Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUẦN 5-8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thạch Non
Ngày gửi: 07h:51' 20-06-2026
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ LY

Giáo viên: SƠN THỊ SA PHONR
Lớp: MỘT/1
Năm học: 2025-2026

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: Tiếng Việt
CHỦ ĐỀ 5: Ở NHÀ
BÀI 1: T t, th, nh (sách học sinh, trang 50-51)
Tuần 5
Tiết: 49, 50
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 06/10/2025
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Qua bài học, học sinh thực hiện được:
- Trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và tranh chủ đề) gợi
ra, sử dụng được một số từ khoá sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Ở nhà
(thỏ, cá trê, cá rô, chìa, rùa, cửa,…).Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về
các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong tranh có tên gọi chứa t, th, nh(tê tê, tổ
chim, thỏ, nhà,…).
- Từ những kinh nghiệm, ngôn ngữ của bản thân, nói về hoạt động diễn ra khi ở
nhà; nói về những cách gọi chó, mèo (Mi, Ki, Lu,...).Nhận diện sự tương hợp giữa âm
và chữ của t, th; nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn tủ, thỏ, nhà và ghép
tiếng đơn giản chứa t, th, nh.Viết được các chữ t, th, nhvà các tiếng, từ có t, th, nh(tủ,
thỏ, nhà). Đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ đó; đọc được
đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa của đoạn ứng dụng mức độ đơn giản.
* Học sinh vận dụng bài học trong thực tế cuộc sống:
Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan
với nội dung bài học. Gọi tên vật, nói câu có từ ngữ chứa tên gọi vật đã tìm qua các
hoạt động mở rộng.
* Giúp các em hình thành và phát triển phẩm chất:
Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết; rèn luyện phẩm chất
trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá.
* Giúp các em hình thành và phát triển năng lực:
+ Năng lực chung:Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt
động nhóm; năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề;
+ Năng lực đặc thù: hình thành năng lực sáng tạo qua hoạt động đọc, viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Thẻ chữ t, th, nh; một số tranh ảnh minh hoạ kèm theo thẻ từ (tủ,
thỏ, nhà,…); tranh chủ đề.
2. Học sinh: Sách học sinh, vở Tập viết, viết chì, bảng con, …
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động: (2 phút)
- Giáo viên giới thiệu tên chủ đề và chữ ghi tên chủ
đề, yêu cầu học sinh nhận diện và đọc chữ mà học
sinh đã học.
- Giáo viên yêu cầu học sinh trao đổi với bạn về
sự vật, hoạt động được tên chủ đề và tranh chủ đề
gợi ra.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu một số từ khoá
sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề Ở
nhà.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh khởi
động, nói về những sự vật có trong tranh.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh khởi
động, nói từ ngữ có tiếng chứa âm t, th, nh.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm điểm giống
nhau giữa các tiếng đã tìm được (có chứa t, th,
nh).
- Giáo viên giới thiệu bài mới và viết bảng.
- Giáo viên nêu mục tiêu của bài học.
2. Hoạt động khám phá

Hoạt động của học sinh
* Cả lớp
* Mục tiêu: Tạo bầu khí vui tươi, sinh
động cho lớp học và dẫn dắt vào bài học.
- Học sinh nghe giáo viên giới thiệu tên
chủ đề và quan sát chữ ghi tên chủ đề.
- Học sinh trao đổi với bạn về sự vật,
hoạt động được tên chủ đề và tranh chủ
đề gợi ra.
- Học sinh nêu được một số từ khoá sẽ
xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề
như:ở nhà, nhà, cái tủ, cửa sổ, rổ rá,
mía,…
- Học sinh quan sát và nói: ngôi, nhà, tổ
chim, thỏ, chùm nho, con tê tê.
- Học sinhnêu các tiếng tìm được: tổ, tê
tê, thỏ, nhà, nho.
- Học sinh tìm điểm giống nhau giữa các
tiếng đã tìm được có chứa t, th, nh. Từ
đó, học sinh phát hiện ra t, th, nh.
- Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu
bài, mục tiêu và quan sát chữ ghi tên bài.
* Đàm thoại, trực quan, vấn đáp; thảo
luận nhóm đôi.
* Mục tiêu: Học sinh nhận diện sự
tương hợp giữa âm và chữ của t, th;
nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng
thanh lớn tủ, thỏ, nhà và ghép tiếng đơn
giản chứa t, th, nh; viết được các chữ t,
th, nhvà các tiếng, từ có t, th, nh(tủ, thỏ,
nhà).

a. Nhận diện âm chữ mới:
a.1. Nhận diện âm chữ t:
- Giáo viên gắn thẻ chữ t lên bảng.
- Giáo viên giới thiệu chữ t.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc chữ t.
a.2. Nhận diện âm chữ th, nh:
Tiến hành tương tự như nhận diện âm chữ t.
b. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng:
b.1. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếngcó âm
chữt:
- Giáo viên gắn mô hình đánh vần tiếng tủ lên
bảng.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tiếng
tủ.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần theo
mô hình tiếng tủ.
b.2. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếngcó âm
chữ th, nh:
Tiến hành tương tự như âm chữ t.
c. Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa:
c.1. Đánh vần và đọc trơn từ khóa tủ:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh từ
tủ.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng khóa
tủ.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc trơn từ khóa
tủ.
c.2. Đánh vần và đọc trơn từ khóa thỏ, nhà:
Tiến hành tương tự như từ khóa tủ.
d. Tập viết:
d.1. Viết vào bảng con chữ t, tủ, th, thỏ, nh,
nhà:
- Viết chữ n:
Giáo viên viết và phân tích cấu tạo nét chữ của
chữ t.

- Học sinh quan sát chữ tin thường, in
hoa.
- Học sinh đọc chữ t.

- Học sinh quan sát mô hình đánh vần
tiếng tủ.
- Học sinh phân tích tiếng tủ(gồm âm t,
âm u và thanh hỏi).
- Học sinh đánh vần: tờ-u-tu-hỏi-tủ.

- Học sinh quan sát từ tủ, phát hiện âm t
trong tiếng khoá tủ.
- Học sinh đánh vần: tờ-u-tu-hỏi-tủ.
- Học sinh đọc trơn: tủ.

- Học sinh quan sát cách giáo viên viết
và phân tích cấu tạo nét chữ của chữ t.
- Học sinh viết chữ tvào bảng con.

- Học sinh nhận xét bài viết của mình,
của bạn; sửa lỗi nếu có.
- Viết chữ tủ:
Giáo viên viết và phân tích cấu tạo của chữ tủ(chữ - Học sinh quan sát cách giáo viên viết chữ
tđứng trước, chữ uđứng sau, dấu ghi thanh hỏi trên tủ.
chữ u).
- Học sinh viết chữ tủvào bảng con.
- Học sinh nhận xét bài viết của mình và
bạn; sửa lỗi nếu có.
- Viết chữ th, thỏ, nh, nhà:
Tương tự như viết chữ t, tủ.
d.2. Viết vào vở tập viết:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết chữ t, tủ, th, - Học sinh viết chữ t, tủ, th, thỏ, nh,
thỏ, nh, nhàvào vở Tập viết.
nhà.
- Giáo viên giúp đỡ HSCHT.
- Học sinh nhận xét bài viết của mình và
bạn; sửa lỗi nếu có, tự chọn biểu tượng
đánh giá phù hợp với kết quả bài của
mình.
TIẾT 2
3. Hoạt động Luyện tập thực hành:
* Đàm thoại, trực quan, vấn đáp; thảo
luận nhóm
* Mục tiêu: Học sinh đánh vần nhỏ các
tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ
đó; đọc được đoạn ứng dụng và hiểu nghĩa
của đoạn ứng dụng mức độ đơn giản.
a. Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, hiểu
nghĩa các từ mở rộng:
- Giáo viên treo các tranh, hướng dẫn học sinh - Học sinh quan sát tranh, tìm từ có tiếng
tìm từ có tiếng chứa âm chữ t, th, nhtheo chiều chứa âm chữ t, th, nh (tê tê, cá thu, nho
kim đồng hồ.
đỏ).
- Giáo viênhướng dẫn học sinh đánh vần và đọc - Học sinhđánh vần và đọc trơn các từ: tê
trơn các từ mở rộng có tiếng chứa t, th, nh.
tê, cá thu, nho đỏ.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm nghĩa của các - Học sinh thảo luận, tìm nghĩa của các
từ mở rộng.
từ mở rộng:tê tê, cá thu, nho đỏ.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nói câu có chứa
từ ngữ tê têhoặc cá thu, nho đỏ.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm thêm chữ t,
th, nh bằng việc quan sát môi trường chữ viết
xung quanh.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nêu một số từ
ngữ có tiếng chứa âm t, th, nh.
b. Đọc và tìm hiểu nội dung bài đọc ứng dụng:
- Giáo viên đọc mẫu bài đọc ứng dụng.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm tiếng chứa
âm chữ mới học có trong bài đọc.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần một số
từ khó và đọc thành tiếng câu ứng dụng.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm hiểu nghĩa của
bài đọc ứng dụng: Thỏ có gì?Những ai có cá kho?
4. Hoạt động vận dụng:

- Học sinh nói trong nhóm, vài học sinh
nói trước lớp.
- Học sinh tìm thêm chữ t, th, nhbằng việc
quan sát môi trường chữ viết xung quanh.
- Học sinh nêu, ví dụ:tí, tên, tem, thả,
thư, nhỏ, nhổ cỏ, nhí,…

- Học sinh nghe giáo viên đọc mẫu.
- Học sinh tìm tiếng chứa âm chữ mới
học có trong bài đọc.
- Học sinh đánh vần một số từ khó và
đọc thành tiếng bài đọc ứng dụng.
- Học sinh hiểu được nghĩa của bài đọc
ứng dụng.
* Thảo luận nhóm, trò chơi
* Mục tiêu: Học sinh biết gọi tên vật,
nói câu có từ ngữ chứa tên gọi vật đã
tìm.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh.
- Học sinh quan sát tranh và phát hiện
được nội dung tranh.
- Giáo viên hỏi gợi mở nội dung tranh:
- Học sinh xác định yêu cầu của hoạt
+ Tranh vẽ những vật gì?
động mở rộng: gọi tên vật, nói câu có từ
+Con có thích vật đó không?
ngữ chứa tên gọi vật đãtìm.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh nói trong nhóm, - Học sinhnói trong nhóm, trước lớp câu
trước lớp câu có từ ngữ chứa tiếng có âm t, th, có từ ngữ chứa tiếng có âm t, th, nh.
nh.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận diện lại tiếng, - Học sinh nhận diện lại tiếng, từ có t, th,
từ có t, th, nh.
nh.
- Học sinh nắm lại nội dung bài ở giờ tự
Giáo viên dặn học sinh.
học.
- Học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (bài r,
tr).

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: Tiếng Việt
CHỦ ĐỀ 5: Ở NHÀ
BÀI 2: R r tr (sách học sinh, trang 52-53)
Tuần 5
Tiết: 51, 52
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 07/10/2025
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Qua bài học, học sinh thực hiện được:
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái
được vẽ trong tranh có tên gọi chứa r, tr.
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của r, tr; nhận diện cấu tạo tiếng,
đánh vần đồng thanh lớn các tiếng rổ, tre.Viết được các chữ r, trvà các tiếng, từ có r,
tr(rổ, tre).
* Học sinh vận dụng bài học trong thực tế cuộc sống:
- Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và
hiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản. Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có
âm chữ được học có nội dung liên quan với nội dung bài học. Biết hát bài “Đội kèn tí
hon”.
* Giúp các em hình thành và phát triển phẩm chất:
Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết; rèn luyện phẩm chất
trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá.
* Giúp các em hình thành và phát triển năng lực:
+ Năng lực chung:Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt
động nhóm; năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề;
+ Năng lực đặc thù: hình thành năng lực sáng tạo qua hoạt động đọc, viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Thẻ chữ r, tr (in thường, in hoa, viết thường); một số tranh ảnh
minh hoạ kèm theo thẻ từ (con trâu, bụi tre, con rùa, cái rổ, cá trê); tranh chủ đề.
2. Học sinh: Sách học sinh, vở Tập viết, viết chì, bảng con, …
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động: (2 phút)

Hoạt động của học sinh
* Cả lớp
* Mục tiêu: Tạo bầu khí vui tươi, sinh

 

động cho lớp học và dẫn dắt vào bài học.
- HS hát, vận động theo bài hát

- Mở nhạc cho HS hát bài hát “Quê hương tươi - HS lắng nghe
đẹp”
- Giới thiệu bài mới
2. Hoạt động khám phá
* Cả lớp
* Mục tiêu: Học sinh quan sát tranh
khởi động, trao đổi với bạn về các sự
vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong
tranh có tên gọi chứa r, tr. Nhận diện
cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh lớn
các tiếng rổ, tre.Viết được các chữ r,
trvà các tiếng, từ có r, tr(rổ, tre)
- Học sinh mở sách học sinh trang 52.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh khởi - Học sinh quan sát tranh khởi động, nói
động, nói từ ngữ có tiếng chứa r, tr.
từ ngữ có tiếng chứa r, trnhư: con trâu,
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các tiếng tìm bụi tre, con rùa, cái rổ, cá trê, …
được có âm r, tr.
- Học sinh nêu: rô, rổ, rùa, tre, trâu.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm điểm giống - Học sinh tìm điểm giống nhau giữa các
nhau giữa các tiếng đã tìm được (có chứa r, tr).
tiếng đã tìm được có chứa r, tr. Từ đó,
- Giáo viên giới thiệu bài mới và viết bảng.
học sinh phát hiện ra r, tr.
- Giáo viên nêu mục tiêu của bài học.
- Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu
bài, mục tiêu và quan sát chữ ghi tên bài.
a. Nhận diện âm chữ mới:
a.1. Nhận diện âm chữ r:
- Giáo viên gắn thẻ chữ r lên bảng.
- Học sinh quan sát chữ rin thường, in
- Giáo viên giới thiệu chữ r.
hoa.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc chữ r.
a.2. Nhận diện âm chữtr:
- Học sinh đọc chữ r.
Tiến hành tương tự như nhận diện âm chữ r.
b. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng:
b.1. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếngcó âm

chữr:
- Giáo viên gắn mô hình đánh vần tiếng rổ lên
bảng.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tiếng
rổ.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần theo
mô hình tiếng rổ.
b.2. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếngcó âm
chữtr:
- Giáo viên gắn mô hình đánh vần tiếng tre lên
bảng.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tiếng
tre.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần theo
mô hình tiếng tre.
c. Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa:
c.1. Đánh vần và đọc trơn từ khóa rổ:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh từ
rổ.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng khóa
rổ.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc trơn từ khóa
rổ.
c.2. Đánh vần và đọc trơn từ khóa tre:
Tiến hành tương tự như từ khóa rổ.
d. Tập viết:
d.1. Viết vào bảng con chữ r, rổ, tr, tre:
- Viết chữ r:
Giáo viên viết và phân tích cấu tạo nét chữ của
chữ r.

- Học sinh quan sát mô hình đánh vần
tiếng rổ.
- Học sinh phân tích tiếng rổ(gồm âm r,
âm ô và thanh hỏi).
- Học sinh đánh vần: rờ-ô-rô-hỏi-rổ.

