Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 18h:08' 03-02-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 18h:08' 03-02-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 1 Tiết : 1
Chương I : CĂN BẬC HAI . CĂN BẬC BA
CĂN BẬC HAI
Mục tiêu cần đạt :
1. Kiến thức: -H/s cần nắm được:đn, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
2. Kỹ năng:- Tính được căn bậc hai của số hoặc một biểu thức
-Rèn luyện cho hs có kĩ năng tính nhanh,chính xác, cẩn thận .
3. Thái độ: nêu được sự cần thiết của khái niệm CBH.chăm học toán
4. Định hướng phát triển năng lực:
- HS được rèn năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, quản lí, giao tiếp, hợp tác, tính toán.
- HS được rèn năng lực tính toán,năng lực vận dụng lí thuyết vào giải toán...
Chuẩn bị của GV-HS :
_ Gv: sgk, bảng phụ ?1, 2,3,4,5, MTBT .
_ Hs: sgk, khái niệm căn bậc hai.
Tổ chức hoạt động dạy và học:
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
- Giới thiệu chương trình và nội dung bài học
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của Thầy&Trò
Nội dung chính
HĐ 1: Căn bậc hai số học _Gv nhắc lại về căn bậc hai đã học ở lớp 7
Hs: chú ý nghe giảng và trả lời câu hỏi
? sao cho x2 = …
? Số dương a có mấy căn bậc hai ĐN
?=
? a < 0 => = …
Hs:_ số a có 2 căn bậc hai
_
_ căn bậc hai của a không có nghĩa
Gv: cho h/s làm ?1
Hs làm ?1:
a/ Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b/ căn bậc hai của là
c/ căn bậc hai của 0,25 là0,5;-0,5
d/căn bậc hai của 2 là
Gv: nêu chú ý
Gv: cho Hs làm ?2
Hs:b/=8,vì 80 và 82 =64
c/=9,vì 90 và 92 =81
d/ =1,1,vì 1,10 và 1,12=1,21
Gv: cho Hs làm?3
Hs: a/ căn bậc hai số học (CBHSH)của 64 là 8, nên căn bậc hai (CBH) của 64 là 8 và -8
b/ CBHSH của 81 là 9, nên CBH của 81 là 9 và -9
HĐ 2: So sánh các căn bậc hai số học
Gv:? so sánh 3 và 4
? so sánh và
Gv:? a< b =>
? => a….b
GvĐL
_ Gv: Cho Hs áp dụng làm vd2
Hs: làm vd2
Gv: Cho Hs làm?4
Hs:
_ Cho Hs làm vd3, ?5
Hs: làm ?5 a)
b)
1/ Căn bậc hai số học :
* Định nghĩa :
với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
*Chú ý: Với a0 ta có :
Nếu x = thì x 0 và x2 = a
Nếu x 0 và x2 = a thì x =
Viết
2/ so sánh các căn bậc hai số học :
*Định lý :
Với hai số avà b không âm, ta có
a* Vd2: (sgk)
*Vd3: (sgk)
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
_ Đn, định lí,so sánh
+Khẳng định sau đây đúng hay sai
a. CBH của 0,36 là 0,6 ( S)
b. CBH của 0,36 là 0,06 (S)
c. CBH của 0,36 là 0,6 và - 0,6 (Đ)
d. . = 0,6 (Đ)
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
_ Làm bt 1 (sgk_6):
_ Làm bt 2a,b(sgk_6) a/4 > 3 nên vậy 2 >
b/36 < 41 nên vậy 6 <
_ làm bt 4c (sgk_6): c/< <2 vậy 0x<2
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Chương I : CĂN BẬC HAI . CĂN BẬC BA
CĂN BẬC HAI
Mục tiêu cần đạt :
1. Kiến thức: -H/s cần nắm được:đn, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
2. Kỹ năng:- Tính được căn bậc hai của số hoặc một biểu thức
-Rèn luyện cho hs có kĩ năng tính nhanh,chính xác, cẩn thận .
3. Thái độ: nêu được sự cần thiết của khái niệm CBH.chăm học toán
4. Định hướng phát triển năng lực:
- HS được rèn năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, quản lí, giao tiếp, hợp tác, tính toán.
- HS được rèn năng lực tính toán,năng lực vận dụng lí thuyết vào giải toán...
Chuẩn bị của GV-HS :
_ Gv: sgk, bảng phụ ?1, 2,3,4,5, MTBT .
_ Hs: sgk, khái niệm căn bậc hai.
Tổ chức hoạt động dạy và học:
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
- Giới thiệu chương trình và nội dung bài học
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của Thầy&Trò
Nội dung chính
HĐ 1: Căn bậc hai số học _Gv nhắc lại về căn bậc hai đã học ở lớp 7
Hs: chú ý nghe giảng và trả lời câu hỏi
? sao cho x2 = …
? Số dương a có mấy căn bậc hai ĐN
?=
? a < 0 => = …
Hs:_ số a có 2 căn bậc hai
_
_ căn bậc hai của a không có nghĩa
Gv: cho h/s làm ?1
Hs làm ?1:
a/ Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b/ căn bậc hai của là
c/ căn bậc hai của 0,25 là0,5;-0,5
d/căn bậc hai của 2 là
Gv: nêu chú ý
Gv: cho Hs làm ?2
Hs:b/=8,vì 80 và 82 =64
c/=9,vì 90 và 92 =81
d/ =1,1,vì 1,10 và 1,12=1,21
Gv: cho Hs làm?3
Hs: a/ căn bậc hai số học (CBHSH)của 64 là 8, nên căn bậc hai (CBH) của 64 là 8 và -8
b/ CBHSH của 81 là 9, nên CBH của 81 là 9 và -9
HĐ 2: So sánh các căn bậc hai số học
Gv:? so sánh 3 và 4
? so sánh và
Gv:? a< b =>
? => a….b
GvĐL
_ Gv: Cho Hs áp dụng làm vd2
Hs: làm vd2
Gv: Cho Hs làm?4
Hs:
_ Cho Hs làm vd3, ?5
Hs: làm ?5 a)
b)
1/ Căn bậc hai số học :
* Định nghĩa :
với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
*Chú ý: Với a0 ta có :
Nếu x = thì x 0 và x2 = a
Nếu x 0 và x2 = a thì x =
Viết
2/ so sánh các căn bậc hai số học :
*Định lý :
Với hai số avà b không âm, ta có
a* Vd2: (sgk)
*Vd3: (sgk)
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
_ Đn, định lí,so sánh
+Khẳng định sau đây đúng hay sai
a. CBH của 0,36 là 0,6 ( S)
b. CBH của 0,36 là 0,06 (S)
c. CBH của 0,36 là 0,6 và - 0,6 (Đ)
d. . = 0,6 (Đ)
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
_ Làm bt 1 (sgk_6):
_ Làm bt 2a,b(sgk_6) a/4 > 3 nên vậy 2 >
b/36 < 41 nên vậy 6 <
_ làm bt 4c (sgk_6): c/< <2 vậy 0x<2
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
 









Các ý kiến mới nhất