TUẦN 23

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:07' 15-05-2026
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:07' 15-05-2026
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
1
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 23
TỪ NGÀY 09/02 đến 13/02/2025
THỨ
2
09/02
BUỔI
TIẾT
1
Sáng
Chiều
MÔN
HĐTN
TIẾT
THỨ
67
NỘI DUNG BÀI DẠY
ƯDCNTT
ĐỒ DÙNG
DẠY HỌC
GHI CHÚ
SHDC: Chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ
8 – 3.
Trình chiếu
Power Point
Ti vi, video
Tích hợp
PCCC: Bài
4
Ti vi, máy soi
2
Toán
111
Luyện tập
Trình chiếu
Power Point Soi
chữa bài 2
3
Tiếng Việt
155
Đọc: lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Trình chiếu
Power Point
Ti vi, tranh
ảnh minh họa
4
Tiếng Việt
156
Đọc: lời kêu gọi toàn dân tập thể dục + Nói Trình chiếu
và nghe: Học từ bạn
Power Point
Ti vi, tranh
ảnh minh họa
5
Toán TC
Luyện tập
6
Tiếng Việt
TC
Luyện tập
Trình chiếu
Power Point .Soi
chữa bài
Trình chiếu
Power Point, soi
bài tập
Ti vi, máy soi
Ti vi, máy soi
2
7
1
Sáng
TNXH
Tiếng Anh
45
Trình chiếu
Bài 19: Chăm sóc vầ bảo vệ cơ quan tiêu hóa
Power Point,
(Tiết 1)
tranh ảnh ,video
112
Luyện tập
Trình chiếu
Power Point Soi
chữa bài 2,3
Trình chiếu
Viết: Nghe- viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể
Power Point, soi
dục.
bài viết
Ti vi, Máy soi
Ti vi
Ti vi, máy soi,
phiếu bài tập
2
Tiếng Anh
157
3
Toán
GVBM dạy
3
4
Tiếng Việt
GVBM dạy
10/02
5
Đọc thư
viện
34
Đọc truyện: Núi vứt bỏ mẹ già
Trình chiếu
Power Point
Ti vi, máy soi
Trình chiếu tranh
ảnh, video
Ti vi, tranh
ảnh minh họa
Chiều
6
46
Chăm sóc vầ bảo vệ cơ quan tiêu hóa (Tiết 2)
TNXH
7
4
11/02
Sáng
Bài 4: Bài tập tại chỗ tung - bắt bóng bằng
hai tay (tiết 3)
GDTC
Sân bãi, bóng
1
Mĩ thuật
113
Bài 54 : Phép cộng trong phạm vi 10 000
Trình chiếu
Power Point, soi
bài 3
2
Toán
158
Đọc: Quả hồng của thỏ con
Trình chiếu
Ti vi, máy soi
Ti vi
3
Power Point
Tiếng Việt
3
4
Chiều
Sáng
5
12/02
Tiếng Việt
159
Trình chiếu
Đọc: Quả hồng của thỏ con + Viết: Ôn chữ
Power Point, soi
hoa R, S
bài viết
68
HĐGDTCĐ: Bên mâm cơm
23
5
HĐTN
6
Đạo đức
7
Công nghệ
23
Trình chiếu tranh
ảnh
Chủ đề 8: Chân dung người thân trong gia Chiếu hình ảnh
đình ( Tiết 3 )
minh họa.
Ti vi
Tranh minh
hoạ, Ti vi
Hình ảnh
SPMT thể hiện
chân dung bằng
các hình thức
và chất liệu
khác nhau
GVBM dạy
Làm đồ dùng học tập ( T1)
Trình chiếu
Power Point.
Ti vi
Trình chiếu
Power Point ,soi
bài 4
Ti vi, máy soi
1
Toán
114
Luyện tập
2
Tiếng Việt
160
Luyện tập: Từ ngữ có nghĩa giống nhau. Dấu Trình chiếu
gạch ngang
Power Point
3
GDTC
Bài 4: Bài tập tại chỗ tung - bắt bóng bằng
hai tay (tiết 4)
Ti vi
Sân bãi, bóng
4
Chiều
Sáng
6
13/02
4
Tin học
GVBM dạy
5
Âm nhạc
GVBM dạy
Luyện tập
Trình chiếu
Power Point, soi
chữa bài
Ti vi, máy soi
SHL: Quy tắc ứng xử khi ăn uống
Trình chiếu tranh
ảnh
Ti vi, tranh
ảnh minh họa
6
Toán TC
7
HĐTN
1
Tiếng Anh
GVBM dạy
2
Tiếng Anh
GVBM dạy
115
Bài 55: Phép trừ trong phạm vi 10 000
Trình chiếu
Power Point, soi
bài 2,3.
Ti vi, máy soi
161
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích Trình chiếu
hoặc không thích một nhân vật trong chuyện Power Point, soi
đã đọc.
bài viết
Ti vi, máy soi
Toán
3
Tiếng Việt
4
5
Chiều
6
7
69
5
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 23: (Từ 24/02 đến 28/02/2025)
Thời gian
Ngày/tháng
24/2
Tiết
Thứ 2
học
1
HĐTN
2
Toán
Sáng
3
Tiếng Việt
4
Tiếng Việt
5
Toán TC
Chiều
6 Tiếng Việt TC
7
TNXH
Tổng
7
7
Ngày/tháng
25/2
Buổi
Lên lớp
CÁC
1
MÔN
2
HỌC
3
VÀ
4
HĐG
5
Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng
26/2
27/2
28/2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Đọc thư viện
TNXH
GDTC
7
Mĩ thuật
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
HĐTN
Đạo đức
Công nghệ
7
Toán
Tiếng Việt
GDTC
Tin học
Âm nhạc
Toán TC
HĐTN
7
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Nội dung
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
Tự nhiên và xã hội
Số lượng tiết học
7
5
4
1
2
Điều chỉnh kế hoạch Tuần
SHCM
4
Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú
6
D
BẮT
BUỘC
MÔN
TC
6
7
8
9
10
13
14
15
GDTC
Nghệ thuật
Hoạt động trải nghiệm
Công nghệ
Tin học
TỔNG
Tiếng Việt tăng cường
Đọc thư viện
Toán tăng cường
TỔNG
2
2
3
1
1
28
1
1
2
4
7
Tiết 1:
Thứ Hai ngày 09 tháng 2 năm 2026
Hoạt động trải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8 - 3
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. HS lắng nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận
biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục.
2. Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác
tham gia các hoạt động.
3. HS có thái độ biết ơn, yêu thương, giúp đỡ chia sẻ với mọi người xung quanh.
Hình thành phẩm chất nhân ái và trung thực.
4. Lồng ghép phòng cháy chữa cháy
- H nhận biết được các chất có thể chữa cháy.
- H nhận biết được các vật dụng có thể chữa cháy.
II. ĐỒ DÙNG
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
-Ti vi,Ghế, mũ cho H khi sinh hoạt dưới cờ. Video.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Chào cờ: (15 - 17')
G cho H thực hiện nghi lễ chào cờ tại lớp.
Hoạt động của học sinh
Lớp trưởng điểu hành lễ chào
cờ.
G cho lớp trưởng lên nhận xét thi đua.
Lớp trưởng nhận xét, lớp phó
bổ sung
G nhận xét bổ sung và triển khai các công việc H lắng nghe.
tuần mới
2. Sinh hoạt dưới cờ: (15 - 16')
*Khởi động:
G yêu cầu H khởi động hát
H hát
*Kết nối
G dẫn dắt vào hoạt động.
