Bài 11. LUYỆN TẬP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 15h:24' 14-12-2024
Dung lượng: 15.7 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Ngày gửi: 15h:24' 14-12-2024
Dung lượng: 15.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Bài 11. LUYỆN TẬP
I.
MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
-
Biết sử dụng các dấu (>, <, =) để so sánh các số trong phạm vi 10.
-
Phát triển các NL toán học.
II.
CHUẨN BỊ
2 bộ thẻ số từ 1 đến 5, 1 thẻ số 8 và 2 bộ thẻ các dấu (>, <, =).
III.
HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC
A. Hoạt động khởi động
-
Chơi trò chơi “Ghép thẻ” theo nhóm. Mỗi nhóm dùng 2 bộ thẻ các số từ1
đến 5 và 2 bộ thẻ các dấu (>, <, =) để ghép thành các mệnh đề đúng. Chẳng hạn:1
<5;4 = 4;3>2; ...
-
Các nhóm kiểm tra chéo kết quả của nhau, nhóm nào lập được nhiều mệnh
đềđúng và nhanh nhất sẽ thắng cuộc.
HS rút ra nhận xét qua trò chơi: Để so sánh đúng hai số cần lưu ý điều gì?
-
B. Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 1
-
HS quan sát hình vẽ thứ nhất, so sánh số lượng khối lập phương bên trái
vớibên phải bằng cách lập tương ứng một khối lập phương bên trái với một khối
lậpphương bên phải. Nhận xét: “5 khối lập phương nhiều hơn 3 khối lập
phương”,ta có: “5 lớn hơn 3”, viết 5 > 3.
-
HS thực hành so sánh số lượng khối lập phương ở các hình vẽ tiếp theo
vàviết kết quả vào vở: 4 < 6; 7 = 7.
-
Đối vở cùng kiểm tra và chia sẻ với bạn cách làm.
Bài 2
-
Cá nhân HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử dụng các dấu (>, <, =) và viết
kếtquả vào vở.
-
Đổi vở cùng kiểm tra, đọc kết quả và chia sẻ với bạn cách làm.
Bài 3. HS lấy các thẻ số 4, 8, 5. Đố bạn chọn ra thẻ ghi số lớn nhất, số bé
nhấtrồi sắp xếp các the số trên theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
Có thể thay bằng các thẻ sổ khác hoặc lấy ra 3 thẻ số bất kì (trong các số từ
0 đến 10) và thực hiện tương tự như trên.
C. Hoạt động vận dụng
Bài 4
- Cá
nhân HS quan sát tranh, nói cho bạn nghe bức tranh vẽ gì?
- HS
đếm và chỉ ra bạn có ít viên bi nhất, bạn có nhiều viên bi nhất.
- GV
khuyến khích HS đặt câu hỏi cho bạn về so sánh liên quan đến tình
huốngbức tranh.
D. Củng cố, dặn dò
- Bài
học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
-Để có thể so sánh chính xác hai số, em nhắn bạn điều gì?
(*) Cơ hội học tập trải nghiệm và phát triển năng lực cho học sinh
- Thông
qua việc so sánh hai số sử dụng quan hệ lớn hơn, bé hơn, bằng
nhauvà các kí hiệu (>, <, =), HS có cơ hội được phát triển NL mô hình hoá toán
học, NLtư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học.
- Thông
qua việc đặt câu hỏi và trả lời liên quan đến các tình huống có
quanhệ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau, HS có cơ hội được phát triển NL giao tiếp
toán học,NL giải quyết vấn đề toán học.
Nếu còn thời gian, GV có thể đưa thêm các ví dụ về so sánh hai số cho HS
thựchành.
I.
MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
-
Biết sử dụng các dấu (>, <, =) để so sánh các số trong phạm vi 10.
-
Phát triển các NL toán học.
II.
CHUẨN BỊ
2 bộ thẻ số từ 1 đến 5, 1 thẻ số 8 và 2 bộ thẻ các dấu (>, <, =).
III.
HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC
A. Hoạt động khởi động
-
Chơi trò chơi “Ghép thẻ” theo nhóm. Mỗi nhóm dùng 2 bộ thẻ các số từ1
đến 5 và 2 bộ thẻ các dấu (>, <, =) để ghép thành các mệnh đề đúng. Chẳng hạn:1
<5;4 = 4;3>2; ...
-
Các nhóm kiểm tra chéo kết quả của nhau, nhóm nào lập được nhiều mệnh
đềđúng và nhanh nhất sẽ thắng cuộc.
HS rút ra nhận xét qua trò chơi: Để so sánh đúng hai số cần lưu ý điều gì?
-
B. Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 1
-
HS quan sát hình vẽ thứ nhất, so sánh số lượng khối lập phương bên trái
vớibên phải bằng cách lập tương ứng một khối lập phương bên trái với một khối
lậpphương bên phải. Nhận xét: “5 khối lập phương nhiều hơn 3 khối lập
phương”,ta có: “5 lớn hơn 3”, viết 5 > 3.
-
HS thực hành so sánh số lượng khối lập phương ở các hình vẽ tiếp theo
vàviết kết quả vào vở: 4 < 6; 7 = 7.
-
Đối vở cùng kiểm tra và chia sẻ với bạn cách làm.
Bài 2
-
Cá nhân HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử dụng các dấu (>, <, =) và viết
kếtquả vào vở.
-
Đổi vở cùng kiểm tra, đọc kết quả và chia sẻ với bạn cách làm.
Bài 3. HS lấy các thẻ số 4, 8, 5. Đố bạn chọn ra thẻ ghi số lớn nhất, số bé
nhấtrồi sắp xếp các the số trên theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
Có thể thay bằng các thẻ sổ khác hoặc lấy ra 3 thẻ số bất kì (trong các số từ
0 đến 10) và thực hiện tương tự như trên.
C. Hoạt động vận dụng
Bài 4
- Cá
nhân HS quan sát tranh, nói cho bạn nghe bức tranh vẽ gì?
- HS
đếm và chỉ ra bạn có ít viên bi nhất, bạn có nhiều viên bi nhất.
- GV
khuyến khích HS đặt câu hỏi cho bạn về so sánh liên quan đến tình
huốngbức tranh.
D. Củng cố, dặn dò
- Bài
học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
-Để có thể so sánh chính xác hai số, em nhắn bạn điều gì?
(*) Cơ hội học tập trải nghiệm và phát triển năng lực cho học sinh
- Thông
qua việc so sánh hai số sử dụng quan hệ lớn hơn, bé hơn, bằng
nhauvà các kí hiệu (>, <, =), HS có cơ hội được phát triển NL mô hình hoá toán
học, NLtư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học.
- Thông
qua việc đặt câu hỏi và trả lời liên quan đến các tình huống có
quanhệ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau, HS có cơ hội được phát triển NL giao tiếp
toán học,NL giải quyết vấn đề toán học.
Nếu còn thời gian, GV có thể đưa thêm các ví dụ về so sánh hai số cho HS
thựchành.
 









Các ý kiến mới nhất