luyen tu va cau 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Ngọc Bảo
Ngày gửi: 15h:00' 13-09-2021
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Ngọc Bảo
Ngày gửi: 15h:00' 13-09-2021
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
BÀI HỌC NGHIÊN CỨU THỨ 2 CỦA TỔ KHỐI 5
GIÁO VIÊN: VÕ THỊ TRÚC GIANG
Luyện từ và câu Tiết:23
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SGK:115
I. Mục tiêu:
- Hiểu được ý nghĩa của một số từ ngữ về môi trường theo yêu cầu của BT1.
- Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu của BT3.
II. Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên: Bảng nhóm; Bảng phụ.
+ Học sinh: SGK; VBT.
III. Nội dung, phương pháp, hình thức dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn định:
2. KTBC : Quan hệ từ.
*Phương pháp: Hỏi đáp, kiểm tra đánh giá
- Thế nào là quan hệ từ?
- Kể 1 số cặp quan hệ từ mà em biết?
- Giáo viên nhận xét.
3.Bài mới :
a. Giới thiệu bài: MRVT: Bảo vệ môi trường
b.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
*Phương pháp: Thảo luận; giải nghĩa từ; giảng giải
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
- Nêu điểm giống và khác.
+ Khu dân cư
+Khu sản xuất
+Khu bảo tồn thiên nhiên
-Giáo viên nhận xét
Bài 3:
*Phương pháp: Đàm thoại; thực hành luyện tập; giải nghĩa từ; động não.
- Bảo vệ là gì?
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Nhận xét
4.Củng cố- dặn dò:
- Nêu các thành phần của môi trường?
*GDBVMT: GD lòng yêu quí, ý thức bảo vệ môi trường và có hành vi đúng đắn với môi trường xung quanh.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
-Hát
*Hình thức: Học tập cả lớp; cá nhân
- 1 HSCHT
- 1 HSHTT
*Hình thức: Nhóm 4; cả lớp.
-1 học sinh đọc yêu cầu bài 1.
-Học sinh thảo luận.
- Đại diện nhóm nêu ý kiến.
-Cả lớp nhận xét.
a)+ Giống: Cùng là các yếu tố về môi trường.
+ Khác: Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt./ Khu sản xuất: Khu làm việc cho các nhà máy, xí nghiệp./ Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó có các loài cây, con vật và quan cảnh thiên nhiên được bảo vệ lâu dài.
b) HSCHT chọn ý
A – B2 ; A2 – B1 ; A3 – B3.
-Nhận xét
*Hình thức: Học tập cả lớp; cá nhân
- Học sinh đọc yêu cầu bài 3.
- HSHTT: Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
- Học sinh làm bài cá nhân.
- Học sinh phát biểu: Có thể chọn từ giữ gìn.
- HS nhận xét.
- HSHTT
GIÁO VIÊN: VÕ THỊ TRÚC GIANG
Luyện từ và câu Tiết:23
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SGK:115
I. Mục tiêu:
- Hiểu được ý nghĩa của một số từ ngữ về môi trường theo yêu cầu của BT1.
- Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu của BT3.
II. Đồ dùng dạy học:
+ Giáo viên: Bảng nhóm; Bảng phụ.
+ Học sinh: SGK; VBT.
III. Nội dung, phương pháp, hình thức dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn định:
2. KTBC : Quan hệ từ.
*Phương pháp: Hỏi đáp, kiểm tra đánh giá
- Thế nào là quan hệ từ?
- Kể 1 số cặp quan hệ từ mà em biết?
- Giáo viên nhận xét.
3.Bài mới :
a. Giới thiệu bài: MRVT: Bảo vệ môi trường
b.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
*Phương pháp: Thảo luận; giải nghĩa từ; giảng giải
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
- Nêu điểm giống và khác.
+ Khu dân cư
+Khu sản xuất
+Khu bảo tồn thiên nhiên
-Giáo viên nhận xét
Bài 3:
*Phương pháp: Đàm thoại; thực hành luyện tập; giải nghĩa từ; động não.
- Bảo vệ là gì?
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Nhận xét
4.Củng cố- dặn dò:
- Nêu các thành phần của môi trường?
*GDBVMT: GD lòng yêu quí, ý thức bảo vệ môi trường và có hành vi đúng đắn với môi trường xung quanh.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
-Hát
*Hình thức: Học tập cả lớp; cá nhân
- 1 HSCHT
- 1 HSHTT
*Hình thức: Nhóm 4; cả lớp.
-1 học sinh đọc yêu cầu bài 1.
-Học sinh thảo luận.
- Đại diện nhóm nêu ý kiến.
-Cả lớp nhận xét.
a)+ Giống: Cùng là các yếu tố về môi trường.
+ Khác: Khu dân cư: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt./ Khu sản xuất: Khu làm việc cho các nhà máy, xí nghiệp./ Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó có các loài cây, con vật và quan cảnh thiên nhiên được bảo vệ lâu dài.
b) HSCHT chọn ý
A – B2 ; A2 – B1 ; A3 – B3.
-Nhận xét
*Hình thức: Học tập cả lớp; cá nhân
- Học sinh đọc yêu cầu bài 3.
- HSHTT: Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
- Học sinh làm bài cá nhân.
- Học sinh phát biểu: Có thể chọn từ giữ gìn.
- HS nhận xét.
- HSHTT
 









Các ý kiến mới nhất