- Học sinh quan sát mô hình đánh vần
tiếng tre.
- Học sinh phân tích tiếng tre(gồm âm tr,
âm e).
- Học sinh đánh vần: trờ-e-tre.
- Học sinh quan sát từ rổ phát hiện từ
khóa rổ và âm r trong từ khóarổ.
- Học sinh đánh vần: rờ-ô-rô-hỏi-rổ.
- Học sinh đọc trơn từ khóarổ.

- Học sinh quan sát cách giáo viên viết
và phân tích cấu tạo nét chữ của chữ r.
- Học sinh viết chữ rvào bảng con.
- Học sinh nhận xét bài viết của mình,
của bạn; sửa lỗi nếu có.

- Viết chữ rổ:
Giáo viên viết và phân tích cấu tạo của chữ - Học sinh quan sát cách giáo viên viết chữ
rổ(chữ rđứng trước, chữ ôđứng sau, dấu ghi rổ.
thanh hỏi trên chữ ô).
- Học sinh viết chữ rổvào bảng con.
- Học sinh nhận xét bài viết của mình và
- Viết chữ tr, tre:
bạn; sửa lỗi nếu có.
Tiến hành tương tự như viết chữ r, rổ.
d.2. Viết vào vở tập viết:
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết chữ r, rổ, tr, tre
vào vở Tập viết.
- Học sinh viết chữ r, rổ, tr, tre.
- Giáo viên giúp đỡ HSCHT.
- Học sinh nhận xét bài viết của mình và
bạn; sửa lỗi nếu có, tự chọn biểu tượng
đánh giá phù hợp với kết quả bài của
mình.
TIẾT 2
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3. Hoạt động Luyện tập thực hành:
*Đàm thoại, trực quan, vấn đáp; thảo
luận nhóm.
* Mục tiêu: Học sinh đánh vần, đọc
trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc
được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của
câu ứng dụng mức độ đơn giản.Nói
được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm
chữ được học có nội dung liên quan với
nội dung bài học.
a. Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, hiểu
nghĩa các từ mở rộng:
- Giáo viên treo các tranh, hướng dẫn học sinh - Học sinh quan sát tranh, tìm từ có tiếng
tìm từ có tiếng chứa âm chữ r, tr.
chứa âm chữ r, tr(rá, gà tre, cá rô, cá
- Giáo viênhướng dẫn học sinh đánh vần và đọc trê).
trơn các từ mở rộng có tiếng chứa r, tr.
- Học sinhđánh vần và đọc trơn các từ:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm nghĩa của các rá, gà tre, cá rô, cá trê.
từ mở rộng.
- Học sinh thảo luận, tìm nghĩa của các

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nói câu có chứa
từ ngữ rá múhoặcgà tre, cá rô, cá trê.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm thêm chữ r,
tr bằng việc quan sát môi trường chữ viết xung
quanh.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nêu một số từ
ngữ có tiếng chứa âm r, tr.
b. Đọc và tìm hiểu nội dung bài đọc ứng dụng:
- Giáo viên đọc mẫu bài đọcứng dụng.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm tiếng chứa
âm chữ mới học có trong bài đọc.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần một số
từ khó và đọc thành tiếng bài đọc ứng dụng.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung
của bài đọc:Thỏ ghi chữ gì?Những ai ghi chữ cá
trê?
4. Vận dụng:

từ mở rộng:rá, gà tre, cá rô, cá trê.
- Học sinh nói trong nhóm, vài học sinh
nói trước lớp.
- Học sinh tìm thêm chữ r, trbằng việc
quan sát môi trường chữ viết xung quanh.
- Học sinh nêu, ví dụ: rau, rắn, trang
sách, cây trúc,…
- Học sinh nghe giáo viên đọc mẫu.
- Học sinh tìm tiếng chứa âm chữ mới
học có trong bài đọc.
- Học sinh đánh vần một số từ khó và
đọc thành tiếng bài đọc ứng dụng.
- Học sinh tìm hiểu nội dung của bài đọc
ứng dụng.
*Thảo luận nhóm, trò chơi
* Mục tiêu: Học sinh biết hát bài “Đội
kèn tí hon”.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh.
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý tìm hiểu nội dung:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Các bạn nhỏ đang làm gì?
+ Chữ gì trong bóng nói gắn với bạn nhỏ?
- Giáo viên tổ chức cho học sinh hát.

- Học sinh quan sát tranh.
- Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo
viênvà phát hiện được nội dung tranh.
- Học sinh xác định yêu cầu của hoạt
động mở rộng.
- Học sinh tham gia hát: Tò tí te đây là
ban kèn hơi, Tò là tò tò te có anh nào
muốn chơi, Mau lại đây có cây kèn to tí,
Tò la tò te tí bước đều chân cùng đi, …
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận diện lại tiếng, từ - Học sinh nhận diện lại tiếng, từ có r, tr.
có r, tr.
- Học sinh nắm lại nội dung bài ở giờ tự
học.

Giáo viên dặn học sinh.

- Học sinh chuẩn bị cho tiết học sau (bài
ia).

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….

Tuần 5

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: Tiếng Việt
CHỦ ĐỀ 5: Ở NHÀ
BÀI 3: ia (tiết 5-6, sách học sinh, trang 54-55)
Tiết: 53, 54
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 07/10/2025
Thứ tư, ngày 08/10/2025

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Qua bài học, học sinh thực hiện được:
- Quan sát tranh khởi động, trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái
được vẽ trong tranh có tên gọi chứa vần ia (cái đĩa, cái nĩa, cái thìa, bụi mía).
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ia; nhận diện cấu tạo tiếng,
đánh vần đồng thanh lớn tiếng mía.Viết được vần iavà các tiếng, từ có vần
ia(mía).Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc được câu ứng dụng và
hiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản.
* Học sinh vận dụng bài học trong thực tế cuộc sống:
Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan với
nội dung bài học. Thực hiện được trò chơi “Thả đỉa ba ba”qua các hoạt động mở
rộng.
* Giúp các em hình thành và phát triển phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết; rèn luyện phẩm chất
trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá.
* Giúp các em hình thành và phát triển năng lực:
+ Năng lực chung:Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt
động nhóm; năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề;
+ Năng lực đặc thù: hình thành năng lực sáng tạo qua hoạt động đọc, viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Thẻ chữ ia (in thường, in hoa, viết thường); một số tranh ảnh
minh hoạ kèm theo thẻ từ (cái đĩa, cái nĩa, cái thìa, bụi mía); tranh chủ đề.
2. Học sinh: Sách học sinh, vở Tập viết, viết chì, bảng con, …
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động khởi động: (2 phút)
 
- Học sinh hát bài “Đội kèn tí hon”.
- Giới thiệu bài mới

Hoạt động của học sinh
* Cả lớp
* Mục tiêu: Tạo bầu khí vui tươi, sinh
động cho lớp học và dẫn dắt vào bài học.
- HS hát, vận động theo bài hát
- HS lắng nghe

2. Hoạt động khám phá

* Đàm thoại, trực quan, vấn đáp; thảo
luận nhóm.
* Mục tiêu: Học sinh quan sát tranh
khởi động, trao đổi với bạn về các sự
vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong
tranh có tên gọi chứa vần ia (cái đĩa, cái
nĩa, cái thìa, bụi mía), nhận diện sự
tương hợp giữa âm và chữ của vần ia;
nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng
thanh lớn tiếng mía.Viết được vần ia và
các tiếng, từ có vần ia(mía).
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh khởi - Học sinh quan sát tranh khởi động, nói
động, nói từ ngữ có tiếng chứa vần ia.
từ ngữ có tiếng chứa ianhư: cái đĩa, cái
nĩa, cái thìa, bụi mía, …
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm điểm giống - Học sinh tìm điểm giống nhau giữa các
nhau giữa các tiếng đã tìm được (có chứa ia).
tiếng đã tìm được có chứa ia. Từ đó, học
sinh phát hiện ra ia.
a. Nhận diện vần ia:
- Giáo viên gắn thẻ vần ia lên bảng.
- Giáo viên giới thiệu vần ia.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc vần ia.

- Học sinh quan sát vần ia in thường, in
hoa.

b. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng:
- Giáo viên gắn mô hình đánh vần tiếng nĩalên
bảng.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích tiếng
nĩa.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần theo
mô hình tiếng nĩa.
c. Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh từ
nĩa.

- Học sinh đọc vần ia: i-a-ia.
- Học sinh quan sát mô hình đánh vần
tiếng nĩa.
- Học sinh phân tích tiếng nĩa(gồm âm
n,vầniavà thanh ngã).
- Học sinh đánh vần: nờ-ia-nia-ngã-nĩa.

- Học sinh quan sát từ nĩa phát hiện
tiếng khóa nĩa vàvầnia trong tiếng
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng khóa khóanĩa.
nĩa.
- Học sinh đánh vần: nờ-ia-nia-ngã-nĩa.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc trơn từ khóa - Học sinh đọc trơn từ khóanĩa.
nĩa.
d. Tập viết:
d.1. Viết vào bảng vầnia, chữ mía:
- Viết vầnia:
Giáo viên viết và phân tích cấu tạo nét chữ của - Học sinh quan sát cách giáo viên viết
vần ia.
và phân tích cấu tạo nét chữ của vần ia.
- Học sinh viết vần iavào bảng con.
- Học sinh nhận xét bài viết của mình,
của bạn; sửa lỗi nếu có.
- Viết chữ mía:
Giáo viên viết và phân tích cấu tạo của chữ - Học sinh quan sát cách giáo viên viết chữ
mía(chữ mđứng trước, vầniađứng sau, dấu ghi mía.
thanh sắctrên chữi).
- Học sinh viết chữ míavào bảng con.
- Học sinh nhận xét bài viết của mình và
d.2. Viết vào vở tập viết:
bạn; sửa lỗi nếu có.

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vầnia,
chữmíavào vở Tập viết.
- Học sinh viết vầnia, chữmía.
- Giáo viên giúp đỡ HSCHT.
- Học sinh nhận xét bài viết của mình và
bạn; sửa lỗi nếu có, tự chọn biểu tượng
đánh giá phù hợp với kết quả bài của
mình.
TIẾT 2
Hoạt động của giáo viên
3. Hoạt động luyện tập thực hành:

a. Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng, hiểu
nghĩa các từ mở rộng:
- Giáo viên treo các tranh, hướng dẫn học sinh
tìm từ có tiếng chứa ia.
- Giáo viênhướng dẫn học sinh đánh vần và đọc
trơn các từ mở rộng có tiếng chứa ia.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm nghĩa của các
từ mở rộng.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nói câu có chứa
từ ngữ đĩahoặc tía tô, chả chìa, cá lia thia.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm thêm
vầniabằng việc quan sát môi trường chữ viết
xung quanh.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nêu một số từ
ngữ có tiếng chứa vần ia.

Hoạt động của học sinh
* Cả lớp
* Mục tiêu: Học sinh đánh vần, đọc
trơn, hiểu nghĩa các từ mở rộng; đọc
được câu ứng dụng và hiểu nghĩa của
câu ứng dụng mức độ đơn giản.Nói
được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần
được học có nội dung liên quan với nội
dung bài học.

- Học sinh quan sát tranh, tìm từ có tiếng
chứa ia (đĩa, tía tô, chả chìa, cá lia thia).
- Học sinhđánh vần và đọc trơn các từ:
đĩa, tía tô, chả chìa, cá lia thia.
- Học sinh thảo luận, tìm nghĩa của các
từ mở rộng:đĩa, tía tô, chả chìa, cá lia
thia.
- Học
 
Gửi ý kiến