Tìm kiếm Giáo án
ÔN TẬP TUẦN 2. TỐNG LOAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 13h:20' 14-03-2025
Dung lượng: 18.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 13h:20' 14-03-2025
Dung lượng: 18.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Học vần
Bài 9: Ôn tập
(Trang 21)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
- Biết ghép các âm đã học thành tiếng theo mô hình “âm đầu + âm chính”. Biết
thêm các thanh đã học vào mỗi tiếng để tạo tiếng mới.
- Đọc đúng bài tập đọc
- Tìm đúng từ ứng với mỗi hình.
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu học tập.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. Đồ dùng
- Máy tính
- Bảng ghép âm đầu + âm chính
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động
- Ổn định
- Giới thiệu bài
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới
- Lắng nghe
thiệu: Hôm nay các em sẽ học bài Ôn tập để
củng cố lại tất cả các âm và chữ đã học.
2. Luyện tập
Bài tập 1.
a. Ghép các âm đã học thành tiếng.
b. Thêm các thanh đã học vào mỗi tiếng trên để
tạo thành tiếng mới.
- GV treo bảng ghép âm và nêu yêu cầu của bài
- Quan sát và nghe yêu cầu của bài.
a
o
ô
ơ
e
c
d
đ
- GV chỉ từng chữ (âm đầu) ở cột dọc.
- GV chỉ từng chữ (âm chính) ở hàng ngang.
- Gv chỉ chữ
- HS cả lớp đọc: c, d, đ
- HS cả lớp đọc: a, o, ô, ơ, e
- Cả lớp đồng thanh ghép từng tiếng theo
cột ngang:
a
o
ô
ơ
e
c
ca
co
cô
cơ
d
da
do
dô
dơ
de
- GV gọi HS đọc các từ vừa ghép
- GV cùng HS nhận xét
* GV nêu Y/c phần b của bài
- GV HD mẫu: ca => cà, cả
- GV yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau thêm các thanh
đã học vào mỗi tiếng ở dòng 1.
- GV cho HS làm theo nhóm các tiếng còn lại
Chú ý nhóm dấu thanh: thanh ngang(thanh
không), thanh huyền, thanh sắc, thanh hỏi, thanh
nặng
- Gọi HS đọc các tiếng vừa tạo thành.
Bài tập 2: Tập đọc.
- GV treo lên bảng hình ảnh trong bài tập đọc.
đ
đa
đo
đô
đơ
đe
- HS đọc cá nhân - nhóm
- HS nhận xét bạn – nhóm bạn
* 2 HS nhắc lại yêu cầu của bài
- HS đọc tiếng mới vừa được tạo thành.
- HS làm bài:
+ ca, cà, cá, cả, cạ
+ co, cò, có, cỏ, cọ
+ cô, cồ, cố, cổ, cộ
+ cơ, cờ, cớ, cở, cợ
- HS làm việc theo nhóm:
+ da, dà, dá, dả, dạ/do, dò, dó, dỏ,
dọ/dô,dồ, dố, dổ, dộ/dơ, dờ, dớ, dở, dợ/
de, dè, dé,dẻ, dẹ.
+ đa, đà, đá, đả, đạ/ đo, đò, đó, đỏ, đọ/ đô,
đồ, đố, đổ, độ/ đơ, đờ, đớ, đở, đợ/ đe, đè,
đé, đẻ, đẹ.
- HS đọc đồng thanh – cá nhận
- HS theo dõi
- GV chỉ từng chữ trên bảng.
- HS đọc (cá nhân, bàn, tổ)
- GV giải nghĩa từ cố đô: Cố đô Huế là kinh đô - HS nghe
cũ của Việt Nam.
- GV chỉ từng chữ.
- Cả lớp đọc đồng thanh
- GV cùng HS nhận xét.
- GV đọc mẫu các từ: Cờ đỏ, cố đô, đồ cổ, đa.
- HS lắng nghe
- GV nhận xét.
- HS đọc (cá nhân, bàn, tổ)
- GV tổ chức cho HS đọc cả bài.
- HS đọc bài (cá nhân, cặp, tổ)
- GV cho HS lên thi đọc
- HS thi đua lên đọc bài tập đọc
- GV cùng HS nhận xét
Bài tập 3. Tìm từ ứng với hình
- GV treo hình ảnh lên bảng
- HS quan sát
- GV nêu yêu cầu của bài
- 2 HS nhắc lại
- GV chỉ từng từ trên bảng
- HS đọc (cá nhân, lớp): dẻ, đá, cọ, cờ
- GV gọi HS lên bảng gắn từ dưới hình tương
- HS ở dưới làm bài cá nhân vào vở BT
ứng.
Tiếng Việt: 1-cờ; 2-cọ; 3-dẻ; 4-đá
- GV chỉ hình giải nghĩa từ:
+ Cờ có 5 vòng tròn là cờ của Ô-lim-píc tượng
trưng cho 5 châu.
+ Cọ: cây cùng họ với cau, lá to xòe thường thấy
mọc ở vùng trung du.
+ Dẻ: là một loại hạt quả to bằng đầu ngón tay
màu nâu ăn rất bùi và thơm
- GV cùng HS nhận xét bài chữa trên bảng
3. Củng cố - Dặn dò
- Y/c hs đọc lại các tiếng, từ.
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà chỉ hình nói cho người thân nghe những
sự vật em mới biết qua bài Tập đọc hôm nay.
- Xem trước bài 10: ê, l
- HS cùng GV nhận xét.
- 2 hs thực hiện
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Thực hiện
Bài 9: Ôn tập
(Trang 21)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
- Biết ghép các âm đã học thành tiếng theo mô hình “âm đầu + âm chính”. Biết
thêm các thanh đã học vào mỗi tiếng để tạo tiếng mới.
- Đọc đúng bài tập đọc
- Tìm đúng từ ứng với mỗi hình.
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu học tập.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. Đồ dùng
- Máy tính
- Bảng ghép âm đầu + âm chính
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động
- Ổn định
- Giới thiệu bài
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới
- Lắng nghe
thiệu: Hôm nay các em sẽ học bài Ôn tập để
củng cố lại tất cả các âm và chữ đã học.
2. Luyện tập
Bài tập 1.
a. Ghép các âm đã học thành tiếng.
b. Thêm các thanh đã học vào mỗi tiếng trên để
tạo thành tiếng mới.
- GV treo bảng ghép âm và nêu yêu cầu của bài
- Quan sát và nghe yêu cầu của bài.
a
o
ô
ơ
e
c
d
đ
- GV chỉ từng chữ (âm đầu) ở cột dọc.
- GV chỉ từng chữ (âm chính) ở hàng ngang.
- Gv chỉ chữ
- HS cả lớp đọc: c, d, đ
- HS cả lớp đọc: a, o, ô, ơ, e
- Cả lớp đồng thanh ghép từng tiếng theo
cột ngang:
a
o
ô
ơ
e
c
ca
co
cô
cơ
d
da
do
dô
dơ
de
- GV gọi HS đọc các từ vừa ghép
- GV cùng HS nhận xét
* GV nêu Y/c phần b của bài
- GV HD mẫu: ca => cà, cả
- GV yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau thêm các thanh
đã học vào mỗi tiếng ở dòng 1.
- GV cho HS làm theo nhóm các tiếng còn lại
Chú ý nhóm dấu thanh: thanh ngang(thanh
không), thanh huyền, thanh sắc, thanh hỏi, thanh
nặng
- Gọi HS đọc các tiếng vừa tạo thành.
Bài tập 2: Tập đọc.
- GV treo lên bảng hình ảnh trong bài tập đọc.
đ
đa
đo
đô
đơ
đe
- HS đọc cá nhân - nhóm
- HS nhận xét bạn – nhóm bạn
* 2 HS nhắc lại yêu cầu của bài
- HS đọc tiếng mới vừa được tạo thành.
- HS làm bài:
+ ca, cà, cá, cả, cạ
+ co, cò, có, cỏ, cọ
+ cô, cồ, cố, cổ, cộ
+ cơ, cờ, cớ, cở, cợ
- HS làm việc theo nhóm:
+ da, dà, dá, dả, dạ/do, dò, dó, dỏ,
dọ/dô,dồ, dố, dổ, dộ/dơ, dờ, dớ, dở, dợ/
de, dè, dé,dẻ, dẹ.
+ đa, đà, đá, đả, đạ/ đo, đò, đó, đỏ, đọ/ đô,
đồ, đố, đổ, độ/ đơ, đờ, đớ, đở, đợ/ đe, đè,
đé, đẻ, đẹ.
- HS đọc đồng thanh – cá nhận
- HS theo dõi
- GV chỉ từng chữ trên bảng.
- HS đọc (cá nhân, bàn, tổ)
- GV giải nghĩa từ cố đô: Cố đô Huế là kinh đô - HS nghe
cũ của Việt Nam.
- GV chỉ từng chữ.
- Cả lớp đọc đồng thanh
- GV cùng HS nhận xét.
- GV đọc mẫu các từ: Cờ đỏ, cố đô, đồ cổ, đa.
- HS lắng nghe
- GV nhận xét.
- HS đọc (cá nhân, bàn, tổ)
- GV tổ chức cho HS đọc cả bài.
- HS đọc bài (cá nhân, cặp, tổ)
- GV cho HS lên thi đọc
- HS thi đua lên đọc bài tập đọc
- GV cùng HS nhận xét
Bài tập 3. Tìm từ ứng với hình
- GV treo hình ảnh lên bảng
- HS quan sát
- GV nêu yêu cầu của bài
- 2 HS nhắc lại
- GV chỉ từng từ trên bảng
- HS đọc (cá nhân, lớp): dẻ, đá, cọ, cờ
- GV gọi HS lên bảng gắn từ dưới hình tương
- HS ở dưới làm bài cá nhân vào vở BT
ứng.
Tiếng Việt: 1-cờ; 2-cọ; 3-dẻ; 4-đá
- GV chỉ hình giải nghĩa từ:
+ Cờ có 5 vòng tròn là cờ của Ô-lim-píc tượng
trưng cho 5 châu.
+ Cọ: cây cùng họ với cau, lá to xòe thường thấy
mọc ở vùng trung du.
+ Dẻ: là một loại hạt quả to bằng đầu ngón tay
màu nâu ăn rất bùi và thơm
- GV cùng HS nhận xét bài chữa trên bảng
3. Củng cố - Dặn dò
- Y/c hs đọc lại các tiếng, từ.
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà chỉ hình nói cho người thân nghe những
sự vật em mới biết qua bài Tập đọc hôm nay.
- Xem trước bài 10: ê, l
- HS cùng GV nhận xét.
- 2 hs thực hiện
- Lắng nghe
- Thực hiện
- Thực hiện
 









Các ý kiến mới nhất