Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kế hoạch công nghệ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Lệ Thuỷ
Ngày gửi: 22h:17' 06-08-2023
Dung lượng: 56.4 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
TỪ ĐIỂN MINI (~ 900 TỪ)
TIẾNG ANH CHUYÊN
NGÀNH

VẬT LÝ
ANH  VIỆT

Dr. Nguyen Dong Hai

Physics Professor, Tennessee Wesleyan University, USA
english4mathscience@gmail.com

December 2020

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

MATHEMATICS FOR PHYSICS
TOÁN CHO VẬT LÝ
1.

arithmetic /əˈrɪθmətɪk/ (n): môn số học

2.

algebra /ˈældʒɪbrə/ (n): môn đại số

3.

geometry /dʒiˈɑmətri/ (n): môn hình học

4.

calculus /ˈkælkjələs/ (n): môn giải tích

5.

analytical geometry /ˌænəˈlɪtɪkəl dʒiˈɑmətri/ (n): môn hình học giải tích

6.

trigonometry /ˌtrɪɡəˈnɔmətri/ (n): môn lượng giác

7.

natural number /ˈnætʃərəl ˈnʌmbər/ (n): số tự nhiên

8.

integer /ˈɪntədʒər/(n): số nguyên

9.

real number /riəl ˈnʌmbər/(n): số thực

10.

complex number /kɑmˈpleks ˈnʌmbər/ (n): số phức (số ảo)

11.

fraction /ˈfrækʃən/ (n): phân số

12.

ratio /ˈreɪʃiˌoʊ/ (n): tỉ số

13.

mixed number /ˈmɪkst ˈnʌmbər/ (n): hỗn số

14.

theorem /ˈθɪrəm/ (n): định lý

15.

plus, minus /ˈpləs, ˈmaɪnəs/ (n): dấu cộng, dấu trừ

16.

add … to … /ˈæd … tuː …/ (v): cộng … vào …

17.

subtract … from … /səbˈtrækt … frʌm …/ (v): trừ … ra …

18.

addition, subtraction /əˈdɪʃən , səbˈtrækʃən/ (n): phép cộng / phép trừ

19.

multiply … by … /ˈmʌltɪplaɪ … baɪ/ (v): nhân … với …

20.

multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/ (n): phép nhân

21.

product /ˈprɑdəkt /(n): tích số

22.

divide … by … / dɪˈvaɪd … baɪ …/ (v): chia … cho …

23.

division /dɪˈvɪʒən/(n): phép chia

24.

quotient /ˈkwoʊʃnt/ (n): thương số

25.

inverse /ˌɪnˈvɜs/ (n): số nghịch đảo

26.

reciprocal /rəˈsiprəkəl/ (n): số nghịch đảo

27.

proportion /prəˈpɔrʃən/ (n): tỉ lệ

28.

(directly) proportional to /dəˈrektli prəˈpɔrʃənəl tu/ (adj): tỉ lệ thuận với

29.

inversely proportional to /ˌɪnˈvɜsli prəˈpɔrʃənəl tu/ (adj): tỉ lệ nghịch với

30.

power /ˈpaʊər/ (n): lũy thừa, số mũ
Page 1 of 31

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

31.

factorial /fækˈtɔːriəl/ (n): giai thừa

32.

equal to /ˈikwəl tu/ (adj): bằng với

33.

equal /ˈikwəl/ (v): bằng với

34.

equation /ɪˈkwɛɪʒən/ (n): phương trình

35.

inequation /ˌɪnɪˈkwɛɪʒən/ (n): bất phương trình

36.

equality /ɪˈkwɑlɪti/ (n): đẳng thức

37.

inequality /ˌɪnɪˈkwɑlɪti/ (n): bất đẳng thức

38.

vary /ˈværi/ (v): biến thiên, thay đổi

39.

variable /ˈværiəbəl/ (n): biến số; (adj): có thể thay đổi

40.

constant /ˈkɑnstənt/ (n): hằng số

41.

parameter /pəˈræmətər/ (n): tham số

42.

logarithm /ˈlɑɡəˌrɪðəm/ (n): logarit

43.

base /ˈbeɪs/ (n): cơ số (của logarit)

44.

natural logarithm /ˈnætʃərəl ˈlɑɡəˌrɪðəm/: (n): logarit tự nhiên (logarit với cơ số e)

45.

function /ˈfʌŋkʃən/ (n): hàm số

46.

limit /ˈlɪmɪt/ (n): giới hạn

47.

monotonic /məˈnɑtənɪk/ (adj): đơn điệu

48.

monotonically increasing /məˈnɑtənɪkli ɪnˈkrisɪŋ/ (adj): đồng biến

49.

monotonically decreasing /məˈnɑtənɪkli dɪˈkrisɪŋ/ (adj): nghịch biến

50.

slope (of the line) /sloʊp əv ðə ˈlaɪn/ (n): hệ số góc (của đường thẳng)

51.

graph /ˈɡræf/ (n): đồ thị

52.

origin /ˈɔːrɪdʒɪn/ (n): gốc tọa độ

53.

axis /ˈæksɪs/ (pl. axes /ˈæksɪz/) (n): trục tọa độ

54.

extremum /ɪkˈstriməm/ (pl. extrema /ɪkˈstrimə/) (n): cực trị

55.

derivative /dəˈrɪvətɪv/ (n): đạo hàm

56.

second derivative /ˈsekənd dəˈrɪvətɪv/ (n): đạo hàm bậc hai

57.

differentiate /ˌdɪfəˈrenʃiˌeɪt/ (v): lấy đạo hàm

58.

differentiation /ˌdɪfəˌrenʃiˈeɪʃən/ (n): phép lấy đạo hàm

59.

differential equation /ˌdɪfəˈrenʃəl ɪˈkweɪʒən/ (n): phương trình vi phân

60.

integrate /ˈɪntɪˌɡret/ (v): lấy tích phân

61.

integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ (n): phép tính tích phân

62.

integral /ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân

63.

antiderivative /ˌæntidəˈrɪvətɪv/ (n): nguyên hàm
Page 2 of 31

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

64.

upper, lower limit /ˈʌpər, ˈloʊər ˈlɪmɪt/ (n): cận trên / cận dưới (của tích phân)

65.

integrand /ˈɪntɪɡrænd/ (n): hàm dưới dấu tích phân

66.

infinitesimal /ˌɪnˌfɪnɪˈtesɪməl/ (adj): vi phân

67.

definite integral /ˈdefənɪt ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân xác định

68.

indefinite integral /ˌɪnˈdefənɪt ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân bất định

69.

double integral /ˈdʌbəl ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân bội hai (tích phân kép)

70.

triple integral /ˈtrɪpəl ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân bội ba

71.

surface integral /ˈsɜfɪs ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân mặt

72.

line integral /ˈlaɪn ˈɪntɪɡrəl/ (n): tích phân đường

73.

area under the curve /ˈeriə ˈʌndər ðə ˈkɜv/ (n): diện tích giới hạn bởi đồ thị

74.

straight line /streɪt laɪn/ (n): đường thẳng

75.

linear /ˈlɪnɪə/ (adj): tuyến tính

76.

curve /kɜv/ (n): đường cong

77.

curvature /ˈkɜvətʃər/ (n): độ cong

78.

center (of a circle) /ˈsentər əv ə ˈsɜkəl/ (n): tâm (đường tròn, hình tròn)

79.

radius /ˈreɪdɪəs/ (pl. radii /ˈreɪdɪaɪ/) (n): bán kính

80.

diameter /daɪˈæmətər/ (n): đường kính

81.

arc /ɑk/ (n): cung

82.

circle /ˈsɜkəl/ (n): đường tròn, hình tròn

83.

circular /ˈsɜkjʊlər/ (adj): có dạng tròn

84.

tangent /ˈtændʒənt/ (n): tiếp tuyến

85.

secant /ˈsikənt/ (n): cát tuyến

86.

perpendicular to /ˌpɜpənˈdɪkjʊlə tə/ (adj): vuông góc với

87.

parallel to /ˈpærəlel tə/ (adj): song song với

88.

intersect /ˌɪntəˈsekt/ (v): giao, cắt

89.

intersection /ˌɪntəˈsekʃən/ (n): giao điểm

90.

ellipse /ɪˈlɪps/ (n): đường elip

91.

elliptic /ɪˈlɪptɪk/ (adj): có dạng elip

92.

parabola /pəˈræbələ/ (n): đường parabol

93.

parabolic /ˌpærəˈbɔlɪk/ (adj): có dạng parabol

94.

hyperbola /haɪˈpɜbələ/ (n): đường hyperbol

95.

hyperbolic /ˌhaɪpəˈbɔlɪk/ (adj): có dạng hyperbol

96.

eccentric /ekˈsentrɪk/ (n): tâm sai
Page 3 of 31

Từ điển Vật lý Anh  Việt
97.

focus /ˈfəʊkəs/ (pl. foci /ˈfəʊsaɪ/) (n): tiêu điểm

98.

angle /ˈæŋɡəl/ (n): góc

99.

acute angle /əˈkjut ˈæŋɡəl/ (n): góc nhọn

100.

right angle /raɪt ˈæŋɡəl/ (n): góc vuông

101.

obtuse angle /əbˈtjus ˈæŋɡəl/ (n): góc tù

102.

solid angle /ˈsɔlɪd ˈæŋɡəl/ (n): góc đặc

103.

vertex /ˈvɜteks/ (pl. vertices /ˈvɜːtɪsiːz/) (n): đỉnh

104.

side /saɪd/ (n): cạnh

105.

triangle /ˈtraɪæŋɡəl/ (n): hình tam giác

106.

triangular /traɪˈæŋɡjʊlə/ (adj): có dạng tam giác

107.

equilateral triangle /ˌikwɪˈlætərəl ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác đều

108.

isosceles triangle /aɪˈsɔsəliz ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác cân

109.

right triangle /raɪt ˈtraɪæŋɡəl/ (n): tam giác vuông

110.

adjacent /əˈdʒeɪsnt/ (adj): liền kề, kế cận; (n) cạnh kề

111.

opposite /ˈɔpəzɪt/ (adj): đối diện; (n) cạnh đối

112.

hypotenuse /ˌhaɪˈpɔtənjuz/ (n): cạnh huyền

113.

quadrangle /ˈkwɔdræŋɡəl/ (n): tứ giác

114.

diagonal /daɪˈæɡənəl/ (adj): chéo; (n) đường chéo

115.

rectangle /ˈrektæŋɡəl/ (n): hình chữ nhật

116.

square /skweə/ (n) hình vuông

117.

parallelogram /ˌpærəˈleləɡræm/ (n): hình bình hành

118.

rhombus /ˈrɔmbəs/ (n): hình thoi

119.

rhombic /ˈrɔmbɪk/ (adj): có dạng hình thoi

120.

trapezoid /ˈtræpɪzɔɪd/ (n): hình thang

121.

annulus /ˈænjʊləs/ (n): hình vành khăn

122.

vector /ˈvektər/ (n): vectơ

123.

tail /teɪl/ (n): gốc (đuôi) của vectơ

124.

head /hed/ (n): đỉnh (ngọn) của vectơ

125.

direction /dɪˈrekʃən/ (n): hướng của vectơ

126.

vertical /ˈvɜtɪkəl/ (adj): thẳng đứng

127.

horizontal /ˌhɔrɪˈzɑntəl/ (adj): nằm ngang

128.

component /kəmˈpəʊnənt/ (n): thành phần (của vectơ)

129.

magnitude /ˈmæɡnɪtjud/ (n): độ lớn (của vectơ)

Dr. Nguyen Dong Hai

Page 4 of 31

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

130.

dot product /dɔt ˈprɔdʌkt/ (n): tích vô hướng (tích chấm)

131.

cross product /krɔs ˈprɔdʌkt/ (n): tích hữu hướng (tích chéo)

132.

cube /kjub/ (n): hình lập phương

133.

cubic /ˈkjubɪk/ (adj): có dạng lập phương

134.

sphere /sfɪər/ (n): hình cầu

135.

spherical /ˈsferɪkəl/ (adj): có dạng hình cầu

136.

cylinder /ˈsɪlɪndər/ (n): hình trụ tròn xoay

137.

cylindrical /sɪˈlɪndrɪkəl/ (adj): có dạng hình trụ tròn xoay

138.

cone /kəʊn/ (n): hình nón

139.

conical /ˈkɔnɪkəl/ (adj): có dạng hình nón

140.

sine /saɪn/ (n): hàm sin

141.

cosine /ˈkəʊsaɪn/ (n): hàm cos

142.

tangent /ˈtændʒənt/ (n): hàm tan

143.

cotangent /ˌkəʊˈtændʒənt/ (n): hàm cotan

144.

inverse sine /ɪnˈvɜs saɪn/ (n): hàm arcsin

145.

inverse cosine /ɪnˈvɜs ˈkəʊsaɪn/ (n): hàm arccos

146.

inverse tangent /ɪnˈvɜs ˈtændʒənt/ (n): hàm arctan
    

KINEMATICS
ĐỘNG HỌC
147.

kinematics /ˌkaɪnəˈmætɪks/ (n): động học

148.

kinematic /ˌkaɪnəˈmætɪk/ (adj): (thuộc) động học

149.

reference frame /ˈrefrəns freɪm/ (n): hệ quy chiếu

150.

coordinate /ˌkəʊˈɔdɪneɪt/ (n): tọa độ

151.

coordinate system /ˌkəʊˈɔːdɪneɪt ˈsɪstəm/ (n): hệ toạ độ

152.

Cartesian coordinate /kɑːˈtizjən ˌkəʊˈɔdɪneɪt/ (n): tọa độ Đềcác

153.

polar coordinate /ˈpəʊlə ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ cực

154.

cylindrical coordinate /sɪˈlɪndrɪkəl ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ trụ

155.

spherical coordinate /ˈsferɪkəl ˌkəʊˈɔːdɪneɪt/ (n): tọa độ cầu

156.

point mass /pɔɪnt mæs/ (n): chất điểm

Page 5 of 31

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

157.

translational motion /trænsˈleɪʃnəl ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tịnh tiến

158.

trajectory /trəˈdʒektəri/ (n): quỹ đạo

159.

linear motion /ˈlɪnɪər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động thẳng

160.

uniform linear motion /ˈjuːnɪfɔm ˈlɪnɪər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động thẳng đều

161.

circular motion /ˈsɜkjʊlər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tròn

162.

uniform circular motion /ˈjunɪfɔm ˈsɜkjʊlər ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tròn đều

163.

displacement /dɪsˈpleɪsmənt/ (n): độ dời

164.

distance /ˈdɪstəns/ (n): khoảng cách

165.

meter /ˈmitər/ (n): (đơn vị) met

166.

second /ˈsɛkənd/(n): (đơn vị) giây

167.

angular displacement /ˈæŋɡjʊlə dɪsˈpleɪsmənt/ (n): độ dời góc

168.

speed /spid/ (n): tốc độ

169.

angular speed /ˈæŋɡjʊlə spid/ (n): tốc độ góc

170.

velocity /vəˈlɔsɪti/ (n): vận tốc

171.

angular velocity /ˈæŋɡjʊlə vəˈlɔsɪti/ (n): vận tốc góc

172.

acceleration /əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc

173.

angular acceleration /ˈæŋɡjʊlər əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc góc

174.

average speed/velocity /ˈævərɪdʒ spid - vəˈlɔsɪti/ (n): tốc độ/vận tốc trung bình

175.

average acceleration /ˈævərɪdʒ əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc trung bình

176.

instantaneous speed/velocity /ˌɪnstənˈteɪnɪəs spid - vəˈlɔsɪti/ (n): tốc độ/vận tốc tức thời

177.

centripetal acceleration /senˈtrɪpɪtəl əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc hứơng tâm

178.

tangential acceleration /tænˈdʒenʃəl əkˌseləˈreɪʃən/ (n): gia tốc tiếp tuyến

179.

free fall /fri fɔl/ (n): sự rơi tự do
    

DYNAMICS
ĐỘNG LỰC HỌC
180.

dynamics /daɪˈnæmɪks/ (n): động lực học

181.

dynamic /daɪˈnæmɪk/ (adj): (thuộc) động lực học

182.

force /ˈfɔrs/ (n): lực

183.

exert /ɪɡˈzɜrt/ (v): tác dụng (lực)

184.

deform /ˌdiˈfɔrm/ (v): biến dạng
Page 6 of 31

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

185.

addition of force /əˈdɪʃən əv ˈfɔrs/ (n): phép tổng hợp lực

186.

resolution of force /ˌrezəˈluʃən əv ˈfɔrs/ (n): phép phân tích lực

187.

free-body diagram /fri ˈbɑdi ˈdaɪəˌɡræm/ (n): giản đồ lực

188.

net force /ˈnet ˈfɔrs/ (n): hợp lực

189.

gravitational force /ˌɡrævɪˈteɪʃənəl ˈfɔrs/ (n): lực hấp dẫn

190.

law of universal gravitation /ˈlɑ əv ˌjunɪˈvɜsəl ˌɡrævɪˈteɪʃən/ (n): định luật vạn vật hấp dẫn

191.

gravity /ˈɡrævɪti/ (n): trọng lực

192.

weight /ˈweɪt/ (n): trọng lượng

193.

weightless /ˈweɪtləs/ (adj): không trọng lượng

194.

weightlessness /ˈweɪtləsnəs/ (n): trạng thái không trọng lượng

195.

mass /mæs/ (n): khối lượng

196.

inertia /ˌɪˈnɜʃə/ (n): quán tính

197.

friction force /ˈfrɪkʃən ˈfɔrs/ (n): lực ma sát

198.

coefficient of friction /ˌkoʊɪˈfɪʃnt əv ˈfrɪkʃən/ (n): hệ số ma sát

199.

static friction /ˈstætɪk ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát nghỉ

200.

kinetic friction /kɪˈnetɪk ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát động

201.

rolling friction /ˈroʊlɪŋ ˈfrɪkʃən/ (n): lực ma sát lăn

202.

normal force /ˈnɔrməl ˈfɔrs/ (n): phản lực

203.

tension /ˈtenʃən/ (n): lực căng (dây)

204.

elastic force /ɪˈlæstɪk ˈfɔrs/ (n): lực đàn hồi

205.

spring /sprɪŋ/ (n): lò xo

206.

spring (stiffness) constant /sprɪŋ ˈstɪfnəs ˈkɑnstənt/ (n): độ cứng của lò xo

207.

centripetal force /senˈtrɪpɪtəl ˈfɔrs/ (n): lực hướng tâm

208.

centrifugal force /sɛnˈtrɪfjugəl ˈfɔrs/ (n): lực ly tâm

209.

inclined plane /ˌɪnˈklaɪnd ˈpleɪn/ (n): mặt phẳng nghiêng

210.

pulley /ˈpʊli/ (n): ròng rọc

211.

projectile motion /prəˈdʒektəl ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động của đạn tử (ném ngang, ném xiên)

212.

range /reɪndʒ/ (n): tầm xa

213.

maximum height /ˈmæksəməm ˈhaɪt/ (n): độ cao tối đa
    

Page 7 of 31

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

MECHANICS OF RIGID BODIES
CƠ HỌC VẬT RẮN
214.

rigid body /ˈrɪdʒɪd ˈbɑdi/ (n): vật rắn (có tính cứng, chắc)

215.

rigid object /ˈrɪdʒɪd ˈɑbdʒɪkt/ (n): vật rắn (có tính cứng, chắc)

216.

solid object /ˈsɑlɪd ˈɑbdʒɪkt/ (n): vật (làm bằng chất) rắn

217.

sphere /ˈsfɪr/ (n): hình cầu

218.

hollow sphere /ˈhɑloʊ ˈsfɪr/ (n): hình cầu rỗng

219.

cylinder /ˈsɪlɪndər/ (n): hình trụ đặc

220.

hoop /ˈhup/ (n): hình trụ rỗng

221.

disk /ˈdɪsk/ (n): hình đĩa

222.

rod /ˈrɑd/ (n): thanh thẳng

223.

center of mass /ˈsentər əv ˈmæs/ (n): khối tâm

224.

center of gravity /ˈsentər əv ˈɡrævɪti/ (n): trọng tâm

225.

translational motion /trænsˈleɪʃnəl ˈməʊʃən/ (n): chuyển động tịnh tiến

226.

rotational motion /roʊˈteɪʃənəl ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động quay

227.

rotate /roʊˈteɪt/ (v): quay

228.

spin /spɪn/ (v): quay

229.

torque /ˈtɔrk/ (n): mômen lực

230.

moment of force /ˈmoʊmənt əv ˈfɔrs/ (n): mômen lực

231.

clockwise /ˈklɑˌkwaɪz/ (adv, adj): cùng chiều kim đồng hồ

232.

counter-clockwise /ˌkaʊntərˈklɑkwaɪz/ (adv, adj): ngược chiều kim đồng hồ

233.

angular momentum /ˈæŋɡjələr moˈmentəm/ (n): mômen động lượng

234.

moment of inertia /ˈmoʊmənt əv ˌɪˈnɜʃə/ (n): mômen quán tính

235.

rotational inertia /roʊˈteɪʃənəl ˌɪˈnɜʃə/ (n): quán tính quay

236.

balance /ˈbæləns/ (v): làm cho cân bằng; (n): cái cân đòn

237.

lever /ˈlevər/ (n): đòn bẩy

238.

lever arm /ˈlevər ˈɑrm/ (n): cánh tay đòn

239.

fulcrum /ˈfʊlkrəm/ (n): điểm tựa (của đòn bẩy)

240.

equilibrium /ˌikwəˈlɪbriəm/ (n) trạng thái cân bằng

241.

static equilibrium /ˈstætɪk ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng tĩnh

242.

base /ˈbeɪs/ (n): mặt chân đế

243.

stable /ˈsteɪbəl/ (adj): bền vững
Page 8 of 31

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

244.

stabilize /ˈsteɪbəˌlaɪz/ (v): làm cho bền vững

245.

stable equilibrium /ˈsteɪbəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng bền

246.

unstable equilibrium /ʌnˈsteɪbəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng không bền

247.

neutral equilibrium /ˈnutrəl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): cân bằng phiếm định

248.

(force) couple /ˈfɔrs ˈkʌpəl/ (n): ngẫu lực

249.

precess / priˈses/ (v): tiến động

250.

precession / priˈseʃən/ (n): sự tiến động
    

WORK & ENERGY
251.

work /ˈwɜrk/ (n): công

CÔNG & NĂNG
LƯỢNG

252.

power /ˈpaʊər/ (n): công suất

253.

mechanical energy /məˈkænɪkəl ˈenərdʒi/ (n): cơ năng

254.

kinetic energy /kɪˈnetɪk ˈenərdʒi/ (n): động năng

255.

potential energy /pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng

256.

gravitational potential energy /ˌɡrævɪˈteɪʃənəl pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng trọng trường

257.

elastic potential energy /ɪˈlæstɪk pəˈtenʃəl ˈenərdʒi/ (n): thế năng đàn hồi

258.

momentum /moˈmentəm/ (n): động lượng

259.

impulse /ˈɪmpʌls/ (n): xung lực

260.

collide /kəˈlaɪd/ (v): va chạm

261.

collision /kəˈlɪʒən/ (n): sự va chạm

262.

elastic collision /ɪˈlæstɪk kəˈlɪʒən/ (n): va chạm đàn hồi

263.

inelastic collision /ˌɪnɪˈlæstɪk kəˈlɪʒən/ (n): va chạm không đàn hồi

264.

head-on collision /ˈhed ɔn kəˈlɪʒən/ (n): va chạm trực diện

265.

off-center collision /ˈɔf ˈsentər kəˈlɪʒən/ (n): va chạm không xuyên tâm

266.

isolated system /ˈaɪsəˌletɪd ˈsɪstəm/ (n): hệ cô lập

267.

explode /ɪkˈsploʊd/ (v): nổ

268.

explosion /ɪkˈsploʊʒən/ (n): sự nổ

269.

internal force /ˌɪnˈtɜnəl ˈfɔrs/ (n): nội lực

270.

external force /ɪkˈstɜnəl ˈfɔrs/ (n): ngoại lực

271.

conserve /kənˈsɜv/ (v): bảo toàn
Page 9 of 31

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

272.

conservation /ˌkɑnsərˈveɪʃən/ (n): sự bảo toàn

273.

conservation law /ˌkɑnsərˈveɪʃən lɔ/ (n): định luật bảo toàn

274.

conservation of momentum /ˌkɑnsərˈveɪʃən əv moˈmentəm/ (n): sự bảo toàn động lượng

275.

conservation of energy /ˌkɑnsərˈveɪʃən əv ˈenərdʒi/ (n): sự bảo toàn năng lượng

276.

conservative force /kənˈsɜvətɪv ˈfɔrs/ (n): lực bảo toàn (lực thế)

277.

work-kinetic energy theorem /ˈwɜrk kɪˈnetɪk ˈenərdʒi ˈθɪrəm/ (n): định lý động năng
    

OSCILLATION & WAVE
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG
278.

oscillate /ˈɑsəˌleɪt/ (v): dao động

279.

vibrate /ˈvaɪbreɪt/ (v): dao động

280.

oscillation /ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): sự dao động

281.

vibration /vaɪˈbreɪʃən/ (n): sự dao động

282.

oscillator /ˈɑsəˌleɪtər/ (n): vật dao động, dao động tử

283.

oscilloscope /ˌɑˈsɪləˌskoʊp/ (n): dao động ký điện tử

284.

equation of oscillation /ɪˈkweɪʒən əv ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): phương trình dao động

285.

periodic oscillation /ˌpɪriˈɑdɪk ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tuần hoàn

286.

harmonic oscillation /hɑrˈmɑnɪk ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động điều hòa

287.

harmonic oscillator /hɑrˈmɑnɪk ˈɑsəˌleɪtər/ (n): dao động tử điều hòa

288.

free oscillation /fri: ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tự do

289.

damped oscillation /dæmpt ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động tắt dần

290.

forced oscillation /fɔrst ˌɑsəˈleɪʃən/ (n): dao động cưỡng bức

291.

amplitude /ˈæmplɪˌtud/ (n): biên độ

292.

period /ˈpɪriəd/ (n): chu kỳ

293.

frequency /ˈfrikwənsi/ (n): tần số

294.

angular frequency /ˈæŋgjələr ˈfrikwənsi/ (n): tần số góc

295.

phase /feɪz/ (n): pha

296.

in phase /ɪn feɪz/ (adj, adv): cùng pha

297.

out of phase /aʊt əv feɪz/ (adj, adv) : lệch pha

298.

pendulum /ˈpɛnʤələm/ (n): con lắc

299.

simple pendulum /ˈsɪmpəl ˈpɛnʤələm/ (n): con lắc đơn
Page 10 of

Từ điển Vật lý Anh  Việt
300.

spring-mass system /sprɪŋ-mæs ˈsɪstəm/ (n): con lắc lò xo

301.

resonate /ˈrɛzəˌneɪt/ (v): cộng hưởng

302.

resonance /ˈrɛzənəns/ (n): hiện tượng cộng hưởng

303.

resonance frequency /ˈrɛzənəns ˈfrikwənsi/ (n): tần số cộng hưởng

304.

mechanical wave /məˈkænɪkəl weɪv/ (n): sóng cơ

305.

transverse wave /trænzˈvɜrs weɪv/ (n): sóng ngang

306.

longitudinal wave /ˌlɑnʤɪˈtudɪnəl weɪv/ (n): sóng dọc

307.

wavelength /ˈweɪvˌlɛŋkθ/ (n): bước sóng

308.

wavefront /ˈweɪvfrʌnt/ (n): mặt đầu sóng

309.

crest /ˈkrɛst/ (n): đỉnh sóng

310.

trough /ˈtrɔf/ (n): đáy sóng

311.

coherent waves /koˈhɪrənt ˈweɪv/ (n): các sóng kết hợp

312.

interfere /ˌɪntəˈfɪr/ (v): giao thoa

313.

interference /ˌɪntəˈfɪrəns/ (n): sự giao thoa

314.

standing wave /ˈstændɪŋ weɪv/ (n): sóng dừng

315.

node /noʊd/ (n): nút sóng

316.

anti-node /ˈæntinoʊd/ (n): bụng sóng

317.

wave packet /weɪv ˈpækət/ (n): bó sóng

318.

reflect /rəˈflɛkt/ (v): phản xạ

319.

reflection /rəˈflɛkʃən/ (n): sự phản xạ

320.

refract /ˌriˈfrækt/ (v): khúc xạ

321.

refraction /ˌriˈfrækʃən/ (n): sự khúc xạ

322.

diffract /dɪˈfrækt/ (v): nhiễu xạ

323.

diffraction /dɪˈfrækʃən/ (n): sự nhiễu xạ

324.

acoustics /əˈkustɪks/ (n): âm học

325.

sound wave /saʊnd weɪv/ (n): sóng âm

326.

infrasound /ˈɪnfrəsaʊnd/ (n): hạ âm

327.

ultrasound /ˌʌltrəˈsaʊnd/ (n): siêu âm

328.

pitch /pɪʧ/ (n): độ cao của âm

329.

loudness /ˈlaʊdnəs/ (n): độ to của âm

330.

sound intensity /saʊnd ɪnˈtɛnsɪti/ (n): cường độ âm

331.

sound intensity level /saʊnd ɪnˈtɛnsəti ˈlɛvəl/ (n): mức cường độ âm

332.

threshold of hearing /ˈθrɛˌʃoʊld əv ˈhirɪŋ/ (n): ngưỡng nghe

Dr. Nguyen Dong Hai

Page 11 of

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

333.

threshold of pain /ˈθrɛˌʃoʊld əv peɪn/ (n): ngưỡng đau

334.

beat /bit/ (n): phách

335.

timbre /ˈtɪmbər/ (n): âm sắc
    

THERMAL PHYSICS
NHIỆT HỌC
336.

atom /ˈætəm/ (n): nguyên tử

337.

molecule /ˈmɑləˌkjul/ (n): phân tử

338.

molecular physics /məˈlɛkjələr ˈfɪzɪks/ (n): vật lý phân tử

339.

thermal physics /ˈθɜrməl ˈfɪzɪks/ (n): nhiệt học

340.

thermodynamics /ˈθɜrmoʊdaɪˈnæmɪks/ (n): nhiệt động lực học

341.

Brownian motion /ˈbraʊnɪən ˈmoʊʃən/ (n): chuyển động Brown

342.

thermal agitation /ˈθɜrməl ˌæʤɪˈteɪʃən/ (n): chuyển động nhiệt

343.

Avogadro number /ˌɑːvəˈɡɑːdroʊ ˈnʌmbər/ (n): số Avogadro

344.

mole /moʊl/ (n): mol (đơn vị lượng chất)

345.

molar mass /moʊlər mæs/ (n): khối lượng mol

346.

temperature /ˈtɛmprəʧər/ (n): nhiệt độ

347.

absolute temperature /ˈæbsəˌlut ˈtɛmprəʧər/ (n): nhiệt độ tuyệt đối

348.

temperature scale /ˈtɛmprəʧər skeɪl/ (n): thang nhiệt độ

349.

Celsius scale /ˈsɛlsiəs skeɪl/ (n): nhiệt giai Celsius

350.

degree centigrade /dɪˈgri ˈsɛntɪˌgreɪd/ (n): độ bách phân

351.

Fahrenheit scale /ˈfɛrənˌhaɪt skeɪl/ (n): nhiệt giai Fahrenheit

352.

Kelvin scale /ˈkɛlvɪn skeɪl/ (n): nhiệt giai Kelvin

353.

thermometer /θərˈmɑmɪtər/ (n): nhiệt kế

354.

pressure /ˈprɛʃər/ (n): áp suất

355.

barometer /bəˈrɑmɪtər/ (n): áp kế

356.

manometer /məˈnɑmɪtər/ (n): áp kế

357.

pressure gauge /ˈprɛʃər geɪʤ/ (n): dụng cụ đo áp suất

358.

atmosphere /ˈætməˌsfɪr/ (n): khí quyển

359.

atmospheric pressure /ˌætməˈsfɛrɪk ˈprɛʃər/ (n): áp suất khí quyển

360.

volume /ˈvɑljum/ (n): thể tích
Page 12 of

Từ điển Vật lý Anh  Việt
361.

Dr. Nguyen Dong Hai

standard conditions /ˈstændərd kənˈdɪʃənz/ (standard temperature and pressure  STP) (n):
điều kiện tiêu chuẩn

362.

kinetic theory /kəˈnɛtɪk ˈθɪri/ (n): thuyết động học phân tử

363.

speed distribution /spid ˌdɪstrɪˈbjuʃən/ (n): phân bố tốc độ

364.

root-mean-square speed /rut-min-skwɛr spid/ (n): tốc độ căn trung bình bình phương

365.

most probable speed /moʊst ˈprɑbəbəl spid/ (n): tốc độ có xác suất cực đại

366.

reservoir /ˈrɛzəˌvwɑr/ (n): hệ điều nhiệt

367.

gas /gæs/ (n): chất khí

368.

gasify /ˌgæsəfaɪ/ (v): khí hóa

369.

gaseous /ˈgæsiəs/ (adj): (thuộc) thể khí

370.

liquid /ˈlɪkwɪd/ (n): chất lỏng; (adj): thuộc thể lỏng

371.

liquefy /ˈlɪkwɪˌfaɪ/ (v): nấu chảy, làm hóa lỏng

372.

solid /ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn; (adj): thuộc thể rắn

373.

solidify /səˈlɪdəˌfaɪ/ (v): làm hóa rắn

374.

phase change /feɪz ʧeɪnʤ/ (n): sự chuyển pha

375.

critical point /ˈkrɪtɪkəl pɔɪnt/ (n): điểm tới hạn (chuyển pha)

376.

three-point /θri-pɔɪnt/ (n): điểm ba (điểm tam trùng)

377.

evaporate /ɪˈvæpəˌreɪt/ (v): bay hơi

378.

evaporation /ɪˌvæpəˈreɪʃən/ (n): sự bay hơi

379.

sublimation /ˌsʌblɪˈmeɪʃən/ (n): sự thăng hoa

380.

sublimate /ˈsʌblɪmeɪt/ (v): làm cho thăng hoa; (adj): thăng hoa

381.

vaporize /ˈveɪpəˌraɪz/ (v): làm bay hơi

382.

vaporization /veɪpərəˈzeɪʃən/ (n): sự bay hơi

383.

humid /ˈhjumɪd/ (adj): ẩm ướt

384.

absolute humidity /ˈæbsəˌlut hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm tuyệt đối

385.

maximum humidity /ˈmæksəməm hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm cực đại

386.

relative humidity /ˈrɛlətɪv hjuˈmɪdɪti/ (n): độ ẩm tương đối

387.

fog /fɔg/ (n): sương mù

388.

dew /du/ (n): sương

389.

dew point /du pɔɪnt/ (n): điểm sương

390.

boiling /ˈbɔɪlɪŋ/ (n): sự sôi

391.

boiling point /ˈbɔɪlɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm sôi

392.

steam /stim/ (n): hơi nước
Page 13 of

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

393.

condense /kənˈdɛns/ (v): làm ngưng tụ, làm đặc lại

394.

condensation /ˌkɑndənˈseɪʃən/ (n): sự ngưng tụ

395.

freeze /friz/ (v): đông đặc

396.

freezing /ˈfrizɪŋ/ (n): sự đông đặc

397.

freezing point /ˈfrizɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm đông đặc

398.

melt /mɛlt/ (v): nóng chảy

399.

melting /ˈmɛltɪŋ/ (n): sự nóng chảy

400.

melting point /ˈmɛltɪŋ pɔɪnt/ (n): điểm nóng chảy

401.

heat /hit/ (n): nhiệt lượng

402.

internal energy /ɪnˈtɜrnəl ˈɛnərʤi/ (n): nội năng

403.

heat capacity /hit kəˈpæsɪti/ (n): nhiệt dung

404.

specific heat (capacity) /spəˈsɪfɪk hit (kəˈpæsɪti)/ (n): nhiệt dung riêng

405.

latent heat of fusion /ˈleɪtənt hit əv ˈfjuʒən/ (n): nhiệt nóng chảy

406.

latent heat of evaporation /ˈleɪtənt hit əv ɪˌvæpəˈreɪʃən/ (n): nhiệt hóa hơi

407.

thermal expansion /ˈθɜrməl ɪkˈspænʃən/ (n): sự nở vì nhiệt

408.

coefficient of thermal expansion /ˌkoʊəˈfɪʃənt əv ˈθɜrməl ɪkˈspænʃən/ (n): hệ số nở vì nhiệt

409.

thermal conduction /ˈθɜrməl kənˈdʌkʃən/ (n): sự dẫn nhiệt

410.

thermal insulation /ˈθɜrməl ˌɪnsəˈleɪʃən/ (n): sự cách nhiệt

411.

convection /kənˈvɛkʃən/ (n): sự đối lưu

412.

radiate /ˈreɪdieɪt/ (v): bức xạ

413.

radiation /ˌreɪdiˈeɪʃən/ (n): sự bức xạ

414.

thermal radiation /ˈθɜrməl ˌreɪdiˈeɪʃən/ (n): bức xạ nhiệt

415.

absorb /əbˈzɔrb/ (v): hấp thụ

416.

absorption /əbˈzɔrpʃən/ (n): sự hấp thụ

417.

thermal equilibrium /ˈθɜrməl ˌikwəˈlɪbriəm/ (n): trạng thái cân bằng nhiệt

418.

ideal gas /aɪˈdil gæs/ (n): khí lý tưởng

419.

real gas /riəl gæs/ (n): khí thực

420.

isothermal process /ˌaɪsəˈθɜrməl ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng nhiệt

421.

isotherm /ˈaɪsəθɜrm/ (n): đường đẳng nhiệt

422.

isobaric process /ˌaɪsəˈbɑrɪk ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng áp

423.

isobar /ˈaɪsəbɑr/ (n): đường đẳng áp

424.

isochoric / isometric process /ˌaɪsəˈkɔrɪk, ˌaɪsəˈmɛtrɪk ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đẳng tích

425.

isochor /ˈaɪsəkɔr/ (n): đường đẳng tích
Page 14 of

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

426.

adiabatic process /ˌeɪdiəˈbadik ˈprɑˌsɛs/ (n): quá trình đoạn nhiệt

427.

combustion /kəmˈbʌsʧən/ (n): sự cháy

428.

internal combustion engine /ɪnˈtɜrnəl kəmˈbʌsʧən ˈɛnʤɪn/ (n): động cơ đốt trong

429.

submerge /səbˈmɜrʤ/ (v): nhấn chìm

430.

buoyancy /bɔɪənsi/ (n): sự nổi

431.

buoyant force /ˈbɔɪənt fɔrs/ (n): lực nổi

432.

hydrophilic /ˌhaɪdrəˈfɪlɪk/ (adj): có tính dính ướt

433.

hydrophilicity /ˌhaɪdrəˈfɪlɪsɪti/ (n): tính dính ướt

434.

hydrophobic /ˌhaɪdrəˈfoʊbɪk/ (adj): có tính không dính ướt

435.

hydrophobicity /ˌhaɪdrəˈfoʊbɪsɪti/ (n): tính không dính ướt

436.

capillary /ˈkæpəˌlɛri/ (adj): tính mao dẫn; (n): ống mao dẫn

437.

surface tension /ˈsɜrfɪs ˈtɛnʃən/ (n): lực căng mặt ngoài

438.

coefficient of surface tension /ˌkoʊəˈfɪʃənt əv ˈsɜrfɪs ˈtɛnʃən/ (n): hệ số căng mặt ngoài

439.

diffuse /dɪˈfjus/ (adj): khuếch tán

440.

diffusion /dɪˈfjuʒən/ (n): sự khuếch tán

441.

crystal /ˈkrɪstəl/ (n): tinh thể

442.

lattice /ˈlætɪs/ (n): mạng tinh thể

443.

crystalline solid /ˈkrɪstəˌlaɪn ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn kết tinh

444.

amorphous solid /əˈmɔrfəs ˈsɑlɪd/ (n): chất rắn vô định hình

445.

thermocouple /ˌθɜrmoʊˈkʌpəl/ (n): cặp nhiệt điện
    

ELECTROSTATICS
TĨNH ĐIỆN HỌC
446.

electricity /ɪˌlɛkˈtrɪsɪti/ (n): điện học

447.

electrostatics /ɪˌlɛktroʊˈstætɪks/ (n): tĩnh điện học

448.

electrostatic /ɪˌlɛktroʊˈstætɪk/ (adj): (thuộc về) tĩnh điện học

449.

(electric) charge /(ɪˈlɛktrɪk) ʧɑrʤ/ (n): điện tích

450.

point charge /pɔɪnt ʧɑrʤ/ (n): điện tích điểm

451.

charge /ʧɑrʤ/ (v): tích điện

452.

discharge /dɪsˈʧɑrʤ/ (v): phóng điện; (n): sự phóng điện

453.

corona discharge /kəˈroʊnə dɪsˈʧɑrʤ/ (n): sự phóng điện hoa
Page 15 of

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

454.

spark /spɑrk/ (n): tia lửa điện

455.

charging by contact /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ˈkɑnˌtækt/ (n): sự nhiễm điện do tiếp xúc

456.

charging by rubbing /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ˈrʌbɪŋ/ (n): sự nhiễm điện do cọ xát

457.

charging by induction /ˈʧɑrʤɪŋ baɪ ɪnˈdʌkʃən/ (n): sự nhiễm điện do hưởng ứng

458.

electrostatic induction /ɪˌlɛktroʊˈstætɪk ɪnˈdʌkʃən/ (n): sự hưởng ứng tĩnh điện

459.

positively charged /ˈpɑzətɪvli ʧɑrʤd/ (adj): nhiễm điện dương

460.

negatively charged /ˈnɛgətɪvli ʧɑrʤd/ (adj): nhiễm điện âm

461.

neutral /ˈnutrəl/ (adj): trung hòa về điện

462.

neutralize /ˈnutrəˌlaɪz/ (v): làm cho trung hòa về điện

463.

grounded / earthed /ˈgraʊndɪd, ɜrθt/ (adj): được nối đất

464.

conductor /kənˈdʌktər/ (n): vật dẫn điện

465.

insulator /ˈɪnsəˌleɪtər/ (n): vật cách điện

466.

test charge /tɛst ʧɑrʤ/ (n): điện tích thử

467.

electroscope /ɪˈlɛktroʊˌskoʊp/ (n): điện nghiệm

468.

electric force /ɪˈlɛktrɪk fɔrs/ (n): lực điện

469.

repulsive force /riˈpʌlsɪv fɔrs/ (n): lực đẩy

470.

attractive force /əˈtræktɪv fɔrs/ (n): lực hút

471.

electric constant /ɪˈlɛktrɪk ˈkɑnstənt/ (n): hằng số điện (k = 8.99  109 N.m2/C2)

472.

dielectric /daiˈlɛktrɪk/ (n): chất điện môi

473.

dielectric constant /daiˈlɛktrɪk ˈkɑnstənt/ (n): hằng số điện môi

474.

conservation of charge /ˌkɑnsərˈveɪʃən əv ʧɑrʤ/ (n): sự bảo toàn điện tích

475.

electric field /ɪˈlɛktrɪk fild/ (n): điện trường

476.

line of force /laɪn əv fɔrs/ (n): đường sức

477.

electric field line /ɪˈlɛktrɪk fild laɪn/ (n): đường sức điện

478.

electric field strength /ɪˈlɛktrɪk fild strɛŋkθ/ (n): cường độ điện trường

479.

uniform electric field /ˈjunəˌfɔrm ɪˈlɛktrɪk fild/ (n): điện trường đều

480.

superposition principle /ˌsupərpəˈzɪʃən ˈprɪnsəpəl/ (n): nguyên lý chồng chất

481.

polarization /ˌpoʊlərəˈzeɪʃən/ (n): sự phân cực

482.

electric dipole /ɪˈlɛktrɪk ˈdaɪˌpoʊl/ (n): lưỡng cực điện

483.

electric potential /ɪˈlɛktrɪk pəˈtɛnʃəl/ (n): điện thế

484.

voltage /ˈvoʊltɪʤ/ (n): hiệu điện thế, điện áp

485.

electric potential energy /ɪˈlɛktrɪk pəˈtɛnʃəl ˈɛnərʤi/ (n): thế năng tĩnh điện

486.

equipotential line /ˌɪkwɪ pəˈtɛnʃəl laɪn/ (n): đường đẳng thế
Page 16 of

Từ điển Vật lý Anh  Việt

Dr. Nguyen Dong Hai

487.

equipotential surface /ˌɪkwɪ pəˈtɛnʃəl ˈsɜrfɪs/ (n): mặt đẳng thế

488.

Faraday cage /ˈfærəˌdeɪ keɪʤ/ (n): lồng Faraday

489.

capacitor /kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện

490.

capacitor bank / kəˈpæsɪtər bæŋk/ (n): bộ tụ điện

491.

parallel plate capacitor /ˈpɛrəˌlɛl pleɪt kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện phẳng

492.

cylindrical capacitor /səˈlɪndrɪkəl kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện trụ

493.

spherical capacitor /ˈsfɛrɪkəl kəˈpæsɪtər/ (n): tụ điện cầu

494.

Leyden jar /ˈlaɪdən ʤɑr/ (n): chai Leyden

495.

in series /ɪn ˈsɪriz/ (adj): mắc nối tiếp

496.

in parallel /ɪn ˈpɛrəˌlɛl/ (adj): mắc song song

497.

capacitance /kəˈpæsɪtəns/ (n): điện dung

498.

break down voltage /breɪk daʊn ˈvoʊltəʤ/ (n): hiệu điện thế đánh thủng
    

DIRECT CURRENT & CIRCUITS
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI & MẠCH
ĐIỆN
499.

electric current /ɪˈlɛktrɪk ˈkɜrənt/ (n): dòng điện

500.

direct current /dəˈrɛkt ˈkɜrənt/ (n): dòng điện một chiều

501.

drift velocity /drɪft vəˈlɑsɪti/ (n): vận tốc trôi

502.

current intensity /ˈkɜrənt ɪnˈtɛnsɪti/ (n): cường độ dòng điện

503.

resistor /rɪˈzɪstər/ (n): điện trở

504.

resistance /rɪˈzɪstəns/ (n): (đại lượng) điện trở

505.

resistivity /ˌrɪzɪsˈtɪvɪti/ (n): điện trở suất

506.

variable resistor /ˈvɛriəbəl rɪˈzɪstər/ (n): biến trở

5...
 
Gửi ý kiến