CHỦ ĐỀ E_E2_BÀI 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 21h:12' 23-08-2023
Dung lượng: 190.4 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 21h:12' 23-08-2023
Dung lượng: 190.4 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: ……………
Ngày dạy:…………………………
PPCT: Tiết …..
CHỦ ĐỀ E: ỨNG DỤNG TIN HỌC
CHỦ ĐỀ E2: TẬP SOẠN THẢO VĂN BẢN
BÀI 5: THỰC HÀNH SOẠN THẢO VĂN BẢN CÓ HÌNH ẢNH MINH HỌA
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
Sau bài học này, học sinh sẽ:
- Soạn thảo được văn bản theo chủ đề và có ảnh minh họa.
- Chọn được cách bố trí ảnh trong văn bản theo yêu cầu.
2. Về năng lực
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và năng lực tự học: Học sinh biết chọn một chủ đề phù hợp cho bài văn bản,
chuẩn bị và lựa chọn nội dung, hình ảnh sao cho phù hợp với chủ đề trước giờ học …
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Khả năng phân công và phối hợp với bạn để hoàn thành nhiệm
vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: Học sinh biết chọn nhiều chủ đề khác nhau để tạo một
bài văn bản đơn giản. Vận dụng được kiến thức đã học để tạo các bài văn bản theo yêu cầu hoặc
theo nhu cầu của bản thân.
2.2. Năng lực tin học thành phần:
- Năng lực môn Tin học:
Vận dụng được kiến thức đã học để tạo bài văn bản theo chủ đề mà em thích.
3. Phẩm chất
- Bài học góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất sau:
+ Chăm chỉ: Học sinh tích cực trong việc hoàn thành các hoạt động học tập của cá nhân và của
nhóm khi tham gia học.
+ Trách nhiệm: Tham gia tích cực vào hoạt động của nhóm, tự giác hoàn thành các nhiệm vụ
mà nhóm đã phân công, thực hiện đánh giá đúng theo phiếu hướng dẫn tự đánh giá hoạt động
nhóm. Đồng thời phải có trách nhiệm với sự an toàn, cẩn trọng khi làm việc với máy tính.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học
+ Vấn đáp, động não, dạy học hợp tác (HĐ nhóm)
2. Thiết bị dạy học
a. Đối với giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa, bài giảng điện tử,...
b. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A. HĐ KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế và dẫn đắt học sinh vào bài.
b. Cách thực hiện:
- HS quan sát lên màn hình trình chiếu của giáo - HS hoạt động nhóm và trả lời.
viên (GV chiếu 2 bài trình chiếu: 01 bài có ảnh ở
dưới văn bản và 1 bài có ảnh ở bên phải văn bản),
thảo luận nhóm xem em thích cách bố trí ảnh nào
hơn?. Tại sao? Em có thể nêu cách chuyển ảnh vào
vị trí em thích không?
- Giáo viên nhận xét, đánh giá phần thảo luận của - Chú ý lắng nghe.
các nhóm, thái độ học tập và kĩ năng hoạt động
nhóm của HS.
- Việc chèn hình ảnh trong văn bản giúp cho văn
bản trở nên sinh động hơn. Hình ảnh thường được
tạo nên nhờ phần mềm đồ họa và được lưu dưới
dạng các tệp đồ hoạ. Em phải làm gì để có trang
soạn thảo như của bạn?
- Hôm nay, các em sẽ học bài “Thực hành soạn - HS lắng nghe và ghi bài.
thảo văn bản có hình ảnh minh họa”.
B. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
Hoạt động 1. Soạn thảo văn bản theo chủ đề và có ảnh minh họa
a. Mục tiêu:
Học sinh soạn được văn bản.
HS nắm được cách chèn hình ảnh vào văn bản
b. Cách thực hiện:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài trong - HS đọc yêu cầu bài.
SGK:
+ Tạo một văn bản theo chủ đề “Chúc mừng mẹ
nhân ngày 8-3”. Nội dung văn bản và ảnh minh
họa tương tự như hình:
+ Lưu và đặt tên tệp là Con tặng mẹ
- Chiếu bài mẫu cho cả lớp quan sát
- HS quan sát và nhận xét
- GV hướng dẫn HS làm:
- HS mở phần mềm soạn thảo văn bản
+ Bước 1: Chọn lệnh New trên bảng chọn File để và thực hành theo sự hướng dẫn của
tạo tệp mới rồi gõ nội dung văn bản theo yêu cầu. GV
+ Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo vào cuối dòng
văn bản cuối cùng và nhấn Enter.
+ Bước 3: Chọn lệnh Insert rồi chọn lệnh
Pictures để chèn hình ảnh bông hoa, kết quả như
hình:
+ Bước 4: Chọn ảnh rồi kéo thả chuột từ một trong
các điểm mốc ở góc ảnh để thay đổi kích thước
ảnh phù hợp.
+ Bước 5: Chọn ảnh rồi chọn các lệnh Wrap Text
và Square, sau đó kéo thả ảnh tới vị trí mong
muốn
+ Bước 6: Chọn lệnh Save trên bảng chọn File để
lưu và đặt tên tệp theo yêu cầu.
* Lưu ý: Chọn kiểu Warp text:
- HS lắng nghe
+ In the line with text: Hình ảnh được thêm sẽ
nằm cùng dòng với văn bản.
+ Square: phần văn bản sẽ bao quanh hình ảnh
được chèn vào (tùy chọn này thường xuyên được
sử dụng trong định dạng tài liệu, báo chí).
+ Tight: Hình ảnh được chỉnh kích thước đối
xứng với đoạn văn bản (hiển thị tương tự square).
+ On front of text: Hình ảnh được đặt bên trên
văn bản và sẽ che lấp 1 phần hoặc toàn bộ nội
dung bên dưới (sử dụng tùy chọn này để di chuyển
hình ảnh)
+ Behind text: Hình ảnh được gắn chìm phía sau
nội dung (khi ở chế độ này, bạn rất khó thay đổi vị
trí của hình ảnh)
+ Top and bottom: Hình ảnh nằm phía trên hoặc
phía dưới đoạn văn bản (Sử dụng tùy chọn này để
minh họa cho phần nội dung văn bản).
+ Through: Văn bản nằm sát quanh hình ảnh, tùy
chọn này thường được sử dụng để trang trí và
minh họa cho nội dung văn bản.
+ Edit wrap point: tùy chọn cho phép bạn thoải
mái thay đổi hình dạng, vị trí của hình ảnh theo sở
thích và nhu cầu cá nhân.
- GV cho HS thực hành.
- HS thực hành
- GV nhận xét và tuyên dương.
- HS lắng nghe
- Y/c HS lưu lại tệp với tên là Con mừng mẹ
- HS lắng nghe và thực hiện
Hoạt động 2. Văn bản có ảnh lấy từ Internet
a. Mục tiêu:
HS nắm được cách chèn hình ảnh từ Internet vào văn bản
b. Cách thực hiện:
- Gv y/c học sinh thực hiện Chèn ảnh lấy từ - HS thực hiện nhóm đôi theo 4 bước:
Internet vào văn bản
+ B1: Đưa con trỏ đến vị trí cần chèn
ảnh
+ B2: Chọn lệnh Insert. Trong nhóm
lệnh Illustrations, chọn lệnh Online
Pictures để mở hộp thoại:
+ B3: Trong hộp thoại, em gõ tên chủ
đề của ảnh cần tìm, rồi nhấn Enter.
Khi đó, các ảnh về chủ đề sẽ hiện ra ví
dụ gõ “gấu trúc”.
+B4: Em chọn một ảnh rồi chọn lệnh
Insert để chèn ảnh vào vị trí con trỏ
soạn thảo.
+ B5: Thay đổi kích thước và bố trí
ảnh ở vị trí mong muốn.
- GV: Nhận xét, đánh giá chung kết quả hoạt động
thực hành của các nhóm.
- Y/c HS nêu tác dụng của việc thêm ảnh vào trang
văn bản?
- HS: Chú ý lắng nghe, ghi chép các
lỗi trong quá trình thực hành.
- HS trả lời: Thêm ảnh vào trang văn
bản giúp bài văn bản của em thêm sinh
động và hấp dẫn hơn.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét và kết luận.
* Chú ý:
- Ta có thể chèn nhiều hình ảnh vào các vị trí bất - HS lắng nghe và thực hành trên máy
kì trong văn bản.
tính của giáo viên.
- Hình ảnh cũng tương tự như kí tự, có thể di
chuyển, sao chép, xoá giống như đối với các kí tự
trong văn bản.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu:
Khái quát lại các kiến thức đã học thông qua các bài luyện tập, qua đó vận dụng vào thực
tiễn.
b. Cách thực hiện:
- Gv cho HS chơi trò chơi “Diệt vi rút” bằng cách - HS tham gia chơi
trả lời câu hỏi sau:
* Luật chơi: Trò chơi có 3 câu hỏi các em nhìn
lên bảng để chọn câu hỏi. Em chọn một hình virut
tương ứng với một màu để trả lời câu hỏi. Trả lời
đúng là virut được diệt
Câu 1: Thao tác nào sau đây giúp em thêm ảnh
- Đáp án A
vào bài soạn thảo văn bản?
- Nhận xét
A. Insert/Picture
C. Home/Picture
B. View/Picture
D. Review/Picture
Câu 2: Bạn Hoa nói: “Có thể thêm ảnh vào trang
- Đáp án A
văn bản”.
- Nhận xét
A. Đúng
B. Sai
Câu 3: Khi lựa chọn hình ảnh để đưa vào trang văn
- Đáp án D
bản nên căn cứ vào yếu tố nào?
- Nhận xét
A. Phù hợp với nội dung
B. Hình ảnh phải đẹp
C. Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung.
D. Có tính thẩm mĩ.
- GV nhận xét - tuyên dương.
- Lắng nghe
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học, được phát triển năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo.
b. Cách thực hiện:
GV y/c HS làm việc trên máy tính theo nhóm bàn - HS thực hiện theo y/c của giáo viên
bài tập vận dụng sau:
theo nhóm bàn.
- Em hãy mở một tệp văn bản đã có hoặc tạo một - HS các nhóm nhận xét, bổ sung.
tệp mới để soạn thảo văn bản theo chủ đề mà em
thích. Hãy chèn ảnh minh họa vào văn bản và điều
chỉnh kích thước, vị ví ảnh một cách phù hợp..
- Lưu và đặt tên tệp theo tên chủ đề.
- GV chiếu một số bài làm của các nhóm lên màn - HS quan sát, nhận xét và bổ sung.
chiếu cho HS quan sát, nhận xét.
- GV nhận xét - tuyên dương
Củng cố, dặn dò.
- Y/c hs nhắc lại các bước thêm hình ảnh minh - Hs nêu
họa vào văn bản.
Gv nhận xét, chốt
- Hs lắng nghe
- Gv nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
….
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Ngày dạy:…………………………
PPCT: Tiết …..
CHỦ ĐỀ E: ỨNG DỤNG TIN HỌC
CHỦ ĐỀ E2: TẬP SOẠN THẢO VĂN BẢN
BÀI 5: THỰC HÀNH SOẠN THẢO VĂN BẢN CÓ HÌNH ẢNH MINH HỌA
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
Sau bài học này, học sinh sẽ:
- Soạn thảo được văn bản theo chủ đề và có ảnh minh họa.
- Chọn được cách bố trí ảnh trong văn bản theo yêu cầu.
2. Về năng lực
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và năng lực tự học: Học sinh biết chọn một chủ đề phù hợp cho bài văn bản,
chuẩn bị và lựa chọn nội dung, hình ảnh sao cho phù hợp với chủ đề trước giờ học …
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Khả năng phân công và phối hợp với bạn để hoàn thành nhiệm
vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: Học sinh biết chọn nhiều chủ đề khác nhau để tạo một
bài văn bản đơn giản. Vận dụng được kiến thức đã học để tạo các bài văn bản theo yêu cầu hoặc
theo nhu cầu của bản thân.
2.2. Năng lực tin học thành phần:
- Năng lực môn Tin học:
Vận dụng được kiến thức đã học để tạo bài văn bản theo chủ đề mà em thích.
3. Phẩm chất
- Bài học góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất sau:
+ Chăm chỉ: Học sinh tích cực trong việc hoàn thành các hoạt động học tập của cá nhân và của
nhóm khi tham gia học.
+ Trách nhiệm: Tham gia tích cực vào hoạt động của nhóm, tự giác hoàn thành các nhiệm vụ
mà nhóm đã phân công, thực hiện đánh giá đúng theo phiếu hướng dẫn tự đánh giá hoạt động
nhóm. Đồng thời phải có trách nhiệm với sự an toàn, cẩn trọng khi làm việc với máy tính.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học
+ Vấn đáp, động não, dạy học hợp tác (HĐ nhóm)
2. Thiết bị dạy học
a. Đối với giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa, bài giảng điện tử,...
b. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A. HĐ KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế và dẫn đắt học sinh vào bài.
b. Cách thực hiện:
- HS quan sát lên màn hình trình chiếu của giáo - HS hoạt động nhóm và trả lời.
viên (GV chiếu 2 bài trình chiếu: 01 bài có ảnh ở
dưới văn bản và 1 bài có ảnh ở bên phải văn bản),
thảo luận nhóm xem em thích cách bố trí ảnh nào
hơn?. Tại sao? Em có thể nêu cách chuyển ảnh vào
vị trí em thích không?
- Giáo viên nhận xét, đánh giá phần thảo luận của - Chú ý lắng nghe.
các nhóm, thái độ học tập và kĩ năng hoạt động
nhóm của HS.
- Việc chèn hình ảnh trong văn bản giúp cho văn
bản trở nên sinh động hơn. Hình ảnh thường được
tạo nên nhờ phần mềm đồ họa và được lưu dưới
dạng các tệp đồ hoạ. Em phải làm gì để có trang
soạn thảo như của bạn?
- Hôm nay, các em sẽ học bài “Thực hành soạn - HS lắng nghe và ghi bài.
thảo văn bản có hình ảnh minh họa”.
B. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
Hoạt động 1. Soạn thảo văn bản theo chủ đề và có ảnh minh họa
a. Mục tiêu:
Học sinh soạn được văn bản.
HS nắm được cách chèn hình ảnh vào văn bản
b. Cách thực hiện:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài trong - HS đọc yêu cầu bài.
SGK:
+ Tạo một văn bản theo chủ đề “Chúc mừng mẹ
nhân ngày 8-3”. Nội dung văn bản và ảnh minh
họa tương tự như hình:
+ Lưu và đặt tên tệp là Con tặng mẹ
- Chiếu bài mẫu cho cả lớp quan sát
- HS quan sát và nhận xét
- GV hướng dẫn HS làm:
- HS mở phần mềm soạn thảo văn bản
+ Bước 1: Chọn lệnh New trên bảng chọn File để và thực hành theo sự hướng dẫn của
tạo tệp mới rồi gõ nội dung văn bản theo yêu cầu. GV
+ Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo vào cuối dòng
văn bản cuối cùng và nhấn Enter.
+ Bước 3: Chọn lệnh Insert rồi chọn lệnh
Pictures để chèn hình ảnh bông hoa, kết quả như
hình:
+ Bước 4: Chọn ảnh rồi kéo thả chuột từ một trong
các điểm mốc ở góc ảnh để thay đổi kích thước
ảnh phù hợp.
+ Bước 5: Chọn ảnh rồi chọn các lệnh Wrap Text
và Square, sau đó kéo thả ảnh tới vị trí mong
muốn
+ Bước 6: Chọn lệnh Save trên bảng chọn File để
lưu và đặt tên tệp theo yêu cầu.
* Lưu ý: Chọn kiểu Warp text:
- HS lắng nghe
+ In the line with text: Hình ảnh được thêm sẽ
nằm cùng dòng với văn bản.
+ Square: phần văn bản sẽ bao quanh hình ảnh
được chèn vào (tùy chọn này thường xuyên được
sử dụng trong định dạng tài liệu, báo chí).
+ Tight: Hình ảnh được chỉnh kích thước đối
xứng với đoạn văn bản (hiển thị tương tự square).
+ On front of text: Hình ảnh được đặt bên trên
văn bản và sẽ che lấp 1 phần hoặc toàn bộ nội
dung bên dưới (sử dụng tùy chọn này để di chuyển
hình ảnh)
+ Behind text: Hình ảnh được gắn chìm phía sau
nội dung (khi ở chế độ này, bạn rất khó thay đổi vị
trí của hình ảnh)
+ Top and bottom: Hình ảnh nằm phía trên hoặc
phía dưới đoạn văn bản (Sử dụng tùy chọn này để
minh họa cho phần nội dung văn bản).
+ Through: Văn bản nằm sát quanh hình ảnh, tùy
chọn này thường được sử dụng để trang trí và
minh họa cho nội dung văn bản.
+ Edit wrap point: tùy chọn cho phép bạn thoải
mái thay đổi hình dạng, vị trí của hình ảnh theo sở
thích và nhu cầu cá nhân.
- GV cho HS thực hành.
- HS thực hành
- GV nhận xét và tuyên dương.
- HS lắng nghe
- Y/c HS lưu lại tệp với tên là Con mừng mẹ
- HS lắng nghe và thực hiện
Hoạt động 2. Văn bản có ảnh lấy từ Internet
a. Mục tiêu:
HS nắm được cách chèn hình ảnh từ Internet vào văn bản
b. Cách thực hiện:
- Gv y/c học sinh thực hiện Chèn ảnh lấy từ - HS thực hiện nhóm đôi theo 4 bước:
Internet vào văn bản
+ B1: Đưa con trỏ đến vị trí cần chèn
ảnh
+ B2: Chọn lệnh Insert. Trong nhóm
lệnh Illustrations, chọn lệnh Online
Pictures để mở hộp thoại:
+ B3: Trong hộp thoại, em gõ tên chủ
đề của ảnh cần tìm, rồi nhấn Enter.
Khi đó, các ảnh về chủ đề sẽ hiện ra ví
dụ gõ “gấu trúc”.
+B4: Em chọn một ảnh rồi chọn lệnh
Insert để chèn ảnh vào vị trí con trỏ
soạn thảo.
+ B5: Thay đổi kích thước và bố trí
ảnh ở vị trí mong muốn.
- GV: Nhận xét, đánh giá chung kết quả hoạt động
thực hành của các nhóm.
- Y/c HS nêu tác dụng của việc thêm ảnh vào trang
văn bản?
- HS: Chú ý lắng nghe, ghi chép các
lỗi trong quá trình thực hành.
- HS trả lời: Thêm ảnh vào trang văn
bản giúp bài văn bản của em thêm sinh
động và hấp dẫn hơn.
- HS lắng nghe.
- GV nhận xét và kết luận.
* Chú ý:
- Ta có thể chèn nhiều hình ảnh vào các vị trí bất - HS lắng nghe và thực hành trên máy
kì trong văn bản.
tính của giáo viên.
- Hình ảnh cũng tương tự như kí tự, có thể di
chuyển, sao chép, xoá giống như đối với các kí tự
trong văn bản.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu:
Khái quát lại các kiến thức đã học thông qua các bài luyện tập, qua đó vận dụng vào thực
tiễn.
b. Cách thực hiện:
- Gv cho HS chơi trò chơi “Diệt vi rút” bằng cách - HS tham gia chơi
trả lời câu hỏi sau:
* Luật chơi: Trò chơi có 3 câu hỏi các em nhìn
lên bảng để chọn câu hỏi. Em chọn một hình virut
tương ứng với một màu để trả lời câu hỏi. Trả lời
đúng là virut được diệt
Câu 1: Thao tác nào sau đây giúp em thêm ảnh
- Đáp án A
vào bài soạn thảo văn bản?
- Nhận xét
A. Insert/Picture
C. Home/Picture
B. View/Picture
D. Review/Picture
Câu 2: Bạn Hoa nói: “Có thể thêm ảnh vào trang
- Đáp án A
văn bản”.
- Nhận xét
A. Đúng
B. Sai
Câu 3: Khi lựa chọn hình ảnh để đưa vào trang văn
- Đáp án D
bản nên căn cứ vào yếu tố nào?
- Nhận xét
A. Phù hợp với nội dung
B. Hình ảnh phải đẹp
C. Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung.
D. Có tính thẩm mĩ.
- GV nhận xét - tuyên dương.
- Lắng nghe
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học, được phát triển năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo.
b. Cách thực hiện:
GV y/c HS làm việc trên máy tính theo nhóm bàn - HS thực hiện theo y/c của giáo viên
bài tập vận dụng sau:
theo nhóm bàn.
- Em hãy mở một tệp văn bản đã có hoặc tạo một - HS các nhóm nhận xét, bổ sung.
tệp mới để soạn thảo văn bản theo chủ đề mà em
thích. Hãy chèn ảnh minh họa vào văn bản và điều
chỉnh kích thước, vị ví ảnh một cách phù hợp..
- Lưu và đặt tên tệp theo tên chủ đề.
- GV chiếu một số bài làm của các nhóm lên màn - HS quan sát, nhận xét và bổ sung.
chiếu cho HS quan sát, nhận xét.
- GV nhận xét - tuyên dương
Củng cố, dặn dò.
- Y/c hs nhắc lại các bước thêm hình ảnh minh - Hs nêu
họa vào văn bản.
Gv nhận xét, chốt
- Hs lắng nghe
- Gv nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
….
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất