Đề thi Toán 4 cuối kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Liên
Ngày gửi: 20h:22' 14-12-2025
Dung lượng: 381.0 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Liên
Ngày gửi: 20h:22' 14-12-2025
Dung lượng: 381.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 – CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học và phép
tính
Hình học và đo
lường
Một số Yếu tố
thống kê và
Xác xuất
Tổng số câu
Mức 1
TN
TL
Mức 2
Tổng
Mức 3
TN
TL
Số câu
3
1
1
Câu số
1,2,3
6
8
Số câu
2
1
1
Câu số
4,5
7
9
TN
TL
Số câu
2
Câu số
10,11
Số câu
5
2
2
2
Câu số
1,2,3,
4,5
6,7
8,9
10,11
TN
TL
4
1
3
1
2
7
1,2,3,
4,5,6,
7
4
8,9,
10,11
TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN PHÚ
Họ và tên .........................................
Lớp. 4.........
Điểm
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN. Toán
THỜI GIAN. 40 Phút (không kể phát đề).
Nhận xét của giáo viên
........................................................................ GV coi kí:..............................
........................................................................
....................................................................... GV chấm kí:.........................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 7 và làm các bài
tập còn lại.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. (M1-0.5 điểm). Số 62 570 300 được đọc là:
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2. (M1-0.5 điểm). Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 3. (M1-0.5 điểm). Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm
mười tám”:
A. 812 308
B. 823 108
C. 832 008
D. 823 018
Câu 4. (M1-0.5 điểm). 3 tấn 50 kg = ...... kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 3 050
B. 300 050
C. 350
D. 30 050
Câu 5. (M1-0.5 điểm). Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của
một số bạn như sau.
Tên
Châu
Hoàng
Linh
Quân
Thời gian
45 phút
50 phút
40 phút
60 phút
Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều
nhất đến ít nhất là:
A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút
B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút
C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút
D. 50 phút, 60 phút, 45 phút, 40 phút
Câu 6. (M2-0.5 điểm). Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào
dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 300 000
C. 12 400 000
D. 12 350 000
Câu 7. (M2-1 điểm). Bạn Chung vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và
góc đỉnh O, cạnh ON, OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N
M
Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
P
Hình 4
Hình 3
Hình 2
A. Hình 1
O
D. Hình 4
Câu 8. (M2-1 điểm). Đặt tính rồi tính:
a. 191 909 + 10 281
b. 195 075 – 51 628
c. 8 055 x 3
d. 25 624 : 4
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
Câu 9. (M2-1 điểm). Điền số vào chỗ chấm sau.
a) 4kg 500g
b) 480 giây
= ……….…. g
= …………..phút
c) 430dm2 = ……….. m2 ……… dm2
d) 2 yến 7kg
=……………..kg
Câu 10. (M3-2 điểm). Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị
em là 15 tuổi. Hỏi năm nay Mai mấy tuổi, em Mi mấy tuổi
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 11. (M3-2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh
liên tiếp là 26m, biết chiều rộng là 7m. Tính diện tích mảnh vườn đó?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
D
D
A
B
B
A
Điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
1 điểm
Câu 8. ( 1 điểm). Đặt tính rồi tính.
Mỗi phép tính đúng 0.25đ
a. 202 190
b. 143 447
c. 24 165
d. 6 406
Câu 9. ( 1 điểm). Điền số vào chỗ chấm.
Mỗi ý đúng 0.25đ
a. 4kg500g
= 4500g
430dm2 = 4 m2 30 dm2
b. 480 giây
= 8phút
2 yến 7kg
Câu 10. ( 2 điểm).
=27kg
Bài giải
Năm nay Mai có số tuổi là:
(15 + 3) : 2 = 9 (tuổi)
0.25 điểm
0.5 điểm
Năm nay em Mi có số tuổi là:
0.25 điểm
15 – 9 = 6 (tuổi)
0.5 điểm
Đáp số: 9 tuổi; 6 tuổi
0.5 điểm
Câu 11. ( 2 điểm).
Bài giải
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:
26 – 7 = 19 (m)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
19 x 7 = 133 (m2)
Đáp số: 133 m2
-----------------------HẾT-----------------------
0.25 điểm
0.5 điểm
0.25 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
NĂM HỌC 2025 – 2026
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học và phép
tính
Hình học và đo
lường
Một số Yếu tố
thống kê và
Xác xuất
Tổng số câu
Mức 1
TN
TL
Mức 2
Tổng
Mức 3
TN
TL
Số câu
3
1
1
Câu số
1,2,3
6
8
Số câu
2
1
1
Câu số
4,5
7
9
TN
TL
Số câu
2
Câu số
10,11
Số câu
5
2
2
2
Câu số
1,2,3,
4,5
6,7
8,9
10,11
TN
TL
4
1
3
1
2
7
1,2,3,
4,5,6,
7
4
8,9,
10,11
TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN PHÚ
Họ và tên .........................................
Lớp. 4.........
Điểm
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN. Toán
THỜI GIAN. 40 Phút (không kể phát đề).
Nhận xét của giáo viên
........................................................................ GV coi kí:..............................
........................................................................
....................................................................... GV chấm kí:.........................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 7 và làm các bài
tập còn lại.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. (M1-0.5 điểm). Số 62 570 300 được đọc là:
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2. (M1-0.5 điểm). Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 3. (M1-0.5 điểm). Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm
mười tám”:
A. 812 308
B. 823 108
C. 832 008
D. 823 018
Câu 4. (M1-0.5 điểm). 3 tấn 50 kg = ...... kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 3 050
B. 300 050
C. 350
D. 30 050
Câu 5. (M1-0.5 điểm). Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của
một số bạn như sau.
Tên
Châu
Hoàng
Linh
Quân
Thời gian
45 phút
50 phút
40 phút
60 phút
Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều
nhất đến ít nhất là:
A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút
B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút
C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút
D. 50 phút, 60 phút, 45 phút, 40 phút
Câu 6. (M2-0.5 điểm). Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào
dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 300 000
C. 12 400 000
D. 12 350 000
Câu 7. (M2-1 điểm). Bạn Chung vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và
góc đỉnh O, cạnh ON, OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N
M
Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
P
Hình 4
Hình 3
Hình 2
A. Hình 1
O
D. Hình 4
Câu 8. (M2-1 điểm). Đặt tính rồi tính:
a. 191 909 + 10 281
b. 195 075 – 51 628
c. 8 055 x 3
d. 25 624 : 4
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
……………………. ……………………. ……………………. …………………….
Câu 9. (M2-1 điểm). Điền số vào chỗ chấm sau.
a) 4kg 500g
b) 480 giây
= ……….…. g
= …………..phút
c) 430dm2 = ……….. m2 ……… dm2
d) 2 yến 7kg
=……………..kg
Câu 10. (M3-2 điểm). Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị
em là 15 tuổi. Hỏi năm nay Mai mấy tuổi, em Mi mấy tuổi
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 11. (M3-2 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh
liên tiếp là 26m, biết chiều rộng là 7m. Tính diện tích mảnh vườn đó?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
D
D
A
B
B
A
Điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
1 điểm
Câu 8. ( 1 điểm). Đặt tính rồi tính.
Mỗi phép tính đúng 0.25đ
a. 202 190
b. 143 447
c. 24 165
d. 6 406
Câu 9. ( 1 điểm). Điền số vào chỗ chấm.
Mỗi ý đúng 0.25đ
a. 4kg500g
= 4500g
430dm2 = 4 m2 30 dm2
b. 480 giây
= 8phút
2 yến 7kg
Câu 10. ( 2 điểm).
=27kg
Bài giải
Năm nay Mai có số tuổi là:
(15 + 3) : 2 = 9 (tuổi)
0.25 điểm
0.5 điểm
Năm nay em Mi có số tuổi là:
0.25 điểm
15 – 9 = 6 (tuổi)
0.5 điểm
Đáp số: 9 tuổi; 6 tuổi
0.5 điểm
Câu 11. ( 2 điểm).
Bài giải
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:
26 – 7 = 19 (m)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
19 x 7 = 133 (m2)
Đáp số: 133 m2
-----------------------HẾT-----------------------
0.25 điểm
0.5 điểm
0.25 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất