Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Căn bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Vui (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:35' 03-09-2016
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 17/8/2015
Ngày giảng: 22/8/2015
CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC BẬC HAI
Tiết 1:
CĂN BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC 

I. MỤC TIÊU:
- Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về căn bậc hai , định nghĩa , kí hiệu và cách khai phương căn bậc hai một số .
- Áp dụng hằng đẳng thức  vào bài toán khai phương và rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai đơn giản. Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa.
II. CHUẨN BI:
GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9 .
HS: Ôn lại các khái niệm đã học, nắm chắc hằng đẳng thức đã học .
Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3 - 6 )
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tổ chức lớp: Lớp 9A: 22; vắng: Lớp 9B: 24; vắng:
Kiểm tra bài cũ: không.
3. Bài mới: CĂN BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC 
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung

- GV treo bảng phụ gọi Hs nêu định nghĩa CBH số học sau đó ghi tóm tắt vào bảng phụ .
- Nêu điều kiện để căn  có nghĩa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học?
GV khắc sâu cho h/s các kiến thức có liên quan về CBH số học.



- GV ra bài tập 5 ( SBT - 4 ) yêu cầu HS nêu cách làm và làm bài . Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập .
- Gợi ý : dựa vào định lý a < b 
với a , b ( 0 .
GV hướng dẫn cho h/s cách tìm tòi lời giải trong từng trường hợp và khắc sâu cho h/s cách làm.

- Gv ra bài tập 9 yêu cầu HS chứng minh định lý .
- Nếu a < b và a, b > 0 ta suy ra 
và a - b ?
Gợi ý : Xét a - b và đưa về dạng hiệu hai bình phương .
Kết hợp (1) và (2) ta có điều gì ?
- Hãy chứng minh theo chiều ngược lại . HS chứng minh tương tự. (GV cho h/s về nhà ) .

- GV ra tiếp bài tập cho h/s làm sau đó gọi HS lên bảng chữa bài . GV sửa bài và chốt lại cách làm .
Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa .



- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT - 5 ) gọi học sinh nêu cách làm và làm bài . GV gọi 1 HS lên bảng làm bài .
Gợi ý: đưa ra ngoài dấu căn có chú ý đến dấu trị tuyệt đối .

- GV ra bài tập 15 ( SBT - 5 ) hướng dẫn học sinh làm bài .
- Hãy biến đổi VT thành VP để chứng minh đẳng thức trên .
- Gợi ý : Chú ý áp dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn thức .
+) Phần a, biến đổi  về dạng bình phương để áp dụng hằng đẳng thức  để khai phương .
+) Phần b, biến đổi VT  VP bằng cách phân tích 
= = . . .
- Gäi h/s lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i sau 5 phót th¶o luËn trong nhãm.
- NhËn xÐt tr×nh bµy cña b¹n vµ bæ sung (nÕu cã) ?
- GV kh¾c s©u l¹i c¸ch chøng minh ®¼ng thøc.
I. Lí thuyết: (5ph)
1. Định nghĩa căn bậc hai số học:

2. Điều kiện để  có nghĩa:
 có nghĩa  A ( 0 .
Hằng đẳng thức :
Với A là biểu thức ta luôn có: 
II. Bài tập:
1. Bài 5: (SBT - 4) So sánh . (8ph)

Ta có : 1 < 2 
 .
c) 
Ta có : 

2. Bài tập 9: (SBT – 4) (5ph)
Ta có a < b , và a , b ( 0 ta suy ra :

Lại có a < b  a - b < 0

Từ (1) và (2) ta suy ra :

Vậy chứng tỏ : a < b   (đpcm)
3. Bài tập 12: (SBT - 5) (8ph)
Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:
a) Để  có nghĩa
- 2x + 3 ( 0  - 2x ( -3  x (  .
Vậy với x (  thì căn thức trên có nghĩa .
Để căn thức  có nghĩa
x + 3 > 0 x > -3 .
Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa.
Bài 14: (SBT - 5) Rút gọn biểu thức.
(7ph)

 (vì )

(vì )
5. Bài 15:(SBT-5) Chứng minh đẳng thức:
Giải: (8ph)
a) 
Ta có : VT = 
=  .
Vậy  (đpcm)
d) 
Ta có : VT = 
=
=
=

Vậy VT = VP
 (®cpcm)

4. Cñng cè: (2ph)
Nªu l¹i ®Þnh nghÜa c¨n bËc hai sè häc vµ ®iÒu kiÖn ®Ó c¨n thøc cã nghÜa .
¸p dông lêi gi¶i c¸c bµi tËp trªn h·y gi¶i bµi tËp 13 ( SBT - 5 ) ( a , d )
- Gi¶i bµi tËp 21 ( a ) SBT (6) .
5. H­íng dÉn: (3ph)
Xem l¹i c¸c bµi tËp ®· gi¶i , häc thuéc ®Þnh nghÜa , h»ng ®¼ng thøc vµ c¸ch ¸p dông .
Gi¶i tiÕp c¸c phÇn cßn l¹i cña c¸c bµi tËp ®· lµm .
- Áp dụng tương tự giải bài tập 19 , 20 , 21 ( SBT 6 )
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
............................................................................................................................................................................................................................................................................................











































































Ngày soạn:23/8/2015
Ngày giảng: 29/8/2015
Tiết 2:
HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG


I. MUC TIÊU:
Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại.
Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông .
II. CHUẨN BI:
+) GV:. Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông , thước kẻ, Ê ke.
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Tổ chức lớp: Lớp 9A: 22;vắng: ; Lớp 9B: 24; vắng:
2. Kiểm tra bài cũ: (phút)
Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông .
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung

Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng trong tam giác vuông viết CTTQ.
GV treo bảng phụ vẽ hình và các qui ước và yêu cầu h/s viết các hệ thức lượng trong tam giác vuông.



- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán .
- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ sau đó nêu cách giải bài toán .
- Ta áp dụng hệ thức nào để tính y ( BC )
- Gợi ý : Tính BC theo Pitago .
- Để tính AH ta dựa theo hệ thức nào ?
- Hãy viết hệ thức sau đó thay số để tính Ah ( x)
- Gợi ý : AH . BC = ?
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải .



- GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc đề bài và ghi GT , KL của bài 5(SBT – 90) .

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Để tính được AB , AC , BC , CH biết AH , BH ta dựa theo những hệ thức nào ?


+) GV treo hình vẽ sẵn hình bài tập 5 phần a, b và giải thích cho h/s và yêu cầu h/s thảo luận nhóm và trình bày bảng sau 3 phút.


- Xét ( AHB theo Pitago ta có gì ?
- Tính AB theo AH và BH ?
- GV gọi HS lên bảng tính .


- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông hãy tính AB theo BH và BC .

- Hãy viết hệ thức liên hệ từ đó thay số và tính AB theo BH và BC .

- GV cho HS làm sau đó trình bày lời giải .


- Tương tự như phần (a) hãy áp dụng các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài toán phần (b) .

- H/S nhận xét và sửa sai nếu có.

- GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài tập 11
( SBT- 90 ) và hướng dẫn vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán .
* Gợi ý: - ( ABH và ( ACH có đồng dạng không ? vì sao ?
- Ta có hệ thức nào về cạnh ? vậy tính CH như thế nào ?
- H/S  từ đó thay số tính CH
- Viết tỉ số đồng dạng từ đó tính CH .
- Viết hệ thức liên hệ giữa AH và BH , CH rồi từ đó tính AH .
- GV cho HS làm sau đó lên bảng trình bày lời giải
Lí thuyết:


h2 = b’.c’


Bài tập:
1.Bài tập 3:
( SBT - 90 )
Xét  vuông tại A
Ta có: BC2 = AB2 + AC2 ( đ/l Pytago)
y2 = 72 + 92 = 130
 y = 
áp dụng hệ thức liên hệ giữa
cạnh và đường cao ta có :
AB . AC = BC . AH ( đ/lí 3)
AH =  x = 
2. Bài tập 5: ( SBT - 90 )
GT
 ( ABC (= 900)
AH ( BC, AH = 16 ; BH = 25

KL
 a) Tính AB , AC , BC , CH
b) AB = 12 ;BH = 6
Tính AH , AC , BC , CH

Giải :
Xét ( AHB ( = 900)
AB2 = AH2 + BH2 
( đ/l Pytago)
 AB2= 162 + 252
 AB2= 256 + 625 = 881
 AB = ( 29,68
áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có :
AB2 = BC . BH
BC = 35,24
Lại có : CH =BC - BH
CH = 35,24 - 25  CH = 10,24
Mà AC2 = BC . CH
AC2 = 35,24 . 10,24  AC ( 18,99 .

Xét ( AHB ( = 900)
Ta có: AB2 = AH2 + BH2 ( đ/l Pytago)

 AH2 = AB2 - BH2
 AH2 = 122 - 62
 AH2 = 108
 AH ( 10,39

Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có :
AB2 = BC . BH ( Đ/L 1)
 BC =  24
Có HC = BC - BH = 24 - 6 = 18
Mà AC2 = CH.BC ( Đ/L 1)
 AC2 = 18.24 = 432
 AC ( 20,78

3. Bài tập 11: ( SBT - 91)

GT
 AB : AC = 5:6
AH = 30 cm

KL
Tính HB , HC


Giải:
Xét ( ABH và ( CAH
Có 
 (cùng phụ với góc )
 ( ABH  ( CAH (g.g)
  

Mặt khác BH.CH = AH2 ( Đ/L 2)
 BH = ( cm )
Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )

4. Củng cố: (3phút)
Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông .
Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )
5. HDHT: (2phút)
Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông .
Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tương tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91
Bài tập 2, 4 ( SBT - 90) 10, 12, 15 ( SBT - 91)
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
............................................................................................................................................................................................................................................................................................



















































Ngày soạn: 6/9/2015
Ngày giảng: 12/9/2015
 Tiết 3:
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN - PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG



I. MỤC TIÊU:
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn. . . rèn luyện kĩ năng trình bày.
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH.
II. CHUẨN BỊ:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu .
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao.
III. TIẾN TRÌNH DẠ
 
Gửi ý kiến