Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Tất tần tật cấu trúc viết lại câu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Langmaster
Người gửi: Phạm Hồng Hạnh
Ngày gửi: 20h:25' 26-01-2018
Dung lượng: 16.6 KB
Số lượt tải: 434
Số lượt thích: 0 người
"TẤT TẦN TẬT" CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU CỰC KÌ HỮU ÍCH
1. to prefer doing sth to doing sth = would rather do sth than do sth = S + like sth/doing sth better than sth/doing sth: thích làm gì hơn làm gì
2. to look at (v)= to have a look at (n): nhìn vào
3. to think about = to give thought to : nghĩ về
4. it’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth: có nghĩa vụ làm gì
5. to be determined to= to have a determination to : dự định
6. to know (about) = to have knowledge of: biết
7. to be not worth doing sth = there is no point in doing sth : không đáng, vô ích làm gì
8. to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng
9. to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định
10. to desire to = have a desire to : khao khát, mong muốn
11. to succeed in doing sth = manage to do sth: làm việc gì thành công
12. to wish = to have a wish / to express a wish : ao ước
13. to visit Sb = to pay a visit to Sb / to pay Sb a visit : thăm viếng
14. to discuss Sth = to have a discussion about : thảo luận
15. can = tobe able to = to be possible: có thể làm gì
16. to decide to = to make a decision to : quyết định
17. to talk to = to have a talk with : nói chuyện
18. understand = to be aware of: hiểu, nhận thức
19. to explain Sth = to give an explanation for : giải thích
20. to call Sb = to give Sb a call : gọi điện cho…
21. to be interested in = to have interest in : thích
22. because + clause = because of + N: bởi vì
23. to drink = to have a drink : uống
24. it seems that = it appears that = it is likely that = it look as if/ as though: dường như, có vẻ như
25. to photograph = to have a photograph of : chụp hình
26. to cry = to give a cry : khóc kêu
27. to laugh at = to give a laugh at : cười nhạo
28. like = to be interested in = enjoy = keen on = fond of sth: yêu thích cái gì
29. to welcome Sb = to give Sb a welcome : chào đón
30. to kiss Sb = to give Sb a kiss : hôn
31. S + often + V = S + be used to +Ving /N = S + be accustomed to + Ving: thường/quen với làm gì
32. to ring Sb = to give Sb a ring : gọi điện
33. to warn = to give warning : báo động, cảnh báo
34. although + clause = despite + N = in spite of + N: mặc dù, bất chấp
35. to try to (+inf) = to make an effort to/ to make an attempt to : cố gắng
36. to meet Sb = to have a meeting with Sb : gặp ai
E.g:
* Understand = to be aware of
Do you understand the grammar structure? = Are you aware of the grammar structure?
Bạn có hiểu cấu trúc ngữ pháp không
* Like = to be interested in = enjoy = keen on = fond of sth
I like collecting stamps = I am interested in collecting stamps = I bcollecting stamps = I am keen on collecting stamps = I’m fond ofcollecting stamps.
Tôi yêu thích việc sưu tầm tem.
* Because + clause = because of + N
He can’t move because his leg was broken = He can’t move because of his broken leg
Anh ấy không thể di chuyển vì chân anh ấy bị gãy = Anh ấy không thể di chuyển vì cái chân gãy.
* Although + clause = despite + N = in spite of + N
bshe is old, she can compute very fast = Despite/In spite of her old age, she can compute very fast.
Mặc dù đã nhiều tuổi, nhưng bà ấy có thể tính toán rất nhanh
* Succeed in doing sth = manage to do sth
We succeeded in digging the Panama canal = We managed to dig the Panama canal
Chúng tôi đã thành công trong việc đào kênh Panama
* To be not worth doing sth = there is no point in doing sth
It’s not worth making him get up early = There is no point in makinghim getting early
Gọi anh ấy dậy sớm không có ích gì đâu
* It seems that = it appears that = it is likely that = it looks as if/ as though
It seems that he will come late = It appears that / it is likely
 
Gửi ý kiến