
B
C
3cm
B
C
2cm
H
x
5cm
A
A
x
4cm
y
x
B
H
A
y
H
6cm
B
C
z
x
B
6cm
y
z
H
6cm
C
C
H
10cm
A
A
x
z
y
Bài 7: Tìm x, y, z trong các hình sau:
12cm
C
A
x
3cm
144cm
z
Bài 6: Tìm x, y, z trong các hình sau:
B
y
60cm
B
C
H
6cm
C
H
Bài 5: Tìm x, y, z trong các hình sau:
3cm
z
y
B
8cm
y
x
C
H
z
Bài 8: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
21
Bài 9: Tìm x, y trong các hình sau:
A
17cm
A
B
y
H
5cm
x
8cm
C
7cm
x
B
C
H
Bài 10: Tìm x, y, z trong các hình sau:
y
A
x
B
A
y
16cm
25cm
3cm
z
H
C
B
x
y
H
A
A
7cm
5cm
x
x
y
H
C
B
9cm
H
x
2cm
H
y
8cm B
x
A
y
6cm
4,5cmC H
Bài 13: Tìm x, y, z, t trong các hình sau:
16cm
z
A
A
y
t
Bài 12: Tìm x, y, z, t trong các hình sau:
B
C
t
Bài 11: Tìm x, y, z, t trong các hình sau:
B
4cm
z
t
C
z
22
A
C
Bài 14: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
y
x
B
4cm
H
3cm
3cm
B
C
5cm
z
x
H
y
t
Bài 15: Tìm x, y trong các hình sau:
A
A
x
H
2cm
AB 3
=
AC 4
y
3cm
B
C
x
B
A
AB 3
=
AC 4
y
5cm
x
6cm
x
H
x
B
C
H
Bài 17: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
x
B
2cm
H
AB 5
=
AC 6
y
z
8cm
C
15cm
A
B
y
H
Bài 16: Tìm x, y trong các hình sau:
y
C
C
B
x
Bài 18: Tìm x, y, z trong các hình sau:
H
y
C
122cm
A
A
23
AB 3
=
AC 4
y
C
Bài 19: Tìm x, y trong các hình sau:
A
A
y
x
B
AB 5
=
AC 7
H
9cm
15cm
x
B
C
16cm
y
H
C
Bài 20: Tìm x, y trong các hình sau:
A
A
x
B
y
6cm
15cm
H
4,5cm
x
B
C
AB 3
=
AC 4
C
H
y
Bài 21: Tìm x, y, z, t trong các hình sau:
A
x
B
A
y
6cm
4,5cm
AB 5
=
AC 6
H
30cm
t
C
B
x
H
y
C
z
Bài 22: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
AB
6cm
B
4,5cm
x
y
H
7,5cm
z
x
C
B
24
y
33,6cm
H
=
7
AC 24
C
z
Bài 23: Tìm x, y trong các hình sau:
A
7cm
A
9cm
x
B
AB 5
=
AC 6
30cm
C
H
x
B
y
H
C
y
Bài 24: Tìm x, y, z, t trong các hình sau:
A
x
A
y
2cm
B
y
x
C
H
z
B
AB 3
=
AC 4
t
H
5cm
C
125cm
Bài 25: Tìm x, y trong các hình sau:
A
A
y
5cm
B
4cm
H
AB 1
=
AC 4
14cm
x
C
B
x
H
y
C
Bài 26: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
B
7cm
8cm
6cm
x
H
Bài 27: Cho
AB. Biết
y
B
C
z
x
H
24cm
y
C
vuông tại A, đường cao AH. Gọi D là hình chiếu của H trên AC. Gọi E là hình chiếu của H trên
. Tính AB, AC.
Bài 28: Cho
vuông tại A, đường cao AH, Biết
. Tính HB, HC.
Bài 29: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính AC.
Bài 30: Cho
BC, AH, BH, CH
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính AB, AC,
Bài 31: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính AB, AC, BC, AH, BH, CH
25
Bài 32: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính AB, AC, BC, AH, BH, CH
Bài 33: Tìm độ dài các cạnh của một tam giác vuông nếu đường cao ứng với cạnh huyền là
cạnh góc vuông lên cạnh huyền theo tỉ lệ là
và hình chiếu các
.
Bài 34: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
Bài 35: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính BC.
Bài 36: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính chu vi
Bài 37: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 38: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
Bài 39: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính diện tích
.
Bài 40: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính diện tích
.
Bài 41: Cho
vuông tại A có
Tính AH, AB và AC.
và
. Đường cao
. Tính BH và CH.
. Tính chu vi
.
. Tính diện tích
, đường cao AH. Biết
và diện tích
Bài 42: Cho
vuông tại A, đường phân giác AD, đường cao AH. Biết
Bài 43: Cho
CH.
vuông tại A, đường phân giác AD, đường cao AH. Biết
Bài 44: Cho
vuông tại A, phân giác AD, đường cao AH. Biết
Bài 45: Cho
vuông tại A, phân giác AD, đường cao AH. Biết
Bài 46: Cho
.
bằng
.
. Tính HD.
. Tính BH và
. Tính HB, HC.
. Tính AH và AD.
vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Biết
. Tính độ dài HB, HC, AH.
Bài 47: Cho
vuông tại A có
a, Tính BH, CH, AB và AC.
b, Vẽ trung truyến AM. Tính
, đường cao AH. Biết
.
c, Tính diện tích
Bài 48: Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD) có
. Biết
. Tính AD.
Bài 49: Cho hình thang cân ABCD có độ dài cạnh đáy là
vuông góc với cạnh bên BC. Tính diện tích hình thang ABCD.
và cạnh bên
Bài 50: Cho hình thang vuông ABCD tại A và D. Đường chéo
. Biết
. Đường chéo AC
và
. Tính AB, BC, BD.
Bài 51: Cho hình thang vuông ABCD
có hai đường chéo vuông góc với nhau tại O. Biết
. Tính diện tích hình thang.
Bài 52: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D. Cho biết
vuông góc với nhau tại O.
26
,
. Hai đường chéo AC và BD
a, Tính OB và OD.
b, Tính AC.
c, Tính diện tích hình thang ABCD.
Bài 53: Cho hình thang ABCD (AB // CD). Có
thang.
Bài 54: Cho
nhọn, đường cao CH. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên CD và CE.
a, Chứng minh:
Bài 55: Cho
. Tính diện tích hình
.
b, Chứng minh
.
nhọn, đường cao AH.
a, Chứng minh
.
b, Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC. Chứng minh
Bài 56: Cho
nhọn, đường cao AH,Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC.
a, Chứng minh
.
b, Cho
Bài 57: Cho
a, Tính AM, BM.
. Tính AM, HM, HN, MN.
vuông tại A có
b, Chứng minh
, đường cao AM. Kẻ
Bài 59: Cho
a, Chứng minh
vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HE, HF lần lượt vuông góc với AB và AC.
.
.
vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC.
a, Chứng minh
.
b, Chứng minh
c, Cho
.
. Tính chu vi và diện tích tứ giác ADHE.
b, Chứng minh
Bài 60: Cho
.
.
Bài 58: Cho
vuông tại A, đường cao AH có
a, Tính AB, AC và AH.
b, Hạ
.
.
. Tính chu vi
và diện tích tứ giác AMHN.
Bài 61: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Cho
a, Tính AB, AC và AH.
.
b, Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Chứng minh
c, Chứng minh
Bài 62: Cho
AB và AC.
a, Chứng minh
Bài 63: Cho
.
vuông tại A, đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu cảu H lên
.
b, Chứng minh
.
vuông tại A, đường cao AH. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC.
27
a, Cho
. Tính AC và AH.
b, Chứng minh
c, Cho
.
. Tìm GTLN diện tích tứ giác HEAF.
Bài 64: Cho
vuông tại A, đường cao AH.
Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC.
a, Chứng minh
.
b, Kẻ AD là phân giác
. Cho
c, Chứng minh
Bài 65: Cho
. Tính AB và AH.
.
có
a, Chứng minh
.
vuông. Tính đường cao AH.
b, Đường phân giác góc
cắt BC tại D. Từ D kẻ
c, Chứng minh
Bài 66: Cho
trên AB và AC.
a, Tính DE.
. Tính diện tích AEDF.
.
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H
b, Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M và N. Chứng minh
c, Tính diện tích tứ giác DENM.
Bài 67: Cho
từ H đến MN, MP.
a, Tính MH.
có
.
, đường cao MH. Gọi E và F là chân dường vuông góc kẻ
b, Chứng minh
.
c, Kẻ EI và FK lần lượt vuông góc với NP. Chứng minh H là trung điểm của IK, Tính diện tích tứ giác EFIK.
Bài 68: Cho
vuông tại A
của H trên AB và AC.
a, Cho biết
, đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu
. Tính độ dài BH và BM.
b, Chứng minh
.
c, Gọi Q, K lần lượt là trung điểm của BH và CH. Chứng minh MQ // KN.
Bài 69: Cho
Chứng minh:
a,
cân tại A có AH và BK là hai đường cao. Kẻ đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt AC tại D.
.
Bài 70: Cho
a, Tính AH, BC và
b, Tia phân giác
b, Chứng minh
.
vuông tại A, đường cao AH, biết
.
.
cắt AH tại D, cắt AC tại K. Tính
,
28
.
c, Gọi E là hình chiếu của K trên BC. Chứng minh
.
Bài 71: Cho
vuông tại B, đường cao BH, cho
a, Tính BH, AB và BC.
b, Từ H kẻ
. Chứng minh
c, Trung tuyến BM của
d, Phân giác
.
.
. Tính
.
cắt AC tại D. Chứng minh
Bài 72: Cho
.
vuông tại C, đường cao CK.
a, Cho biết
. Tính BC, CK, BK và AK.
b, Gọi H và I lần lượt là hình chiếu của K lên BC và AC. Chứng miinh
.
c, Gọi M là chân đường vuông góc kẻ từ K xuống IH. Chứng minh
d, Chứng minh
Bài 73: Cho
AC cắt AH tại D.
.
vuông tại A, đường cao AH, qua B kẻ đường thẳng song song với
a, Chứng minh
.
c, Biết
Bài 74: Cho
.
b, Chứng minh
. Tính chu vi, diện tích
và hình thang ABDC.
vuông tại A, đường cao AH. Kẻ
a, Chứng minh
.
.
và
.
b, Chứng minh
c, Chứng minh
.
.
Bài 75: Cho hình thoi ABCD, hai đường chéo
cạnh của hình thoi là h. Chứng minh
và
cắt nhau tại O. Cho biết khoảng cách từ O tói mỗi
.
Bài 76: Cho hình thoi ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O. Kẻ
.
Chứng minh
.
Bài 77: Cho hình vuông ABCD. Gọi I là điểm nằm giữa A và B. Tia DI cắt CB tại K. Kẻ đường thẳng đi qua D và
vuông góc với DI, đường thẳng này cắt BC tại L. Chứng minh:
a,
cân.
b, Tổng
đổi khi I di chuyển trên AB.
Bài 78: Cho HCN ABCD có
có giá trị không
,
.
29
a, Tính độ dài đoạn thẳng BD.
b, Vẽ
. Tinh AH.
c, AH cắt BC và DC lần lượt tại I và K. Chứng minh
Bài 79: Cho HCN ABCD có
. Kẻ
a, Tính BD, AH.
c, Kẻ
.
.
b, AC cắt BD tại O. Tính
. Chứng minh
.
.
d, Đường thẳng AH cắt BC tại M và cắt DC tại N. Chứng minh
BÀI 2: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN.
.
1. LÝ THUYẾT
Cho góc nhọn
. Dựng
vuông tại A sao cho
, Khi đó:
A
.
.
cạnh đối
cạnh kề
.
.
B
α
cạnh huyền
Một số hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác:
.
.
.
.
.
.
Nếu hai góc và là hai góc phụ nhau thì:
Sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia.
Bẳng tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt:
Sin
cos
Chú ý:
tan
1
cot
1
30
C
Với hai góc
và
,
+ Nếu
.
+ Nếu
.
+ Nếu
.
+ Nếu
.
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tính:
1)
.
Bài 2: Tính:
2)
.
3)
.
.
4)
.
.
.
Bài 3: Tìm x biết:
B
A
470
tan470 ≈1,072
x
x
600
B
C
8cm
Bài 4: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 5: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 6: Cho
vuông tại A, biết
Bài 7: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 8: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 9: Cho
vuông tại A biết
Bài 10: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 11: Cho
vuông tại A biết
Bài 12: Cho
, đường cao AH. Biết
Bài 13: Cho
có
A
63
và
C
. Tính AB.
. Tính AC và BC.
. Tính AC và BC.
. Tính độ dài AC và BC.
. Tính BC và AC.
. Tính AC và BC.
,
. Tính BC và AC.
. Tính AC và BC.
. Tính
.
31
.
a, Chứng minh
vuông tại A.
b, Tính
Bài 14: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 15: Cho
vuông tại A, Biết
Bài 16: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
Bài 17: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
Bài 18: Cho
biết
a, Chứng minh
và đường cao AH.
. Tính tỉ số lượng giác của góc
. Viết tỉ số lượng giác của góc
.
.
. Tính
. Tính
.
.
.
vuông.
b, Tính
Bài 19: Cho
lượng giác góc C.
vuông tại A, biết
Bài 20: Cho
giác góc C.
vuông tại A có
.
. Tính các tỉ số lượng giác của góc B từ đó suy ra tỉ số
. Tính tỉ số lượng giác của góc B. Từ đó suy ra tỉ số lượng
Bài 21: Cho
vuông tại C có
lượng giác của góc A.
Bài 22: Cho
giác của góc C.
vuông tại A. Biết
Bài 23: Cho
có
. Tính tỉ số lượng giác của góc B. Từ đó suy ra tỉ số
. Tính tỉ số lượng giác của góc B từ đó suy ra tỉ số lượng
,
.
a, Chứng minh
vuông.
b, Tính các tỉ số lượng giác của góc B. Từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc A.
Bài 24: Cho
vuông tại A. Tính tỉ số lượng giác của góc C biết
Bài 25: Cho
vuông tại A. biết
. Tính tỉ số lượng giác của góc C.
Bài 26: Cho hình sau:
a, Tính các góc
A
.
b, Tính chu vi và diện tích
5 cm
B
Bài 27: Cho
kẻ
4 cm
vuông ở T có
H
C
5 cm
. Trên tia đối của tia OC, lấy điểm A sao cho
cắt TC tại D.
a, Chứng minh
Bài 28: Cho
.
.
b, Tính
và tính TC, AD theo a.
vuông tại A, đường cao AH. Biết
a, Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AH.
c, Đường phân giác trong
.
b, Tính số đo
cắt BC tại E. Tính BE và CE.
32
và
.
. Tại A
Bài 29: Cho
biết
.
a, Chứng minh
vuông.
c, Giải tam giác
.
b, Đường cao DK. Tính DK và FK.
d, Phân giác trong DM của
Bài 30: Cho
. Tính ME và MF.
vuông tại A,
chiếu của B và C trên
là đường thẳng bất kì đi qua A và không cắt BC. Gọi E và F lần lượt là hình
.
a, Chứng minh
. Chứng minh
b, Biết diện tích
là
,
. Tính AC, AH và
c, Tìm vị trí của
để
Bài 31: Cho
AC.
vuông tại A có
.
d, Tính diện tích
.
vuông tại M, đường cao MI. Vẽ
a, Cho biết
,
.
. Tính EF, EI và MI.
b, Chứng minh
.
vuông tại A,
biết
.
a, Tính các cạnh và góc của
.
b, Kẻ đường cao AH của
, Từ H kẻ HD, HE lần lượt vuông góc với AB và AC. Tính DE.
c, Chứng minh
.
vuông tại A, đường cao AH.
a, Giả sử
. Tính AC, BH và AH.
b, Kẻ
. Chứng minh
c, Kẻ
. Chứng minh
d, Chứng minh
Bài 35: Cho
.
. Tính DE.
c, Tính số đo
Bài 34: Cho
, đường cao AH. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và
và
b, Biết
Bài 33: Cho
.
đạt giá trị lớn nhất.
a, Chứng minh
Bài 32: Cho
.
.
.
.
có
.
a, Chứng minh
vuông .
b, Kẻ đường cao AH. Tính AH, BH.
33
c, Tính
.
d, Vẽ
. Chứng minh
Bài 36: Cho
có
a, Chứng minh
c, Tính góc
.
.
vuông.
b, Kẻ đường cao
. Tính độ dài MH và PH.
.
d, Vẽ
. Chứng minh
Bài 37: Cho
.
vuông tại A, có
, đường cao AH.
a, Tính AH và .
b, Vẽ HE và HF lần lượt vuông góc với AB và AC. Tính diện tích tứ giác AEHF.
c, Chứng minh rằng
Bài 38: Cho
.
có
.
a, Chứng minh
vuông. Tính các góc
.
b, Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với BCcắt AB tại D. Tính độ dài AD và CD.
c, Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và CD. Chứng minh
và
.
Bài 39: Cho
. Vẽ đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là hìnhchiếu của H trên AB, AC.
a, Biết
. Tính AE và
b, Chứng minh
c, Nếu
.
.
thì tứ giác AEHF là hình gì? Lấy I là trung điểm của BC, AI cắt EF tại M. Chứng minh
vuông.
d, Chứng minh
Bài 40: Cho
.
vuông tại A có
, đường cao AH.
a, Tính độ dài AB, AC, AH.
b, Chứng minh
c, Gọi Bx, By lần lượt là tia phân giác trong và ngoài của
d, Tính diện tích tứ giác AKBE.
.
Kẻ
. Chứng minh KE // BC.
Bài 41: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Các đường phân giác
tại M, N. Gọi K là trung điểm của AM.
a, Chứng minh
b, Dựng
c, Chứng minh
là một tam giác cân.
tại I. Chứng minh
và
.
.
34
và
cắt BC lần lượt
Bài 42: Cho
vuông tại A, đường cao AH, đường trung tuyến AM, có
a, Tính AB và AH.
b, Tính
và
.
c, Gọi E là hình chiếu của H trên AC. Chứng minh
.
Bài 43: Cho
vuông tại A, đường cao AH, có
a, Tính độ dài AH, AB, AC.
b, Gọi M là trung điểm của AC. Tính
c, Kẻ
.
.
. Chứng minh
Bài 44: Cho
.
.
vuông tại A, đường cao AH. Biết
.
a, Tính AB, AC và AH.
b, Trên AC lấy K ( K khác A và C), D là hình chiếu của A trên BK. Chứng minh
c, Chứng minh
Bài 45: Cho
.
.
vuông tại A, vẽ đường cao AH. Biết
a, Tính BH, AH và
.
.
b, Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tính diện tích
.
c, Trên cạnh AC lấy điểm K tùy ý. Gọi D là hình chiếu của A trên BK. Chứng minh
d, Chứng minh
.
.
Bài 46: Cho
vuông tại A, đường cao AH.
a, Cho
và
. Tính cạnh AB, AC, BH và
.
b, Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt AC tại D, Chứng minh
c, Kẻ phân giác BE của
. Chứng minh
.
.
d, Lấy K thuộc AC, Kẻ
. Chứng minh
.
Bài 47: Tứ giác MNEF vuông tại M và F, có EF là đáy lớn, hai đường chéo ME và NF vuông góc với nhau tại O.
a, Chứng minh
b, Cho biết
.
. Giải
. Tính MO và FO.
c, Kẻ
. Tính diện tích
. Từ đó tính diện tích
.
BÀI 3: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
1. LÝ THUYẾT
Trong mỗi tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
+ Cạnh huyền nhân sin góc đối hoặc cos góc kề.
+ Cạnh góc vuông kia nhân tan góc đối hoặc cot góc kề.
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tính x, y biết:
35
A
A
y
8
11
x
300
380
B
y
x
300
C
H
500
B
C
H
Bài 2: Tính x, y biết:
C
4
D
600
A
y
x
4
A
400
700
P
B
Q
B
D
Bài 3: Tính
AB // CD
500
7
x
C
y
trong mỗi hình sau:
A
A
10cm
650
300
B
Bài 4: Tính
C
4cm
B
C
trong mỗi hình sau:
A
A
10cm
350
B
C
15cm
Bài 5: Tính
B
trong mỗi hình sau:
A
A
B
C
Bài 6: Tính
12cm
7cm
28cm
21cm
B
C
trong mỗi hình sau:
A
3,8cm
C
20cm
A
36
6cm
Bài 7: Tính
trong mỗi hình sau:
A
A
5,4cm
300
B
600
C
Bài 8: Tính
B
trong mỗi hình sau:
C
11cm
A
A
10cm
B
10cm
Bài 9: Tính
450
C
15cm
B
trong mỗi hình sau:
C
A
A
12cm
7cm
5cm
280
B
C
Bài 10: Tính
B
C
trong mỗi hình sau:
A
A
8cm
13cm
15cm
B
Bài 11: Tính
12cm
B
C
C
trong mỗi hình sau:
A
A
16cm
500
420
B
Bài 12: Tính
C
A
B
trong mỗi hình sau:
15cm
C
10cm
A
37
16cm
Bài 13: Tính
A
trong mỗi hình sau:
A
7cm
3cm
480
B
C
25cm
C
B
Bài 14: Cho
vuông tại A. Biết
. Tính các độ dài AC, BC và phân giác AD.
Bài 15: Cho
vuông tại A. Biết
. Tính độ dài đường phân giác BD.
Bài 16: Cho
. Biết
. Tính.
a, Đường cao AH và AC.
b, Diện tích
,
.
Bài 17: Cho
BC. Tính:
a, Tính AN.
có
và
. Gọi N là chân đường vuông góc hạ từ A xuống cạnh
Bài 18: Cho
có
. Đường cao CH. Tính AH, BH và CH.
Bài 19: Cho
có
.Tính AC.
Bài 20: Cho
có
Bài 21: Cho
có
Bài 22: Cho
có
b, Tính AC.
a, CH và AC.
. Tính AC.
.Tính diện tích
.
. Tính:
b, Diện tích
.
Bài 23: Cho
có
. Tính diện tích
.
Bài 24: Cho
có
. Tính diện tích
Bài 25: Cho
có
. Tính diện tích
.
Bài 26: Cho
có
. Tính diện tích
.
.
Bài 27: Tính diện tích hình thang cân ABCD, biết 2 cạnh đáy là 12cm và 18cm. góc ở đáy là 75 độ.
Bài 28: Cho hình thang ABCD có AB // CD,
. Tính đường cao AH của hình thang.
Bài 29: Cho tứ giác ABCD có
. Tính diện tích tứ giác ABCD.
Bài 30: Cho
vuông tại A, Biết
.
38
a, Giải
.
b, Kẻ đường cao AH. Tính AH, BH.
Bài 31: Cho
a, Giải
c, M là trung điểm của AC. Tính
vuông tại A có
.
.
b, Chứng minh
.
c, Trên AC lấy D sao cho
Bài 32: Cho
. Vẽ
. Chứng minh
.
vuông tại A, Từ trung điểm E của cạnh AC kẻ
a, Cho
. Giải
b, Chứng minh
.
c, Chứng minh
.
Bài 33: Cho
, đường cao AH. Từ H kẻ
và
.
b, Cho biết
. Tính độ dài AE và BE.
c, Biết
.
.
a, Chứng minh
.
. Tính FC.
Bài 34: Cho
a, Giải
.
vuông tại A có
.
.
b, Vẽ đường cao AD, từ D kẻ
Bài 35: Cho
. Chứng minh
vuông tại A. Biết
.
.
a, Giải
.
b, Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt AC tại D. Tính AD và BD.
c, Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và BD. Chứng minh
Bài 36: Cho
có
, đường cao AH.
a, Chứng minh
b, Hạ
c, Cho
Bài 37: Cho
.
.
. Chứng minh
.
. Tính AH.
cân đỉnh A, vẽ các đường cao AH và BI. Biết
Bài 38: Cho
vuông tại A có
a, Tính AB, AC.
b, Kẻ đường cao AH. Tính HB, HC.
. Tính BI.
.
c, Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho
. Chứng minh
d, Từ A kẻ đường thẳng song song với phân giác
cắt CD tại K. Chứng minh
39
.
Bài 39: Cho
vuông tại A,
a, Tính AB và AC.
.
b, Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho
. Chứng minh
.
c, Đường thẳng song song với phân giác
kẻ từ A cắt CD tại H. Chứng minh
.
Bài 40: Cho hình chữ nhật ABCD. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường chéo AC tại H. Gọi E, F, G lần lượt
là trung điểm của AH, BH và CD.
a, Chứng minh tứ giác EFCG là hình bình hành.
b, Chứng minh
.
c, Cho biết
. Tính diện tích ABCD theo h và
d, Tính độ dài AC theo h và
Bài 41: Cho
a, Giải
.
.
vuông tại B có
.
. Tính đường cao BK.
b, Trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho
. Chứng minh rằng:
.
c, Đường thẳng qua B song song với phân giác
cắt AN tại H. Chứng minh
.
d, Gọi M là điểm di chuyển trên cạnh AC. D và E lần lượt là hình chiếu của M trên AB và BC. Xác định vị trí điểm
M để diện tích tứ giác BDME đạt giá trị lớn nhất.
Bài 42: Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn BD. Kẻ
a, Chứng minh
và
.
.
b, Chứng minh
.
c, Cho
. Tính diện tích tứ giác AKCH.
Bài 43: Cho hình vuông ABCD và điểm E tùy ý trên BC. Tia Ax vuông góc với AE cắt CD tại F. Trung tuyến AI của
và kéo dài cắt CD tại K.
a, Chứng minh
.
b, Chứng minh
và
.
c, Cho
. Tính diện tích
d, AE cắt CD tại M. Chứng minh
Bài 44: Cho
.
không phụ thuộc vào vị trí điểm E.
vuông tại A có
.
a, Giải
.
b, Kẻ đường cao AD. Trên nửa mặt phẳng bờ AD không chứa điểm P vẽ hình vuông ABCD.
AN cắt BC tại M. Chứng minh
c, Kẻ trung tuyến AI của
cân tại A.
cắt CD tại K. Chứng minh
40
.
d, Chứng minh rằng
Bài 45: Cho
.
nhọn
a, Biết
, Đường cao BD và CE.
. Tính AE và CE.
b, Tia DE cắt CB tại F. Chứng minh
và
.
c, Qua B kẻ đường thẳng d vuông góc với AB, Qua C kẻ đường thẳng d\prime vuông góc với AC,
d, và cắt nhau tại M. Gọi I, K lần lượt là trung điểm AM và BC. Chứng minh
Bài 46: Cho
nhọn, đường cao AH, BK. Từ H kẻ
a, Chứng minh
.
.
.
b, Cho
. Tính FC.
Bài 47: Cho
có
đường vuông góc hạ từ D và E xuống AC.
a, Tính BC, CA và diện tích
b, Tính diện tích
. Kẻ hai đường cao AD và CE. Gọi H và K lần lượt là chân
.
.
Bài 48: Cho
vuông tại A, đường cao AH, Gọi M là trung điểm của BC,
a, Tính HC và AM.
b, Tính
.
.
c, Gọi I là trung điểm của AH. Trên tia đối của tia IB lấy điểm E sao cho
cho
,
. Gọi K là giao điểm của BF và CE. Chứng minh
.
DẠNG TOÁN HÌNH THỰC TẾ
Bài 1. Một người thợ sừ dụng thước ngắm có góc
vuông để đo chiều cao của một cây dừa, với các
kich thước đo được như hình bên. Khoảng cách
từ vị tri gốc cây đến vị tri chân cùa người thợ là
vả từ vị tri chân đứmg thằng trên mặt đất đến mắt
của ngưởi ngắm là
. Hòi với các kích thước
trền thì người thợ đo được chiểu cao của cây đó là
bao nhiêu? (làm trôn đến mét).
Bài 2. Một cột cờ vuông gớc với mặt đất có bóng dài
nắng của mặt trời tạo với mặt đất một gỏc là
Tính chiều cao của cột cờ?
, tia
(hình vẽ bên).
41
, trên tia đối của tia IC lấy F sao
Bài 3. Trong một buổi luyện tập, một tàu ngầm ớ trên mạ̄t
biển bẳt đầu lặn xuống và di chuyển theo một dường thẳng
tạo vởi mặt nước biển một góc
Khi tảu chuyển động theo
hướng đó và đi được
thì tàu ở độ sâu bao nhiêu so với
mặt nước (làm tròn đến đơn vị mét).
Bài 4. Tính chiều cao của cây trong hình
vẽ bên. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Bài 5. Quan sát hình vẽ dưới đây. Giả sử
là chiều cao của tháp trong đó
h...
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
BÀI 1: CĂN BẬC HAI
1. LÝ THUYẾT
- Với số dương a, số
gọi là căn bậc hai số học của a.
- Số 0 gọi là căn bậc hai số học của 0.
* Chú ý: Với
. Ta có:
.
- Với hai số không âm a và b:
.
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau: 64; 81; 1,21; 0,01; 0,04; 0,49; 0,64; 49.
Bài 2: So sánh:
1) 2 với
.
6) 6 với
.
11) 4 với
2) 8 với
.
7) 7 với
.
12) 8 với
3) 6 với
.
8) 7 với
.
13) 18 với
.
4) 5 với
.
9)
14)
với
.
15)
với
5)
với
.
Bài 3: So sánh:
1)
với
với
.
10)
.
3)
với
Bài 4: Tìm x không âm biết:
1)
.
5)
.
6)
3)
.
7)
.
.
2)
với
4)
2)
4)
với
với
.
8)
.
.
10)
.
.
11)
.
.
12)
.
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
1. LÝ THUYẾT
.
- Với A là một biểu thức đại số thì
là căn thức bậc hai của A.
- Khi đó: A gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn.
-
xác định hay có nghĩa khi A lấy giá trị không âm hay
- Với mọi số a ta luôn có:
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tìm điều kiện xác định:
1)
.
7)
.
.
.
13)
1
.
.
9)
.
.
.
.
2)
.
8)
.
14)
3)
.
9)
.
15)
.
16)
.
4)
5)
.
10)
11)
.
17)
.
6)
.
12)
Bài 2: Tìm điều kiện xác định:
.
18)
.
1)
.
.
.
.
6)
.
11)
2)
.
7)
.
12)
.
3)
.
8)
.
13)
.
4)
.
9)
.
14)
5)
.
10)
Bài 3: Tìm điều kiện xác định:
.
.
15)
.
1)
.
7)
.
13)
.
2)
.
8)
.
14)
.
.
15)
.
16)
.
3)
.
9)
4)
.
10)
5)
.
11)
.
17)
.
6)
.
12)
Bài 4: Tìm điều kiện xác định:
.
18)
.
1)
4)
Bài 5: Rút gọn
.
2)
5)
.
.
3)
.
2
.
1)
.
8)
.
15)
.
16)
với
.
2)
.
9)
3)
.
10)
.
17)
với
.
4)
.
11)
.
18)
với
.
5)
.
6)
.
7)
Bài 6: Rút gọn:
.
.
12)
.
19)
với
.
13)
.
20)
với
.
21)
với
.
14)
.
1)
.
7)
.
13)
2)
.
8)
.
14)
3)
.
9)
.
.
.
15)
.
4)
.
10)
.
16)
.
5)
.
11)
.
17)
.
12)
.
18)
.
6)
Bài 7: Rút gọn:
1)
.
.
7)
.
13)
.
2)
.
8)
.
14)
.
3)
.
9)
.
15)
.
4)
.
10)
5)
.
11)
6)
Bài 8: Rút gọn:
.
12)
.
16)
.
17)
.
.
18)
.
1)
.
8)
.
2)
.
9)
.
3
.
3)
.
10)
4)
.
11)
.
5)
.
12)
.
6)
.
13)
.
7)
.
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
.
14)
.
Dạng 1:
Dạng 2:
.
Bài 1: Giải phương trình:
Đặt
1)
.
8)
2)
.
9)
3)
.
10)
4)
5)
6)
.
.
.
.
.
15)
.
16)
.
.
.
.
18)
12)
.
19)
13)
14)
1)
.
8)
2)
.
9)
3)
.
10)
4)
.
.
.
.
.
20)
.
21)
.
15)
.
.
17)
11)
7)
.
Bài 2: Giải phương trình:
.
.
16)
.
.
17)
.
11)
.
18)
.
5)
.
12)
.
19)
.
6)
.
13)
.
20)
.
7)
.
Bài 3: Giải phương trình:
14)
.
1)
.
7)
2)
.
8)
.
.
4
3)
.
9)
4)
.
10)
5)
.
11)
6)
3)
4)
.
.
Dạng 3:
Bài 1: Giải phương trình:
2)
.
.
Dạng 2:
1)
.
.
.
6)
.
.
7)
.
.
8)
.
.
9)
.
5)
.
Bài 2: Giải phương trình:
10)
1)
.
9)
2)
.
10)
.
11)
.
12)
.
3)
.
4)
.
.
.
5)
.
13)
6)
.
14)
7)
.
15)
8)
.
Bài 3: Giải phương trình:
16)
1)
.
8)
.
2)
.
9)
.
3)
.
10)
.
4)
.
11)
.
.
.
.
5
5)
.
12)
.
6)
.
13)
.
7)
.
14)
.
BÀI 3: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VỚI PHÉP KHAI PHƯƠNG.
ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI VÀ VÀO TRONG DẤU CĂN.
1. LÝ THUYẾT
với
.
với
với
.
với
.
với
.
với
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tính
1)
.
10)
.
19)
2)
.
11)
.
20)
3)
.
12)
.
21)
4)
.
13)
.
22)
5)
.
14)
.
.
15)
7)
.
16)
.
25)
8)
.
17)
.
26)
1)
2)
.
.
.
.
.
.
12)
.
6
.
.
27)
11)
.
.
24)
18)
.
.
23)
6)
9)
Bài 2: Tính
.
.
.
3)
.
13)
4)
.
14)
5)
.
.
.
15)
6)
.
16)
7)
.
17)
8)
.
18)
9)
.
10)
Bài 3: Tính
.
.
.
.
.
1)
.
1)
2)
.
9)
.
.
3)
.
10)
.
4)
.
11)
.
.
5)
.
12)
6)
.
13)
.
14)
.
7)
.
8)
Bài 4: Tính
1)
2)
.
.
15)
7)
.
.
.
.
9)
4)
.
10)
5)
.
11)
.
.
8)
3)
6)
Bài 5: Tính
.
.
.
12)
.
7
1)
.
2)
.
13)
.
14)
.
3)
.
15)
.
4)
.
16)
.
5)
.
17)
.
6)
.
18)
.
7)
.
19)
.
.
8)
.
20)
9)
.
21)
.
22)
.
10)
.
11)
.
12)
Bài 6: Tính
1)
.
.
5)
.
2)
.
6)
3)
.
7)
.
4)
Bài 7: Tính
.
8)
.
1)
2)
.
.
9)
.
.
10)
.
.
3)
.
11)
4)
.
12)
.
8
5)
.
13)
6)
.
14)
7)
.
.
.
15)
8)
Bài 8: Tính:
.
.
16)
.
1)
.
9)
với
.
2)
.
10)
với
.
với
.
3)
.
11)
4)
.
12)
với
.
5)
.
13)
với
.
6)
.
14)
7)
.
15)
8)
Bài 9: Tính:
.
1)
.
2)
16)
.
10)
5)
.
11)
6)
Bài 10: Tính:
.
.
với
.
với
12)
8)
.
với
9)
.
.
với
8)
4)
1)
với
7)
.
3)
.
với
9
.
.
với
.
với
.
2)
.
3)
9)
.
4)
10)
.
.
.
.
1)
.
2)
1)
2)
.
.
.
7)
.
.
với
với
.
10)
5)
.
11)
.
với
8)
4)
4)
.
5)
9)
3)
với
.
.
2)
.
4)
3)
1)
.
6)
.
6)
Bài 13: Tính:
.
với
13)
.
3)
Bài 12: Tính:
với
12)
6)
.
với
11)
5)
7)
với
Bài 11: Tính:
với
.
.
với
với
12)
.
với
9)
.
.
.
với
10)
.
.
với
8)
.
.
.
với
11)
.
với
10
.
5)
.
6)
với
7)
Bài 14: Tính:
12)
.
.
5)
2)
.
3)
.
1)
.
1)
.
4)
.
5)
.
.
6)
.
2)
.
8)
.
3)
Bài 16: Giải phương trình:
.
7)
.
2)
.
6)
4)
Bài 15: Giải phương trình:
.
8)
.
.
10)
4)
.
11)
5)
.
12)
6)
.
13)
7)
Bài 17: Giải phương trình:
.
14)
2)
.
.
9)
3)
1)
.
.
.
.
.
.
9)
.
.
.
với
1)
với
.
10)
.
11
3)
.
11)
4)
.
12)
.
5)
.
13)
.
6)
.
14)
.
7)
.
15)
8)
Bài 18: Giải phương trình:
.
1)
.
5)
2)
.
6)
3)
.
7)
4)
.
Bài 19: Giải phương trình:
16)
.
.
.
.
8)
.
1)
.
10)
2)
.
11)
3)
.
12)
4)
.
13)
5)
.
14)
6)
.
15)
7)
.
16)
8)
.
.
17)
9)
.
BÀI 4. BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.
1. LÝ THUYẾT
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
- Trục căn thức ở mẫu:
với
với
.
.
12
với
.
với
.
2. BÀI TẬP
Bài 1: Trục căn thức ở mẫu:
1)
.
8)
.
16)
.
2)
.
9)
.
17)
.
3)
.
10)
4)
.
11)
5)
.
12)
.
20)
.
6)
.
14)
.
21)
.
22)
.
7)
.
Bài 2: Rút gọn biểu thức:
1)
2)
15)
.
.
18)
.
19)
.
9)
.
.
10)
.
3)
11)
.
4)
12)
.
5)
.
.
.
13)
.
6)
.
14)
.
7)
.
15)
.
13
8)
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
1)
.
16)
.
.
7)
.
2)
.
8)
.
3)
.
9)
.
4)
.
10)
5)
.
11)
6)
Bài 4: Rút gọn biểu thức:
.
1)
.
.
6)
.
3)
.
7)
.
4)
.
5)
Bài 5: Rút gọn biểu thức:
2)
.
12)
2)
1)
.
.
.
8)
.
9)
.
10)
.
.
5)
.
.
6)
3)
.
7)
4)
Bài 6: Rút gọn biểu thức:
.
8)
.
.
.
14
1)
.
6)
.
2)
.
7)
3)
.
8)
.
4)
.
9)
.
5)
Bài 7: Rút gọn biểu thức:
.
10)
1)
.
2)
.
3)
.
4)
.
.
8)
.
9)
.
10)
.
.
11)
5)
. 12)
6)
. 13)
7)
Bài 8: Rút gọn biểu thức:
. 14)
1)
.
6)
2)
.
7)
.
.
.
.
.
.
3)
.
8)
.
4)
.
9)
.
15
5)
Bài 9: Rút gọn biểu thức:
.
10)
.
1)
.
5)
2)
.
6)
.
3)
.
7)
.
4)
.
Bài 10: Rút gọn biểu thức:
8)
1)
2)
3)
với
.
với
.
với
với
6)
.
với
7)
với
.
.
.
.
1)
với
3)
.
với
5)
Bài 12: Rút gọn biểu thức:
2)
.
4)
với
1)
5)
.
5)
4)
với
Bài 11: Rút gọn biểu thức:
3)
.
với
với
với
.
.
4)
.
.
với
6)
2)
.
với
6)
16
.
với
với
.
.
. Với
.
với
.
7)
với
.
Bài 13*: Rút gọn biểu thức:
Bài 14: Rút gọn biểu thức:
1)
.
4)
2)
.
.
5)
3)
BÀI 5: CĂN BẬC 3
1. LÝ THUYẾT
.
.
- Căn bậc ba của một số a là x sao cho
- Nếu
. KH là:
.
.
- Nếu
.
Với
thì:
.
.
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tính:
1)
.
5)
.
9)
.
10)
2)
.
6)
3)
.
7)
.
4)
.
Bài 2: Tính:
8)
1)
.
7)
.
13)
2)
.
8)
.
14)
.
.
11)
.
.
12)
.
.
.
17
3)
.
9)
4)
.
10)
5)
.
6)
.
Bài 3: Tính:
1)
.
15)
.
.
16)
.
11)
.
17)
12)
.
18)
.
.
.
5)
2)
.
.
3)
6)
.
4)
Bài 4: So sánh:
.
7)
.
.
8)
.
1) 5 và
.
4)
và
2) 7 và
.
5)
và
.
6)
và
.
3) 33 và
.
Bài 5: Giải phương trình:
1)
2)
3)
.
5)
.
6)
.
.
.
8)
.
7)
.
9)
.
.
10)
.
4)
.
Bài 9: Rút gọn:
1)
.
6)
.
2)
.
7)
.
3)
.
8)
.
4)
.
9)
5)
Bài 10: Rút gọn:
.
10)
.
.
18
1)
.
7)
2)
.
8)
3)
.
9)
4)
.
5)
.
.
.
.
10)
11)
.
.
6)
Bài 11: Rút gọn:
.
12)
1)
.
8)
2)
.
.
.
9)
.
3)
.
10)
.
4)
.
11)
.
5)
.
12)
.
6)
.
13)
.
7)
Bài 12: Rút gọn:
.
14)
.
1)
.
4)
2)
.
5)
3)
Bài 13: Rút gọn:
.
6)
1)
.
4)
2)
.
2)
3)
.
.
.
5)
3)
Bài 14: Rút gọn:
1)
.
.
.
6)
.
.
5)
.
.
6)
.
.
7)
.
19
4)
Bài 15: Rút gọn:
.
8)
.
1)
.
6)
2)
.
7)
.
3)
.
8)
.
9)
.
4)
.
.
5)
.
10)
B. HÌNH HỌC
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
BÀI 1. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
1. LÝ THUYẾT
- Cho
.
vuông tại A, đường cao AH.
+
hoặc
+
.
+
A
.
.
b
c
+
.
c'
b'
B
a
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
6cm
y
x
3cm
B
H
C
H
z
y
6cm
C
B
z
x
C
H
10cm
Bài 2: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
7,5cm
4cm
B
x
H
y
6cm
B
C
Bài 3: Tìm x, y, z trong các hình sau:
8cm
z
x
C
H
y
20
A
A
x
B
y
z
9cm
3cm
x
B
C
16cm
H
Bài 4: Tìm x, y,
z trong các hình sau:
z
y
H
5cm
A
A
y
x
1cm
B
C
3cm
B
C
2cm
H
x
5cm
A
A
x
4cm
y
x
B
H
A
y
H
6cm
B
C
z
x
B
6cm
y
z
H
6cm
C
C
H
10cm
A
A
x
z
y
Bài 7: Tìm x, y, z trong các hình sau:
12cm
C
A
x
3cm
144cm
z
Bài 6: Tìm x, y, z trong các hình sau:
B
y
60cm
B
C
H
6cm
C
H
Bài 5: Tìm x, y, z trong các hình sau:
3cm
z
y
B
8cm
y
x
C
H
z
Bài 8: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
21
Bài 9: Tìm x, y trong các hình sau:
A
17cm
A
B
y
H
5cm
x
8cm
C
7cm
x
B
C
H
Bài 10: Tìm x, y, z trong các hình sau:
y
A
x
B
A
y
16cm
25cm
3cm
z
H
C
B
x
y
H
A
A
7cm
5cm
x
x
y
H
C
B
9cm
H
x
2cm
H
y
8cm B
x
A
y
6cm
4,5cmC H
Bài 13: Tìm x, y, z, t trong các hình sau:
16cm
z
A
A
y
t
Bài 12: Tìm x, y, z, t trong các hình sau:
B
C
t
Bài 11: Tìm x, y, z, t trong các hình sau:
B
4cm
z
t
C
z
22
A
C
Bài 14: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
y
x
B
4cm
H
3cm
3cm
B
C
5cm
z
x
H
y
t
Bài 15: Tìm x, y trong các hình sau:
A
A
x
H
2cm
AB 3
=
AC 4
y
3cm
B
C
x
B
A
AB 3
=
AC 4
y
5cm
x
6cm
x
H
x
B
C
H
Bài 17: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
x
B
2cm
H
AB 5
=
AC 6
y
z
8cm
C
15cm
A
B
y
H
Bài 16: Tìm x, y trong các hình sau:
y
C
C
B
x
Bài 18: Tìm x, y, z trong các hình sau:
H
y
C
122cm
A
A
23
AB 3
=
AC 4
y
C
Bài 19: Tìm x, y trong các hình sau:
A
A
y
x
B
AB 5
=
AC 7
H
9cm
15cm
x
B
C
16cm
y
H
C
Bài 20: Tìm x, y trong các hình sau:
A
A
x
B
y
6cm
15cm
H
4,5cm
x
B
C
AB 3
=
AC 4
C
H
y
Bài 21: Tìm x, y, z, t trong các hình sau:
A
x
B
A
y
6cm
4,5cm
AB 5
=
AC 6
H
30cm
t
C
B
x
H
y
C
z
Bài 22: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
AB
6cm
B
4,5cm
x
y
H
7,5cm
z
x
C
B
24
y
33,6cm
H
=
7
AC 24
C
z
Bài 23: Tìm x, y trong các hình sau:
A
7cm
A
9cm
x
B
AB 5
=
AC 6
30cm
C
H
x
B
y
H
C
y
Bài 24: Tìm x, y, z, t trong các hình sau:
A
x
A
y
2cm
B
y
x
C
H
z
B
AB 3
=
AC 4
t
H
5cm
C
125cm
Bài 25: Tìm x, y trong các hình sau:
A
A
y
5cm
B
4cm
H
AB 1
=
AC 4
14cm
x
C
B
x
H
y
C
Bài 26: Tìm x, y, z trong các hình sau:
A
A
B
7cm
8cm
6cm
x
H
Bài 27: Cho
AB. Biết
y
B
C
z
x
H
24cm
y
C
vuông tại A, đường cao AH. Gọi D là hình chiếu của H trên AC. Gọi E là hình chiếu của H trên
. Tính AB, AC.
Bài 28: Cho
vuông tại A, đường cao AH, Biết
. Tính HB, HC.
Bài 29: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính AC.
Bài 30: Cho
BC, AH, BH, CH
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính AB, AC,
Bài 31: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính AB, AC, BC, AH, BH, CH
25
Bài 32: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính AB, AC, BC, AH, BH, CH
Bài 33: Tìm độ dài các cạnh của một tam giác vuông nếu đường cao ứng với cạnh huyền là
cạnh góc vuông lên cạnh huyền theo tỉ lệ là
và hình chiếu các
.
Bài 34: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
Bài 35: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính BC.
Bài 36: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính chu vi
Bài 37: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 38: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
Bài 39: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính diện tích
.
Bài 40: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Tính diện tích
.
Bài 41: Cho
vuông tại A có
Tính AH, AB và AC.
và
. Đường cao
. Tính BH và CH.
. Tính chu vi
.
. Tính diện tích
, đường cao AH. Biết
và diện tích
Bài 42: Cho
vuông tại A, đường phân giác AD, đường cao AH. Biết
Bài 43: Cho
CH.
vuông tại A, đường phân giác AD, đường cao AH. Biết
Bài 44: Cho
vuông tại A, phân giác AD, đường cao AH. Biết
Bài 45: Cho
vuông tại A, phân giác AD, đường cao AH. Biết
Bài 46: Cho
.
bằng
.
. Tính HD.
. Tính BH và
. Tính HB, HC.
. Tính AH và AD.
vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Biết
. Tính độ dài HB, HC, AH.
Bài 47: Cho
vuông tại A có
a, Tính BH, CH, AB và AC.
b, Vẽ trung truyến AM. Tính
, đường cao AH. Biết
.
c, Tính diện tích
Bài 48: Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD) có
. Biết
. Tính AD.
Bài 49: Cho hình thang cân ABCD có độ dài cạnh đáy là
vuông góc với cạnh bên BC. Tính diện tích hình thang ABCD.
và cạnh bên
Bài 50: Cho hình thang vuông ABCD tại A và D. Đường chéo
. Biết
. Đường chéo AC
và
. Tính AB, BC, BD.
Bài 51: Cho hình thang vuông ABCD
có hai đường chéo vuông góc với nhau tại O. Biết
. Tính diện tích hình thang.
Bài 52: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D. Cho biết
vuông góc với nhau tại O.
26
,
. Hai đường chéo AC và BD
a, Tính OB và OD.
b, Tính AC.
c, Tính diện tích hình thang ABCD.
Bài 53: Cho hình thang ABCD (AB // CD). Có
thang.
Bài 54: Cho
nhọn, đường cao CH. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên CD và CE.
a, Chứng minh:
Bài 55: Cho
. Tính diện tích hình
.
b, Chứng minh
.
nhọn, đường cao AH.
a, Chứng minh
.
b, Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC. Chứng minh
Bài 56: Cho
nhọn, đường cao AH,Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC.
a, Chứng minh
.
b, Cho
Bài 57: Cho
a, Tính AM, BM.
. Tính AM, HM, HN, MN.
vuông tại A có
b, Chứng minh
, đường cao AM. Kẻ
Bài 59: Cho
a, Chứng minh
vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HE, HF lần lượt vuông góc với AB và AC.
.
.
vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC.
a, Chứng minh
.
b, Chứng minh
c, Cho
.
. Tính chu vi và diện tích tứ giác ADHE.
b, Chứng minh
Bài 60: Cho
.
.
Bài 58: Cho
vuông tại A, đường cao AH có
a, Tính AB, AC và AH.
b, Hạ
.
.
. Tính chu vi
và diện tích tứ giác AMHN.
Bài 61: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Cho
a, Tính AB, AC và AH.
.
b, Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Chứng minh
c, Chứng minh
Bài 62: Cho
AB và AC.
a, Chứng minh
Bài 63: Cho
.
vuông tại A, đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu cảu H lên
.
b, Chứng minh
.
vuông tại A, đường cao AH. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC.
27
a, Cho
. Tính AC và AH.
b, Chứng minh
c, Cho
.
. Tìm GTLN diện tích tứ giác HEAF.
Bài 64: Cho
vuông tại A, đường cao AH.
Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC.
a, Chứng minh
.
b, Kẻ AD là phân giác
. Cho
c, Chứng minh
Bài 65: Cho
. Tính AB và AH.
.
có
a, Chứng minh
.
vuông. Tính đường cao AH.
b, Đường phân giác góc
cắt BC tại D. Từ D kẻ
c, Chứng minh
Bài 66: Cho
trên AB và AC.
a, Tính DE.
. Tính diện tích AEDF.
.
vuông tại A, đường cao AH. Biết
. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H
b, Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M và N. Chứng minh
c, Tính diện tích tứ giác DENM.
Bài 67: Cho
từ H đến MN, MP.
a, Tính MH.
có
.
, đường cao MH. Gọi E và F là chân dường vuông góc kẻ
b, Chứng minh
.
c, Kẻ EI và FK lần lượt vuông góc với NP. Chứng minh H là trung điểm của IK, Tính diện tích tứ giác EFIK.
Bài 68: Cho
vuông tại A
của H trên AB và AC.
a, Cho biết
, đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu
. Tính độ dài BH và BM.
b, Chứng minh
.
c, Gọi Q, K lần lượt là trung điểm của BH và CH. Chứng minh MQ // KN.
Bài 69: Cho
Chứng minh:
a,
cân tại A có AH và BK là hai đường cao. Kẻ đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt AC tại D.
.
Bài 70: Cho
a, Tính AH, BC và
b, Tia phân giác
b, Chứng minh
.
vuông tại A, đường cao AH, biết
.
.
cắt AH tại D, cắt AC tại K. Tính
,
28
.
c, Gọi E là hình chiếu của K trên BC. Chứng minh
.
Bài 71: Cho
vuông tại B, đường cao BH, cho
a, Tính BH, AB và BC.
b, Từ H kẻ
. Chứng minh
c, Trung tuyến BM của
d, Phân giác
.
.
. Tính
.
cắt AC tại D. Chứng minh
Bài 72: Cho
.
vuông tại C, đường cao CK.
a, Cho biết
. Tính BC, CK, BK và AK.
b, Gọi H và I lần lượt là hình chiếu của K lên BC và AC. Chứng miinh
.
c, Gọi M là chân đường vuông góc kẻ từ K xuống IH. Chứng minh
d, Chứng minh
Bài 73: Cho
AC cắt AH tại D.
.
vuông tại A, đường cao AH, qua B kẻ đường thẳng song song với
a, Chứng minh
.
c, Biết
Bài 74: Cho
.
b, Chứng minh
. Tính chu vi, diện tích
và hình thang ABDC.
vuông tại A, đường cao AH. Kẻ
a, Chứng minh
.
.
và
.
b, Chứng minh
c, Chứng minh
.
.
Bài 75: Cho hình thoi ABCD, hai đường chéo
cạnh của hình thoi là h. Chứng minh
và
cắt nhau tại O. Cho biết khoảng cách từ O tói mỗi
.
Bài 76: Cho hình thoi ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O. Kẻ
.
Chứng minh
.
Bài 77: Cho hình vuông ABCD. Gọi I là điểm nằm giữa A và B. Tia DI cắt CB tại K. Kẻ đường thẳng đi qua D và
vuông góc với DI, đường thẳng này cắt BC tại L. Chứng minh:
a,
cân.
b, Tổng
đổi khi I di chuyển trên AB.
Bài 78: Cho HCN ABCD có
có giá trị không
,
.
29
a, Tính độ dài đoạn thẳng BD.
b, Vẽ
. Tinh AH.
c, AH cắt BC và DC lần lượt tại I và K. Chứng minh
Bài 79: Cho HCN ABCD có
. Kẻ
a, Tính BD, AH.
c, Kẻ
.
.
b, AC cắt BD tại O. Tính
. Chứng minh
.
.
d, Đường thẳng AH cắt BC tại M và cắt DC tại N. Chứng minh
BÀI 2: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN.
.
1. LÝ THUYẾT
Cho góc nhọn
. Dựng
vuông tại A sao cho
, Khi đó:
A
.
.
cạnh đối
cạnh kề
.
.
B
α
cạnh huyền
Một số hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác:
.
.
.
.
.
.
Nếu hai góc và là hai góc phụ nhau thì:
Sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia.
Bẳng tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt:
Sin
cos
Chú ý:
tan
1
cot
1
30
C
Với hai góc
và
,
+ Nếu
.
+ Nếu
.
+ Nếu
.
+ Nếu
.
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tính:
1)
.
Bài 2: Tính:
2)
.
3)
.
.
4)
.
.
.
Bài 3: Tìm x biết:
B
A
470
tan470 ≈1,072
x
x
600
B
C
8cm
Bài 4: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 5: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 6: Cho
vuông tại A, biết
Bài 7: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 8: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 9: Cho
vuông tại A biết
Bài 10: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 11: Cho
vuông tại A biết
Bài 12: Cho
, đường cao AH. Biết
Bài 13: Cho
có
A
63
và
C
. Tính AB.
. Tính AC và BC.
. Tính AC và BC.
. Tính độ dài AC và BC.
. Tính BC và AC.
. Tính AC và BC.
,
. Tính BC và AC.
. Tính AC và BC.
. Tính
.
31
.
a, Chứng minh
vuông tại A.
b, Tính
Bài 14: Cho
vuông tại A. Biết
Bài 15: Cho
vuông tại A, Biết
Bài 16: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
Bài 17: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Biết
Bài 18: Cho
biết
a, Chứng minh
và đường cao AH.
. Tính tỉ số lượng giác của góc
. Viết tỉ số lượng giác của góc
.
.
. Tính
. Tính
.
.
.
vuông.
b, Tính
Bài 19: Cho
lượng giác góc C.
vuông tại A, biết
Bài 20: Cho
giác góc C.
vuông tại A có
.
. Tính các tỉ số lượng giác của góc B từ đó suy ra tỉ số
. Tính tỉ số lượng giác của góc B. Từ đó suy ra tỉ số lượng
Bài 21: Cho
vuông tại C có
lượng giác của góc A.
Bài 22: Cho
giác của góc C.
vuông tại A. Biết
Bài 23: Cho
có
. Tính tỉ số lượng giác của góc B. Từ đó suy ra tỉ số
. Tính tỉ số lượng giác của góc B từ đó suy ra tỉ số lượng
,
.
a, Chứng minh
vuông.
b, Tính các tỉ số lượng giác của góc B. Từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc A.
Bài 24: Cho
vuông tại A. Tính tỉ số lượng giác của góc C biết
Bài 25: Cho
vuông tại A. biết
. Tính tỉ số lượng giác của góc C.
Bài 26: Cho hình sau:
a, Tính các góc
A
.
b, Tính chu vi và diện tích
5 cm
B
Bài 27: Cho
kẻ
4 cm
vuông ở T có
H
C
5 cm
. Trên tia đối của tia OC, lấy điểm A sao cho
cắt TC tại D.
a, Chứng minh
Bài 28: Cho
.
.
b, Tính
và tính TC, AD theo a.
vuông tại A, đường cao AH. Biết
a, Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AH.
c, Đường phân giác trong
.
b, Tính số đo
cắt BC tại E. Tính BE và CE.
32
và
.
. Tại A
Bài 29: Cho
biết
.
a, Chứng minh
vuông.
c, Giải tam giác
.
b, Đường cao DK. Tính DK và FK.
d, Phân giác trong DM của
Bài 30: Cho
. Tính ME và MF.
vuông tại A,
chiếu của B và C trên
là đường thẳng bất kì đi qua A và không cắt BC. Gọi E và F lần lượt là hình
.
a, Chứng minh
. Chứng minh
b, Biết diện tích
là
,
. Tính AC, AH và
c, Tìm vị trí của
để
Bài 31: Cho
AC.
vuông tại A có
.
d, Tính diện tích
.
vuông tại M, đường cao MI. Vẽ
a, Cho biết
,
.
. Tính EF, EI và MI.
b, Chứng minh
.
vuông tại A,
biết
.
a, Tính các cạnh và góc của
.
b, Kẻ đường cao AH của
, Từ H kẻ HD, HE lần lượt vuông góc với AB và AC. Tính DE.
c, Chứng minh
.
vuông tại A, đường cao AH.
a, Giả sử
. Tính AC, BH và AH.
b, Kẻ
. Chứng minh
c, Kẻ
. Chứng minh
d, Chứng minh
Bài 35: Cho
.
. Tính DE.
c, Tính số đo
Bài 34: Cho
, đường cao AH. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và
và
b, Biết
Bài 33: Cho
.
đạt giá trị lớn nhất.
a, Chứng minh
Bài 32: Cho
.
.
.
.
có
.
a, Chứng minh
vuông .
b, Kẻ đường cao AH. Tính AH, BH.
33
c, Tính
.
d, Vẽ
. Chứng minh
Bài 36: Cho
có
a, Chứng minh
c, Tính góc
.
.
vuông.
b, Kẻ đường cao
. Tính độ dài MH và PH.
.
d, Vẽ
. Chứng minh
Bài 37: Cho
.
vuông tại A, có
, đường cao AH.
a, Tính AH và .
b, Vẽ HE và HF lần lượt vuông góc với AB và AC. Tính diện tích tứ giác AEHF.
c, Chứng minh rằng
Bài 38: Cho
.
có
.
a, Chứng minh
vuông. Tính các góc
.
b, Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với BCcắt AB tại D. Tính độ dài AD và CD.
c, Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và CD. Chứng minh
và
.
Bài 39: Cho
. Vẽ đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là hìnhchiếu của H trên AB, AC.
a, Biết
. Tính AE và
b, Chứng minh
c, Nếu
.
.
thì tứ giác AEHF là hình gì? Lấy I là trung điểm của BC, AI cắt EF tại M. Chứng minh
vuông.
d, Chứng minh
Bài 40: Cho
.
vuông tại A có
, đường cao AH.
a, Tính độ dài AB, AC, AH.
b, Chứng minh
c, Gọi Bx, By lần lượt là tia phân giác trong và ngoài của
d, Tính diện tích tứ giác AKBE.
.
Kẻ
. Chứng minh KE // BC.
Bài 41: Cho
vuông tại A, đường cao AH. Các đường phân giác
tại M, N. Gọi K là trung điểm của AM.
a, Chứng minh
b, Dựng
c, Chứng minh
là một tam giác cân.
tại I. Chứng minh
và
.
.
34
và
cắt BC lần lượt
Bài 42: Cho
vuông tại A, đường cao AH, đường trung tuyến AM, có
a, Tính AB và AH.
b, Tính
và
.
c, Gọi E là hình chiếu của H trên AC. Chứng minh
.
Bài 43: Cho
vuông tại A, đường cao AH, có
a, Tính độ dài AH, AB, AC.
b, Gọi M là trung điểm của AC. Tính
c, Kẻ
.
.
. Chứng minh
Bài 44: Cho
.
.
vuông tại A, đường cao AH. Biết
.
a, Tính AB, AC và AH.
b, Trên AC lấy K ( K khác A và C), D là hình chiếu của A trên BK. Chứng minh
c, Chứng minh
Bài 45: Cho
.
.
vuông tại A, vẽ đường cao AH. Biết
a, Tính BH, AH và
.
.
b, Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tính diện tích
.
c, Trên cạnh AC lấy điểm K tùy ý. Gọi D là hình chiếu của A trên BK. Chứng minh
d, Chứng minh
.
.
Bài 46: Cho
vuông tại A, đường cao AH.
a, Cho
và
. Tính cạnh AB, AC, BH và
.
b, Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt AC tại D, Chứng minh
c, Kẻ phân giác BE của
. Chứng minh
.
.
d, Lấy K thuộc AC, Kẻ
. Chứng minh
.
Bài 47: Tứ giác MNEF vuông tại M và F, có EF là đáy lớn, hai đường chéo ME và NF vuông góc với nhau tại O.
a, Chứng minh
b, Cho biết
.
. Giải
. Tính MO và FO.
c, Kẻ
. Tính diện tích
. Từ đó tính diện tích
.
BÀI 3: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
1. LÝ THUYẾT
Trong mỗi tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
+ Cạnh huyền nhân sin góc đối hoặc cos góc kề.
+ Cạnh góc vuông kia nhân tan góc đối hoặc cot góc kề.
2. BÀI TẬP
Bài 1: Tính x, y biết:
35
A
A
y
8
11
x
300
380
B
y
x
300
C
H
500
B
C
H
Bài 2: Tính x, y biết:
C
4
D
600
A
y
x
4
A
400
700
P
B
Q
B
D
Bài 3: Tính
AB // CD
500
7
x
C
y
trong mỗi hình sau:
A
A
10cm
650
300
B
Bài 4: Tính
C
4cm
B
C
trong mỗi hình sau:
A
A
10cm
350
B
C
15cm
Bài 5: Tính
B
trong mỗi hình sau:
A
A
B
C
Bài 6: Tính
12cm
7cm
28cm
21cm
B
C
trong mỗi hình sau:
A
3,8cm
C
20cm
A
36
6cm
Bài 7: Tính
trong mỗi hình sau:
A
A
5,4cm
300
B
600
C
Bài 8: Tính
B
trong mỗi hình sau:
C
11cm
A
A
10cm
B
10cm
Bài 9: Tính
450
C
15cm
B
trong mỗi hình sau:
C
A
A
12cm
7cm
5cm
280
B
C
Bài 10: Tính
B
C
trong mỗi hình sau:
A
A
8cm
13cm
15cm
B
Bài 11: Tính
12cm
B
C
C
trong mỗi hình sau:
A
A
16cm
500
420
B
Bài 12: Tính
C
A
B
trong mỗi hình sau:
15cm
C
10cm
A
37
16cm
Bài 13: Tính
A
trong mỗi hình sau:
A
7cm
3cm
480
B
C
25cm
C
B
Bài 14: Cho
vuông tại A. Biết
. Tính các độ dài AC, BC và phân giác AD.
Bài 15: Cho
vuông tại A. Biết
. Tính độ dài đường phân giác BD.
Bài 16: Cho
. Biết
. Tính.
a, Đường cao AH và AC.
b, Diện tích
,
.
Bài 17: Cho
BC. Tính:
a, Tính AN.
có
và
. Gọi N là chân đường vuông góc hạ từ A xuống cạnh
Bài 18: Cho
có
. Đường cao CH. Tính AH, BH và CH.
Bài 19: Cho
có
.Tính AC.
Bài 20: Cho
có
Bài 21: Cho
có
Bài 22: Cho
có
b, Tính AC.
a, CH và AC.
. Tính AC.
.Tính diện tích
.
. Tính:
b, Diện tích
.
Bài 23: Cho
có
. Tính diện tích
.
Bài 24: Cho
có
. Tính diện tích
Bài 25: Cho
có
. Tính diện tích
.
Bài 26: Cho
có
. Tính diện tích
.
.
Bài 27: Tính diện tích hình thang cân ABCD, biết 2 cạnh đáy là 12cm và 18cm. góc ở đáy là 75 độ.
Bài 28: Cho hình thang ABCD có AB // CD,
. Tính đường cao AH của hình thang.
Bài 29: Cho tứ giác ABCD có
. Tính diện tích tứ giác ABCD.
Bài 30: Cho
vuông tại A, Biết
.
38
a, Giải
.
b, Kẻ đường cao AH. Tính AH, BH.
Bài 31: Cho
a, Giải
c, M là trung điểm của AC. Tính
vuông tại A có
.
.
b, Chứng minh
.
c, Trên AC lấy D sao cho
Bài 32: Cho
. Vẽ
. Chứng minh
.
vuông tại A, Từ trung điểm E của cạnh AC kẻ
a, Cho
. Giải
b, Chứng minh
.
c, Chứng minh
.
Bài 33: Cho
, đường cao AH. Từ H kẻ
và
.
b, Cho biết
. Tính độ dài AE và BE.
c, Biết
.
.
a, Chứng minh
.
. Tính FC.
Bài 34: Cho
a, Giải
.
vuông tại A có
.
.
b, Vẽ đường cao AD, từ D kẻ
Bài 35: Cho
. Chứng minh
vuông tại A. Biết
.
.
a, Giải
.
b, Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt AC tại D. Tính AD và BD.
c, Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và BD. Chứng minh
Bài 36: Cho
có
, đường cao AH.
a, Chứng minh
b, Hạ
c, Cho
Bài 37: Cho
.
.
. Chứng minh
.
. Tính AH.
cân đỉnh A, vẽ các đường cao AH và BI. Biết
Bài 38: Cho
vuông tại A có
a, Tính AB, AC.
b, Kẻ đường cao AH. Tính HB, HC.
. Tính BI.
.
c, Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho
. Chứng minh
d, Từ A kẻ đường thẳng song song với phân giác
cắt CD tại K. Chứng minh
39
.
Bài 39: Cho
vuông tại A,
a, Tính AB và AC.
.
b, Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho
. Chứng minh
.
c, Đường thẳng song song với phân giác
kẻ từ A cắt CD tại H. Chứng minh
.
Bài 40: Cho hình chữ nhật ABCD. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường chéo AC tại H. Gọi E, F, G lần lượt
là trung điểm của AH, BH và CD.
a, Chứng minh tứ giác EFCG là hình bình hành.
b, Chứng minh
.
c, Cho biết
. Tính diện tích ABCD theo h và
d, Tính độ dài AC theo h và
Bài 41: Cho
a, Giải
.
.
vuông tại B có
.
. Tính đường cao BK.
b, Trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho
. Chứng minh rằng:
.
c, Đường thẳng qua B song song với phân giác
cắt AN tại H. Chứng minh
.
d, Gọi M là điểm di chuyển trên cạnh AC. D và E lần lượt là hình chiếu của M trên AB và BC. Xác định vị trí điểm
M để diện tích tứ giác BDME đạt giá trị lớn nhất.
Bài 42: Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn BD. Kẻ
a, Chứng minh
và
.
.
b, Chứng minh
.
c, Cho
. Tính diện tích tứ giác AKCH.
Bài 43: Cho hình vuông ABCD và điểm E tùy ý trên BC. Tia Ax vuông góc với AE cắt CD tại F. Trung tuyến AI của
và kéo dài cắt CD tại K.
a, Chứng minh
.
b, Chứng minh
và
.
c, Cho
. Tính diện tích
d, AE cắt CD tại M. Chứng minh
Bài 44: Cho
.
không phụ thuộc vào vị trí điểm E.
vuông tại A có
.
a, Giải
.
b, Kẻ đường cao AD. Trên nửa mặt phẳng bờ AD không chứa điểm P vẽ hình vuông ABCD.
AN cắt BC tại M. Chứng minh
c, Kẻ trung tuyến AI của
cân tại A.
cắt CD tại K. Chứng minh
40
.
d, Chứng minh rằng
Bài 45: Cho
.
nhọn
a, Biết
, Đường cao BD và CE.
. Tính AE và CE.
b, Tia DE cắt CB tại F. Chứng minh
và
.
c, Qua B kẻ đường thẳng d vuông góc với AB, Qua C kẻ đường thẳng d\prime vuông góc với AC,
d, và cắt nhau tại M. Gọi I, K lần lượt là trung điểm AM và BC. Chứng minh
Bài 46: Cho
nhọn, đường cao AH, BK. Từ H kẻ
a, Chứng minh
.
.
.
b, Cho
. Tính FC.
Bài 47: Cho
có
đường vuông góc hạ từ D và E xuống AC.
a, Tính BC, CA và diện tích
b, Tính diện tích
. Kẻ hai đường cao AD và CE. Gọi H và K lần lượt là chân
.
.
Bài 48: Cho
vuông tại A, đường cao AH, Gọi M là trung điểm của BC,
a, Tính HC và AM.
b, Tính
.
.
c, Gọi I là trung điểm của AH. Trên tia đối của tia IB lấy điểm E sao cho
cho
,
. Gọi K là giao điểm của BF và CE. Chứng minh
.
DẠNG TOÁN HÌNH THỰC TẾ
Bài 1. Một người thợ sừ dụng thước ngắm có góc
vuông để đo chiều cao của một cây dừa, với các
kich thước đo được như hình bên. Khoảng cách
từ vị tri gốc cây đến vị tri chân cùa người thợ là
vả từ vị tri chân đứmg thằng trên mặt đất đến mắt
của ngưởi ngắm là
. Hòi với các kích thước
trền thì người thợ đo được chiểu cao của cây đó là
bao nhiêu? (làm trôn đến mét).
Bài 2. Một cột cờ vuông gớc với mặt đất có bóng dài
nắng của mặt trời tạo với mặt đất một gỏc là
Tính chiều cao của cột cờ?
, tia
(hình vẽ bên).
41
, trên tia đối của tia IC lấy F sao
Bài 3. Trong một buổi luyện tập, một tàu ngầm ớ trên mạ̄t
biển bẳt đầu lặn xuống và di chuyển theo một dường thẳng
tạo vởi mặt nước biển một góc
Khi tảu chuyển động theo
hướng đó và đi được
thì tàu ở độ sâu bao nhiêu so với
mặt nước (làm tròn đến đơn vị mét).
Bài 4. Tính chiều cao của cây trong hình
vẽ bên. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Bài 5. Quan sát hình vẽ dưới đây. Giả sử
là chiều cao của tháp trong đó
h...
 








Các ý kiến mới nhất