Tìm kiếm Giáo án
TRONG AM TIENG ANH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền Châu
Ngày gửi: 11h:21' 25-10-2017
Dung lượng: 162.4 KB
Số lượt tải: 340
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền Châu
Ngày gửi: 11h:21' 25-10-2017
Dung lượng: 162.4 KB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích:
0 người
A-QUY TÁC ĐÁNH TRỌNG ÂM TIENG ANH
I- Stress in 2 syllable words
1- Noun and adjective: stress on the first
* Noun: mother , doctor , lion , nature , beauty ,decision /’disi.../...........
*Adjective: caring , willing , lovely , basic , happy , formal......
2-Verb: stress on the second
*Verd: enjoy , persuade ( thuyết phục) , agree , relax , forget ,deny( phủ nhận), decide /di’said/ ...........
*Exceptions
*Noun:các danh từ 2 âm tiết kết thúc bằng âm dài hoặc nguyên đôi thì trọng âm rơi vào âm tiêt thứ 2
Eg: machine , decay(sâu răng) , idea , advice , success , mistake
*Adjective:tính từ 2 âm tiết kết thúc bằng âm dài hoặc nguyên đôi thì
trọng âm rơi vào âm tiêt thứ 2
Eg: polite , alone , aware(có kiến/nhận thức) ,amzed , correct
*Verb: các động từ 2 âm tiết kết thúc bằng âm ngắn hoặc âm nhẹ thì trọng âm rơi vào âm tiết 1
/...ER/ : enter , offer
/...EN/ : open , happen
/...OW/ : follow , borrow
/...LE/ EL/: strucgle , travel
/...ISH/ : finish , polish
đánh bóng
/...Y/ : study , worry
/...EL/:
/...INE/:
*Notice : nếu động từ 2 âm tiết kết thúc là đuôi /...ER/ khi đọc là âm ơ dài thì trọng âm rơi vào âm tiêt 2
EG: prefer , refer(quy vào/cho)
3- Noun and Verb are the same letter
Notice: khi các danh từ và động từ có chung một từ trọng âm sẽ xảy ra 2 trường hợp sau:
*Noun: trọng âm sẽ rơi vào âm tiết 1
*Verb: trọng âm sẽ rơi vào âm tiết 2
NOUN/ADJECTIVE
VERB
report :/’repכt/ (n) ( báo cáo/tường thuật )
report :/ri’pכt/ ( tường thuật )
record : /’rek:כd/ (bản ghi âm )
record :/ri’k:כd/ ( ghi âm )
Rebel : /’rebl / (n) ( sự nổi loạn )
Rebel : / ri’bel / ( nổi loạn )
import :/’impכ:t/
import:/im’pכ:t /(nhập khẩu )
increase :/’iŋkri:s/(i dài)
increase :/in’kri:s/(tăng lên)
Insult : /’insΛlt/
Insult : /in’sΛlt/ (năng mạ )
Desert : /’dezәt /(Xa mạc )
Desert : /di’zә:t / (bỏ đi/đảo ngũ
Escort : /’eskכ:t/ ( đoàn hộ tống )
Escort : /is’kכ:t/
Exploit :/’esksplכit /(n) (chiến thắng)
Exploit :/isks’plכit / (khai thác )
Adstract : /’æbstrækt /(n/adj)
Adstract : /æb’strækt / (tóm tắt/trừu tượng hóa)
Adsent :/’æbsәnt /(adj)
Adsent : /әb’sent /
Conduct : /’kכndΛkt/(adj) (tư cách)
Conduct : /kәn’dΛkt / ( thực hiện)
Conflict : /’kכnflikt / (n)
Conflict : /kәn’fliktkt / ( mâu thuẫn )
Contest : /’kכntest / (n)
Contest : /kәn’test / ( cuộc thi )
Contrast : /’kכntra:st / (n)
Contrast : / /kәn’tra:st / ( đối lập )
Perfume :/’pә:fju:m/(nước hoa)
Perfume :/pә’fju:m/ (xịt nước hoa)
Perfect : /’pә:fikt / (adj) (hoàn hảo)
Perfect : / pә’fekt / ( hoàn thanh )
Progress : /’prougres / (n) (tiến bộ )
progress /prә’gres /
Produce : /’prכdju:s / (n) (sản phẩm )
Produce : / prә’dju:s / ( sản xuất )
Protest : /’proutist / (n) ( sự phản đối )
Protest : / prә’test / ( phản đối )
Present : /’preznt/ (n/adj) ( món quà )
Present : /pri’zent / ( quà tặng )
prospect : /‘prכspekt / (n) (viễn cảnh)
prospect : / prә`spekt / ( thăm dò )
Object : /’כbʤikt ) (n) ( vật chất )
Object : /כb’ʤikt ) ( phản đối )
Surmise : /’sә:maiz /(n) ( sự phỏng đoán )
Surmise : / sә’maiz / ( phỏng đoán )
Suspect : /’sʌspekt / ( n/adj) (kẻ tình nghi )
Suspect : / sә’spekt / ( tình nghi )
Subject : /’sʌbʤikt / (n) (vật thể/chủ
I- Stress in 2 syllable words
1- Noun and adjective: stress on the first
* Noun: mother , doctor , lion , nature , beauty ,decision /’disi.../...........
*Adjective: caring , willing , lovely , basic , happy , formal......
2-Verb: stress on the second
*Verd: enjoy , persuade ( thuyết phục) , agree , relax , forget ,deny( phủ nhận), decide /di’said/ ...........
*Exceptions
*Noun:các danh từ 2 âm tiết kết thúc bằng âm dài hoặc nguyên đôi thì trọng âm rơi vào âm tiêt thứ 2
Eg: machine , decay(sâu răng) , idea , advice , success , mistake
*Adjective:tính từ 2 âm tiết kết thúc bằng âm dài hoặc nguyên đôi thì
trọng âm rơi vào âm tiêt thứ 2
Eg: polite , alone , aware(có kiến/nhận thức) ,amzed , correct
*Verb: các động từ 2 âm tiết kết thúc bằng âm ngắn hoặc âm nhẹ thì trọng âm rơi vào âm tiết 1
/...ER/ : enter , offer
/...EN/ : open , happen
/...OW/ : follow , borrow
/...LE/ EL/: strucgle , travel
/...ISH/ : finish , polish
đánh bóng
/...Y/ : study , worry
/...EL/:
/...INE/:
*Notice : nếu động từ 2 âm tiết kết thúc là đuôi /...ER/ khi đọc là âm ơ dài thì trọng âm rơi vào âm tiêt 2
EG: prefer , refer(quy vào/cho)
3- Noun and Verb are the same letter
Notice: khi các danh từ và động từ có chung một từ trọng âm sẽ xảy ra 2 trường hợp sau:
*Noun: trọng âm sẽ rơi vào âm tiết 1
*Verb: trọng âm sẽ rơi vào âm tiết 2
NOUN/ADJECTIVE
VERB
report :/’repכt/ (n) ( báo cáo/tường thuật )
report :/ri’pכt/ ( tường thuật )
record : /’rek:כd/ (bản ghi âm )
record :/ri’k:כd/ ( ghi âm )
Rebel : /’rebl / (n) ( sự nổi loạn )
Rebel : / ri’bel / ( nổi loạn )
import :/’impכ:t/
import:/im’pכ:t /(nhập khẩu )
increase :/’iŋkri:s/(i dài)
increase :/in’kri:s/(tăng lên)
Insult : /’insΛlt/
Insult : /in’sΛlt/ (năng mạ )
Desert : /’dezәt /(Xa mạc )
Desert : /di’zә:t / (bỏ đi/đảo ngũ
Escort : /’eskכ:t/ ( đoàn hộ tống )
Escort : /is’kכ:t/
Exploit :/’esksplכit /(n) (chiến thắng)
Exploit :/isks’plכit / (khai thác )
Adstract : /’æbstrækt /(n/adj)
Adstract : /æb’strækt / (tóm tắt/trừu tượng hóa)
Adsent :/’æbsәnt /(adj)
Adsent : /әb’sent /
Conduct : /’kכndΛkt/(adj) (tư cách)
Conduct : /kәn’dΛkt / ( thực hiện)
Conflict : /’kכnflikt / (n)
Conflict : /kәn’fliktkt / ( mâu thuẫn )
Contest : /’kכntest / (n)
Contest : /kәn’test / ( cuộc thi )
Contrast : /’kכntra:st / (n)
Contrast : / /kәn’tra:st / ( đối lập )
Perfume :/’pә:fju:m/(nước hoa)
Perfume :/pә’fju:m/ (xịt nước hoa)
Perfect : /’pә:fikt / (adj) (hoàn hảo)
Perfect : / pә’fekt / ( hoàn thanh )
Progress : /’prougres / (n) (tiến bộ )
progress /prә’gres /
Produce : /’prכdju:s / (n) (sản phẩm )
Produce : / prә’dju:s / ( sản xuất )
Protest : /’proutist / (n) ( sự phản đối )
Protest : / prә’test / ( phản đối )
Present : /’preznt/ (n/adj) ( món quà )
Present : /pri’zent / ( quà tặng )
prospect : /‘prכspekt / (n) (viễn cảnh)
prospect : / prә`spekt / ( thăm dò )
Object : /’כbʤikt ) (n) ( vật chất )
Object : /כb’ʤikt ) ( phản đối )
Surmise : /’sә:maiz /(n) ( sự phỏng đoán )
Surmise : / sә’maiz / ( phỏng đoán )
Suspect : /’sʌspekt / ( n/adj) (kẻ tình nghi )
Suspect : / sә’spekt / ( tình nghi )
Subject : /’sʌbʤikt / (n) (vật thể/chủ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất