Một số nguyên tố hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Tấn Tài
Ngày gửi: 01h:00' 18-08-2015
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Võ Tấn Tài
Ngày gửi: 01h:00' 18-08-2015
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử khối
Hóa trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
IV,II
7
Nitơ
N
14
III,II,IV…
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III,V
16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI
17
Clo
Cl
35,5
I,…
18
Agon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
20
Canxi
Ca
40
II
.
.
.
24
Crom
Cr
52
II,III…
25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII…
26
Sắt
Fe
56
II,III
29
Đồng
Cu
64
I,II
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brom
Br
80
I…
47
Bạc
Ag
108
I
56
Bari
Ba
137
II
80
Thủy ngân
Hg
201
I,II
82
Chì
Pb
207
II,IV
HÓA TRỊ CỦA MỘT NHÓM NGUYÊN TỬ
Tên nhóm
Hóa trị
Hiđroxit (OH) ; Nitrat (NO3)
I
Sunfat (SO4) ; Cacbonat (CO3)
II
Photphat (PO4)
III
Số proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử khối
Hóa trị
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III
6
Cacbon
C
12
IV,II
7
Nitơ
N
14
III,II,IV…
8
Oxi
O
16
II
9
Flo
F
19
I
10
Neon
Ne
20
11
Natri
Na
23
I
12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III,V
16
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI
17
Clo
Cl
35,5
I,…
18
Agon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
20
Canxi
Ca
40
II
.
.
.
24
Crom
Cr
52
II,III…
25
Mangan
Mn
55
II,IV,VII…
26
Sắt
Fe
56
II,III
29
Đồng
Cu
64
I,II
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brom
Br
80
I…
47
Bạc
Ag
108
I
56
Bari
Ba
137
II
80
Thủy ngân
Hg
201
I,II
82
Chì
Pb
207
II,IV
HÓA TRỊ CỦA MỘT NHÓM NGUYÊN TỬ
Tên nhóm
Hóa trị
Hiđroxit (OH) ; Nitrat (NO3)
I
Sunfat (SO4) ; Cacbonat (CO3)
II
Photphat (PO4)
III
 









Các ý kiến mới nhất