kế hoạch công nghệ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Lệ Thuỷ
Ngày gửi: 22h:17' 06-08-2023
Dung lượng: 56.4 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Lệ Thuỷ
Ngày gửi: 22h:17' 06-08-2023
Dung lượng: 56.4 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
TỪ ĐIỂN MINI (~ 900 TỪ)
TIẾNG ANH CHUYÊN
NGÀNH
VẬT LÝ
ANH VIỆT
Dr. Nguyen Dong Hai
Physics Professor, Tennessee Wesleyan University, USA
english4mathscience@gmail.com
December 2020
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
MATHEMATICS FOR PHYSICS
TOÁN CHO VẬT LÝ
1.
arithmetic /əˈrɪθmətɪk/ (n): môn số học
2.
algebra /ˈældʒɪbrə/ (n): môn đại số
3.
geometry /dʒiˈɑmətri/ (n): môn hình học
4.
calculus /ˈkælkjələs/ (n): môn giải tích
5.
analytical geometry /ˌænəˈlɪtɪkəl dʒiˈɑmətri/ (n): môn hình học giải tích
6.
trigonometry /ˌtrɪɡəˈnɔmətri/ (n): môn lượng giác
7.
natural number /ˈnætʃərəl ˈnʌmbər/ (n): số tự nhiên
8.
integer /ˈɪntədʒər/(n): số nguyên
9.
real number /riəl ˈnʌmbər/(n): số thực
10.
complex number /kɑmˈpleks ˈnʌmbər/ (n): số phức (số ảo)
11.
fraction /ˈfrækʃən/ (n): phân số
12.
ratio /ˈreɪʃiˌoʊ/ (n): tỉ số
13.
mixed number /ˈmɪkst ˈnʌmbər/ (n): hỗn số
14.
theorem /ˈθɪrəm/ (n): định lý
15.
plus, minus /ˈpləs, ˈmaɪnəs/ (n): dấu cộng, dấu trừ
16.
add … to … /ˈæd … tuː …/ (v): cộng … vào …
17.
subtract … from … /səbˈtrækt … frʌm …/ (v): trừ … ra …
18.
addition, subtraction /əˈdɪʃən , səbˈtrækʃən/ (n): phép cộng / phép trừ
19.
multiply … by … /ˈmʌltɪplaɪ … baɪ/ (v): nhân … với …
20.
multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/ (n): phép nhân
21.
product /ˈprɑdəkt /(n): tích số
22.
divide … by … / dɪˈvaɪd … baɪ …/ (v): chia … cho …
23.
division /dɪˈvɪʒən/(n): phép chia
24.
quotient /ˈkwoʊʃnt/ (n): thương số
25.
inverse /ˌɪnˈvɜs/ (n): số nghịch đảo
26.
reciprocal /rəˈsiprəkəl/ (n): số nghịch đảo
27.
proportion /prəˈpɔrʃən/ (n): tỉ lệ
28.
(directly) proportional to /dəˈrektli prəˈpɔrʃənəl tu/ (adj): tỉ lệ thuận với
29.
inversely proportional to /ˌɪnˈvɜsli prəˈpɔrʃənəl tu/ (adj): tỉ lệ nghịch với
30.
power /ˈpaʊər/ (n): lũy thừa, số mũ
Page 1 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
31.
factorial /fækˈtɔːriəl/ (n): giai thừa
32.
equal to /ˈikwəl tu/ (adj): bằng với
33.
equal /ˈikwəl/ (v): bằng với
34.
equation /ɪˈkwɛɪʒən/ (n): phương trình
35.
inequation /ˌɪnɪˈkwɛɪʒən/ (n): bất phương trình
36.
equality /ɪˈkwɑlɪti/ (n): đẳng thức
37.
inequality /ˌɪnɪˈkwɑlɪti/ (n): bất đẳng thức
38.
vary /ˈværi/ (v): biến thiên, thay đổi
39.
variable /ˈværiəbəl/ (n): biến số; (adj): có thể thay đổi
40.
constant /ˈkɑnstənt/ (n): hằng số
41.
parameter /pəˈræmətər/ (n): tham số
42.
logarithm /ˈlɑɡəˌrɪðəm/ (n): logarit
43.
base /ˈbeɪs/ (n): cơ số (của logarit)
44.
natural logarithm /ˈnætʃərəl ˈlɑɡəˌrɪðəm/: (n): logarit tự nhiên (logarit với cơ số e)
45.
function /ˈfʌŋkʃən/ (n): hàm số
46.
limit /ˈlɪmɪt/ (n): giới hạn
47.
monotonic /məˈnɑtənɪk/ (adj): đơn điệu
48.
monotonically increasing /məˈnɑtənɪkli ɪnˈkrisɪŋ/ (adj): đồng biến
49.
monotonically decreasing /məˈnɑtənɪkli dɪˈkrisɪŋ/ (adj): nghịch biến
50.
slope (of the line) /sloʊp əv ðə ˈlaɪn/ (n): hệ số góc (của đường thẳng)
51.
graph /ˈɡræf/ (n): đồ thị
52.
origin /ˈɔːrɪdʒɪn/ (n): gốc tọa độ
53.
axis /ˈæksɪs/ (pl. axes /ˈæksɪz/) (n): trục tọa độ
54.
extremum /ɪkˈstriməm/ (pl. extrema /ɪkˈstrimə/) (n): cực trị
55.
derivative /dəˈrɪvətɪv/ (n): đạo hàm
56.
second derivative /ˈsekənd dəˈrɪvətɪv/ (n): đạo hàm bậc hai
57.
differentiate /ˌdɪfəˈrenʃiˌeɪt/ (v): lấy đạo hàm
58.
differentiation /ˌdɪfəˌrenʃiˈeɪʃən/ (n): phép lấy đạo hàm
59.
differential equation /ˌdɪfəˈrenʃəl ɪˈkweɪʒən/ (n): phương trình vi phân
60.
integrate /ˈɪntɪˌɡret/ (v): lấy tích phân
61.
integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ (n): phép tính tích phân
62.
integral /ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân
63.
antiderivative /ˌæntidəˈrɪvətɪv/ (n): nguyên hàm
Page 2 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
64.
upper, lower limit /ˈʌpər, ˈloʊər ˈlɪmɪt/ (n): cận trên / cận dưới (của tích phân)
65.
integrand /ˈɪntɪɡrænd/ (n): hàm dưới dấu tích phân
66.
infinitesimal /ˌɪnˌfɪnɪˈtesɪməl/ (adj): vi phân
67.
definite integral /ˈdefənɪt ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân xác định
68.
indefinite integral /ˌɪnˈdefənɪt ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân bất định
69.
double integral /ˈdʌbəl ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân bội hai (tích phân kép)
70.
triple integral /ˈtrɪpəl ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân bội ba
71.
surface integral /ˈsɜfɪs ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân mặt
72.
line integral /ˈlaɪn ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân đường
73.
area under the curve /ˈeriə ˈʌndər ðə ˈkɜv/ (n): diện tích giới hạn bởi đồ thị
74.
straight line /streɪt laɪn/ (n): đường thẳng
75.
linear /ˈlɪnɪə/ (adj): tuyến tính
76.
curve /kɜv/ (n): đường cong
77.
curvature /ˈkɜvətʃər/ (n): độ cong
78.
center (of a circle) /ˈsentər əv ə ˈsɜkəl/ (n): tâm (đường tròn, hình tròn)
79.
radius /ˈreɪdɪəs/ (pl. radii /ˈreɪdɪaɪ/) (n): bán kính
80.
diameter /daɪˈæmətər/ (n): đường kính
81.
arc /ɑk/ (n): cung
82.
circle /ˈsɜkəl/ (n): đường tròn, hình tròn
83.
circular /ˈsɜkjʊlər/ (adj): có dạng tròn
84.
tangent /ˈtændʒənt/ (n): tiếp tuyến
85.
secant /ˈsikənt/ (n): cát tuyến
86.
perpendicular to /ˌpɜpənˈdɪkjʊlə tə/ (adj): vuông góc với
87.
parallel to /ˈpærəlel tə/ (adj): song song với
88.
intersect /ˌɪntəˈsekt/ (v): giao, cắt
89.
intersection /ˌɪntəˈsekʃən/ (n): giao điểm
90.
ellipse /ɪˈlɪps/ (n): đường elip
91.
elliptic /ɪˈlɪptɪk/ (adj): có dạng elip
92.
parabola /pəˈræbələ/ (n): đường parabol
93.
parabolic /ˌpærəˈbɔlɪk/ (adj): có dạng parabol
94.
hyperbola /haɪˈpɜbələ/ (n): đường hyperbol
95.
hyperbolic /ˌhaɪpəˈbɔlɪk/ (adj): có dạng hyperbol
96.
eccentric /ekˈsentrɪk/ (n): tâm sai
Page 3 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
97.
focus /ˈfəʊkəs/ (pl. foci /ˈfəʊsaɪ/) (n): tiêu điểm
98.
angle /ˈæŋɡəl/ (n): góc
99.
acute angle /əˈkjut ˈæŋɡəl/ (n): góc nhọn
100.
right angle /raɪt ˈæŋɡəl/ (n): góc vuông
101.
obtuse angle /əbˈtjus ˈæŋɡəl/ (n): góc tù
102.
solid angle /ˈsɔlɪd ˈæŋɡəl/ (n): góc đặc
103.
vertex /ˈvɜteks/ (pl. vertices /ˈvɜːtɪsiːz/) (n): đỉnh
104.
side /saɪd/ (n): cạnh
105.
triangle /ˈtraɪæŋɡəl/ (n): hình tam giác
106.
triangular /traɪˈæŋɡjʊlə/ (adj): có dạng tam giác
107.
equilateral triangle /ˌikwɪˈlætərəl ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác đều
108.
isosceles triangle /aɪˈsɔsəliz ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác cân
109.
right triangle /raɪt ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác vuông
110.
adjacent /əˈdʒeɪsnt/ (adj): liền kề, kế cận; (n) cạnh kề
111.
opposite /ˈɔpəzɪt/ (adj): đối diện; (n) cạnh đối
112.
hypotenuse /ˌhaɪˈpɔtənjuz/ (n): cạnh huyền
113.
quadrangle /ˈkwɔdræŋɡəl/ (n): tứ giác
114.
diagonal /daɪˈæɡənəl/ (adj): chéo; (n) đường chéo
115.
rectangle /ˈrektæŋɡəl/ (n): hình chữ nhật
116.
square /skweə/ (n) hình vuông
117.
parallelogram /ˌpærəˈleləɡræm/ (n): hình bình hành
118.
rhombus /ˈrɔmbəs/ (n): hình thoi
119.
rhombic /ˈrɔmbɪk/ (adj): có dạng hình thoi
120.
trapezoid /ˈtræpɪzɔɪd/ (n): hình thang
121.
annulus /ˈænjʊləs/ (n): hình vành khăn
122.
vector /ˈvektər/ (n): vectơ
123.
tail /teɪl/ (n): gốc (đuôi) của vectơ
124.
head /hed/ (n): đỉnh (ngọn) của vectơ
125.
direction /dɪˈrekʃən/ (n): hướng của vectơ
126.
vertical /ˈvɜtɪkəl/ (adj): thẳng đứng
127.
horizontal /ˌhɔrɪˈzɑntəl/ (adj): nằm ngang
128.
component /kəmˈpəʊnənt/ (n): thành phần (của vectơ)
129.
magnitude /ˈmæɡnɪtjud/ (n): độ lớn (của vectơ)
Dr. Nguyen Dong Hai
Page 4 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
130.
dot product /dɔt ˈprɔdʌkt/ (n): tích vô hướng (tích chấm)
131.
cross product /krɔs ˈprɔdʌkt/ (n): tích hữu hướng (tích chéo)
132.
cube /kjub/ (n): hình lập phương
133.
cubic /ˈkjubɪk/ (adj): có dạng lập phương
134.
sphere /sfɪər/ (n): hình cầu
135.
spherical /ˈsferɪkəl/ (adj): có dạng hình cầu
136.
cylinder /ˈsɪlɪndər/ (n): hình trụ tròn xoay
137.
cylindrical /sɪˈlɪndrɪkəl/ (adj): có dạng hình trụ tròn xoay
138.
cone /kəʊn/ (n): hình nón
139.
conical /ˈkɔnɪkəl/ (adj): có dạng hình nón
140.
sine /saɪn/ (n): hàm sin
141.
cosine /ˈkəʊsaɪn/ (n): hàm cos
142.
tangent /ˈtændʒənt/ (n): hàm tan
143.
cotangent /ˌkəʊˈtændʒənt/ (n): hàm cotan
144.
inverse sine /ɪnˈvɜs saɪn/ (n): hàm arcsin
145.
inverse cosine /ɪnˈvɜs ˈkəʊsaɪn/ (n): hàm arccos
146.
inverse tangent /ɪnˈvɜs ˈtændʒənt/ (n): hàm arctan
KINEMATICS
ĐỘNG HỌC
147.
kinematics /ˌkaɪnəˈmætɪks/ (n): động học
148.
kinematic /ˌkaɪnəˈmætɪk/ (adj): (thuộc) động học
149.
reference frame /ˈrefrəns freɪm/ (n): hệ quy chiếu
150.
coordinate /ˌkəʊˈɔdɪneɪt/ (n): tọa độ
151.
coordinate system /ˌkəʊˈɔːdɪneɪt ˈsɪstəm/ (n): hệ toạ độ
152.
Cartesian coordinate /kɑːˈtizjən ˌkəʊˈɔdɪneɪt/ (n): tọa độ Đềcác
153.
polar coordinate /ˈpəʊlə ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ cực
154.
cylindrical coordinate /sɪˈlɪndrɪkəl ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ trụ
155.
spherical coordinate /ˈsferɪkəl ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ cầu
156.
point mass /pɔɪnt mæs/ (n): chất điểm
Page 5 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
157.
translational motion /trænsˈleɪʃnəl ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tịnh tiến
158.
trajectory /trəˈdʒektəri/ (n): quỹ đạo
159.
linear motion /ˈlɪnɪər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động thẳng
160.
uniform linear motion /ˈjuːnɪfɔm ˈlɪnɪər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động thẳng đều
161.
circular motion /ˈsɜkjʊlər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tròn
162.
uniform circular motion /ˈjunɪfɔm ˈsɜkjʊlər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tròn đều
163.
displacement /dɪsˈpleɪsmənt/ (n): độ dời
164.
distance /ˈdɪstəns/ (n): khoảng cách
165.
meter /ˈmitər/ (n): (đơn vị) met
166.
second /ˈsɛkənd/(n): (đơn vị) giây
167.
angular displacement /ˈæŋɡjʊlə dɪsˈpleɪsmənt/ (n): độ dời góc
168.
speed /spid/ (n): tốc độ
169.
angular speed /ˈæŋɡjʊlə spid/ (n): tốc độ góc
170.
velocity /vəˈlɔsɪti/ (n): vận tốc
171.
angular velocity /ˈæŋɡjʊlə vəˈlɔsɪti/ (n): vận tốc góc
172.
acceleration /əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc
173.
angular acceleration /ˈæŋɡjʊlər əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc góc
174.
average speed/velocity /ˈævərɪdʒ spid - vəˈlɔsɪti/ (n): tốc độ/vận tốc trung bình
175.
average acceleration /ˈævərɪdʒ əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc trung bình
176.
instantaneous speed/velocity /ˌɪnstənˈteɪnɪəs spid - vəˈlɔsɪti/ (n): tốc độ/vận tốc tức thời
177.
centripetal acceleration /senˈtrɪpɪtəl əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc hứơng tâm
178.
tangential acceleration /tænˈdʒenʃəl əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc tiếp tuyến
179.
free fall /fri fɔl/ (n): sự rơi tự do
DYNAMICS
ĐỘNG LỰC HỌC
180.
dynamics /daɪˈnæmɪks/ (n): động lực học
181.
dynamic /daɪˈnæmɪk/ (adj): (thuộc) động lực học
182.
force /ˈfɔrs/ (n): lực
183.
exert /ɪɡˈzɜrt/ (v): tác dụng (lực)
184.
deform /ˌdiˈfɔrm/ (v): biến dạng
Page 6 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
185.
addition of force /əˈdɪʃən əv ˈfɔrs/ (n): phép tổng hợp lực
186.
resolution of force /ˌrezəˈluʃən əv ˈfɔrs/ (n): phép phân tích lực
187.
free-body diagram /fri ˈbɑdi ˈdaɪəˌɡræm/ (n): giản đồ lực
188.
net force /ˈnet ˈfɔrs/ (n): hợp lực
189.
gravitational force /ˌɡrævɪˈteɪʃənəl ˈfɔrs/ (n): lực hấp dẫn
190.
law of universal gravitation /ˈlɑ əv ˌjunɪˈvɜsəl ˌɡrævɪˈteɪʃən/ (n): định luật vạn vật hấp dẫn
191.
gravity /ˈɡrævɪti/ (n): trọng lực
192.
weight /ˈweɪt/ (n): trọng lượng
193.
weightless /ˈweɪtləs/ (adj): không trọng lượng
194.
weightlessness /ˈweɪtləsnəs/ (n): trạng thái không trọng lượng
195.
mass /mæs/ (n): khối lượng
196.
inertia /ˌɪˈnɜʃə/ (n): quán tính
197.
friction force /ˈfrɪkʃən ˈfɔrs/ (n): lực ma sát
198.
coefficient of friction /ˌkoʊɪˈfɪʃnt əv ˈfrɪkʃən/ (n): hệ số ma sát
199.
static friction /ˈstætɪk ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát nghỉ
200.
kinetic friction /kɪˈnetɪk ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát động
201.
rolling friction /ˈroʊlɪŋ ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát lăn
202.
normal force /ˈnɔrməl ˈfɔrs/ (n): phản lực
203.
tension /ˈtenʃən/ (n): lực căng (dây)
204.
elastic force /ɪˈlæstɪk ˈfɔrs/ (n): lực đàn hồi
205.
spring /sprɪŋ/ (n): lò xo
206.
spring (stiffness) constant /sprɪŋ ˈstɪfnəs ˈkɑnstənt/ (n): độ cứng của lò xo
207.
centripetal force /senˈtrɪpɪtəl ˈfɔrs/ (n): lực hướng tâm
208.
centrifugal force /sɛnˈtrɪfjugəl ˈfɔrs/ (n): lực ly tâm
209.
inclined plane /ˌɪnˈklaɪnd ˈpleɪn/ (n): mặt phẳng nghiêng
210.
pulley /ˈpʊli/ (n): ròng rọc
211.
projectile motion /prəˈdʒektəl ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động của đạn tử (ném ngang, ném xiên)
212.
range /reɪndʒ/ (n): tầm xa
213.
maximum height /ˈmæksəməm ˈhaɪt/ (n): độ cao tối đa
Page 7 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
MECHANICS OF RIGID BODIES
CƠ HỌC VẬT RẮN
214.
rigid body /ˈrɪdʒɪd ˈbɑdi/ (n): vật rắn (có tính cứng, chắc)
215.
rigid object /ˈrɪdʒɪd ˈɑbdʒɪkt/ (n): vật rắn (có tính cứng, chắc)
216.
solid object /ˈsɑlɪd ˈɑbdʒɪkt/ (n): vật (làm bằng chất) rắn
217.
sphere /ˈsfɪr/ (n): hình cầu
218.
hollow sphere /ˈhɑloʊ ˈsfɪr/ (n): hình cầu rỗng
219.
cylinder /ˈsɪlɪndər/ (n): hình trụ đặc
220.
hoop /ˈhup/ (n): hình trụ rỗng
221.
disk /ˈdɪsk/ (n): hình đĩa
222.
rod /ˈrɑd/ (n): thanh thẳng
223.
center of mass /ˈsentər əv ˈmæs/ (n): khối tâm
224.
center of gravity /ˈsentər əv ˈɡrævɪti/ (n): trọng tâm
225.
translational motion /trænsˈleɪʃnəl ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tịnh tiến
226.
rotational motion /roʊˈteɪʃənəl ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động quay
227.
rotate /roʊˈteɪt/ (v): quay
228.
spin /spɪn/ (v): quay
229.
torque /ˈtɔrk/ (n): mômen lực
230.
moment of force /ˈmoʊmənt əv ˈfɔrs/ (n): mômen lực
231.
clockwise /ˈklɑˌkwaɪz/ (adv, adj): cùng chiều kim đồng hồ
232.
counter-clockwise /ˌkaʊntərˈklɑkwaɪz/ (adv, adj): ngược chiều kim đồng hồ
233.
angular momentum /ˈæŋɡjələr moˈmentəm/ (n): mômen động lượng
234.
moment of inertia /ˈmoʊmənt əv ˌɪˈnɜʃə/ (n): mômen quán tính
235.
rotational inertia /roʊˈteɪʃənəl ˌɪˈnɜʃə/ (n): quán tính quay
236.
balance /ˈbæləns/ (v): làm cho cân bằng; (n): cái cân đòn
237.
lever /ˈlevər/ (n): đòn bẩy
238.
lever arm /ˈlevər ˈɑrm/ (n): cánh tay đòn
239.
fulcrum /ˈfʊlkrəm/ (n): điểm tựa (của đòn bẩy)
240.
equilibrium /ˌikwəˈlɪbriəm/ (n) trạng thái cân bằng
241.
static equilibrium /ˈstætɪk ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng tĩnh
242.
base /ˈbeɪs/ (n): mặt chân đế
243.
stable /ˈsteɪbəl/ (adj): bền vững
Page 8 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
244.
stabilize /ˈsteɪbəˌlaɪz/ (v): làm cho bền vững
245.
stable equilibrium /ˈsteɪbəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng bền
246.
unstable equilibrium /ʌnˈsteɪbəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng không bền
247.
neutral equilibrium /ˈnutrəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng phiếm định
248.
(force) couple /ˈfɔrs ˈkʌpəl/ (n): ngẫu lực
249.
precess / priˈses/ (v): tiến động
250.
precession / priˈseʃən/ (n): sự tiến động
WORK & ENERGY
251.
work /ˈwɜrk/ (n): công
CÔNG & NĂNG
LƯỢNG
252.
power /ˈpaʊər/ (n): công suất
253.
mechanical energy /məˈkænɪkəl ˈenərdʒi/ (n): cơ năng
254.
kinetic energy /kɪˈnetɪk ˈenərdʒi/ (n): động năng
255.
potential energy /pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng
256.
gravitational potential energy /ˌɡrævɪˈteɪʃənəl pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng trọng trường
257.
elastic potential energy /ɪˈlæstɪk pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng đàn hồi
258.
momentum /moˈmentəm/ (n): động lượng
259.
impulse /ˈɪmpʌls/ (n): xung lực
260.
collide /kəˈlaɪd/ (v): va chạm
261.
collision /kəˈlɪʒən/ (n): sự va chạm
262.
elastic collision /ɪˈlæstɪk kəˈlɪʒən/ (n): va chạm đàn hồi
263.
inelastic collision /ˌɪnɪˈlæstɪk kəˈlɪʒən/ (n): va chạm không đàn hồi
264.
head-on collision /ˈhed ɔn kəˈlɪʒən/ (n): va chạm trực diện
265.
off-center collision /ˈɔf ˈsentər kəˈlɪʒən/ (n): va chạm không xuyên tâm
266.
isolated system /ˈaɪsəˌletɪd ˈsɪstəm/ (n): hệ cô lập
267.
explode /ɪkˈsploʊd/ (v): nổ
268.
explosion /ɪkˈsploʊʒən/ (n): sự nổ
269.
internal force /ˌɪnˈtɜnəl ˈfɔrs/ (n): nội lực
270.
external force /ɪkˈstɜnəl ˈfɔrs/ (n): ngoại lực
271.
conserve /kənˈsɜv/ (v): bảo toàn
Page 9 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
272.
conservation /ˌkɑnsərˈveɪʃən/ (n): sự bảo toàn
273.
conservation law /ˌkɑnsərˈveɪʃən lɔ/ (n): định luật bảo toàn
274.
conservation of momentum /ˌkɑnsərˈveɪʃən əv moˈmentəm/ (n): sự bảo toàn động lượng
275.
conservation of energy /ˌkɑnsərˈveɪʃən əv ˈenərdʒi/ (n): sự bảo toàn năng lượng
276.
conservative force /kənˈsɜvətɪv ˈfɔrs/ (n): lực bảo toàn (lực thế)
277.
work-kinetic energy theorem /ˈwɜrk kɪˈnetɪk ˈenərdʒi ˈθɪrəm/ (n): định lý động năng
OSCILLATION & WAVE
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG
278.
oscillate /ˈɑsəˌleɪt/ (v): dao động
279.
vibrate /ˈvaɪbreɪt/ (v): dao động
280.
oscillation /ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): sự dao động
281.
vibration /vaɪˈbreɪʃən/ (n): sự dao động
282.
oscillator /ˈɑsəˌleɪtər/ (n): vật dao động, dao động tử
283.
oscilloscope /ˌɑˈsɪləˌskoʊp/ (n): dao động ký điện tử
284.
equation of oscillation /ɪˈkweɪʒən əv ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): phương trình dao động
285.
periodic oscillation /ˌpɪriˈɑdɪk ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tuần hoàn
286.
harmonic oscillation /hɑrˈmɑnɪk ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động điều hòa
287.
harmonic oscillator /hɑrˈmɑnɪk ˈɑsəˌleɪtər/ (n): dao động tử điều hòa
288.
free oscillation /fri: ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tự do
289.
damped oscillation /dæmpt ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tắt dần
290.
forced oscillation /fɔrst ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động cưỡng bức
291.
amplitude /ˈæmplɪˌtud/ (n): biên độ
292.
period /ˈpɪriəd/ (n): chu kỳ
293.
frequency /ˈfrikwənsi/ (n): tần số
294.
angular frequency /ˈæŋgjələr ˈfrikwənsi/ (n): tần số góc
295.
phase /feɪz/ (n): pha
296.
in phase /ɪn feɪz/ (adj, adv): cùng pha
297.
out of phase /aʊt əv feɪz/ (adj, adv) : lệch pha
298.
pendulum /ˈpɛnʤələm/ (n): con lắc
299.
simple pendulum /ˈsɪmpəl ˈpɛnʤələm/ (n): con lắc đơn
Page 10 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
300.
spring-mass system /sprɪŋ-mæs ˈsɪstəm/ (n): con lắc lò xo
301.
resonate /ˈrɛzəˌneɪt/ (v): cộng hưởng
302.
resonance /ˈrɛzənəns/ (n): hiện tượng cộng hưởng
303.
resonance frequency /ˈrɛzənəns ˈfrikwənsi/ (n): tần số cộng hưởng
304.
mechanical wave /məˈkænɪkəl weɪv/ (n): sóng cơ
305.
transverse wave /trænzˈvɜrs weɪv/ (n): sóng ngang
306.
longitudinal wave /ˌlɑnʤɪˈtudɪnəl weɪv/ (n): sóng dọc
307.
wavelength /ˈweɪvˌlɛŋkθ/ (n): bước sóng
308.
wavefront /ˈweɪvfrʌnt/ (n): mặt đầu sóng
309.
crest /ˈkrɛst/ (n): đỉnh sóng
310.
trough /ˈtrɔf/ (n): đáy sóng
311.
coherent waves /koˈhɪrənt ˈweɪv/ (n): các sóng kết hợp
312.
interfere /ˌɪntəˈfɪr/ (v): giao thoa
313.
interference /ˌɪntəˈfɪrəns/ (n): sự giao thoa
314.
standing wave /ˈstændɪŋ weɪv/ (n): sóng dừng
315.
node /noʊd/ (n): nút sóng
316.
anti-node /ˈæntinoʊd/ (n): bụng sóng
317.
wave packet /weɪv ˈpækət/ (n): bó sóng
318.
reflect /rəˈflɛkt/ (v): phản xạ
319.
reflection /rəˈflɛkʃən/ (n): sự phản xạ
320.
refract /ˌriˈfrækt/ (v): khúc xạ
321.
refraction /ˌriˈfrækʃən/ (n): sự khúc xạ
322.
diffract /dɪˈfrækt/ (v): nhiễu xạ
323.
diffraction /dɪˈfrækʃən/ (n): sự nhiễu xạ
324.
acoustics /əˈkustɪks/ (n): âm học
325.
sound wave /saʊnd weɪv/ (n): sóng âm
326.
infrasound /ˈɪnfrəsaʊnd/ (n): hạ âm
327.
ultrasound /ˌʌltrəˈsaʊnd/ (n): siêu âm
328.
pitch /pɪʧ/ (n): độ cao của âm
329.
loudness /ˈlaʊdnəs/ (n): độ to của âm
330.
sound intensity /saʊnd ɪnˈtɛnsɪti/ (n): cường độ âm
331.
sound intensity level /saʊnd ɪnˈtɛnsəti ˈlɛvəl/ (n): mức cường độ âm
332.
threshold of hearing /ˈθrɛˌʃoʊld əv ˈhirɪŋ/ (n): ngưỡng nghe
Dr. Nguyen Dong Hai
Page 11 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
333.
threshold of pain /ˈθrɛˌʃoʊld əv peɪn/ (n): ngưỡng đau
334.
beat /bit/ (n): phách
335.
timbre /ˈtɪmbər/ (n): âm sắc
THERMAL PHYSICS
NHIỆT HỌC
336.
atom /ˈætəm/ (n): nguyên tử
337.
molecule /ˈmɑləˌkjul/ (n): phân tử
338.
molecular physics /məˈlɛkjələr ˈfɪzɪks/ (n): vật lý phân tử
339.
thermal physics /ˈθɜrməl ˈfɪzɪks/ (n): nhiệt học
340.
thermodynamics /ˈθɜrmoʊdaɪˈnæmɪks/ (n): nhiệt động lực học
341.
Brownian motion /ˈbraʊnɪən ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động Brown
342.
thermal agitation /ˈθɜrməl ˌæʤɪˈteɪʃən/ (n): chuyển động nhiệt
343.
Avogadro number /ˌɑːvəˈɡɑːdroʊ ˈnʌmbər/ (n): số Avogadro
344.
mole /moʊl/ (n): mol (đơn vị lượng chất)
345.
molar mass /moʊlər mæs/ (n): khối lượng mol
346.
temperature /ˈtɛmprəʧər/ (n): nhiệt độ
347.
absolute temperature /ˈæbsəˌlut ˈtɛmprəʧər/ (n): nhiệt độ tuyệt đối
348.
temperature scale /ˈtɛmprəʧər skeɪl/ (n): thang nhiệt độ
349.
Celsius scale /ˈsɛlsiəs skeɪl/ (n): nhiệt giai Celsius
350.
degree centigrade /dɪˈgri ˈsɛntɪˌgreɪd/ (n): độ bách phân
351.
Fahrenheit scale /ˈfɛrənˌhaɪt skeɪl/ (n): nhiệt giai Fahrenheit
352.
Kelvin scale /ˈkɛlvɪn skeɪl/ (n): nhiệt giai Kelvin
353.
thermometer /θərˈmɑmɪtər/ (n): nhiệt kế
354.
pressure /ˈprɛʃər/ (n): áp suất
355.
barometer /bəˈrɑmɪtər/ (n): áp kế
356.
manometer /məˈnɑmɪtər/ (n): áp kế
357.
pressure gauge /ˈprɛʃər geɪʤ/ (n): dụng cụ đo áp suất
358.
atmosphere /ˈætməˌsfɪr/ (n): khí quyển
359.
atmospheric pressure /ˌætməˈsfɛrɪk ˈprɛʃər/ (n): áp suất khí quyển
360.
volume /ˈvɑljum/ (n): thể tích
Page 12 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
361.
Dr. Nguyen Dong Hai
standard conditions /ˈstændərd kənˈdɪʃənz/ (standard temperature and pressure STP) (n):
điều kiện tiêu chuẩn
362.
kinetic theory /kəˈnɛtɪk ˈθɪri/ (n): thuyết động học phân tử
363.
speed distribution /spid ˌdɪstrɪˈbjuʃən/ (n): phân bố tốc độ
364.
root-mean-square speed /rut-min-skwɛr spid/ (n): tốc độ căn trung bình bình phương
365.
most probable speed /moʊst ˈprɑbəbəl spid/ (n): tốc độ có xác suất cực đại
366.
reservoir /ˈrɛzəˌvwɑr/ (n): hệ điều nhiệt
367.
gas /gæs/ (n): chất khí
368.
gasify /ˌgæsəfaɪ/ (v): khí hóa
369.
gaseous /ˈgæsiəs/ (adj): (thuộc) thể khí
370.
liquid /ˈlɪkwɪd/ (n): chất lỏng; (adj): thuộc thể lỏng
371.
liquefy /ˈlɪkwɪˌfaɪ/ (v): nấu chảy, làm hóa lỏng
372.
solid /ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn; (adj): thuộc thể rắn
373.
solidify /səˈlɪdəˌfaɪ/ (v): làm hóa rắn
374.
phase change /feɪz ʧeɪnʤ/ (n): sự chuyển pha
375.
critical point /ˈkrɪtɪkəl pɔɪnt/ (n): điểm tới hạn (chuyển pha)
376.
three-point /θri-pɔɪnt/ (n): điểm ba (điểm tam trùng)
377.
evaporate /ɪˈvæpəˌreɪt/ (v): bay hơi
378.
evaporation /ɪˌvæpəˈreɪʃən/ (n): sự bay hơi
379.
sublimation /ˌsʌblɪˈmeɪʃən/ (n): sự thăng hoa
380.
sublimate /ˈsʌblɪmeɪt/ (v): làm cho thăng hoa; (adj): thăng hoa
381.
vaporize /ˈveɪpəˌraɪz/ (v): làm bay hơi
382.
vaporization /veɪpərəˈzeɪʃən/ (n): sự bay hơi
383.
humid /ˈhjumɪd/ (adj): ẩm ướt
384.
absolute humidity /ˈæbsəˌlut hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm tuyệt đối
385.
maximum humidity /ˈmæksəməm hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm cực đại
386.
relative humidity /ˈrɛlətɪv hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm tương đối
387.
fog /fɔg/ (n): sương mù
388.
