1. KHCĐ NƯỚC& HTTN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 16h:35' 20-08-2024
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 16h:35' 20-08-2024
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ: NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG THIÊN NHIÊN KỲ THÚ
Lớp: Nhỡ 1
Thời gian thực hiện: 4 tuần:Từ ngày (11/12/2023 đến ngày 06 /01/2024)
Mục tiêu GD
Nội dung GD
Hoạt động GD
1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a. Phát triển vận động
1. Trẻ kiểm soát được vận
động: Đi/ chạy thay đổi
hướng vận động đúng
tín hiệu vật chuẩn (4 –5 vật
chuẩn đặt dích dắc) (2.2)
- Đi, chạy thay đổi tốc độ
theo hiệu lệnh, dích
dắc (đổi hướng) theo vật
chuẩn.
- Chạy chậm 60-80m
2. Trẻ phối hợp tay- mắt
trong vận động (2.3):
* TDBS
- Hô hấp: Hít vào thở ra
- Tay: Đưa tay lên cao, sang
ngang
+Co và duỗi tay, vỗ
hai tay vào nhau ( phái
trước, phái sau, trên đầu)
- Tung, ném, bắt:
+ Tung bóng lên cao và bắt.
- Lưng, bụng, lườn: Quay
+Tung
bắt
bóng
với
người
- Tung bắt bóng với người
sang trái, sang phải.
đối diện (cô/bạn): bắt được 3 đối diện.
+Đứng nghiêng người sang
lần liền không rơi
2 bên
bóng (khoảng cách 3m).
- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.
- Ném trúng đích đứng (xa -Ném trúng đích bằng 1 tay.
1,5 m x cao
- Đập và bắt bóng tại chỗ.
1,2 m).
- Chuyền, bắt bóng qua đầu,
- Tự đập bắt bóng được 4-5 qua chân.
lần liên tiếp.
3. Trẻ phối hợp được cử
động bàn tay, ngón tay, phối
hợp tay- mắt trong một số
hoạt động (3.2):
- Trẻ phối hợp được cử động
bàn tay, ngón tay, phối hợp
tay- mắt và sử dụng một số
đồ dùng, dụng cụ như:
- Chân: Bước chân ra trước
khụy gối
+ Đứng, lần lượt từng chân
co cao đầu gối.
- Bật: Bật tại chỗ.
+ Bật tách chụm hai chân
- Thể dục
+ Chạy dích dắc (đổi
hướng) theo vật chuẩn
- Vẽ cây
- Vẽ cây
+ Đập và bắt bóng tại chỗ
- Cắt thành thạo theo đường - Cắt thành thạo theo đường - Trò chơi vận động: Ai
thẳng
thẳng
nhanh hơn, nhảy qua suối,
- Biết tết sợi đôi
mang nước, Trời nắng trời
- Biết tết sợi đôi
mưa
- Trò chơi dân gian: Rồng
rắn lên mây, thả đĩa ba ba,
thả diều, dung dăng dung
dẻ.
b. Giáo dục dinh dưỡng –
sức khỏe
4. Trẻ thực hiện được một số
việc khi được nhắc nhở (2.1):
- Tự rửa tay bằng xà phòng.
Tự lau mặt, đánh răng.
- Tự thay quần, áo khi bị ướt,
bẩn.
5. Trẻ có một số hành vi tốt
trong vệ sinh, phòng bệnh
khi được nhắc nhở ( 3.2):
- Vệ sinh răng miệng, đội mũ
khi ra
nắng, mặc áo ấm, đi tất khi
trời lạnh. đi dép giầy khi đi
học.
- Biết nói với người lớn khi
bị đau, chảy máu hoặc sốt....
- Đi vệ sinh đúng nơi quy
định.
- Bỏ rác đúng nơi qui định
- Trẻ rèn luyện thao tác rửa
tay bằng xà phòng.
- Trẻ lựa chọn trang phục
phù hợp với thời tiết.
*Hoạt động đón trẻ, hoạt động
góc, giờ ăn
- Tiếp tục hướng dẫn trẻ các
thao tác vệ sinh hàng ngày
trong các hoạt động.
- Giáo dục trẻ mặc áo quần
phù hợp với thời tiết để bảo
vệ sức khỏe
- Cho trẻ xem phim, hình
ảnh thông qua đó giáo dục
cháu biết tránh những nơi
nguy hiểm, không chơi gần
những nơi nguy hiểm như
ao, hồ, đi tắm biển không
- Trẻ lợi ích của việc giữ gìn
vệ sinh thân thể, vệ sinh môi
trường đối với sức khoẻ con
người.
- Trẻ biết ích lợi của mặc
trang phục phù hợp với thời
tiết
* Hoạt động góc:
- Trẻ tự đi vệ sinh đúng nơi
- Xem truyện tranh và kể
quy định.
chuyện theo tranh về một số
hiện tượng tự nhiên (Góc
- Trẻ biết bỏ rác đúng nơi
sách) tập tô màu chữ
qui định.
*Hoạt động ngoài trời:
- Đọc thơ , kể chuyện, đồng
dao, câu đố trong chủ đề
6.Trẻ nhận ra những nơi như: - Trẻ nhận biết và phòng
hiện tượng tự nhiên
tránh
những
nơi
không
an
hồ, ao,
toàn
mương nước, suối, bể chứa
nước…là nơi nguy hiểm,
không được chơi gần (4.2).
* Hoạt động đón -trả trẻ
7.Trẻ nhận ra một số trường - Trẻ nhận biết một số
hợp nguy hiểm và gọi người trường hợp khẩn cấp và gọi
người giúp đỡ.
giúp đỡ ( 4.4):
- Trò chuyện “Nhận biết
- Biết gọi người lớn khi gặp
một số trường hợp khẩn cấp
một số trường hợp khẩn cấp:
và gọi người giúp đỡ”.
cháy, có người rơi xuống
nước, ngã chảy máu.
a.Khám phá khoa học
2. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- Trẻ nhận biết một số hiện *Khám phá khoa học:
8. Trẻ quan tâm đến những
thay đổi của sự vật, hiện
tượng xung quanh với sự gợi
ý, hướng dẫn của cô giáo
như đặt câu hỏi về những
thay đổi của sự vật, hiện
tượng (1.1)
9.Trẻ làm thử nghiệm và sử
dụng công cụ đơn giản để
quan sát, so sánh, dự đoán.
Ví dụ: Pha màu/
đường/muối vào nước, dự
đoán, quan sát, so sánh (1.3)
tượng thời tiết theo mùa và - Một số hiện tượng về tự
ảnh hưởng của nó đến sinh nhiên
- Bé biết gì về không khí
hoạt của con người.
- Tìm hiểu về mùa hè
- Tìm hiểu một số đặc
điểm và đặt tính của nước
- Các nguồn nước trong môi * Hoạt động ngoài trời:
trường sống.
- Quan sát thời tiết trong
- Trẻ nhận biết một số đặc ngày, làm thí nghiệm về
điểm, tính chất của nước.
nước.quan
- Trò chuyện về ích lợi của
- Trẻ nhận biết một vài đặc
nước với đời sống con
điểm, tính chất của đất, đá,
người, con vật và cây cối.
cát, sỏi.
- Trẻ biết nguyên nhân gây ô Trò chuyện về nguyên nhân
gây ô nhiễm nguồn nước và
nhiễm nguồn nước và cách
cách bảo vệ nguồn nước.
bảo vệ nguồn nước.
* Trò chơi: Gió thổi cây
10. Trẻ nhận xét được một - Trẻ nhận biết một số mối
nghiêng, nói nhanh các mùa,
liên hệ đơn giản giữa đặc
số mối quan hệ
gọi tên bốn mùa.
điểm cấu tạo với cách sử
đơn giản của sự vật, hiện
*Góc học tập: Vật nổi, vật
dụng của đồ dùng, đồ chơi
tượng gần gũi. Ví dụ: “Cho
chìm, đong nước, thổi bong
quen thuộc.
thêm đường/ muối nên nước
bóng xà phòng.
ngọt/mặn hơn” (2.1).
* Góc khám phá: Pha màu
nước, vật chìm vật nổi.
Trẻ
so
sánh
sự
khác
nhau
11. Trẻ nhận xét, trò chuyện
về đặc điểm,sự khác nhau, giữa ngày và đêm.
giống nhau của các đối
tượng được quan sát (3.1).
12. Trẻ mô tả các sự kiện
xảy ra theo trình tự thời gian
trong ngày ( 5.2)
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
- Trẻ đếm trên đối tượng
13. Trẻ đếm trên đối tượng
trong phạm vi 10 và đếm
trong phạm vi 10 (1.2)
theo khả năng
*Hoạt động học:
- Gộp hai nhóm đối tượng
có số lượng trong phạm vi
14.Trẻ so sánh số lượng của
hai nhóm đối
tượng trong phạm vi 10 bằng
các cách khác nhau và nói
được các từ: bằng nhau,
nhiều hơn, ít hơn (1.3).
15. Trẻ nhận ra quy tắc sắp
xếp và sao chép lại (2.1)
16. Trẻ nói rõ để người
- Trẻ nhận biết chữ số, số
lượng và số thứ tự trong
phạm vi 4.
4, đếm và nói kết quả.
- Bé tập đo nước
*Hoạt động Chơi:
- Ai nhanh hơn
- Trẻ so sánh, phát hiện quy
tắc sắp xếp và sắp xếp theo
qui tắc.
3. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
nghe có thể hiểu được
- Trẻ phát âm các tiếng có
chứa các âm khó.
(2.1).
17. Trẻ đọc thuộc bài thơ,
ca dao, đồng dao... (2.5)
18. Mô tả hành động của
các nhân vật trong tranh
- Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng
dao, tục ngữ, hò vè.
- Trẻ mô tả sự vật, hiện
tượng, tranh ảnh.
(3.2)
19. Trẻ cầm sách đúng
- Trẻ làm quen với cách đọc
chiều và giở từng trang để
và viết tiếng Việt:
xem tranh ảnh. “Đọc”
- Hướng đọc, viết: từ trái
sách theo tranh minh họa
sang phải, từ dòng trên
(“đọc vẹt”) (3.3).
xuống dòng dưới.
*Hoạt động học:
- Kể chuyện “Nàng tiên mưa”,
“Cô mây” “Giọt nước tí xíu”
-Thơ “Giữ ấm mùa đông”
- Xem tranh ảnh về mùa đông,
hiện tượng tự nhiên, thời tiết.
+ Góc phân vai: Trẻ cùng vào
vai người dự báo thời tiết, nhà
khoa học
+ Góc xây dựng: Cháu chơi
xây công viên nước, đài phun
nước, bể bơi.
+ Góc âm nhạc: Trẻ cùng múa
hát các bài hát về chủ đề hiện
tượng tự nhiên. Chơi với nhạc
cụ.
+ Góc văn học: Xem sách và
- Hướng viết của các nét chữ; tranh ảnh về các hiện tượng tự
nhiên.
đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
- “Đọc” truyện qua các tranh
vẽ.
- Giữ gìn, bảo vệ sách.
4. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
20. Trẻ tự chọn đồ chơi, -Trẻ biết tự chọn đồ chơi, trò * Hoạt động chơi:
- Trẻ biết chọn đồ chơi và sắp
trò chơi theo ý thích (2.1)
chơi theo ý thích.
21. Trẻ cố gắng hoàn
- Trẻ biết hoàn thành công
thành công việc được giao việc được giao (trực nhật,
(2.2).
dọn đồ chơi).
22. Trẻ chú ý nghe khi cô,
bạn nói (4.3).
xếp đồ chơi gọn gàng.
- Trẻ biết giúp cô thu dọn đồ
dùng như: Bàn, ghế.
- Trẻ lắng nghe cô và các bạn
nói hay diễn tả 1 hành động về
nội dung câu chuyện.
- Trẻ lắng nghe ý kiến của
người khác.
5. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ
23. Chú ý nghe, thích thú - Nghe và nhận ra các loại *Hoạt động học:
(hát, vỗ tay, nhún nhảy, nhạc khác nhau (nhạc thiếu
- Vận động “ Cho tôi đi làm
lắc lư) theo bài hát, bản nhi, dân ca)
mưa với”
nhạc; thích nghe và đọc
thơ, đồng dao, ca dao, tục
- Vận động “ Bảy sắc cầu
ngữ; thích nghe và kể câu
vồng”
chuyện.
- Hát “ Chiếc áo mùa đông”
24. Trẻ hát đúng giai điệu, - Trẻ hát đúng giai điệu, lời - Hát “Nắng sớm”
lời ca, hát rõ lời và thể
ca và thể hiện sắc thái,
- Nghe hát : “Mưa rơi”, “ Cầu
hiện sắc thái của bài hát
tình cảm của bài hát.
vồng hạnh phúc”, “Mùa đông”,
qua giọng hát, nét mặt,
“Ánh trăng hòa bình”
điệu bộ ... (2.1)
25. Trẻ vẽ phối hợp các
nét thẳng, xiên, ngang,
cong tròn tạo thành bức
tranh có màu sắc và bố
cục (2.4).
- Trẻ sử dụng các kĩ năng vẽ,
nặn, cắt, xé dán, xếp hình để
tạo ra sản phẩm có màu sắc,
kích thước, hình dáng/ đường
nét.
* Hoạt động chơi:
- Nghe tiết tấu đoán giai điệu
bài hát
* Hoạt động học:
- Vẽ tô màu chiếc ô
26. Nhận xét các sản - Nhận xét sản phẩm tạo hình - Vẽ tô màu cầu vồng
phẩm tạo hình về màu sắc, về màu sắc,
- Vẽ, tô màu cái khăn quàng cổ
đường nét, hình dáng (2.8) hình dáng/ đường nét..
- Xé dán mặt trời và những đám
mây
27. Trẻ lựa chọn và tự thể Trẻ lựa chọn và tự thể hiện
hiện hình thức vận động hình thức vận động theo * Góc tạo hình:
theo bài hát, bản nhạc nhạc.
- Tô màu tranh mùa đông
(3.1)
* Hoạt động chiều
28. Trẻ nói lên ý tưởng và - Trẻ nói lên ý tưởng tạo hình - Vẽ các trang phục mùa đông
tạo ra sản phẩm tạo hình ý tưởng của mình
theo ý thích (3.4)
Lớp: Nhỡ 1
Thời gian thực hiện: 4 tuần:Từ ngày (11/12/2023 đến ngày 06 /01/2024)
Mục tiêu GD
Nội dung GD
Hoạt động GD
1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a. Phát triển vận động
1. Trẻ kiểm soát được vận
động: Đi/ chạy thay đổi
hướng vận động đúng
tín hiệu vật chuẩn (4 –5 vật
chuẩn đặt dích dắc) (2.2)
- Đi, chạy thay đổi tốc độ
theo hiệu lệnh, dích
dắc (đổi hướng) theo vật
chuẩn.
- Chạy chậm 60-80m
2. Trẻ phối hợp tay- mắt
trong vận động (2.3):
* TDBS
- Hô hấp: Hít vào thở ra
- Tay: Đưa tay lên cao, sang
ngang
+Co và duỗi tay, vỗ
hai tay vào nhau ( phái
trước, phái sau, trên đầu)
- Tung, ném, bắt:
+ Tung bóng lên cao và bắt.
- Lưng, bụng, lườn: Quay
+Tung
bắt
bóng
với
người
- Tung bắt bóng với người
sang trái, sang phải.
đối diện (cô/bạn): bắt được 3 đối diện.
+Đứng nghiêng người sang
lần liền không rơi
2 bên
bóng (khoảng cách 3m).
- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.
- Ném trúng đích đứng (xa -Ném trúng đích bằng 1 tay.
1,5 m x cao
- Đập và bắt bóng tại chỗ.
1,2 m).
- Chuyền, bắt bóng qua đầu,
- Tự đập bắt bóng được 4-5 qua chân.
lần liên tiếp.
3. Trẻ phối hợp được cử
động bàn tay, ngón tay, phối
hợp tay- mắt trong một số
hoạt động (3.2):
- Trẻ phối hợp được cử động
bàn tay, ngón tay, phối hợp
tay- mắt và sử dụng một số
đồ dùng, dụng cụ như:
- Chân: Bước chân ra trước
khụy gối
+ Đứng, lần lượt từng chân
co cao đầu gối.
- Bật: Bật tại chỗ.
+ Bật tách chụm hai chân
- Thể dục
+ Chạy dích dắc (đổi
hướng) theo vật chuẩn
- Vẽ cây
- Vẽ cây
+ Đập và bắt bóng tại chỗ
- Cắt thành thạo theo đường - Cắt thành thạo theo đường - Trò chơi vận động: Ai
thẳng
thẳng
nhanh hơn, nhảy qua suối,
- Biết tết sợi đôi
mang nước, Trời nắng trời
- Biết tết sợi đôi
mưa
- Trò chơi dân gian: Rồng
rắn lên mây, thả đĩa ba ba,
thả diều, dung dăng dung
dẻ.
b. Giáo dục dinh dưỡng –
sức khỏe
4. Trẻ thực hiện được một số
việc khi được nhắc nhở (2.1):
- Tự rửa tay bằng xà phòng.
Tự lau mặt, đánh răng.
- Tự thay quần, áo khi bị ướt,
bẩn.
5. Trẻ có một số hành vi tốt
trong vệ sinh, phòng bệnh
khi được nhắc nhở ( 3.2):
- Vệ sinh răng miệng, đội mũ
khi ra
nắng, mặc áo ấm, đi tất khi
trời lạnh. đi dép giầy khi đi
học.
- Biết nói với người lớn khi
bị đau, chảy máu hoặc sốt....
- Đi vệ sinh đúng nơi quy
định.
- Bỏ rác đúng nơi qui định
- Trẻ rèn luyện thao tác rửa
tay bằng xà phòng.
- Trẻ lựa chọn trang phục
phù hợp với thời tiết.
*Hoạt động đón trẻ, hoạt động
góc, giờ ăn
- Tiếp tục hướng dẫn trẻ các
thao tác vệ sinh hàng ngày
trong các hoạt động.
- Giáo dục trẻ mặc áo quần
phù hợp với thời tiết để bảo
vệ sức khỏe
- Cho trẻ xem phim, hình
ảnh thông qua đó giáo dục
cháu biết tránh những nơi
nguy hiểm, không chơi gần
những nơi nguy hiểm như
ao, hồ, đi tắm biển không
- Trẻ lợi ích của việc giữ gìn
vệ sinh thân thể, vệ sinh môi
trường đối với sức khoẻ con
người.
- Trẻ biết ích lợi của mặc
trang phục phù hợp với thời
tiết
* Hoạt động góc:
- Trẻ tự đi vệ sinh đúng nơi
- Xem truyện tranh và kể
quy định.
chuyện theo tranh về một số
hiện tượng tự nhiên (Góc
- Trẻ biết bỏ rác đúng nơi
sách) tập tô màu chữ
qui định.
*Hoạt động ngoài trời:
- Đọc thơ , kể chuyện, đồng
dao, câu đố trong chủ đề
6.Trẻ nhận ra những nơi như: - Trẻ nhận biết và phòng
hiện tượng tự nhiên
tránh
những
nơi
không
an
hồ, ao,
toàn
mương nước, suối, bể chứa
nước…là nơi nguy hiểm,
không được chơi gần (4.2).
* Hoạt động đón -trả trẻ
7.Trẻ nhận ra một số trường - Trẻ nhận biết một số
hợp nguy hiểm và gọi người trường hợp khẩn cấp và gọi
người giúp đỡ.
giúp đỡ ( 4.4):
- Trò chuyện “Nhận biết
- Biết gọi người lớn khi gặp
một số trường hợp khẩn cấp
một số trường hợp khẩn cấp:
và gọi người giúp đỡ”.
cháy, có người rơi xuống
nước, ngã chảy máu.
a.Khám phá khoa học
2. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- Trẻ nhận biết một số hiện *Khám phá khoa học:
8. Trẻ quan tâm đến những
thay đổi của sự vật, hiện
tượng xung quanh với sự gợi
ý, hướng dẫn của cô giáo
như đặt câu hỏi về những
thay đổi của sự vật, hiện
tượng (1.1)
9.Trẻ làm thử nghiệm và sử
dụng công cụ đơn giản để
quan sát, so sánh, dự đoán.
Ví dụ: Pha màu/
đường/muối vào nước, dự
đoán, quan sát, so sánh (1.3)
tượng thời tiết theo mùa và - Một số hiện tượng về tự
ảnh hưởng của nó đến sinh nhiên
- Bé biết gì về không khí
hoạt của con người.
- Tìm hiểu về mùa hè
- Tìm hiểu một số đặc
điểm và đặt tính của nước
- Các nguồn nước trong môi * Hoạt động ngoài trời:
trường sống.
- Quan sát thời tiết trong
- Trẻ nhận biết một số đặc ngày, làm thí nghiệm về
điểm, tính chất của nước.
nước.quan
- Trò chuyện về ích lợi của
- Trẻ nhận biết một vài đặc
nước với đời sống con
điểm, tính chất của đất, đá,
người, con vật và cây cối.
cát, sỏi.
- Trẻ biết nguyên nhân gây ô Trò chuyện về nguyên nhân
gây ô nhiễm nguồn nước và
nhiễm nguồn nước và cách
cách bảo vệ nguồn nước.
bảo vệ nguồn nước.
* Trò chơi: Gió thổi cây
10. Trẻ nhận xét được một - Trẻ nhận biết một số mối
nghiêng, nói nhanh các mùa,
liên hệ đơn giản giữa đặc
số mối quan hệ
gọi tên bốn mùa.
điểm cấu tạo với cách sử
đơn giản của sự vật, hiện
*Góc học tập: Vật nổi, vật
dụng của đồ dùng, đồ chơi
tượng gần gũi. Ví dụ: “Cho
chìm, đong nước, thổi bong
quen thuộc.
thêm đường/ muối nên nước
bóng xà phòng.
ngọt/mặn hơn” (2.1).
* Góc khám phá: Pha màu
nước, vật chìm vật nổi.
Trẻ
so
sánh
sự
khác
nhau
11. Trẻ nhận xét, trò chuyện
về đặc điểm,sự khác nhau, giữa ngày và đêm.
giống nhau của các đối
tượng được quan sát (3.1).
12. Trẻ mô tả các sự kiện
xảy ra theo trình tự thời gian
trong ngày ( 5.2)
b. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
- Trẻ đếm trên đối tượng
13. Trẻ đếm trên đối tượng
trong phạm vi 10 và đếm
trong phạm vi 10 (1.2)
theo khả năng
*Hoạt động học:
- Gộp hai nhóm đối tượng
có số lượng trong phạm vi
14.Trẻ so sánh số lượng của
hai nhóm đối
tượng trong phạm vi 10 bằng
các cách khác nhau và nói
được các từ: bằng nhau,
nhiều hơn, ít hơn (1.3).
15. Trẻ nhận ra quy tắc sắp
xếp và sao chép lại (2.1)
16. Trẻ nói rõ để người
- Trẻ nhận biết chữ số, số
lượng và số thứ tự trong
phạm vi 4.
4, đếm và nói kết quả.
- Bé tập đo nước
*Hoạt động Chơi:
- Ai nhanh hơn
- Trẻ so sánh, phát hiện quy
tắc sắp xếp và sắp xếp theo
qui tắc.
3. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
nghe có thể hiểu được
- Trẻ phát âm các tiếng có
chứa các âm khó.
(2.1).
17. Trẻ đọc thuộc bài thơ,
ca dao, đồng dao... (2.5)
18. Mô tả hành động của
các nhân vật trong tranh
- Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng
dao, tục ngữ, hò vè.
- Trẻ mô tả sự vật, hiện
tượng, tranh ảnh.
(3.2)
19. Trẻ cầm sách đúng
- Trẻ làm quen với cách đọc
chiều và giở từng trang để
và viết tiếng Việt:
xem tranh ảnh. “Đọc”
- Hướng đọc, viết: từ trái
sách theo tranh minh họa
sang phải, từ dòng trên
(“đọc vẹt”) (3.3).
xuống dòng dưới.
*Hoạt động học:
- Kể chuyện “Nàng tiên mưa”,
“Cô mây” “Giọt nước tí xíu”
-Thơ “Giữ ấm mùa đông”
- Xem tranh ảnh về mùa đông,
hiện tượng tự nhiên, thời tiết.
+ Góc phân vai: Trẻ cùng vào
vai người dự báo thời tiết, nhà
khoa học
+ Góc xây dựng: Cháu chơi
xây công viên nước, đài phun
nước, bể bơi.
+ Góc âm nhạc: Trẻ cùng múa
hát các bài hát về chủ đề hiện
tượng tự nhiên. Chơi với nhạc
cụ.
+ Góc văn học: Xem sách và
- Hướng viết của các nét chữ; tranh ảnh về các hiện tượng tự
nhiên.
đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
- “Đọc” truyện qua các tranh
vẽ.
- Giữ gìn, bảo vệ sách.
4. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
20. Trẻ tự chọn đồ chơi, -Trẻ biết tự chọn đồ chơi, trò * Hoạt động chơi:
- Trẻ biết chọn đồ chơi và sắp
trò chơi theo ý thích (2.1)
chơi theo ý thích.
21. Trẻ cố gắng hoàn
- Trẻ biết hoàn thành công
thành công việc được giao việc được giao (trực nhật,
(2.2).
dọn đồ chơi).
22. Trẻ chú ý nghe khi cô,
bạn nói (4.3).
xếp đồ chơi gọn gàng.
- Trẻ biết giúp cô thu dọn đồ
dùng như: Bàn, ghế.
- Trẻ lắng nghe cô và các bạn
nói hay diễn tả 1 hành động về
nội dung câu chuyện.
- Trẻ lắng nghe ý kiến của
người khác.
5. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ
23. Chú ý nghe, thích thú - Nghe và nhận ra các loại *Hoạt động học:
(hát, vỗ tay, nhún nhảy, nhạc khác nhau (nhạc thiếu
- Vận động “ Cho tôi đi làm
lắc lư) theo bài hát, bản nhi, dân ca)
mưa với”
nhạc; thích nghe và đọc
thơ, đồng dao, ca dao, tục
- Vận động “ Bảy sắc cầu
ngữ; thích nghe và kể câu
vồng”
chuyện.
- Hát “ Chiếc áo mùa đông”
24. Trẻ hát đúng giai điệu, - Trẻ hát đúng giai điệu, lời - Hát “Nắng sớm”
lời ca, hát rõ lời và thể
ca và thể hiện sắc thái,
- Nghe hát : “Mưa rơi”, “ Cầu
hiện sắc thái của bài hát
tình cảm của bài hát.
vồng hạnh phúc”, “Mùa đông”,
qua giọng hát, nét mặt,
“Ánh trăng hòa bình”
điệu bộ ... (2.1)
25. Trẻ vẽ phối hợp các
nét thẳng, xiên, ngang,
cong tròn tạo thành bức
tranh có màu sắc và bố
cục (2.4).
- Trẻ sử dụng các kĩ năng vẽ,
nặn, cắt, xé dán, xếp hình để
tạo ra sản phẩm có màu sắc,
kích thước, hình dáng/ đường
nét.
* Hoạt động chơi:
- Nghe tiết tấu đoán giai điệu
bài hát
* Hoạt động học:
- Vẽ tô màu chiếc ô
26. Nhận xét các sản - Nhận xét sản phẩm tạo hình - Vẽ tô màu cầu vồng
phẩm tạo hình về màu sắc, về màu sắc,
- Vẽ, tô màu cái khăn quàng cổ
đường nét, hình dáng (2.8) hình dáng/ đường nét..
- Xé dán mặt trời và những đám
mây
27. Trẻ lựa chọn và tự thể Trẻ lựa chọn và tự thể hiện
hiện hình thức vận động hình thức vận động theo * Góc tạo hình:
theo bài hát, bản nhạc nhạc.
- Tô màu tranh mùa đông
(3.1)
* Hoạt động chiều
28. Trẻ nói lên ý tưởng và - Trẻ nói lên ý tưởng tạo hình - Vẽ các trang phục mùa đông
tạo ra sản phẩm tạo hình ý tưởng của mình
theo ý thích (3.4)
 









Các ý kiến mới nhất