CHU DE NHUNG CON VAT NGO NGHINH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 16h:03' 20-08-2024
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Tuấn An
Ngày gửi: 16h:03' 20-08-2024
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT NGỘ NGHĨNH
THỜI GIAN THỰC HIỆN : 3 tuần từ 19/02/2024 đến 09/3 /2024
LỚP: BÉ 2
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
NỘI DUNG GIÁO DỤC
1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
HOẠT ĐỘNG
- Tập đánh răng, lau mặt.
- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà
phòng.
- Lựa chọn trang phục phù hợp với
thời tiết
Hoạt động đón trẻ, hoạt động góc, giờ ăn
- Tiếp tục hướng dẫn, nhắc nhỡ trẻ
các thao tác vệ sinh hàng ngày trong
các hoạt động. Rèn trẻ một số thói
quen tự phục vụ.
- Hô hấp: Hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,
sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay,
nắm, mở bàn tay).
Thể dục buổi sáng: BTPTC
- Hô hấp :+ Gà gáy
+ Hít vào thở ra
+ Thổi nơ bay
- Tay:
+ Đưa hai tay ra trước – sau và vỗ
* Dinh dưỡng sức khỏe
1. Nói được tên một số món ăn hàng - Nhận biết dạng chế biến đơn giản *Hoạt động đón trẻ, hoạt động góc, giờ
ngày và dạng chế biến đơn giản: rau của một số thực phẩm, món ăn
ăn
có thể luộc, nấu canh; thịt có thể
- Trò chuyện với trẻ trong bữa ăn
luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu
hàng ngày ở lớp, ở gia đình. Trẻ
cháo....
được chơi ở góc phân vai bán hàng
2. Thực hiện được một số việc khi
được nhắc nhở:
- Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau
mặt, đánh răng.
- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn
* Phát triễn vận động
3. Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp
nhàng các động tác trong bài thể
dục theo hiệu lệnh
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau
(phía trước, phía sau, trên đầu).
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra
sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang
phải.
- Chân:
+ Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao
đầu gối.
4. Kiểm soát được vận động: Đi/ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu
chạy thay đổi hướng vận động đúng lệnh, dích dắc (đổi hướng) theo vật
tín hiệu vật chuẩn (4 –5 vật chuẩn chuẩn.
đặt dích dắc).
vào nhau
+ Đưa ra trước gập khủy tay
+ Đưa hai tay ra trước, về phía sau
- Chân:
+ Đứng, một chân đưa lên trước,
khụy gối
+ Xoay người sang hai bên
+ Đứng nhún chân, khụy gối
- Bụng, lườn:
+Đứng nghiêng người sang hai bên
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau
-Bật: + Bật nhảy taị chỗ
+ Bật chụm chân, tách
*Hoạt động học: Thể dục
- Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm
- Bật, nhảy từ trên cao xuống
(cao 30x35cm)
- TCVĐ:Mèo và chim sẻ, Mèo đuổi
chuột, Về đúng nhà,Thỏ đổi lồng,
5. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo + Bật qua vật cản cao10- 15cm
Đi như gấu bò như chuột, chó sói
trong thực hiện bài tập tổng hợp:
+ Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao xấu tính, kéo co, chạy tiếp sức
- Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 30 - 35cm).
- TCDG: Rồng rắn lên mây, Chi
m
+ Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm
chi chành chành, Đập niêu, Ô ăn
trong 10 giây.
quan, Bịt mắt bắt dê, Nu na nu
nống, thả
- Ném trúng đích ngang (xa 2 m).
đĩa baba
- Bò trong đường dích dắc (3 - 4
điểm dích dắc, cách nhau 2m)
không chệch ra ngoài.
6. Phối hợp được cử động bàn tay,
ngón tay, phối hợp tay - mắt trong
một số hoạt động:
- Vẽ hình người, nhà, cây.
- Cắt thành thạo theo đường thẳng.
- Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12
khối.
- Biết tết sợi đôi.
- Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.
* Khám phá khoa học
7. Quan tâm đến những thay đổi của
sự vật, hiện tượng xung quanh với
sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như
đặt câu hỏi về những thay đổi của
sự vật, hiện tượng: Vì sao cây lại
héo? Vì sao lá cây bị ướt?....
- Gập giấy.
- Lắp ghép hình.
- Xé, cắt đường thẳng.
- Tô, vẽ hình.
- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây
2. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- Đặc điểm bên ngoài của con vật,
cây hoa quả gần gũi, ích lợi và tác
hại đối với con người.
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ
đơn giản giữa con vật, cây với môi
trường sống.
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật,
cây.
Hoạt động góc, tạo hình
- Cho trẻ làm quen các thao tác
trong hoạt động : vẽ, tô màu, cắt
dán, nặn
- Hoạt động đón trẻ, trả trẻ cho trẻ
tự mang giày, mặc áo, cởi áo
* Hoạt động học: Khám phá khoa
học, hoạt động vui chơi:
- Trò chuyện về con gà
- Trò chuyện về con cá
- Trò chuyện về con bướm
8. Phân loại các đối tượng theo 1 – - Phân loại cây, hoa, quả theo 1, 2 Hoạt động ngoài trời:
2 dấu hiệu
dấu hiệu
- Quan sát thời tiết trong ngày, lắng
9. Thu thập thông tin về đối tượng - Đặc điểm, công dụng và cách sử
bằng nhiều cách khác nhau: xem dụng đồ dùng, đồ chơi
sách, tranh ảnh, nhận xét và trò
chuyện
nghe các âm thanh khác nhau trong
sân trường.
- Mô phỏng tiếng kêu của các con
vật, tạo dáng các con vật
- Thảo luận về một số lợi ích và tác
hại của một số con vật
- So sánh sự khác nhau và giống
* Làm quen một số khái niệm sơ
nhau của 2 - 3 đồ dùng, đồ chơi.
đẳng về toán
- So sánh sự khác nhau và giống
10. Nhận xét, trò chuyện về đặc nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả.
điểm,sự khác nhau, giống nhau của
các đốitượng được quan sát
- Hoạt động vui chơi, hoạt động
góc
Nhận biết đặc điểm nổi bật bên
ngoài và ích lợi, tác hại của con vật
đối với con người.
- Biết lợi ích và tác hại của một số
con vật đối với đời sống của con
người
- So sánh sự khác nhau, giống nhau
giữa 2 con vật.
- phân biệt được điểm giống và
khác nhau của một số đồ dùng quen
thuộc về hình dạng, kích thước, màu
sắc..
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 12 dấu hiệu
11. Trẻ biết nhận dạng và gọi tên - Nhận biết, gọi tên các hình: hình - Hoạt động học: Làm quen với
các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ vuông, hình tam giác.
toán
nhật.
- Nhận biết và gọi đúng tên hình
tam giác, hình chữ nhật
12. Trẻ biết sử dụng được các
từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt
động, đặc điểm.
3. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và
- Đón , trả trẻ, trò chuyện hằng ngày:
hiểu biết của bản thân bằng các + Cô cho quan sát góc nổi bật của chủ đề “
câu đơn, câu đơn mở rộng.
Những con vật bé yêu thích”.
+ Cho trẻ xem tranh , ảnh về về các con vật
nuôi trong nhà, con vật sống trong rừng
13. Trẻ thực hiện được các yêu - Trẻ hiểu và làm theo yêu cầu
- Hoạt động học:
cầu đơn giản (1.1)
đơn giản.
+ Trẻ biết lấy và cất đồ dùng theo yêu cầu
của cô.
- Hoạt động chơi:
+ Góc thư viện: Làm Album về các con vật
- Hoạt động lao động vệ sinh:
+ Trẻ biết sắp xếp đồ dùng đồ chơi lên kệ
theo sự hướng dẫn của cô.
14. Trẻ đọc thuộc một số bài
- Trẻ đọc một số bài ca dao,
- Hoạt động học:
thơ , ca dao, đồng dao (2.5).
đồng dao, bài thơ phù hợp với
+ Kể chuyện “ Cá rô con lên bờ ”
chủ điểm quê hương.
+ Kể chuyện “Cáo thỏ gà trống”
+ Thơ: “Đàn gà con” “Ong và bướm”.
- Hoạt động chơi:
+ Cô cho trẻ xem tranh về các con vật.
4 .PHÁT TRIỄN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI
15. Nhận biết cảm xúc vui, - Nhận biết một số trạng thái *Hoạt động đón trẻ, vui chơi
buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức - Trò chuyện, giáo dục trẻ mọi lúc mọi nơi
nhiên qua nét mặt, lời nói, cử giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử vào các giờ hoạt động học và chơi phân vai.
chỉ, qua tranh, ảnh.
chỉ, giọng nói, tranh ảnh
16. Biết nói cảm ơn, xin lỗi, - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ * Hoạt động chơi, học, vệ sinh ăn ngủ
chào hỏi lễ phép
phép
- Giáo dục trẻ biết chào hỏi cảm ơn, xin lỗi,
xin phép mọi lúc, mọi nơi.