dew /du/ (n): sương
389.
dew point /du pɔɪnt/ (n): điểm sương
390.
boiling /ˈbɔɪlɪŋ/ (n): sự sôi
391.
boiling point /ˈbɔɪlɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm sôi
392.
steam /stim/ (n): hơi nước
Page 13 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
393.
condense /kənˈdɛns/ (v): làm ngưng tụ, làm đặc lại
394.
condensation /ˌkɑndənˈseɪʃən/ (n): sự ngưng tụ
395.
freeze /friz/ (v): đông đặc
396.
freezing /ˈfrizɪŋ/ (n): sự đông đặc
397.
freezing point /ˈfrizɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm đông đặc
398.
melt /mɛlt/ (v): nóng chảy
399.
melting /ˈmɛltɪŋ/ (n): sự nóng chảy
400.
melting point /ˈmɛltɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm nóng chảy
401.
heat /hit/ (n): nhiệt lượng
402.
internal energy /ɪnˈtɜrnəl ˈɛnərʤi/ (n): nội năng
403.
heat capacity /hit kəˈpæsɪti/ (n): nhiệt dung
404.
specific heat (capacity) /spəˈsɪfɪk hit (kəˈpæsɪti)/ (n): nhiệt dung riêng
405.
latent heat of fusion /ˈleɪtənt hit əv ˈfjuʒən/ (n): nhiệt nóng chảy
406.
latent heat of evaporation /ˈleɪtənt hit əv ɪˌvæpəˈreɪʃən/ (n): nhiệt hóa hơi
407.
thermal expansion /ˈθɜrməl ɪkˈspænʃən/ (n): sự nở vì nhiệt
408.
coefficient of thermal expansion /ˌkoʊəˈfɪʃənt əv ˈθɜrməl ɪkˈspænʃən/ (n): hệ số nở vì nhiệt
409.
thermal conduction /ˈθɜrməl kənˈdʌkʃən/ (n): sự dẫn nhiệt
410.
thermal insulation /ˈθɜrməl ˌɪnsəˈleɪʃən/ (n): sự cách nhiệt
411.
convection /kənˈvɛkʃən/ (n): sự đối lưu
412.
radiate /ˈreɪdieɪt/ (v): bức xạ
413.
radiation /ˌreɪdiˈeɪʃən/ (n): sự bức xạ
414.
thermal radiation /ˈθɜrməl ˌreɪdiˈeɪʃən/ (n): bức xạ nhiệt
415.
absorb /əbˈzɔrb/ (v): hấp thụ
416.
absorption /əbˈzɔrpʃən/ (n): sự hấp thụ
417.
thermal equilibrium /ˈθɜrməl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): trạng thái cân bằng nhiệt
418.
ideal gas /aɪˈdil gæs/ (n): khí lý tưởng
419.
real gas /riəl gæs/ (n): khí thực
420.
isothermal process /ˌaɪsəˈθɜrməl ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng nhiệt
421.
isotherm /ˈaɪsəθɜrm/ (n): đường đẳng nhiệt
422.
isobaric process /ˌaɪsəˈbɑrɪk ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng áp
423.
isobar /ˈaɪsəbɑr/ (n): đường đẳng áp
424.
isochoric / isometric process /ˌaɪsəˈkɔrɪk, ˌaɪsəˈmɛtrɪk ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng tích
425.
isochor /ˈaɪsəkɔr/ (n): đường đẳng tích
Page 14 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
426.
adiabatic process /ˌeɪdiəˈbadik ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đoạn nhiệt
427.
combustion /kəmˈbʌsʧən/ (n): sự cháy
428.
internal combustion engine /ɪnˈtɜrnəl kəmˈbʌsʧən ˈɛnʤɪn/ (n): động cơ đốt trong
429.
submerge /səbˈmɜrʤ/ (v): nhấn chìm
430.
buoyancy /bɔɪənsi/ (n): sự nổi
431.
buoyant force /ˈbɔɪənt fɔrs/ (n): lực nổi
432.
hydrophilic /ˌhaɪdrəˈfɪlɪk/ (adj): có tính dính ướt
433.
hydrophilicity /ˌhaɪdrəˈfɪlɪsɪti/ (n): tính dính ướt
434.
hydrophobic /ˌhaɪdrəˈfoʊbɪk/ (adj): có tính không dính ướt
435.
hydrophobicity /ˌhaɪdrəˈfoʊbɪsɪti/ (n): tính không dính ướt
436.
capillary /ˈkæpəˌlɛri/ (adj): tính mao dẫn; (n): ống mao dẫn
437.
surface tension /ˈsɜrfɪs ˈtɛnʃən/ (n): lực căng mặt ngoài
438.
coefficient of surface tension /ˌkoʊəˈfɪʃənt əv ˈsɜrfɪs ˈtɛnʃən/ (n): hệ số căng mặt ngoài
439.
diffuse /dɪˈfjus/ (adj): khuếch tán
440.
diffusion /dɪˈfjuʒən/ (n): sự khuếch tán
441.
crystal /ˈkrɪstəl/ (n): tinh thể
442.
lattice /ˈlætɪs/ (n): mạng tinh thể
443.
crystalline solid /ˈkrɪstəˌlaɪn ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn kết tinh
444.
amorphous solid /əˈmɔrfəs ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn vô định hình
445.
thermocouple /ˌθɜrmoʊˈkʌpəl/ (n): cặp nhiệt điện
ELECTROSTATICS
TĨNH ĐIỆN HỌC
446.
electricity /ɪˌlɛkˈtrɪsɪti/ (n): điện học
447.
electrostatics /ɪˌlɛktroʊˈstætɪks/ (n): tĩnh điện học
448.
electrostatic /ɪˌlɛktroʊˈstætɪk/ (adj): (thuộc về) tĩnh điện học
449.
(electric) charge /(ɪˈlɛktrɪk) ʧɑrʤ/ (n): điện tích
450.
point charge /pɔɪnt ʧɑrʤ/ (n): điện tích điểm
451.
charge /ʧɑrʤ/ (v): tích điện
452.
discharge /dɪsˈʧɑrʤ/ (v): phóng điện; (n): sự phóng điện
453.
corona discharge /kəˈroʊnə dɪsˈʧɑrʤ/ (n): sự phóng điện hoa
Page 15 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
454.
spark /spɑrk/ (n): tia lửa điện
455.
charging by contact /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ˈkɑnˌtækt/ (n): sự nhiễm điện do tiếp xúc
456.
charging by rubbing /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ˈrʌbɪŋ/ (n): sự nhiễm điện do cọ xát
457.
charging by induction /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ɪnˈdʌkʃən/ (n): sự nhiễm điện do hưởng ứng
458.
electrostatic induction /ɪˌlɛktroʊˈstætɪk ɪnˈdʌkʃən/ (n): sự hưởng ứng tĩnh điện
459.
positively charged /ˈpɑzətɪvli ʧɑrʤd/ (adj): nhiễm điện dương
460.
negatively charged /ˈnɛgətɪvli ʧɑrʤd/ (adj): nhiễm điện âm
461.
neutral /ˈnutrəl/ (adj): trung hòa về điện
462.
neutralize /ˈnutrəˌlaɪz/ (v): làm cho trung hòa về điện
463.
grounded / earthed /ˈgraʊndɪd, ɜrθt/ (adj): được nối đất
464.
conductor /kənˈdʌktər/ (n): vật dẫn điện
465.
insulator /ˈɪnsəˌleɪtər/ (n): vật cách điện
466.
test charge /tɛst ʧɑrʤ/ (n): điện tích thử
467.
electroscope /ɪˈlɛktroʊˌskoʊp/ (n): điện nghiệm
468.
electric force /ɪˈlɛktrɪk fɔrs/ (n): lực điện
469.
repulsive force /riˈpʌlsɪv fɔrs/ (n): lực đẩy
470.
attractive force /əˈtræktɪv fɔrs/ (n): lực hút
471.
electric constant /ɪˈlɛktrɪk ˈkɑnstənt/ (n): hằng số điện (k = 8.99 109 N.m2/C2)
472.
dielectric /daiˈlɛktrɪk/ (n): chất điện môi
473.
dielectric constant /daiˈlɛktrɪk ˈkɑnstənt/ (n): hằng số điện môi
474.
conservation of charge /ˌkɑnsərˈveɪʃən əv ʧɑrʤ/ (n): sự bảo toàn điện tích
475.
electric field /ɪˈlɛktrɪk fild/ (n): điện trường
476.
line of force /laɪn əv fɔrs/ (n): đường sức
477.
electric field line /ɪˈlɛktrɪk fild laɪn/ (n): đường sức điện
478.
electric field strength /ɪˈlɛktrɪk fild strɛŋkθ/ (n): cường độ điện trường
479.
uniform electric field /ˈjunəˌfɔrm ɪˈlɛktrɪk fild/ (n): điện trường đều
480.
superposition principle /ˌsupərpəˈzɪʃən ˈprɪnsəpəl/ (n): nguyên lý chồng chất
481.
polarization /ˌpoʊlərəˈzeɪʃən/ (n): sự phân cực
482.
electric dipole /ɪˈlɛktrɪk ˈdaɪˌpoʊl/ (n): lưỡng cực điện
483.
electric potential /ɪˈlɛktrɪk pəˈtɛnʃəl/ (n): điện thế
484.
voltage /ˈvoʊltɪʤ/ (n): hiệu điện thế, điện áp
485.
electric potential energy /ɪˈlɛktrɪk pəˈtɛnʃəl ˈɛnərʤi/ (n): thế năng tĩnh điện
486.
equipotential line /ˌɪkwɪ pəˈtɛnʃəl laɪn/ (n): đường đẳng thế
Page 16 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
487.
equipotential surface /ˌɪkwɪ pəˈtɛnʃəl ˈsɜrfɪs/ (n): mặt đẳng thế
488.
Faraday cage /ˈfærəˌdeɪ keɪʤ/ (n): lồng Faraday
489.
capacitor /kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện
490.
capacitor bank / kəˈpæsɪtər bæŋk/ (n): bộ tụ điện
491.
parallel plate capacitor /ˈpɛrəˌlɛl pleɪt kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện phẳng
492.
cylindrical capacitor /səˈlɪndrɪkəl kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện trụ
493.
spherical capacitor /ˈsfɛrɪkəl kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện cầu
494.
Leyden jar /ˈlaɪdən ʤɑr/ (n): chai Leyden
495.
in series /ɪn ˈsɪriz/ (adj): mắc nối tiếp
496.
in parallel /ɪn ˈpɛrəˌlɛl/ (adj): mắc song song
497.
capacitance /kəˈpæsɪtəns/ (n): điện dung
498.
break down voltage /breɪk daʊn ˈvoʊltəʤ/ (n): hiệu điện thế đánh thủng
DIRECT CURRENT & CIRCUITS
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI & MẠCH
ĐIỆN
499.
electric current /ɪˈlɛktrɪk ˈkɜrənt/ (n): dòng điện
500.
direct current /dəˈrɛkt ˈkɜrənt/ (n): dòng điện một chiều
501.
drift velocity /drɪft vəˈlɑsɪti/ (n): vận tốc trôi
502.
current intensity /ˈkɜrənt ɪnˈtɛnsɪti/ (n): cường độ dòng điện
503.
resistor /rɪˈzɪstər/ (n): điện trở
504.
resistance /rɪˈzɪstəns/ (n): (đại lượng) điện trở
505.
resistivity /ˌrɪzɪsˈtɪvɪti/ (n): điện trở suất
506.
variable resistor /ˈvɛriəbəl rɪˈzɪstər/ (n): biến trở
5...
TIẾNG ANH CHUYÊN
NGÀNH
VẬT LÝ
ANH VIỆT
Dr. Nguyen Dong Hai
Physics Professor, Tennessee Wesleyan University, USA
english4mathscience@gmail.com
December 2020
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
MATHEMATICS FOR PHYSICS
TOÁN CHO VẬT LÝ
1.
arithmetic /əˈrɪθmətɪk/ (n): môn số học
2.
algebra /ˈældʒɪbrə/ (n): môn đại số
3.
geometry /dʒiˈɑmətri/ (n): môn hình học
4.
calculus /ˈkælkjələs/ (n): môn giải tích
5.
analytical geometry /ˌænəˈlɪtɪkəl dʒiˈɑmətri/ (n): môn hình học giải tích
6.
trigonometry /ˌtrɪɡəˈnɔmətri/ (n): môn lượng giác
7.
natural number /ˈnætʃərəl ˈnʌmbər/ (n): số tự nhiên
8.
integer /ˈɪntədʒər/(n): số nguyên
9.
real number /riəl ˈnʌmbər/(n): số thực
10.
complex number /kɑmˈpleks ˈnʌmbər/ (n): số phức (số ảo)
11.
fraction /ˈfrækʃən/ (n): phân số
12.
ratio /ˈreɪʃiˌoʊ/ (n): tỉ số
13.
mixed number /ˈmɪkst ˈnʌmbər/ (n): hỗn số
14.
theorem /ˈθɪrəm/ (n): định lý
15.
plus, minus /ˈpləs, ˈmaɪnəs/ (n): dấu cộng, dấu trừ
16.
add … to … /ˈæd … tuː …/ (v): cộng … vào …
17.
subtract … from … /səbˈtrækt … frʌm …/ (v): trừ … ra …
18.
addition, subtraction /əˈdɪʃən , səbˈtrækʃən/ (n): phép cộng / phép trừ
19.
multiply … by … /ˈmʌltɪplaɪ … baɪ/ (v): nhân … với …
20.
multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/ (n): phép nhân
21.
product /ˈprɑdəkt /(n): tích số
22.
divide … by … / dɪˈvaɪd … baɪ …/ (v): chia … cho …
23.
division /dɪˈvɪʒən/(n): phép chia
24.
quotient /ˈkwoʊʃnt/ (n): thương số
25.
inverse /ˌɪnˈvɜs/ (n): số nghịch đảo
26.
reciprocal /rəˈsiprəkəl/ (n): số nghịch đảo
27.
proportion /prəˈpɔrʃən/ (n): tỉ lệ
28.
(directly) proportional to /dəˈrektli prəˈpɔrʃənəl tu/ (adj): tỉ lệ thuận với
29.
inversely proportional to /ˌɪnˈvɜsli prəˈpɔrʃənəl tu/ (adj): tỉ lệ nghịch với
30.
power /ˈpaʊər/ (n): lũy thừa, số mũ
Page 1 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
31.
factorial /fækˈtɔːriəl/ (n): giai thừa
32.
equal to /ˈikwəl tu/ (adj): bằng với
33.
equal /ˈikwəl/ (v): bằng với
34.
equation /ɪˈkwɛɪʒən/ (n): phương trình
35.
inequation /ˌɪnɪˈkwɛɪʒən/ (n): bất phương trình
36.
equality /ɪˈkwɑlɪti/ (n): đẳng thức
37.
inequality /ˌɪnɪˈkwɑlɪti/ (n): bất đẳng thức
38.
vary /ˈværi/ (v): biến thiên, thay đổi
39.
variable /ˈværiəbəl/ (n): biến số; (adj): có thể thay đổi
40.
constant /ˈkɑnstənt/ (n): hằng số
41.
parameter /pəˈræmətər/ (n): tham số
42.
logarithm /ˈlɑɡəˌrɪðəm/ (n): logarit
43.
base /ˈbeɪs/ (n): cơ số (của logarit)
44.
natural logarithm /ˈnætʃərəl ˈlɑɡəˌrɪðəm/: (n): logarit tự nhiên (logarit với cơ số e)
45.
function /ˈfʌŋkʃən/ (n): hàm số
46.
limit /ˈlɪmɪt/ (n): giới hạn
47.
monotonic /məˈnɑtənɪk/ (adj): đơn điệu
48.
monotonically increasing /məˈnɑtənɪkli ɪnˈkrisɪŋ/ (adj): đồng biến
49.
monotonically decreasing /məˈnɑtənɪkli dɪˈkrisɪŋ/ (adj): nghịch biến
50.
slope (of the line) /sloʊp əv ðə ˈlaɪn/ (n): hệ số góc (của đường thẳng)
51.
graph /ˈɡræf/ (n): đồ thị
52.
origin /ˈɔːrɪdʒɪn/ (n): gốc tọa độ
53.
axis /ˈæksɪs/ (pl. axes /ˈæksɪz/) (n): trục tọa độ
54.
extremum /ɪkˈstriməm/ (pl. extrema /ɪkˈstrimə/) (n): cực trị
55.
derivative /dəˈrɪvətɪv/ (n): đạo hàm
56.
second derivative /ˈsekənd dəˈrɪvətɪv/ (n): đạo hàm bậc hai
57.
differentiate /ˌdɪfəˈrenʃiˌeɪt/ (v): lấy đạo hàm
58.
differentiation /ˌdɪfəˌrenʃiˈeɪʃən/ (n): phép lấy đạo hàm
59.
differential equation /ˌdɪfəˈrenʃəl ɪˈkweɪʒən/ (n): phương trình vi phân
60.
integrate /ˈɪntɪˌɡret/ (v): lấy tích phân
61.
integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ (n): phép tính tích phân
62.
integral /ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân
63.
antiderivative /ˌæntidəˈrɪvətɪv/ (n): nguyên hàm
Page 2 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
64.
upper, lower limit /ˈʌpər, ˈloʊər ˈlɪmɪt/ (n): cận trên / cận dưới (của tích phân)
65.
integrand /ˈɪntɪɡrænd/ (n): hàm dưới dấu tích phân
66.
infinitesimal /ˌɪnˌfɪnɪˈtesɪməl/ (adj): vi phân
67.
definite integral /ˈdefənɪt ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân xác định
68.
indefinite integral /ˌɪnˈdefənɪt ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân bất định
69.
double integral /ˈdʌbəl ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân bội hai (tích phân kép)
70.
triple integral /ˈtrɪpəl ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân bội ba
71.
surface integral /ˈsɜfɪs ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân mặt
72.
line integral /ˈlaɪn ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân đường
73.
area under the curve /ˈeriə ˈʌndər ðə ˈkɜv/ (n): diện tích giới hạn bởi đồ thị
74.
straight line /streɪt laɪn/ (n): đường thẳng
75.
linear /ˈlɪnɪə/ (adj): tuyến tính
76.
curve /kɜv/ (n): đường cong
77.
curvature /ˈkɜvətʃər/ (n): độ cong
78.
center (of a circle) /ˈsentər əv ə ˈsɜkəl/ (n): tâm (đường tròn, hình tròn)
79.
radius /ˈreɪdɪəs/ (pl. radii /ˈreɪdɪaɪ/) (n): bán kính
80.
diameter /daɪˈæmətər/ (n): đường kính
81.
arc /ɑk/ (n): cung
82.
circle /ˈsɜkəl/ (n): đường tròn, hình tròn
83.
circular /ˈsɜkjʊlər/ (adj): có dạng tròn
84.
tangent /ˈtændʒənt/ (n): tiếp tuyến
85.
secant /ˈsikənt/ (n): cát tuyến
86.
perpendicular to /ˌpɜpənˈdɪkjʊlə tə/ (adj): vuông góc với
87.
parallel to /ˈpærəlel tə/ (adj): song song với
88.
intersect /ˌɪntəˈsekt/ (v): giao, cắt
89.
intersection /ˌɪntəˈsekʃən/ (n): giao điểm
90.
ellipse /ɪˈlɪps/ (n): đường elip
91.
elliptic /ɪˈlɪptɪk/ (adj): có dạng elip
92.
parabola /pəˈræbələ/ (n): đường parabol
93.
parabolic /ˌpærəˈbɔlɪk/ (adj): có dạng parabol
94.
hyperbola /haɪˈpɜbələ/ (n): đường hyperbol
95.
hyperbolic /ˌhaɪpəˈbɔlɪk/ (adj): có dạng hyperbol
96.
eccentric /ekˈsentrɪk/ (n): tâm sai
Page 3 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
97.
focus /ˈfəʊkəs/ (pl. foci /ˈfəʊsaɪ/) (n): tiêu điểm
98.
angle /ˈæŋɡəl/ (n): góc
99.
acute angle /əˈkjut ˈæŋɡəl/ (n): góc nhọn
100.
right angle /raɪt ˈæŋɡəl/ (n): góc vuông
101.
obtuse angle /əbˈtjus ˈæŋɡəl/ (n): góc tù
102.
solid angle /ˈsɔlɪd ˈæŋɡəl/ (n): góc đặc
103.
vertex /ˈvɜteks/ (pl. vertices /ˈvɜːtɪsiːz/) (n): đỉnh
104.
side /saɪd/ (n): cạnh
105.
triangle /ˈtraɪæŋɡəl/ (n): hình tam giác
106.
triangular /traɪˈæŋɡjʊlə/ (adj): có dạng tam giác
107.
equilateral triangle /ˌikwɪˈlætərəl ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác đều
108.
isosceles triangle /aɪˈsɔsəliz ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác cân
109.
right triangle /raɪt ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác vuông
110.
adjacent /əˈdʒeɪsnt/ (adj): liền kề, kế cận; (n) cạnh kề
111.
opposite /ˈɔpəzɪt/ (adj): đối diện; (n) cạnh đối
112.
hypotenuse /ˌhaɪˈpɔtənjuz/ (n): cạnh huyền
113.
quadrangle /ˈkwɔdræŋɡəl/ (n): tứ giác
114.
diagonal /daɪˈæɡənəl/ (adj): chéo; (n) đường chéo
115.
rectangle /ˈrektæŋɡəl/ (n): hình chữ nhật
116.
square /skweə/ (n) hình vuông
117.
parallelogram /ˌpærəˈleləɡræm/ (n): hình bình hành
118.
rhombus /ˈrɔmbəs/ (n): hình thoi
119.
rhombic /ˈrɔmbɪk/ (adj): có dạng hình thoi
120.
trapezoid /ˈtræpɪzɔɪd/ (n): hình thang
121.
annulus /ˈænjʊləs/ (n): hình vành khăn
122.
vector /ˈvektər/ (n): vectơ
123.
tail /teɪl/ (n): gốc (đuôi) của vectơ
124.
head /hed/ (n): đỉnh (ngọn) của vectơ
125.
direction /dɪˈrekʃən/ (n): hướng của vectơ
126.
vertical /ˈvɜtɪkəl/ (adj): thẳng đứng
127.
horizontal /ˌhɔrɪˈzɑntəl/ (adj): nằm ngang
128.
component /kəmˈpəʊnənt/ (n): thành phần (của vectơ)
129.
magnitude /ˈmæɡnɪtjud/ (n): độ lớn (của vectơ)
Dr. Nguyen Dong Hai
Page 4 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
130.
dot product /dɔt ˈprɔdʌkt/ (n): tích vô hướng (tích chấm)
131.
cross product /krɔs ˈprɔdʌkt/ (n): tích hữu hướng (tích chéo)
132.
cube /kjub/ (n): hình lập phương
133.
cubic /ˈkjubɪk/ (adj): có dạng lập phương
134.
sphere /sfɪər/ (n): hình cầu
135.
spherical /ˈsferɪkəl/ (adj): có dạng hình cầu
136.
cylinder /ˈsɪlɪndər/ (n): hình trụ tròn xoay
137.
cylindrical /sɪˈlɪndrɪkəl/ (adj): có dạng hình trụ tròn xoay
138.
cone /kəʊn/ (n): hình nón
139.
conical /ˈkɔnɪkəl/ (adj): có dạng hình nón
140.
sine /saɪn/ (n): hàm sin
141.
cosine /ˈkəʊsaɪn/ (n): hàm cos
142.
tangent /ˈtændʒənt/ (n): hàm tan
143.
cotangent /ˌkəʊˈtændʒənt/ (n): hàm cotan
144.
inverse sine /ɪnˈvɜs saɪn/ (n): hàm arcsin
145.
inverse cosine /ɪnˈvɜs ˈkəʊsaɪn/ (n): hàm arccos
146.
inverse tangent /ɪnˈvɜs ˈtændʒənt/ (n): hàm arctan
KINEMATICS
ĐỘNG HỌC
147.
kinematics /ˌkaɪnəˈmætɪks/ (n): động học
148.
kinematic /ˌkaɪnəˈmætɪk/ (adj): (thuộc) động học
149.
reference frame /ˈrefrəns freɪm/ (n): hệ quy chiếu
150.
coordinate /ˌkəʊˈɔdɪneɪt/ (n): tọa độ
151.
coordinate system /ˌkəʊˈɔːdɪneɪt ˈsɪstəm/ (n): hệ toạ độ
152.
Cartesian coordinate /kɑːˈtizjən ˌkəʊˈɔdɪneɪt/ (n): tọa độ Đềcác
153.
polar coordinate /ˈpəʊlə ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ cực
154.
cylindrical coordinate /sɪˈlɪndrɪkəl ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ trụ
155.
spherical coordinate /ˈsferɪkəl ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ cầu
156.
point mass /pɔɪnt mæs/ (n): chất điểm
Page 5 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
157.
translational motion /trænsˈleɪʃnəl ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tịnh tiến
158.
trajectory /trəˈdʒektəri/ (n): quỹ đạo
159.
linear motion /ˈlɪnɪər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động thẳng
160.
uniform linear motion /ˈjuːnɪfɔm ˈlɪnɪər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động thẳng đều
161.
circular motion /ˈsɜkjʊlər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tròn
162.
uniform circular motion /ˈjunɪfɔm ˈsɜkjʊlər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tròn đều
163.
displacement /dɪsˈpleɪsmənt/ (n): độ dời
164.
distance /ˈdɪstəns/ (n): khoảng cách
165.
meter /ˈmitər/ (n): (đơn vị) met
166.
second /ˈsɛkənd/(n): (đơn vị) giây
167.
angular displacement /ˈæŋɡjʊlə dɪsˈpleɪsmənt/ (n): độ dời góc
168.
speed /spid/ (n): tốc độ
169.
angular speed /ˈæŋɡjʊlə spid/ (n): tốc độ góc
170.
velocity /vəˈlɔsɪti/ (n): vận tốc
171.
angular velocity /ˈæŋɡjʊlə vəˈlɔsɪti/ (n): vận tốc góc
172.
acceleration /əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc
173.
angular acceleration /ˈæŋɡjʊlər əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc góc
174.
average speed/velocity /ˈævərɪdʒ spid - vəˈlɔsɪti/ (n): tốc độ/vận tốc trung bình
175.
average acceleration /ˈævərɪdʒ əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc trung bình
176.
instantaneous speed/velocity /ˌɪnstənˈteɪnɪəs spid - vəˈlɔsɪti/ (n): tốc độ/vận tốc tức thời
177.
centripetal acceleration /senˈtrɪpɪtəl əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc hứơng tâm
178.
tangential acceleration /tænˈdʒenʃəl əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc tiếp tuyến
179.
free fall /fri fɔl/ (n): sự rơi tự do
DYNAMICS
ĐỘNG LỰC HỌC
180.
dynamics /daɪˈnæmɪks/ (n): động lực học
181.
dynamic /daɪˈnæmɪk/ (adj): (thuộc) động lực học
182.
force /ˈfɔrs/ (n): lực
183.
exert /ɪɡˈzɜrt/ (v): tác dụng (lực)
184.
deform /ˌdiˈfɔrm/ (v): biến dạng
Page 6 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
185.
addition of force /əˈdɪʃən əv ˈfɔrs/ (n): phép tổng hợp lực
186.
resolution of force /ˌrezəˈluʃən əv ˈfɔrs/ (n): phép phân tích lực
187.
free-body diagram /fri ˈbɑdi ˈdaɪəˌɡræm/ (n): giản đồ lực
188.
net force /ˈnet ˈfɔrs/ (n): hợp lực
189.
gravitational force /ˌɡrævɪˈteɪʃənəl ˈfɔrs/ (n): lực hấp dẫn
190.
law of universal gravitation /ˈlɑ əv ˌjunɪˈvɜsəl ˌɡrævɪˈteɪʃən/ (n): định luật vạn vật hấp dẫn
191.
gravity /ˈɡrævɪti/ (n): trọng lực
192.
weight /ˈweɪt/ (n): trọng lượng
193.
weightless /ˈweɪtləs/ (adj): không trọng lượng
194.
weightlessness /ˈweɪtləsnəs/ (n): trạng thái không trọng lượng
195.
mass /mæs/ (n): khối lượng
196.
inertia /ˌɪˈnɜʃə/ (n): quán tính
197.
friction force /ˈfrɪkʃən ˈfɔrs/ (n): lực ma sát
198.
coefficient of friction /ˌkoʊɪˈfɪʃnt əv ˈfrɪkʃən/ (n): hệ số ma sát
199.
static friction /ˈstætɪk ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát nghỉ
200.
kinetic friction /kɪˈnetɪk ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát động
201.
rolling friction /ˈroʊlɪŋ ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát lăn
202.
normal force /ˈnɔrməl ˈfɔrs/ (n): phản lực
203.
tension /ˈtenʃən/ (n): lực căng (dây)
204.
elastic force /ɪˈlæstɪk ˈfɔrs/ (n): lực đàn hồi
205.
spring /sprɪŋ/ (n): lò xo
206.
spring (stiffness) constant /sprɪŋ ˈstɪfnəs ˈkɑnstənt/ (n): độ cứng của lò xo
207.
centripetal force /senˈtrɪpɪtəl ˈfɔrs/ (n): lực hướng tâm
208.
centrifugal force /sɛnˈtrɪfjugəl ˈfɔrs/ (n): lực ly tâm
209.
inclined plane /ˌɪnˈklaɪnd ˈpleɪn/ (n): mặt phẳng nghiêng
210.
pulley /ˈpʊli/ (n): ròng rọc
211.
projectile motion /prəˈdʒektəl ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động của đạn tử (ném ngang, ném xiên)
212.
range /reɪndʒ/ (n): tầm xa
213.
maximum height /ˈmæksəməm ˈhaɪt/ (n): độ cao tối đa
Page 7 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
MECHANICS OF RIGID BODIES
CƠ HỌC VẬT RẮN
214.
rigid body /ˈrɪdʒɪd ˈbɑdi/ (n): vật rắn (có tính cứng, chắc)
215.
rigid object /ˈrɪdʒɪd ˈɑbdʒɪkt/ (n): vật rắn (có tính cứng, chắc)
216.
solid object /ˈsɑlɪd ˈɑbdʒɪkt/ (n): vật (làm bằng chất) rắn
217.
sphere /ˈsfɪr/ (n): hình cầu
218.
hollow sphere /ˈhɑloʊ ˈsfɪr/ (n): hình cầu rỗng
219.
cylinder /ˈsɪlɪndər/ (n): hình trụ đặc
220.
hoop /ˈhup/ (n): hình trụ rỗng
221.
disk /ˈdɪsk/ (n): hình đĩa
222.
rod /ˈrɑd/ (n): thanh thẳng
223.
center of mass /ˈsentər əv ˈmæs/ (n): khối tâm
224.
center of gravity /ˈsentər əv ˈɡrævɪti/ (n): trọng tâm
225.
translational motion /trænsˈleɪʃnəl ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tịnh tiến
226.
rotational motion /roʊˈteɪʃənəl ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động quay
227.
rotate /roʊˈteɪt/ (v): quay
228.
spin /spɪn/ (v): quay
229.
torque /ˈtɔrk/ (n): mômen lực
230.
moment of force /ˈmoʊmənt əv ˈfɔrs/ (n): mômen lực
231.
clockwise /ˈklɑˌkwaɪz/ (adv, adj): cùng chiều kim đồng hồ
232.
counter-clockwise /ˌkaʊntərˈklɑkwaɪz/ (adv, adj): ngược chiều kim đồng hồ
233.
angular momentum /ˈæŋɡjələr moˈmentəm/ (n): mômen động lượng
234.
moment of inertia /ˈmoʊmənt əv ˌɪˈnɜʃə/ (n): mômen quán tính
235.
rotational inertia /roʊˈteɪʃənəl ˌɪˈnɜʃə/ (n): quán tính quay
236.
balance /ˈbæləns/ (v): làm cho cân bằng; (n): cái cân đòn
237.
lever /ˈlevər/ (n): đòn bẩy
238.
lever arm /ˈlevər ˈɑrm/ (n): cánh tay đòn
239.
fulcrum /ˈfʊlkrəm/ (n): điểm tựa (của đòn bẩy)
240.
equilibrium /ˌikwəˈlɪbriəm/ (n) trạng thái cân bằng
241.
static equilibrium /ˈstætɪk ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng tĩnh
242.
base /ˈbeɪs/ (n): mặt chân đế
243.
stable /ˈsteɪbəl/ (adj): bền vững
Page 8 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
244.
stabilize /ˈsteɪbəˌlaɪz/ (v): làm cho bền vững
245.
stable equilibrium /ˈsteɪbəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng bền
246.
unstable equilibrium /ʌnˈsteɪbəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng không bền
247.
neutral equilibrium /ˈnutrəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng phiếm định
248.
