Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Đề thi vào 10(50 câu trác nghiệm)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quyên (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:30' 07-04-2024
Dung lượng: 854.5 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn thi: Toán
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 04 trang, gồm 50 câu)
Khóa thi ngày: 10/6/2021
Họ tên : ............................................................... Số báo
Mã đề 001
danh : .............................

Câu 1: Đường thẳng

cách tâm

chung của đường thẳng
A. .
A.

và đường tròn
B.

Câu 2: Cho

của đường tròn

B.

cm. Khi đó số điểm



.

C.

. Khi đó

.

một khoảng bằng
.

D.

.

D.

.

có giá trị bằng
.

C.

.

Câu 3: Đẳng thức nào dưới đây sai?
A.

.

B.

.

Câu 4: Biết phương trình
của phương trình là
A.
.
B.

(với

.

C.

.

.

B.

.

A.

cm.

.

C.

vuông cân tại
B.

B.

Câu 10: Giá trị của
A. .
Câu 11: Cho hai điểm
A.

.

,

.

D.

.

.

D.

cm.

C.
(với

cm.

.
bằng

D.

cm.

D.

.

) là

.

C.

.

bằng
B. .
thuộc đường tròn tâm
B.

.

D.

cm. Độ dài của đoạn thẳng

C. .
. Biết

.

C.

Câu 12: Hàm số nào dưới đây có giá trị lớn nhất bằng
A.

.

C. .

.

Câu 9: Kết quả rút gọn của biểu thức
A.

.



B.

Câu 8: Cho tam giác

D.

bằng

Câu 7: Nghiệm của phương trình
A.

.

làm một nghiệm. Nghiệm còn lại

.

C.

Câu 6: Giá trị của biểu thức
.

D.



B.

A.

.

là tham số) nhận

.

Câu 5: Nghiệm của phương trình
A.

C.

B.

.

D. .
. Số đo của cung nhỏ
.

D.

bằng

.

?
C.

.

D.

.
Trang 1/4 - Mã đề 001

Câu 13: Phân tích đa thức
A.

.

thành nhân tử ta được kết quả là
B.

Câu 14: Cho hàm số
A.

.
. Giá trị của

.

B.

.

D.

.

bằng

.

C.

Câu 15: Cho tập hợp
A.

C.
.

D. .

. Cách viết nào dưới đây sai?

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 16: Biết phương trình bậc hai ẩn là một phương trình có dạng
phương trình bậc hai

A.

.

B.

Câu 17: Biểu thức
A.

.

B.

.

Câu 18: Tất cả các giá trị của
.

C.

.

.



cm,

B.



.

B.
B.

Câu 22: Độ dài cung
cm.

.

D.

.

.

.

.

trùng nhau là
C.



.

D.



.

khi
C.

cm.

.

D.

.

của một đường tròn có bán kính
B.



cm. Kết luận nào dưới đây là đúng?





.

nghịch biến trên

C.

đồng biến trên

.

A.

.

D.

cm và

.

Câu 21: Hàm số
A.

.

C.

Câu 20: Điều kiện để hai đường thẳng
A.

D.

để hàm số bậc nhất

B.

Câu 19: Cho tam giác
A.

.

của

bằng biểu thức nào dưới đây?

.

A.

C.

. Hệ số

D.

.

D.

cm.

cm là

C.

cm.

Câu 23: Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn cắt nhau là
A.

.

B.

.

C. .

Câu 24: Cho một hình tròn có chu vi bằng
A.

.

B.

Câu 25: Giá trị của tham số
A.

.

.

.

D.

thuộc đường thẳng

.

.

cm. Diện tích của hình tròn đó là
C.

để điểm

B.

D.

C.

.



.

D.

.

Câu 26: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.

.

B.

Câu 27: Cho tứ giác
A.

.

C.

.

D.

nội tiếp được đường tròn. Biết

.

B.

.

C.

.

, số đo của
.

D.

bằng
.

Câu 28: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.

.

B.

.

C.

.

Câu 29: Cho đường tròn tâm
có bán kính bằng cm. Một dây cung
cách từ tâm
của đường tròn đến dây cung
bằng
A.

cm.

B.

cm.

C.

cm.

D.

.

có độ dài bằng
D.

cm. Khoảng

cm.
Trang 2/4 - Mã đề 001

Câu 30: Số nào dưới đây chia hết cho cả
A.

.

B.

Câu 31: Biểu thức
A.

và ?

.

C.

B.

.

C.

Câu 32: Cho hai đường tròn
A. cm.



B.

.

cm.

B.

A.

.

C.

.

D.

cm.
;

D.



C.

.

B.

.

.

.

bằng

cm.

. Số đo góc lớn nhất của tam giác đã cho

.

D.

của một hình trụ có diện tích đáy

Câu 35: Đồ thị của hàm số
A.

.

tiếp xúc ngoài. Độ dài của đoạn thẳng

Câu 33: Một tam giác có số đo ba góc tỉ lệ với các số
bằng
Câu 34: Thể tích

D.

có giá trị bằng

.

A.

.

và chiều cao
C.

.

.
cm là

D.

.

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
B.

.

C.

.

D.

.

Câu 36: Cho hai đường tròn

tiếp xúc ngoài,
là tiếp tuyến chung ngoài của hai
đường tròn đó (
là hai tiếp điểm). Độ dài của đoạn thẳng
bằng
A.

cm.

B.

cm.

Câu 37: Tổng
các giá trị của
biệt
thỏa mãn

A.

.

A.

.



cm.

B.

cm.



.

cm và

cm.

B.

D.

cm.
có hai nghiệm phân

C.
,

Câu 39: Cho tam giác cân
bằng
A.

cm.

để phương trình

B.

Câu 38: Cho tam giác

C.

.

cm. Độ dài của đoạn thẳng

C.


cm.

D.

cm.

D.

bằng

cm.

cm. Độ dài của đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.

cm.

D.

cm.

Câu 40: Biết biểu thức
bằng

, với



có giá trị
là các số nguyên dương,

là phân số tối giản. Khi đó giá trị của biểu thức

bằng
A.

.

Câu 41: Cho
biểu thức
A.

B.

.

D.

.
. Khi đó giá trị của

bằng

.
.

C.

là các số thực thỏa mãn điều kiện
B.

Câu 42: Số các giá trị của
A.

.

.

C.

để phương trình
B.

.

.

D.

.

có nghiệm kép là
C. .

D.

.

Câu 43: Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị của
để đường thẳng
cắt trục tung và
trục hoành lần lượt tại hai điểm phân biệt

sao cho
là một tam giác cân. Tổng các phần tử của
tập hợp bằng
Trang 3/4 - Mã đề 001

A.

.

B.

.

C.

Câu 44: Đường thẳng song song với đường thẳng
A.

.

B.

.

Câu 45: Cho parabol

A.

D. .

và đi qua điểm
C.

B.

.

D.

B.

.

cắt nhau tại hai điểm phân biệt

. Giá trị của biểu thức

.

có phương trình là

.

và đường thẳng
bằng

.

C.

Câu 46: Cho hai phương trình
trình đã cho có vô số nghiệm chung thì
A.

.

.

D.


bằng

.

(với

C.

.

là các tham số). Nếu hai phương

.

D.

.

Câu 47: Để đo chiều cao
của một bức tường người ta đặt hai cọc thẳng đứng vuông góc với mặt đất
(cọc (1) cố định; cọc (2) có thể di động được) và sợi dây
như hình vẽ. Cọc (1) có chiều cao
m. Người ta đo được các khoảng cách
m và
m. Khi đó chiều cao của bức tường bằng

A.

m.

B.

m.

C.

Câu 48: Biết giá trị lớn nhất của biểu thức
nguyên dương,
A.

.

B.

.

B.

Câu 50: Cho điểm
dài của đoạn thẳng
A.

m.

(với

.

C.

C.

nằm bên trong hình chữ nhật

B.

m.

.

, trong đó

D.
sao cho

chia

.

D.
. Biết

C.

) là

m.


là các số



không vượt quá

.

D.
,

là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức

Câu 49: Số các giá trị nguyên dương của
và chia dư là
A.

m.

m.

m,

.


,



.
m và

D.

chia

m. Độ

m.

_________ Hết _________

Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Cán bộ coi thi thứ nhất: ……………………………........…………… Kí tên: …….......…...............……
Trang 4/4 - Mã đề 001

Cán bộ coi thi thứ hai: ..……………………………………........…… Kí tên: …………....................…..

Trang 5/4 - Mã đề 001
 
Gửi ý kiến