* Hoạt động chơi, ăn, ngủ, vệ sinh cá
nhân
- Cô giáo dục trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi,
chào hỏi lễ phép.
5. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
17. Hát đúng giai điệu, lời ca, - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể * Hoạt động học: Giáo dục âm nhạc:
hát rõ lời và thể hiện sắc thái hiện sắc thái, tình cảm của bài - Hát vỗ tay theo nhịp “ Đàn gà trong sân”
của bài hát qua giọng hát, nét hát
- Hát vận động “ Cá vàng bơi”
mặt, điệu bộ ...
- Dạy vận động “ Con chuồn chuồn”
- Nghe hát: Gà gáy le te, Lý con cua, cái cò,
18. Vận động nhịp nhàng theo - Vận động nhịp nhàng theo giai Màu áo chú bộ độ
nhịp điệu các bài hát, bản nhạc điệu, nhịp điệu của các bài hát, Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát về chủ
đề động vật, sử dụng các dụng cụ âm nhạc.
với các hình thức (vỗ tay theo bản nhạc.
nhịp, tiết tấu, múa ).
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm
theo phách, nhịp,tiết tấu.
19. Phối hợp các kĩ năng xếp
hình để tạo thành các sản
phẩm có kiếu dáng, màu sắc
khác nhau.
- Sử dụng các kĩ năng xé, vẽ, cắt,
nặn, xếp hình để tạo ra sản phẩm
có màu sắc, kích thước, hình
dáng/ đường nét.
* Tạo hình
- Vẽ, tô màu con Gà con.
- Vẽ, tô màu con bướm
- Những chậu hoa tặng mẹ
- Hoạt động chiều: Cắt, dán con cá
- Tô màu con Hưu cao cổ
Góc tạo hình:
- Biết sử dụng các dụng cụ, vật liệu, phối
hợp màu sắc, hình dạng, đường nét để tạo ra
sản phẩm có nội dung và bố cục đơn giản.
Làm các album về các con vật
Cắt dán các hình các con vật theo ý thích,
20. Nhận xét các sản phẩm tạo - Nhận xét sản phẩm tạo hình về * Hoạt động tạo hình:
hình về màu sắc, đường nét , màu sắc, hình dáng/ đường nét.. - Gợi ý để trẻ nói lên dược ý tưởng về sản
hình dáng
phẩm tạo hình của mình và các bạn.
THỜI GIAN THỰC HIỆN : 3 tuần từ 19/02/2024 đến 09/3 /2024
LỚP: BÉ 2
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
NỘI DUNG GIÁO DỤC
1. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
HOẠT ĐỘNG
- Tập đánh răng, lau mặt.
- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà
phòng.
- Lựa chọn trang phục phù hợp với
thời tiết
Hoạt động đón trẻ, hoạt động góc, giờ ăn
- Tiếp tục hướng dẫn, nhắc nhỡ trẻ
các thao tác vệ sinh hàng ngày trong
các hoạt động. Rèn trẻ một số thói
quen tự phục vụ.
- Hô hấp: Hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,
sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay,
nắm, mở bàn tay).
Thể dục buổi sáng: BTPTC
- Hô hấp :+ Gà gáy
+ Hít vào thở ra
+ Thổi nơ bay
- Tay:
+ Đưa hai tay ra trước – sau và vỗ
* Dinh dưỡng sức khỏe
1. Nói được tên một số món ăn hàng - Nhận biết dạng chế biến đơn giản *Hoạt động đón trẻ, hoạt động góc, giờ
ngày và dạng chế biến đơn giản: rau của một số thực phẩm, món ăn
ăn
có thể luộc, nấu canh; thịt có thể
- Trò chuyện với trẻ trong bữa ăn
luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu
hàng ngày ở lớp, ở gia đình. Trẻ
cháo....
được chơi ở góc phân vai bán hàng
2. Thực hiện được một số việc khi
được nhắc nhở:
- Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau
mặt, đánh răng.
- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn
* Phát triễn vận động
3. Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp
nhàng các động tác trong bài thể
dục theo hiệu lệnh
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau
(phía trước, phía sau, trên đầu).
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra
sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang
phải.
- Chân:
+ Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao
đầu gối.
4. Kiểm soát được vận động: Đi/ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu
chạy thay đổi hướng vận động đúng lệnh, dích dắc (đổi hướng) theo vật
tín hiệu vật chuẩn (4 –5 vật chuẩn chuẩn.
