GA ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG 1+2(2014-2015)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Long
Ngày gửi: 09h:15' 28-11-2014
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 253
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Long
Ngày gửi: 09h:15' 28-11-2014
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1
Ngày soạn:01/8/2014
Ngày dạy:..................
Tiết 1 Chương I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
§1. Căn Bậc Hai
I.MỤC TIÊU :
Về kiến thức:
-HS biết được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương và so sánh các số
Về thái độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học.
II.CHUẨN BỊ :
(GV: Phấn màu, bảng phụ, MTBT
Phiếu học tập :bài 1 và 2 SGK
(HS: Ôân lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm đã học ở lớp 7, MTBT, phiếu học tập
III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
1) Ở lớp 7 ta đã biết được định nghĩa về căn bậc hai của một số không âm như thế nào? Một số dương có mấy căn bậc hai? (1 HS có thể xem SGK trả lời)
IV.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Giáo viên
Học sinh
Trình bày bảng
* Ở lớp 9, ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về căn bậc hai của một số. GV yêu cầu 1 vài HS nhắc lại 3 chấm đầu SGK.
* GV giới thiệu: Các em hãy lưu ý: Ở lớp 7 ta có định nghĩa “Căn bậc hai của một số không âm”, với số dương a ta có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau : số dương và số âm. Còn ở lớp 9 ta xét về căn bậc hai số học của một số không âm.
( Giới thiệu đn căn bậc hai số học.
* 1 HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm.
* Bài tập ?1 / SGK
1) Căn bậc hai số học:
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
VD1 :
Căn bậc hai số học của 16 là
( = 4)
Căn bậc hai số học của 7 là
* GV giới thiệu như SGK.
( Chú ý:
+ Nếu x = thì x 0 và x2 = a
+ Nếu x 0 và x2 = a thì x =
Ta viết:
* Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm còn gọi là phép toán gì?
( Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để khai phương.
* Khi tìm được căn bậc hai số học của một số không âm, ta dễ dàng xác định được căn bậc hai của nó.
* Bài tập ?2 / SGK
* Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm còn gọi là phép khai phương.
* Bài tập ?3 / SGK
( Lưu ý:
Căn bậc hai của 49 có đến hai giá trị là 7 và -7
Căn bậc hai số học của 49 chỉ có một giá trị bằng 7
* So sánh: 4 với 6 ; 7 với 9
* So sánh với;
với
( GV giới thiệu định lí / SGK
* 4 < 6 ; 7 < 9
* HS:????
* HS áp dụng định lí làm bt trên
* Bài tập ?4 / SGK
* Bài tập ?5 / SGK
2) So sánh các căn bậc hai số học
* ĐỊNH LÍ:
Với hai số không âm a và b ta có:
a < b <=> <
VD2: So sánh :
a) với;
b) 2 với
Giải:
a) Vì 4 < 6 nên <
b) Ta có 2 =
Vì 4 < 9 nên <
Hay 2 <
VD3: Tìm số x không âm, biết:
> 2
Giải : Ta có 2 =
Vì < 2 nên >
Suy ra: x > 4
V.CỦNG CỐ :
Bài 1: cho Hs làm miệng các số 121; 144; 169
Bài 2 HS làm trên phiếu cá nhân
Bài 3: hướng dẫn hs dùng định nghĩa CBH suy ra pt x2=a với a>0 có 2 nghiệm
Bài 1:* số 121:
(vì 11>=0 và 112 =121) là CBHsh của nó .nên -11 cũng là CBH của 121
Bài 2:so sánh 2 và
Ta có
Ngày soạn:01/8/2014
Ngày dạy:..................
Tiết 1 Chương I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
§1. Căn Bậc Hai
I.MỤC TIÊU :
Về kiến thức:
-HS biết được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương và so sánh các số
Về thái độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học.
II.CHUẨN BỊ :
(GV: Phấn màu, bảng phụ, MTBT
Phiếu học tập :bài 1 và 2 SGK
(HS: Ôân lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm đã học ở lớp 7, MTBT, phiếu học tập
III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
1) Ở lớp 7 ta đã biết được định nghĩa về căn bậc hai của một số không âm như thế nào? Một số dương có mấy căn bậc hai? (1 HS có thể xem SGK trả lời)
IV.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Giáo viên
Học sinh
Trình bày bảng
* Ở lớp 9, ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về căn bậc hai của một số. GV yêu cầu 1 vài HS nhắc lại 3 chấm đầu SGK.
* GV giới thiệu: Các em hãy lưu ý: Ở lớp 7 ta có định nghĩa “Căn bậc hai của một số không âm”, với số dương a ta có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau : số dương và số âm. Còn ở lớp 9 ta xét về căn bậc hai số học của một số không âm.
( Giới thiệu đn căn bậc hai số học.
* 1 HS nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm.
* Bài tập ?1 / SGK
1) Căn bậc hai số học:
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
VD1 :
Căn bậc hai số học của 16 là
( = 4)
Căn bậc hai số học của 7 là
* GV giới thiệu như SGK.
( Chú ý:
+ Nếu x = thì x 0 và x2 = a
+ Nếu x 0 và x2 = a thì x =
Ta viết:
* Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm còn gọi là phép toán gì?
( Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để khai phương.
* Khi tìm được căn bậc hai số học của một số không âm, ta dễ dàng xác định được căn bậc hai của nó.
* Bài tập ?2 / SGK
* Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm còn gọi là phép khai phương.
* Bài tập ?3 / SGK
( Lưu ý:
Căn bậc hai của 49 có đến hai giá trị là 7 và -7
Căn bậc hai số học của 49 chỉ có một giá trị bằng 7
* So sánh: 4 với 6 ; 7 với 9
* So sánh với;
với
( GV giới thiệu định lí / SGK
* 4 < 6 ; 7 < 9
* HS:????
* HS áp dụng định lí làm bt trên
* Bài tập ?4 / SGK
* Bài tập ?5 / SGK
2) So sánh các căn bậc hai số học
* ĐỊNH LÍ:
Với hai số không âm a và b ta có:
a < b <=> <
VD2: So sánh :
a) với;
b) 2 với
Giải:
a) Vì 4 < 6 nên <
b) Ta có 2 =
Vì 4 < 9 nên <
Hay 2 <
VD3: Tìm số x không âm, biết:
> 2
Giải : Ta có 2 =
Vì < 2 nên >
Suy ra: x > 4
V.CỦNG CỐ :
Bài 1: cho Hs làm miệng các số 121; 144; 169
Bài 2 HS làm trên phiếu cá nhân
Bài 3: hướng dẫn hs dùng định nghĩa CBH suy ra pt x2=a với a>0 có 2 nghiệm
Bài 1:* số 121:
(vì 11>=0 và 112 =121) là CBHsh của nó .nên -11 cũng là CBH của 121
Bài 2:so sánh 2 và
Ta có
 








Các ý kiến mới nhất