Đề toán thi thử L10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quang Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:44' 23-02-2020
Dung lượng: 300.7 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quang Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:44' 23-02-2020
Dung lượng: 300.7 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS TÂN THỊNH
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
GV: Đỗ Quang Thắng
ĐỀ THI THỬ LỚP 10
Môn: Toán
Đề số 1
Đề bài
1. Căn bậc hai số học của 9 là
A. 3.
B. -3.
C. 81.
D. -81.
2. Biểu thức xác định khi:
A. .
B. .
C. .
D. .
3. Biểu thức bằng
A. 3ab2.
B. – 3ab2.
C. .
D. .
4. Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. 1.
C. -4.
D. 4.
5. Phương trình vô nghiệm với
A. a = 0.
B. a > 0.
C. a < 0.
D. a ≠ 0.
6. (Hình 1) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó độ dài AH bằng
A. 6,5.
B. 6.
C. 5.
D. 4,5.
7. (Hình 1) SinC bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
8. (Hình 1) Độ dài cạnh AB:
A. 2
B. - 2
C. 13
D.
9. Biết và . Tìm ước chung lớn nhất của hai số và
A. B. C. D.
10. Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác ?
A. B.
C. D.
11. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình ?
A. B. C. D.
12. Đường thẳng song song với đường thẳng và đi qua điểm . Khi đó tổng là
A. B. C. D.
13. Tổng các nghiệm của phương trình là
A. B. C. D. T = 9
14. Nếu đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 thì giá trị của là
A. B. C. D.
15. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?
A. B. C. D.
16. Ước chung lớn nhất của và là
A. 6 B. 3 C. 2 D. 9
17. Cho một đường tròn có đường kính bằng Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm phân biệt trên đường tròn đó là
A. B. C. D.
18. Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A. B. C. D.
19. Cho có . Tia phân giác của và cắt nhau tại . Số đo bằng
A. B. C. D.
20. Cho tam giác vuông tại Biết . Tỉ số lượng giác nào đúng?
A. B. C. D.
21. Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai một ẩn?
A. B. C. D.
22. Hệ phương trình có nghiệm là
A. (2; -3).
B. (2; 3).
C. (-2; -5).
D. (-1; 1).
23. Hàm số y = x2 đồng biến khi x > 0 nếu:
A. m < .
B. m > .
C. m > .
D. m = 0.
24. Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng
A. 2.
B. -19.
C. -37.
D. 16.
25. Tổng hai nghiệm của phương trình x2 – 2x – 7 = 0 là:
A. 2.
B. – 2.
C. 7.
D. – 7.
26. Cách tính đúng là:
A. 22.23 = 25 B. 22.23 = 26 C. 22.23 = 46 D. 22.23 = 45
27. Số chia hết cho cả
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
GV: Đỗ Quang Thắng
ĐỀ THI THỬ LỚP 10
Môn: Toán
Đề số 1
Đề bài
1. Căn bậc hai số học của 9 là
A. 3.
B. -3.
C. 81.
D. -81.
2. Biểu thức xác định khi:
A. .
B. .
C. .
D. .
3. Biểu thức bằng
A. 3ab2.
B. – 3ab2.
C. .
D. .
4. Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. 1.
C. -4.
D. 4.
5. Phương trình vô nghiệm với
A. a = 0.
B. a > 0.
C. a < 0.
D. a ≠ 0.
6. (Hình 1) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó độ dài AH bằng
A. 6,5.
B. 6.
C. 5.
D. 4,5.
7. (Hình 1) SinC bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
8. (Hình 1) Độ dài cạnh AB:
A. 2
B. - 2
C. 13
D.
9. Biết và . Tìm ước chung lớn nhất của hai số và
A. B. C. D.
10. Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác ?
A. B.
C. D.
11. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình ?
A. B. C. D.
12. Đường thẳng song song với đường thẳng và đi qua điểm . Khi đó tổng là
A. B. C. D.
13. Tổng các nghiệm của phương trình là
A. B. C. D. T = 9
14. Nếu đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 thì giá trị của là
A. B. C. D.
15. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?
A. B. C. D.
16. Ước chung lớn nhất của và là
A. 6 B. 3 C. 2 D. 9
17. Cho một đường tròn có đường kính bằng Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm phân biệt trên đường tròn đó là
A. B. C. D.
18. Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A. B. C. D.
19. Cho có . Tia phân giác của và cắt nhau tại . Số đo bằng
A. B. C. D.
20. Cho tam giác vuông tại Biết . Tỉ số lượng giác nào đúng?
A. B. C. D.
21. Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai một ẩn?
A. B. C. D.
22. Hệ phương trình có nghiệm là
A. (2; -3).
B. (2; 3).
C. (-2; -5).
D. (-1; 1).
23. Hàm số y = x2 đồng biến khi x > 0 nếu:
A. m < .
B. m > .
C. m > .
D. m = 0.
24. Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng
A. 2.
B. -19.
C. -37.
D. 16.
25. Tổng hai nghiệm của phương trình x2 – 2x – 7 = 0 là:
A. 2.
B. – 2.
C. 7.
D. – 7.
26. Cách tính đúng là:
A. 22.23 = 25 B. 22.23 = 26 C. 22.23 = 46 D. 22.23 = 45
27. Số chia hết cho cả
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất