Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUẦN 15

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 23h:41' 06-05-2026
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
1

THỨ

BUỔI

Sáng

2
15/12

TIẾT

HĐTN

43

2

Toán

71

3

Tiếng Việt

99

Tiếng Việt

100

NỘI DUNG BÀI DẠY

ƯDCNTT

ĐỒ DÙNG
DẠY HỌC

Trình chiếu Power
Ti vi
Point
Trình chiếu Power
Bài 37: Chia số có 3 chữ số cho số có
Point Soi chữa bài Ti vi, máy soi
một chữ số
2
Trình chiếu Power Ti vi, tranh ảnh
Đọc: Những chiếc áo ấm
Point
minh họa
Tích hợp

Đọc: Những chiếc áo ấm + Nói và
nghe: Thêm sức thêm tài

Trình chiếu Power Ti vi, tranh ảnh
GD Quyền
Point
minh họa
con người

Toán TC

Luyện tập

Soi , chữa bài

Ti vi, Máy soi

6

Tiếng Việt
TC

Luyện tập

Soi , chữa bài

Ti vi, Máy soi

7

TNXH

29

1

Toán

72

2

Tiếng Việt

101

GHI CHÚ

SHDC: Tự phục vụ bản thân

5

Chiều

Sáng

TIẾT
THỨ

1

4

3
16/12

MÔN

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15
TỪ NGÀY 15/12 đến 19/12/2025

Trình chiếu Power
Ôn tập chủ đề Cộng đồng, địa phương
Point, tranh
Ti vi
(Tiết 2)
ảnh ,video
Chia số có 3 chữ số cho số có một chữ Trình chiếu Power
Ti vi
số
Point ,soi bài 2
Viết: Nghe – viết: Trong vườn
Trình chiếu Power Ti vi
Point

2

Chiều

Sáng

4
17/12

3

Tiếng Anh

GVBM dạy

4

Tiếng Anh

GVBM dạy

5

Đọc thư viện

15

Đọc truyện: Anh bộ đội và lũ trẻ

6

TNXH

30

Một số bộ phận của thực vật ((Tiết 1)

7

GDTC

1

Toán

73

Luyện tập

2

Tiếng Việt

102

Đọc: Con đường của bé.

3

Tiếng Việt

103

Đọc: Con đường của bé + Đọc mở
rộng

4

HĐTN

44

Trình chiếu tranh
ảnh
Trình chiếu tranh
ảnh, video

Ti vi
Tranh minh
hoạ, Ti vi

GVBM dạy

15

5

Mĩ Thuật

6

Đạo đức

7

Công nghệ

15

1

Toán

74

HĐGDTCĐ: Tự sắp xếp đồ dùng

ngăn nắp.
Chủ đề 6: Biết ơn thầy cô (Tiết 3/4)

Chiều

Trình chiếu Power
Ti vi, máy soi
Point, soi bài 5
Trình chiếu Power
Ti vi
Point
Trình chiếu Power
Ti vi
Point, soi bài viết
Trình chiếu tranh
ảnh

Tranh minh
hoạ, Ti vi

Soi sản phẩm của
học sinh.

- Sản phẩm ở
tiết 2 của HS,
máy tính, máy
soi, ti vi.

GVBM dạy
An toàn với công nghệ trong gia đình
(Tiết 1)
Làm quen với biểu thức

Trình chiếu Power
Ti vi
Point, tranh ảnh
Trình chiếu Power Ti vi, máy soi

3

Sáng

5
18/12

Chiều

Sáng
6
19/12

Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề
nghiệp. Câu hỏi

2

Tiếng Việt

3

GDTC

GVBM dạy

4

Tin học

GVBM dạy

5

Âm nhạc

GVBM dạy

6

Toán TC

Luyện tập

Soi , chữa bài

Ti vi, Máy soi

7

HĐTN

SHL: Đôi tay khéo léo.

Trình chiếu tranh
ảnh

Tranh minh
hoạ, Ti vi

1

Tiếng Anh

GVBM dạy

2

Tiếng Anh

GVBM dạy

3

Toán

4

Tiếng Việt

104

Point ,soi bài 1
Trình chiếu Power
Ti vi
Point

45

75

Tính giá trị biểu thức

Trình chiếu Power
Ti vi, máy soi
Point. Soi bài 1

105

Luyện tập: Viết đoạn văn ngắn nếu lí
do em thích hoặc không thích một
nhân vật trong câu chuyên đã đọc.

Trình chiếu Power
Ti vi, máy soi
Point, soi bài viết

5
Chiều

6
7

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 15: (Từ 15/12 đến 19/12/2025)
Thời gian

Ngày/tháng

Ngày/tháng

Ngày/tháng Ngày/tháng

Ngày/tháng

Điều chỉnh kế hoạch Tuần

4

Buổi
Sáng
Chiều
Tổng

15/12
Tiết
Thứ 2
học
1
HĐTN
2
Toán
3
Tiếng Việt
4
Tiếng Việt
5
Toán TC
6
Tiếng Việt TC
7
TNXH
7
7

Lên lớp
1
2
3
CÁC
MÔN
4
HỌC
5

HĐGD 6
7
BẮT
8
BUỘC
9
10
MÔN
TC

13
14
15

16/12

17/12

18/12

19/12

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt
Đọc thư viện
TNXH
GDTC
7

Mĩ thuật
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
HĐTN
Đạo đức
Công nghệ
7

Toán
Tiếng Việt
GDTC
Tin học
Âm nhạc
Toán TC
HĐTN
7

Tiếng Anh
Tiếng Anh
Toán
Tiếng Việt

Nội dung
Tiếng Việt
Toán
Tiếng Anh
Đạo đức
Tự nhiên và xã hội
GDTC
Nghệ thuật
Hoạt động trải nghiệm
Công nghệ
Tin học
TỔNG
Tiếng Việt tăng cường
Đọc thư viện
Toán tăng cường
TỔNG

Số lượng tiết học
7
5
4
1
2
2
2
3
1
1
28
1
1
2
4

SHCM
4

Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú

5

Thứ Hai 15 tháng 12 năm 2025
Tiết 1
Hoạt động trải nghiệm
TỰ PHỤC VỤ BẢN THÂN.

I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT
1.Kiến thức kĩ năng:
- Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết
những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục.
- Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác
tham gia các hoạt động,...
- Thực hiện được những việc tự phục vụ bản thân trong sinh hoạt hằng ngày.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: tự phục vụ bản thân, khả năng tự phục vụ bản thân
trong cuộc sống hàng ngày
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết xây dựng thời gian biểu những
công việc mình tự phục vụ bản thân.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác:Biết chia sẻ với bạn về những công việc tự phục
vụ bản thân
-Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham
gia các hoạt động.
II. ĐỒ DÙNG
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi , vi deo
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Chào cờ: (15 - 17')
G cho H thực hiện nghi lễ chào cờ tại lớp.
G cho lớp trưởng nhận xét thi đua.

Hoạt động của học sinh

Lớp trưởng điều hành
Lớp trưởng nhận xét., lớp phó bổ
sung
G nhận xét bổ sung và triển khai các công H lắng nghe.
việc tuần mới.
2. Sinh hoạt dưới cờ: Xem tiểu phẩm về
chủ đề “ Tự phục vụ bản thân”. (15 - 16')
* Khởi động:
G yêu cầu H khởi động hát
H hát.
G dẫn dắt vào hoạt động.
H lắng nghe

6

H xem trích đoạn Mẹ và con do
các bạn H trong trường trình bày
* G cho H xem trích đoạn Mẹ và con do các H trả lời theo quan sát
bạn H trong trường trình bày
G cho H xem video các em thấy bạn Nam H lắng nghe, ghi nhớ trả lời
đang làm gì?
Khi mẹ bảo để mẹ làm Nam đã nói gì với Đồng ý
mẹ?
Em có đồng ý với việc làm của Nam hay H tự cảm nhận
không? Vì sao?
Theo em, em có suy nghĩ và cảm nhận như H nêu
thế nào về việc làm đó?
Em hãy nêu những việc tự phục vụ bản thân
mà em đã tự làm ?
H thực hiện yêu cầu.
3. Tổng kết, dặn dò: (2- 3')
G nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, Lắng nghe
biểu dương HS.
G dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo
chủ đề
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
_______________________________________________
Tiết 2:
Toán
Bài 37: CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
( Tiết 71 )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức – kỹ năng:
- Thực hiện được phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Tính nhẩm được các phép chia số tròn trăm cho số có một chữ số và trong một
số trường hợp đơn giản.
- Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến phép chia số có ba chữ số cho
số có một chữ số
2. Năng lực:

7

- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
- Năng lực đặc thù: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và lập
luận toán học, năng lực giao tiếp toán học
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi , Máy soi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động Mở đầu: ( 2 - 3')
a, Khởi động:
H làm bảng con
Đặt tính rồi tính: 96 : 3
H nêu cách đặt tính và cách tính
G nhận xét, tuyên dương
b, Kết nối: Giới thiệu bài – ghi bảng
2. Khám phá: ( 10 - 12')
H quan sát tranh
G cho HS quan sát hình vẽ.
Gọi 3 HS đọc lời thoại của Rô-bốt, Mai, 3 H đọc
Việt
- Nêu câu hỏi gợi ý để giúp HS giải bài toán
bằng cách sử dụng phép chia
( Rô-bốt và Mai ) ta có phép tính:
312: 2 = ?
G hướng dẫn HS nêu từng bước tính và thực H làm bảng con
H chia sẻ cách làm
hiện

8

3 chia 2 được 1, viết 1
312 2 1 -nhân
2 bằng 2; 3 trừ 2 bằng 1
Hạ
1,
đươc
11; 11 chia 2 được 5,
2 156
viết 5
11 ¿ 10 ¿ 5 nhân 2 bằng 10; 11 trừ 10 bằng 1.
- Hạ 2, được 12; 12 chia 2 được 6,
12 ¿ 12 ¿ viết 6
6 nhân 2 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0
0

H làm bảng con
H chia sẻ cách làm

312 : 2 = 156
( Mai và Việt ) ta có phép tính: 156 : 5= ?

156 5
15 31
06 ¿ 5 ¿
1
156 : 5 = 31 ( dư 1)
Nhận xét sự giống và khác nhau giữa 2 phép
chia này?
Nhận xét số dư so với số chia?
Muốn chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ
số em làm thế nào?
3. Luyện tập: (13 - 15')
Bài 1/ N:Tính

H nêu
H nêu
H nêu

H đọc thầm, nêu yêu cầu
H làm nháp
H nêu cách chia: 381: 3; 554: 4

381 3
3 127
08 ¿ 6 ¿
21 ¿ 21 ¿
0

H nêu

GV soi bài chữa bài
Nhận xét số dư so với số chia?
G nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: ( vở )
Bài toán hỏi gì?
Bài toán cho biết gi?

554 4
4 138
15 ¿ 12 ¿
34 ¿ 32 ¿
2

H đọc thầm, nêu yêu cầu
H nêu
H nêu
H làm vở
Bài giải
Cửa hàng đã đóng số hộp táo là:

9

354: 6 = 59 ( hộp)
Đáp số: 59 hộp táo
H chia sẻ cách làm

G soi bài, chấm đ/s
G nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: Số?
Yêu cầu đối chiếu kết quả nhóm đôi

H đọc thầm, nêu yêu cầu
- H làm nháp
H đối chiếu kết quả nêu cách làm
trong nhóm đôi
Các nhóm trình bày kết quả, nhận
xét lẫn nhau.
144m : 3= 48m;
264 phút : 8= 33 phút;
312ml : 6 = 52 ml;
552g: 4 = 138g
H lấy số đó chia cho 3 nêu
H nêu

Muốn giảm 1 số đi 3 lần em làm thế nào?
Muốn giảm 1 số đi một số lần em làm thế
nào?
G nhận xét, tuyên dương.
4. Hoạt động Vận dụng: ( 2 - 3')
Thảo luận nhóm đôi nêu kiến thức đã được
củng cố trong tiết học này?
Muốn chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ
số em làm thế nào?
G nhận xét tiết học.
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
…………………………………………………………………………………
_______________________________________
Tiết 3 +4:
Tiếng Việt
ĐỌC: NHỮNG CHIẾC ÁO ẤM
NÓI VÀ NGHE: THÊM SỨC THÊM TÀI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Học sinh đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ câu chuyện “Những chiếc áo
ấm”.

10

- Bước đầu biết thể hiện ngữ điệu khi đọc lời nói của nhân vật trong câu chuyện,
biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Nhận biết được các nhân vật, hành động, việc làm, sự đóng góp phù hợp với
khả năng của mỗi nhân vật vào công việc chung
- Hiểu điều tác giả muốn nói qua các câu chuyện.
- Hiểu nội dung bài: Nếu tất cả chung sức, chung lòng sẽ làm được những việc
lớn lao mà sức một người không thể làm được
- Nói rõ ràng đóng góp ý kiến đúng với yêu cầu, biết đặt câu hỏi với bạn để hiểu
đúng ý kiến của bạn
- Tích hợp GD Quyền con người: quyền được tham gia các hoạt động, phát biểu
ý kiến về một vấn đề đáng quan tâm.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu được
nội dung bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm.
- Phát triển năng lực ngôn ngữ.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất yêu nước: Biết chung sức chung lòng sẽ làm được những điều lớn
lao
- Phẩm chất nhân ái: Biết đoàn kết giúp đỡ nhau sẽ làm nên việc lớn
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu:( 3 – 5')
a.Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi
- 1 HS đọc bài và trả lời:
+ Câu 1: Đọc đoạn 1 đầu bài “Đi tìm mặt + Muôn loài trong rừng lâu nay
trời” trả lời câu hỏi: Vì sao gõ kiến phải gõ phải sống trong cảnh tối tăm ẩm
cửa từng nhà hỏi xem ai có thể đi tìm mặt ướt. Cuộc sống vô cùng hổ sở khi
trời?
không có ánh sáng, không nhìn
thấy nhau....Vì thế, gõ kiến được
giao nhiệm vụ đến các nhà hỏi xem

11

+ Câu 2: Đọc đoạn cuối bài “Đi tìm mặt
trời” trả lời câu hỏi: Câu chuyện muốn nói
điều gì?
+ Câu 3: Trong chuyện Đi tìm mặt trời có
những nhân vật nào ? Em thích nhân vật
nào trong câu chuyện? Vì sao?

- GV Nhận xét, tuyên dương.
b. Kết nối:
- Quan sát tranh sgk và cho cô biết tên các
con vật và chúng đang làm gì?
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá.( 30 – 32')
2.1. Hoạt động 1: Luyện đọc đúng
a. G đọc mẫu toàn bài: Đọc diễn cảm, nhấn
giọng ở những từ ngữ giàu sức gợi tả, gợi
cảm.
- Theo em, bài đọc có mấy đoạn? Cách chia
đoạn như thế nào?
- G nhận xét, chốt ý đúng
- G trình chiếu cách chia đoạn.
+ Đoạn 1: Từ đầu đến phải may thành áo
mới được
+ Đoạn 2: Tiếp theo cho đến mọi người cần
áo ấm
+ Đoạn 3: Tiếp theo cho đến để may áo ấm
cho mọi người.
+ Đoạn 4: Còn lại.
b. Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- G chia lớp thành các nhóm 4.
- G lưu ý H: (GV trình chiếu)
Khi đọc cần chú ý:
+ Đọc đúng các tiếng có âm đầu n/l, r/d/gi,
tr/ch.
+ Ngắt, nghỉ đúng ở các dấu câu và câu dài.

ai có thể đi tìm mặt trời,..
- 1 HS đọc bài và trả lời: Ca ngợi
những việc làm cao đẹp vì cộng
đồng
+ Có các nhân vật: Gõ kiến, công,
liếu điếu, chích chòe, gà trống
+ Em thích nhân vật gà trống vì gà
trống mang ánh sáng cho mọi
người, mọi vật
- HS lắng nghe.
- H nêu

* H mở SGK
- H nhẩm thầm

- Nhiều H nêu. Cả lớp nhận xét.
- HS quan sát đánh dấu vào sgk

12

+ Đọc đúng lời của nhân vật.
+ Đọc hiểu nghĩa các từ trong phần từ ngữ.
* Đoạn 1:
- Sau khi đọc đoạn 1, em thấy có từ nào khó
đọc?
- G viết bảng
- Đọc đúng: Câu 1: quấn tấm vải, khều.
- Luyện đọc câu dài: Mùa đông, / thỏ quấn
tấm vải lên người cho đỡ rét/thì gió thổi tấm
vải bay xuống ao.
- Giải nghĩa: khều
- Nêu cách đọc đoạn 1: Đọc to rõ ràng, đúng
các từ khó như cô đã hướng dẫn, ngắt nghỉ
đúng dấu câu, đọc đúng lời thoại với ngữ
điệu phù hợp.
- G đọc mẫu.

- Các nhóm luyện đọc thầm (3')
- Các nhóm báo cáo
- Nêu những khó khăn khi đọc.

- H nhóm khác đọc giúp nhóm bạn.
- H đọc

- H nêu ý hiểu

- Đại diện các nhóm đọc đoạn. Cả
lớp nhận xét.

- G nhận xét, sửa cho H
*Đoạn 2
- Sau khi đọc đoạn 2, em thấy có từ nào khó - Nêu từ khó, câu khó đọc.
đọc?
- G viết bảng
- Đọc đúng: Câu 1: xù lông.
- H nhóm khác đọc giúp nhóm bạn.
- H đọc
- Khi đọc đoạn 2 em cần chú ý gì?
- Cần đọc to rõ ràng, đúng các từ
khó như cô đã hướng dẫn, ngắt
nghỉ đúng dấu câu, nhấn giọng các
từ cát vải, kẻ đường vạch, đọc
giọng Nhím vui rứt khoát….
- H đọc mẫu.
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.
- G nhận xét, sửa cho H
*Đoạn 3:
- Sau khi đọc đoạn 3, em thấy có từ nào khó - Nêu từ khó, câu khó đọc.
đọc?
- G viết bảng

13

- Đọc đúng: Câu 2: lúc
Câu 4: quãng.
-Hướng dẫn đọc đoạn 3: Đọc chậm rãi, ngắt
nghỉ đúng như cô đã hướng dẫn, đọc diễn
cảm các lời thoại với ngữ điệu phù hợp.
- G đọc
- G nhận xét, sửa cho H
*Đoạn 4:
- Sau khi đọc đoạn 3, em thấy có từ nào khó
đọc?
- G viết bảng
Câu 2: luồn kim giỏi
Câu 3: chim ổ dộc
Luyện đọc câu dài:Thỏ trải vải./Ốc sên kẻ
đường vạch./ Bọ ngựa cắt vải theo vạch.
Tằm xe chỉ./ Nhím chắp vải dùi lỗ,…
- Giải nghĩa: chim ổ dọc, xe chỉ
- Khi đọc đoạn 4 em cần chú ý gì?

- G nhận xét, sửa cho H
*Đọc nối tiếp đoạn.
*Hướng dẫn đọc cả bài: Toàn bài đọc giọng
chậm rãi, rõ ràng, đúng các từ khó cô đã
hướng dẫn, phân biệt giọng các nhân vật,
biết thể hiện tâm trạng, cảm xúc của nhân
vật trong câu chuyện qua giọng đọc, ngắt
nghỉ đúng các dấu câu.
TIẾT 2
* Khởi động(1-2')
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
2.2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài( 8 -10')
- Yêu cầu H đọc thầm toàn bài và các câu

- H nhóm khác đọc giúp nhóm bạn.
- H đọc

- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.
- Nêu từ khó, câu khó đọc.

- H nhóm khác đọc giúp nhóm bạn.
- H đọc
- H đọc

-H đọc chú giải sgk
- Cần đọc to, rõ ràng, ngắt nghỉ
đúng dấu câu, nhấn giọng các từ:
vạch chỉ, cắt vải, dùi lỗ, xe chỉ, áo
ấm,….
- H đọc mẫu.
- Đại diện các nhóm đọc. Cả lớp
nhận xét.
- 4 bạn đọc nối tiếp trong nhóm
- Đại diện 4 bạn 4 nhóm đọc nối
tiếp.

1 - 2 H đọc cả bài

- H đọc thầm

14

hỏi.
- 1 H đọc to câu hỏi 1
+ Câu 1: Mùa đông đến, thỏ chống rét bằng + Mùa đông đến, Thỏ quấn tấm vải
cách nào?
lên người cho đỡ rét, nhưng tấm vải
bị gió thổi bay xuống ao.
+ Câu 2: Vì sao nhím nảy ra sáng kiến may + Nhím nảy ra sáng kiến may áo thì
áo ấm?
gió sẽ không thổi bay được
( Giáo viên viết tên các con vật lên bảng:
thỏ - nhím - chị tằm - bọ ngựa - ốc sên chim ổ dộc ).
Tích hợp GD Quyền con người:
-Khi gặp các tình huống không may trong
-Quyền được tham gia gúp đỡ, chia
cuộc sống chúng ta có những quyền gì?
sẻ
- Ngoài quyền được tham gia các hoạt động - Quyền nêu các ý kiến về một vấn
chúng ta còn có các yền gì nữa?
đề đáng quan tâm.
+ Câu 3: Mỗi nhân vật trong câu chuyện đã + Các nhóm thảo luận và đóng vai
đóng góp gì vào việc làm ra những chiếc áo nói khả năng, những đóng góp của
ấm?
mình vào công việc làm ra những
M: Nhím rút chiếc lông nhọn trên lưng để chiếc áo ấm cho cư dân trong rừng.
làm kim may áo.
- GV chia thành các nhóm ( mỗi nhóm có 6
HS) mỗi em sẽ đóng vai một nhân vật để
nói về khả năng, những đóng góp của mình
vào công việc làm ra những chiếc áo ấm
cho cư dân trong rừng.
+ Câu 4: Em thích nhân vật nào trong câu + Các em làm việc theo nhóm.
chuyện? Vì sao?
Từng em phát biểu ý kiến của mình
+ Câu 5: Em học được điều gì qua câu + Qua câu chuyện em học được bài
chuyện trên?
học: Trước một việc khó, hãy sử
dụng sức mạnh và trí tuệ của tập
thể.
+ Em rút ra được bài học: Cần phải
đoàn kết, hợp lực để tạo ra sức
mạnh

- GV mời HS nêu nội dung bài.
- HS nêu theo hiểu biết của mình.
- GV Chốt: Qua câu chuyện giúp em hiểu: - 2-3 HS nhắc lại

15

Không có việc gì khó nếu biết huy động
sức mạnh và trí tuệ của tập thể.
2.3. Hoạt động : Luyện đọc lại.( 3 – 5')
*Hướng dẫn đọc cả bài :Toàn bài đọc giọng
chậm rãi, rõ ràng, đúng các từ khó cô đã
hướng dẫn, phân biệt giọng các nhân vật,
biết thể hiện tâm trạng, cảm xúc của nhân
vật trong câu chuyện qua giọng đọc, ngắt
nghỉ đúng các dấu câu.
- GV đọc toàn bài.
- G gọi H đoạn mình thích
- H đọc đoạn em thích
- H đọc cả bài
- G nhận xét, tuyên dương.
- Bài đọc này có mấy nhân vật ? Là những
nhân vật nào?
- Ph©n vai cho HS ®äc
-H đọc phân vai.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Nói và nghe: ( 13 – 15' )Thêm sức thêm
tài
3.1. Hoạt động 1: Em thích học cá nhân,
học theo cặp hay học nhóm? Vì sao?
- GV gọi HS đọc chủ đề và yêu cầu nội - 1 HS đọc to chủ đề: Thêm sức
dung. = > GV phát phiếu BT
thêm tài
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 2 trả - HS sinh thảo luận nhóm và trả lời:
lời: Em thích học cá nhân, học theo cặp hay Em thích học cá nhân, học theo cặp
học nhóm? Vì sao?
hay học nhóm? Vì sao?
Gọi HS trình bày trước lớp.(GV soi bài )
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV chốt

3.2. Hoạt động 2:Kể về một hoạt động tập - HS nêu: kể về một hoạt động tập
thể mà em đã tham gia
thể mà em đã tham gia
- GV gọi Hs đọc yêu cầu trước lớp.
- HS đọc yêu cầu và thảo luận và
viết vào bảng nhóm
- GV cho HS làm việc nhóm 4: Các nhóm

16

đọc thầm gợi ý trong sách giáo khoa và suy
nghĩ về các hoạt động tập thể mà em tham
gia
- HS trình bày trước lớp, HS khác
- Mời các nhóm trình bày.
có thể nêu câu hỏi. Sau đó đổi vai
HS khác trình bày.
- GV nhận xét, tuyên dương, chốt KT
4. Hoạt động Vận dụng.( 2 – 3' )
- HS tham gia để vận dụng kiến
- GV tổ chức vận dụng để củng cố kiến thức thức đã học vào thực tiễn.
và vận dụng bài học vào thực tiễn cho học - HS quan sát video.
sinh.
+ Trả lời các câu hỏi.
+ Nhớ lại một hoạt động tập thể mà em thấy
vui và kể cho người thân
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
=>Có công việc chung, cần sẵn sàng góp
công, góp sức.. có nhưu vậy chúng ta mới
gắn bó, cuộc sống vui vẻ và hạnh phúc hơn
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
.................................................................................................................................
___________________________________________
Tiết 5:
Toán (Tăng cường)
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Thực hiện được phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
+ Tính nhẩm được các phép chia số tròn trăm cho số có một chữ số và trong một
số trường hợp đơn giản.
+ Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến phép chia số có ba chữ số cho
số có một chữ số
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng toán
vận dụng thực tế.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các hoạt
động học tập.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học tập để
hoàn thành nhiệm vụ.

17

- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- Ti vi , Máy soi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu: (2-3')
a. HĐ Khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
- HS thực hiện
b. Kết nối: GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe
Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm
bài.
- Gv lệnh: HS chưa đạt chuẩn làm bài 1, 2/
90 Vở Bài tập Toán.
- HS đánh dấu bài tập cần làm
- Gv lệnh: HS đạt chuẩn làm bài 1, 2, 3, 4/ vào vở.
90, 91 Vở Bài tập Toán.
- HS đánh dấu bài tập cần làm
- GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút.
vào vở.
- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế
-Hs làm bài
ngồi học cho Hs; chấm chữa bài và gọi Hs
đã được cô chấm chữa lên làm bài.
- HS làm xong bài GV cho HS đổi vở - HS cùng bàn đổi vở kiểm tra
kiểm tra bài cho nhau.
bài.
2. HĐ Luyện tập, thực hành ( 25-27')
* Bài 1: Tính /VBT tr.90
- Bài yêu cầu gì ?
- Cho HS quan sát
- Tính
+ Đọc 3 phép tính
- GV cho 3 học sinh thực hiện được phép - Học sinh đọc 3 phép tính .
chia số có ba chữ số cho số có một chữ số - HS thực hiện làm bài
trong trường hợp chia hết .
- GV nhận xét bài làm trên bảng, khen học - Học sinh nhận xét
sinh thực hiện tốt.
 Gv chốt cách nhận biết được phép
chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
trong trường hợp chia hết.
* Bài 2: (VBT/90)
- GV hỏi :
+ Bài toán cho biết gì ?
- Thuyền trưởng tìm được một
chiếc hòm đựng rất nhiều đồng
vàng.Thuyền phó tìm được chiếc
hòm đựng 548 đồng vàng, nhiều
gấp 2 lần số đồng vàng mà
thuyền trưởng tìm được.

18

+ Bài toán hỏi gì ?

- Hỏi thuyền trưởng tìm được bao
nhiêu đồng vàng?
- GV soi bài
- 1HS lên bảng chia sẻ
Bài giải
Thuyền trưởng tìm được số đồng
vàng là:
548 : 2 = 274 (đồng)
Đáp số: 274 đồng vàng
- Cho học sinh nhận xét
- HS nhận xét
- GV nhận xét, khen học sinh nhanh – - HS lắng nghe, quan sát
đúng và chốt đáp án.
 Gv chốt cách vận dụng giải các bài
toán thực tế liên quan đến phép chia số có
ba chữ số cho số có một chữ số.
* Bài 3: (VBT/90)
- GV cho 2 bạn lên thực hiện với hình - 2 HS lên bảng làm bài
thức trò chơi: “Ai nhanh, Ai đúng?”
+ 2 học sinh thực hiện với thời gian các
bạn dưới lớp hát bài: “Một con vịt”; nếu
kết thúc bài hát, bạn nào nhanh, đúng bạn
đó thắng.
- Cho học sinh nhận xét
- HS nhận xét
- GV nhận xét, khen học sinh nhanh – - HS lắng nghe, quan sát
đúng và chốt đáp án.
 Gv chốt cách nhận biết phép chia số
có ba chữ số cho số có một chữ số trong
trường hợp chia hết.
* Bài 4: (VBT/91)
- GV gọi 1 hs nêu
- Hs nêu kết quả: D
- GV nhận xét, chốt kết quả:
 Gv chốt cách thực hiện phép chia số
có ba chữ số cho số có một chữ số trong
trường hợp chia hết.
3. HĐ Vận dụng
- Cho phép tính
- HS nghe
275
5
444
2

456

3

- GV cho học sinh làm bài
- HS thực hiện
- GV cho HS trả lời và khen HS đã tìm ra - HS trả lời, nhận xét
câu trả lời nhanh – đúng.
- HS nghe

19

- GV nhận xét giờ học.
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
................................................................................................................................
________________________________________
Tiết 6:
Tiếng Việt (Tăng cường)
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Cho H đọc lại bài “ Những chiếc áo ấm”
- Củng cố cho H làm bài tập chính tả điền l/ n vào chỗ chấm, biết cách tìm từ
ngữ viết sai chính tả trong một tập hợp từ.
- Củng cố cách viết đúng các từ ứng dụng có chứa con chữ L đó là Đà Lạt, Cù
Lao Chàm, hồ Đại Lải.
- Viết đúng đoạn thơ ứng dụng:
Một hôm chú gà trống
Lang thang trong vườn hoa
Đ
 
Gửi ý kiến