toan 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhật Lệ
Ngày gửi: 09h:25' 15-05-2026
Dung lượng: 330.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhật Lệ
Ngày gửi: 09h:25' 15-05-2026
Dung lượng: 330.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN ………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………….
=====Ë=====
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ II
Năm học: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP 5
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên:………………………………………… Lớp …….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………
………………………………………………
...............
………………………………………………
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Năm 1010, vua Lý Thái Tổ rời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về Đại La và đổi
tên thành Thăng Long . Vậy năm 1010 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XI
B. Thế kỉ XIII
C. Thế kỉ XIV
D. Thế kỉ XIX
Câu 2. Điền dấu thích hợp thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm 9 tháng ... 3 năm 6 tháng = 3 năm 3 tháng
A. +
B. x
C. D.
Câu 3. Kết quả của phép tính : 12 ngày 7 giờ 2 là:
A. 20 ngày 14 giờ
B. 24 ngày 14 giờ C. 24 ngày 7 giờ
D. 25 ngày 10 giờ
Câu 4: Một con tàu đi từ A đến B với vận tốc 21 km/h trong 20 phút. Độ dài quãng
đường AB là:
A. 7 km
B. 420 km
C. 14 km
D. 420 m
Câu 5. Điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:
Một xe đạp đi trên quãng đường AB với vận tốc 6,3 km/h thì hết giờ. Độ dài quãng
đường AB là: 6,3
A. m
B. dm
C. cm
...
D. km
Câu 6. Một con kiến bò với vận tốc
m/s. Hỏi con kiến bò hết quãng đường 1 km
trong bao nhiêu giờ ?
A. 3600
B. 60
C. 1
D. 2
1
Câu 7. Ngọc ném bóng liên tiếp nhiều lần về phía rổ. Dưới đây là bảng kết quả ghi lại
số lần Ngọc ném bóng vào và không vào rổ:
Kết quả
Vào rổ
Không vào rổ
Số lần
Tỉ số số lần Ngọc ném bóng vào rổ và tổng số lần là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Kết quả điều tra hoạt động yêu thích của 40 bạn học sinh lớp 5A trong giờ giải lao
được cho trên biểu đồ hình quạt dưới đây. Sở thích nào của học sinh lớp 5A chiếm tỉ lệ
lớn nhất:
EMBED Excel.Chart.8 \s
A. Vận động
B. Hát
C. Đọc truyện
D. Vẽ
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 4 giờ 8 phút + 2 giờ 42 phút
b) 9 giờ 45 phút – 5 giờ 40 phút
c) 6 giờ 10 phút : 5
d) 13 phút 17 giây x 4
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 555 phút = ............ giờ
b) 2,5 thế kỉ = ............ năm
Câu 3. (1.5 điểm) Chị Lan thường đến trường bằng xe buýt. Để đến điểm xe buýt, chị
Lan phải đi bộ với vận tốc 4,8 km/giờ trong 12 phút. Lên xe buýt, xe chạy với tốc độ
2
trung bình khoảng 48 km/giờ trong 48 phút thì chị Lan đến trường. Hỏi khoảng cách từ
nhà chị Lan đến trường là bao nhiêu ki-lô-mét?
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 4. (1 điểm) Số lượt khách từ Thái Lan, Ma-lai-si-a, Sing-ga-po đến Việt Nam du
lịch vào tháng 8 năm 2019 được thể hiện bằng biểu đồ dưới đây.
EMBED Excel.Chart.8 \s
a) Lượt khách du lịch đến từ Sing-ga-po là bao nhiêu?
b) Biết rằng lượt khách du lịch từ Thái Lan là 240 000 người. Tính tổng số lượt khách
du lịch đến từ cả ba nước trên.
Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
giờ + 9% giờ + 24,6 phút + 14,4 phút
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
3
HƯỚNG DẪN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
A
C
B
A
D
C
A
A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Câu 1
(2 điểm)
+
4 giờ 8 phút
2 giờ 42 phút
6 giờ 50 phút
0,5đ
9 giờ 45 phút
5 giờ 40 phút
4 giờ 5 phút
6 giờ 10 phút
1 giờ 10 phút
0
Biểu điểm
5
1 giờ 14 phút
0,5đ
13 phút 17 giây
4
0,5đ
53 phút 8 giây
0,5đ
Câu 2
a) 555 phút = 9,25 km
0,5đ
(1 điểm)
b) 2,5 thế kỉ = 250 năm
0,5đ
4
Câu 3
Bài giải
(1.5
12 phút = 0,2 giờ; 48 phút = 0,8 giờ
điểm)
Quãng đường nhà chị Lan đến điểm xe buýt là:
4,8
0,5đ
0,2 = 0,96 (km)
Quãng đường từ điểm xe buýt đến đến trường là:
48
0,5đ
0,8 = 38,4 (km)
0,5đ
Quãng đường từ nhà chị Lan đến trường là:
0,96 + 38,4 = 39,36 (km)
Đáp số: 39,36 km.
Câu 4
Bài giải
(1 điểm)
a) Số lượt khách du lịch từ Sing-ga-po là:
0,5đ
100% - 32% - 44% = 24%
b) Tổng số lượt khách du lịch đến từ 3 nước là:
0,5đ
240 000 : 32 x 100 = 750 000 (lượt)
Đáp số: a) 24%; b) 750 000 lượt.
Câu 5
0,5đ
giờ + 9% giờ + 24,6 phút + 14,4 phút
(0.5
điểm)
=
giờ +
giờ +
giờ +
giờ
= 1 giờ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG
MỨC ĐỘ
KIẾN THỨC
Tổng số
câu
5
Điểm số
Nhận
Kết nối
biết
TN
SỐ ĐO
Bài 56. Các đơn
THỜI
vị đo thời gian
GIAN.
Bài
57. Cộng,
VẬN
trừ số đo thời
TỐC.
gian
CÁC BÀI
Bài 58. Nhân,
TOÁN
chia số đo thời
LIÊN
gian
QUAN
ĐẾN
CHUYỂN
ĐỘNG
ĐỀU
Bài 59. Vận tốc
của
một
chuyển
Vận
dụng
TL TN TL
1
2
1
2
1
TN TL TN TL
1
2
1
1
2
1,5
1
3
2
1
2
1,5
1
0,5
vật
động
đều
Bài 60. Quãng
1
1
1
2
1
2,5
2
1
2
1,5
đường, thời gian
của
một
chuyển
vật
động
đều
MỘT SỐ
Bài
63.
Thu
YẾU TỐ
thập, phân loại,
THỐNG
sắp xếp số liệu
KÊ VÀ
Bài 64. Biểu đồ
XÁC
hình quạt tròn
SUẤT
Bài 65. Tỉ số của
1
1
1
6
0,5
số lần lặp lại
một sự kiện so
với tổng số lần
thực hiện
Tổng số câu TN/TL
6
2
6
4
8
10
Điểm số
3
1
3
3
4
6
3 điểm
4 điểm
3 điểm
10 điểm
30%
40%
30%
100 %
Tổng số điểm
7
10 điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………….
=====Ë=====
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ II
Năm học: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP 5
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên:………………………………………… Lớp …….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………
………………………………………………
...............
………………………………………………
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Năm 1010, vua Lý Thái Tổ rời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về Đại La và đổi
tên thành Thăng Long . Vậy năm 1010 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XI
B. Thế kỉ XIII
C. Thế kỉ XIV
D. Thế kỉ XIX
Câu 2. Điền dấu thích hợp thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm 9 tháng ... 3 năm 6 tháng = 3 năm 3 tháng
A. +
B. x
C. D.
Câu 3. Kết quả của phép tính : 12 ngày 7 giờ 2 là:
A. 20 ngày 14 giờ
B. 24 ngày 14 giờ C. 24 ngày 7 giờ
D. 25 ngày 10 giờ
Câu 4: Một con tàu đi từ A đến B với vận tốc 21 km/h trong 20 phút. Độ dài quãng
đường AB là:
A. 7 km
B. 420 km
C. 14 km
D. 420 m
Câu 5. Điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:
Một xe đạp đi trên quãng đường AB với vận tốc 6,3 km/h thì hết giờ. Độ dài quãng
đường AB là: 6,3
A. m
B. dm
C. cm
...
D. km
Câu 6. Một con kiến bò với vận tốc
m/s. Hỏi con kiến bò hết quãng đường 1 km
trong bao nhiêu giờ ?
A. 3600
B. 60
C. 1
D. 2
1
Câu 7. Ngọc ném bóng liên tiếp nhiều lần về phía rổ. Dưới đây là bảng kết quả ghi lại
số lần Ngọc ném bóng vào và không vào rổ:
Kết quả
Vào rổ
Không vào rổ
Số lần
Tỉ số số lần Ngọc ném bóng vào rổ và tổng số lần là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Kết quả điều tra hoạt động yêu thích của 40 bạn học sinh lớp 5A trong giờ giải lao
được cho trên biểu đồ hình quạt dưới đây. Sở thích nào của học sinh lớp 5A chiếm tỉ lệ
lớn nhất:
EMBED Excel.Chart.8 \s
A. Vận động
B. Hát
C. Đọc truyện
D. Vẽ
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 4 giờ 8 phút + 2 giờ 42 phút
b) 9 giờ 45 phút – 5 giờ 40 phút
c) 6 giờ 10 phút : 5
d) 13 phút 17 giây x 4
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 555 phút = ............ giờ
b) 2,5 thế kỉ = ............ năm
Câu 3. (1.5 điểm) Chị Lan thường đến trường bằng xe buýt. Để đến điểm xe buýt, chị
Lan phải đi bộ với vận tốc 4,8 km/giờ trong 12 phút. Lên xe buýt, xe chạy với tốc độ
2
trung bình khoảng 48 km/giờ trong 48 phút thì chị Lan đến trường. Hỏi khoảng cách từ
nhà chị Lan đến trường là bao nhiêu ki-lô-mét?
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 4. (1 điểm) Số lượt khách từ Thái Lan, Ma-lai-si-a, Sing-ga-po đến Việt Nam du
lịch vào tháng 8 năm 2019 được thể hiện bằng biểu đồ dưới đây.
EMBED Excel.Chart.8 \s
a) Lượt khách du lịch đến từ Sing-ga-po là bao nhiêu?
b) Biết rằng lượt khách du lịch từ Thái Lan là 240 000 người. Tính tổng số lượt khách
du lịch đến từ cả ba nước trên.
Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
giờ + 9% giờ + 24,6 phút + 14,4 phút
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
3
HƯỚNG DẪN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
A
C
B
A
D
C
A
A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Câu 1
(2 điểm)
+
4 giờ 8 phút
2 giờ 42 phút
6 giờ 50 phút
0,5đ
9 giờ 45 phút
5 giờ 40 phút
4 giờ 5 phút
6 giờ 10 phút
1 giờ 10 phút
0
Biểu điểm
5
1 giờ 14 phút
0,5đ
13 phút 17 giây
4
0,5đ
53 phút 8 giây
0,5đ
Câu 2
a) 555 phút = 9,25 km
0,5đ
(1 điểm)
b) 2,5 thế kỉ = 250 năm
0,5đ
4
Câu 3
Bài giải
(1.5
12 phút = 0,2 giờ; 48 phút = 0,8 giờ
điểm)
Quãng đường nhà chị Lan đến điểm xe buýt là:
4,8
0,5đ
0,2 = 0,96 (km)
Quãng đường từ điểm xe buýt đến đến trường là:
48
0,5đ
0,8 = 38,4 (km)
0,5đ
Quãng đường từ nhà chị Lan đến trường là:
0,96 + 38,4 = 39,36 (km)
Đáp số: 39,36 km.
Câu 4
Bài giải
(1 điểm)
a) Số lượt khách du lịch từ Sing-ga-po là:
0,5đ
100% - 32% - 44% = 24%
b) Tổng số lượt khách du lịch đến từ 3 nước là:
0,5đ
240 000 : 32 x 100 = 750 000 (lượt)
Đáp số: a) 24%; b) 750 000 lượt.
Câu 5
0,5đ
giờ + 9% giờ + 24,6 phút + 14,4 phút
(0.5
điểm)
=
giờ +
giờ +
giờ +
giờ
= 1 giờ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG
MỨC ĐỘ
KIẾN THỨC
Tổng số
câu
5
Điểm số
Nhận
Kết nối
biết
TN
SỐ ĐO
Bài 56. Các đơn
THỜI
vị đo thời gian
GIAN.
Bài
57. Cộng,
VẬN
trừ số đo thời
TỐC.
gian
CÁC BÀI
Bài 58. Nhân,
TOÁN
chia số đo thời
LIÊN
gian
QUAN
ĐẾN
CHUYỂN
ĐỘNG
ĐỀU
Bài 59. Vận tốc
của
một
chuyển
Vận
dụng
TL TN TL
1
2
1
2
1
TN TL TN TL
1
2
1
1
2
1,5
1
3
2
1
2
1,5
1
0,5
vật
động
đều
Bài 60. Quãng
1
1
1
2
1
2,5
2
1
2
1,5
đường, thời gian
của
một
chuyển
vật
động
đều
MỘT SỐ
Bài
63.
Thu
YẾU TỐ
thập, phân loại,
THỐNG
sắp xếp số liệu
KÊ VÀ
Bài 64. Biểu đồ
XÁC
hình quạt tròn
SUẤT
Bài 65. Tỉ số của
1
1
1
6
0,5
số lần lặp lại
một sự kiện so
với tổng số lần
thực hiện
Tổng số câu TN/TL
6
2
6
4
8
10
Điểm số
3
1
3
3
4
6
3 điểm
4 điểm
3 điểm
10 điểm
30%
40%
30%
100 %
Tổng số điểm
7
10 điểm
 









Các ý kiến mới nhất