MA TRẬN - ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 16h:01' 26-10-2022
Dung lượng: 250.5 KB
Số lượt tải: 676
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 16h:01' 26-10-2022
Dung lượng: 250.5 KB
Số lượt tải: 676
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Tiết 18 Đại số - 18 Hình học
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
A. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong
chương I để có phương hướng cho chương tiếp theo.
2. Kĩ năng: HS được rèn luyện khả năng tư duy, suy luận và kĩ năng trình bày
lời giải bài toán trong bài kiểm tra.
3. Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc khi làm
bài kiểm tra.
4. Năng lực - Phẩm chất: Phát triển năng lực tính toán, tư duy, năng lực tự chủ
và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
B.ĐỀ BÀI VÀ ĐIỂM SỐ
1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Môn
Đại
Hình
Tên chủ
đề
Số câu
số
điểm
Căn bậc Số câu
hai Căn bậc
Số
ba
điểm
Hệ thức
Số câu
lượng
trong
tam
giác
Số
vuông điểm
tỉ số
lượng
giác.
Số câu
Tổng
Số
điểm
TL
2
Vận dụng
cao
TN TL
1
TN
4
TL
6
2.0
1.0
1.0
6.0
1
4
2
1.0
1.0
2.0
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
2
TL
1
TN
2
TL
2
TN
0.5
1.0
0.5
2.0
2
1
2
0.5
1.0
0.5
4
2
1.0
4
2.0
3 (30%)
2. ĐỀ KIỂM TRA:
I TRẮC NGHIỆM: ( 2.0 điểm)
C©u 1.
cã nghÜa khi
3
1.0
1
2
3.0
4 (40%)
2.0
2 (20%)
Tổng
8
8
1.0
1 (10%)
2
8.0
10(100%)
Câu 2. Câu 2. Giá trị của
là
Câu 3. Cho
thì
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Kết quả của phép tính:
là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Câu nào trong các
câu sau là sai.
Câu 6. Với góc nhọn
tùy ý. Câu nào sau đây là sai ?
C©u 7. DABC vuông tại A, biết
thì cosC có giá trị bằng
Câu 8. Cho tam giác ABC , giải được tam giác vuông này nếu biết
A. số đo một cạnh và một góc.
B. số đo một góc.
C. số đo hai góc.
D. độ dài một cạnh.
II. TỰ LUẬN (8.0 điểm)
Câu 9. (2 điểm): Thực hiện phép tính:
)
-
Câu 10. (1.0 điểm): Tìm x và y trong hình vẽ sau (Kết quả làm tròn đến chữ số
thập phân thứ nhất)
y
6
3
x
Câu 11. (1.0 điểm): Để cứu một người ở ban công tầng 3 của một ngôi nhà bị
hỏa hoạn, người ta bắc một chiếc thang AB. Biết độ cao ban công HB = 12m và
thang tạo với mặt đất góc
. Tính độ dài của thang (làm tròn đến centi-mét).
Câu 12. (1.0 điểm) Tìm x biết
Câu 13. (3 điểm)
Cho biểu thức
và
a) Tính giá trị của P khi x=16.
b) Rút gọn Q.
c) Tìm x để A =P.Q đạt giá trị nhỏ nhất.
C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,25 đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
A
C
D
D
II. TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu
Nội dung yêu cầu (cần đạt)
9
(2.0đ)
6
C
7
B
8
A
Điểm
0.5
0.5
=
= 4–6+2
=
-2
2
Ta có 6 = 3x
x = 36:3 = 12
10
2
2
2
Ta có y = 6 + x = 62 + 122 = 36 + 144 = 180
(1.0đ)
y=
≈ 13,4
0.5
0.5
0.5
0.5
B
11
(1.0đ)
1 2m
0.25
72
A
H
Xét tam giác AHB vuông tại H. Ta có BH = AB. sinA
nên AB =
- Tìm x, biết
=3
12
Ta có: 2x – 1 = 3 2x = 4 x = 2
(1.0đ) hoặc 2x–1 = -32x =-2 x = - 1
Vậy x=2 hoặc x=-1
13
(3.0đ) Cho biểu thức
và
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
a) Tính giá trị của P khi x=16.
b) Rút gọn Q.
c) Tìm x để A =P.Q đạt giá trị nhỏ nhất.
0.5
a) Với x=16 ta có
0.25
Vậy với x=16 thì P=2
0.5
0.25
0.5
Với
0.25
ta có
0.25
Hay
; Dấu bằng
sảy ra khi
Vậy
0.25
(tm)
0.25
khi x=0
D. Tiến hành kiểm tra:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra: 1. GV giao đề cho HS (1đề/ 1HS)
2. HS làm bài.
- GV quan sát, uốn nắn thái độ làm bài của HS.
III. Thu bài – Nhận xét giờ:
1. Số bài nộp:
2. Nhận xét ý thức làm bài của cả lớp.
E. HDVN: Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập.
DUYỆT TỔ CM
GV RA DỀ
Nguyễn Thị Thu Hằng
Nguyễn Đức Nhiên
Tiết 18 Đại số - 18 Hình học
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
A. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong
chương I để có phương hướng cho chương tiếp theo.
2. Kĩ năng: HS được rèn luyện khả năng tư duy, suy luận và kĩ năng trình bày
lời giải bài toán trong bài kiểm tra.
3. Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc khi làm
bài kiểm tra.
4. Năng lực - Phẩm chất: Phát triển năng lực tính toán, tư duy, năng lực tự chủ
và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
B.ĐỀ BÀI VÀ ĐIỂM SỐ
1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Môn
Đại
Hình
Tên chủ
đề
Số câu
số
điểm
Căn bậc Số câu
hai Căn bậc
Số
ba
điểm
Hệ thức
Số câu
lượng
trong
tam
giác
Số
vuông điểm
tỉ số
lượng
giác.
Số câu
Tổng
Số
điểm
TL
2
Vận dụng
cao
TN TL
1
TN
4
TL
6
2.0
1.0
1.0
6.0
1
4
2
1.0
1.0
2.0
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
2
TL
1
TN
2
TL
2
TN
0.5
1.0
0.5
2.0
2
1
2
0.5
1.0
0.5
4
2
1.0
4
2.0
3 (30%)
2. ĐỀ KIỂM TRA:
I TRẮC NGHIỆM: ( 2.0 điểm)
C©u 1.
cã nghÜa khi
3
1.0
1
2
3.0
4 (40%)
2.0
2 (20%)
Tổng
8
8
1.0
1 (10%)
2
8.0
10(100%)
Câu 2. Câu 2. Giá trị của
là
Câu 3. Cho
thì
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Kết quả của phép tính:
là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Câu nào trong các
câu sau là sai.
Câu 6. Với góc nhọn
tùy ý. Câu nào sau đây là sai ?
C©u 7. DABC vuông tại A, biết
thì cosC có giá trị bằng
Câu 8. Cho tam giác ABC , giải được tam giác vuông này nếu biết
A. số đo một cạnh và một góc.
B. số đo một góc.
C. số đo hai góc.
D. độ dài một cạnh.
II. TỰ LUẬN (8.0 điểm)
Câu 9. (2 điểm): Thực hiện phép tính:
)
-
Câu 10. (1.0 điểm): Tìm x và y trong hình vẽ sau (Kết quả làm tròn đến chữ số
thập phân thứ nhất)
y
6
3
x
Câu 11. (1.0 điểm): Để cứu một người ở ban công tầng 3 của một ngôi nhà bị
hỏa hoạn, người ta bắc một chiếc thang AB. Biết độ cao ban công HB = 12m và
thang tạo với mặt đất góc
. Tính độ dài của thang (làm tròn đến centi-mét).
Câu 12. (1.0 điểm) Tìm x biết
Câu 13. (3 điểm)
Cho biểu thức
và
a) Tính giá trị của P khi x=16.
b) Rút gọn Q.
c) Tìm x để A =P.Q đạt giá trị nhỏ nhất.
C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,25 đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
A
C
D
D
II. TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu
Nội dung yêu cầu (cần đạt)
9
(2.0đ)
6
C
7
B
8
A
Điểm
0.5
0.5
=
= 4–6+2
=
-2
2
Ta có 6 = 3x
x = 36:3 = 12
10
2
2
2
Ta có y = 6 + x = 62 + 122 = 36 + 144 = 180
(1.0đ)
y=
≈ 13,4
0.5
0.5
0.5
0.5
B
11
(1.0đ)
1 2m
0.25
72
A
H
Xét tam giác AHB vuông tại H. Ta có BH = AB. sinA
nên AB =
- Tìm x, biết
=3
12
Ta có: 2x – 1 = 3 2x = 4 x = 2
(1.0đ) hoặc 2x–1 = -32x =-2 x = - 1
Vậy x=2 hoặc x=-1
13
(3.0đ) Cho biểu thức
và
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
a) Tính giá trị của P khi x=16.
b) Rút gọn Q.
c) Tìm x để A =P.Q đạt giá trị nhỏ nhất.
0.5
a) Với x=16 ta có
0.25
Vậy với x=16 thì P=2
0.5
0.25
0.5
Với
0.25
ta có
0.25
Hay
; Dấu bằng
sảy ra khi
Vậy
0.25
(tm)
0.25
khi x=0
D. Tiến hành kiểm tra:
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra: 1. GV giao đề cho HS (1đề/ 1HS)
2. HS làm bài.
- GV quan sát, uốn nắn thái độ làm bài của HS.
III. Thu bài – Nhận xét giờ:
1. Số bài nộp:
2. Nhận xét ý thức làm bài của cả lớp.
E. HDVN: Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập.
DUYỆT TỔ CM
GV RA DỀ
Nguyễn Thị Thu Hằng
Nguyễn Đức Nhiên
 








Các ý kiến mới nhất