G.A-NGA-1.4 TUAN 19-20

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Nga
Ngày gửi: 09h:20' 18-01-2015
Dung lượng: 870.5 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Nga
Ngày gửi: 09h:20' 18-01-2015
Dung lượng: 870.5 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 19
Thứ hai ngày 05 tháng 01 năm 2015
Học vần ( T165 + 166)
BÀI 77: ĂC - ÂC
SGK/156 & 157 -Thời gian dự kiến: 70 phút
A. Mục tiêu:
- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang.
B.tiện dạy học: - GV: Bảng cài, bộ thực hành .
- HS: SGK, con, hành
C. trình dạy học: 1
Hoạt động 1: Bài cũ: Gọi học sinh đọc và viết bài 76
Hoạt động 2: Bài mới: Giới thiệu : Bài 77: ăc - âc
a) Dạy vần ăc : Giáo viên viết bảng vần ăc.
- Giáo viên hướng dẫn HS phát âm ăc - học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh
* Học sinh ghép vần : Học sinh đính vần ăc - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.
- Giáo viên đính vần ăc lên bộ đồ dùng học tập - HS đọc vần - phân tích vần
+ (?) Có vần ăc muốn có tiếng mặc ta thêm âm gì ? Thanh gì?
- Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.
-Giáo viên đính tiếng -HS đọc.
- Gọi học sinh đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập
* Giáo viên cung cấp từ khóa: mắc áo - Giải thích qua
– Đính từ khóa lên – HS đọc trơn
b) Dạy vần âc : tương tự như vần ăc
c) So sánh: ăc - âc
=> Thư giãn:
3: Đọc từ ứng dụng: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân
=> giải nghĩa
-Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện vần vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ )
4: Hướng dẫn viết bảng con: ăc, âc, áo, quả gấc
Tiết 2
động 1:Luyện đọc
- Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng. - Cả lớp đồng thanh một lần.
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng .
*=> Thư giãn:
Hoạt động 2: Luyện tập: Học sinh làm bài tập 1,2,3.
3: Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề - Nhận xét sửa sai.
Hoạt động4: Củng cố – Dặn dò
-Đọc lại bài - Tìm tiếng có vần vừa học . - Nhận xét:
D. Phần bổ sung: Rèn HS đọc, viết đúng tiếng có vần ăc,âc.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
***************************
Đạo đức ( T 19 )
LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY, CÔ GIÁO ( T1)
VBT/ 29 -Thời gian dự kiến: 35phút
A. Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo. - Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo. * Kĩ năng giao tiếp / ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
B. Đồ dùng dạy học: - GV: VBT, điều 12 công ước Quốc tế quyền trẻ em
- HS: VBT đạo đức, bút màu
C. Các họat động dạy học:
Hoạt động 1: nhóm, Đóng vai ( Bài tập 1 )
- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm đóng vai.
- Đại diện các nhóm lên đóng vai – Nhận xét sự thể hiện lễ phép, vâng lời của mỗi nhóm.
- Em phải làm gì khi gặp thầy cô giáo?
- Việc làm nào thể hiện lễ phép và biết vâng lời thầy cô giáo.
=> Kết luận:
Thứ hai ngày 05 tháng 01 năm 2015
Học vần ( T165 + 166)
BÀI 77: ĂC - ÂC
SGK/156 & 157 -Thời gian dự kiến: 70 phút
A. Mục tiêu:
- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc. - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang.
B.tiện dạy học: - GV: Bảng cài, bộ thực hành .
- HS: SGK, con, hành
C. trình dạy học: 1
Hoạt động 1: Bài cũ: Gọi học sinh đọc và viết bài 76
Hoạt động 2: Bài mới: Giới thiệu : Bài 77: ăc - âc
a) Dạy vần ăc : Giáo viên viết bảng vần ăc.
- Giáo viên hướng dẫn HS phát âm ăc - học sinh phát âm – Cả lớp đồng thanh
* Học sinh ghép vần : Học sinh đính vần ăc - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.
- Giáo viên đính vần ăc lên bộ đồ dùng học tập - HS đọc vần - phân tích vần
+ (?) Có vần ăc muốn có tiếng mặc ta thêm âm gì ? Thanh gì?
- Học sinh ghép - Kiểm tra sửa sai - Nhận xét.
-Giáo viên đính tiếng -HS đọc.
- Gọi học sinh đọc tiếng ( đọc phân tích , đọc đánh vần, đọc trơn ) trên bộ đồ dùng học tập
* Giáo viên cung cấp từ khóa: mắc áo - Giải thích qua
– Đính từ khóa lên – HS đọc trơn
b) Dạy vần âc : tương tự như vần ăc
c) So sánh: ăc - âc
=> Thư giãn:
3: Đọc từ ứng dụng: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân
=> giải nghĩa
-Hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng ( nhận diện vần vừa học, đánh vần tiếng, đọc trơn từ )
4: Hướng dẫn viết bảng con: ăc, âc, áo, quả gấc
Tiết 2
động 1:Luyện đọc
- Đọc bài trên bảng nội dung của tiết 1: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng. - Cả lớp đồng thanh một lần.
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc sách giáo khoa: Gọi học sinh đọc các vần, tiếng khóa, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng .
*=> Thư giãn:
Hoạt động 2: Luyện tập: Học sinh làm bài tập 1,2,3.
3: Luyện nói: Phát triển lời nói theo chủ đề - Nhận xét sửa sai.
Hoạt động4: Củng cố – Dặn dò
-Đọc lại bài - Tìm tiếng có vần vừa học . - Nhận xét:
D. Phần bổ sung: Rèn HS đọc, viết đúng tiếng có vần ăc,âc.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
***************************
Đạo đức ( T 19 )
LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY, CÔ GIÁO ( T1)
VBT/ 29 -Thời gian dự kiến: 35phút
A. Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo. - Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo. * Kĩ năng giao tiếp / ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
B. Đồ dùng dạy học: - GV: VBT, điều 12 công ước Quốc tế quyền trẻ em
- HS: VBT đạo đức, bút màu
C. Các họat động dạy học:
Hoạt động 1: nhóm, Đóng vai ( Bài tập 1 )
- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm đóng vai.
- Đại diện các nhóm lên đóng vai – Nhận xét sự thể hiện lễ phép, vâng lời của mỗi nhóm.
- Em phải làm gì khi gặp thầy cô giáo?
- Việc làm nào thể hiện lễ phép và biết vâng lời thầy cô giáo.
=> Kết luận:
 








Các ý kiến mới nhất