đặt dích dắc).
vào nhau
+ Đưa ra trước gập khủy tay
+ Đưa hai tay ra trước, về phía sau
- Chân:
+ Đứng, một chân đưa lên trước,
khụy gối
+ Xoay người sang hai bên
+ Đứng nhún chân, khụy gối
- Bụng, lườn:
+Đứng nghiêng người sang hai bên
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau
-Bật: + Bật nhảy taị chỗ
+ Bật chụm chân, tách
*Hoạt động học: Thể dục
- Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm
- Bật, nhảy từ trên cao xuống
(cao 30x35cm)
- TCVĐ:Mèo và chim sẻ, Mèo đuổi
chuột, Về đúng nhà,Thỏ đổi lồng,
5. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo + Bật qua vật cản cao10- 15cm
Đi như gấu bò như chuột, chó sói
trong thực hiện bài tập tổng hợp:
+ Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao xấu tính, kéo co, chạy tiếp sức
- Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 30 - 35cm).
- TCDG: Rồng rắn lên mây, Chi
m
+ Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm
chi chành chành, Đập niêu, Ô ăn
trong 10 giây.
quan, Bịt mắt bắt dê, Nu na nu
nống, thả
- Ném trúng đích ngang (xa 2 m).
đĩa baba
- Bò trong đường dích dắc (3 - 4
điểm dích dắc, cách nhau 2m)
không chệch ra ngoài.
6. Phối hợp được cử động bàn tay,
ngón tay, phối hợp tay - mắt trong
một số hoạt động:
- Vẽ hình người, nhà, cây.
- Cắt thành thạo theo đường thẳng.
- Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12
khối.
- Biết tết sợi đôi.
- Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.
* Khám phá khoa học
7. Quan tâm đến những thay đổi của
sự vật, hiện tượng xung quanh với
sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như
đặt câu hỏi về những thay đổi của
sự vật, hiện tượng: Vì sao cây lại
héo? Vì sao lá cây bị ướt?....
- Gập giấy.
- Lắp ghép hình.
- Xé, cắt đường thẳng.
- Tô, vẽ hình.
- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây
2. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- Đặc điểm bên ngoài của con vật,
cây hoa quả gần gũi, ích lợi và tác
hại đối với con người.
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ
đơn giản giữa con vật, cây với môi
trường sống.
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật,
cây.
Hoạt động góc, tạo hình
- Cho trẻ làm quen các thao tác
trong hoạt động : vẽ, tô màu, cắt
dán, nặn
- Hoạt động đón trẻ, trả trẻ cho trẻ
tự mang giày, mặc áo, cởi áo
* Hoạt động học: Khám phá khoa
học, hoạt động vui chơi:
- Trò chuyện về con gà
- Trò chuyện về con cá
- Trò chuyện về con bướm
8. Phân loại các đối tượng theo 1 – - Phân loại cây, hoa, quả theo 1, 2 Hoạt động ngoài trời:
2 dấu hiệu
dấu hiệu
- Quan sát thời tiết trong ngày, lắng
9. Thu thập thông tin về đối tượng - Đặc điểm, công dụng và cách sử
bằng nhiều cách khác nhau: xem dụng đồ dùng, đồ chơi
sách, tranh ảnh, nhận xét và trò
chuyện
nghe các âm thanh khác nhau trong
sân trường.
- Mô phỏng tiếng kêu của các con
vật, tạo dáng các con vật
- Thảo luận về một số lợi ích và tác
hại của một số con vật
- So sánh sự khác nhau và giống
* Làm quen một số khái niệm sơ
nhau của 2 - 3 đồ dùng, đồ chơi.
đẳng về toán
- So sánh sự khác nhau và giống
10. Nhận xét, trò chuyện về đặc nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả.
điểm,sự khác nhau, giống nhau của
các đốitượng được quan sát
- Hoạt động vui chơi, hoạt động
góc
Nhận biết đặc điểm nổi bật bên
ngoài và ích lợi, tác hại của con vật
đối với con người.
- Biết lợi ích và tác hại của một số
con vật đối với đời sống của con
người
- So sánh sự khác nhau, giống nhau
giữa 2 con vật.
- phân biệt được điểm giống và
khác nhau của một số đồ dùng quen
thuộc về hình dạng, kích thước, màu
sắc..
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 12 dấu hiệu
11. Trẻ biết nhận dạng và gọi tên - Nhận biết, gọi tên các hình: hình - Hoạt động học: Làm quen với
các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ vuông, hình tam giác.
toán
nhật.
- Nhận biết và gọi đúng tên hình
tam giác, hình chữ nhật
12. Trẻ biết sử dụng được các
từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt
động, đặc điểm.
3. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và
- Đón , trả trẻ, trò chuyện hằng ngày:
hiểu biết của bản thân bằng các + Cô cho quan sát góc nổi bật của chủ đề “
câu đơn, câu đơn mở rộng.
Những con vật bé yêu thích”.
+ Cho trẻ xem tranh , ảnh về về các con vật
nuôi trong nhà, con vật sống trong rừng
13. Trẻ thực hiện được các yêu - Trẻ hiểu và làm theo yêu cầu
- Hoạt động học:
cầu đơn giản (1.1)
đơn giản.
+ Trẻ biết lấy và cất đồ dùng theo yêu cầu
của cô.
- Hoạt động chơi:
+ Góc thư viện: Làm Album về các con vật
- Hoạt động lao động vệ sinh:
+ Trẻ biết sắp xếp đồ dùng đồ chơi lên kệ
theo sự hướng dẫn của cô.
14. Trẻ đọc thuộc một số bài
- Trẻ đọc một số bài ca dao,
- Hoạt động học:
thơ , ca dao, đồng dao (2.5).
đồng dao, bài thơ phù hợp với
+ Kể chuyện “ Cá rô con lên bờ ”
chủ điểm quê hương.
+ Kể chuyện “Cáo thỏ gà trống”
+ Thơ: “Đàn gà con” “Ong và bướm”.
- Hoạt động chơi:
+ Cô cho trẻ xem tranh về các con vật.
4 .PHÁT TRIỄN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI
15. Nhận biết cảm xúc vui, - Nhận biết một số trạng thái *Hoạt động đón trẻ, vui chơi
buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức - Trò chuyện, giáo dục trẻ mọi lúc mọi nơi
nhiên qua nét mặt, lời nói, cử giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử vào các giờ hoạt động học và chơi phân vai.
chỉ, qua tranh, ảnh.
chỉ, giọng nói, tranh ảnh
16. Biết nói cảm ơn, xin lỗi, - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ * Hoạt động chơi, học, vệ sinh ăn ngủ
chào hỏi lễ phép
phép
- Giáo dục trẻ biết chào hỏi cảm ơn, xin lỗi,
xin phép mọi lúc, mọi nơi.
* Hoạt động chơi, ăn, ngủ, vệ sinh cá
nhân
- Cô giáo dục trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi,
chào hỏi lễ phép.
5. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
17. Hát đúng giai điệu, lời ca, - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể * Hoạt động học: Giáo dục âm nhạc:
hát rõ lời và thể hiện sắc thái hiện sắc thái, tình cảm của bài - Hát vỗ tay theo nhịp “ Đàn gà trong sân”
của bài hát qua giọng hát, nét hát
- Hát vận động “ Cá vàng bơi”
mặt, điệu bộ ...
- Dạy vận động “ Con chuồn chuồn”
- Nghe hát: Gà gáy le te, Lý con cua, cái cò,
18. Vận động nhịp nhàng theo - Vận động nhịp nhàng theo giai Màu áo chú bộ độ
nhịp điệu các bài hát, bản nhạc điệu, nhịp điệu của các bài hát, Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát về chủ
đề động vật, sử dụng các dụng cụ âm nhạc.
với các hình thức (vỗ tay theo bản nhạc.
nhịp, tiết tấu, múa ).
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm
theo phách, nhịp,tiết tấu.
19. Phối hợp các kĩ năng xếp
hình để tạo thành các sản
phẩm có kiếu dáng, màu sắc
khác nhau.
- Sử dụng các kĩ năng xé, vẽ, cắt,
nặn, xếp hình để tạo ra sản phẩm
có màu sắc, kích thước, hình
dáng/ đường nét.
* Tạo hình
- Vẽ, tô màu con Gà con.
- Vẽ, tô màu con bướm
- Những chậu hoa tặng mẹ
- Hoạt động chiều: Cắt, dán con cá
- Tô màu con Hưu cao cổ
Góc tạo hình:
- Biết sử dụng các dụng cụ, vật liệu, phối
hợp màu sắc, hình dạng, đường nét để tạo ra
sản phẩm có nội dung và bố cục đơn giản.
Làm các album về các con vật
Cắt dán các hình các con vật theo ý thích,
20. Nhận xét các sản phẩm tạo - Nhận xét sản phẩm tạo hình về * Hoạt động tạo hình:
hình về màu sắc, đường nét , màu sắc, hình dáng/ đường nét.. - Gợi ý để trẻ nói lên dược ý tưởng về sản
hình dáng
phẩm tạo hình của mình và các bạn.
 









Các ý kiến mới nhất