Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 7.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tòng
Ngày gửi: 09h:41' 19-06-2026
Dung lượng: 578.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN PHONG ĐIỀN

TRƯỜNG THCS NHƠN ÁI

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
Họ tên, chữ ký giám khảo 1:

Mã phách

……………………………..
Họ tên, chữ ký giám khảo 2:
……………………………..
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho từng câu và viết vào bài làm.
Câu 1: Cho bảng giá sau (tính theo Việt Nam đồng)
Sảm phẩm
Viết chì
Thước
Compa
Bảng con
Giá tiền
5 000 đ
- 12 000 đ
100 đ
25 000 đ
Loại hàng nào có giá không hợp lí?
A. Compa, viết chì.
B. Viết chì.
C. Bảng con.
D. Thước, Compa.
Câu 2: Cho biết nhóm nghề có nhu cầu tìm việc cao, nhóm nghề có nhu cầu tìm việc
thấp?

A. Kế toán, kiểm toán.
B. Nhận sự, Marketing.
C. Kinh doanh thương mại, Công nghệ thông tin.
D. Hành chính văn phòng, Biên phiên dịch.
Câu 3: Cách viết nào đúng khi nói về biểu thức số?
A.
Câu 4: Cho đa thức

B.

C.

D.
Bậc của đa thức



A.
Câu 5: Cho
A.

B.
C.
như hình vẽ, góc nào là góc lớn nhất?

D.

B.
C.
D.
Câu 6: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có
A. các cạnh không tương ứng bằng nhau.
B. các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
C. các góc tương ứng bằng nhau.
D. các cạnh tương ứng không bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
Câu 7: Cho
A.
Câu 8: Cho
A.

Khi đó
B.
B.

C.
Khi đó
C.

Câu 9: Cho
A.
Câu 10: Cho
A.
C.
Câu 11: Cho
A.

D.
D.
Khi đó góc lớn nhất là

B.

C.

Khẳng định nào sau đây sai?
B.
D.
vuông tại Khi đó cạnh lớn nhất là
B.
C.

D.

D.

Câu 12: Xem hình và cho biết hai tam giác có bằng nhau không, nếu bằng thì bằng
nhau trong trường hợp nào?

A. Bằng nhau trường hợp cạnh – cạnh – cạnh.
B. Không bằng nhau.
C. Bằng nhau trường hợp cạnh – góc – cạnh.
D. Bằng nhau trường hợp góc – cạnh – góc.
Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

(cạnh – góc – cạnh).

B.

(cạnh – cạnh – cạnh).

C.

(góc – góc – góc).

D.

(góc – cạnh – cạnh).

Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

(góc – cạnh – cạnh).

B.

. (cạnh huyền – góc nhọn)

C.

(cạnh – góc – cạnh).

D.

(cạnh – cạnh – cạnh).

Câu 15: Cho

Khi đó

A. Tam giác nhọn.
C. Tam giác vuông cân.
Câu 16: Cho
A.

là tam giác gì?
B. Tam giác cân.
D. Tam giác đều.

là tam giác cân tại
là tam giác vuông.

Khẳng định nào đúng?
B.

C.
D.
là tam giác đều.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Tính giá trị biểu thức
tại
Câu 2: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
a)
b)
Câu 3: (1,5 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia
các môn thể thao của
học sinh khối ở một trường trung học cơ sở. Mỗi học
sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi.
a) Số học sinh tham gia môn bóng đá, cầu lông?
b) Sắp xếp giảm dần số học sinh tham gia các môn
15% Cầu lông
thể thao theo tỉ lệ phần trăm?
30% Bóng đá
25% Đá cầu
10% Bóng bàn
20% Bơi lội

Câu 4: (1,0 điểm) Số học sinh vắng trong ngày của khối ở trường THCS là
7A1
7A2
7A3
7A4
7A5
7A6
7A7
7A8
1
2
6
0
4
7
-6
-7
a) Lớp nào có số học sinh vắng nhiều hơn và lớp nào không vắng để cộng điểm
điểm thi đua?

b) Vẽ biểu đồ cột thể hiện số học sinh khối vắng dựa vào bảng số liệu trên?
Câu 5: (2,0 điểm) Cho
vuông tại , biết
là tia phân giác cắt
tại
),
Chứng minh:
a)
b) Tính
c)

(

biết
là tam giác cân.
(Lưu ý: Vẽ hình câu 5 trước khi chứng minh)

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 2 3
Chọn
II. TỰ LUẬN:

BÀI LÀM
4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13 14 15 16

Đáp
án

D

C

B

A

A

B

C

D

D

C

B

A

A

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Lời giải – Đáp án
Tính giá trị biểu thức

B

C

D

Điểm
tại

Câu
1: (0,5
điểm)

0, 5 đ
0,25 đ
0,25 đ

Rút gọn biểu thức sau:
a)
Câu
2: (1,0
điểm)

0, 5 đ
0,25 đ
0,25 đ

b)

0, 5 đ
0,25 đ
0,25 đ

Câu Câu 3: (1,5 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn tỉ lệ phần
3: (1,5 trăm học sinh tham giacác môn thể thao của
học sinh khối
điểm) ở một trường trung học cơ sở. Mỗi học sinh chỉ được chọn một
môn thể thao khi được hỏi.
a) Số học sinh tham gia bóng đá, cầu lông?
Số học sinh tham gia bóng đá
học sinh

0,75 đ

0,5 đ

Số học sinh tham gia cầu lông
học sinh
b) Sắp xếp giảm dần số học sinh tham gia các môn

0,5 đ
0,5 đ

thể thao theo tỉ lệ phần trăm?
Bóng đá, đá cầu, bơi lội, cầu lông, bóng bàn
Câu 4: (1,0 điểm) Số học sinh vắng trong ngày của khối



0,5 đ
1,0 đ

trường THCS là

7A1
7A2
7A3
7A4
7A5
7A6
7A7
7A8
1
2
6
0
4
7
-6
-7
a) Lớp nào có số học sinh vắng nhiều hơn và lớp nào không
vắng để cộng điểm điểm thi đua?

Lớp vắng nhiều hơn là:
Lớp không có học sinh vắng là:

0, 5 đ

Câu
4: (1,0 b) Vẽ biểu đồ cột thể hiện số học sinh khối
điểm)
dựa vào bẳng số liêu trên?

vắng trong ngày đó

0,5 đ

Câu
Cho
vuông tại
5: (2,0
điểm) Chứng minh:
a)
b) Tính
c)

biết
là tam giác cân.

, biết

là tia phân giác (

),

2,0 đ

B

F

0,5 đ

C

A

D

a)
Ta có

0,5 đ

b) Tính

(
là tia phân giác)
(Cạnh chung)
là tam giác vuông
( bằng nhau cạnh huyền góc nhọn)
biết

Xét

,
(Tổng hai góc nhọn tam giác vuông bằng

c)

0,5 đ

0,5 đ
)

là tam giác cân

0,5 đ
0,5 đ

Ta có
là tam giác cân tại .
*Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
..................... HẾT................
Giáo viên ra đề
Lê Thanh Tòng

0,5 đ

Trang 9/4
 
Gửi ý kiến