tự chọn toán 9 tuần 32

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HỒNG NGỌC QUÝ
Ngày gửi: 19h:07' 22-03-2016
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: HỒNG NGỌC QUÝ
Ngày gửi: 19h:07' 22-03-2016
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 06/04/2015
Ngày dạy: 18/04/2015
Tuần 32
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS biết đưa một số dạng phương trình về phương trình bậc hai như phương trình trùng phương, phương trình có chưa ẩn ở mẫu, phương trình bậc cao đưa về phương trình tích, đặt ẩn phụ.
2. Kĩ năng: Giải phương trình bậc hai và đặt điều kiện của ẩn.
3. Thái độ: GD học sinh cận thận khi tính toán.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, MTBT
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức; Thước thẳng, MTBT.
III. Phương pháp: Vấn đáp, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập.
IV. Tiến trình giờ dạy:
1. Ổn định lớp (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (5’)
Phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm khi nào ?
3. Bài mới: (35’)
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
GV đưa bảng phụ ghi đề bài lên.
Giải các phương trình sau:
a) (x + 2)2 – 3x–5 = (1–x)(1+ x)
b) x(x2 – 6) – (x – 2)2 = (x + 1)3
HS đọc đề bài.
Hoạt động cá nhân làm bài.
GV: Hãy dùng hằng đẳng thức đáng nhớ triển khai đưa về PT bậc hai 1 ẩn.
2HS lên bảng làm bài.
GV nhận xét.
GV nêu đề bài tập 2
Giải phương trình
a)
b) (x + 1)2 – x +1 = (x–1)(x – 2)
c) (x2 + x + 1)2 = (4x – 1)2
GV: Cho HS thảo luận nhóm đôi làm bài.
HS thảo luận.
GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm.
HS: Đại diện các nhóm lên bảng.
GV nhận xét bài làm của HS.
?ĐK xác định cảu PT là gì
Em quy đồng 2 vế PT
Cả lớp làm vào vở nhận xét
GV: Giải phương trình
x4 – 8x2 – 9 = 0 (1)
HS đọc đề bài.
vận dụng kiến thức về phương trình trùng phương để giải.
1 HS lên bảng làm bài.
Bài tập 1:
a) (x + 2)2 – 3x – 5 = (1 – x)(1 + x)
( x2 + 4x + 4 – 3x – 5 = 1 – x2
( 2x2 + x – 2 = 0
( = 12 – 4.2. (–2) = 17 > 0 ( =
PT có hai nghiệm phân biệt
x1 = ; x2 =
b) x(x2 – 6) – (x – 2)2 = (x + 1)3
( x3 – 6x – x2 + 4x – 4 = x3 + 3x2 + 3x + 1
( x3 – 2x – x2 – 4 – x3 – 3x2 – 3x – 1 = 0
( 4x2 + 5x + 5 = 0
( = 52 – 4.4.5 = – 55 < 0
( PT vô nghiệm.
Bài tập 2:
a) ĐKXĐ: x ≠ 2 và x ≠ –4
(
( 2x(x + 4) – x(x – 2) = 8x + 8
( 2x2 + 8x – x2 + 2x – 8x – 8 = 0
( x2 + 2x – 8 = 0
(’ = 12 – 1.8 = 9 (
x1 = (loại); x2 = (loại)
x1, x2 không thỏa mãn ĐKXĐ nên PT vô nghiệm
b) (x + 1)2 – x + 1 = (x – 1)(x – 2)
( x2 + 2x + 1 – x + 1 = x2 – 2x – x + 2
( x2 + x + 2 – x2 + 3x – 2 = 0
( 4x = 0
( x = 0
Vậy PT có nghiệm x = 0
c) (x2 + x + 1)2 = (4x – 1)2
( (x2 + x + 1)2 – (4x – 1)2 = 0
( (x2 + x + 1 – 4x + 1)(x2 + x + 1 + 4x – 1) = 0
( (x2 – 3x
Ngày dạy: 18/04/2015
Tuần 32
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS biết đưa một số dạng phương trình về phương trình bậc hai như phương trình trùng phương, phương trình có chưa ẩn ở mẫu, phương trình bậc cao đưa về phương trình tích, đặt ẩn phụ.
2. Kĩ năng: Giải phương trình bậc hai và đặt điều kiện của ẩn.
3. Thái độ: GD học sinh cận thận khi tính toán.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, MTBT
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức; Thước thẳng, MTBT.
III. Phương pháp: Vấn đáp, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập.
IV. Tiến trình giờ dạy:
1. Ổn định lớp (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (5’)
Phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm khi nào ?
3. Bài mới: (35’)
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
GV đưa bảng phụ ghi đề bài lên.
Giải các phương trình sau:
a) (x + 2)2 – 3x–5 = (1–x)(1+ x)
b) x(x2 – 6) – (x – 2)2 = (x + 1)3
HS đọc đề bài.
Hoạt động cá nhân làm bài.
GV: Hãy dùng hằng đẳng thức đáng nhớ triển khai đưa về PT bậc hai 1 ẩn.
2HS lên bảng làm bài.
GV nhận xét.
GV nêu đề bài tập 2
Giải phương trình
a)
b) (x + 1)2 – x +1 = (x–1)(x – 2)
c) (x2 + x + 1)2 = (4x – 1)2
GV: Cho HS thảo luận nhóm đôi làm bài.
HS thảo luận.
GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm.
HS: Đại diện các nhóm lên bảng.
GV nhận xét bài làm của HS.
?ĐK xác định cảu PT là gì
Em quy đồng 2 vế PT
Cả lớp làm vào vở nhận xét
GV: Giải phương trình
x4 – 8x2 – 9 = 0 (1)
HS đọc đề bài.
vận dụng kiến thức về phương trình trùng phương để giải.
1 HS lên bảng làm bài.
Bài tập 1:
a) (x + 2)2 – 3x – 5 = (1 – x)(1 + x)
( x2 + 4x + 4 – 3x – 5 = 1 – x2
( 2x2 + x – 2 = 0
( = 12 – 4.2. (–2) = 17 > 0 ( =
PT có hai nghiệm phân biệt
x1 = ; x2 =
b) x(x2 – 6) – (x – 2)2 = (x + 1)3
( x3 – 6x – x2 + 4x – 4 = x3 + 3x2 + 3x + 1
( x3 – 2x – x2 – 4 – x3 – 3x2 – 3x – 1 = 0
( 4x2 + 5x + 5 = 0
( = 52 – 4.4.5 = – 55 < 0
( PT vô nghiệm.
Bài tập 2:
a) ĐKXĐ: x ≠ 2 và x ≠ –4
(
( 2x(x + 4) – x(x – 2) = 8x + 8
( 2x2 + 8x – x2 + 2x – 8x – 8 = 0
( x2 + 2x – 8 = 0
(’ = 12 – 1.8 = 9 (
x1 = (loại); x2 = (loại)
x1, x2 không thỏa mãn ĐKXĐ nên PT vô nghiệm
b) (x + 1)2 – x + 1 = (x – 1)(x – 2)
( x2 + 2x + 1 – x + 1 = x2 – 2x – x + 2
( x2 + x + 2 – x2 + 3x – 2 = 0
( 4x = 0
( x = 0
Vậy PT có nghiệm x = 0
c) (x2 + x + 1)2 = (4x – 1)2
( (x2 + x + 1)2 – (4x – 1)2 = 0
( (x2 + x + 1 – 4x + 1)(x2 + x + 1 + 4x – 1) = 0
( (x2 – 3x
 








Các ý kiến mới nhất