TUẦN 19

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 20h:45' 13-03-2025
Dung lượng: 79.8 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Giáo viên tiểu học Sao Đỏ
Ngày gửi: 20h:45' 13-03-2025
Dung lượng: 79.8 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Lớp……………
BÀI 94
Năm học………..
anh, ach
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết vần anh, ach; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần anh,ach: quả
chanh, cuốn sách.
- Nhìn chữ tìm đúng các tiếng có vần anh, ach.
- Đọc đúng bài Tập đọc Tủ sách của Thanh.
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: anh, quả chanh, ach, cuốn sách.
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- Đưa các từ: bông sen, quả mướp,
- Hs đọc nối tiếp các từ
bếp lửa, thiên nga, tập võ,….
- Đọc bài Tập đọc: Thần ru ngủ
- 1 hs đọc
(tr.169, SGK Tiếng Việt 1, tập một).
- Nhận xét, tuyên dương
B. DẠY BÀI MỚI
1. GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:
5'
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
anh, ach
- GV chỉ từng chữ a và nh
( Sử dụng đồ dùng che từng âm a, nh
rồi nhập lại = anh).
- GV chỉ từng chữ a và ch
( Sử dụng đồ dùng che từng âm a, nh
1 GV: ……..
- HS đọc: anh,ach
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: a -nh- anh.
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: a- ch-ach
Trường…………………………
Lớp……………
rồi nhập lại = anh).
- GV gọi HS phân tích, đánh vần 2
vần mới này?
- GV: Hãy so sánh vần anh và vần
ach khác nhau chỗ nào?
- GV chỉ vào mô hình từng vần, mời
HS đánh vần, đọc trơn.
- GV cùng HS nhận xét, chỉnh sửa.
Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
1.1. Dạy từ khóa: quả chanh.
- GV chỉ vào quả chanh hỏi: Đây là 15'
quả gì?
- GV giải thích:quả chanh dùng để
pha nước uống.
- GV: từ mới hôm nay ta học là
từ:quả chanh.
- Trong từ quả chanh tiếng nào là
tiếng chúng ta đã học?
- Bạn nào phân tích, đánh vần, đọc
trơn được tiếng chanh?
- GV chỉ vào mô hình tiếng chanh,
mời HS đánh vần, đọc trơn
-Y/c HS ghép vần an và tiếng bàn
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
1.2. Dạy từ khóa: cuốn sách.
- GV hướng dẫn tương tự
- Chúng ta vừa học được học 2 tiếng
mới nào?
- Bạn nào đọc lại được 2 tiếng mới
này?
- Chúng ta vừa học được học từ mới
2 GV: ……..
Năm học………..
- 1 HS: Vần anh âm a đứng trước,
âm nh đứng sau. -> a - nh – anh.
- 1 HS: Vần ach âm a đứng trước,
âm ch đứng sau. -> a – ch – ach.
- 1 HS: 2 vần khác nhau là:
+ Vần an có âm a đứng trước, âm nh
đứng sau.
+ Vần at có âm a đứng trước, âm ch
đứng sau.
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp).
- a - nhờ - anh/anh
- a - chờ - ach/ach
- HS nhận xét, chỉnh sửa.
- Ga tàu.
- 1 HS trả lời: quả chanh.
- 1 HS nhắc lại: quả chanh.
- 1 HS trả lời: Tiếng quả
- 1 HS: tiếng chanh có âm ch (chờ)
đứng trước, vần anh đứng sau
-> chờ – anh –chanh/ chanh.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ,
cả lớp:
-> chờ – anh –chanh/ chanh.
- HS ghép: anh, chanh.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- 1 HS nói: quả chanh, cuốn sách.
- HS: chờ - anh –chanh/ chanh
sờ - ach – sach – sắc – sách/
sách
Trường…………………………
Lớp……………
nào?
- Bạn nào đọc lại được từ mới này?
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
2.Luyện tập
2.1Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng
có vần anh, ach)
- GV chiếu nội dung BT 2 lên màng 7
hình.
- Quan sát 6 bức tranh trên bảng, hãy
nêu từ dưới mỗi tranh?
- GV chỉ từng từ ngữ dưới mỗi hình
không theo thứ tự, mời 1 HS đọc; mời
cả lớp đọc.
- GV: BT 2 y/c: Hãy gạch chân
những tiếng có vần anh, vần ach. Cô
mời cả lớp hãy mở VBT Tiếng Việt
hoàn thành BT 2.
- Mời 1 HS nói kết quả đúng.
- GV cùng HS nhận xét bài làm.
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói to từ chứa tiếng có vần anh
và vỗ tay 1 cái. Nói thầm từ chứa
tiếng có vần ach, không vỗ tay.
(Ví dụ: GV chỉ hình viên gạch. Cả
lớp đồng thanh: viên gạch và vỗ
tay 1 cái. GV chỉ hình tách trà: Cả
lớp nói thầm tách trà, không vỗ
tay.
- Yc nói thêm 3 - 4 từ chứa tiếng có
vần anh, ach.
2.2 Tập viết bảng con:
10
- GV giới thiệu chữ mẫu: anh, ach,
quả chanh, cuốn sách, mời 1 HS đọc.
- GV vừa viết mẫu, vừa giới thiệu chữ
mẫu.
- Y/c HS viết chữ vào bảng con.
- Mời 3HS lên trước lớp, giơ bảng
cho cả lớp nhận xét.
- GV, HS nhận xét, chỉnh sửa.
3 GV: ……..
Năm học………..
- 1 HS: quả chanh, cuốn sách.
- 1 HS đọc: quả chanh, cuốn sách.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- HS quan sát
- HS trả lời: viên gạch, tách trà, bánh
chưng, bức tranh, khách sạn.
- 1 HS đọc.
- Cả lớp cùng đọc.
- Cả lớp mở vở,làm bài cá nhân vào
VBT.
- 1 HS nói: gạch, tách, bánh, tranh,
khách.
- HS nhận xét chỉnh sửa bài
- HS tham gia chơi.
- HS nêu.
- 1 HS đọc: anh, ach, quả chanh,
cuốn sách.
- Chú ý, quan sát
- Cả lớp viết bài vào bảng con.
- HS nhận xét.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
1. Tập đọc:
1.1 Giới thiệu bài:
3
- GV chiếu bài tập đọc lên màng
hình, chỉ tên bài: Bạn nào biết bài tập
đọc có tên là gì?
- GV chỉ vào tên bài, mời cả lớp đọc:
- GV: Trong tên bài, tiếng nào có vần
vừa học?
- GV chiếu lên màng hình video được
quay sẵn về tủ sách.
- GV: Em quan sát video, em nhìn
thấy những gì?
- GV: Bài tập đọc này nói về tủ sách
của bạn Thanh để xem tủ sách của
bạn Thanh có gì chúng ta cùng tìm
hiểu nhé!
25
1.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) HS nghe GV đọc mẫu toàn bài
Yêu cầu HS để ý chỗ ngắt hơi ở chỗ
kết thúc một câu.
b)Tổ chức cho HS đọc tiếng, từ ngữ:
- Yêu cầu HS đọc các từ khó đọc
hoặc dễ phát âm sai:
Tranh ảnh, hiền lành, tủ sách, nhanh.
- GV cho HS đọc lại các từ trên bảng.
c)Tổ chức cho HS đọc từng câu
- GV: Bài có mấy câu?
- Tổ chức cho HS cả lớp đọc nối tiếp
câu.
- GV, HS nhận xét bạn đọc bài.
d) Tổ chức HS đọc cả bài
- Tổ chức cho HS đọc trong nhóm 2
HS.
- GV theo dõi , hỗ trợ những nhóm
đọc chưa tốt.
- Tổ chức cho HS thi đọc đúng , một
lượt 2HS/nhóm.
4 GV: ……..
Hoạt động học
- 1 HS trả lời: Tủ sách của Thanh.
- Cả lớp đọc: Tủ sách của Thanh.
- 1 HS: Tiếng sách có vần ach.
- Quan sát, theo dõi.
- 1 HS:Tủ có rất nhiều sách, có
sách vẽ các con vật rất ngộ nghĩnh
và đáng yêu.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi.
- HS đọc.
- HS đọc cá nhân, tổ, đồng thanh.
- Bài có 6 câu.
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS nhận xét bạn đọc.
- HS đọc nhóm.
- HS nhận xét
- 2 HS đọc bài.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV, HS nhận xét.
- 2 HS đọc lại bài
1.3 Tìm hiểu bài đọc.
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu: ghép
đúng các cụm từ.
- GV yêu cầu HS đọc các cụm từ cho
sẵn.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi 1,2 HS đọc bài làm của
mình.
- GV, HS nhận xét bài làm của bạn.
Những cuốn sách đó có tranh ảnh
đẹp.
Nhờ có sách, Thanh đọc rất nhanh.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về
nhà đọc cho người thân nghe bài
Tập đọc Tủ sách của Thanh; xem
trước bài 95.
BÀI 95
- HS đọc yêu cầu.
5
- HS đọc các cụm từ cho sẵn.
- HS làm bài.
- 1,2 HS đọc bài làm của mình.
- HS nhận xét bài làm của bạn,
chữa bài.
3
ênh, êch
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết vần ênh, êch; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần ênh,êch: dòng
kênh, con ếch.
- Nhìn chữ tìm đúng các tiếng có vần ênh, êch.
- Đọc đúng bài Tập đọc: Ươc mơ của tảng đá.
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: ênh, êch, dòng kênh, con ếch.
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, hai.
5 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
C. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- Đưa các từ: Qủa chanh, cuốn sách,
- Hs đọc nối tiếp các từ
viên gạch, tách trà, bánh chưng, bức
tranh, khách sạn.
- Đọc bài Tập đọc: Tủ sách của
- 1 hs đọc
Thanh (tr.5, SGK Tiếng Việt 1, tập
hai).
- Nhận xét, tuyên dương
D. DẠY BÀI MỚI
5'
1. GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
ênh, êch
- GV chỉ từng chữ ê và nh
( Sử dụng đồ dùng che từng âm ê, nh
rồi nhập lại = ênh).
- GV chỉ từng chữ ê và ch
( Sử dụng đồ dùng che từng âm ê, ch
rồi nhập lại = êch).
- GV gọi HS phân tích, đánh vần 2
vần mới này?
- GV: Hãy so sánh vần ênh và vần
êch khác nhau chỗ nào?
- GV chỉ vào mô hình từng vần, mời
HS đánh vần, đọc trơn.
- HS đọc: ênh,êch
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: ê -nh- ênh.
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: ê- ch-êch
- 1 HS: Vần anh âm ê đứng trước,
âm nh đứng sau. -> ê - nh – ênh.
- 1 HS: Vần ach âm ê đứng trước,
âm ch đứng sau. -> ê – ch – êch.
- 1 HS: 2 vần khác nhau là:
+ Vần ênh có âm ê đứng trước, âm
nh đứng sau.
+ Vần êch có âm ê đứng trước, âm
ch đứng sau.
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp).
- ê - nhờ - ênh/ênh
- ê - chờ - êch/êch
- HS nhận xét, chỉnh sửa.
- GV cùng HS nhận xét, chỉnh sửa.
Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
6 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
1.1. Dạy từ khóa: dòng kênh.
15'
- GV chỉ vào dòng kênh hỏi: Đây là
quả gì?
- GV giải thích cho HS hiểu dòng
kênh.
- GV: từ mới hôm nay ta học là từ:
dòng kênh.
- Trong từ dòng kênh tiếng nào là
tiếng chúng ta đã học?
- Bạn nào phân tích, đánh vần, đọc
trơn được tiếng kênh?
- GV chỉ vào mô hình tiếng chanh,
mời HS đánh vần, đọc trơn
-Y/c HS ghép vần ênh và tiếng kênh
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
1.2. Dạy từ khóa: con ếch.
- GV hướng dẫn tương tự
- Chúng ta vừa học được học 2 tiếng
mới nào?
- Bạn nào đọc lại được 2 tiếng mới
này?
- Chúng ta vừa học được học từ mới
nào?
- Bạn nào đọc lại được từ mới này?
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
2.Luyện tập
2.1Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng
7
có vần ênh, êch)
- GV chiếu nội dung BT 2 lên màn
hình.
- Quan sát 4 bức tranh trên bảng, hãy
nêu từ dưới mỗi tranh?
- GV chỉ từng từ ngữ dưới mỗi hình
không theo thứ tự, mời 1 HS đọc; mời
cả lớp đọc.
- GV: BT 2 y/c: Hãy gạch chân
những tiếng có vần ênh, vần êch. Cô
mời cả lớp hãy mở VBT Tiếng Việt
hoàn thành BT 2.
7 GV: ……..
Năm học………..
- 1 HS trả lời: dòng kênh.
- 1 HS nhắc lại: dòng kênh.
- 1 HS trả lời: Tiếng dòng
- 1 HS: tiếng kênh có âm k( ca) đứng
trước, vần ênh đứng sau
-> ca – ênh –ênh/ ênh.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ,
cả lớp:
-> ca – ênh –ênh/ ênh.
- HS ghép: ênh, kênh.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- 1 HS nói: kênh, ếch.
- HS: ca - ênh –kênh/ kênh
ê – chờ – êch – sắc – ếch/ ếch
- 1 HS: dòng kênh, con ếch.
- 1 HS đọc: dòng kênh, con ếch.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- HS quan sát
- HS trả lời: mắt xếch, chênh lệch,
khám bệnh, bập bênh.
- 1 HS đọc.
- Cả lớp cùng đọc.
- Cả lớp mở vở,làm bài cá nhân vào
VBT.
- 1 HS nói:xếch, chênh, lệch, bệnh,
Trường…………………………
Lớp……………
- Mời 1 HS nói kết quả đúng.
- GV cùng HS nhận xét bài làm.
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói to từ chứa tiếng có vần ênh
và vỗ tay 1 cái. Nói thầm từ chứa
tiếng có vần êch, không vỗ tay.
- Yc nói thêm 3 - 4 từ chứa tiếng có
vần anh, ach.
2.2 Tập viết bảng con:
- GV giới thiệu chữ mẫu:ênh, êch,
dòng kênh, con ếch mời 1 HS đọc.
- GV vừa viết mẫu, vừa giới thiệu chữ
mẫu.
- Y/c HS viết chữ vào bảng con.
- Mời 3HS lên trước lớp, giơ bảng 10
cho cả lớp nhận xét.
- GV, HS nhận xét, chỉnh sửa.
8 GV: ……..
Năm học………..
bênh.
- HS nhận xét chỉnh sửa bài
- HS tham gia chơi.
- HS nêu.
- 1 HS đọc: ênh, êch, dòng kênh.
- Chú ý, quan sát
- Cả lớp viết bài vào bảng con.
- HS nhận xét.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
1. Tập đọc:
1.1 Giới thiệu bài:
3
- GV chiếu bài tập đọc lên màng
hình, chỉ tên bài: Bạn nào biết bài tập
đọc có tên là gì?
- GV chỉ vào tên bài, mời cả lớp đọc:
- GV: Trong tên bài, tiếng nào có vần
vừa học?
- GV chiếu bức tranh và hỏi: Bức
tranh này vẽ gì?
- GV: Để xem xem tảng đá, cánh
buồm, biển có liên quan gì với nhau
và vì sao lại đặt tên là ước mơ của
tảng đá chúng ta cùng tìm hiểu nhé!
1.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) HS nghe GV đọc mẫu toàn bài
Yêu cầu HS để ý chỗ ngắt hơi ở chỗ
25
kết thúc một câu.
b)Tổ chức cho HS đọc tiếng, từ ngữ:
- Yêu cầu HS đọc các từ khó đọc
hoặc dễ phát âm sai:
Bạc phếch, chênh vênh,mênh mông.
- GV cho HS đọc lại các từ trên bảng.
c)Tổ chức cho HS đọc từng câu
- GV: Bài có mấy câu?
- Tổ chức cho HS cả lớp đọc nối tiếp
câu.
- GV, HS nhận xét bạn đọc bài.
d) Tổ chức HS đọc cả bài
- Tổ chức cho HS đọc trong nhóm 2
HS.
- GV theo dõi , hỗ trợ những nhóm
đọc chưa tốt.
- Tổ chức cho HS thi đọc đúng , một
lượt 2HS/nhóm.
- GV, HS nhận xét.
- 2 HS đọc lại bài
1.3 Tìm hiểu bài đọc.
9 GV: ……..
Hoạt động học
- 1 HS trả lời: ước mơ của tảng đá.
- Cả lớp đọc: ước mơ của tảng đá.
- 1 HS: Tiếng sách có vần ach.
- Bức tranh vẽ tảng đá, biển, cánh
buồm.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi.
- HS đọc.
- HS đọc cá nhân, tổ, đồng thanh.
- Bài có 6 câu.
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS nhận xét bạn đọc.
- HS đọc nhóm.
- HS nhận xét
- 2 HS đọc bài.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu: chọn ý 5
đúng.
- GV yêu cầu HS đọc các cụm từ cho
sẵn.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi 1,2 HS đọc bài làm của
mình.
- GV, HS nhận xét bài làm của bạn.
Tảng đá thèm được như những
cánh buồm.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về
3
nhà đọc cho người thân nghe bài
Tập đọc ước mơ của tảng đá xem
trước bài 96.
BÀI 96
- HS đọc yêu cầu.
- HS đọc các cụm từ cho sẵn.
- HS làm bài.
- 1,2 HS đọc bài làm của mình.
- HS nhận xét bài làm của bạn,
chữa bài.
inh, ich
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết vần inh, ich; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần inh,ich: kính
mắt, lịch bàn.
- Nhìn chữ tìm đúng các tiếng có vần inh, ich.
- Đọc đúng bài Tập đọc: Ươc mơ của tảng đá.
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: inh, ich, kính mắt, lịch bàn.
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
10 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
E. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- Đưa các từ: mắt xếch, chênh lệch,
khám bệnh, bập bênh.
- Đọc bài Tập đọc: ước mơ của tảng
đá (tr.7, SGK Tiếng Việt 1, tập hai).
- Nhận xét, tuyên dương
F. DẠY BÀI MỚI
1. GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới: 5'
inh, êch
- GV chỉ từng chữ i và nh
( Sử dụng đồ dùng che từng âm i, nh
rồi nhập lại = inh).
- GV chỉ từng chữ i và ch
( Sử dụng đồ dùng che từng âm ê, ch
rồi nhập lại = ich).
- GV gọi HS phân tích, đánh vần 2
vần mới này?
- GV: Hãy so sánh vần inh và vần ich
khác nhau chỗ nào?
- GV chỉ vào mô hình từng vần, mời
HS đánh vần, đọc trơn.
- GV cùng HS nhận xét, chỉnh sửa.
Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
1.1. Dạy từ khóa: kính mắt.
- GV chỉ vào kính mắt hỏi: Đây là
quả gì?
15'
- GV giải thích cho HS hiểu kính mắt.
- GV: từ mới hôm nay ta học là từ:
dòng kênh.
- Trong từ kính mắt tiếng nào là tiếng
11 GV: ……..
Năm học………..
- Hs đọc nối tiếp các từ
- 1 hs đọc
- HS đọc: ênh,êch
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: i -nh- inh.
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: i- ch-ich
- 1 HS: Vần inh âm i đứng trước, âm
nh đứng sau. -> i - nh – inh.
- 1 HS: Vần ich âm i đứng trước, âm
ch đứng sau. -> i – ch – ich.
- 1 HS: 2 vần khác nhau là:
+ Vần inh có âm i đứng trước, âm nh
đứng sau.
+ Vần ich có âm i đứng trước, âm ch
đứng sau.
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp).
- i - nhờ - inh/inh
- i - chờ - ich/ich
- HS nhận xét, chỉnh sửa.
- 1 HS trả lời: kính mắt.
- 1 HS nhắc lại: kính mắt.
- 1 HS trả lời: Tiếng mắt
Trường…………………………
Lớp……………
chúng ta đã học?
- Bạn nào phân tích, đánh vần, đọc
trơn được tiếng kính?
- GV chỉ vào mô hình tiếng kính, mời
HS đánh vần, đọc trơn
-Y/c HS ghép vần inh và tiếng kính
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
1.2. Dạy từ khóa: lịch bàn.
- GV hướng dẫn tương tự
- Chúng ta vừa học được học 2 tiếng
mới nào?
- Bạn nào đọc lại được 2 tiếng mới
này?
- Chúng ta vừa học được học từ mới
nào?
- Bạn nào đọc lại được từ mới này?
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
2.Luyện tập
2.1Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng
có vần inh, ich)
- GV chiếu nội dung BT 2 lên màn
hình.
- Quan sát 6 bức tranh trên bảng, hãy 7
nêu từ dưới mỗi tranh?
- GV chỉ từng từ ngữ dưới mỗi hình
không theo thứ tự, mời 1 HS đọc; mời
cả lớp đọc.
- GV: BT 2 y/c: Hãy gạch chân
những tiếng có vần inh, vần ich. Cô
mời cả lớp hãy mở VBT Tiếng Việt
hoàn thành BT 2.
- Mời 1 HS nói kết quả đúng.
- GV cùng HS nhận xét bài làm.
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói to từ chứa tiếng có vần inh và
12 GV: ……..
Năm học………..
- 1 HS: tiếng kênh có âm k( ca) đứng
trước, vần inh đứng sau
-> ca – inh –kinh-sắc-kính/ kính.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ,
cả lớp:
-> ca – inh –kinh- sắc-kính/ kính.
- HS ghép: inh, kính.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- 1 HS nói: kính, lịch.
- HS: ca - inh –kinh- sắc- kính/ kính
lờ – ich – lich –nặng- lịch/ lịch
- 1 HS:kính mắt, lịch bàn.
- 1 HS đọc: kính mắt, lịch bàn.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- HS quan sát
- HS trả lời:ấm tích, chim chích, bàn
tính, phích nước, vịnh Hạ Long, diễn
kịch.
- 1 HS đọc.
- Cả lớp cùng đọc.
- Cả lớp mở vở,làm bài cá nhân vào
VBT.
- 1 HS nói:tích, chích, tính, phích,
vịnh, kịch.
- HS nhận xét chỉnh sửa bài
- HS tham gia chơi.
Trường…………………………
Lớp……………
vỗ tay 1 cái. Nói thầm từ chứa
tiếng có vần ich, không vỗ tay.
- Yc nói thêm 3 - 4 từ chứa tiếng có
vần inh, ich.
2.2 Tập viết bảng con:
- GV giới thiệu chữ mẫu:inh, ich,
kính mắt, lịch bàn mời 1 HS đọc.
- GV vừa viết mẫu, vừa giới thiệu chữ
mẫu.
- Y/c HS viết chữ vào bảng con.
- Mời 3HS lên trước lớp, giơ bảng
cho cả lớp nhận xét.
10
- GV, HS nhận xét, chỉnh sửa.
13 GV: ……..
Năm học………..
- HS nêu.
- 1 HS đọc:inh, ich, kính mắt, lịch
bàn.
- Chú ý, quan sát
- Cả lớp viết bài vào bảng con.
- HS nhận xét.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
1. Tập đọc:
1.1 Giới thiệu bài:
3
- GV chiếu bài tập đọc lên màng
hình, chỉ tên bài: Bạn nào biết bài tập
đọc có tên là gì?
- GV chỉ vào tên bài, mời cả lớp đọc:
- GV chiếu bức tranh và hỏi: Bức
tranh này vẽ gì?
- GV: Để xem xem tảng đá, cánh
buồm, biển có liên quan gì với nhau
và vì sao lại đặt tên là ước mơ của
tảng đá chúng ta cùng tìm hiểu nhé!
1.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) HS nghe GV đọc mẫu toàn bài
Yêu cầu HS để ý chỗ ngắt hơi ở chỗ
kết thúc một câu.
b)Tổ chức cho HS đọc tiếng, từ ngữ:
- Yêu cầu HS đọc các từ khó đọc 25
hoặc dễ phát âm sai:
Tâm tình, kinh ngạc,bình minh, hích,
mất tích.
- GV cho HS đọc lại các từ trên bảng.
c)Tổ chức cho HS đọc từng câu
- GV: Bài có mấy câu?
- Tổ chức cho HS cả lớp đọc nối tiếp
câu.
- GV, HS nhận xét bạn đọc bài.
d) Tổ chức HS đọc cả bài
- Tổ chức cho HS đọc trong nhóm 2
HS.
- GV theo dõi , hỗ trợ những nhóm
đọc chưa tốt.
- Tổ chức cho HS thi đọc đúng , một
lượt 2HS/nhóm.
- GV, HS nhận xét.
- 2 HS đọc lại bài
1.3 Tìm hiểu bài đọc.
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu: nói
14 GV: ……..
Hoạt động học
- 1 HS trả lời: ước mơ của tảng đá.
- Cả lớp đọc: ước mơ của tảng đá.
- Bức tranh vẽ tảng đá, biển, cánh
buồm.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi.
- HS đọc.
- HS đọc cá nhân, tổ, đồng thanh.
- Bài có 9 câu.
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS nhận xét bạn đọc.
- HS đọc nhóm.
- HS nhận xét
- 2 HS đọc bài.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
tiếp từ còn thiếu để hoàn thành sơ đồ
tóm tắt truyện..
- GV yêu cầu HS đọc các cụm từ cho
sẵn.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi 1,2 HS đọc bài làm của
mình.
- GV, HS nhận xét bài làm của bạn.
+ Gió ngắn cản nhưng tảng đá vẫn
muốn như vậy.
+Gió đành kênh tảng đá hích một
phát.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về
nhà đọc cho người thân nghe bài
Tập đọc ước mơ của tảng đá xem
trước bài 97.
BÀI 96
5
- HS đọc yêu cầu.
- HS đọc các cụm từ cho sẵn.
- HS làm bài.
- 1,2 HS đọc bài làm của mình.
- HS nhận xét bài làm của bạn,
chữa bài.
3
ai, ay
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết vần ai, ay; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần ai, ay, gà mái,
máy bay.
- Nhìn chữ tìm đúng các tiếng có vần ai, ay.
- Đọc đúng bài Tập đọc: Chú gà quan trọng.
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: ai, ay, gà mái, máy bay.
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
15 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Hoạt động dạy
G. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Đưa các từ: ấm tích, chim chích, bàn
tính, phích nước, vịnh Hạ Long, diễn
kịch.
- Đọc bài Tập đọc: ước mơ của tảng
đá (tr.9, SGK Tiếng Việt 1, tập hai).
- Nhận xét, tuyên dương
Năm học………..
TIẾT 1
TG
5'
H.DẠY BÀI MỚI
1. GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:
5'
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
ai, ay
- GV chỉ từng chữ a và i
( Sử dụng đồ dùng che từng âm a, i
rồi nhập lại = ai).
- GV chỉ từng chữ a và y
( Sử dụng đồ dùng che từng âm a, y
rồi nhập lại = ay).
- GV gọi HS phân tích, đánh vần 2
vần mới này?
- GV: Hãy so sánh vần inh và vần ich
khác nhau chỗ nào?
- GV chỉ vào mô hình từng vần, mời
HS đánh vần, đọc trơn.
- GV cùng HS nhận xét, chỉnh sửa.
Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
15'
1.1. Dạy từ khóa: gà mái.
- GV chỉ vào gà mái hỏi: Đây là con
16 GV: ……..
Hoạt động học
- Hs đọc nối tiếp các từ
- 1 hs đọc
- HS đọc: ai, ay.
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: a -i- ai.
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: a- y-ay.
- 1 HS: Vần ai âm a đứng trước, âm i
đứng sau. -> a - i – ai.
- 1 HS: Vần ay âm a đứng trước, âm
y đứng sau. -> a – y – ay.
- 1 HS: 2 vần khác nhau là:
+ Vần inh có âm a đứng trước, âm i
đứng sau.
+ Vần ich có âm a đứng trước, âm y
đứng sau.
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp).
- a - i - ai/ai.
- i - y - ay/ay
- HS nhận xét, chỉnh sửa.
- 1 HS trả lời: gà mái.
Trường…………………………
Lớp……………
gì?
- GV giải thích cho HS hiểu gà mái.
- GV: từ mới hôm nay ta học là từ: gà
mái.
- Trong từ gà mái tiếng nào là tiếng
chúng ta đã học?
- Bạn nào phân tích, đánh vần, đọc
trơn được tiếng mái?
- GV chỉ vào mô hình tiếng mái, mời
HS đánh vần, đọc trơn
-Y/c HS ghép vần ai và tiếng mái
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
1.2. Dạy từ khóa: máy bay.
- GV hướng dẫn tương tự
- Chúng ta vừa học được học tiếng
mới nào?
- Bạn nào đọc lại được 2 tiếng mới
này?
- Chúng ta vừa học được học từ mới
nào?
- Bạn nào đọc lại được từ mới này?
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
2.Luyện tập
2.1Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng
7
có vần ai, ay)
- GV chiếu nội dung BT 2 lên màn
hình.
- Quan sát 6 bức tranh trên bảng, hãy
nêu từ dưới mỗi tranh?
- GV chỉ từng từ ngữ dưới mỗi hình
không theo thứ tự, mời 1 HS đọc; mời
cả lớp đọc.
- GV: BT 2 y/c: Hãy gạch chân
những tiếng có vần ai, vần ay. Cô mời
cả lớp hãy mở VBT Tiếng Việt hoàn
thành BT 2.
- Mời 1 HS nói kết quả đúng.
17 GV: ……..
Năm học………..
- 1 HS nhắc lại: gà mái.
- 1 HS trả lời: Tiếng gà
- 1 HS: tiếng mái có âm m( mờ)
đứng trước, vần ai đứng sau
-> mờ – ai –mai-sắc-mái/ mái.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ,
cả lớp:
-> mờ – ai –mai-sắc-mái/ mái.
- HS ghép: ai, mái.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- 1 HS nói: mái, máy, bay.
- HS: mờ – ai –mai-sắc-mái/ mái.
mờ – ay –may-sắc-máy/ máy.
bờ- ay- bay/bay.
- 1 HS: gà mái, máy bay.
- 1 HS đọc: gà mái, máy bay.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- HS quan sát
- HS trả lời: con nai, váy đầm, chùm
vải, máy cày, cái chai, nhảy múa.
- 1 HS đọc.
- Cả lớp cùng đọc.
- Cả lớp mở vở,làm bài cá nhân vào
VBT.
- 1 HS nói: nai, váy, vải, cày, chai,
nhảy.
Trường…………………………
Lớp……………
- GV cùng HS nhận xét bài làm.
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói to từ chứa tiếng có vần ai và
vỗ tay 1 cái. Nói thầm từ chứa
tiếng có vần ay, không vỗ tay.
- Yc nói thêm 3 - 4 từ chứa tiếng có
vần ai, ay.
2.2 Tập viết bảng con:
- GV giới thiệu chữ mẫu: ai, ay, gà
mái, máy bay mời 1 HS đọc.
- GV vừa viết mẫu, vừa giới thiệu chữ
mẫu.
10
- Y/c HS viết chữ vào bảng con.
- Mời 3HS lên trước lớp, giơ bảng
cho cả lớp nhận xét.
- GV, HS nhận xét, chỉnh sửa.
18 GV: ……..
Năm học………..
- HS nhận xét chỉnh sửa bài
- HS tham gia chơi.
- HS nêu.
- 1 HS đọc: ai, ay, gà mái, máy bay.
- Chú ý, quan sát
- Cả lớp viết bài vào bảng con.
- HS nhận xét.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
1. Tập đọc:
1.1 Giới thiệu bài:
- GV chiếu bài tập đọc lên màng
hình, chỉ tên bài: Bạn nào biết bài tập
đọc có tên là gì?
- GV chỉ vào tên bài, mời cả lớp đọc:
- GV chiếu bức tranh và hỏi: Bức
tranh này vẽ gì?
- GV: Để xem xem gà trống, gà mái,
gà con, đống rơm và cây cỏ làm
những gì và vì sao lại đặt tên là chú
gà quan trọng chúng ta cùng tìm hiểu
nhé!
1.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) HS nghe GV đọc mẫu toàn bài
Yêu cầu HS để ý chỗ ngắt hơi ở chỗ
kết thúc một câu.
b)Tổ chức cho HS đọc tiếng, từ ngữ:
- Yêu cầu HS đọc các từ khó đọc
hoặc dễ phát âm sai:
Gáy, quay, ưỡn ngực.
- GV cho HS đọc lại các từ trên bảng.
c)Tổ chức cho HS đọc từng câu
- GV: Bài có mấy câu?
- Tổ chức cho HS cả lớp đọc nối tiếp
câu.
- GV, HS nhận xét bạn đọc bài.
d) Tổ chức HS đọc cả bài
- Tổ chức cho HS đọc trong nhóm 2
HS.
- GV theo dõi , hỗ trợ những nhóm
đọc chưa tốt.
- Tổ chức cho HS thi đọc đúng , một
lượt 2HS/nhóm.
- GV, HS nhận xét.
- 2 HS đọc lại bài
1.3 Tìm hiểu bài đọc.
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu: tìm ý
19 GV: ……..
TG
Hoạt động học
3
- 1 HS trả lời: chú gà quan trọng.
- Cả lớp đọc: chú gà quan trọng.
- Bức tranh vẽ gà trống, gà mái, gà
con, đống rơm và cây cỏ.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi.
- HS đọc.
25
- HS đọc cá nhân, tổ, đồng thanh.
- Bài có 9 câu.
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS nhận xét bạn đọc.
- HS đọc nhóm.
- HS nhận xét
- 2 HS đọc bài.
5
- HS đọc yêu cầu.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
đúng.
- GV yêu cầu HS đọc các cụm từ cho
sẵn.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi 1,2 HS đọc bài làm của
mình.
- GV, HS nhận xét bài làm của bạn.
+ Gà trống cho mình rất quan
trọng.
+ Gà trống sai khiến dạy dỗ tất cả.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về
nhà đọc cho người thân nghe bài
Tập đọc chú gà quan trọng xem
trước bài 98.
- HS đọc các cụm từ cho sẵn.
- HS làm bài.
- 1,2 HS đọc bài làm của mình.
- HS nhận xét bài làm của bạn,
chữa bài.
3
TẬP VIẾT
SAU BÀI 96, 97
I.Mục đích, yêu cầu.
1.Phát triển năng lực ngôn ngữ.
- Viết đúng các vần: inh, ich, ai, ay – các tiếng kính mắt, lịch bàn, gà mái, máy
bay chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.
- Rèn tính cẩn thận cho hs.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết các vần, tiếng cần luyện viết.
- Phấn màu.
- Vở luyện viết 1, tập hai
III. Các hoạt động dạy – học.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích yêu cầu của bài: Tiếp - Lắng nghe.
tục luyện viết chữ cỡ nhỏ
2. Luyện tập.
- Quan sát.
- Treo tranh minh họa các mẫu tiếng, từ - Đọc các chữ: inh, ich, ai, ay – kính
cần viết.
mắt, lịch bàn, gà mái, máy bay
- Gọi HS đọc:
20 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
a. GV nêu yêu cầu bài tập viết: :
inh, ich, ai, ay – kính mắt, lịch HS đọc to: : inh, ich, ai, ay – kính mắt,
bàn, gà mái, máy bay
lịch bàn, gà mái, máy bay
+ Lệnh học sinh nhìn bảng đọc
HS trả lời
HS lắng nghe và quan sát
+ Yêu cầu nói cách viết vần inh,ich, ai,
HS thực hành vào bảng con
ay và độ cao các con chữ
+ GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn học
sinh viết:
- Vần inh: viết chữ i trước, viết tiếp vần
inh
ich : viết chữ i trước, viết tiếp vần
ich
- Vần ai: viết chữ a trước, viết chữ i sau
- Vần ay: viết chữ a trước, viết chữ y
sau
- HD hs viết vào bảng con.
GV quan sát, hướng dẫn, nhận xét các
bài viết của học sinh.
b. HS tập viết vào vở:
c. Y/c hs viết vào vở ô li.
- Nhắc học sinh ngồi viết đúng tư thế
GV hướng dẫn HS viết chữ cỡ nhỏ:
kính mắt, lịch bàn, gà mái, máy bay
- Hỏi học sinh về độ cao con chữ
- Hướng dẫn học sinh cách nói nét, cách
đặt dấu thanh
d. Chấm chữa một số bài.
- y/c HS đổi vở nhận xét chéo.
3. Củng cố, dặn dò.
- Hôm nay các em đã được luyện viết
các chữ ghi tiếng, từ ngữ nào?
- Nhận xét tiết học.
- Tuyên dương khen thưởng
- Học sinh viết
-
bảng con
- Chữ k,h,l,b,g,y: cao 2,5 ô li
- Chữ t cao 1,5 ô li
- Chữ a,o,i,n cao 1 ô li
- HS đổi vở NX
- Nêu lại nội dung bài viết đã học.
- Lắng nghe.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
21 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
BÀI 98 :
Năm học………..
KỂ CHUYỆN
ONG MẬT VÀ ONG BẦU
I. Mục đích, yêu cầu :
1. Phát triển năng lực, ngôn ngữ.
- Nghe hiểu và nhớ câu chuyện.
- Nhìn tranh, nghe giáo viên hỏi, Trả lời được câu hỏi dưới tranh. Nhìn tranh có thể kể
từng đoạn câu chuyện
- Đánh giá được tính cách nhân vật.
- Hiểu lời khuyên câu chuyện: Khen ong mật vừa biết làm ra thùng mật ngọt ngào ,
vừa biết đưa ra cách phân xử rất thông minh. Chê Ong bầu không thật thà,vừa biết đưa
ra mật lại nhận thùng mật là của mình.
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.
- Biết vận dụng lời khuyên của câu chuyện vào cuộc sống.
II. Đồ dùng dạy học.
- Máy chiếu
- Tranh minh họa 6 tranh minh họa truyện
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
1. Chia sẻ và giới thiệu câu chuyện
+ Quan sát và phỏng đoán
- Treo tranh trong câu chuyện 6 tranh minh
họa truyện “ Ong mật và ong bầu”
- Quan sát tranh.
- Ong mật,ong bầu,ong tò vẽ, bướm,
- Trong tranh vẽ gì ?
kiến
- GV chỉ hình Ong mật, bên hình có chữ
Ong mật
- Cả lớp nhắc lại: Ong mật
. Ong mật có nhiệm vụ làm mật
- Lắng nghe.
- GV chỉ hình Ong bầu,bên hình có
- Cả lớp nhắc lại : Ong bầu
chữ Ong bầu. Ong bầu có nhiệm vụ làm tổ.
- GV chỉ hình Ong vò vẽ, bên hình có
chữ
- Cả lớp Ong vò vOng vò cẽ
Ong vò vẽ.Ông vò vẽ là loài Ong có thể
đó
Đốt chết người. Ong vò vẽ được nhờ phân
xử
- Chúng tranh cãi về thùng mật
sự kiện
22 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Em thử đoán xem chúng tranh cãi về
điều
gì?
2. Khám phá và luyện tập
2.1. Nghe kể chuyện:
G- Chỉ vào tranh kể mẫu với giọng
diễn cảm.
GV Kể câu chuyện : Ong mật và ong bầu.
Chú ý giọng kể, nhấn giọng, gây ấn tượng
với các
Từ ngữ gợi tả, gợi cảm. Làm rõ thái độ
HS lắng nghe
lúng túng của các con vật không biết mới là
người làm ra thùng mật thơm ngon, kể rõ
ràng, rành rẽ từng
câu, từng đoạn theo tranh .
- Quan ...
BÀI 94
Năm học………..
anh, ach
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết vần anh, ach; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần anh,ach: quả
chanh, cuốn sách.
- Nhìn chữ tìm đúng các tiếng có vần anh, ach.
- Đọc đúng bài Tập đọc Tủ sách của Thanh.
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: anh, quả chanh, ach, cuốn sách.
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
A. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- Đưa các từ: bông sen, quả mướp,
- Hs đọc nối tiếp các từ
bếp lửa, thiên nga, tập võ,….
- Đọc bài Tập đọc: Thần ru ngủ
- 1 hs đọc
(tr.169, SGK Tiếng Việt 1, tập một).
- Nhận xét, tuyên dương
B. DẠY BÀI MỚI
1. GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:
5'
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
anh, ach
- GV chỉ từng chữ a và nh
( Sử dụng đồ dùng che từng âm a, nh
rồi nhập lại = anh).
- GV chỉ từng chữ a và ch
( Sử dụng đồ dùng che từng âm a, nh
1 GV: ……..
- HS đọc: anh,ach
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: a -nh- anh.
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: a- ch-ach
Trường…………………………
Lớp……………
rồi nhập lại = anh).
- GV gọi HS phân tích, đánh vần 2
vần mới này?
- GV: Hãy so sánh vần anh và vần
ach khác nhau chỗ nào?
- GV chỉ vào mô hình từng vần, mời
HS đánh vần, đọc trơn.
- GV cùng HS nhận xét, chỉnh sửa.
Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
1.1. Dạy từ khóa: quả chanh.
- GV chỉ vào quả chanh hỏi: Đây là 15'
quả gì?
- GV giải thích:quả chanh dùng để
pha nước uống.
- GV: từ mới hôm nay ta học là
từ:quả chanh.
- Trong từ quả chanh tiếng nào là
tiếng chúng ta đã học?
- Bạn nào phân tích, đánh vần, đọc
trơn được tiếng chanh?
- GV chỉ vào mô hình tiếng chanh,
mời HS đánh vần, đọc trơn
-Y/c HS ghép vần an và tiếng bàn
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
1.2. Dạy từ khóa: cuốn sách.
- GV hướng dẫn tương tự
- Chúng ta vừa học được học 2 tiếng
mới nào?
- Bạn nào đọc lại được 2 tiếng mới
này?
- Chúng ta vừa học được học từ mới
2 GV: ……..
Năm học………..
- 1 HS: Vần anh âm a đứng trước,
âm nh đứng sau. -> a - nh – anh.
- 1 HS: Vần ach âm a đứng trước,
âm ch đứng sau. -> a – ch – ach.
- 1 HS: 2 vần khác nhau là:
+ Vần an có âm a đứng trước, âm nh
đứng sau.
+ Vần at có âm a đứng trước, âm ch
đứng sau.
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp).
- a - nhờ - anh/anh
- a - chờ - ach/ach
- HS nhận xét, chỉnh sửa.
- Ga tàu.
- 1 HS trả lời: quả chanh.
- 1 HS nhắc lại: quả chanh.
- 1 HS trả lời: Tiếng quả
- 1 HS: tiếng chanh có âm ch (chờ)
đứng trước, vần anh đứng sau
-> chờ – anh –chanh/ chanh.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ,
cả lớp:
-> chờ – anh –chanh/ chanh.
- HS ghép: anh, chanh.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- 1 HS nói: quả chanh, cuốn sách.
- HS: chờ - anh –chanh/ chanh
sờ - ach – sach – sắc – sách/
sách
Trường…………………………
Lớp……………
nào?
- Bạn nào đọc lại được từ mới này?
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
2.Luyện tập
2.1Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng
có vần anh, ach)
- GV chiếu nội dung BT 2 lên màng 7
hình.
- Quan sát 6 bức tranh trên bảng, hãy
nêu từ dưới mỗi tranh?
- GV chỉ từng từ ngữ dưới mỗi hình
không theo thứ tự, mời 1 HS đọc; mời
cả lớp đọc.
- GV: BT 2 y/c: Hãy gạch chân
những tiếng có vần anh, vần ach. Cô
mời cả lớp hãy mở VBT Tiếng Việt
hoàn thành BT 2.
- Mời 1 HS nói kết quả đúng.
- GV cùng HS nhận xét bài làm.
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói to từ chứa tiếng có vần anh
và vỗ tay 1 cái. Nói thầm từ chứa
tiếng có vần ach, không vỗ tay.
(Ví dụ: GV chỉ hình viên gạch. Cả
lớp đồng thanh: viên gạch và vỗ
tay 1 cái. GV chỉ hình tách trà: Cả
lớp nói thầm tách trà, không vỗ
tay.
- Yc nói thêm 3 - 4 từ chứa tiếng có
vần anh, ach.
2.2 Tập viết bảng con:
10
- GV giới thiệu chữ mẫu: anh, ach,
quả chanh, cuốn sách, mời 1 HS đọc.
- GV vừa viết mẫu, vừa giới thiệu chữ
mẫu.
- Y/c HS viết chữ vào bảng con.
- Mời 3HS lên trước lớp, giơ bảng
cho cả lớp nhận xét.
- GV, HS nhận xét, chỉnh sửa.
3 GV: ……..
Năm học………..
- 1 HS: quả chanh, cuốn sách.
- 1 HS đọc: quả chanh, cuốn sách.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- HS quan sát
- HS trả lời: viên gạch, tách trà, bánh
chưng, bức tranh, khách sạn.
- 1 HS đọc.
- Cả lớp cùng đọc.
- Cả lớp mở vở,làm bài cá nhân vào
VBT.
- 1 HS nói: gạch, tách, bánh, tranh,
khách.
- HS nhận xét chỉnh sửa bài
- HS tham gia chơi.
- HS nêu.
- 1 HS đọc: anh, ach, quả chanh,
cuốn sách.
- Chú ý, quan sát
- Cả lớp viết bài vào bảng con.
- HS nhận xét.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
1. Tập đọc:
1.1 Giới thiệu bài:
3
- GV chiếu bài tập đọc lên màng
hình, chỉ tên bài: Bạn nào biết bài tập
đọc có tên là gì?
- GV chỉ vào tên bài, mời cả lớp đọc:
- GV: Trong tên bài, tiếng nào có vần
vừa học?
- GV chiếu lên màng hình video được
quay sẵn về tủ sách.
- GV: Em quan sát video, em nhìn
thấy những gì?
- GV: Bài tập đọc này nói về tủ sách
của bạn Thanh để xem tủ sách của
bạn Thanh có gì chúng ta cùng tìm
hiểu nhé!
25
1.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) HS nghe GV đọc mẫu toàn bài
Yêu cầu HS để ý chỗ ngắt hơi ở chỗ
kết thúc một câu.
b)Tổ chức cho HS đọc tiếng, từ ngữ:
- Yêu cầu HS đọc các từ khó đọc
hoặc dễ phát âm sai:
Tranh ảnh, hiền lành, tủ sách, nhanh.
- GV cho HS đọc lại các từ trên bảng.
c)Tổ chức cho HS đọc từng câu
- GV: Bài có mấy câu?
- Tổ chức cho HS cả lớp đọc nối tiếp
câu.
- GV, HS nhận xét bạn đọc bài.
d) Tổ chức HS đọc cả bài
- Tổ chức cho HS đọc trong nhóm 2
HS.
- GV theo dõi , hỗ trợ những nhóm
đọc chưa tốt.
- Tổ chức cho HS thi đọc đúng , một
lượt 2HS/nhóm.
4 GV: ……..
Hoạt động học
- 1 HS trả lời: Tủ sách của Thanh.
- Cả lớp đọc: Tủ sách của Thanh.
- 1 HS: Tiếng sách có vần ach.
- Quan sát, theo dõi.
- 1 HS:Tủ có rất nhiều sách, có
sách vẽ các con vật rất ngộ nghĩnh
và đáng yêu.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi.
- HS đọc.
- HS đọc cá nhân, tổ, đồng thanh.
- Bài có 6 câu.
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS nhận xét bạn đọc.
- HS đọc nhóm.
- HS nhận xét
- 2 HS đọc bài.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV, HS nhận xét.
- 2 HS đọc lại bài
1.3 Tìm hiểu bài đọc.
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu: ghép
đúng các cụm từ.
- GV yêu cầu HS đọc các cụm từ cho
sẵn.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi 1,2 HS đọc bài làm của
mình.
- GV, HS nhận xét bài làm của bạn.
Những cuốn sách đó có tranh ảnh
đẹp.
Nhờ có sách, Thanh đọc rất nhanh.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về
nhà đọc cho người thân nghe bài
Tập đọc Tủ sách của Thanh; xem
trước bài 95.
BÀI 95
- HS đọc yêu cầu.
5
- HS đọc các cụm từ cho sẵn.
- HS làm bài.
- 1,2 HS đọc bài làm của mình.
- HS nhận xét bài làm của bạn,
chữa bài.
3
ênh, êch
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết vần ênh, êch; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần ênh,êch: dòng
kênh, con ếch.
- Nhìn chữ tìm đúng các tiếng có vần ênh, êch.
- Đọc đúng bài Tập đọc: Ươc mơ của tảng đá.
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: ênh, êch, dòng kênh, con ếch.
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, hai.
5 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
C. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- Đưa các từ: Qủa chanh, cuốn sách,
- Hs đọc nối tiếp các từ
viên gạch, tách trà, bánh chưng, bức
tranh, khách sạn.
- Đọc bài Tập đọc: Tủ sách của
- 1 hs đọc
Thanh (tr.5, SGK Tiếng Việt 1, tập
hai).
- Nhận xét, tuyên dương
D. DẠY BÀI MỚI
5'
1. GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
ênh, êch
- GV chỉ từng chữ ê và nh
( Sử dụng đồ dùng che từng âm ê, nh
rồi nhập lại = ênh).
- GV chỉ từng chữ ê và ch
( Sử dụng đồ dùng che từng âm ê, ch
rồi nhập lại = êch).
- GV gọi HS phân tích, đánh vần 2
vần mới này?
- GV: Hãy so sánh vần ênh và vần
êch khác nhau chỗ nào?
- GV chỉ vào mô hình từng vần, mời
HS đánh vần, đọc trơn.
- HS đọc: ênh,êch
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: ê -nh- ênh.
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: ê- ch-êch
- 1 HS: Vần anh âm ê đứng trước,
âm nh đứng sau. -> ê - nh – ênh.
- 1 HS: Vần ach âm ê đứng trước,
âm ch đứng sau. -> ê – ch – êch.
- 1 HS: 2 vần khác nhau là:
+ Vần ênh có âm ê đứng trước, âm
nh đứng sau.
+ Vần êch có âm ê đứng trước, âm
ch đứng sau.
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp).
- ê - nhờ - ênh/ênh
- ê - chờ - êch/êch
- HS nhận xét, chỉnh sửa.
- GV cùng HS nhận xét, chỉnh sửa.
Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
6 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
1.1. Dạy từ khóa: dòng kênh.
15'
- GV chỉ vào dòng kênh hỏi: Đây là
quả gì?
- GV giải thích cho HS hiểu dòng
kênh.
- GV: từ mới hôm nay ta học là từ:
dòng kênh.
- Trong từ dòng kênh tiếng nào là
tiếng chúng ta đã học?
- Bạn nào phân tích, đánh vần, đọc
trơn được tiếng kênh?
- GV chỉ vào mô hình tiếng chanh,
mời HS đánh vần, đọc trơn
-Y/c HS ghép vần ênh và tiếng kênh
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
1.2. Dạy từ khóa: con ếch.
- GV hướng dẫn tương tự
- Chúng ta vừa học được học 2 tiếng
mới nào?
- Bạn nào đọc lại được 2 tiếng mới
này?
- Chúng ta vừa học được học từ mới
nào?
- Bạn nào đọc lại được từ mới này?
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
2.Luyện tập
2.1Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng
7
có vần ênh, êch)
- GV chiếu nội dung BT 2 lên màn
hình.
- Quan sát 4 bức tranh trên bảng, hãy
nêu từ dưới mỗi tranh?
- GV chỉ từng từ ngữ dưới mỗi hình
không theo thứ tự, mời 1 HS đọc; mời
cả lớp đọc.
- GV: BT 2 y/c: Hãy gạch chân
những tiếng có vần ênh, vần êch. Cô
mời cả lớp hãy mở VBT Tiếng Việt
hoàn thành BT 2.
7 GV: ……..
Năm học………..
- 1 HS trả lời: dòng kênh.
- 1 HS nhắc lại: dòng kênh.
- 1 HS trả lời: Tiếng dòng
- 1 HS: tiếng kênh có âm k( ca) đứng
trước, vần ênh đứng sau
-> ca – ênh –ênh/ ênh.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ,
cả lớp:
-> ca – ênh –ênh/ ênh.
- HS ghép: ênh, kênh.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- 1 HS nói: kênh, ếch.
- HS: ca - ênh –kênh/ kênh
ê – chờ – êch – sắc – ếch/ ếch
- 1 HS: dòng kênh, con ếch.
- 1 HS đọc: dòng kênh, con ếch.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- HS quan sát
- HS trả lời: mắt xếch, chênh lệch,
khám bệnh, bập bênh.
- 1 HS đọc.
- Cả lớp cùng đọc.
- Cả lớp mở vở,làm bài cá nhân vào
VBT.
- 1 HS nói:xếch, chênh, lệch, bệnh,
Trường…………………………
Lớp……………
- Mời 1 HS nói kết quả đúng.
- GV cùng HS nhận xét bài làm.
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói to từ chứa tiếng có vần ênh
và vỗ tay 1 cái. Nói thầm từ chứa
tiếng có vần êch, không vỗ tay.
- Yc nói thêm 3 - 4 từ chứa tiếng có
vần anh, ach.
2.2 Tập viết bảng con:
- GV giới thiệu chữ mẫu:ênh, êch,
dòng kênh, con ếch mời 1 HS đọc.
- GV vừa viết mẫu, vừa giới thiệu chữ
mẫu.
- Y/c HS viết chữ vào bảng con.
- Mời 3HS lên trước lớp, giơ bảng 10
cho cả lớp nhận xét.
- GV, HS nhận xét, chỉnh sửa.
8 GV: ……..
Năm học………..
bênh.
- HS nhận xét chỉnh sửa bài
- HS tham gia chơi.
- HS nêu.
- 1 HS đọc: ênh, êch, dòng kênh.
- Chú ý, quan sát
- Cả lớp viết bài vào bảng con.
- HS nhận xét.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
1. Tập đọc:
1.1 Giới thiệu bài:
3
- GV chiếu bài tập đọc lên màng
hình, chỉ tên bài: Bạn nào biết bài tập
đọc có tên là gì?
- GV chỉ vào tên bài, mời cả lớp đọc:
- GV: Trong tên bài, tiếng nào có vần
vừa học?
- GV chiếu bức tranh và hỏi: Bức
tranh này vẽ gì?
- GV: Để xem xem tảng đá, cánh
buồm, biển có liên quan gì với nhau
và vì sao lại đặt tên là ước mơ của
tảng đá chúng ta cùng tìm hiểu nhé!
1.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) HS nghe GV đọc mẫu toàn bài
Yêu cầu HS để ý chỗ ngắt hơi ở chỗ
25
kết thúc một câu.
b)Tổ chức cho HS đọc tiếng, từ ngữ:
- Yêu cầu HS đọc các từ khó đọc
hoặc dễ phát âm sai:
Bạc phếch, chênh vênh,mênh mông.
- GV cho HS đọc lại các từ trên bảng.
c)Tổ chức cho HS đọc từng câu
- GV: Bài có mấy câu?
- Tổ chức cho HS cả lớp đọc nối tiếp
câu.
- GV, HS nhận xét bạn đọc bài.
d) Tổ chức HS đọc cả bài
- Tổ chức cho HS đọc trong nhóm 2
HS.
- GV theo dõi , hỗ trợ những nhóm
đọc chưa tốt.
- Tổ chức cho HS thi đọc đúng , một
lượt 2HS/nhóm.
- GV, HS nhận xét.
- 2 HS đọc lại bài
1.3 Tìm hiểu bài đọc.
9 GV: ……..
Hoạt động học
- 1 HS trả lời: ước mơ của tảng đá.
- Cả lớp đọc: ước mơ của tảng đá.
- 1 HS: Tiếng sách có vần ach.
- Bức tranh vẽ tảng đá, biển, cánh
buồm.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi.
- HS đọc.
- HS đọc cá nhân, tổ, đồng thanh.
- Bài có 6 câu.
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS nhận xét bạn đọc.
- HS đọc nhóm.
- HS nhận xét
- 2 HS đọc bài.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu: chọn ý 5
đúng.
- GV yêu cầu HS đọc các cụm từ cho
sẵn.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi 1,2 HS đọc bài làm của
mình.
- GV, HS nhận xét bài làm của bạn.
Tảng đá thèm được như những
cánh buồm.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về
3
nhà đọc cho người thân nghe bài
Tập đọc ước mơ của tảng đá xem
trước bài 96.
BÀI 96
- HS đọc yêu cầu.
- HS đọc các cụm từ cho sẵn.
- HS làm bài.
- 1,2 HS đọc bài làm của mình.
- HS nhận xét bài làm của bạn,
chữa bài.
inh, ich
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết vần inh, ich; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần inh,ich: kính
mắt, lịch bàn.
- Nhìn chữ tìm đúng các tiếng có vần inh, ich.
- Đọc đúng bài Tập đọc: Ươc mơ của tảng đá.
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: inh, ich, kính mắt, lịch bàn.
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
10 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
E. KIỂM TRA BÀI CŨ
5'
- Đưa các từ: mắt xếch, chênh lệch,
khám bệnh, bập bênh.
- Đọc bài Tập đọc: ước mơ của tảng
đá (tr.7, SGK Tiếng Việt 1, tập hai).
- Nhận xét, tuyên dương
F. DẠY BÀI MỚI
1. GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới: 5'
inh, êch
- GV chỉ từng chữ i và nh
( Sử dụng đồ dùng che từng âm i, nh
rồi nhập lại = inh).
- GV chỉ từng chữ i và ch
( Sử dụng đồ dùng che từng âm ê, ch
rồi nhập lại = ich).
- GV gọi HS phân tích, đánh vần 2
vần mới này?
- GV: Hãy so sánh vần inh và vần ich
khác nhau chỗ nào?
- GV chỉ vào mô hình từng vần, mời
HS đánh vần, đọc trơn.
- GV cùng HS nhận xét, chỉnh sửa.
Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
1.1. Dạy từ khóa: kính mắt.
- GV chỉ vào kính mắt hỏi: Đây là
quả gì?
15'
- GV giải thích cho HS hiểu kính mắt.
- GV: từ mới hôm nay ta học là từ:
dòng kênh.
- Trong từ kính mắt tiếng nào là tiếng
11 GV: ……..
Năm học………..
- Hs đọc nối tiếp các từ
- 1 hs đọc
- HS đọc: ênh,êch
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: i -nh- inh.
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: i- ch-ich
- 1 HS: Vần inh âm i đứng trước, âm
nh đứng sau. -> i - nh – inh.
- 1 HS: Vần ich âm i đứng trước, âm
ch đứng sau. -> i – ch – ich.
- 1 HS: 2 vần khác nhau là:
+ Vần inh có âm i đứng trước, âm nh
đứng sau.
+ Vần ich có âm i đứng trước, âm ch
đứng sau.
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp).
- i - nhờ - inh/inh
- i - chờ - ich/ich
- HS nhận xét, chỉnh sửa.
- 1 HS trả lời: kính mắt.
- 1 HS nhắc lại: kính mắt.
- 1 HS trả lời: Tiếng mắt
Trường…………………………
Lớp……………
chúng ta đã học?
- Bạn nào phân tích, đánh vần, đọc
trơn được tiếng kính?
- GV chỉ vào mô hình tiếng kính, mời
HS đánh vần, đọc trơn
-Y/c HS ghép vần inh và tiếng kính
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
1.2. Dạy từ khóa: lịch bàn.
- GV hướng dẫn tương tự
- Chúng ta vừa học được học 2 tiếng
mới nào?
- Bạn nào đọc lại được 2 tiếng mới
này?
- Chúng ta vừa học được học từ mới
nào?
- Bạn nào đọc lại được từ mới này?
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
2.Luyện tập
2.1Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng
có vần inh, ich)
- GV chiếu nội dung BT 2 lên màn
hình.
- Quan sát 6 bức tranh trên bảng, hãy 7
nêu từ dưới mỗi tranh?
- GV chỉ từng từ ngữ dưới mỗi hình
không theo thứ tự, mời 1 HS đọc; mời
cả lớp đọc.
- GV: BT 2 y/c: Hãy gạch chân
những tiếng có vần inh, vần ich. Cô
mời cả lớp hãy mở VBT Tiếng Việt
hoàn thành BT 2.
- Mời 1 HS nói kết quả đúng.
- GV cùng HS nhận xét bài làm.
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói to từ chứa tiếng có vần inh và
12 GV: ……..
Năm học………..
- 1 HS: tiếng kênh có âm k( ca) đứng
trước, vần inh đứng sau
-> ca – inh –kinh-sắc-kính/ kính.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ,
cả lớp:
-> ca – inh –kinh- sắc-kính/ kính.
- HS ghép: inh, kính.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- 1 HS nói: kính, lịch.
- HS: ca - inh –kinh- sắc- kính/ kính
lờ – ich – lich –nặng- lịch/ lịch
- 1 HS:kính mắt, lịch bàn.
- 1 HS đọc: kính mắt, lịch bàn.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- HS quan sát
- HS trả lời:ấm tích, chim chích, bàn
tính, phích nước, vịnh Hạ Long, diễn
kịch.
- 1 HS đọc.
- Cả lớp cùng đọc.
- Cả lớp mở vở,làm bài cá nhân vào
VBT.
- 1 HS nói:tích, chích, tính, phích,
vịnh, kịch.
- HS nhận xét chỉnh sửa bài
- HS tham gia chơi.
Trường…………………………
Lớp……………
vỗ tay 1 cái. Nói thầm từ chứa
tiếng có vần ich, không vỗ tay.
- Yc nói thêm 3 - 4 từ chứa tiếng có
vần inh, ich.
2.2 Tập viết bảng con:
- GV giới thiệu chữ mẫu:inh, ich,
kính mắt, lịch bàn mời 1 HS đọc.
- GV vừa viết mẫu, vừa giới thiệu chữ
mẫu.
- Y/c HS viết chữ vào bảng con.
- Mời 3HS lên trước lớp, giơ bảng
cho cả lớp nhận xét.
10
- GV, HS nhận xét, chỉnh sửa.
13 GV: ……..
Năm học………..
- HS nêu.
- 1 HS đọc:inh, ich, kính mắt, lịch
bàn.
- Chú ý, quan sát
- Cả lớp viết bài vào bảng con.
- HS nhận xét.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
TG
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
1. Tập đọc:
1.1 Giới thiệu bài:
3
- GV chiếu bài tập đọc lên màng
hình, chỉ tên bài: Bạn nào biết bài tập
đọc có tên là gì?
- GV chỉ vào tên bài, mời cả lớp đọc:
- GV chiếu bức tranh và hỏi: Bức
tranh này vẽ gì?
- GV: Để xem xem tảng đá, cánh
buồm, biển có liên quan gì với nhau
và vì sao lại đặt tên là ước mơ của
tảng đá chúng ta cùng tìm hiểu nhé!
1.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) HS nghe GV đọc mẫu toàn bài
Yêu cầu HS để ý chỗ ngắt hơi ở chỗ
kết thúc một câu.
b)Tổ chức cho HS đọc tiếng, từ ngữ:
- Yêu cầu HS đọc các từ khó đọc 25
hoặc dễ phát âm sai:
Tâm tình, kinh ngạc,bình minh, hích,
mất tích.
- GV cho HS đọc lại các từ trên bảng.
c)Tổ chức cho HS đọc từng câu
- GV: Bài có mấy câu?
- Tổ chức cho HS cả lớp đọc nối tiếp
câu.
- GV, HS nhận xét bạn đọc bài.
d) Tổ chức HS đọc cả bài
- Tổ chức cho HS đọc trong nhóm 2
HS.
- GV theo dõi , hỗ trợ những nhóm
đọc chưa tốt.
- Tổ chức cho HS thi đọc đúng , một
lượt 2HS/nhóm.
- GV, HS nhận xét.
- 2 HS đọc lại bài
1.3 Tìm hiểu bài đọc.
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu: nói
14 GV: ……..
Hoạt động học
- 1 HS trả lời: ước mơ của tảng đá.
- Cả lớp đọc: ước mơ của tảng đá.
- Bức tranh vẽ tảng đá, biển, cánh
buồm.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi.
- HS đọc.
- HS đọc cá nhân, tổ, đồng thanh.
- Bài có 9 câu.
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS nhận xét bạn đọc.
- HS đọc nhóm.
- HS nhận xét
- 2 HS đọc bài.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
tiếp từ còn thiếu để hoàn thành sơ đồ
tóm tắt truyện..
- GV yêu cầu HS đọc các cụm từ cho
sẵn.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi 1,2 HS đọc bài làm của
mình.
- GV, HS nhận xét bài làm của bạn.
+ Gió ngắn cản nhưng tảng đá vẫn
muốn như vậy.
+Gió đành kênh tảng đá hích một
phát.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về
nhà đọc cho người thân nghe bài
Tập đọc ước mơ của tảng đá xem
trước bài 97.
BÀI 96
5
- HS đọc yêu cầu.
- HS đọc các cụm từ cho sẵn.
- HS làm bài.
- 1,2 HS đọc bài làm của mình.
- HS nhận xét bài làm của bạn,
chữa bài.
3
ai, ay
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Nhận biết vần ai, ay; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần ai, ay, gà mái,
máy bay.
- Nhìn chữ tìm đúng các tiếng có vần ai, ay.
- Đọc đúng bài Tập đọc: Chú gà quan trọng.
- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: ai, ay, gà mái, máy bay.
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình.
- Tranh, ảnh, mẫu vật.
- VBT Tiếng Việt 1, hai.
- Bảng cài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
15 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Hoạt động dạy
G. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Đưa các từ: ấm tích, chim chích, bàn
tính, phích nước, vịnh Hạ Long, diễn
kịch.
- Đọc bài Tập đọc: ước mơ của tảng
đá (tr.9, SGK Tiếng Việt 1, tập hai).
- Nhận xét, tuyên dương
Năm học………..
TIẾT 1
TG
5'
H.DẠY BÀI MỚI
1. GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:
5'
- Hôm nay, các em sẽ học 2 vần mới:
ai, ay
- GV chỉ từng chữ a và i
( Sử dụng đồ dùng che từng âm a, i
rồi nhập lại = ai).
- GV chỉ từng chữ a và y
( Sử dụng đồ dùng che từng âm a, y
rồi nhập lại = ay).
- GV gọi HS phân tích, đánh vần 2
vần mới này?
- GV: Hãy so sánh vần inh và vần ich
khác nhau chỗ nào?
- GV chỉ vào mô hình từng vần, mời
HS đánh vần, đọc trơn.
- GV cùng HS nhận xét, chỉnh sửa.
Chia sẻ và khám phá (BT1: Làm
quen)
15'
1.1. Dạy từ khóa: gà mái.
- GV chỉ vào gà mái hỏi: Đây là con
16 GV: ……..
Hoạt động học
- Hs đọc nối tiếp các từ
- 1 hs đọc
- HS đọc: ai, ay.
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: a -i- ai.
HS (cá nhân, tổ, lớp) đọc: a- y-ay.
- 1 HS: Vần ai âm a đứng trước, âm i
đứng sau. -> a - i – ai.
- 1 HS: Vần ay âm a đứng trước, âm
y đứng sau. -> a – y – ay.
- 1 HS: 2 vần khác nhau là:
+ Vần inh có âm a đứng trước, âm i
đứng sau.
+ Vần ich có âm a đứng trước, âm y
đứng sau.
- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp).
- a - i - ai/ai.
- i - y - ay/ay
- HS nhận xét, chỉnh sửa.
- 1 HS trả lời: gà mái.
Trường…………………………
Lớp……………
gì?
- GV giải thích cho HS hiểu gà mái.
- GV: từ mới hôm nay ta học là từ: gà
mái.
- Trong từ gà mái tiếng nào là tiếng
chúng ta đã học?
- Bạn nào phân tích, đánh vần, đọc
trơn được tiếng mái?
- GV chỉ vào mô hình tiếng mái, mời
HS đánh vần, đọc trơn
-Y/c HS ghép vần ai và tiếng mái
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
1.2. Dạy từ khóa: máy bay.
- GV hướng dẫn tương tự
- Chúng ta vừa học được học tiếng
mới nào?
- Bạn nào đọc lại được 2 tiếng mới
này?
- Chúng ta vừa học được học từ mới
nào?
- Bạn nào đọc lại được từ mới này?
- GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa.
2.Luyện tập
2.1Mở rộng vốn từ (BT2: Tìm tiếng
7
có vần ai, ay)
- GV chiếu nội dung BT 2 lên màn
hình.
- Quan sát 6 bức tranh trên bảng, hãy
nêu từ dưới mỗi tranh?
- GV chỉ từng từ ngữ dưới mỗi hình
không theo thứ tự, mời 1 HS đọc; mời
cả lớp đọc.
- GV: BT 2 y/c: Hãy gạch chân
những tiếng có vần ai, vần ay. Cô mời
cả lớp hãy mở VBT Tiếng Việt hoàn
thành BT 2.
- Mời 1 HS nói kết quả đúng.
17 GV: ……..
Năm học………..
- 1 HS nhắc lại: gà mái.
- 1 HS trả lời: Tiếng gà
- 1 HS: tiếng mái có âm m( mờ)
đứng trước, vần ai đứng sau
-> mờ – ai –mai-sắc-mái/ mái.
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, tổ,
cả lớp:
-> mờ – ai –mai-sắc-mái/ mái.
- HS ghép: ai, mái.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- 1 HS nói: mái, máy, bay.
- HS: mờ – ai –mai-sắc-mái/ mái.
mờ – ay –may-sắc-máy/ máy.
bờ- ay- bay/bay.
- 1 HS: gà mái, máy bay.
- 1 HS đọc: gà mái, máy bay.
- HS nhận xét chỉnh sửa.
- HS quan sát
- HS trả lời: con nai, váy đầm, chùm
vải, máy cày, cái chai, nhảy múa.
- 1 HS đọc.
- Cả lớp cùng đọc.
- Cả lớp mở vở,làm bài cá nhân vào
VBT.
- 1 HS nói: nai, váy, vải, cày, chai,
nhảy.
Trường…………………………
Lớp……………
- GV cùng HS nhận xét bài làm.
- GV mời cả lớp thực hiện trò chơi:
GV chỉ lần lượt từng hình, cả lớp
nói to từ chứa tiếng có vần ai và
vỗ tay 1 cái. Nói thầm từ chứa
tiếng có vần ay, không vỗ tay.
- Yc nói thêm 3 - 4 từ chứa tiếng có
vần ai, ay.
2.2 Tập viết bảng con:
- GV giới thiệu chữ mẫu: ai, ay, gà
mái, máy bay mời 1 HS đọc.
- GV vừa viết mẫu, vừa giới thiệu chữ
mẫu.
10
- Y/c HS viết chữ vào bảng con.
- Mời 3HS lên trước lớp, giơ bảng
cho cả lớp nhận xét.
- GV, HS nhận xét, chỉnh sửa.
18 GV: ……..
Năm học………..
- HS nhận xét chỉnh sửa bài
- HS tham gia chơi.
- HS nêu.
- 1 HS đọc: ai, ay, gà mái, máy bay.
- Chú ý, quan sát
- Cả lớp viết bài vào bảng con.
- HS nhận xét.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
TIẾT 2
Hoạt động dạy
* Cho ban văn nghệ điều khiển thư
giãn
1. Tập đọc:
1.1 Giới thiệu bài:
- GV chiếu bài tập đọc lên màng
hình, chỉ tên bài: Bạn nào biết bài tập
đọc có tên là gì?
- GV chỉ vào tên bài, mời cả lớp đọc:
- GV chiếu bức tranh và hỏi: Bức
tranh này vẽ gì?
- GV: Để xem xem gà trống, gà mái,
gà con, đống rơm và cây cỏ làm
những gì và vì sao lại đặt tên là chú
gà quan trọng chúng ta cùng tìm hiểu
nhé!
1.2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) HS nghe GV đọc mẫu toàn bài
Yêu cầu HS để ý chỗ ngắt hơi ở chỗ
kết thúc một câu.
b)Tổ chức cho HS đọc tiếng, từ ngữ:
- Yêu cầu HS đọc các từ khó đọc
hoặc dễ phát âm sai:
Gáy, quay, ưỡn ngực.
- GV cho HS đọc lại các từ trên bảng.
c)Tổ chức cho HS đọc từng câu
- GV: Bài có mấy câu?
- Tổ chức cho HS cả lớp đọc nối tiếp
câu.
- GV, HS nhận xét bạn đọc bài.
d) Tổ chức HS đọc cả bài
- Tổ chức cho HS đọc trong nhóm 2
HS.
- GV theo dõi , hỗ trợ những nhóm
đọc chưa tốt.
- Tổ chức cho HS thi đọc đúng , một
lượt 2HS/nhóm.
- GV, HS nhận xét.
- 2 HS đọc lại bài
1.3 Tìm hiểu bài đọc.
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu: tìm ý
19 GV: ……..
TG
Hoạt động học
3
- 1 HS trả lời: chú gà quan trọng.
- Cả lớp đọc: chú gà quan trọng.
- Bức tranh vẽ gà trống, gà mái, gà
con, đống rơm và cây cỏ.
- HS lắng nghe.
- HS theo dõi.
- HS đọc.
25
- HS đọc cá nhân, tổ, đồng thanh.
- Bài có 9 câu.
- HS đọc nối tiếp câu.
- HS nhận xét bạn đọc.
- HS đọc nhóm.
- HS nhận xét
- 2 HS đọc bài.
5
- HS đọc yêu cầu.
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
đúng.
- GV yêu cầu HS đọc các cụm từ cho
sẵn.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi 1,2 HS đọc bài làm của
mình.
- GV, HS nhận xét bài làm của bạn.
+ Gà trống cho mình rất quan
trọng.
+ Gà trống sai khiến dạy dỗ tất cả.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học. Dặn HS về
nhà đọc cho người thân nghe bài
Tập đọc chú gà quan trọng xem
trước bài 98.
- HS đọc các cụm từ cho sẵn.
- HS làm bài.
- 1,2 HS đọc bài làm của mình.
- HS nhận xét bài làm của bạn,
chữa bài.
3
TẬP VIẾT
SAU BÀI 96, 97
I.Mục đích, yêu cầu.
1.Phát triển năng lực ngôn ngữ.
- Viết đúng các vần: inh, ich, ai, ay – các tiếng kính mắt, lịch bàn, gà mái, máy
bay chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.
- Rèn tính cẩn thận cho hs.
II. Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết các vần, tiếng cần luyện viết.
- Phấn màu.
- Vở luyện viết 1, tập hai
III. Các hoạt động dạy – học.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích yêu cầu của bài: Tiếp - Lắng nghe.
tục luyện viết chữ cỡ nhỏ
2. Luyện tập.
- Quan sát.
- Treo tranh minh họa các mẫu tiếng, từ - Đọc các chữ: inh, ich, ai, ay – kính
cần viết.
mắt, lịch bàn, gà mái, máy bay
- Gọi HS đọc:
20 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
a. GV nêu yêu cầu bài tập viết: :
inh, ich, ai, ay – kính mắt, lịch HS đọc to: : inh, ich, ai, ay – kính mắt,
bàn, gà mái, máy bay
lịch bàn, gà mái, máy bay
+ Lệnh học sinh nhìn bảng đọc
HS trả lời
HS lắng nghe và quan sát
+ Yêu cầu nói cách viết vần inh,ich, ai,
HS thực hành vào bảng con
ay và độ cao các con chữ
+ GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn học
sinh viết:
- Vần inh: viết chữ i trước, viết tiếp vần
inh
ich : viết chữ i trước, viết tiếp vần
ich
- Vần ai: viết chữ a trước, viết chữ i sau
- Vần ay: viết chữ a trước, viết chữ y
sau
- HD hs viết vào bảng con.
GV quan sát, hướng dẫn, nhận xét các
bài viết của học sinh.
b. HS tập viết vào vở:
c. Y/c hs viết vào vở ô li.
- Nhắc học sinh ngồi viết đúng tư thế
GV hướng dẫn HS viết chữ cỡ nhỏ:
kính mắt, lịch bàn, gà mái, máy bay
- Hỏi học sinh về độ cao con chữ
- Hướng dẫn học sinh cách nói nét, cách
đặt dấu thanh
d. Chấm chữa một số bài.
- y/c HS đổi vở nhận xét chéo.
3. Củng cố, dặn dò.
- Hôm nay các em đã được luyện viết
các chữ ghi tiếng, từ ngữ nào?
- Nhận xét tiết học.
- Tuyên dương khen thưởng
- Học sinh viết
-
bảng con
- Chữ k,h,l,b,g,y: cao 2,5 ô li
- Chữ t cao 1,5 ô li
- Chữ a,o,i,n cao 1 ô li
- HS đổi vở NX
- Nêu lại nội dung bài viết đã học.
- Lắng nghe.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
21 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
BÀI 98 :
Năm học………..
KỂ CHUYỆN
ONG MẬT VÀ ONG BẦU
I. Mục đích, yêu cầu :
1. Phát triển năng lực, ngôn ngữ.
- Nghe hiểu và nhớ câu chuyện.
- Nhìn tranh, nghe giáo viên hỏi, Trả lời được câu hỏi dưới tranh. Nhìn tranh có thể kể
từng đoạn câu chuyện
- Đánh giá được tính cách nhân vật.
- Hiểu lời khuyên câu chuyện: Khen ong mật vừa biết làm ra thùng mật ngọt ngào ,
vừa biết đưa ra cách phân xử rất thông minh. Chê Ong bầu không thật thà,vừa biết đưa
ra mật lại nhận thùng mật là của mình.
2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.
- Biết vận dụng lời khuyên của câu chuyện vào cuộc sống.
II. Đồ dùng dạy học.
- Máy chiếu
- Tranh minh họa 6 tranh minh họa truyện
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
1. Chia sẻ và giới thiệu câu chuyện
+ Quan sát và phỏng đoán
- Treo tranh trong câu chuyện 6 tranh minh
họa truyện “ Ong mật và ong bầu”
- Quan sát tranh.
- Ong mật,ong bầu,ong tò vẽ, bướm,
- Trong tranh vẽ gì ?
kiến
- GV chỉ hình Ong mật, bên hình có chữ
Ong mật
- Cả lớp nhắc lại: Ong mật
. Ong mật có nhiệm vụ làm mật
- Lắng nghe.
- GV chỉ hình Ong bầu,bên hình có
- Cả lớp nhắc lại : Ong bầu
chữ Ong bầu. Ong bầu có nhiệm vụ làm tổ.
- GV chỉ hình Ong vò vẽ, bên hình có
chữ
- Cả lớp Ong vò vOng vò cẽ
Ong vò vẽ.Ông vò vẽ là loài Ong có thể
đó
Đốt chết người. Ong vò vẽ được nhờ phân
xử
- Chúng tranh cãi về thùng mật
sự kiện
22 GV: ……..
Trường…………………………
Lớp……………
Năm học………..
- Em thử đoán xem chúng tranh cãi về
điều
gì?
2. Khám phá và luyện tập
2.1. Nghe kể chuyện:
G- Chỉ vào tranh kể mẫu với giọng
diễn cảm.
GV Kể câu chuyện : Ong mật và ong bầu.
Chú ý giọng kể, nhấn giọng, gây ấn tượng
với các
Từ ngữ gợi tả, gợi cảm. Làm rõ thái độ
HS lắng nghe
lúng túng của các con vật không biết mới là
người làm ra thùng mật thơm ngon, kể rõ
ràng, rành rẽ từng
câu, từng đoạn theo tranh .
- Quan ...
 








Các ý kiến mới nhất