Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao an theo tuan lop 1 KNTT (Tuần 2)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm đắc tống
Ngày gửi: 21h:48' 25-09-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
45
2. Sơ kết tuần và thảo luận kế hoạch tuần sau
a. Sơ kết tuần học: GV nhận xét chung trong tuần
* Ưu điểm

* Nhược điểm:

b. Xây dựng kế hoạch tuần tới:

3. Sinh hoạt theo chủ đề “Kể về những người bạn em đã làm quen”
- GV yêu cầu HS xung phong kể xem đã làm quen được với bao nhiêu bạn và
những thông tin cụ thể về từng người mà mình đã làm quen
- GV yêu cầu các bạn lắng nghe và có thể hỏi lại
- GV khích lệ các bạn nhút nhát, chưa tự tin tham gia chia sẻ
- GV khen ngợi các em đã vận dụng tốt kĩ năng làm quen với bạn mới.
ĐÁNH GIÁ
a. Cá nhân tự đánh giá
- GV hướng dẫn HS tự đánh giá theo các mức độ dưới đây:
- Tốt: Thực hiện được thường xuyên tất cả các yêu cầu sau:
+ Chủ động chào hỏi các bạn mới gặp
+ Tự giới thiệu được bản thân
+ Hỏi được thông tin về bạn
+ Tự tin khi nói chuyện với bạn
- Đạt: Thực hiện được các yêu cầu trên nhưng chưa thường xuyên
- Cần cố gắng: Chưa thực hiện được đầy đủ các yêu cầu trên, chưa thể hiện rõ,

46
chưa thường xuyên
b. Đánh giá theo tổ
- GV HD tổ trưởng điều hành để các thành viên trong tổ đánh giá lẫn nhau về
các nội dung sau:
- Có sáng tạo trong khi thực hành hay không ?
- Có kết hợp được thái độ thân thiện, cởi mở và lời nói phù hợp khi thực hành
làm quen với bạn hay không
- Thái độ tham gia hoạt động có tích cực, tự giác, hợp tác, trách nhiệm, … hay không
c. Đánh giá chung của GV
- GV dựa vào quan sát, tự đánh giá của từng cá nhân và đánh giá của các tổ/nhóm để
đưa ra nhận xét, đánh giá chung
* Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học của lớp mình. GV dặn dò, nhắc nhở HS
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

TUẦN 2
Ngày thực hiện: Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022
BUỔI SÁNG
Tiết 1:
Môn học: Hoạt động trải nghiệm - Sinh hoạt dưới cờ
Tên bài dạy:
LỚP TRỰC TUẦN SOẠN, GIẢNG
________________________________________
Tiết 2 + 3:
Môn học: Tiếng Việt
CHỦ ĐỀ: CHÀO EM VÀO LỚP 1
Tên bài dạy:
BÀI 1: A a
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng âm a.
- Viết đúng chữ a
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa qua các tình huống reo vui “a”, tình huống cần nói lời chào hỏi (chào
gặp mặt, chào tạm biệt).
- HS vận dụng được: Nhận biết và đọc đúng âm a, biết nói lời chào hỏi.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: giao tiếp và hợp tác (biết giới thiệu

47
về bản thân, trường lớp); giải quyết vấn đề và sáng tạo (tham gia các hoạt động
cùng bạn bè trò chơi, vận dụng)....
- Góp phần hình thành, phát triển các phẩm chất cụ thể: chăm chỉ (chăm chỉ đọc bài,
hoạt động nhóm), trách nhiệm (biết giữ gìn đồ dùng học tập, bảo vệ tài sản chung).....
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Mẫu chữ a, tranh ảnh SGK.
2. Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên

Tiết 1

1. Hoạt động mở đầu:
*Khởi động, kết nối (HTQC).
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Nhìn
hình đoán nét”
- Hướng dẫn HS cách chơi và luật chơi
- GV nhận xét tuyên dương
- GV: Chúng ta đã được học các nét cơ
bản, hôm nay cô sẽ dạy các bạn bài đầu
tiên về âm, chúng ta xem đó là âm gì?
Nó có cấu tạo và được viết bởi những
nét nào nhé.
2. Hoạt động hình thành kiến
thức mới
* Hoạt động 1: Nhận biết.
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát và
trả lời:
+ Bức tranh vẽ ai?
+ Nam và Hà đang làm gì?
+ Hai bạn và cả lớp có vui không?
- GV chốt và nói câu về nội dung tranh
theo SGK:
Nam và Hà ca hát.
- GV đọc mẫu
- Vậy các tiếng trong câu đều chứa âm gì?
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng.
* Hoạt động 2: Đọc.
*Đọc mẫu
- GV viết chữ a lên bảng, đọc mẫu.
- GV gọi HS.
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS.
* Hoạt động 3: Viết bảng.
- GV treo mẫu chữ, HS quan sát.
+ Chữ a được viết bởi những nét nào?

Hoạt động của học sinh

- HS chơi trò chơi
- Thực hiện theo hướng dẫn
- HS lắng nghe

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ Nam và Hà
….
......
- Lắng nghe
- Cả lớp đọc theo ĐT
- HS nêu: chứa âm a.

- Đọc thầm theo
- HS đọc CN- N- ĐT
- HS quan sát.
- Nét cong kín và nét móc ngược
- HS theo dõi

48
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết và
cách viết chữ a (cỡ vừa)
- HS viết vào bảng con
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Theo dõi, nhận xét.
Tiết 2
3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
* Hoạt động 1: Viết vở.
- GV hướng dẫn HS tô chữ a
- HS viết vở (cỡ chữ thường, cỡ chữ vừa)
- GV quan sát giúp đỡ học sinh
- Thu và nhận xét bài
- Nộp bài, lắng nghe
* Hoạt động 2: Đọc.
- GV đọc mẫu a.
- HS đọc .
- Yêu cầu HS đọc.
- Đọc CN-N-ĐT.
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh 1: Nam và các bạn đang chơi - Nam và các bạn chơi thả diều,. Các
trò gì? Vì sao các bạn vỗ tay reo “a”
bạn thích thũ vỗ tay reo”a” khi thấy
diều của Nam bay lên cao
+ Tranh 2: Hai bố con đang vui chơi ở - HS nêu
đâu? Họ reo to “a” vì điều gì?
- Nhận xét.
- GV kết luận và liên hệ một số tình - HS lắng nghe
huống cần nói a.
4. Hoạt động vận dụng và trải
nghiệm:
- HS quan sát
* Nói theo tranh.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong
- Nêu câu trả lời
SHS ?
+ Tranh vẽ trường học…
- GV nêu câu hỏi lần lượt từng tranh
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Nam chào tạm biệt bố để vào lớp
+ Họ đang làm gì?
+ Con chào bố ạ….
+ Theo em Nam sẽ nói gì với bố ?
- Nghe
+ Bạn Nam sẽ chào bố như thế nào?
- HS phân vai và đóng hai tình huống
- GV chốt thống nhất câu trả lời
- GV cho HS phân vai thực hiện hai tình trên
- Một số nhóm trình bày
huống trên
- Nhận xét
- Gọi 1 số nhóm trình bày
- HS thực hiện
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

_________________________________________

49
Tiết 4:
Môn học: Toán
CHỦ ĐỀ 1: CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 10
Tên bài học:
CÁC SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đếm, đọc, viết được các số từ 0 đến 5.
- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản.
- HS biết vận dụng: Đếm, đọc, viết được các số từ 0 đến 5.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: chăm chỉ (Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời
câu hỏi; làm tốt các bài tập), trách nhiệm (Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập
nghiêm túc).
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ (Chăm chỉ đọc bài, trả
lời câu hỏi), đoàn kết (tích cực trao đổi, thảo luận với bạn)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Sách Toán 1, phiếu học tập tranh trong SGK 12-13
2. Học sinh: Bộ đồ dùng Toán 1 của HS, vở.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- GV tổ chức cho HS hát
- Cho HS đếm các số từ 0 đến 5
- Nhận xét, khen
2. Hoạt động luyện tập:
Bài tập 1(T.12): Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS đếm số lượng các
con vật trong mỗi hình và khoanh tròn
vào số ứng với số lượng mỗi con vật
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- GV cùng HS nhận xét: có 2 con bò, 5
con ong, 1 con chó đang chạy xe, 3 con
vịt, 4 con voi.
Bài tập 2(T.12): Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS đếm số lượng thùng
trên xe.
a) Vậy cần phải thêm mấy thùng nữa
để trên xe có 3 thùng?
- Tương tự với câu b) HS tìm kết quả đúng
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- GV cùng HS nhận xét

Hoạt động của học sinh
- HS thực hiện
- HS đếm

- HS nhắc lại yêu cầu của bài
- HS quan sát đếm và làm vào PHT
- HS khoanh vào số thích hợp
- HS nhận xét bạn

- HS nhắc lại y/c của bài
- HS quan sát đếm
+ Thêm 1 thùng nữa là A
+ Thêm 2 thùng nữa là B
- HS nêu câu trả lời thích hợp
- HS lên bảng chia sẻ
- HS nhận xét bạn

50
Bài tập 3(T.13): Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
- HS nhắc lại yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS tìm số thích hợp để - HS đếm thêm để tìm số thích hợp
điền vào ô trống thích hợp
- GV mời HS nêu kết quả
- Đoàn tàu thứ nhất: 1, 2, 3, 4, 5.
Đoàn tàu thứ hai: 5, 4, 3, 2, 1.
- GV cùng HS nhận xét
- HS nhận xét bạn.
Bài tập 4(T.13): Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
- HS nhắc lại y/c của bài.
- GV yêu cầu đếm số lượng các sự vật - HS đếm……
có trong hình và điền vào ô tương ứng
vơi mỗi hình.
- GV mời HS nêu kết quả.
- Có 2 con bò, có 5 đám mây, có 4 con
gà, có 3 bông hoa, có 1 ông mặt trời,
có 0 con chim.
- GV cùng HS nhận xét.
- HS nhận xét bạn.
3. Hoạt động vận dụng và
- HS thực hiện.
trải nghiệm
- Cho HS đếm, đọc, viết được các số từ
- HS trả lời
0 đến 5.
- HS lắng nghe
- GV nêu lại nội dung bài học
- HS ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài cho tiết sau
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

______________________________________________
BUỔI CHIỀU
Tiết 1:
Môn học: Mĩ thuật
CHỦ ĐỀ 2: SÁNG TẠO TỪ NHỮNG CHẤM MÀU
Tên bài dạy:
SÁNG TẠO TỪ NHỮNG CHẤM MÀU (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Tạo được chấm màu bằng nhiều cách khác mhau.
- Biết sử dụng chấm màu để tạo nét, tạo hình và trang trí sản phẩm.
- Thực hiện các bước để làm sản phẩm.
- HS vận dụng được: Biết cách quan sát màu sắc, chấm màu bằng nhiều cách khác mhau.
- Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực: Giao tiếp và hợp tác (Biết
hợp tác cùng bạn); Giải quyết vấn đề và sáng tạo (Tham gia các hoạt động cùng
bạn bè trò chơi, vận dụng)...Trách nhiệm (Biết giữ gìn đồ dùng học tập).
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: chăm chỉ (hoàn thành các sản
phẩm mĩ thuật)

51
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Một số dụng cụ học tập trong môn học như sáp màu dầu, màu a- cờ-ry-lic
(hoặc mài Oát, màu bột đã pha sẵn), giấy trắng, tăm bong, que gỗ tròn nhỏ.
- Một số loại hạt phổ biến, thông dụng, một số tờ bìa cứng, (khổ 15x10cm), keo
sữa cho phần thực hành gắn hạt tạo hình sản phẩm Mĩ thuật.
2. Học sinh: Chuẩn bị vở thực hành Mĩ thuật, dụng cụ học tập của HS có liên
quan đến môn học.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên
1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- Cho HS hát bài hát đầu giờ.
- GV giới thiệu ghi tên bài.
2. Hoạt động hình thành kiến
thức mới:
- Hoạt động này giúp HS có nhận thức
ban đầu về nội dung chủ đề:
- GV yêu cầu HS mở SGK Mĩ thuật 1,
trang 12 - 13, quan sát hình minh họa và
trả lời câu hỏi ?
+ Những chấm màu xuất hiện ở đâu ?

Hoạt động học sinh
- HS hát đều và đúng nhịp.
- HS quan sát hình minh họa.
- HS quan sát sách mĩ thuật

- Những chấm màu do tự nhiên, do
con người tạo ra...
- Những chấm màu đó được tạo rất
+ Những hình ảnh trong sách được tạo nên đẹp
bằng những chấm màu. Nhiều chấm màu
đặt cạnh nhau có tạo nên mảng màu không - HS trả lời:
* Lưu ý: (Khi hỏi, GV chỉ vào bức tranh
Bãi biển ở Hây để giải thích rõ hơn về nội
dung này).
3. Hoạt động thực hành:
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK
- HS trả lời: Tranh Bãi biển ở Hây.
trang 13.
(Tranh sơn dầu, Gióc- giơ Lem- Chấm màu đó được tạo ra từ đâu?
mem)
- HS nghe yêu cầu
- HS trả lời: Các hình chấm màu còn
có ở trong trang SGK trang 14 – 15,
- HS trả lời: Chấm màu xuất hiện
nhiều trong thiên nhiên, có nhiều
hình dáng, màu sắc khác nhau.
- Trong Mĩ thuật, chấm màu được sử
- Ngoài những hình ảnh minh họa trong dụng để tạo nên sự sinh động.
sách, em hãy cho biết chấm màu còn xuất
hiện ở đâu ?có sinh động không?

52
- GV ghi ý kiến HS lên bảng (Không đánh
giá).
- GV chốt ý: Căn cứ những ý kiến phát
biểu của HS.
- Yêu cầu các em quan sát tranh SGK
thảo luận:
- Em thấy các chấm màu ở trang 12 có
màu sắc như thế nào?
- Em đã thấy các chấm màu như SGK ở
đâu chưa? tranh ảnh, ti vi, sách báo...
- GV nhẫn xét đánh giá.
- GV yêu cầu các em quan sát tranh mẫu
SGK sau đó áp dụng trang trí các chấm
màu đó vào tranh gv chuẩn bị sẵn.
- GV quan sát giúp đỡ các em.
4. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm:
- Cho HS quan sát màu sắc trong cuộc
sống hằng ngày.
- GV nhận xét giờ học
- Về sưu tầm chuẩn bị cho tiết học sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

- HS nghe
- HS thảo luận nhóm
- HS trả lời.

- HS nghe.
- HS vận dụng trang trí theo cặp

- HS nghe.
- HS nghe thực hiện.

_________________________________________
Tiết 2:
Môn học: Tăng cường Toán
Tên bài dạy:
CÁC SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5 (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết được các só từ 0 đến 5.
- Đọc, đếm và viết được các số từ 0 đến 5.
- Tô màu vào hình dựa theo số cho sẵn.
- Vận dụng vào thực tiễn.
- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: chăm chỉ (Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời
câu hỏi; làm tốt các bài tập), trách nhiệm (Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập
nghiêm túc).
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ (Chăm chỉ đọc bài, trả
lời câu hỏi), đoàn kết (tích cực trao đổi, thảo luận với bạn)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Vở Bài tập Toán 1
2. Học sinh: VBT, Bộ đồ dùng toán 1.

53
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- GV cùng cả lớp hát bài hát: Đếm sao.
- GV giảng giải, dẫn dắt vào bài học.
- Ghi bảng: Các số 0,1,2,3,4,5. (tiết 2)
2. Hoạt động luyện tập:
Bài tập 1: (T.6) Viết số thích hợp vào
ô trống.
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV YC HS đếm số lượng các bông
hoa, quả trong mỗi hình và nêu kết quả
- GV mời HS lên bảng chia sẻ.
- GV cùng HS nhận xét
- GV quan sát, nhận xét, hỗ trợ các em.
Bài tập 2 (T.6): Tô màu ngôi sao (theo
mẫu).
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV hỏi: Trong BT2 có tất cả mấy hàng
ngôi sao? Mỗi hàng có mấy ngôi sao?
- GV: Hàng số 1 người ta viết số 2 ở
đầu dòng, tức là yêu cầu mình phải tô
màu vào 2 ngôi sao.Những số đứng
đầu hàng chính là số ngôi sao chúng ta
cần phải tô màu.
- GV cho HS làm phần còn lại.
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- GV cùng HS nhận xét.
Bài tập 3: (T.7) Tô màu đổ bình hoa
có 3 bông hoa, màu vàng bình hoa có 5
bông hoa.
-  GV nêu yêu cầu của bài.
- Trong BT3 có tất cả mấy bình hoa?
- GV cho HS làm theo nhóm đôi đếm
số bông hoa trong mỗi bình hoa.

Hoạt động của học sinh

- HS hát
- HS lắng nghe

- HS lắng nghe.
- HS thực hiện cá nhân đếm số lượng
và nêu kết quả.
+ H1: 5 bông hoa.
+ H2: 4 quả.
- HS lắng nghe.

- HS lắng nghe.
- 5 hàng ngôi sao. Mỗi hàng đều có 5
ngôi sao.
- HS lắng nghe.

-  Làm vào vở BT.
- HS nêu miệng
- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe.
- 4 bình hoa
- Số 2.
- Hai bạn cùng bàn hỏi đáp nhau về
từng hình.
+ H1: 4 bông hoa.

54
+ H2: 3 bông hoa.
+ H3: 5 bông hoa.
+ H4: 2 bông hoa.
- HS thực hiện.
- GV cho HS tô màu theo yêu cầu của
đề
- GV cùng HS nhận xét.
Bài tập 4: (T.7) Khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng. Có bao nhiêu
con vật trong bức tranh?
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS đếm số lượng con vật
xuất hiện trong bức tranh.
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- GV cùng HS nhận xét.
3. Hoạt động vận dụng và
trải nghiệm:
- GV cho HS viết bảng con các số từ 0-5
- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS
- Dặn dò HS.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

- HS nhắc lại y/c của bài.
- HS quan sát đếm.
- HS chọn C
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe
- HS thực hiện

_________________________________________
Tiết 3:
Môn học: Giáo dục thể chất
CHỦ ĐỀ: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Tên bài học: BÀI 1: CÁC TƯ THẾ ĐỨNG NGHIÊM, ĐỨNG
NGHỈ (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết thực hiện vệ sinh sân tập, chuẩn bị dụng cụ trong tập luyện thể dục thể thao.
- Thực hiện được các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và vận dụng được vào
trong các hoạt động tập thể.
- Tham gia tích cực các trò chơi vận động và bài tập phát triển thể lực.
- Hoàn thành lượng vận động theo yêu cầu, phát triển thể lực. Nghiêm túc, tích
cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. Hình thành thói quen tập luyện thể dục
thể thao.
- HS biết vận dụng: Vệ sinh sân tập, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.

55
- Bài học góp phần hình thành các năng lực: Tự chủ và tự học; Giao tiếp và hợp tác;
Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực chăm sóc SK; Năng lực vận động cơ bản.
- Bài học góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất cụ thể: Tích cực, chăm
chỉ, trách nhiệm, nhân ái.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Địa điểm: Sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn trong tập luyện.
- Phương tiện:
+ Giáo viên: chuẩn bị còi, chuẩn bị sân cho trò chơi.
+ Học sinh: Trang phục gọn gàng, khuyến khích đi dày hoặc dép có quai
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung

LVĐ

Hoạt động dạy học
HĐ của GV

1. Hoạt động mở đầu
4-6'
a. Nhận lớp:
- Kiểm tra vệ sinh sân
- GV tiếp nhận tình
tập, trang phục, tình hình
hình sức khoẻ và đặc
sức khỏe của lớp.
điểm của HS.
- Phổ biến nội dung yêu
- Thông báo cho HS
2Lx8N
cầu giờ học.
về nội dung, yêu cầu,
an toàn của tiết học.
b. Khởi động:
2-3 lần - GV hướng dẫn và
- Xoay các khớp...
khởi động cùng HS.
c. Trò chơi: “đứng ngồi
- GV hướng dẫn HS
theo hiệu lệnh”
chơi
2. Hoạt động hình
9-10'
thành kiến thức mới:
* Động tác: Đứng nghiêm.
- GV nêu tên động tác
- Khẩu lệnh: “nghiêm”
để học sinh biết, chú ý
- Động tác:
quan sát.

* Động tác: Đứng nghỉ.
- Khẩu lệnh: “nghỉ”
- Động tác:

HĐ của Học sinh

- ĐH nhận lớp:






- Học sinh thực hiện
khởi động các khớp.
- HS tích cực tham
gia vào trò chơi

- Đội hình HS quan
sát GV làm mẫu
€€€€€€€
€€€€€€€

€

- Học sinh tập luyện
- GV làm mẫu, phân theo hướng dẫn của
tích, hướng dẫn cách giáo viên.
thực hiện động tác để
HS nắm chắc động tác. - Tổ được yêu cầu

56

12-14'

- Cho HS tập cả lớp
luyện động tác đứng
nghiêm, đứng nghỉ.
- Gọi 1 tổ lên thực
hiện động tác, giáo
viên biểu dương HS
làm đúng, sửa động
tác cho học sinh chưa
làm đúng.

3. Hoạt động luyện tập
a. Tập luyện tư thế đứng
2-3 lần - GV tổ chức cho HS
nghiêm, đứng nghỉ
luyện tập các nội dung
* Tập cá nhân
dưới hình thức khác
nhau: tập luyện cá
nhân, cặp đôi, tổ, đồng
loạt, nhằm đạt được
mục tiêu bài học.
2-3 lần - GV quan sát, chỉ
* Tập theo cặp đôi
dẫn cho HS thực hiện
nhằm đáp ứng yêu
cầu cần đạt.
- GV quan sát sửa sai
cho HS, nhận xét đánh
giá.
1-2 lần - Nêu những lỗi sai
thường mắc và cách
khắc phục cho HS khi
thực hiện động tác.

- Tập luyện cá nhân
theo yêu cầu của
giáo viên.
Tập luyện cá nhân

€

€

€

€

- Đội hình tập luyện
theo cặp

€

€ €

€

€

€

€€  € €

- ĐH tập theo tổ
€€€€
€
€
€
€€
€€
€
€
- Thực hiện yêu cầu
của giáo viên.

* Tập theo tổ nhóm

1 lần
* Thi đua giữa các tổ

lên thực hiện, lớp
quan sát, ghi nhớ
động tác chuẩn bị
bước vào tập luyện
chính thức.

- GV đến các nhóm
giúp đỡ các em về:
sửa động tác sai, cách
hô nhịp, gợi ý thay đổi
cách tổ chức tập theo
- Từng tổ lên thi đua
nhóm.
- trình diễn
- GV tổ chức cho HS

57
thi đua giữa các tổ.
3-4 lần GV nhận xét, đánh
b. Trò chơi: “Làm theo
giá, tuyên dương.
- Đội hình trò chơi
hiệu lệnh”
- GV nêu tên trò chơi,
hướng dẫn cách chơi.
- Cho HS chơi thử và
chơi chính thức.

- Nhận xét, tuyên
dương, và sử phạt
người (đội) thua cuộc
c. Bài tập thể lực:
Giậm chân tại chỗ, 2 tay
vung tự nhiên 10-15 lần

3 lần

4-5'
4. Hoạt động vận dụng
* Hồi tĩnh:
- Thả lỏng cơ toàn thân

- Giáo viên nêu tên
động tác, hướng dẫn
cách tập luyện. Yêu
cầu học sinh tập lặp
lại 2 lần
- Theo dõi nhắc nhở
học sinh, sau mỗi lần
tập cần đi lại hít thở
sâu trong vòng 1 phút

- HS tích cực tham
gia trò chơi vận
động theo chỉ dẫn
của GV
- HS tích cực tham
gia tập luyện theo
chỉ dẫn của GV

- Đội hình hồi tĩnh:
€€€€€€€
- GV điều hành lớp
€€€€€€€
thả lỏng cơ toàn thân.

€

- HS tập trung thực
hiện theo chỉ dẫn
của GV nhằm đưa
cơ thể về trạng thái
bình thường.

* Vận dụng:
- Nêu ưu điểm, hạn chế
cần khắc phục.
- Vận dụng các động tác
đã học để đứng nghiêm

- Đội hình nhận xét và
kết thúc giờ học
- GV nhận xét kết
€€€€€€€
quả, ý thức, thái độ
€€€€€€€
học của HS, đồng
€
thời đưa ra hướng
khắc phục hoặc trả - HS lắng nghe để

58
lúc chào cờ, đứng nghỉ

lời câu hỏi của HS.
biết cách sửa chữa
- GV hướng dẫn HS những lỗi sai của
tập luyện ở nhà.
bản thân và khắc
phục nhược điểm
khi tập luyện.
- HS nêu những thắc
mắc, boăn khoăn của
mình về bài tập.
- HS tiếp thu để vận
dụng vào cuộc sống.

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

________________________________________________________________
Ngày thực hiện: Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022
BUỔI SÁNG
Tiết 1 + 2:
Môn học: Tiếng Việt
CHỦ ĐỀ: CHÀO EM VÀO LỚP 1
Tên bài dạy:
BÀI 2: B b `
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng âm b, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm b, thanh huyền
và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
- Viết đúng chữ b, dấu huyền; viết đúng các tiếng từ chứa âm b và thanh huyền
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm gia đình.
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi; kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy
đoán nội dung tranh minh họa.
- HS vận dụng giới thiệu về gia đình mình. Biết yêu thương, quan tâm, chăm sóc
người thân trong gia đình
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: giao tiếp và hợp tác (biết giới thiệu
về bản thân, trường lớp); giải quyết vấn đề và sáng tạo (tham gia các hoạt động
cùng bạn bè trò chơi, vận dụng)....
- Góp phần hình thành, phát triển các phẩm chất cụ thể: chăm chỉ (chăm chỉ đọc bài,
hoạt động nhóm), trách nhiệm (biết giữ gìn đồ dùng học tập, bảo vệ tài sản chung).....
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Chữ mẫu B, b dấu huyền; bảng phụ viết mẫu b, bà,...
2. Học sinh: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

59
Hoạt động của giáo viên

Tiết 1

1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- Cho HS hát.
- Cho HS đọc lại âm a và câu chứa âm a
- GV nhận xét tuyên dương
2. Hoạt động hình thành
kiến thức mới
* Hoạt động 1: Nhận biết.
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
và trả lời:
+ Bức tranh vẽ ai?
+ Bà cho bé đồ chơi gì?
+ Theo em nhận được quà, bé có vui
không?
- GV chốt và nói câu về nội dung tranh
theo SGK: Bà cho bé búp bê
- GV đọc mẫu.
- Vậy các tiếng trong câu đều chứa âm gì?
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng.
*Hoạt động 2: Đọc.
* Đọc âm
- GVviết chữ b lên bảng, đọc mẫu
- GV gọi HS
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
* Đọc tiếng
- GV cho HS ghép tiếng ba, bà
- GV ghi bảng , gọi HS đánh vần
- Gọi HS đọc trơn
- Yêu cầu HS ghép các tiếng chứa b
- Nhận xét
* Đọc từ ngữ
- GV yêu cầu HS quan sát tranh nêu từ:
ba, bà, ba ba
- GV ghi bảng, gọi HS đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét
* Hoạt động 3: Viết bảng.
- GV treo mẫu chữ , HS quan sát
+ Chữ b được viết bởi những nét nào?
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết và
cách viết chữ b (cỡ vừa)
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Theo dõi, nhận xét.

Hoạt động của học sinh

- HS hát.
- Thực hiện theo hướng dẫn

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ bé và bà
 ......
 ......
 - HS lắng nghe
- Cả lớp đọc theo ĐT
- HS nêu: chứa âm b

- Đọc thầm theo
- HS đọc CN- N- ĐT
- HS thực hiện
- Đọc CN- N - ĐT
- CN- ĐT
- HS thực hiện, nêu cách ghép.
- HS quan sát
- Đọc CN- ĐT
- HS quan sát
- Trả lời
- HS viết bảng con

60
Tiết 2

3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
* Hoạt động 1: Viết vở.
- GV hướng dẫn HS tô chữ b
- GV quan sát giúp đỡ học sinh
- Thu và nhận xét bài
* Hoạt động 2: Đọc câu
- GV đọc mẫu “A, bà”
- Yêu cầu HS đọc
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh 1: Tranh vẽ gì? Bà đến mang
theo quà gì? Ai chạy ra đón bà?...
- GV kết luận
4. Hoạt động vận dụng và
trải nghiệm:
Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
- GV nêu câu hỏi lần lượt từng tranh
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Gia đình có mấy người?....
- GV chốt, thống nhất câu trả lời
- GV cho HS chia nhóm thực hiện giới
thiệu về gia đình bạn nhỏ
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương
* GV cho HS giới thiệu về gia đình mình
- GV liên hệ giáo dục HS luôn yêu
thương những người thân trong gia
đình mình.
* Củng cố, dặn dò
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

- HS viết vở
- Nộp bài
- Lắng nghe
- Đọc CN-N-ĐT
- Tranh vẽ bà và cháu, bà đến mang
theo quà cho bé
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS trả lời
+ Tranh vẽ cảnh gia đình…
+ Gia đình có 6 người…
- Lắng nghe và ghi nhớ
- HS chia nhóm và thực hiện
- Một số nhóm trình bày
- Nhận xét
- HS giới thiệu
- HS liên hệ

- 2 HS đọc lại toàn bài
- HS lắng nghe
- Ghi nhớ

_________________________________________
Tiết 3:
Môn học: Toán
CHỦ ĐỀ 1: CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 10
Tên bài dạy:
BÀI 2: CÁC SỐ 6, 7, 8, 9, 10 (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc, đếm, viết được các số trong phạm vi 10.

61
- Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự
tương đồng.
- HS vận dụng đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10.
- Góp phần hình thành, phát triển năng lực: chăm chỉ (Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời
câu hỏi; làm tốt các bài tập), trách nhiệm (Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập
nghiêm túc).
- Góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ (Chăm chỉ đọc bài, trả
lời câu hỏi), đoàn kết (tích cực trao đổi, thảo luận với bạn)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Sách giáo khoa, đồ dùng dạy học toán 1,…
2. Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Toán 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- Tổ chức cho HS hát bài: Tạm biệt
búp bê than yêu
- Giới thiệu bài:
2. Hoạt động hình thành
kiến thức mới
- GV cho HS quan sát tranh:
? Trong bức tranh có những đồ vật gì?
- GV cho HS làm quen với với số
lượng và nhận mặt các số từ 6 đến 10
- Giới thiệu: Có 6 con ong.
- Viết số 6 lên bảng
- GV thực hiện việc đếm và giới thiệu
số tương tự với các bức tranh còn lại.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
Bài tập 1:(T.14) Tập viết số.
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV chấm các chấm theo hình số lên
bảng
- GV hướng dẫn HS viết các số theo
chiều mũi tên được thể hiện trong SGK
- GV cho HS viết bài
Bài tập 2:(T.14) Số ?
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS đếm số lượng các
loại bánh xuất hiện trong hình vẽ và
nêu kết quả.
- GV nhận xét, kết luận.

Hoạt động của học sinh
- HS hát.
- HS lắng nghe
- HS quan sát.
- HS trả lời
- HS theo dõi.
- HS quan sát.
- Theo dõi hướng dẫn của GV
- HS viết vào vở BT
- HS nhắc lại y/c của bài.
- HS quan sát đếm.
- HS nêu miệng.
- HS viết bài
- HS nêu
- HS trả lời
- HS lắng nghe

62
Bài tập 3:(T.14): Đếm số
- Nêu yêu cầu bài tập
- HD HS đếm thêm để tìm ra đáp án đúng
3. Hoạt động vận dụng và
trải nghiệm
- Cho HS đếm, đọc, viết được các số
trong phạm vi 10.
- Về nhà em cùng người thân tìm thêm
các ví dụ có số các số vừa học trong cuộc
sống để hôm sau chia sẻ với các bạn.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

- HS nêu
- HS đếm, tìm đáp án đúng.
- HS thực hiện.
- HS lắng nghe.

_________________________________________
Tiết 4:
Môn học: Đạo đức
CHỦ ĐỀ 1: TỰ CHĂM SÓC BẢN THÂN
Tên bài dạy:
EM GIỮ SẠCH RĂNG MIỆNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Bài học góp phần hình thành, phát triển cho học sinh ý thức tự chăm sóc, giữ vệ
sinh răng miệng, năng lực điều chỉnh hành vi dựa trên các yêu cầu cần đạt sau:
+ Nêu được các việc làm để giữ sạch răng miệng.
+ Biết vì sao phải giữ sạch răng miệng.
+ Tự thực hiện giữ sạch răng miệng đúng cách.
- HS biết vận dụng: Chăm sóc, giữ vệ sinh răng miệng.
- Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao tiếp
và hợp tác (Thảo luận nhóm cùng bạn); Giải quyết vấn đề và sáng tạo (biết giữ
sạch đôi tay).
- Bài học góp phần hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm
(chăm chỉ chăm sóc bản thân quần áo, đầu tóc gọn gàng)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: SGK, SGV, vở bài tập đạo đức 1
2. Học sinh: SGK, vở bài tập đạo đức 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu:
* Khởi động, kết nối (HTQC).
- Gv tổ chức cho cả lớp hát bài “Anh - HS hát
Tí sún”
- GV đưa ra câu hỏi cho cả lớp:
+ Em khuyên bạn Tí điều gì để không - HS trả lời

63
bị sâu răng?
+ HS trả lời. GV góp ý đưa ra kết luận:
Chúng ta cần giữ vệ sinh răng miệng
để có nụ cười xinh.
2. Hoạt động hình thành kiến
thức mới
* Hoạt động 1: Khám phá lợi ích của
việc giữ sạch răng miệng
- GV treo tranh lên bảng
- GV đặt câu hỏi theo tranh
+ Bạn nào đã biết giữ sạch răng miệng?
+ Vì sao em cần giữ vệ sinh răng miệng?
+ Nếu không giữ sạch răng miệng thì
điều gì sẽ xảy ra?
- Giáo viên lắng nghe, khen ngợi nhóm
trình bày tốt.
Kết luận:
- Bạn gái trong tranh đã biết giữ vệ
sinh răng miệng bằng cách đánh răng
hàng ngày
- Giữ vệ sinh răng miệng giúp em có
hơi thở thơm tho và nụ cười xinh
- Nếu không giữ vệ sinh răng miệng có
thể khiến răng bị sâu, bị đau.
* Hoạt động 2: Em đánh răng
đúng cách
- GV treo tranh lên bảng
- GV đặt câu hỏi theo tranh: Quan sát
tranh và cho biết:
+ Em đánh răng theo các bước như thế
nào?
- GV gợi ý:
1) Chuẩn bị bàn chải và kem đánh răng
2) Lấy kem đánh răng ra bàn chải
3) Lấy nước
4) Sử dụng bàn chải để vệ sinh mặt
trong, ngoài, nhai
5) Súc miệng bằng nước sạch
6) Vệ sinh bàn chải đánh răng và cất
đúng nơi quy định
- Kết luận: Chải răng đúng cách giúp
em giữ vệ sinh răng miệng để có hàm
răng chắc khoẻ.
3. Hoạt động luyện tập:
* Hoạt động 1: Em chọn bạn biết giữ

- HS quan sát tranh
- HS trả lời

- Các nhóm lắng nghe, bổ sung ý kiến
cho bạn vừa trình bày.
 - HS lắng nghe
 - HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS quan sát tranh
- Học sinh trả lời

- HS tự liên hệ bản thân kể ra.

- HS lắng nghe.

- HS quan sát
- HS thảo luận nhóm

64
vệ sinh răng miệng.
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
- GV chia HS thành các nhóm, giao
nhiệm vụ cho các nhóm.
- GV yêu cầu: Hãy quan sát các bức
tranh và thảo luận nhóm để lựa chọn
bạn đã biết vệ sinh răng miệng.
- GV gợi mở để HS chọn những bạn
biết giữ răng miệng (tranh1,2,3), bạn
chưa biết giữ vệ sinh răng miệng (tranh 4)
Kết luận: Em cần học tập hành động
giữ vệ sinh răng miệng của các bạn
tranh 1,2,3; không nên làm theo hành
động của các bạn tranh 4.
* Hoạt động 2: Chia sẻ cùng bạn
- GV nêu yêu cầu: Hãy chia sẻ với các
bạn cách em giữ sạch răng miệng
- GV nhận xét và điều chỉnh cho HS
4. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm
* Hoạt động 1: Đưa ra lời khuyên
cho bạn
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
hỏi: Em sẽ khuyên bạn điều gì?
- GV phân tích chọn ra lời khuyên phù
hợp nhất
- Kết luận: Chúng ta không nên ăn kẹo
vào buổi tối trước khi đi ngủ vì sẽ
khiến răng của chúng ta bị sâu.
* Hoạt động 2: Em luôn giữ răng
miệng sạch sẽ hàng ngày
- GV tổ chức cho HS thảo luận về việc
làm giữ răng miệng sạch sẽ
- Kết luận: Em luôn giữ răng miệng
sạch sẽ hằng ngày để có nụ cười xinh,
hơi thở thơm tho…
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

- HS chọn
- HS trả lời
- HS lắng nghe

- HS chia sẻ
- HS theo dõi, lắng nghe

- HS quan sát
- HS nêu
- HS lắng nghe

- HS thảo luận và nêu
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe, ghi nhớ

_____________________________________________
BUỔI CHIỀU
Tiết 1 + 2:

65
Môn học: Tăng cường Tiếng việt
Tên bài dạy:
BÀI 1: A a
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết viết và đọc đúng âm a.
- Viết đúng chữ a.
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kĩ năng quan sát nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
họa qua các tình huống.
- HS vận dụng biết nói lời chào hỏi
- Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao tiếp
và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Bài học góp phần hình thành, ph...
 
Gửi ý kiến