Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toán 5 tuần 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí
Ngày gửi: 19h:50' 17-09-2022
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Toán tuần 10 tiết 1
LUYỆN TẬP CHUNG (3)

I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Củng cố các kiến thức về viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
2. Kỹ năng : Biết chuyển phân số thập phân thành số thập phân. So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau. Giải bài toán có liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “ tìm tỉ số”. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 3 ; Bài 4.
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Bảng phụ.
2. Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi HS lên bảng sửa BT tiết trước trên bảng phụ.
- Nhận xét, cho điểm.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)
b. Hoạt động 2: Luyện tập (27 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập cần làm.
* Cách thực hiện :
Bài 1 :
- GV gọi HS đọc đề toán.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV yêu cầu HS lần lượt nêu miệng từng bài và giải thích cách làm.




- GV chốt Đ/S.
Bài 2 :
- GV gọi HS đọc đề toán.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV yêu cầu HS nêu miệng kết quả chọn, sau đó nhận xét và chốt Đ/S.
Bài 3 :
- GV gọi HS đọc đề toán.
- GV yêu cầu HS làm bài như bài tập 1.


- GV nhận xét và chốt Đ/S.
Bài 4 :
- GV gọi HS đọc đề toán.
- Yêu cầu HS khá tự làm.
- GV hướng dẫn những em yếu :
+ Khi số hộp đồ dùng toán tăng lên bao nhiêu lần thì số tiền mua chúng sẽ thay đổi như thế nào?

+ Xác định dạng toán này.

- Yêu cầu HS tự làm bài bằng cả 2 cách giải.











- GV nhận xét và chốt Đ/S.
3. Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Nhận xét tiết học.
- Về xem lại các bài đã học về số thập phân, giải toán có liên quan đến tỉ số.
- Chuẩn bị kiểm tra giữa kì I.


- 1 em lên làm trong bảng









- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- HS lần lượt và luân phiên trình bày kết quả.
Kết quả là :
a) b)
c) d)
- Lớp nhận xét .

- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.

- HS thực hiện đổi ngoài nháp rồi chọn kết quả

- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- 2 HS lên bảng làm bài còn lại làm trong tập .
- Lần lượt 2 em trên bảng gỉai thích cách làm, bạn nhận xét.

- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- HS khá giỏi tự làm.

+ Khi số hộp đồ dùng toán tăng lên bao nhiêu lần thì số tiền mua chúng sẽ tăng lên bấy nhiêu lần.
+ Đây là dạng toán liên quan đến tỉ lệ cùng tăng, cùng giảm
- 2 HS lên bảng làm mỗi em 1 cách, còn lại làm trong tập.
Cách 1 : Bài giải.
Giá tiền một hộp đồ dùng học toán là :
180000 : 120 = 15000 ( đồng )
số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán là:
15000 x 36 = 540000 (đồng )
đáp số 54000 ( đồng
Cách 2 : 36 hộp gấp 12 hộp số lần là :
36 : 12 = 3( lần )
số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán:
180000 x 3 = 540000 ( đồng )
ĐS : 540 000 ( đồng )





RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy : Thứ ......, ngày ...... tháng ...... năm 201...

Toán tuần 10 tiết 2
KIỂM TRA
I. MỤC TIÊU :
Tập trung vào kiểm tra :
- Viết số thập phân, giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân.
- So sánh số thập phân. Đổi đơn vị đo diện tích.
- Giải bài toán bằng cách “rút về đơn vị” hoặc “ tìm tỉ số”
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn đề bài.
2. Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
A . Đề bài :
Phần 1 : Khoanh tròn chữ a, b, c, d trước câu trả lời đúng :
1. Số “ Mười bảy phẩy bốn mươi hai” viết như sau :
a. 107,402 b. 17,402 c. 17,42 d. 107,42
2. Viết dưới dạng số thập phân ta được :
a. 1,0 b. 10,0 c. 0,01 d. 0,1
3. Số lớn nhất trong các số : 8,09 ; 7,99 ; 8,89 ; 8,9 là :
a. 8,09 b. 7,99 c. 8,89 d. 8,9
4. Đổi 6 cm2 8 mm2 ra mm2 , ta được :
a. 68 b. 608 c. 680 d. 6800
5. Một khu đất hình chữ nhật có kích thước ghi
Bên hình vẽ. Diện tích đó là :
a. 1 ha
b. 1 km2
c. 10 ha
d. 0,01 km2
Phần 2 :
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a. 6 m 25 cm = … m b. 25 ha = … km2.
2. Mua 12 quyển vở hết 18 000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
B. Thang điểm đánh giá :
Phần 1 : Mỗi câu đúng được 1 điểm ( 1 đ x 5 = 5 đ )
1. Khoan câu c 2. khoanh câu d 3. khoanh câu d 4. khaonh câu b 5. khoanh câu c.
Phần 2 : 5 điểm
1. a. 6 m 25 cm = 6,25 m b. 25 ha = 0,25 km2. ( 1 đ x 2 câu = 2 đ ).
2. 3 điểm
60 quyển vở gấp 12 quyển vở : 60 : 12 = 5 ( lần ) ( 1,5 đ )
Số tiền mua 60 quyển vở là : 18 000 x 5 = 90 000 ( đồng ) ( 1,5 đ )

-.-.-.-.-.-..-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-.-

RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy : Thứ ......, ngày ...... tháng ...... năm 201...

Toán tuần 10 tiết 3
CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN

I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : HS biết trình tự thực hiện phép cộng hai số thập phân.
2. Kỹ năng : Biết cộng hai số thập phân. Giải bài toán với phép cộng các số thập phân. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1(a,b) ; Bài 2(a,b) ; Bài 3.
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn các bước cộng 2 số thập phân.
2. Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động ( 1 phút ) :
- GTB : Trực tiếp. Nhận xét bài kiểm tra.
2. các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Đặt vấn đề. ( 5 ph )
* Mục tiêu : HS nắm được nhu cầu phải thực hiện cộng số thập phân.
* Cách tiến hành :
Ví dụ 1 :
- GV dùng bảng phụ vẽ sẵn ví dụ 1 như SGK, yêu cầu HS quan sát và hỏi
+ Muốn tính độ dài đường gấp khúc ABC ta làm như thế nào?
+ Hãy nêu rõ tổng độ dài AB và BC?
+ Đây là bài toán gì?


b. Hoạt động 2 : Giải quyết vấn đề. ( 10 phút )
* Mục tiêu : HS tìm ra cách giải bài toán trên, rút ra cách giải hợp lí nhất.
* Cách tiến hành :
1. Thảo luận cách giải :
- GV yêu cầu HS suy nghĩ tìm cách tính tổng của 1,84 m và 2,45 m.
- Gọi HS trình bày kết quả tính.
- GV: Thầy sẽ hướng dẫn các em cách cộng trực tiếp các số thập phân thông qua đặt tính dọc.

2. Giới thiệu kĩ thuật tính :
- Đặt tính : Ta đặt số hạng thứ hai ngay dưới số hạng thứ nhất sao cho 2 dấu phẩy thẳng cột.
- Cộng : Ta cộng các chữ số từ phải sang trái như cộng các số tự nhiên.
- Kết quả : Sau khi có kết quả, ta đặt dấu phẩy vào tổng sao cho thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng trên.
- GV dùng bảng phụ viết sẵn các bước tính cho HS đọc.
- GV yêu cầu HS thực hiện ví dụ 2 theo cách trên.

- GV nhận xét, uốn nắn cách làm.
c. Hoạt động 3 : Luyện tập ( 15 ph )
* Mục tiêu : HS vận dụng để thực hiện tốt các bài tập trong SGK ..
* Cách tiến hành :
Bài 1 ( a, b ) :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài.

- GV chốt Đ / S mỗi bài.
Bài 2 ( a, b ) :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài tương tự như bài 1.
- Yêu cầu HS lên sửa, nêu cách làm mỗi bài.
- GV nhận xét và chốt Đ/S.
Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét và chốt Đ/S.
3. Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đổi.
- Chuẩn bị bài sau.









- HS quan sát mẫu, đọc đề toán trong SGK và trả lời câu hỏi.
+ Tính tổng độ dài AB và BC.

+ Tổng : 1,84 m + 2,45 m.
+ Cộng hai số thập phân.
- HS nhắc lại cách làm, lớp nhận xét, bổ sung cho đúng.





- HS có thể :
+ Đổi ra đơn vị đo là cm để tính, sau đó đổi kết quả thành đơn vị đo là mét.
+ Đổi ra phân số thập phân để tính, sau đó đổi kết quả thành số thập phân.


- HS quan sát mẫu và tự thực hiện trên nháp.





- Nhiều em đọc lại các bước tính.

- 1 em lên bảng tính. Lớp làm nháp và nhận xét bài bạn.






- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- 2 em lên bảng làm, mỗi em làm 2 câu. Lớp làm tập ..
- HS giải thích cách làm, lớp nhận xét.

- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- 2 em lên bảng làm, mỗi em làm 2 câu. Lớp làm tập ..
- HS giải thích cách làm, lớp nhận xét.

- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- 1 em lên bảng giải. Lớp làm tập . và nhận xét bài bạn.



RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy : Thứ ......, ngày ...... tháng ...... năm 201...

Toán tuần 10 tiết 4
LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Củng cố các kiến thức về cộng hai số thập phân, về tính giao hoán của chúng.
2. Kỹ năng : Biết cộng các số thập phân. Tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân. Giải bài toán có nội dung hình học. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1 ; Bài 2 (a,c) ; Bài 3.
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn bài tập 1.
2. Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi HS lên sửa bài tiết trước .
- Nhận xét, cho điểm.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)
b. Hoạt động 2: Luyện tập (27 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập cần làm.
* Cách thực hiện :
Bài 1 :
- GV yêu cầu HS đọc lại đề bài.
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài.

- GV yêu cầu HS nhận xét vị trí của 2 số hạng và kết quả theo từng hàng.
- Vậy, em rút ra được điều gì?

- Đây là tính chất gì của phép cộng hai số thập phân?
- Yêu cầu HS đọc nội dung trong SGK.
Bài 2 :
- GV yêu cầu HS đọc lại đề bài.
- GV hỏi : dùng tính chất giao hoán để thử lại nghĩa là làm sao?

- Yêu cầu HS làm bài.

- Nhận xét và chốt Đ/S.
Bài 3 :
- GV yêu cầu HS đọc lại đề bài.
- Yêu cầu HS khá giỏi làm bài, GV hướng dẫn HS yếu :
+ Muốn tính chu vi HCN, trước hết em phải biết gì?
+ Em đã có gì và chưa có gì?
+ Em biết gì về mối quan hệ giữa CD và CR trong bài?
- Yêu cầu HS làm bài.






Bài 4 : Dành cho học sinh khá giỏi làm thêm nếu còn đủ thời gian.
- GV cho HS khá giỏi tự đọc đề toán rồi làm bài và chữa bài:
Số mét vải cửa hàng đã bán trong 2 tuần lễ :
314,78 + 525,22 = 840 (m)
tổng số ngày trong 2 tuần lễ là: 7 x 2 = 14 (ngày)
Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số mét vải là : 840 : 14 = 60 (m)
Đáp số : 60 m
3. Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.


- 1 em lên làm .








- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.

- 2 em lên bảng, mỗi em làm 1 cột, lớp làm tập ..
- Nhận xét : 2 số hạng đổi chỗ cho nhau và kết quả bằng nhau.
- Khi đổi chỗ 2 số hạng thì tổng không thay đổi.
- Đây là tính chất giao hoán.

- HS nhiều em đọc.

- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- HS nêu : Là đổi chỗ 2 số hạng rồi tính tiếp, nếu kết quả 2 phép tính bằng nhau nghĩa là đúng, ngược lại là sai.
- 3 em lên bảng làm, mỗi em 1 câu, lớp làm tập ..
- Nhận xét bài bạn.

- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- HS khá giỏi làm bài.

+ Biết CD và CR của HCN.
+ Biết CR = 16,34 m và chưa biết CD.
+ CD hơn CR 8,32 m.

+ 1 em lên bảng làm, lớp làm tập.
Bài giải :
Chiều dài của hình chữ nhật là :
16,34 +8,32 =24,66 (m)
chu vi của hình chữ nhật :
(24,66+16,34) x 2 = 82 (m)
đáp số : 82m.



RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Ngày dạy : Thứ ......, ngày ...... tháng ...... năm 201...

Toán tuần 10 tiết 5
TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN

I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : HS biết trình tự thực hiện phép cộng nhiều số thập phân.
2. Kỹ năng : Biết tính tổng nhiều số thập phân. Tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân. Vận dụng đẻ tính tổng bằng cách thuận tiện nhất. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1 (a,b) ; Bài 2 ; Bài 3(a,c).
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.
2. Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động ( 1 phút ) :
- KTBC : Gọi 3 HS lên sửa bài tiết trước.
- Nhận xét, cho điểm.
- GTB : Trực tiếp.
2. các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Hướng dẫn tính tổng nhiều số thập phân. ( 10 phút )
* Mục tiêu : HS nắm được cách thực hiện cộng nhiều số thập phân.
* Cách tiến hành :
Ví dụ :
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ trong SGK và hỏi :
+ Làm thế nào để tính số lít dầu trong cả 3 thùng?
+ Hãy suy nghĩ cách cộng 3 số thập phân từ cách cộng 2 số thập phân .
- Yêu cầu 1 em tính trên bảng lớp.
- Nhận xét và yêu cầu HS nêu cách tính.


Bài toán :
- Yêu cầu HS đọc bài toán trong SGK và hỏi :

+ Hãy nêu cách tính chu vi của hình tam giác?

- Yêu cầu HS vận dụng cách làm ở ví dụ để giải bài toán này.
b. Hoạt động 2 : Luyện tập. (18 ph )
* Mục tiêu : HS vận dụng để làm tốt các bài tập SGK
* Cách tiến hành :
Bài 1 (a, b) :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài.

- GV chốt Đ / S mỗi bài.
Bài 2 :
- Treo bảng phụ trên bảng và yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS lên làm rồi so sánh kết quả theo hàng.
- GV nhận xét và chốt Đ/S.
- Yêu cầu HS đưa ra kết luận.




- Đây chính là tính chất gì của phép cộng?

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất kết hợp của phép cộng.
Bài 3 (a, c) :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài.

- GV nhận xét và chốt Đ/S.
3. Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đổi.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.


- 3 em lên bảng, mỗi em làm 1 câu.









- HS đọc đề toán trong SGK và trả lời câu hỏi.
+ Tính tổng 27,5 + 36,75 + 14,5.
+ HS trao đổi với nhau và nêu cách tính.
+ 1 em tính trên bảng, còn lại làm nháp.
- HS nhắc lại cách làm, lớp nhận xét, bổ sung cho đúng.
- Nhiều em nhắc lại.

- HS đọc đề toán trong SGK và trả lời câu hỏi.
+ Chu vi hình tam giác bằng tổng độ dài của 3 cạnh.
+ 1 em tính trên bảng, còn lại làm nháp.






- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- 4 em lên bảng làm, mỗi em làm 1 câu. Lớp làm tập ..
- HS nhận xét bài của bạn.

- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.

- 2 em lên bảng làm, mỗi em làm 1 hàng. Lớp làm tập ..

- HS lần lượt rút ra nhận xét của mình, lớp nhận xét.
+ Muốn tính tổng hai số với số thứ ba, ta có thể lấy số thứ nhất cộng với tổng 2 số còn lại.
+ Tính chất kết hợp của phép công các số thập phân.
- Nhiều em nhắc lại.


- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- 4 em lên bảng giải và giải thích cách làm của mỗi bài Lớp làm tập và nhận xét bài bạn.



RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến