Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ THI HKI TOÁN 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hảo
Ngày gửi: 19h:35' 29-11-2015
Dung lượng: 66.2 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích: 0 người






ĐỀ SỐ 1: QUẬN 1, NĂM 2012 – 2013
Bài 1: (2,5 điểm) Tính:
.
.
.
Bài 2: (1,5 điểm) Giải các phương trình:
.
.
Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số  có đồ thị là (d1) và hàm số  có đồ thị là (d2) .
Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1) và cắt (d2) tại một điểm có tung độ bằng 2.
Bài 4: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:
 (với x ≥ 0) .
Tìm giá trị nhỏ nhất của 3A?
Bài 5: (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn (O). Tiếp tuyến tại M cắt hai tiếp tuyến tại A và B của nửa đường tròn (O) lần lượt tại C và D.
Chứng minh rằng: ; CD = AC + BD.
Tính tích AC.BD theo R.
Gọi N là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng MN vuông góc với AB.
Tính độ dài MN, CD theo R trong trường hợp: 64.MN2 + CD2 = 16R2.
ĐỀ SỐ 2: QUẬN 3, NĂM 2012 – 2013
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
.
.
Bài 2: (2 điểm)
Tìm a để hàm số sau đồng biến: .
Tìm a để hàm số sau nghịch biến: .
Bài 3: (2,5 điểm)
Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(0; 2), B(2; 1) .
Viết phương trình đường thẳng (d2) song song với  và (d2) giao với (d) tại điểm I trên trục Ox. Vẽ (d), (d1), (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
Cho D(-3; -1) và C là giao điểm của Oy và (d2). Tính SABCD (giả sử đơn vị cho trên hệ trục tọa độ là cm) .
Bài 4: (3,5 điểm) Cho (O; R) cắt (O’; R’) (R > R’) cắt nhau tại A và B. Tiếp tuyến chung ngoài EF (E thuộc (O), F thuộc (O’)) cắt tia đối của tia AB tại C. Đường tròn (I) ngoại tiếp ∆OEC, đường tròn (J) ngoại tiếp ∆O’FC.
Chứng minh: (I) và (J) cắt nhau.
D là giao điểm thứ 2 của (I) và (J) (D khác C). Chứng minh: A, D, B thẳng hàng
Chứng minh: IJ > EC.
M là điểm đối xứng của E qua OC. N là điểm đối xứng của F qua O’C. Chứng minh: M, N, E, F cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm của đường tròn này.
ĐỀ SỐ 3: QUẬN 5, NĂM 2012 – 2013
Bài 1: (2,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
.
.
.
Bài 2: (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy:
Xác định hàm số bậc nhật y = ax + b. Biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = 2x + 2012 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 5.
Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng mặt phẳng tọa độ: y = 2x – 5 (D) và  (D’).
Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) ở câu b bằng phép tính.
Bài 3: (2 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:
.
 với x ≥ 0; x ≠ 1.
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (O), đường cao . Tiếp tuyến tại A và C của (O) cắt nhau tại D.
Tính độ dài AB theo a và chứng minh AH qua O.
Chứng minh tam giác ADC đều.
Từ điểm E bất kì trên cung nhỏ AC, vẽ tiếp tuyến của (O) lần lượt cắt AD và CD tại M và N. Chứng minh:  và tính chu vi tam giác DMN theo a.

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO LINK:
://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/20-de-thi-hk1-toan-9-20122013-533.



 
Gửi ý kiến