bài tập trắc nghiệm phân môn Hóa 8- KHTN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM và xử lý lại
Người gửi: Đòan Văn Huy
Ngày gửi: 18h:44' 06-05-2024
Dung lượng: 31.9 KB
Số lượt tải: 460
Nguồn: SƯU TẦM và xử lý lại
Người gửi: Đòan Văn Huy
Ngày gửi: 18h:44' 06-05-2024
Dung lượng: 31.9 KB
Số lượt tải: 460
Số lượt thích:
0 người
MUỐI
Câu 1: Muối nào sau đây không điều chế từ oxide base và dung dịch acid?
A. CaSO4.
B. Mg(NO3)2.
C. MgCO3.
D. MgSO4.
Câu 2: Dẫn từ từ CO2 vào nước vôi trong (CaOH)2) cho đến dư, hiện tượng xảy ra là
A. Nước vôi từ trong hóa đục, rồi lại từ đục hóa trong.
B. Nước vôi từ đục hóa trong, rồi lại từ trong hóa đục.
C. Nước vôi từ trong hóa đục.
D. Nước vôi từ đục hóa trong.
Câu 3: Cặp chất tác dụng với nhau tạo ra muối Na2SO3 là
A. NaOH và CO2. B. Na2O và SO3.
C. NaOH và SO3. D. NaOH và SO2.
Câu 4: Khí CO thường được dùng làm chất đốt trong công nghiệp. Một loại khí CO có
lẫn tạp chất CO2, SO2. Hoá chất rẻ tiền nào sau đây có thể loại bỏ những tạp chất trên ra
khỏi CO?
A. H2O cất.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch nước vôi trong.
D. dung dịch xút.
Câu 5: Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí SO2 là
A. CaCO3 và HCl.
B. Na2SO3 và H2SO4.
C. CuCl2 và KOH.
D. K2CO3 và HNO3.
Câu 6: Khí SO2 được tạo ra từ cặp chất nào sau đây?
A. Muối Na2SO3 và carbonic acid.
B. Muối Na2SO3 và dung dịch hydrochloric acid.
C. Muối Na2SO4 và dung dịch hydrochloric acid.
D. Muối Na2SO4 và muối copper(II) chloride.
Câu 7: Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạp ra khi thay thế ion ...
trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)."
A. OH−, base.
B. OH−, acid.
C. H+, acid.
D. H+, base.
Câu 8: Muối của hydrochloric acid có tên gọi là
A. Muối chloride. B. Muối phosphate. C. Muối carbonate. D. Muối sulfate.
Câu 9: Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong
A. Nước biển.
B. Nước mưa.
C. Nước sông.
D. Nước giếng.
Câu 10: Chất nào dưới đây là muối?
A. K2O.
B. HCl.
C. K2SO4.
D. H2SO4.
Câu 11: Muối calcium carbonate có nhiều trong
A. nước biển.
B. mỏ đá vôi.
C. đất.
D. hồ nước mặn.
Câu 12: Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với muối sodium sulfide, sau phản
ứng thu được chất khí nào?
A. H2.
B. CO2.
C. SO2.
D. NO2.
Câu 13: Muối không tan trong nước là
A. CuSO4.
B. CaSO4.
C. Ca(NO3)2.
D. BaSO4.
Câu 14: Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO 4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc
hợp chất muối là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 15: Cho các chất sau: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2,
CuCl2, Al(OH)3, SO2. Có bao nhiêu hợp chất là muối?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 16: Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng:
A. Dung dịch AgNO3.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch BaCl2.
D. Dung dịch Pb(NO3)2.
Câu 17: Cho 90 gam dung dịch Ba(OH)2 5,7% vào dung dịch K2CO3 dư, sau phản ứng
thu được m gam BaCO3. Giá trị của m là
A. 4,89 gam.
B. 5,91 gam.
C. 6,19 gam.
D. 5,45 gam.
Câu 18: Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl 3, ta quan sát được
hiện tượng là
A. Có khí thoát ra.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng.
C. Xuất hiện kết tủa xanh lam.
D. Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu.
Câu 19: Cho 35 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được bao
nhiêu lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn?
A. 8,677 lít.
B. 7,437 lít.
C. 6,153 lít.
D. 5,423 lít.
Câu 20: Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl?
A. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch NaNO3 và CaCl2.
C. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3.
D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Muối tác dụng với acid tạo thành muối mới và acid mới.
(2) Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
(3) Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao
đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
(4) Phản ứng trung hòa không thuộc loại phản ứng trao đổi.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22: Nhóm muối tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng là
A. BaCl2, CaCO3. B. NaCl, Cu(NO3)2. C. Cu(NO3)2, Na2CO3. D. NaCl, BaCl2.
Câu 23: Muối nào sau đây không tan trong nước?
A. KCl.
B. NaCl.
C. AgCl.
D. CuCl2.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các muối carbonate đều tan.
B. Tất cả các muối của kim loại K, Na đều tan.
C. Tất cả các muối của kim loại Cu, Ag đều tan.
D. Tất cả các muối sulfate đều không tan.
Câu 25: Muối nào sau đây là muối acid?
A. KNO3.
B. CaCl2.
C. KHCO3.
D. Na2SO4.
Câu 26: Dãy gồm toàn muối trung hòa là
A. NaHS, K3PO4, KCl.
B. H2SO4, NaCl, BaCO3.
C. Zn(NO3)2, FeS, CuSO3.
D. NaOH, NaCl, Na2SO4.
Câu 27: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch hydrochloric acid là
A. Zn(NO3)2
B. NaNO3.
C. AgNO3.
D. Cu(NO3)2.
Câu 28: Muối tác dụng được với loại hợp chất nào sau đây?
A. Acid.
B. Oxide acid.
C. Oxide base.
D. Quỳ tím.
Câu 29: Muối tạo kết tủa trắng khi cho phản ứng với dung dịch H2SO4 là
A. BaSO4.
B. BaCl2.
C. ZnCl2.
D. ZnSO4.
Câu 30: Chất tác dụng được với CaCO3 là
A. Dung dịch NaCl.
B. Dung dịch K2SO4.
C. Fe(OH)2.
D. Dung dịch HCl.
Câu 31: Nhỏ từ từ dung dịch hydrochloric acid vào cốc đựng một mẩu đá vôi cho đến
dư acid. Hiện tượng xảy ra là
A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan.
B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí.
C. Không sủi bọt khí, đá vôi không tan. D. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần.
Câu 32: Phân biệt Na2CO3 và K2SO4 bằng?
A. Quỳ tím.
B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HCl.
D. BaSO4.
Câu 33: Điều kiện để phản ứng giữa muối với muối xảy ra khi:
A. Hai muối tham gia phản ứng phải tan.
B. Hai muối đem phản ứng phải có một muối không tan.
C. Hai muối tham gia phản ứng phải tan, hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối
không tan.
D. Hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối không tan.
Câu 34: Muối copper (II) nitrate tác dụng được với chất nào sau đây?
A. KCl.
B. NaOH.
C. ZnSO4.
D. FeCl2.
Câu 35: Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. BaCl2.
B. K2CO3.
C. Na2SO4.
D. (NH4)2SO4.
Câu 36: Muối nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2
A. Na2CO3.
B. CaCO3.
C. AgCl.
D. KCl.
Câu 37: Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là
A. Na2CO3.
B. KCl.
C. NaOH.
D. NaNO3.
Câu 38: Điều kiện để xảy ra phản ứng giữa dung dịch base và dung dịch muối là
A. Muối mới tạo thành phải không tan.
B. Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải không tan.
C. Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải tan.
D. Ít nhất một trong các chất tạo thành phải không tan.
Câu 39: Những muối nào dưới đây bị phân hủy bởi nhiệt?
A. CaCO3, Na2SO4.
B. MgCO3, KClO3.
C. NaCl, AgNO3.
D. KCl, KMnO4.
Câu 40: Cặp chất không tồn tại trong cùng một dung dịch là:
A. NaCl và CuSO4.
B. Na2CO3 và BaCl2.
C. KNO3 và MgCl2.
D. MgCl2 và BaCl2.
Câu 41: Cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. NaCl, AgNO3.
B. CaCl2, Na2CO3.
C. K2SO4, BaCl2.
D. MgSO4, NaNO3.
Câu 42: Để phân biệt được 2 dung dịch NaCl, Na2SO4 người ta có thể dùng dung dịch
A. K2CO3.
B. HCl.
C. H2SO4.
D. BaCl2.
Câu 1: Muối nào sau đây không điều chế từ oxide base và dung dịch acid?
A. CaSO4.
B. Mg(NO3)2.
C. MgCO3.
D. MgSO4.
Câu 2: Dẫn từ từ CO2 vào nước vôi trong (CaOH)2) cho đến dư, hiện tượng xảy ra là
A. Nước vôi từ trong hóa đục, rồi lại từ đục hóa trong.
B. Nước vôi từ đục hóa trong, rồi lại từ trong hóa đục.
C. Nước vôi từ trong hóa đục.
D. Nước vôi từ đục hóa trong.
Câu 3: Cặp chất tác dụng với nhau tạo ra muối Na2SO3 là
A. NaOH và CO2. B. Na2O và SO3.
C. NaOH và SO3. D. NaOH và SO2.
Câu 4: Khí CO thường được dùng làm chất đốt trong công nghiệp. Một loại khí CO có
lẫn tạp chất CO2, SO2. Hoá chất rẻ tiền nào sau đây có thể loại bỏ những tạp chất trên ra
khỏi CO?
A. H2O cất.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch nước vôi trong.
D. dung dịch xút.
Câu 5: Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí SO2 là
A. CaCO3 và HCl.
B. Na2SO3 và H2SO4.
C. CuCl2 và KOH.
D. K2CO3 và HNO3.
Câu 6: Khí SO2 được tạo ra từ cặp chất nào sau đây?
A. Muối Na2SO3 và carbonic acid.
B. Muối Na2SO3 và dung dịch hydrochloric acid.
C. Muối Na2SO4 và dung dịch hydrochloric acid.
D. Muối Na2SO4 và muối copper(II) chloride.
Câu 7: Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạp ra khi thay thế ion ...
trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)."
A. OH−, base.
B. OH−, acid.
C. H+, acid.
D. H+, base.
Câu 8: Muối của hydrochloric acid có tên gọi là
A. Muối chloride. B. Muối phosphate. C. Muối carbonate. D. Muối sulfate.
Câu 9: Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong
A. Nước biển.
B. Nước mưa.
C. Nước sông.
D. Nước giếng.
Câu 10: Chất nào dưới đây là muối?
A. K2O.
B. HCl.
C. K2SO4.
D. H2SO4.
Câu 11: Muối calcium carbonate có nhiều trong
A. nước biển.
B. mỏ đá vôi.
C. đất.
D. hồ nước mặn.
Câu 12: Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với muối sodium sulfide, sau phản
ứng thu được chất khí nào?
A. H2.
B. CO2.
C. SO2.
D. NO2.
Câu 13: Muối không tan trong nước là
A. CuSO4.
B. CaSO4.
C. Ca(NO3)2.
D. BaSO4.
Câu 14: Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO 4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc
hợp chất muối là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 15: Cho các chất sau: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2,
CuCl2, Al(OH)3, SO2. Có bao nhiêu hợp chất là muối?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 16: Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng:
A. Dung dịch AgNO3.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch BaCl2.
D. Dung dịch Pb(NO3)2.
Câu 17: Cho 90 gam dung dịch Ba(OH)2 5,7% vào dung dịch K2CO3 dư, sau phản ứng
thu được m gam BaCO3. Giá trị của m là
A. 4,89 gam.
B. 5,91 gam.
C. 6,19 gam.
D. 5,45 gam.
Câu 18: Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl 3, ta quan sát được
hiện tượng là
A. Có khí thoát ra.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng.
C. Xuất hiện kết tủa xanh lam.
D. Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu.
Câu 19: Cho 35 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được bao
nhiêu lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn?
A. 8,677 lít.
B. 7,437 lít.
C. 6,153 lít.
D. 5,423 lít.
Câu 20: Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl?
A. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.
B. Dung dịch NaNO3 và CaCl2.
C. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3.
D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Muối tác dụng với acid tạo thành muối mới và acid mới.
(2) Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
(3) Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao
đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
(4) Phản ứng trung hòa không thuộc loại phản ứng trao đổi.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22: Nhóm muối tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng là
A. BaCl2, CaCO3. B. NaCl, Cu(NO3)2. C. Cu(NO3)2, Na2CO3. D. NaCl, BaCl2.
Câu 23: Muối nào sau đây không tan trong nước?
A. KCl.
B. NaCl.
C. AgCl.
D. CuCl2.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các muối carbonate đều tan.
B. Tất cả các muối của kim loại K, Na đều tan.
C. Tất cả các muối của kim loại Cu, Ag đều tan.
D. Tất cả các muối sulfate đều không tan.
Câu 25: Muối nào sau đây là muối acid?
A. KNO3.
B. CaCl2.
C. KHCO3.
D. Na2SO4.
Câu 26: Dãy gồm toàn muối trung hòa là
A. NaHS, K3PO4, KCl.
B. H2SO4, NaCl, BaCO3.
C. Zn(NO3)2, FeS, CuSO3.
D. NaOH, NaCl, Na2SO4.
Câu 27: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch hydrochloric acid là
A. Zn(NO3)2
B. NaNO3.
C. AgNO3.
D. Cu(NO3)2.
Câu 28: Muối tác dụng được với loại hợp chất nào sau đây?
A. Acid.
B. Oxide acid.
C. Oxide base.
D. Quỳ tím.
Câu 29: Muối tạo kết tủa trắng khi cho phản ứng với dung dịch H2SO4 là
A. BaSO4.
B. BaCl2.
C. ZnCl2.
D. ZnSO4.
Câu 30: Chất tác dụng được với CaCO3 là
A. Dung dịch NaCl.
B. Dung dịch K2SO4.
C. Fe(OH)2.
D. Dung dịch HCl.
Câu 31: Nhỏ từ từ dung dịch hydrochloric acid vào cốc đựng một mẩu đá vôi cho đến
dư acid. Hiện tượng xảy ra là
A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan.
B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí.
C. Không sủi bọt khí, đá vôi không tan. D. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần.
Câu 32: Phân biệt Na2CO3 và K2SO4 bằng?
A. Quỳ tím.
B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HCl.
D. BaSO4.
Câu 33: Điều kiện để phản ứng giữa muối với muối xảy ra khi:
A. Hai muối tham gia phản ứng phải tan.
B. Hai muối đem phản ứng phải có một muối không tan.
C. Hai muối tham gia phản ứng phải tan, hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối
không tan.
D. Hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối không tan.
Câu 34: Muối copper (II) nitrate tác dụng được với chất nào sau đây?
A. KCl.
B. NaOH.
C. ZnSO4.
D. FeCl2.
Câu 35: Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. BaCl2.
B. K2CO3.
C. Na2SO4.
D. (NH4)2SO4.
Câu 36: Muối nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2
A. Na2CO3.
B. CaCO3.
C. AgCl.
D. KCl.
Câu 37: Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là
A. Na2CO3.
B. KCl.
C. NaOH.
D. NaNO3.
Câu 38: Điều kiện để xảy ra phản ứng giữa dung dịch base và dung dịch muối là
A. Muối mới tạo thành phải không tan.
B. Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải không tan.
C. Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải tan.
D. Ít nhất một trong các chất tạo thành phải không tan.
Câu 39: Những muối nào dưới đây bị phân hủy bởi nhiệt?
A. CaCO3, Na2SO4.
B. MgCO3, KClO3.
C. NaCl, AgNO3.
D. KCl, KMnO4.
Câu 40: Cặp chất không tồn tại trong cùng một dung dịch là:
A. NaCl và CuSO4.
B. Na2CO3 và BaCl2.
C. KNO3 và MgCl2.
D. MgCl2 và BaCl2.
Câu 41: Cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. NaCl, AgNO3.
B. CaCl2, Na2CO3.
C. K2SO4, BaCl2.
D. MgSO4, NaNO3.
Câu 42: Để phân biệt được 2 dung dịch NaCl, Na2SO4 người ta có thể dùng dung dịch
A. K2CO3.
B. HCl.
C. H2SO4.
D. BaCl2.
 









Các ý kiến mới nhất