Lắng nghe
Hoạt động 1: Tham gia văn nghệ chào mừng
ngày Quốc tế Phụ nữ 8 – 3
G yêu cầu các nhóm thể hiện những bài hát về Các nhóm thể hiện những bài
8
bà và mẹ. (Đã chuẩn bị từ trước)
G nhận xét và tuyên dương các nhóm thực hiện
tốt.
Hoạt động 2: Cảm xúc
Yêu cầu H thảo luận nhóm 6 trả lời câu hỏi:
Chia sẻ những kỉ niệm với bà và mẹ qua những
bữa cơm gia đình.
Con làm gì để bà và mẹ luôn được vui?
Gọi đại diện nhóm trả lời.
Gọi H khác nhận xét
*G nhận xét và kết luận: Phải nghe lời bà và
mẹ, chăm ngoan, học giỏi,…
Hoạt động 3: Giới thiệu các chất và vật
dụng có thể chữa cháy.
GV cho H thảo luận nhóm 4 nêu các vật và các chất có
thể chữa cháy
hát về bà và mẹ.
H thảo luận nhóm 6
Nghe lời, chăm ngoan,…
Đại diện nhóm trả lời.
H khác nhận xét
Lắng nghe
-H thảo luận nhóm 4
-Đại diện nhóm trình bày các
GV chốt và chiếu tranh cho H quan sát và nêu tác dụng nhóm khác bổ sung
của từng vật
Nước
Khí CO2
Cát
Chăn
Gọi H nêu lại các vật và chất có thể chữa cháy
H nhắc lại các chất có thể
3. Hoạt động Vận dụng: (2- 3')
chữa cháy
G nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu
Lắng nghe và thực hiện
dương H.
G dặn dò H chuẩn bị nội dung hoạt động giáo
dục theo chủ đề.
9
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.........................................................................................................................
__________________________________________
Tiết 2:
Toán
LUYỆN TẬP ( Tiết 111)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Củng cố kiến thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
- Giải quyết được một số tình huống thực tế liên quan đến chu vi, diện tích các
hình đã học.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi, máy soi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động Mở đầu: ( 2 - 3')
a, Khởi động:
G tổ chức trò chơi “Con vật em yêu” để
khởi động bài học.
Câu 1: Muốn tính diện tích hình vuông ta
làm thế nào?
Câu 2: Muốn tính diện tích hình chữ nhật
ta làm thế nào?
G nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động của học sinh
H chơi
1. Muốn tính diện tích hình
vuông ta lấy cạnh nhân cạnh.
2. Muốn tính diện tích hình chữ
nhật ta lấy chiều dài nhân với
chiều rộng (cùng một đơn vị đo)
10
b, Kết nối
G dẫn dắt vào bài mới
2. Hoạt động Luyện tập: ( 25 - 28')
Bài 1. Làm việc cả lớp.
G gọi 1 H đọc to đề bài.
Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở nháp.
H đọc thầm bài
1 H đọc đề bài.
Cả lớp làm 2 bài tập a và b vào
vở nháp.
a. Tính diện tích hình vuông có cạnh 9cm. a. 9 x 9 = 81cm2
b. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều b. 9 x 6 = 54 cm2
dài 9 cm, chiều rộng 6 cm.
2 H lên bảng trình bày cả lớp
G mời 2 H lên bảng trình bày bài làm a và theo dõi, nhận xét.
b, cả lớp theo dõi, nhận xét.
G nhận xét, tuyên dương, bổ sung
Bài 2. Một hình chữ nhật có chiều rộng
6cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính
diện tích hình chữ nhật đó. (Làm việc
nhóm 2)
1 H đọc đề bài và tóm tắt:
G gọi 1 H đọc đề bài và tóm tắt bài toán.
+ Chiều rộng:
6cm
+ Chiều dài:
?cm
+ Tính diện tích?
Cả lớp làm theo nhóm 2.
Yêu cầu cả lớp làm bài theo nhóm 2.
Giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
6 x 2 = 12 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
12 x 6 = 72 (cm2)
Đáp số: 72 cm2
Đại diện nhóm trình bày, các
Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nóm khác nhận xét.
nhận xét, bổ sung.
G nhận xét, tuyên dương (bổ sung).
Bài 3. Việt cắt được các miếng bìa như
hình dưới đây. Hai miếng bìa nào có diện
tích bằng nhau.
G gọi 1 H đọc đề bài.
1 H đọc đề bài
Yêu cầu cả lớp làm bài theo nhóm 4.
Làm theo nhóm 4 : Quan sát, so
sánh để tìm ra 2 miếng bìa có
diện tích bằng nhau.
11
Hai miếng bìa B và C có diện
tích bằng nhau.
Đại diện nhóm trình bày, các
nóm khác nhận xét.
G mời đại diện nhóm trình bày, các nhóm H lắng nghe, rút kinh nghiệm.
nhận xét.
G nhận xét, tuyên dương, Kết luận:
Từ miếng bìa A, ta cắt bỏ hai bên mỗi bên
3 ô vuông ta được hình B và C. 2 hình B
và C mỗi hình đều thiếu 4 ô vuông. Vậy
hình B và C có diện tích bằng nhau.
Bài 4. Độ dài hình vuông có chu vi 36cm.
Tính diện tích của hình vuông đó. (Làm 1 H đọc đề bài.
việc cá nhân)
1 H tóm tắt bài toán:
G gọi 1 H đọc đề bài.
+ Chu vi hình vuông: 36cm.
G mời 1 H tóm tắt bài toán
+ Tính diện tích?
Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân vào vở.
Làm bài cá nhân vào vở.
Giải
Cạnh hình vuông là:
36 : 4 = 9 (cm)
Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81 (cm2)
Đáp số: 81 cm2
H chia sẻ
G soi bài
G chấm một số bài, nhận xét, tuyên dương,
sửa sai.
H chia tổ để thực hành.
3. Vận dụng: ( 2 – 3')
G tổ chức thực hành để học sinh đo và tính
diện tích.
+ Vật liệu: 2 tờ giấy A0 hình vuông; 2 tờ
giấy A0 hình chữ nhật (kính thước tuỳ ý Các tổ đo, tính diện tích các
gv)
miếng bìa
+ 1 số thước kẻ có vạch cm
G yêu cầu lớp chia ra các tổ để thực hành
đo, tính diện tích của các miếng bìa trên.
12
G nhận xét, tuyên dương (trao thưởng)
Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.........................................................................................................................
Tiết 3 + 4:
__________________________________________
Tiếng Việt
ĐỌC: LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC
NÓI VÀ NGHE: HỌC TỪ BẠN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, kĩ năng.
- Đọc đúng, rõ ràng bài Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
- Hiểu được nội dung văn bản; hiểu được điều tác giả muốn nói qua VB; muốn
xây dựng được đất nước giàu mạnh thì mỗi người dân cần phải mạnh khỏe. Tập
thể dục là cách nâng cao sức khỏe.
2. Năng lực.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu được
nội dung bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất yêu nước: Biết yêu cảnh đẹp, quê hương qua bài tập đọc.
- Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý bạn bè qua câu chuyện về những trải nghiệm
mùa hè.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu. (3-5')
a. Khởi động.
G tổ chức trò chơi để khởi động bài H tham gia trò chơi
học.
13
Câu 1: Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
Tìm những câu văn miêu tả rừng Trả lời: Đường lên Trường Sơn có
Trường Sơn?
nhiều cánh rừng hoang vu. Trong rừng,
cây mọc tầng tầng lớp lớp, núi đá chen
Câu 2: Đọc đoạn 2 và trả lời Nêu lẫn đồi cây, sương phủ quanh năm,...
những đặc điểm của loài voi
Trả lời: Sống thành từng bầy rất đông,
ăn rất khỏe để nuôi sống cơ thể to lớn
G nhận xét, tuyên dương.
của mình,...
b. Kết nối :
H lắng nghe.
G cho xem tranh và giới thiệu chủ
điểm, dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá: (28 - 30')
2.1. Hoạt động 1: Khởi động
G hỏi: Em cảm thấy thế nào sau khi
tham gia một hoạt động thể thao?
G nhận xét
G giới thiệu bức ảnh chủ tịch Hồ Chí
Minh đang tập tạ…
G dẫn vào bài đọc.
2.2. Hoạt động 2: Đọc văn bản.
G đọc mẫu toàn bài
Theo em, bài đọc có mấy đoạn?
Cách chia đoạn như thế nào?
G nhận xét, chốt ý đúng
G trình chiếu cách chia đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến cả nước mạnh
khỏe.
Đoạn 2: Tiếp theo cho đến là sức khỏe.
Đoạn 3: Còn lại.
b. Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa
từ.
G chia lớp thành các nhóm 3.
G lưu ý H: (G trình chiếu)
Khi đọc cần chú ý:
Đọc đúng các tiếng có âm đầu n/l,
r/d/gi, tr/ch.
Ngắt, nghỉ đúng ở các dấu câu và câu
dài.
H trả lời cá nhân
H lắng nghe
H mở SGK/41
H nhẩm thầm
Nhiều H nêu. Cả lớp nhận xét.
H quan sát
14
Đọc đúng lời của nhân vật.
Các nhóm luyện đọc thầm (3')
Đọc hiểu nghĩa các từ trong phần từ Các nhóm báo cáo
ngữ.
Nêu những khó khăn khi đọc.
Đoạn 1:
H nhóm khác đọc giúp nhóm bạn.
Sau khi đọc đoạn 1, em thấy có khó
khăn gì?
H đọc
G viết bảng
Câu 1: đọc đúng: giữ gìn, ngắt sau
tiếng …khỏe /….
Câu 2: đọc đúng: cả nước, ngắt sau
tiếng …..ớt/… khỏe /…..
H nêu ý hiểu
Giải nghĩa: dân chủ.,
Nêu cách đọc đoạn 1: Đọc đúng các từ
khó như cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ Đại diện các nhóm đọc.
Cả lớp nhận xét.
đúng dấu câu. G đọc mẫu.
G nhận xét, sửa cho H
Các nhóm báo cáo
Đoạn 2:
Sau khi đọc đoạn 2, em thấy có vướng Nêu những khó khăn khi đọc.
mắc gì?
H nhóm khác đọc giúp nhóm bạn.
G viết bảng
Câu 1: đọc đúng: luyện tập, ngắt sau H đọc
tiếng ….nên/… dục/…. khỏe/….
Câu 3: đọc đúng: nên làm và ngắt sau
tiếng …làm/….
Câu 4. đọc đúng: lưu thông.
Giải nghĩa: bồi bổ, bổn phận, khí
Nêu cách đọc đoạn 2: Đọc đúng các từ
huyết, lưu thông.
khó như cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ
Khi đọc đoạn 2 em cần chú ý gì?
đúng dấu câu, đọc to rõ ràng.
H đọc mẫu.
Đại diện các nhóm đọc.
Cả lớp nhận xét.
G nhận xét, sửa cho H
Đoạn 3:
Nêu từ khó, câu khó đọc.
15
Sau khi đọc đoạn 3, em thấy có khó
khăn gì?
G viết bảng
Câu 2. đọc đúng: ngày nào.
Hướng dẫn đọc đoạn 3: Đọc to, rõ
ràng, ngắt nghỉ đúng như cô đã hướng
dẫn, G đọc
G nhận xét, sửa cho H
Đọc nối tiếp đoạn.
H nhóm khác đọc giúp nhóm bạn.
H đọc
Đại diện các nhóm đọc.
Cả lớp nhận xét.
3 bạn đọc nối tiếp trong nhóm
Đại diện 3 bạn 3 nhóm đọc nối tiếp.
Hướng dẫn đọc cả bài: Toàn bài đọc
giọng chậm rãi, rõ ràng, đúng các từ
khó cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ đúng 1 - 2 H đọc
các dấu câu.
TIẾT 2
Khởi động: ( 1 - 2' )
G tổ chức trò chơi để khởi động bài
học.
2.2. Hoạt động 2:Tìm hiểu bài:(8-10
')
G gọi H đọc và trả lời lần lượt 4 câu
hỏi trong sgk. G nhận xét, tuyên
dương.
G hỗ trợ H gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.
Câu 1: Bác Hồ đã khẳng định sức khỏe
cần thiết thế nào trong xây dựng và bảo
vệ đất nước ?
H trả lời lần lượt các câu hỏi:
Giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà,
gây đời sống mới, việc gì cũng cần có
sức khỏe thì mới làm thành công. Một
người dân mạnh khỏe là cả nước mạnh
khỏe
Mỗi người dân cần tập thể dục hằng
ngày để có sức khỏe./ Để nâng cao sức
khỏe, cần luyện tập thể dục đều đặn,
Câu 2: Để có sức khỏe, mỗi người dân thường xuyên./...
cần làm gì?
Tự tôi, ngày nào tôi cũng tập
Đoạn 1 - sự cần thiết của sức khỏe,
Câu 3: Câu nào trong bài cho thấy tấm đoạn 2- lợi ích của tập thể dục, đoạn 3gương tập thể dục của Bác.
kêu gọi toàn dân tập thể dục
Câu 4: Tìm ý tương ứng với mỗi đoạn H nêu theo hiểu biết của mình.
16
trong bài
2 - 3 H nhắc lại
G mời H nêu nội dung bài.
G Chốt: Bài văn cho biết muốn xây
dựng được đất nước giàu mạnh thì mỗi
người dân cần phải mạnh khỏe. Tập thể
dục là cách nâng cao sức khỏe.
G nhận xét, nhắc nhở học sinh tập thể
dục thường xuyên để giữ gìn sức khoẻ
2.4. Hoạt động : Luyện đọc lại.
*Hướng dẫn đọc cả bài :Toàn bài đọc
giọng to, rõ ràng, đúng các từ khó cô H đọc đoạn em thích
đã hướng dẫn, phân biệt nhấn giọng H đọc nối tiếp đoạn
các từ giàu sức gợi tả,gợi cảm, ngắt 1 H đọc cả bài
nghỉ đúng các dấu câu. G đọc toàn bài.
G cho H đọc nối tiếp,
G cho H đọc cả bài
G nhận xét, tuyên dương
3. Nói và nghe: Học từ bạn:(12-15')
3.1. Hoạt động 4: Kể về những điều
em học được từ bạn.
G gọi nêu yêu cầu.
1 H đọc to yêu cầu
Yêu cầu: Kể về những điều em học
được từ bạn.
G tổ chức cho H làm việc nhóm: H kể H làm việc nhóm và kể cho nhau nghe
cho nhau nghe về điều học được từ bạn về điều học được từ bạn
Gọi H trình bày trước lớp:
H đại diện nhóm trình bày
Em học được điều gì từ bạn?
Em học từ bạn nào?
Vì sao em muốn học bạn điều đó?
G nhận xét, tuyên dương và nói thêm
về giá trị của việc học hỏi những điều
tốt từ bạn.
3.2. Hoạt động 4: Khi học được điều
hay từ bạn, em cảm thấy thế nào?
G gọi H đọc yêu cầu trước lớp.
1 H đọc yêu cầu: Khi học được điều
G cho H làm việc nhóm 2 ( 2'): Mỗi H
17
nói về cảm xúc, suy nghĩ của mình khi hay
học điều hay từ bạn
từ bạn, em cảm thấy thế nào?
Mời các nhóm trình bày.
H thảo luận nhóm
G nhận xét, tuyên dương.
H trình bày trước lớp
4. Vận dụng: ( 2 - 3' )
G tổ chức vận dụng để củng cố kiến
thức và vận dụng bài học vào thực tiễn
cho học sinh.
Cho H hiểu ích lợi của việc tập thể dục.
Nếu không có sức khỏe thì không thể
làm việc. Sức khỏe của mỗi người dân
ảnh hưởng đến sự phát triển của đất
nước. Vì thế mỗi chúng ta cần noi
gương Bác, tập thể dục đều đặn mỗi
ngày.
Nhắc nhở học sinh tập thể dục đều đặn,
phù hợp
Nhận xét, tuyên dương
H tham gia để vận dụng kiến thức đã
học vào thực tiễn.
H lắng nghe
Lắng nghe
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.........................................................................................................................
____________________________________
Tiết 5
Toán( Tăng cường )
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố kiến thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
- Giải quyết được một số tình huống thực tế liên quan đến chu vi, diện tích các
hình đã học.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng toán
vận dụng thực tế.
18
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các hoạt
động học tập.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học tập để
hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi, máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
a. Hoạt động Mở đầu ( 3-5')
a. HĐ Khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
- HS thực hiện
b. Kết nối: GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe
2. HĐ Luyện tập, thực hành.(25-27')
* Bài 1: VBT tr 34. Chọn đáp án đúng
- Cho HS quan sát và nêu kết quả bài tập
- Học sinh trả lời kết quả
a) Đáp án: B
Vì áp dụng quy tắc tính diện tích
hình vuông lấy cạnh nhân cạnh.
Tức là: 7 x 7 = 49
- Nêu cách làm bài của mình
- Tương tự HS nêu kết quả các bài còn lại
và nêu cách tính.
- GV nhận xét bài làm trên bảng, khen học
sinh thực hiện tốt.
Gv chốt kiến thức tính diện tích hình
chữ nhật, hình vuông.
b) Đáp án: C
Vì áp dụng quy tắc tính diện tích
hình chữ nhật lấy chiều dài nhân
chiều rộng. Tức là: 8 x 5 = 40
- Học sinh nhận xét
19
* Bài 2: VBT tr 34
Một hình chữ nhật có chiều rộng 7cm,
chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện
tích hình chữ nhật đó?
- GV yêu cầu 2 HS xác định dữ kiện bài - 2 HS xác định bài toán cho biết
toán.
và bài toán hỏi.
H làm VBT
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
7 x 2 = 14 (cm)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
14 x 7 = 98 (cm2)
Đáp số: 98 (cm2)
- Soi chữa bài
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật áp
dụng quy tắc như thế nào?
- Lấy chiều dài nhân chiều rộng.
- Chiều rộng đã biết chưa?
- Bào toán cho chiều rộng là bao nhiêu?
- Đã biết là 7cm
- Chưa cho chiều rộng, chỉ biết
- Vậy muốn tính diện tích ta làm thế nào?
chiều dài gấp đôi chiều rộng
- Yêu cầu 1 HS trình bày bài làm của - Tính chiều dài. Thực hiện phép
mình.
nhân, chiều rộng nhân 2.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Lớp quan sát, nhận xét
Gv chốt cách thực hiện và trình bày
bài toán có lời văn (hai phép tính) với bài
toán liên quan thực tế về diện tích.
20
* Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm.
VBT/34.
- Hình A có diện tích là: 18 cm2
- Cho HS quan sát và nêu kết quả bài tập
Vì có 12 ô vuông có diện tích 1
cm2, lấy hình tam giác phía trên
ghép lại với nhau tạo thành 6 ô
vuông có diện tích 1 cm2, vậy có
tất cả 18 ô vuông nên diện tích là
- Nêu cách làm bài của mình
18 cm2.
- Hình B có diện tích là: 18 cm2
Vì có tất cả 18 ô vuông nên diện
tích là 18 cm2.
- Hình C có diện tích là: 16 cm2
Vì có tất cả 16 ô vuông nên diện
tích là 16 cm2.
- Hai hình có diện tích bằng nhau
là: hình A và B
- Tương tự HS nêu kết quả các bài còn lại
và nêu cách tính.
- HS nhận xét
- GV nhận xét bài làm trên bảng, khen học
sinh thực hiện tốt.
Gv chốt kiến thức tính diện tích hình
chữ nhật, hình vuông bằng hình ảnh trực
quan
* Bài 4: VBT tr 35
Một chiếc bánh hình vuông có chu vi
bằng 24 cm. Tính diện tích của chiếc
bánh đó?
- GV yêu cầu 2 HS xác định dữ kiện bài - 2 HS xác định bài toán cho biết
toán.
và bài toán hỏi.
- YC HS làm VBT
- H làm bài
21
- Chữa bài
Bài giải:
Cạnh cái bánh hình vuông là:
24 : 4 = 6 (cm)
Diện tích cái bánh hình vuông là:
6 x 6 = 36 (cm2)
Đáp số: 36 (cm2)
- Muốn tính diện tích chiếc bánh hình - Lấy cạnh nhân cạnh
vuông áp dụng quy tắc như thế nào?
- Cạnh cái bánh đã biết chưa?
- chưa
- Vậy tính cạnh cái bánh sẽ làm như thế - dựa vào chu vi cái bánh bài toán
nào?
đã cho.
- Vậy muốn tính diện tích ta làm gì trước?
- Tính cạnh. Lấy chu vi chia 4
- Lớp quan sát, nhận xét
- Yêu cầu 1 HS trình bày bài làm của - HS nhận xét
mình.
- GV nhận xét, tuyên dương
Gv chốt cách thực hiện và trình bày
bài toán có lời văn (hai phép tính) với bài
toán liên quan thực tế về diện tích.
3. HĐ Vận dụng
- GV tổ chức HS trò chơi: “Ai nhanh hơn” - HS nghe
- GV nêu cách chơi: chia lớp thành 2 đội,
mỗi đội 3 bạn nối tiếp nhau thực hiện tính
diện tích hình vuông, hình chữ nhật. Đội - HS tham gia chơi
nào tính nhanh, chính xác và thuận tiện là
đội thắng.
- GV nhận xét, tuyên dương các bạn chơi
- GV nhận xét giờ học.
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị - HS lắng nghe
bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
22
.........................................................................................................................
________________________________________
Tiết 6:
Tiếng Việt (Tăng cường)
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Cho H đọc lại bài “ Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục”
- Củng cố cho H về từ chỉ sự vật, đặc điểm, câu hỏi có bộ phận trả lời cho câu
hỏi Ở đâu/Khi nào?
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc đúng, viết bài đúng, kịp thời và hoàn
thành các nội dung bài yêu cầu.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tham gia làm việc nhóm trong các hoạt động
học tập.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ viết bài, trả lời câu
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 23
TỪ NGÀY 09/02 đến 13/02/2025
THỨ
2
09/02
BUỔI
TIẾT
1
Sáng
Chiều
MÔN
HĐTN
TIẾT
THỨ
67
NỘI DUNG BÀI DẠY
ƯDCNTT
ĐỒ DÙNG
DẠY HỌC
GHI CHÚ
SHDC: Chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ
8 – 3.
Trình chiếu
Power Point
Ti vi, video
Tích hợp
PCCC: Bài
4
Ti vi, máy soi
2
Toán
111
Luyện tập
Trình chiếu
Power Point Soi
chữa bài 2
3
Tiếng Việt
155
Đọc: lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Trình chiếu
Power Point
Ti vi, tranh
ảnh minh họa
4
Tiếng Việt
156
Đọc: lời kêu gọi toàn dân tập thể dục + Nói Trình chiếu
và nghe: Học từ bạn
Power Point
Ti vi, tranh
ảnh minh họa
5
Toán TC
Luyện tập
6
Tiếng Việt
TC
Luyện tập
Trình chiếu
Power Point .Soi
chữa bài
Trình chiếu
Power Point, soi
bài tập
Ti vi, máy soi
Ti vi, máy soi
2
7
1
Sáng
TNXH
Tiếng Anh
45
Trình chiếu
Bài 19: Chăm sóc vầ bảo vệ cơ quan tiêu hóa
Power Point,
(Tiết 1)
tranh ảnh ,video
112
Luyện tập
Trình chiếu
Power Point Soi
chữa bài 2,3
Trình chiếu
Viết: Nghe- viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể
Power Point, soi
dục.
bài viết
Ti vi, Máy soi
Ti vi
Ti vi, máy soi,
phiếu bài tập
2
Tiếng Anh
157
3
Toán
GVBM dạy
3
4
Tiếng Việt
GVBM dạy
10/02
5
Đọc thư
viện
34
Đọc truyện: Núi vứt bỏ mẹ già
Trình chiếu
Power Point
Ti vi, máy soi
Trình chiếu tranh
ảnh, video
Ti vi, tranh
ảnh minh họa
Chiều
6
46
Chăm sóc vầ bảo vệ cơ quan tiêu hóa (Tiết 2)
TNXH
7
4
11/02
Sáng
Bài 4: Bài tập tại chỗ tung - bắt bóng bằng
hai tay (tiết 3)
GDTC
Sân bãi, bóng
1
Mĩ thuật
113
Bài 54 : Phép cộng trong phạm vi 10 000
Trình chiếu
Power Point, soi
bài 3
2
Toán
158
Đọc: Quả hồng của thỏ con
Trình chiếu
Ti vi, máy soi
Ti vi
3
Power Point
Tiếng Việt
3
4
Chiều
Sáng
5
12/02
Tiếng Việt
159
Trình chiếu
Đọc: Quả hồng của thỏ con + Viết: Ôn chữ
Power Point, soi
hoa R, S
bài viết
68
HĐGDTCĐ: Bên mâm cơm
23
5
HĐTN
6
Đạo đức
7
Công nghệ
23
Trình chiếu tranh
ảnh
Chủ đề 8: Chân dung người thân trong gia Chiếu hình ảnh
đình ( Tiết 3 )
minh họa.
Ti vi
Tranh minh
hoạ, Ti vi
Hình ảnh
SPMT thể hiện
chân dung bằng
các hình thức
và chất liệu
khác nhau
GVBM dạy
Làm đồ dùng học tập ( T1)
Trình chiếu
Power Point.
Ti vi
Trình chiếu
Power Point ,soi
bài 4
Ti vi, máy soi
1
Toán
114
Luyện tập
2
Tiếng Việt
160
Luyện tập: Từ ngữ có nghĩa giống nhau. Dấu Trình chiếu
gạch ngang
Power Point
3
GDTC
Bài 4: Bài tập tại chỗ tung - bắt bóng bằng
hai tay (tiết 4)
Ti vi
Sân bãi, bóng
4
Chiều
Sáng
6
13/02
4
Tin học
GVBM dạy
5
Âm nhạc
GVBM dạy
Luyện tập
Trình chiếu
Power Point, soi
chữa bài
Ti vi, máy soi
SHL: Quy tắc ứng xử khi ăn uống
Trình chiếu tranh
ảnh
Ti vi, tranh
ảnh minh họa
6
Toán TC
7
HĐTN
1
Tiếng Anh
GVBM dạy
2
Tiếng Anh
GVBM dạy
115
Bài 55: Phép trừ trong phạm vi 10 000
Trình chiếu
Power Point, soi
bài 2,3.
Ti vi, máy soi
161
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu lí do em thích Trình chiếu
hoặc không thích một nhân vật trong chuyện Power Point, soi
đã đọc.
bài viết
Ti vi, máy soi
Toán
3
Tiếng Việt
4
5
Chiều
6
7
69
5
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 23: (Từ 24/02 đến 28/02/2025)
Thời gian
Ngày/tháng
24/2
Tiết
Thứ 2
học
1
HĐTN
2
Toán
Sáng
3
Tiếng Việt
4
Tiếng Việt
5
Toán TC
Chiều
6 Tiếng Việt TC
7
TNXH
Tổng
7
7
Ngày/tháng
25/2
Buổi
Lên lớp
CÁC
1
MÔN
2
HỌC
3
VÀ
4
HĐG
5
Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng
26/2
27/2
28/2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Đọc thư viện
TNXH
GDTC
7
Mĩ thuật
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
HĐTN
Đạo đức
Công nghệ
7
Toán
Tiếng Việt
GDTC
Tin học
Âm nhạc
Toán TC
HĐTN
7
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Nội dung
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
Tự nhiên và xã hội
Số lượng tiết học
7
5
4
1
2
Điều chỉnh kế hoạch Tuần
SHCM
4
Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú
6
D
BẮT
BUỘC
MÔN
TC
6
7
8
9
10
13
14
15
GDTC
Nghệ thuật
Hoạt động trải nghiệm
Công nghệ
Tin học
TỔNG
Tiếng Việt tăng cường
Đọc thư viện
Toán tăng cường
TỔNG
2
2
3
1
1
28
1
1
2
4
7
Tiết 1:
Thứ Hai ngày 09 tháng 2 năm 2026
Hoạt động trải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8 - 3
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. HS lắng nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận
biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục.
2. Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác
tham gia các hoạt động.
3. HS có thái độ biết ơn, yêu thương, giúp đỡ chia sẻ với mọi người xung quanh.
Hình thành phẩm chất nhân ái và trung thực.
4. Lồng ghép phòng cháy chữa cháy
- H nhận biết được các chất có thể chữa cháy.
- H nhận biết được các vật dụng có thể chữa cháy.
II. ĐỒ DÙNG
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
-Ti vi,Ghế, mũ cho H khi sinh hoạt dưới cờ. Video.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Chào cờ: (15 - 17')
G cho H thực hiện nghi lễ chào cờ tại lớp.
Hoạt động của học sinh
Lớp trưởng điểu hành lễ chào
cờ.
G cho lớp trưởng lên nhận xét thi đua.
Lớp trưởng nhận xét, lớp phó
bổ sung
G nhận xét bổ sung và triển khai các công việc H lắng nghe.
tuần mới
2. Sinh hoạt dưới cờ: (15 - 16')
*Khởi động:
G yêu cầu H khởi động hát
H hát
*Kết nối
G dẫn dắt vào hoạt động.
Lắng nghe
Hoạt động 1: Tham gia văn nghệ chào mừng
ngày Quốc tế Phụ nữ 8 – 3
G yêu cầu các nhóm thể hiện những bài hát về Các nhóm thể hiện những bài
8
bà và mẹ. (Đã chuẩn bị từ trước)
G nhận xét và tuyên dương các nhóm thực hiện
tốt.
Hoạt động 2: Cảm xúc
Yêu cầu H thảo luận nhóm 6 trả lời câu hỏi:
Chia sẻ những kỉ niệm với bà và mẹ qua những
bữa cơm gia đình.
Con làm gì để bà và mẹ luôn được vui?
Gọi đại diện nhóm trả lời.
Gọi H khác nhận xét
*G nhận xét và kết luận: Phải nghe lời bà và
mẹ, chăm ngoan, học giỏi,…
Hoạt động 3: Giới thiệu các chất và vật
dụng có thể chữa cháy.
GV cho H thảo luận nhóm 4 nêu các vật và các chất có
thể chữa cháy
hát về bà và mẹ.
H thảo luận nhóm 6
Nghe lời, chăm ngoan,…
Đại diện nhóm trả lời.
H khác nhận xét
Lắng nghe
-H thảo luận nhóm 4
-Đại diện nhóm trình bày các
GV chốt và chiếu tranh cho H quan sát và nêu tác dụng nhóm khác bổ sung
của từng vật
Nước
Khí CO2
Cát
Chăn
Gọi H nêu lại các vật và chất có thể chữa cháy
H nhắc lại các chất có thể
3. Hoạt động Vận dụng: (2- 3')
chữa cháy
G nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu
Lắng nghe và thực hiện
dương H.
G dặn dò H chuẩn bị nội dung hoạt động giáo
dục theo chủ đề.
9
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.........................................................................................................................
__________________________________________
Tiết 2:
Toán
LUYỆN TẬP ( Tiết 111)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Củng cố kiến thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
- Giải quyết được một số tình huống thực tế liên quan đến chu vi, diện tích các
hình đã học.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi, máy soi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động Mở đầu: ( 2 - 3')
a, Khởi động:
G tổ chức trò chơi “Con vật em yêu” để
khởi động bài học.
Câu 1: Muốn tính diện tích hình vuông ta
làm thế nào?
Câu 2: Muốn tính diện tích hình chữ nhật
ta làm thế nào?
G nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động của học sinh
H chơi
1. Muốn tính diện tích hình
vuông ta lấy cạnh nhân cạnh.
2. Muốn tính diện tích hình chữ
nhật ta lấy chiều dài nhân với
chiều rộng (cùng một đơn vị đo)
10
b, Kết nối
G dẫn dắt vào bài mới
2. Hoạt động Luyện tập: ( 25 - 28')
Bài 1. Làm việc cả lớp.
G gọi 1 H đọc to đề bài.
Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở nháp.
H đọc thầm bài
1 H đọc đề bài.
Cả lớp làm 2 bài tập a và b vào
vở nháp.
a. Tính diện tích hình vuông có cạnh 9cm. a. 9 x 9 = 81cm2
b. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều b. 9 x 6 = 54 cm2
dài 9 cm, chiều rộng 6 cm.
2 H lên bảng trình bày cả lớp
G mời 2 H lên bảng trình bày bài làm a và theo dõi, nhận xét.
b, cả lớp theo dõi, nhận xét.
G nhận xét, tuyên dương, bổ sung
Bài 2. Một hình chữ nhật có chiều rộng
6cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính
diện tích hình chữ nhật đó. (Làm việc
nhóm 2)
1 H đọc đề bài và tóm tắt:
G gọi 1 H đọc đề bài và tóm tắt bài toán.
+ Chiều rộng:
6cm
+ Chiều dài:
?cm
+ Tính diện tích?
Cả lớp làm theo nhóm 2.
Yêu cầu cả lớp làm bài theo nhóm 2.
Giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
6 x 2 = 12 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
12 x 6 = 72 (cm2)
Đáp số: 72 cm2
Đại diện nhóm trình bày, các
Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nóm khác nhận xét.
nhận xét, bổ sung.
G nhận xét, tuyên dương (bổ sung).
Bài 3. Việt cắt được các miếng bìa như
hình dưới đây. Hai miếng bìa nào có diện
tích bằng nhau.
G gọi 1 H đọc đề bài.
1 H đọc đề bài
Yêu cầu cả lớp làm bài theo nhóm 4.
Làm theo nhóm 4 : Quan sát, so
sánh để tìm ra 2 miếng bìa có
diện tích bằng nhau.
11
Hai miếng bìa B và C có diện
tích bằng nhau.
Đại diện nhóm trình bày, các
nóm khác nhận xét.
G mời đại diện nhóm trình bày, các nhóm H lắng nghe, rút kinh nghiệm.
nhận xét.
G nhận xét, tuyên dương, Kết luận:
Từ miếng bìa A, ta cắt bỏ hai bên mỗi bên
3 ô vuông ta được hình B và C. 2 hình B
và C mỗi hình đều thiếu 4 ô vuông. Vậy
hình B và C có diện tích bằng nhau.
Bài 4. Độ dài hình vuông có chu vi 36cm.
Tính diện tích của hình vuông đó. (Làm 1 H đọc đề bài.
việc cá nhân)
1 H tóm tắt bài toán:
G gọi 1 H đọc đề bài.
+ Chu vi hình vuông: 36cm.
G mời 1 H tóm tắt bài toán
+ Tính diện tích?
Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân vào vở.
Làm bài cá nhân vào vở.
Giải
Cạnh hình vuông là:
36 : 4 = 9 (cm)
Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81 (cm2)
Đáp số: 81 cm2
H chia sẻ
G soi bài
G chấm một số bài, nhận xét, tuyên dương,
sửa sai.
H chia tổ để thực hành.
3. Vận dụng: ( 2 – 3')
G tổ chức thực hành để học sinh đo và tính
diện tích.
+ Vật liệu: 2 tờ giấy A0 hình vuông; 2 tờ
giấy A0 hình chữ nhật (kính thước tuỳ ý Các tổ đo, tính diện tích các
gv)
miếng bìa
+ 1 số thước kẻ có vạch cm
G yêu cầu lớp chia ra các tổ để thực hành
đo, tính diện tích của các miếng bìa trên.
12
G nhận xét, tuyên dương (trao thưởng)
Nhận xét tiết học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.........................................................................................................................
Tiết 3 + 4:
__________________________________________
Tiếng Việt
ĐỌC: LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC
NÓI VÀ NGHE: HỌC TỪ BẠN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, kĩ năng.
- Đọc đúng, rõ ràng bài Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
- Hiểu được nội dung văn bản; hiểu được điều tác giả muốn nói qua VB; muốn
xây dựng được đất nước giàu mạnh thì mỗi người dân cần phải mạnh khỏe. Tập
thể dục là cách nâng cao sức khỏe.
2. Năng lực.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu được
nội dung bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất yêu nước: Biết yêu cảnh đẹp, quê hương qua bài tập đọc.
- Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý bạn bè qua câu chuyện về những trải nghiệm
mùa hè.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu. (3-5')
a. Khởi động.
G tổ chức trò chơi để khởi động bài H tham gia trò chơi
học.
13
Câu 1: Đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
Tìm những câu văn miêu tả rừng Trả lời: Đường lên Trường Sơn có
Trường Sơn?
nhiều cánh rừng hoang vu. Trong rừng,
cây mọc tầng tầng lớp lớp, núi đá chen
Câu 2: Đọc đoạn 2 và trả lời Nêu lẫn đồi cây, sương phủ quanh năm,...
những đặc điểm của loài voi
Trả lời: Sống thành từng bầy rất đông,
ăn rất khỏe để nuôi sống cơ thể to lớn
G nhận xét, tuyên dương.
của mình,...
b. Kết nối :
H lắng nghe.
G cho xem tranh và giới thiệu chủ
điểm, dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá: (28 - 30')
2.1. Hoạt động 1: Khởi động
G hỏi: Em cảm thấy thế nào sau khi
tham gia một hoạt động thể thao?
G nhận xét
G giới thiệu bức ảnh chủ tịch Hồ Chí
Minh đang tập tạ…
G dẫn vào bài đọc.
2.2. Hoạt động 2: Đọc văn bản.
G đọc mẫu toàn bài
Theo em, bài đọc có mấy đoạn?
Cách chia đoạn như thế nào?
G nhận xét, chốt ý đúng
G trình chiếu cách chia đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến cả nước mạnh
khỏe.
Đoạn 2: Tiếp theo cho đến là sức khỏe.
Đoạn 3: Còn lại.
b. Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa
từ.
G chia lớp thành các nhóm 3.
G lưu ý H: (G trình chiếu)
Khi đọc cần chú ý:
Đọc đúng các tiếng có âm đầu n/l,
r/d/gi, tr/ch.
Ngắt, nghỉ đúng ở các dấu câu và câu
dài.
H trả lời cá nhân
H lắng nghe
H mở SGK/41
H nhẩm thầm
Nhiều H nêu. Cả lớp nhận xét.
H quan sát
14
Đọc đúng lời của nhân vật.
Các nhóm luyện đọc thầm (3')
Đọc hiểu nghĩa các từ trong phần từ Các nhóm báo cáo
ngữ.
Nêu những khó khăn khi đọc.
Đoạn 1:
H nhóm khác đọc giúp nhóm bạn.
Sau khi đọc đoạn 1, em thấy có khó
khăn gì?
H đọc
G viết bảng
Câu 1: đọc đúng: giữ gìn, ngắt sau
tiếng …khỏe /….
Câu 2: đọc đúng: cả nước, ngắt sau
tiếng …..ớt/… khỏe /…..
H nêu ý hiểu
Giải nghĩa: dân chủ.,
Nêu cách đọc đoạn 1: Đọc đúng các từ
khó như cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ Đại diện các nhóm đọc.
Cả lớp nhận xét.
đúng dấu câu. G đọc mẫu.
G nhận xét, sửa cho H
Các nhóm báo cáo
Đoạn 2:
Sau khi đọc đoạn 2, em thấy có vướng Nêu những khó khăn khi đọc.
mắc gì?
H nhóm khác đọc giúp nhóm bạn.
G viết bảng
Câu 1: đọc đúng: luyện tập, ngắt sau H đọc
tiếng ….nên/… dục/…. khỏe/….
Câu 3: đọc đúng: nên làm và ngắt sau
tiếng …làm/….
Câu 4. đọc đúng: lưu thông.
Giải nghĩa: bồi bổ, bổn phận, khí
Nêu cách đọc đoạn 2: Đọc đúng các từ
huyết, lưu thông.
khó như cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ
Khi đọc đoạn 2 em cần chú ý gì?
đúng dấu câu, đọc to rõ ràng.
H đọc mẫu.
Đại diện các nhóm đọc.
Cả lớp nhận xét.
G nhận xét, sửa cho H
Đoạn 3:
Nêu từ khó, câu khó đọc.
15
Sau khi đọc đoạn 3, em thấy có khó
khăn gì?
G viết bảng
Câu 2. đọc đúng: ngày nào.
Hướng dẫn đọc đoạn 3: Đọc to, rõ
ràng, ngắt nghỉ đúng như cô đã hướng
dẫn, G đọc
G nhận xét, sửa cho H
Đọc nối tiếp đoạn.
H nhóm khác đọc giúp nhóm bạn.
H đọc
Đại diện các nhóm đọc.
Cả lớp nhận xét.
3 bạn đọc nối tiếp trong nhóm
Đại diện 3 bạn 3 nhóm đọc nối tiếp.
Hướng dẫn đọc cả bài: Toàn bài đọc
giọng chậm rãi, rõ ràng, đúng các từ
khó cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ đúng 1 - 2 H đọc
các dấu câu.
TIẾT 2
Khởi động: ( 1 - 2' )
G tổ chức trò chơi để khởi động bài
học.
2.2. Hoạt động 2:Tìm hiểu bài:(8-10
')
G gọi H đọc và trả lời lần lượt 4 câu
hỏi trong sgk. G nhận xét, tuyên
dương.
G hỗ trợ H gặp khó khăn, lưu ý rèn
cách trả lời đầy đủ câu.
Câu 1: Bác Hồ đã khẳng định sức khỏe
cần thiết thế nào trong xây dựng và bảo
vệ đất nước ?
H trả lời lần lượt các câu hỏi:
Giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà,
gây đời sống mới, việc gì cũng cần có
sức khỏe thì mới làm thành công. Một
người dân mạnh khỏe là cả nước mạnh
khỏe
Mỗi người dân cần tập thể dục hằng
ngày để có sức khỏe./ Để nâng cao sức
khỏe, cần luyện tập thể dục đều đặn,
Câu 2: Để có sức khỏe, mỗi người dân thường xuyên./...
cần làm gì?
Tự tôi, ngày nào tôi cũng tập
Đoạn 1 - sự cần thiết của sức khỏe,
Câu 3: Câu nào trong bài cho thấy tấm đoạn 2- lợi ích của tập thể dục, đoạn 3gương tập thể dục của Bác.
kêu gọi toàn dân tập thể dục
Câu 4: Tìm ý tương ứng với mỗi đoạn H nêu theo hiểu biết của mình.
16
trong bài
2 - 3 H nhắc lại
G mời H nêu nội dung bài.
G Chốt: Bài văn cho biết muốn xây
dựng được đất nước giàu mạnh thì mỗi
người dân cần phải mạnh khỏe. Tập thể
dục là cách nâng cao sức khỏe.
G nhận xét, nhắc nhở học sinh tập thể
dục thường xuyên để giữ gìn sức khoẻ
2.4. Hoạt động : Luyện đọc lại.
*Hướng dẫn đọc cả bài :Toàn bài đọc
giọng to, rõ ràng, đúng các từ khó cô H đọc đoạn em thích
đã hướng dẫn, phân biệt nhấn giọng H đọc nối tiếp đoạn
các từ giàu sức gợi tả,gợi cảm, ngắt 1 H đọc cả bài
nghỉ đúng các dấu câu. G đọc toàn bài.
G cho H đọc nối tiếp,
G cho H đọc cả bài
G nhận xét, tuyên dương
3. Nói và nghe: Học từ bạn:(12-15')
3.1. Hoạt động 4: Kể về những điều
em học được từ bạn.
G gọi nêu yêu cầu.
1 H đọc to yêu cầu
Yêu cầu: Kể về những điều em học
được từ bạn.
G tổ chức cho H làm việc nhóm: H kể H làm việc nhóm và kể cho nhau nghe
cho nhau nghe về điều học được từ bạn về điều học được từ bạn
Gọi H trình bày trước lớp:
H đại diện nhóm trình bày
Em học được điều gì từ bạn?
Em học từ bạn nào?
Vì sao em muốn học bạn điều đó?
G nhận xét, tuyên dương và nói thêm
về giá trị của việc học hỏi những điều
tốt từ bạn.
3.2. Hoạt động 4: Khi học được điều
hay từ bạn, em cảm thấy thế nào?
G gọi H đọc yêu cầu trước lớp.
1 H đọc yêu cầu: Khi học được điều
G cho H làm việc nhóm 2 ( 2'): Mỗi H
17
nói về cảm xúc, suy nghĩ của mình khi hay
học điều hay từ bạn
từ bạn, em cảm thấy thế nào?
Mời các nhóm trình bày.
H thảo luận nhóm
G nhận xét, tuyên dương.
H trình bày trước lớp
4. Vận dụng: ( 2 - 3' )
G tổ chức vận dụng để củng cố kiến
thức và vận dụng bài học vào thực tiễn
cho học sinh.
Cho H hiểu ích lợi của việc tập thể dục.
Nếu không có sức khỏe thì không thể
làm việc. Sức khỏe của mỗi người dân
ảnh hưởng đến sự phát triển của đất
nước. Vì thế mỗi chúng ta cần noi
gương Bác, tập thể dục đều đặn mỗi
ngày.
Nhắc nhở học sinh tập thể dục đều đặn,
phù hợp
Nhận xét, tuyên dương
H tham gia để vận dụng kiến thức đã
học vào thực tiễn.
H lắng nghe
Lắng nghe
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.........................................................................................................................
____________________________________
Tiết 5
Toán( Tăng cường )
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố kiến thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
- Giải quyết được một số tình huống thực tế liên quan đến chu vi, diện tích các
hình đã học.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng toán
vận dụng thực tế.
18
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các hoạt
động học tập.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học tập để
hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi, máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
a. Hoạt động Mở đầu ( 3-5')
a. HĐ Khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
- HS thực hiện
b. Kết nối: GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe
2. HĐ Luyện tập, thực hành.(25-27')
* Bài 1: VBT tr 34. Chọn đáp án đúng
- Cho HS quan sát và nêu kết quả bài tập
- Học sinh trả lời kết quả
a) Đáp án: B
Vì áp dụng quy tắc tính diện tích
hình vuông lấy cạnh nhân cạnh.
Tức là: 7 x 7 = 49
- Nêu cách làm bài của mình
- Tương tự HS nêu kết quả các bài còn lại
và nêu cách tính.
- GV nhận xét bài làm trên bảng, khen học
sinh thực hiện tốt.
Gv chốt kiến thức tính diện tích hình
chữ nhật, hình vuông.
b) Đáp án: C
Vì áp dụng quy tắc tính diện tích
hình chữ nhật lấy chiều dài nhân
chiều rộng. Tức là: 8 x 5 = 40
- Học sinh nhận xét
19
* Bài 2: VBT tr 34
Một hình chữ nhật có chiều rộng 7cm,
chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện
tích hình chữ nhật đó?
- GV yêu cầu 2 HS xác định dữ kiện bài - 2 HS xác định bài toán cho biết
toán.
và bài toán hỏi.
H làm VBT
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
7 x 2 = 14 (cm)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
14 x 7 = 98 (cm2)
Đáp số: 98 (cm2)
- Soi chữa bài
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật áp
dụng quy tắc như thế nào?
- Lấy chiều dài nhân chiều rộng.
- Chiều rộng đã biết chưa?
- Bào toán cho chiều rộng là bao nhiêu?
- Đã biết là 7cm
- Chưa cho chiều rộng, chỉ biết
- Vậy muốn tính diện tích ta làm thế nào?
chiều dài gấp đôi chiều rộng
- Yêu cầu 1 HS trình bày bài làm của - Tính chiều dài. Thực hiện phép
mình.
nhân, chiều rộng nhân 2.
- GV nhận xét, tuyên dương
- Lớp quan sát, nhận xét
Gv chốt cách thực hiện và trình bày
bài toán có lời văn (hai phép tính) với bài
toán liên quan thực tế về diện tích.
20
* Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm.
VBT/34.
- Hình A có diện tích là: 18 cm2
- Cho HS quan sát và nêu kết quả bài tập
Vì có 12 ô vuông có diện tích 1
cm2, lấy hình tam giác phía trên
ghép lại với nhau tạo thành 6 ô
vuông có diện tích 1 cm2, vậy có
tất cả 18 ô vuông nên diện tích là
- Nêu cách làm bài của mình
18 cm2.
- Hình B có diện tích là: 18 cm2
Vì có tất cả 18 ô vuông nên diện
tích là 18 cm2.
- Hình C có diện tích là: 16 cm2
Vì có tất cả 16 ô vuông nên diện
tích là 16 cm2.
- Hai hình có diện tích bằng nhau
là: hình A và B
- Tương tự HS nêu kết quả các bài còn lại
và nêu cách tính.
- HS nhận xét
- GV nhận xét bài làm trên bảng, khen học
sinh thực hiện tốt.
Gv chốt kiến thức tính diện tích hình
chữ nhật, hình vuông bằng hình ảnh trực
quan
* Bài 4: VBT tr 35
Một chiếc bánh hình vuông có chu vi
bằng 24 cm. Tính diện tích của chiếc
bánh đó?
- GV yêu cầu 2 HS xác định dữ kiện bài - 2 HS xác định bài toán cho biết
toán.
và bài toán hỏi.
- YC HS làm VBT
- H làm bài
21
- Chữa bài
Bài giải:
Cạnh cái bánh hình vuông là:
24 : 4 = 6 (cm)
Diện tích cái bánh hình vuông là:
6 x 6 = 36 (cm2)
Đáp số: 36 (cm2)
- Muốn tính diện tích chiếc bánh hình - Lấy cạnh nhân cạnh
vuông áp dụng quy tắc như thế nào?
- Cạnh cái bánh đã biết chưa?
- chưa
- Vậy tính cạnh cái bánh sẽ làm như thế - dựa vào chu vi cái bánh bài toán
nào?
đã cho.
- Vậy muốn tính diện tích ta làm gì trước?
- Tính cạnh. Lấy chu vi chia 4
- Lớp quan sát, nhận xét
- Yêu cầu 1 HS trình bày bài làm của - HS nhận xét
mình.
- GV nhận xét, tuyên dương
Gv chốt cách thực hiện và trình bày
bài toán có lời văn (hai phép tính) với bài
toán liên quan thực tế về diện tích.
3. HĐ Vận dụng
- GV tổ chức HS trò chơi: “Ai nhanh hơn” - HS nghe
- GV nêu cách chơi: chia lớp thành 2 đội,
mỗi đội 3 bạn nối tiếp nhau thực hiện tính
diện tích hình vuông, hình chữ nhật. Đội - HS tham gia chơi
nào tính nhanh, chính xác và thuận tiện là
đội thắng.
- GV nhận xét, tuyên dương các bạn chơi
- GV nhận xét giờ học.
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị - HS lắng nghe
bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
22
.........................................................................................................................
________________________________________
Tiết 6:
Tiếng Việt (Tăng cường)
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Cho H đọc lại bài “ Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục”
- Củng cố cho H về từ chỉ sự vật, đặc điểm, câu hỏi có bộ phận trả lời cho câu
hỏi Ở đâu/Khi nào?
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc đúng, viết bài đúng, kịp thời và hoàn
thành các nội dung bài yêu cầu.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tham gia làm việc nhóm trong các hoạt động
học tập.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ viết bài, trả lời câu
 









Các ý kiến mới nhất