(force) couple /ˈfɔrs ˈkʌpəl/ (n): ngẫu lực
249.
precess / priˈses/ (v): tiến động
250.
precession / priˈseʃən/ (n): sự tiến động
WORK & ENERGY
251.
work /ˈwɜrk/ (n): công
CÔNG & NĂNG
LƯỢNG
252.
power /ˈpaʊər/ (n): công suất
253.
mechanical energy /məˈkænɪkəl ˈenərdʒi/ (n): cơ năng
254.
kinetic energy /kɪˈnetɪk ˈenərdʒi/ (n): động năng
255.
potential energy /pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng
256.
gravitational potential energy /ˌɡrævɪˈteɪʃənəl pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng trọng trường
257.
elastic potential energy /ɪˈlæstɪk pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng đàn hồi
258.
momentum /moˈmentəm/ (n): động lượng
259.
impulse /ˈɪmpʌls/ (n): xung lực
260.
collide /kəˈlaɪd/ (v): va chạm
261.
collision /kəˈlɪʒən/ (n): sự va chạm
262.
elastic collision /ɪˈlæstɪk kəˈlɪʒən/ (n): va chạm đàn hồi
263.
inelastic collision /ˌɪnɪˈlæstɪk kəˈlɪʒən/ (n): va chạm không đàn hồi
264.
head-on collision /ˈhed ɔn kəˈlɪʒən/ (n): va chạm trực diện
265.
off-center collision /ˈɔf ˈsentər kəˈlɪʒən/ (n): va chạm không xuyên tâm
266.
isolated system /ˈaɪsəˌletɪd ˈsɪstəm/ (n): hệ cô lập
267.
explode /ɪkˈsploʊd/ (v): nổ
268.
explosion /ɪkˈsploʊʒən/ (n): sự nổ
269.
internal force /ˌɪnˈtɜnəl ˈfɔrs/ (n): nội lực
270.
external force /ɪkˈstɜnəl ˈfɔrs/ (n): ngoại lực
271.
conserve /kənˈsɜv/ (v): bảo toàn
Page 9 of 31
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
272.
conservation /ˌkɑnsərˈveɪʃən/ (n): sự bảo toàn
273.
conservation law /ˌkɑnsərˈveɪʃən lɔ/ (n): định luật bảo toàn
274.
conservation of momentum /ˌkɑnsərˈveɪʃən əv moˈmentəm/ (n): sự bảo toàn động lượng
275.
conservation of energy /ˌkɑnsərˈveɪʃən əv ˈenərdʒi/ (n): sự bảo toàn năng lượng
276.
conservative force /kənˈsɜvətɪv ˈfɔrs/ (n): lực bảo toàn (lực thế)
277.
work-kinetic energy theorem /ˈwɜrk kɪˈnetɪk ˈenərdʒi ˈθɪrəm/ (n): định lý động năng
OSCILLATION & WAVE
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG
278.
oscillate /ˈɑsəˌleɪt/ (v): dao động
279.
vibrate /ˈvaɪbreɪt/ (v): dao động
280.
oscillation /ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): sự dao động
281.
vibration /vaɪˈbreɪʃən/ (n): sự dao động
282.
oscillator /ˈɑsəˌleɪtər/ (n): vật dao động, dao động tử
283.
oscilloscope /ˌɑˈsɪləˌskoʊp/ (n): dao động ký điện tử
284.
equation of oscillation /ɪˈkweɪʒən əv ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): phương trình dao động
285.
periodic oscillation /ˌpɪriˈɑdɪk ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tuần hoàn
286.
harmonic oscillation /hɑrˈmɑnɪk ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động điều hòa
287.
harmonic oscillator /hɑrˈmɑnɪk ˈɑsəˌleɪtər/ (n): dao động tử điều hòa
288.
free oscillation /fri: ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tự do
289.
damped oscillation /dæmpt ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tắt dần
290.
forced oscillation /fɔrst ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động cưỡng bức
291.
amplitude /ˈæmplɪˌtud/ (n): biên độ
292.
period /ˈpɪriəd/ (n): chu kỳ
293.
frequency /ˈfrikwənsi/ (n): tần số
294.
angular frequency /ˈæŋgjələr ˈfrikwənsi/ (n): tần số góc
295.
phase /feɪz/ (n): pha
296.
in phase /ɪn feɪz/ (adj, adv): cùng pha
297.
out of phase /aʊt əv feɪz/ (adj, adv) : lệch pha
298.
pendulum /ˈpɛnʤələm/ (n): con lắc
299.
simple pendulum /ˈsɪmpəl ˈpɛnʤələm/ (n): con lắc đơn
Page 10 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
300.
spring-mass system /sprɪŋ-mæs ˈsɪstəm/ (n): con lắc lò xo
301.
resonate /ˈrɛzəˌneɪt/ (v): cộng hưởng
302.
resonance /ˈrɛzənəns/ (n): hiện tượng cộng hưởng
303.
resonance frequency /ˈrɛzənəns ˈfrikwənsi/ (n): tần số cộng hưởng
304.
mechanical wave /məˈkænɪkəl weɪv/ (n): sóng cơ
305.
transverse wave /trænzˈvɜrs weɪv/ (n): sóng ngang
306.
longitudinal wave /ˌlɑnʤɪˈtudɪnəl weɪv/ (n): sóng dọc
307.
wavelength /ˈweɪvˌlɛŋkθ/ (n): bước sóng
308.
wavefront /ˈweɪvfrʌnt/ (n): mặt đầu sóng
309.
crest /ˈkrɛst/ (n): đỉnh sóng
310.
trough /ˈtrɔf/ (n): đáy sóng
311.
coherent waves /koˈhɪrənt ˈweɪv/ (n): các sóng kết hợp
312.
interfere /ˌɪntəˈfɪr/ (v): giao thoa
313.
interference /ˌɪntəˈfɪrəns/ (n): sự giao thoa
314.
standing wave /ˈstændɪŋ weɪv/ (n): sóng dừng
315.
node /noʊd/ (n): nút sóng
316.
anti-node /ˈæntinoʊd/ (n): bụng sóng
317.
wave packet /weɪv ˈpækət/ (n): bó sóng
318.
reflect /rəˈflɛkt/ (v): phản xạ
319.
reflection /rəˈflɛkʃən/ (n): sự phản xạ
320.
refract /ˌriˈfrækt/ (v): khúc xạ
321.
refraction /ˌriˈfrækʃən/ (n): sự khúc xạ
322.
diffract /dɪˈfrækt/ (v): nhiễu xạ
323.
diffraction /dɪˈfrækʃən/ (n): sự nhiễu xạ
324.
acoustics /əˈkustɪks/ (n): âm học
325.
sound wave /saʊnd weɪv/ (n): sóng âm
326.
infrasound /ˈɪnfrəsaʊnd/ (n): hạ âm
327.
ultrasound /ˌʌltrəˈsaʊnd/ (n): siêu âm
328.
pitch /pɪʧ/ (n): độ cao của âm
329.
loudness /ˈlaʊdnəs/ (n): độ to của âm
330.
sound intensity /saʊnd ɪnˈtɛnsɪti/ (n): cường độ âm
331.
sound intensity level /saʊnd ɪnˈtɛnsəti ˈlɛvəl/ (n): mức cường độ âm
332.
threshold of hearing /ˈθrɛˌʃoʊld əv ˈhirɪŋ/ (n): ngưỡng nghe
Dr. Nguyen Dong Hai
Page 11 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
333.
threshold of pain /ˈθrɛˌʃoʊld əv peɪn/ (n): ngưỡng đau
334.
beat /bit/ (n): phách
335.
timbre /ˈtɪmbər/ (n): âm sắc
THERMAL PHYSICS
NHIỆT HỌC
336.
atom /ˈætəm/ (n): nguyên tử
337.
molecule /ˈmɑləˌkjul/ (n): phân tử
338.
molecular physics /məˈlɛkjələr ˈfɪzɪks/ (n): vật lý phân tử
339.
thermal physics /ˈθɜrməl ˈfɪzɪks/ (n): nhiệt học
340.
thermodynamics /ˈθɜrmoʊdaɪˈnæmɪks/ (n): nhiệt động lực học
341.
Brownian motion /ˈbraʊnɪən ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động Brown
342.
thermal agitation /ˈθɜrməl ˌæʤɪˈteɪʃən/ (n): chuyển động nhiệt
343.
Avogadro number /ˌɑːvəˈɡɑːdroʊ ˈnʌmbər/ (n): số Avogadro
344.
mole /moʊl/ (n): mol (đơn vị lượng chất)
345.
molar mass /moʊlər mæs/ (n): khối lượng mol
346.
temperature /ˈtɛmprəʧər/ (n): nhiệt độ
347.
absolute temperature /ˈæbsəˌlut ˈtɛmprəʧər/ (n): nhiệt độ tuyệt đối
348.
temperature scale /ˈtɛmprəʧər skeɪl/ (n): thang nhiệt độ
349.
Celsius scale /ˈsɛlsiəs skeɪl/ (n): nhiệt giai Celsius
350.
degree centigrade /dɪˈgri ˈsɛntɪˌgreɪd/ (n): độ bách phân
351.
Fahrenheit scale /ˈfɛrənˌhaɪt skeɪl/ (n): nhiệt giai Fahrenheit
352.
Kelvin scale /ˈkɛlvɪn skeɪl/ (n): nhiệt giai Kelvin
353.
thermometer /θərˈmɑmɪtər/ (n): nhiệt kế
354.
pressure /ˈprɛʃər/ (n): áp suất
355.
barometer /bəˈrɑmɪtər/ (n): áp kế
356.
manometer /məˈnɑmɪtər/ (n): áp kế
357.
pressure gauge /ˈprɛʃər geɪʤ/ (n): dụng cụ đo áp suất
358.
atmosphere /ˈætməˌsfɪr/ (n): khí quyển
359.
atmospheric pressure /ˌætməˈsfɛrɪk ˈprɛʃər/ (n): áp suất khí quyển
360.
volume /ˈvɑljum/ (n): thể tích
Page 12 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
361.
Dr. Nguyen Dong Hai
standard conditions /ˈstændərd kənˈdɪʃənz/ (standard temperature and pressure STP) (n):
điều kiện tiêu chuẩn
362.
kinetic theory /kəˈnɛtɪk ˈθɪri/ (n): thuyết động học phân tử
363.
speed distribution /spid ˌdɪstrɪˈbjuʃən/ (n): phân bố tốc độ
364.
root-mean-square speed /rut-min-skwɛr spid/ (n): tốc độ căn trung bình bình phương
365.
most probable speed /moʊst ˈprɑbəbəl spid/ (n): tốc độ có xác suất cực đại
366.
reservoir /ˈrɛzəˌvwɑr/ (n): hệ điều nhiệt
367.
gas /gæs/ (n): chất khí
368.
gasify /ˌgæsəfaɪ/ (v): khí hóa
369.
gaseous /ˈgæsiəs/ (adj): (thuộc) thể khí
370.
liquid /ˈlɪkwɪd/ (n): chất lỏng; (adj): thuộc thể lỏng
371.
liquefy /ˈlɪkwɪˌfaɪ/ (v): nấu chảy, làm hóa lỏng
372.
solid /ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn; (adj): thuộc thể rắn
373.
solidify /səˈlɪdəˌfaɪ/ (v): làm hóa rắn
374.
phase change /feɪz ʧeɪnʤ/ (n): sự chuyển pha
375.
critical point /ˈkrɪtɪkəl pɔɪnt/ (n): điểm tới hạn (chuyển pha)
376.
three-point /θri-pɔɪnt/ (n): điểm ba (điểm tam trùng)
377.
evaporate /ɪˈvæpəˌreɪt/ (v): bay hơi
378.
evaporation /ɪˌvæpəˈreɪʃən/ (n): sự bay hơi
379.
sublimation /ˌsʌblɪˈmeɪʃən/ (n): sự thăng hoa
380.
sublimate /ˈsʌblɪmeɪt/ (v): làm cho thăng hoa; (adj): thăng hoa
381.
vaporize /ˈveɪpəˌraɪz/ (v): làm bay hơi
382.
vaporization /veɪpərəˈzeɪʃən/ (n): sự bay hơi
383.
humid /ˈhjumɪd/ (adj): ẩm ướt
384.
absolute humidity /ˈæbsəˌlut hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm tuyệt đối
385.
maximum humidity /ˈmæksəməm hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm cực đại
386.
relative humidity /ˈrɛlətɪv hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm tương đối
387.
fog /fɔg/ (n): sương mù
388.
dew /du/ (n): sương
389.
dew point /du pɔɪnt/ (n): điểm sương
390.
boiling /ˈbɔɪlɪŋ/ (n): sự sôi
391.
boiling point /ˈbɔɪlɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm sôi
392.
