Tìm kiếm Giáo án
ÔN TOÁN CUỐI NĂM LỚP 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Hồng Nhiên
Ngày gửi: 15h:59' 11-06-2022
Dung lượng: 31.1 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Hồng Nhiên
Ngày gửi: 15h:59' 11-06-2022
Dung lượng: 31.1 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : ….................................................. Lớp 5...........
Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.Số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
2
5
m3= .......... dm3:
A. 0,4
B.40
C. 250
D.400
Câu 2. Kết quả của phép tính 15 phút 24 giây – 11 phút 37 giây là:
A. 4 phút 13 giây
B.3 phút 47 giây
C.3 phút 23 giây
D. 4 phút 47 giây
Câu 3. Diện tích hình tròn có đường kính 7,2dm là:
A. 22,608m2
B. 11,304m2
C. 40,6944m2
D. 45,216m2
Câu 4.Một xe máy đi quãng đường 130km trong 4 giờ. Vậy vận tốc của xe máy là
A. 520km/giờ
B. 35,2km/giờ
C. 32,5m/ phút
D. 32,5km/giờ
Câu 5. Hỗn số 2
4
5 viết dưới dạng số thập phân là
A. 2,45
B. 2,08
C. 2,8
D. 14,5
Câu 6. Tỉ số phần trăm của 0,8 và 32 là
A. 0,25
B. 25
C. 250
D. 2,5
Câu 7. Một con ốc sên bò với vận tốc 15cm/phút. Hỏi con ốc sên bò được quãng đường 1,2m trong thời gian bao lâu?
A. 8 phút
B. 0,8 phút
C. 18 phút
D. 0,8
Câu 8. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5cm; chiều rộng 1,5cm; chiều cao 0,5cm là:
A. 2,625 m2
B. 2,625cm3
C. 5,25 cm3
D. 15,5 m2
Câu 9.Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Bài 6-Tr57
a) 3m3 25dm3 =…….….m3. Số thích hợp điền vào chỗ trống là :
A. 3,25
B. 3,025
C. 325
D. 3250
b) Tỉ số phần trăm của 3,2 và 4 là :
A. 80
B. 8
C. 0,8
D. 800
Câu 10. Kết quả của phép tính 45 phút 24 giây – 5 phút 37 giây là:
A. 40 phút 13 giây
B. 39 phút 13 giây
C. 39 phút 47 giây
D. 40 phút 1 giây
Câu 11. Một ô tô đi được 125km hết 2 giờ 30 phút. Vận tốc của ô tô là :
A. 62,5 km/giờ
B. 50 km/phút
C. 50 km/giờ
D. 60 km/giờ
Câu 12.Cho hình tròn (xem hình vẽ).
Diện tích hình tròn là :A. 36cm2
B. 37,68cm2
C. 28,26cm2D.113,04cm2
II. TỰ LUẬN
Câu 1.Đặt tính rồi tính :
a) 348,39 + 402,5
b) 700,64 – 455,37
c) 82,16 41
d) 26,6 : 7
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 5,3 × 6,7 + 6,7 × 4,7
b) 2,5 × 9,3 × 4
Câu 3. Đặt tính rồi tính.
a) 675,3 + 23,39
b) 95,4 – 33,89
c) 25,8 × 7,8
d) 598 : 9,2
Câu 4. Đặt tính rồi tính
a) 54,7+ 369,26
b) 12,34 – 10,125
c) 13,25 × 6,7
d) 16,24 : 2,9
Câu 5. Tìm x
59,04 : x = 5,89 – 1,09
b) x+ 25,6 = 76,5 : 1,8
Câu 6. Tính bằng cách thuận tiện
a) 9,3 × 6,7 + 9,3 × 3,3
b) 4,7 × 5,5 – 4,7 × 4,5
Câu 7. Tính bằng cách thuận tiện: 4 × 25
1
4
1
5× 2
1
2
Câu 8.Tính nhanh
1,234 × 4 + 1,234 × 3 + 1,234 × 2 + 1,234
Câu 9. Tìmx biết: x× 2,3 + x : 10 + x
Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.Số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
2
5
m3= .......... dm3:
A. 0,4
B.40
C. 250
D.400
Câu 2. Kết quả của phép tính 15 phút 24 giây – 11 phút 37 giây là:
A. 4 phút 13 giây
B.3 phút 47 giây
C.3 phút 23 giây
D. 4 phút 47 giây
Câu 3. Diện tích hình tròn có đường kính 7,2dm là:
A. 22,608m2
B. 11,304m2
C. 40,6944m2
D. 45,216m2
Câu 4.Một xe máy đi quãng đường 130km trong 4 giờ. Vậy vận tốc của xe máy là
A. 520km/giờ
B. 35,2km/giờ
C. 32,5m/ phút
D. 32,5km/giờ
Câu 5. Hỗn số 2
4
5 viết dưới dạng số thập phân là
A. 2,45
B. 2,08
C. 2,8
D. 14,5
Câu 6. Tỉ số phần trăm của 0,8 và 32 là
A. 0,25
B. 25
C. 250
D. 2,5
Câu 7. Một con ốc sên bò với vận tốc 15cm/phút. Hỏi con ốc sên bò được quãng đường 1,2m trong thời gian bao lâu?
A. 8 phút
B. 0,8 phút
C. 18 phút
D. 0,8
Câu 8. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,5cm; chiều rộng 1,5cm; chiều cao 0,5cm là:
A. 2,625 m2
B. 2,625cm3
C. 5,25 cm3
D. 15,5 m2
Câu 9.Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Bài 6-Tr57
a) 3m3 25dm3 =…….….m3. Số thích hợp điền vào chỗ trống là :
A. 3,25
B. 3,025
C. 325
D. 3250
b) Tỉ số phần trăm của 3,2 và 4 là :
A. 80
B. 8
C. 0,8
D. 800
Câu 10. Kết quả của phép tính 45 phút 24 giây – 5 phút 37 giây là:
A. 40 phút 13 giây
B. 39 phút 13 giây
C. 39 phút 47 giây
D. 40 phút 1 giây
Câu 11. Một ô tô đi được 125km hết 2 giờ 30 phút. Vận tốc của ô tô là :
A. 62,5 km/giờ
B. 50 km/phút
C. 50 km/giờ
D. 60 km/giờ
Câu 12.Cho hình tròn (xem hình vẽ).
Diện tích hình tròn là :A. 36cm2
B. 37,68cm2
C. 28,26cm2D.113,04cm2
II. TỰ LUẬN
Câu 1.Đặt tính rồi tính :
a) 348,39 + 402,5
b) 700,64 – 455,37
c) 82,16 41
d) 26,6 : 7
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 5,3 × 6,7 + 6,7 × 4,7
b) 2,5 × 9,3 × 4
Câu 3. Đặt tính rồi tính.
a) 675,3 + 23,39
b) 95,4 – 33,89
c) 25,8 × 7,8
d) 598 : 9,2
Câu 4. Đặt tính rồi tính
a) 54,7+ 369,26
b) 12,34 – 10,125
c) 13,25 × 6,7
d) 16,24 : 2,9
Câu 5. Tìm x
59,04 : x = 5,89 – 1,09
b) x+ 25,6 = 76,5 : 1,8
Câu 6. Tính bằng cách thuận tiện
a) 9,3 × 6,7 + 9,3 × 3,3
b) 4,7 × 5,5 – 4,7 × 4,5
Câu 7. Tính bằng cách thuận tiện: 4 × 25
1
4
1
5× 2
1
2
Câu 8.Tính nhanh
1,234 × 4 + 1,234 × 3 + 1,234 × 2 + 1,234
Câu 9. Tìmx biết: x× 2,3 + x : 10 + x
 








Các ý kiến mới nhất