Giáo án Tuần 1 - Lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Quốc Giáp
Ngày gửi: 14h:32' 07-12-2020
Dung lượng: 152.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Lâm Quốc Giáp
Ngày gửi: 14h:32' 07-12-2020
Dung lượng: 152.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
S. Thứ 2 ngày 07 tháng 9 năm 2020
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2: Toán
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
* Bài tập giảm tải: Bài 5
I. Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập, củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.
II. Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ
- Vở nháp.
III. Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1, Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ (3-5 phút)
- Kiểm tra đồ dùng, phương tiện học tập của HS
2, Hoạt động 2: Ôn tập (32-34 phút)
Bài 1/3: 5’
- Nêu cách đọc, viết số có 3 chữ số.
Bài 2/3: (Miệng) 4’
H: Nêu quy luật của từng dãy số có trong bài tập?
- Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Bài 3/3: (Bảng con) 5-7’
- HS lúng túng trong cách so sánh ở cột 2
- Nhắc nhở HS cần vận dụng các bước thực hiện so sánh.
H: Nêu cách so sánh hai số có 3 chữ số?
Bài 4/3:(Bảng con).4-5’
H: Dựa vào đâu em tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong dãy số?
3, Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò (3phút)
+Nêu cách đọc, cách viết số có 3 chữ số? +Muốn so sánh 2 số có 3 chữ số ta làm thế nào?
+Nêu số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số.
HS làm nháp
Viết số thích hợp vào ô trống
a)
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
b)
400
399
398
397
396
395
394
393
392
391
So sánh theo hàng. Từ hàng cao đến hàng thấp.
So sánh các số.
HS trả lời miệng
Tiết 4+5:Tập đọc - Kể chuyện
CẬU BÉ THÔNG MINH (2 Tiết)
I. Mục tiêu.
A. Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+HS đọc trôi trảy cả bài. Đọc đúng: Hạ lệnh, vùng nọ, nộp, lo sợ, lấy làm lạ
+ HS biết ngắt nghỉ đúng sau dấu chấm, phẩy, giữa các cụm từ
+ Đọc phân biệt lời người kể, các nhân vật.
2. Đọc hiểu.
+ Hiểu nghĩa từ : kinh đô, om sòm, trọng thưởng, hạ lệnh.
+ Hiểu ND và ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé
B. Kể chuyện
1. Rèn kĩ năng nói:
+ HS dựa vào trí nhớ và tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện.
+ Biết phối hợp lời kể chuyện với điệu bộ, nét mặt, thể hiện lời nhân vật.
2. Các em biết nghe, nhận xét, đánh giá, kể tiếp lời của bạn.
II. Đồ dùng dạy học
+ Tranh minh họa bài tập đọc.
III.Các hoạt động dạy học
*Tập đọc (Tiết 1)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ (2-3`).
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Giới thiệu 8 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 3 - Tập 1
2.Dạy bài mới
2.1. Giới thiệu bài (1-2`)
2.2. Luyện đọc đúng (33-35`)
a.GV đọc mẫu toàn bài.
b. Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm - kết hợp giải nghĩa từ.
* Đoạn 1
+ Câu 2: lệnh, làng (l), vùng nọ (n). Câu dài ngắt : … vùng nọ/ đẻ trứng,/ chịu tội
+ Lời cậu bé: Bình tĩnh, tự tin - GV đọc mẫu,
+ Giải nghĩa: Kinh đô / SGK
+ GV hướng dẫn đọc đoạn : Đọc đúng tiếng khó, ngắt sau câu dài.
+GV đọc mẫu- HS đọc
* Đoạn 2
+ Câu 1: Nhấn giọng: om sòm
+ Lời vua: Đọc giọng oai nghiêm, sau bực tức.
+ Lời cậu bé: đọc giọng dí dỏm, ngắt sau tiếng "tâu, con"
+ GV đọc mẫu
+ Giải nghĩa: om sòm/SGK
+ GV hướng dẫn đọc: đọc thể hiện lời nhân vật (giọng vua, cậu bé);
S. Thứ 2 ngày 07 tháng 9 năm 2020
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2: Toán
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
* Bài tập giảm tải: Bài 5
I. Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập, củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.
II. Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ
- Vở nháp.
III. Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1, Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ (3-5 phút)
- Kiểm tra đồ dùng, phương tiện học tập của HS
2, Hoạt động 2: Ôn tập (32-34 phút)
Bài 1/3: 5’
- Nêu cách đọc, viết số có 3 chữ số.
Bài 2/3: (Miệng) 4’
H: Nêu quy luật của từng dãy số có trong bài tập?
- Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Bài 3/3: (Bảng con) 5-7’
- HS lúng túng trong cách so sánh ở cột 2
- Nhắc nhở HS cần vận dụng các bước thực hiện so sánh.
H: Nêu cách so sánh hai số có 3 chữ số?
Bài 4/3:(Bảng con).4-5’
H: Dựa vào đâu em tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong dãy số?
3, Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò (3phút)
+Nêu cách đọc, cách viết số có 3 chữ số? +Muốn so sánh 2 số có 3 chữ số ta làm thế nào?
+Nêu số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số.
HS làm nháp
Viết số thích hợp vào ô trống
a)
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
b)
400
399
398
397
396
395
394
393
392
391
So sánh theo hàng. Từ hàng cao đến hàng thấp.
So sánh các số.
HS trả lời miệng
Tiết 4+5:Tập đọc - Kể chuyện
CẬU BÉ THÔNG MINH (2 Tiết)
I. Mục tiêu.
A. Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+HS đọc trôi trảy cả bài. Đọc đúng: Hạ lệnh, vùng nọ, nộp, lo sợ, lấy làm lạ
+ HS biết ngắt nghỉ đúng sau dấu chấm, phẩy, giữa các cụm từ
+ Đọc phân biệt lời người kể, các nhân vật.
2. Đọc hiểu.
+ Hiểu nghĩa từ : kinh đô, om sòm, trọng thưởng, hạ lệnh.
+ Hiểu ND và ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé
B. Kể chuyện
1. Rèn kĩ năng nói:
+ HS dựa vào trí nhớ và tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện.
+ Biết phối hợp lời kể chuyện với điệu bộ, nét mặt, thể hiện lời nhân vật.
2. Các em biết nghe, nhận xét, đánh giá, kể tiếp lời của bạn.
II. Đồ dùng dạy học
+ Tranh minh họa bài tập đọc.
III.Các hoạt động dạy học
*Tập đọc (Tiết 1)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ (2-3`).
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Giới thiệu 8 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 3 - Tập 1
2.Dạy bài mới
2.1. Giới thiệu bài (1-2`)
2.2. Luyện đọc đúng (33-35`)
a.GV đọc mẫu toàn bài.
b. Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm - kết hợp giải nghĩa từ.
* Đoạn 1
+ Câu 2: lệnh, làng (l), vùng nọ (n). Câu dài ngắt : … vùng nọ/ đẻ trứng,/ chịu tội
+ Lời cậu bé: Bình tĩnh, tự tin - GV đọc mẫu,
+ Giải nghĩa: Kinh đô / SGK
+ GV hướng dẫn đọc đoạn : Đọc đúng tiếng khó, ngắt sau câu dài.
+GV đọc mẫu- HS đọc
* Đoạn 2
+ Câu 1: Nhấn giọng: om sòm
+ Lời vua: Đọc giọng oai nghiêm, sau bực tức.
+ Lời cậu bé: đọc giọng dí dỏm, ngắt sau tiếng "tâu, con"
+ GV đọc mẫu
+ Giải nghĩa: om sòm/SGK
+ GV hướng dẫn đọc: đọc thể hiện lời nhân vật (giọng vua, cậu bé);
 








Các ý kiến mới nhất