steam /stim/ (n): hơi nước
Page 13 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
393.
condense /kənˈdɛns/ (v): làm ngưng tụ, làm đặc lại
394.
condensation /ˌkɑndənˈseɪʃən/ (n): sự ngưng tụ
395.
freeze /friz/ (v): đông đặc
396.
freezing /ˈfrizɪŋ/ (n): sự đông đặc
397.
freezing point /ˈfrizɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm đông đặc
398.
melt /mɛlt/ (v): nóng chảy
399.
melting /ˈmɛltɪŋ/ (n): sự nóng chảy
400.
melting point /ˈmɛltɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm nóng chảy
401.
heat /hit/ (n): nhiệt lượng
402.
internal energy /ɪnˈtɜrnəl ˈɛnərʤi/ (n): nội năng
403.
heat capacity /hit kəˈpæsɪti/ (n): nhiệt dung
404.
specific heat (capacity) /spəˈsɪfɪk hit (kəˈpæsɪti)/ (n): nhiệt dung riêng
405.
latent heat of fusion /ˈleɪtənt hit əv ˈfjuʒən/ (n): nhiệt nóng chảy
406.
latent heat of evaporation /ˈleɪtənt hit əv ɪˌvæpəˈreɪʃən/ (n): nhiệt hóa hơi
407.
thermal expansion /ˈθɜrməl ɪkˈspænʃən/ (n): sự nở vì nhiệt
408.
coefficient of thermal expansion /ˌkoʊəˈfɪʃənt əv ˈθɜrməl ɪkˈspænʃən/ (n): hệ số nở vì nhiệt
409.
thermal conduction /ˈθɜrməl kənˈdʌkʃən/ (n): sự dẫn nhiệt
410.
thermal insulation /ˈθɜrməl ˌɪnsəˈleɪʃən/ (n): sự cách nhiệt
411.
convection /kənˈvɛkʃən/ (n): sự đối lưu
412.
radiate /ˈreɪdieɪt/ (v): bức xạ
413.
radiation /ˌreɪdiˈeɪʃən/ (n): sự bức xạ
414.
thermal radiation /ˈθɜrməl ˌreɪdiˈeɪʃən/ (n): bức xạ nhiệt
415.
absorb /əbˈzɔrb/ (v): hấp thụ
416.
absorption /əbˈzɔrpʃən/ (n): sự hấp thụ
417.
thermal equilibrium /ˈθɜrməl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): trạng thái cân bằng nhiệt
418.
ideal gas /aɪˈdil gæs/ (n): khí lý tưởng
419.
real gas /riəl gæs/ (n): khí thực
420.
isothermal process /ˌaɪsəˈθɜrməl ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng nhiệt
421.
isotherm /ˈaɪsəθɜrm/ (n): đường đẳng nhiệt
422.
isobaric process /ˌaɪsəˈbɑrɪk ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng áp
423.
isobar /ˈaɪsəbɑr/ (n): đường đẳng áp
424.
isochoric / isometric process /ˌaɪsəˈkɔrɪk, ˌaɪsəˈmɛtrɪk ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng tích
425.
isochor /ˈaɪsəkɔr/ (n): đường đẳng tích
Page 14 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
426.
adiabatic process /ˌeɪdiəˈbadik ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đoạn nhiệt
427.
combustion /kəmˈbʌsʧən/ (n): sự cháy
428.
internal combustion engine /ɪnˈtɜrnəl kəmˈbʌsʧən ˈɛnʤɪn/ (n): động cơ đốt trong
429.
submerge /səbˈmɜrʤ/ (v): nhấn chìm
430.
buoyancy /bɔɪənsi/ (n): sự nổi
431.
buoyant force /ˈbɔɪənt fɔrs/ (n): lực nổi
432.
hydrophilic /ˌhaɪdrəˈfɪlɪk/ (adj): có tính dính ướt
433.
hydrophilicity /ˌhaɪdrəˈfɪlɪsɪti/ (n): tính dính ướt
434.
hydrophobic /ˌhaɪdrəˈfoʊbɪk/ (adj): có tính không dính ướt
435.
hydrophobicity /ˌhaɪdrəˈfoʊbɪsɪti/ (n): tính không dính ướt
436.
capillary /ˈkæpəˌlɛri/ (adj): tính mao dẫn; (n): ống mao dẫn
437.
surface tension /ˈsɜrfɪs ˈtɛnʃən/ (n): lực căng mặt ngoài
438.
coefficient of surface tension /ˌkoʊəˈfɪʃənt əv ˈsɜrfɪs ˈtɛnʃən/ (n): hệ số căng mặt ngoài
439.
diffuse /dɪˈfjus/ (adj): khuếch tán
440.
diffusion /dɪˈfjuʒən/ (n): sự khuếch tán
441.
crystal /ˈkrɪstəl/ (n): tinh thể
442.
lattice /ˈlætɪs/ (n): mạng tinh thể
443.
crystalline solid /ˈkrɪstəˌlaɪn ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn kết tinh
444.
amorphous solid /əˈmɔrfəs ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn vô định hình
445.
thermocouple /ˌθɜrmoʊˈkʌpəl/ (n): cặp nhiệt điện
ELECTROSTATICS
TĨNH ĐIỆN HỌC
446.
electricity /ɪˌlɛkˈtrɪsɪti/ (n): điện học
447.
electrostatics /ɪˌlɛktroʊˈstætɪks/ (n): tĩnh điện học
448.
electrostatic /ɪˌlɛktroʊˈstætɪk/ (adj): (thuộc về) tĩnh điện học
449.
(electric) charge /(ɪˈlɛktrɪk) ʧɑrʤ/ (n): điện tích
450.
point charge /pɔɪnt ʧɑrʤ/ (n): điện tích điểm
451.
charge /ʧɑrʤ/ (v): tích điện
452.
discharge /dɪsˈʧɑrʤ/ (v): phóng điện; (n): sự phóng điện
453.
corona discharge /kəˈroʊnə dɪsˈʧɑrʤ/ (n): sự phóng điện hoa
Page 15 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
454.
spark /spɑrk/ (n): tia lửa điện
455.
charging by contact /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ˈkɑnˌtækt/ (n): sự nhiễm điện do tiếp xúc
456.
charging by rubbing /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ˈrʌbɪŋ/ (n): sự nhiễm điện do cọ xát
457.
charging by induction /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ɪnˈdʌkʃən/ (n): sự nhiễm điện do hưởng ứng
458.
electrostatic induction /ɪˌlɛktroʊˈstætɪk ɪnˈdʌkʃən/ (n): sự hưởng ứng tĩnh điện
459.
positively charged /ˈpɑzətɪvli ʧɑrʤd/ (adj): nhiễm điện dương
460.
negatively charged /ˈnɛgətɪvli ʧɑrʤd/ (adj): nhiễm điện âm
461.
neutral /ˈnutrəl/ (adj): trung hòa về điện
462.
neutralize /ˈnutrəˌlaɪz/ (v): làm cho trung hòa về điện
463.
grounded / earthed /ˈgraʊndɪd, ɜrθt/ (adj): được nối đất
464.
conductor /kənˈdʌktər/ (n): vật dẫn điện
465.
insulator /ˈɪnsəˌleɪtər/ (n): vật cách điện
466.
test charge /tɛst ʧɑrʤ/ (n): điện tích thử
467.
electroscope /ɪˈlɛktroʊˌskoʊp/ (n): điện nghiệm
468.
electric force /ɪˈlɛktrɪk fɔrs/ (n): lực điện
469.
repulsive force /riˈpʌlsɪv fɔrs/ (n): lực đẩy
470.
attractive force /əˈtræktɪv fɔrs/ (n): lực hút
471.
electric constant /ɪˈlɛktrɪk ˈkɑnstənt/ (n): hằng số điện (k = 8.99 109 N.m2/C2)
472.
dielectric /daiˈlɛktrɪk/ (n): chất điện môi
473.
dielectric constant /daiˈlɛktrɪk ˈkɑnstənt/ (n): hằng số điện môi
474.
conservation of charge /ˌkɑnsərˈveɪʃən əv ʧɑrʤ/ (n): sự bảo toàn điện tích
475.
electric field /ɪˈlɛktrɪk fild/ (n): điện trường
476.
line of force /laɪn əv fɔrs/ (n): đường sức
477.
electric field line /ɪˈlɛktrɪk fild laɪn/ (n): đường sức điện
478.
electric field strength /ɪˈlɛktrɪk fild strɛŋkθ/ (n): cường độ điện trường
479.
uniform electric field /ˈjunəˌfɔrm ɪˈlɛktrɪk fild/ (n): điện trường đều
480.
superposition principle /ˌsupərpəˈzɪʃən ˈprɪnsəpəl/ (n): nguyên lý chồng chất
481.
polarization /ˌpoʊlərəˈzeɪʃən/ (n): sự phân cực
482.
electric dipole /ɪˈlɛktrɪk ˈdaɪˌpoʊl/ (n): lưỡng cực điện
483.
electric potential /ɪˈlɛktrɪk pəˈtɛnʃəl/ (n): điện thế
484.
voltage /ˈvoʊltɪʤ/ (n): hiệu điện thế, điện áp
485.
electric potential energy /ɪˈlɛktrɪk pəˈtɛnʃəl ˈɛnərʤi/ (n): thế năng tĩnh điện
486.
equipotential line /ˌɪkwɪ pəˈtɛnʃəl laɪn/ (n): đường đẳng thế
Page 16 of
Từ điển Vật lý Anh Việt
Dr. Nguyen Dong Hai
487.
equipotential surface /ˌɪkwɪ pəˈtɛnʃəl ˈsɜrfɪs/ (n): mặt đẳng thế
488.
Faraday cage /ˈfærəˌdeɪ keɪʤ/ (n): lồng Faraday
489.
capacitor /kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện
490.
capacitor bank / kəˈpæsɪtər bæŋk/ (n): bộ tụ điện
491.
parallel plate capacitor /ˈpɛrəˌlɛl pleɪt kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện phẳng
492.
cylindrical capacitor /səˈlɪndrɪkəl kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện trụ
493.
spherical capacitor /ˈsfɛrɪkəl kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện cầu
494.
Leyden jar /ˈlaɪdən ʤɑr/ (n): chai Leyden
495.
in series /ɪn ˈsɪriz/ (adj): mắc nối tiếp
496.
in parallel /ɪn ˈpɛrəˌlɛl/ (adj): mắc song song
497.
capacitance /kəˈpæsɪtəns/ (n): điện dung
498.
break down voltage /breɪk daʊn ˈvoʊltəʤ/ (n): hiệu điện thế đánh thủng
DIRECT CURRENT & CIRCUITS
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI & MẠCH
ĐIỆN
499.
electric current /ɪˈlɛktrɪk ˈkɜrənt/ (n): dòng điện
500.
direct current /dəˈrɛkt ˈkɜrənt/ (n): dòng điện một chiều
501.
drift velocity /drɪft vəˈlɑsɪti/ (n): vận tốc trôi
502.
current intensity /ˈkɜrənt ɪnˈtɛnsɪti/ (n): cường độ dòng điện
503.
resistor /rɪˈzɪstər/ (n): điện trở
504.
resistance /rɪˈzɪstəns/ (n): (đại lượng) điện trở
505.
resistivity /ˌrɪzɪsˈtɪvɪti/ (n): điện trở suất
506.
variable resistor /ˈvɛriəbəl rɪˈzɪstər/ (n): biến trở
5...
 








Các ý kiến mới nhất