Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 7.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tòng
Ngày gửi: 09h:40' 19-06-2026
Dung lượng: 241.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: TOÁN – KHỐI 7

UBND XÃ NHƠN ÁI
TRƯỜNG THCS NHƠN ÁI
Họ và tên:…………………………..
Lớp: ………………………………..
Điểm bằng số

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Điểm bằng chữ Họ tên, chữ ký giám khảo 1:

Họ tên, chữ ký giám thị

……………………………..

1:………………………

Họ tên, chữ ký giám khảo 2:

Họ tên, chữ ký giám thị

……………………………..

2:………………………

I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
PHẦN I. Dạng thức Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Từ câu 1 đến câu 16)
Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho từng câu và viết vào bài làm.
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Kết quả của phép tính



B.

A.

C.

Câu 3: Bỏ dấu ngoặc biểu thức
A.
C.
Câu 4: Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

D.

được kết quả là
B.
D.

A.
B.
Câu 5: Căn bậc hai số học của số 36 là

C.

D.

A.
B. và
Câu 6: Cách viết nào dưới đây là đúng?

C.

D.

C.

D.

C.

D.

A.

B.

Câu 7: Chọn câu đúng. Nếu
A.

thì

B.

Câu 8: Định lí thường được phát biểu ở dạng
A. “Thì ... là ...”.

B. “Vì ... nên...”.

C. “Nếu ...thì ...”.

D. “Do ...nên...”.



Câu 9: Cho định lí “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc
đồng vị bằng nhau”. Phần kết luận của định lí trên là
A. một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
B. một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.
C. hai đường thẳng song song.
D. hai góc đồng vị bằng nhau.
Câu 10: Tổng ba góc của một tam giác bằng
A.

B.

C.

D.

Câu 11: Số đo của góc chưa biết trong hình bên dưới là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có
A. các cạnh tương ứng không bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
B. các cạnh tương ứng không bằng nhau và các góc tương ứng không bằng
nhau.
C. các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
D. các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng không bằng nhau.
Câu 13: Trong các hình bên dưới, hình nào biểu diễn hai góc đối đỉnh?

A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 14: Cho hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào trong các câu sau là đúng?

A.

là tia phân giác của

B.

là tia phân giác của

C.

là tia phân giác của

D.

là tia phân giác của

Câu 15: Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của các bạn trong lớp (đơn vị tính là kilogam).
B. Chiều cao trung bình của học sinh lớp 7 (đơn vị tính là mét).
C. Số học sinh giỏi của khối 7.
D. Các môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp.
Câu 16: Trong môn Công nghệ lớp 7, thống kê có thể được dùng để làm gì?
A. Theo dõi năng suất cây trồng qua từng mùa vụ.
B. Tạo hình các công cụ lao động.
C. Phân loại đất trồng dựa trên màu sắc.
D. Vẽ sơ đồ các loại cây trồng.
PHẦN II. Dạng thức Trắc nghiệm đúng sai. (Từ câu 1 đến câu 2)
Trong mỗi ý A; B; C; D dưới đây, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
Câu 1: Cho hình vẽ bên dưới. Biết

A.

( hai góc đồng vị).

B.

( hai góc đồng vị).

C.

(hai góc so le trong).

D.

(hai góc so le trong).

Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
A. Số

không phải là số hữu tỉ.

B. Số đối của số



.

C.
D.
II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1: (0,25 điểm) Tìm

trong tỉ lệ thức

Câu 2: (0,5 điểm) Tìm hai số

biết:



Câu 3: (0,5 điểm)
a) Làm tròn số

với độ chính xác

b) Làm tròn số
đến hàng phần mười.
Câu 4: (0,25 điểm) Cho hình vẽ bên dưới. Giải thích vì sao

1
1

m

A
n

B

Câu 5: (1,25 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng ở hình bên dưới biểu diễn doanh thu trong 12
tháng của cửa hàng A.

a) Lập bảng số liệu thống kê doanh thu của cửa hàng A trong 12 tháng.
b) Tìm ba tháng có doanh thu cao nhất của cửa hàng A.
c) Doanh thu của cửa hàng A trong tháng
tăng bao nhiêu phần trăm so với
tháng
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 6: (1,25 điểm) Cho
minh rằng:



vuông góc với

. Chứng

a)
b) So sánh



(Học sinh vẽ hình câu 6 trước khi chứng minh).
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM:
PHẦN I. Dạng thức Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1
Chọn

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Dạng thức Trắc nghiệm đúng sai.
Câu
Đáp án
A
B

Câu 17

Câu 18

15

16

C
D
II. TỰ LUẬN
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến